2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 19 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 19 để tăng độ hấp dẫn khi kể chuyện chúng ta thường sử dụng các từ chỉ mức độ, đó cũng là chủ đề mà hôm nay chúng ta tìm hiểu, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 18

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 19 Thầy Vũ

307. Anh mua bảo hiểm rồi chưa?
你买了保险了吗?
Nǐ mǎile bǎoxiǎnle ma?

308. Tôi đã mua từ lâu rồi.
我早就买了。
Wǒ zǎo jiù mǎile.

Từ nghi vấn thời gian:

Bao lâu? 多久? duōjiǔ?
Thời gian nào? 什么时候? shénme shíhòu?
Thời gian bao lâu? 多长时间? duō cháng shíjiān?
Mấy giờ rồi? 几点了? jǐ diǎnle?
Mấy giờ mấy phút? 几点几分? jǐ diǎn jǐ fēn?

Phó từ biểu thị thời gian:

Bỗng nhiên 忽然 hūrán
Chưa từng 未曾 wèicéng
Còn hái
Cứ mãi 总是 zǒng shì
Cuối cùng 终于 zhōngyú
Cũng có thể 也许 yěxǔ
Cũng
Dần dần 渐渐 jiànjiàn
Đang 正在 zhèngzài
Đã từng 曾经 céngjīng
Đã 已经 yǐjīng
Bất cứ lúc nào 随时 suíshí
Không ngừng 不断 bùduàn
Lập tức 马上 mǎshàng
Tức khắc 立即 lìjí
Lắm lúc, thường 老是 lǎo shì
Lại yòu
Luôn luôn 往往 wǎngwǎng
Luôn luôn 一直 yīzhí
Rồi sau đó 然后 ránhòu
Tạm thời 暂时 zhànshí
Thường thường 常常 chángcháng
Thường xuyên 经常 jīngcháng
Tiếp đến zài
Từ lâu đã 早就 zǎo jiù
Tức khắn 立刻 lìkè
Trước đây 以前 yǐqián
Trước sau 始终 shǐzhōng
Trước xiān
Vĩnh viễn 永远 yǒngyuǎn
Vừa mới 刚才 gāngcái
Vừa mới 刚刚 gānggāng
Vừa đúng lúc 刚好 gāng hǎo
Vừa dịp may 刚巧 gāngqiǎo

39. ĐỐI THOẠI DIỄN ĐẠT TRÌNH ĐỘ, MỨC ĐỘ HÌNH DUNG

309. Cái áo khoác này thế nào?
这件新外套怎么样?
Zhè jiàn xīn wàitào zěnme yàng?

310. Vô cùng đẹp.
十分美丽。
Shífēn měilì.

311. Đôi giày này vừa vặn không?
这双鞋合适吗?
Zhè shuāng xié héshì ma?

312. Đôi này hơi lớn.
这双稍微大。
Zhè shuāng shāowéi dà.

313. Răng còn đau không?
牙齿还痛不痛?
Yáchǐ hái tòng bù tòng?

314. Bớt đau rồi.
不太痛了。
Bù tài tòngle.

315. Tiếng Hoa của các bạn ấy nói như thế nào?
他们的汉语说得怎么样?
Tāmen de hànyǔ shuō dé zěnme yàng?

316. Tiểu Minh nói rất tốt, Đại Lý nói càng tốt hơn.
小明说得很好,大李说得更好。
Xiǎomíng shuō dé hěn hǎo, dà lǐ shuō dé gèng hǎo.

40. TRÌNH BÀY QUAN ĐIỂM VỂ MỨC ĐỘ CHUNG CHUNG

317. Quyển tiểu thuyết này có hay không?
这本小说好看吗?
Zhè běn xiǎoshuō hǎokàn ma?

318. Cuốn tiểu thuyết này cũng tàm tạm.
这本小说还可以。
Zhè běn xiǎoshuō hái kěyǐ.

319. Chị thích bộ áo váy này không?
你喜欢这套衣裙吗?
Nǐ xǐhuān zhè tào yī qún ma?

320. Bộ áo váy này cũng tạm được.
这套衣裙还可以。
Zhè tào yī qún hái kěyǐ.

321. Bài hát này hay không?
这首歌好不好听?
Zhè shǒu gē hǎobù hǎotīng?

322. Không đến nỗi nào.
过得去。
Guòdéqù.

323. Thức ăn ở đây thế nào?
这儿的菜怎么样?
Zhè’er de cài zěnme yàng?

324. Ăn cũng tạm được.
还过得去。
Hái guòdéqù.

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng bài giảng hôm nay sẽ mang đến cho các bạn những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng lần sau nhé.

Trả lời