Học tiếng Trung theo chủ đề tại shop quần áo bài 2 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung online cùng thầy Vũ

Hôm nay chúng ta đên với bài giảng Học tiếng Trung theo chủ đề tại Shop quần áo bài 2, đây là chủ đề giao tiếp thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Bài giảng được trích từ tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nha. Ngoài ra thầy Vũ hướng dẫn các bạn tra mục lục bài giảng học tiếng Trung theo chủ đề tại đây, các bạn bấm vào link để xem nha: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề tại Shop quần áo bài 2

Các bạn xem lại bài 1 tại đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề tại Shop quần áo Bài 1

1491. Vâng, chiếc này hợp.
是啊,这个合适。
Shì a, zhège héshì.

1492. Có thể mặc thử được không?
可以试穿一下吗?
Kěyǐ shì chuān yīxià ma?

1493. Xin mời thử.
请试穿一下。
Qǐng shì chuān yīxià.

1494. Chiếc này thế nào?
这件怎么样?
Zhè jiàn zěnme yàng?

1495. Vừa vặn.
正合适。
Zhèng héshì.

1496. Vậy thì tôi mua chiếc này.
那我就买这件吧。
Nà wǒ jiù mǎi zhè jiàn ba.

1497. Hãy gói nó lại được không?
请把它包起来好吗?
Qǐng bǎ tā bāo qǐlái hǎo ma?

1498. Vâng, xin đợi một lát, tôi sẽ gói cho ông.
好的,请稍等一下就给您包好。
Hǎo de, qǐng shāo děng yīxià jiù gěi nín bāo hǎo.

1499. Cô ơi, cho tôi xem cái áo thun treo phía trên.
小姐,我想看看挂在上面的T恤。
Xiǎojiě, wǒ xiǎng kàn kàn guà zài shàngmiàn de T xù.

1500. Cái này phải không?
这件是吗?
Zhè jiàn shì ma?

1501. Tôi có thể thử được không?
我可以试穿吗?
Wǒ kěyǐ shì chuān ma?

1502. Mời chị vào phòng thử bên trong.
请你到里面的试衣室。
Qǐng nǐ dào lǐmiàn de shì yī shì.

1503. Cái này hơi nhỏ, có size lớn hơn không?
这件比较小,有大一号的吗?
Zhè jiàn bǐjiào xiǎo, yǒu dà yī hào de ma?

1504. Có đấy, tôi sẽ lấy cho chị ngay.
有的,我马上拿给你。
Yǒu de, wǒ mǎshàng ná gěi nǐ.

1505. Ở đây có áo đầm trẻ em không?
这里有童装裙子吗?
Zhè li yǒu tóngzhuāng qúnzi ma?

1506. Chúng tôi có rất nhiều kiểu đầm, mời chị vào đây lựa.
我们有很多款式的裙子,请你挑挑。
Wǒmen yǒu hěnduō kuǎnshì de qúnzi, qǐng nǐ tiāo tiāo.

1507. Đồ trẻ em bán ở đâu?
童装在哪儿卖的?
Tóngzhuāng zài nǎ’er mài de?

1508. Ở chính giữa, dây đầu tiên.
在第一排的中间。
Zài dì yī pái de zhōngjiān.

1509. Xin hỏi cái áo này bao nhiêu tiền, trên áo không thấy ghi giá.
请问这件上衣多少钱?它没有标价!
Qǐngwèn zhè jiàn shàngyī duōshǎo qián? Tā méiyǒu biāojià!

1510. Xin chờ cho một tí … để tôi hỏi lại. Chiếc áo này 540.000 đồng.
请等一等,让我查一下。这件上衣是五十四万元。
Qǐng děng yī děng, ràng wǒ chá yīxià. Zhè jiàn shàngyī shì wǔshísì wàn yuán.

1511. Ở đây có nhận thanh toàn bằng thẻ tín dụng không?
你们接受信用卡吗?
Nǐmen jiēshòu xìnyòngkǎ ma?

1512. Nhận.
接受。
Jiēshòu.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh, nếu muốn ghi danh hãy nhắn tin với trung tâm nha. Ngoài ra trong quá trình tự học tiếng Trung online, có chỗ nào không hiểu các bạn cứ cmt nha.

 

Trả lời