Cách thức gõ tiếng Trung trên Win 10 bổ ích
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 19 tự nâng cao kĩ năng gõ tiếng Trung mỗi ngày là mục tiêu mà Thầy Vũ muốn các bạn đạt được, sau đây là bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy trọn bộ giáo trình luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tập gõ tiếng Trung trên Win 10 với mẫu câu cho sẵn
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 18
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 19 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 19 gồm 72 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay | Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ |
| 1 | 本人喜欢旅游以及广交朋友 | Běnrén xǐhuān lǚyóu yǐjí guǎng jiāo péngyǒu | Tôi thích đi du lịch và kết bạn |
| 2 | 开朗 | kāilǎng | Cởi mở |
| 3 | 性格开朗 | xìnggé kāilǎng | Tính cách vui vẻ, tính cách cởi mở |
| 4 | 性格内向 | xìnggé nèixiàng | Tính cách Hướng nội |
| 5 | 我想诚信跟你交朋友 | wǒ xiǎng chéngxìn gēn nǐ jiāo péngyǒu | Tôi muốn thành thật với bạn |
| 6 | 诚信度 | chéngxìn dù | chính trực |
| 7 | 踏实 | tàshí | vững vàng, nghiêm túc, Ổn định |
| 8 | 我们要踏实工作 | wǒmen yào tàshí gōngzuò | Chúng ta phải làm việc chăm chỉ |
| 9 | 她很善于烹饪 | tā hěn shànyú pēngrèn | Cô ấy nấu ăn giỏi |
| 10 | 本人善于与人交往 | běnrén shànyú yǔ rénjiāowǎng | Tôi giỏi tương tác với mọi người |
| 11 | 我不善于与人合作 | wǒ bù shànyú yǔ rén hézuò | Tôi không giỏi làm việc với mọi người |
| 12 | 潜在客户 | qiánzài kèhù | Khách hàng tiềm năng |
| 13 | 还要向你们几位大老板请教啊 | hái yào xiàng nǐmen jǐ wèi dà lǎobǎn qǐngjiào a | Tôi phải hỏi ý kiến các sếp lớn của bạn |
| 14 | 首先要找准自己的求职目标 | shǒuxiān yào zhǎo zhǔn zìjǐ de qiúzhí mùbiāo | Trước tiên, hãy tìm hiểu mục tiêu tìm việc của bạn |
| 15 | 然后有针对性地投简历 | ránhòu yǒu zhēnduì xìng dì tóu jiǎnlì | Sau đó gửi một bản lý lịch được nhắm mục tiêu |
| 16 | 企业是怎么面试应聘者的? | qǐyè shì zěnme miànshì yìngpìn zhě de? | Các công ty phỏng vấn ứng viên như thế nào? |
| 17 | 小组面试就是把面试者分成几个小组 | Xiǎozǔ miànshì jiùshì bǎ miànshì zhě fēnchéng jǐ gè xiǎozǔ | Phỏng vấn nhóm là chia người phỏng vấn thành nhiều nhóm |
| 18 | 这是为了考察应聘者的交流和合作能力 | zhè shì wèile kǎochá yìngpìn zhě de jiāoliú hé hézuò nénglì | Điều này nhằm kiểm tra khả năng giao tiếp và hợp tác của ứng viên |
| 19 | 有时候它们是成功的关键 | yǒu shíhòu tāmen shì chénggōng de guānjiàn | Đôi khi chúng là chìa khóa thành công |
| 20 | 不要过分关心工资和待遇 | bùyào guòfèn guānxīn gōngzī hé dàiyù | Đừng quan tâm quá nhiều đến lương bổng và đãi ngộ |
| 21 | 她具备良好的市场开拓和管理能力 | tā jùbèi liánghǎo de shìchǎng kāità hé guǎnlǐ nénglì | Cô ấy có kỹ năng quản lý và phát triển thị trường tốt |
| 22 | 优先者有两年以上相关经验 | yōuxiān zhě yǒu liǎng nián yǐshàng xiàng guān jīngyàn | Người được ưu tiên có hơn hai năm kinh nghiệm liên quan |
| 23 | 负责产品在德国南部地区的销售 | fùzé chǎnpǐn zài déguó nánbù dìqū de xiāoshòu | Chịu trách nhiệm bán sản phẩm ở miền nam nước Đức |
| 24 | 根据部门总体市场策略制订自己的销售计划 | gēnjù bùmén zǒngtǐ shìchǎng cèlüè zhìdìng zìjǐ de xiāoshòu jìhuà | Xây dựng kế hoạch bán hàng của riêng bạn theo chiến lược thị trường chung của bộ phận |
| 25 | 具备发展更多潜在客户的能力 | jùbèi fāzhǎn gèng duō qiánzài kèhù de nénglì | Có khả năng phát triển thêm khách hàng tiềm năng |
| 26 | 本人团队工作能力强 | běnrén tuánduì gōngzuò nénglì qiáng | Tôi có khả năng làm việc nhóm mạnh mẽ |
| 27 | 亨利 | hēnglì | Henry |
| 28 | 享受 | xiǎngshòu | thưởng thức |
| 29 | 打招呼 | dǎzhāohū | chào |
| 30 | 打交道 | dǎjiāodào | Đôi pho vơi |
| 31 | 她很善于跟人家打交道 | tā hěn shànyú gēn rén jiā dǎjiāodào | Cô ấy rất giỏi đối xử với mọi người |
| 32 | 最近你还常跟她交往吗? | zuìjìn nǐ hái cháng gēn tā jiāowǎng ma? | Bạn vẫn thường xuyên hẹn hò với cô ấy chứ? |
| 33 | 最近她对我很热情 | Zuìjìn tā duì wǒ hěn rèqíng | Cô ấy đã rất nhiệt tình với tôi gần đây |
| 34 | 裁员 | cáiyuán | Sa thải |
| 35 | 那是谁? | nà shì shéi? | Đó là ai? |
| 36 | 那是我的朋友 | Nà shì wǒ de péngyǒu | Đó là bạn của tôi |
| 37 | 请问你是谁? | qǐngwèn nǐ shì shéi? | bạn là ai? |
| 38 | 谁是你的老师? | Shéi shì nǐ de lǎoshī? | Ai là giáo viên của bạn? |
| 39 | 这是什么书? | Zhè shì shénme shū? | Cuốn sách gì đây? |
| 40 | 这是谁的书? | Zhè shì shéi de shū? | đây là cuốn sách của ai? |
| 41 | 这是汉语书 | Zhè shì hànyǔ shū | Đây là sách tiếng Trung |
| 42 | 这是英语书 | zhè shì yīngyǔ shū | Đây là sách tiếng anh |
| 43 | 她是我的同屋 | tā shì wǒ de tóng wū | Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi |
| 44 | 这是我的同屋 | zhè shì wǒ de tóng wū | Đây là bạn cùng phòng của tôi |
| 45 | 这是汉语课本 | zhè shì hànyǔ kèběn | Đây là giáo trình Hán ngữ |
| 46 | 词典 | cídiǎn | từ điển |
| 47 | 这是汉语词典 | zhè shì hànyǔ cídiǎn | Đây là từ điển tiếng Trung |
| 48 | 这是什么词典? | zhè shì shénme cídiǎn? | Từ điển gì đây? |
| 49 | 她就是我的朋友 | Tā jiùshì wǒ de péngyǒu | Cô ấy là bạn tôi |
| 50 | 你学日语吗? | nǐ xué rìyǔ ma? | Bạn có học tiếng Nhật không? |
| 51 | 这是什么杂志? | Zhè shì shénme zázhì? | Tạp chí gì đây? |
| 52 | 这是英语杂志 | Zhè shì yīngyǔ zázhì | Đây là một tạp chí tiếng anh |
| 53 | 这是谁的杂志? | zhè shì shéi de zázhì? | Tạp chí này của ai? |
| 54 | 这是音乐杂志 | Zhè shì yīnyuè zázhì | Đây là một tạp chí âm nhạc |
| 55 | 这是我的朋友 | zhè shì wǒ de péngyǒu | đây là bạn của tôi |
| 56 | 这是我朋友的杂志 | zhè shì wǒ péngyǒu de zázhì | Đây là tạp chí của bạn tôi |
| 57 | 如果你不喜欢我,我们就分手 | rúguǒ nǐ bù xǐhuān wǒ, wǒmen jiù fēnshǒu | Nếu bạn không thích tôi, chúng ta sẽ chia tay |
| 58 | 你还没告诉我这件事 | nǐ hái méi gàosù wǒ zhè jiàn shì | Bạn chưa nói với tôi về nó |
| 59 | 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối |
| 60 | 你跟我吃晚饭吧 | nǐ gēn wǒ chī wǎnfàn ba | Bạn ăn tối với tôi |
| 61 | 我们一起吃晚饭吧 | wǒmen yīqǐ chī wǎnfàn ba | Chúng ta hãy ăn tối cùng nhau |
| 62 | 吃饭以后 | chīfàn yǐhòu | Sau khi ăn |
| 63 | 回家以后 | huí jiā yǐhòu | Sau khi về nhà |
| 64 | 下课以后 | xiàkè yǐhòu | sau giờ học |
| 65 | 以后你要去哪儿旅行? | yǐhòu nǐ yào qù nǎ’er lǚxíng? | Bạn sẽ đi du lịch ở đâu trong tương lai? |
| 66 | 一直 | Yīzhí | Luôn luôn |
| 67 | 她一直说两个小时 | tā yīzhí shuō liǎng gè xiǎoshí | Cô ấy tiếp tục nói trong hai giờ |
| 68 | 旅行 | lǚxíng | du lịch |
| 69 | 今天我一直忙 | jīntiān wǒ yīzhí máng | Hôm nay tôi bận |
| 70 | 准备 | zhǔnbèi | Sẵn sàng |
| 71 | 我准备好了 | wǒ zhǔnbèi hǎole | tôi đã sẵn sàng |
| 72 | 礼物 | lǐwù | quà tặng |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 19 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

