học tiếng trung theo chủ đề ăn uống bài 2 trung tâm tiếng trung thầy vũ tphcm

Học tiếng Trung theo chủ đề thông dụng

Hôm nay chúng ta sẽ học tiếp phần nội dung của bài giảng hôm trước. Bài học hôm nay học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 2 đây là chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất và được ứng dụng rất rộng rãi trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Đây là nội dung trong cuốn giáo trình tự học tiếng Trung do thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn. Các bạn lưu nội dung bài giảng bên dưới hoặc chép vào vở học nha.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo lớp học tiếng Trung theo chủ đề của trung tâm tiếng Trung ChineMaster tại link này nha: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề hàng ngày

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 2

Các bạn xem lại Bài 1 tại đây nhé:

Học tiếng Trung theo chủ đề Ăn uống Bài 1

816. Xin mời ông ngồi. Quý ông cần mấy chỗ?
先生请坐。你们几位?
Xiānshēng qǐng zuò. Nǐmen jǐ wèi?

817. Cám ơn, cho tôi xem thực đơn.
谢谢,给我看菜单。
Xièxiè, gěi wǒ kàn càidān.

818. Cho tôi một phần bò bít tết.
给我一份牛排。
Gěi wǒ yī fèn niúpái.

819. Ơ, anh Vương!
喂,老王!
Wèi, lǎo Wáng!

820. Ủa, anh Hoàng!
咦,老黄!
Yí, lǎo Huáng!

821. Anh đi đâu?
你上哪儿去?
Nǐ shàng nǎ’er qù?

822. Tôi đi làm.
我上班去。
Wǒ shàngbān qù.

823. Lâu quá không gặp, anh mạnh giỏi chứ?
好久不见了,你好吗?
Hǎojiǔ bùjiànle, nǐ hǎo ma?

824. Bệnh tôi vừa mới khỏi.
我病刚好。
Wǒ bìng gānghǎo.

825. Bệnh gì?
什么病?
Shénme bìng?

826. Bị cảm.
感冒。
Gǎnmào.

827. Anh muốn uống gì?
你要喝点什么?
Nǐ yào hē diǎn shénme?

828. Anh kêu dùm tôi tôi mì.
你替我叫一碗面吧。
Nǐ tì wǒ jiào yī wǎn miàn ba.

829. Bữa sáng nhà anh thường ăn những gì?
早饭,你家里一般吃些什么呢?
Zǎofàn, nǐ jiālǐ yībān chī xiē shénme ne?

830. Ăn cháo, sữa bò, bánh mì, trứng gà.
吃稀饭、牛奶、面包、鸡蛋。
Chī xīfàn, niúnǎi, miànbāo, jīdàn.

831. Ngày mai chúng tôi đi Vũng Tàu, anh đi không?
明天,我们到头吨去,你去不去?
Míngtiān, wǒmen dàotóu dūn qù, nǐ qù bù qù?

832. Tiếc quá, tôi không thể đi được. Vì ở nhà còn có chút việc phải làm.
很遗憾,我不能去。因为家里有点事要办。
Hěn yíhàn, wǒ bùnéng qù. Yīn wéi jiā li yǒudiǎn shì yào bàn.

833. Vậy thì xin hẹn gặp lại ngày khác nhé.
那么,改天见吧。
Nàme, gǎitiān jiàn ba.

834. Tạm biệt.
再见。
Zàijiàn.

835. Chào ông, mời ông vào.
先生,您好,请进来。
Xiānshēng, nín hǎo, qǐng jìnlái.

Bài học hôm nay xin được kết thúc tại đây, chúc các bạn có một buổi học vui vẻ nhé! Nhớ theo dõi và chia sẻ các bài học tiếng trung tên web hoctiengtrungonline.com mỗi ngày để cập nhật thêm những bài học mới nhé!

Trả lời