Học tiếng Trung theo chủ đề Tại Tiệm giặt ủi Bài 2 

học tiếng trung theo chủ đề tại tiệm giặt là bài 2 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy Vũ

Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp phần nội dung của bài giảng hôm qua theo chủ đề Tiệm giặt ủi. Bài học hôm nay học tiếng Trung theo chủ đề Tại Tiệm giặt ủi Bài 2 đây là chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất và được ứng dụng rất rộng rãi trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Đây là nội dung trong cuốn giáo trình tự học tiếng Trung do thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các bạn lưu nội dung bài giảng bên dưới hoặc chép vào vở học nha. Nếu muốn có thêm thông tin về khóa học các chủ đề thông dụng các bạn xem lại bài viết tổng hợp các chủ đề học tiếng Trung giao tiếp thông dụng tại link này nha: Tài liệu học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Tại Tiệm giặt ủi Bài 2

Các bạn xem lại Bài 1 tại đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Tại tiệm giặt ủi Bài 1

1350. Ngày mai tôi liên hệ với ông.
明天我跟您联系。
Míngtiān wǒ gēn nín liánxì.

1351. Được, đây là danh thiếp của tôi.
好的,这是我的名片。
Hǎo de, zhè shì wǒ de míngpiàn.

1352. Bộ veston này của tôi cần giặt khô, ở đây có dịch vụ giặt ủi lấy trong ngày không?
我这套西装需要干洗,你们有当天取衣的服务吗?
Wǒ zhè tào xīzhuāng xūyào gānxǐ, nǐmen yǒu dàngtiān qǔ yī de fúwù ma?

1353. Có.
有。
Yǒu.

1354. Tôi cần lấy vào chiều mai, có được không?
我必须在明天下午来取,可以吗?
Wǒ bìxū zài míngtiān xiàwǔ lái qǔ, kěyǐ ma?

1355. Không vấn đè gì. Nhưng sẽ thu thêm tiền.
没问题。但是要收取额外费用。
Méi wèntí. Dànshì yào shōuqǔ éwài fèiyòng.

1356. Tổng cộng tô phải trả bao nhiêu?
我总共要付多少钱?
Wǒ zǒnggòng yào fù duōshǎo qián?

1357. 100.000 đồng.
十万块。
Shí wàn kuài.

1358. Được rồi, cám ơn.
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxiè.

1359. Tiệm giặt ủi Hồ Điệp đấy phải không?
蝴蝶洗衣店?
Hú Dié xǐyī diàn?

1360. Chúng tôi là nhân viên khách sạn Hoàng Cung, hôm nay có rất nhiều đồ cần giặt, các anh có thể đến lấy không ?
我是皇朝酒店的,今天我们有很多衣物要洗。你们可以来取吗?
Wǒ shì Huáng Cháo jiǔdiàn de, jīntiān wǒmen yǒu hěnduō yīwù yào xǐ. Nǐmen kěyǐ lái qǔ ma?

1361. Không có vấn đề gì, tôi có thể sắp xếp xe tải đến đó lấy trong vòng nửa giờ đồng hồ.
没问题,我可以安排货车在半个小时之内去取。
Méi wèntí, wǒ kěyǐ ānpái huòchē zài bàn gè xiǎoshí zhī nèi qù qǔ.

1362. Hay quá, xin cám ơn.
太好了,谢谢。
Tài hǎole, xièxiè.

1363. Chào ông, ông cần giúp đỡ gì không?
您好,需要帮忙吗?
Nín hǎo, xūyào bāngmáng ma?

1364. Tôi đến lấy quần áo.
我来取衣服。
Wǒ lái qǔ yīfú.

1365. Xin cho tôi xem hóa đơn giặt đồ.
请给我取衣单。
Qǐng gěi wǒ qǔ yī dān.

1366. Đây.
在这儿。
Zài zhè’r.

1367. Xin đợi một chút, để tôi tìm xem… có rồi. Tổng cộng 40.000 đồng.
请等一会,让我查一查。。。有了。总共四万块钱。
Qǐng děng yī huǐ, ràng wǒ chá yī chá. . . Yǒule. Zǒnggòng sì wàn kuài qián.

1368. Đây là 40.000.
这是四万块。
Zhè shì sì wàn kuài.

1369. Đồ này không giặt, chỉ ủi thôi.
这东西不洗,只烫一烫。
Zhè dōngxī bù xǐ, zhǐ tàng yī tàng.

1370. Vâng. Giá 1.000 đồng một bộ.
好,一套一千。
Hǎo, yī tào yīqiān.

1371. Khoảng bao lâu thì xong?
多久就好?
Duōjiǔ jiù hǎo?

1372. Ông cứ đi lo công việc trước, chút nữa quay lại lấy.
你先去办你的事情,稍后来取。
Nǐ xiān qù bàn nǐ de shìqíng, shāo hòulái qǔ.

1373. Nhanh thế à, xin ủi cẩn thận giùm tôi.
这么快啊!请给我烫仔细一点儿。
Zhème kuài a! Qǐng gěi wǒ tàng zǐxì yīdiǎn er.

1374. Xin ông yên tâm.
请你放心。
Qǐng nǐ fàngxīn.

1375. Cám ơn cô.
谢谢你,小姐。
Xièxiè nǐ, xiǎojiě.

1376. Không có gì, công việc của chúng tôi mà.
没关系,这是我们的工作嘛。
Méiguānxì, zhè shì wǒmen de gōngzuò ma.

Bài học đến đây là kết thúc, các bạn thắc mắc gì cứ để lại bình luận, thầy Vũ sẽ giải đáp nha. Các bạn nhớ share bài viết này lên facebook để mở ra học lại nha.

Trả lời