Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản
Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 9 là một nội dung rất phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên trang web trực tuyến hoctiengtrungonline.com . Tất cả các bài giảng đều được cập nhật đều đặn mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.
Các bạn vào link bên dưới ôn tập lại kiến thức của bài cũ nhé.
Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 8
Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay
Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 9
31.你可以用水果片做面膜。 /Nǐ kěyǐ yòng shuǐguǒ piàn zuò miànmó./
Bạn có thể đắp mặt nạ bằng lát hoa quả.
32.水果对皮肤非常好。 /Shuǐguǒ duì pífū fēicháng hǎo./
Hoa quả rất tốt cho da dẻ.
33.你吃饭了吗? /Nǐ chī fàn le ma?/
Bạn đã ăn cơm chưa?
34.你吃早饭了吗?/Nǐ chī zǎofàn le ma?/
Bạn đã ăn sáng chưa?
35.你吃午饭了吗? /Nǐ chī wǔfàn le ma?/
Bạn đã ăn trưa chưa?
36.你吃晚饭了吗? /Nǐ chī wǎnfàn le ma?/
Bạn đã ăn tối chưa?
37.我还没吃。 /Wǒ hái méi chī./
Tôi vẫn chưa ăn.
38.我吃了。 /Wǒ chī le./
Tôi ăn rồi.
39.今天我请你吃饭。/Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn./
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.
40.你跟我一起去吃饭吧。 /Nǐ gēn wǒ yì qǐ qù chīfàn ba./
Bạn đi ăn cơm với tôi đi.
41.这个菜好吃吗? /Zhège cài hào chī ma?/
Món này ngon không?
42.这个菜味道怎么样? /Zhège cài wèidào zěnme yàng?/
Mùi vị của món ăn này thế nào?
43.我觉得还可以。/Wǒ juéde hái kěyǐ./
Tôi thấy cũng được.
44.我觉得马马虎虎。/Wǒ juéde mǎmǎ hūhū ./
Tôi thấy cũng tàm tạm.
45.我觉得不太好吃。 /Wǒ juéde bú tài hǎochī./
Tôi thấy không ngon lắm.
46.我觉得不好吃。 /Wǒ juéde bù hǎochī./
Tôi thấy không ngon.
47.我觉得很好吃。 /Wǒ juéde hěn hǎochī./
Tôi thấy rất ngon.
48.好吃极了。/Hǎochī jí le./
Ngon tuyệt.
49.太好吃了。 /Tài hǎochī le./
Ngon quá.
50. 她不喜欢吃中国菜。/Tā bù xǐhuān chī zhōngguó cài./
Cô ta không thích ăn món Trung Quốc.
Bài học đến đây là hết,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé.

