HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung trên Win 10 bài 20

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 20

5/5 - (1 bình chọn)

Các mẫu câu đơn giản tập gõ tiếng Trung trên Win 10

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 20 luyện gõ tiếng Trung theo chuyên đề là bài giảng hôm nay Thầy Vũ muốn nhắc đến, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 theo cấp độ Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Những mẫu câu dùng để luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 19

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 20 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 20 gồm 97 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input Giáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ
1 送礼物 Sòng lǐwù Tặng quà
2 你要送什么礼物? nǐ yào sòng shénme lǐwù? Bạn muốn tặng quà gì?
3 生日 Shēngrì sinh nhật
4 什么时候是你的生日? shénme shíhòu shì nǐ de shēngrì? Bạn sinh ngày nào?
5 今天是谁的生日? Jīntiān shì shéi de shēngrì? Hôm nay là sinh nhật của ai?
6 蛋糕 Dàngāo bánh ngọt, bánh gato
7 生日蛋糕 shēngrì dàngāo Bánh sinh nhật
8 你喜欢吃生日蛋糕吗? nǐ xǐhuān chī shēngrì dàngāo ma? Bạn có thích ăn bánh sinh nhật không?
9 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme? bạn muốn nói gì?
10 特别 Tèbié đặc biệt
11 我特别喜欢吃蛋糕 wǒ tèbié xǐhuān chī dàngāo Tôi đặc biệt thích bánh ngọt
12 你的礼物很特别 nǐ de lǐwù hěn tèbié Món quà của bạn thật đặc biệt
13 我想给她一个特别 wǒ xiǎng gěi tā yīgè tèbié Tôi muốn cho cô ấy một sự đặc biệt
14 你有什么特别要说吗? nǐ yǒu shé me tèbié yào shuō ma? Bạn có điều gì đặc biệt để nói không?
15 还是 Háishì vẫn là, hái là
16 你要在家还是去玩? nǐ yào zàijiā háishì qù wán? Bạn muốn ở nhà hay đi chơi?
17 可吃的东西 Kě chī de dōngxī Một cái gì đó để ăn
18 可喝的东西 kě hē de dōngxī Cái gì đó để uống
19 可玩的东西 kě wán de dōngxī Những thứ có thể chơi được
20 比如 bǐrú ví dự như
21 巧克力 qiǎokèlì sô cô la
22 你喜欢吃巧克力吗? nǐ xǐhuān chī qiǎokèlì ma? Bạn có thích sô cô la không?
23 甜的 Tián de Đồ ngọt
24 你喜欢吃甜的吗? nǐ xǐhuān chī tián de ma? Bạn có thích những người ngọt ngào?
25 手机号 Shǒujī hào số điện thoại di động
26 你的手机号是多少? nǐ de shǒujī hào shì duōshǎo? Số điện thoại của bạn là gì?
27 今天我的工作比昨天忙 Jīntiān wǒ de gōngzuò bǐ zuótiān máng Công việc của tôi hôm nay bận rộn hơn ngày hôm qua
28 今天天气比昨天冷一点 jīntiān tiānqì bǐ zuótiān lěng yīdiǎn Thời tiết hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút
29 今年冬天一点也不冷 jīnnián dōngtiān yīdiǎn yě bù lěng Mùa đông năm nay không lạnh chút nào
30 这个问题改天再说吧 zhège wèntí gǎitiān zàishuō ba Hôm khác nói về vấn đề này nhé
31 改天我给你打电话 gǎitiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày khác
32 听说河内冬天不冷 tīng shuō hénèi dōngtiān bù lěng Nghe nói mùa đông Hà Nội không lạnh.
33 河内冬天下雪吗? hénèi dōngtiān xià xuě ma? Hà Nội có tuyết vào mùa đông không?
34 你学滑冰吗?nǐ Nǐ xué huábīng ma?Nǐ Bạn có học trượt băng không? nǐ
35 我没有滑过雪 wǒ méiyǒu huáguò xuě Tôi đã không trượt tuyết trong tuyết
36 河内夏天很热 hénèi xiàtiān hěn rè Hà Nội mùa hè rất nóng
37 闷热 mēnrè Sultry
38 今天天气很闷热 jīntiān tiānqì hěn mēnrè Thời tiết hôm nay thật oi bức
39 河内有四个季节 hénèi yǒu sì gè jìjié Hà Nội bốn mùa
40 河内秋天很凉快 hénèi qiūtiān hěn liángkuai Hà Nội mùa thu mát mẻ
41 河内有很多好看风景 hénèi yǒu hěnduō hǎokàn fēngjǐng Hà Nội nhiều cảnh đẹp
42 这里风景太漂亮了 zhèlǐ fēngjǐng tài piàoliangle Phong cảnh ở đây đẹp quá
43 今天气温跟昨天一样 jīntiānqìwēn gēn zuótiān yīyàng Nhiệt độ hôm nay bằng hôm qua
44 星期一我的工作比较忙 xīngqí yī wǒ de gōngzuò bǐjiào máng Công việc của tôi bận vào thứ hai
45 今天几号? jīntiān jǐ hào? Hôm nay là ngày mấy?
46 那么 Nàme Sau đó
47 那么好 nàme hǎo quá tốt
48 那么漂亮 nàme piàoliang rất đẹp
49 一束花 yī shù huā Một bó hoa
50 她送我一束花 tā sòng wǒ yī shù huā Cô ấy đã tặng tôi một bó hoa
51 这是谁的主意? zhè shì shéi de zhǔyì? Đây là ý tưởng của ai?
52 课堂上她常看电影 Kètáng shàng tā cháng kàn diànyǐng Cô ấy thường xem phim trong lớp
53 你的动作有什么意思? nǐ de dòngzuò yǒu shé me yìsi? Ý nghĩa của hành động của bạn là gì?
54 重复 Chóngfù nói lại
55 她重复做一遍 tā chóngfù zuò yībiàn Cô ấy đã làm lại
56 你在急什么? nǐ zài jí shénme? Bạn đang vội gì?
57 她一直说两个小时 Tā yīzhí shuō liǎng gè xiǎoshí Cô ấy tiếp tục nói trong hai giờ
58 你一直走就到 nǐ yīzhí zǒu jiù dào Bạn chỉ cần đi bộ đến đó
59 我可以摸你的手吗? wǒ kěyǐ mō nǐ de shǒu ma? Tôi có thể chạm vào tay của bạn?
60 这是老师的办公室 Zhè shì lǎoshī de bàngōngshì Đây là văn phòng của giáo viên
61 今天我不办公 jīntiān wǒ bù bàngōng Tôi không làm việc hôm nay
62 这是谁的办公室? zhè shì shéi de bàngōngshì? Văn phòng của ai đây?
63 星期天我不办公 Xīngqítiān wǒ bù bàngōng Tôi không làm việc vào chủ nhật
64 她是我的职员 tā shì wǒ de zhíyuán Cô ấy là nhân viên của tôi
65 你的办公室有多少职员? nǐ de bàngōngshì yǒu duōshǎo zhíyuán? Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
66 我的办公室有六个职员 Wǒ de bàngōngshì yǒu liù gè zhíyuán Có sáu nhân viên trong văn phòng của tôi
67 我要找你的老师 wǒ yào zhǎo nǐ de lǎoshī Tôi đang tìm giáo viên của bạn
68 我要找两个职员 wǒ yào zhǎo liǎng gè zhíyuán Tôi đang tìm hai nhân viên
69 今天她在办公室吗? jīntiān tā zài bàngōngshì ma? Hôm nay cô ấy có ở văn phòng không?
70 她不在办公室 Tā bùzài bàngōngshì Cô ấy không ở văn phòng
71 星期六我在办公室工作 xīngqíliù wǒ zài bàngōngshì gōngzuò Tôi làm việc trong văn phòng vào thứ bảy
72 你在家工作吗? nǐ zàijiā gōngzuò ma? Bạn có làm việc tại nhà không?
73 我的工作很忙呢 Wǒ de gōngzuò hěn máng ne Tôi rất bận trong công việc
74 胡志明市四季都很热 húzhìmíng shì sìjì dōu hěn rè Thành phố Hồ Chí Minh nóng tất cả các mùa
75 时间太短了 shíjiān tài duǎnle thời gian quá ngắn
76 明天天气会很暖和 míngtiān tiānqì huì hěn nuǎnhuo Ngày mai thời tiết sẽ rất ấm áp
77 冬天天气很干燥 dōngtiān tiān qì hěn gānzào Thời tiết mùa đông rất khô
78 河内空气怎么样? hénèi kōngqì zěnme yàng? Không khí ở Hà Nội thế nào?
79 指数 Zhǐshù mục lục
80 空气指数 kōngqì zhǐshù Chỉ số không khí
81 这几天空气指数很差 zhè jǐ tiān kōngqì zhǐshù hěn chà Chỉ số không khí rất kém trong những ngày này
82 这几天河内空气质量怎么样? zhè jǐ tiān hénèi kōngqì zhí liàng zěnme yàng? Chất lượng không khí ở Hà Nội những ngày này thế nào?
83 我觉得质量越来越差 Wǒ juédé zhìliàng yuè lái yuè chà Tôi nghĩ chất lượng ngày càng kém
84 服务质量 fúwù zhìliàng chất lượng phục vụ
85 这个商店的服务质量很差 zhège shāngdiàn de fúwù zhìliàng hěn chà Chất lượng dịch vụ ở cửa hàng này kém
86 白天我不工作 báitiān wǒ bù gōngzuò Tôi không làm việc vào ban ngày
87 数字 shùzì kỹ thuật số
88 平均数字 píngjūn shùzì Số trung bình
89 你可以告诉我平均数字吗? nǐ kěyǐ gàosù wǒ píngjūn shùzì ma? Bạn có thể cho tôi biết con số trung bình?
90 明天气温大概三十九度 Míngtiān qìwēn dàgài sānshíjiǔ dù Ngày mai nhiệt độ khoảng 39 độ
91 屋子里很凉快 wūzi lǐ hěn liángkuai Trong phòng mát mẻ
92 合同中 hétóng zhōng Trong hợp đồng
93 条款 tiáokuǎn Điều kiện
94 合同中没有这个条款 hétóng zhōng méiyǒu zhège tiáokuǎn Không có điều khoản này trong hợp đồng
95 劳动合同 láodòng hétóng Hợp đồng lao động
96 你的合同里租几个月? nǐ de hétóng lǐ zū jǐ gè yuè? Bạn thuê bao nhiêu tháng trong hợp đồng của mình?
97 我想买这套书 Wǒ xiǎng mǎi zhè tào shū Tôi muốn mua cuốn sách này

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 20 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán

Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education. Đồng thời, tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Kế toán thực chiến Bảng cân đối kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tài liệu giảng dạy tiếng Trung độc quyền trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) - Hệ thống giảng dạy tiếng Trung Quốc uy tín nhất hàng đầu Việt Nam. CHINEMASTER education chỉ tạo ra các sản phẩm CHẤT XÁM chất lượng cao thông qua các khóa đào tạo chủ lực như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung thực chiến, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Logistics & Vận tải, khóa học tiếng Trung ngoại thương, khóa học tiếng Trung dầu khí, khóa học tiếng Trung ngân hàng tài chính vân vân. Hệ thống giáo dục và đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER Education từ lâu đã khẳng định vị thế là đơn vị lớn nhất, toàn diện nhất và uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Không chạy theo những giá trị hời hợt, CHINEMASTER tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm giáo dục chất lượng cao, nơi kiến thức không chỉ dừng lại ở sách vở mà phải được chuyển hóa thành kỹ năng "thực chiến" trên bàn làm việc. Bảng cân đối kế toán là "bức tranh" toàn cảnh về sức khỏe tài chính của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định. Trong bài giảng của mình, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ không chỉ đơn thuần liệt kê các từ vựng tiếng Trung mà đi sâu vào phân tích bản chất của từng hạng mục tài chính, giúp học viên hiểu rõ "dòng chảy" của tiền và tài sản.