HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm online Bài 3

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm online Bài 3

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề cùng thầy vũ

Hôm nay chúng ta sẽ đến nối tiếp chủ đề bài trước, Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm online Bài 3 đây là từ vựng và các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong mua sắm và đặt hàng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được đăng trên web học tiếng Trung online. Các bạn nhớ chép bài vào vở nha.

Để tiện cho việc tra cứu bài học theo chủ đề, thầy Vũ đã tổng hợp các bài viết của khóa học online giao tiếp theo chủ đề thông dụng vào bài giảng này, các bạn click vào link để xem và lưu lại học nha:

Tổng hợp các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Tài liệu tự học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm online Bài 3

Các bạn xem lại bài 2 ở đây nha:

Học tiếng Trung theo chủ đề Mua sắm online Bài 2

Sau đây là nội dung chi tiết bài giảng

Duì, tāmen xiàwǔ sòng shū guòlái.
对,他们下午送书过来。
Ừ, họ sẽ giao sách vào chiều này.

Nín hǎo, wǒ shì gòuwù wǎngzhàn de.
您好,我是购物网站的。
Chào bà, tôi là nhân viên của trang web Mua sắm.

Qǐng jìn.
请进。
Mời vào.

Zhè shì nín dìng de shū.
这是您订的书。
Đây là sách mà bà đã đặt.

Qǐng kàn yīxià.
请看一下。
Xin mời xem lại.

Wǒ kàn kàn, yī běn “gélín tónghuà xuǎn”, hái yǒuyī běn “dòngwù shìjiè”. Duì, méi cuò.
我看看,一本“格林童话选”,还有一本“动物世界”。对,没错。
Để tôi xem nào, một cuốn “ Tuyển tập truyện cổ Grimm” và cuốn “ Thế giới động vật”, đúng rồi.

Yīgòng duōshǎo qián?                                                                                                                        一共多少钱?
Tất cả bao nhiêu tiền?

Dǎzhé hòu yīgòng shì shí’èr wàn, jiā yī wàn yùnfèi shì shísān wàn. Qǐng nín zài zhè’er qiānzì.
打折后一共是十二万,加一万运费是十三万。请您在这儿签字。
Tổng cộng sau khi chiết khẩu là 120 ngàn, thêm 10 ngàn phí vận chuyển là 130 ngàn. Mời bà ký tên vào đây.

Érzi, nǐ qiānzì ba.
儿子,你签字吧。
Con à, con ký đi.

Chéng, wǒ qiānzì, nín fù qián.
成,我签字, 您付钱。
Vâng, con ký, mẹ trả tiền.

(Gěi kèfù rényuán) zhè shì shū qián, nín ná hǎo.
( 给客服人员)这是书钱,您拿好。
( Đưa cho nhân viên phục vụ khách hàng) Đây là tiền sách, cô cầm lấy đi.

Xièxiè, zàijiàn!
谢谢,再见!
Cám ơn, chào bà!

Zàijiàn.
再见。
Tạm biệt

Từ vựng:
1 客服 kèfù dịch vụ khách hàng
2 打扰 dǎrǎo quấy nhiễu, làm phiền
3 订 dìng đặt
4 签字 qiānzì ký tên

CÁC TỪ NGỮ LIÊN QUAN THƯỜNG DÙNG
1 网站 wǎngzhàn trang web
2 门户网站 ménhù wǎngzhàn cổng thông tin điện tử của trang web
3 电子商务网站 diànzǐ shāngwù wǎngzhàn mạng thương mại điện tử
4 购物网站 gòuwù wǎngzhàn mạng mua sắm
5 注册用户 zhùcè yònghù đăng ký tài khoản

Giải thích từ ngữ:
1. 购物网站
Đây là trang web mua sắm, thông qua trang web này bạn có thể đặt mua bất kỳ sản phẩm nào mà bạn muốn.
2. 打扰了
Đã quấy rầy, đã làm phiền, đây là từ thể hiện sự lễ phép, thể hiện sự áy náy khi chiếm dụng thời gian của người khác hoặc gây phiên phức cho người khác.
3. 客服
Đây là cahcs gọi tắt của 客户服务“ dịch vụ chăm sóc khách hàng”.

LUYỆN TẬP
1. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
1,想在当当网买东西,必须先______ 成为会员。
A.购买
B.登陆
C.注册
2,如果你对东西______, 可以不付钱。
A.不知道
B.不满意
C.不方便
3,对不起,______ 您一下,您知道去北京电视台怎么走吗?
A.打扰
B.看看
C.请求
2. Viết đoạn văn giới thiệu về việc bạn đã từng mua đồ qua mạng.

Đáp án:
1.
1, C 2, B 3, A

Bài học hôm nay kết thúc rồi chủ đề Mua sắm online rồi, các bạn có thể xem lại bài trên kênh học tiếng trung online nhé. Đừng quên chia sẻ bài học đến các bạn khác nha.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.