HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 9

Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 9

5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 9 là một nội dung rất phổ biến trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ soạn thảo và đăng tải trên trang web trực tuyến hoctiengtrungonline.com . Tất cả các bài giảng đều được cập nhật đều đặn mỗi ngày,các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé.

Các bạn vào link bên dưới ôn tập lại kiến thức của bài cũ nhé.

Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 8

Dưới đây là nội dung chi tiết của bài học ngày hôm nay

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 9

31.你可以用水果片做面膜。 /Nǐ kěyǐ yòng shuǐguǒ piàn zuò miànmó./

Bạn có thể đắp mặt nạ bằng lát hoa quả.

 

32.水果对皮肤非常好。 /Shuǐguǒ duì pífū fēicháng hǎo./

Hoa quả rất tốt cho da dẻ.

 

33.你吃饭了吗? /Nǐ chī fàn le ma?/

Bạn đã ăn cơm chưa?

 

34.你吃早饭了吗?/Nǐ chī zǎofàn le ma?/

Bạn đã ăn sáng chưa?

 

35.你吃午饭了吗? /Nǐ chī wǔfàn le ma?/

Bạn đã ăn trưa chưa?

 

36.你吃晚饭了吗? /Nǐ chī wǎnfàn le ma?/

Bạn đã ăn tối chưa?

 

37.我还没吃。 /Wǒ hái méi chī./

Tôi vẫn chưa ăn.

 

38.我吃了。 /Wǒ chī le./

Tôi ăn rồi.

 

39.今天我请你吃饭。/Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn./

Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.

 

40.你跟我一起去吃饭吧。 /Nǐ gēn wǒ yì qǐ qù chīfàn ba./

Bạn đi ăn cơm với tôi đi.

 

41.这个菜好吃吗? /Zhège cài hào chī ma?/

Món này ngon không?

 

42.这个菜味道怎么样? /Zhège cài wèidào zěnme yàng?/

Mùi vị của món ăn này thế nào?

 

43.我觉得还可以。/Wǒ juéde hái kěyǐ./

Tôi thấy cũng được.

 

44.我觉得马马虎虎。/Wǒ juéde mǎmǎ hūhū ./

Tôi thấy cũng tàm tạm.

 

45.我觉得不太好吃。 /Wǒ juéde bú tài hǎochī./

Tôi thấy không ngon lắm.

 

46.我觉得不好吃。 /Wǒ juéde bù hǎochī./

Tôi thấy không ngon.

 

47.我觉得很好吃。 /Wǒ juéde hěn hǎochī./

Tôi thấy rất ngon.

 

48.好吃极了。/Hǎochī jí le./

Ngon tuyệt.

 

49.太好吃了。 /Tài hǎochī le./

Ngon quá.

 

50. 她不喜欢吃中国菜。/Tā bù xǐhuān chī zhōngguó cài./

Cô ta không thích ăn món Trung Quốc.

Bài học đến đây là hết,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6

Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo và phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK và HSKK theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất, bao gồm các khóa đào tạo như khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, lớp luyện thi HSK online HSKK online. Tất cả chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 3.0 mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ và hệ thống giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 3.0 mới tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình đào tạo tiếng Trung HSK & HSKKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là chìa khóa giúp học viên nhanh chóng đạt mục tiêu chứng chỉ HSK và HSKK chỉ trong thời gian ngắn nhất kèm theo hiệu quả cao nhất. Ngoài ra, phương pháp đào tạo HSK và HSKK bài bản chuyên sâu chuyên biệt và chuyên nghiệp của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ chính là yếu tố then chốt để học viên phát triển toàn diện toàn năng 6 kỹ năng tổng thể là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung HSK HSKK ứng dụng thực tế theo tình huống. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giữ và TÀNG TRỮ tài sản CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Ngoài ra, tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK đề thi thử HSKK cao cấp đề 6 của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education.