Chủ Nhật, Tháng 2 15, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung trên Win 10 bài 12

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 12

5/5 - (1 bình chọn)

Hướng dẫn gõ tiếng Trung trên Win 10

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 12 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện gõ tiếng Trung hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tập trung luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Mẫu câu luyện gõ tiếng Trung trên Win 10 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 11

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 12 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 12 gồm 76 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STTCách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nayPhiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin InputGiáo trình luyện dịch tiếng Trung online Thầy Vũ
1那个小姐是谁?Nàgè xiǎojiě shì shéi?Quý bà này là ai?
2我的朋友是营业员Wǒ de péngyǒu shì yíngyèyuánBạn tôi là một nhân viên bán hàng
3你要换人民币吗?nǐ yào huàn rénmínbì ma?Bạn có muốn đổi RMB không?
4你要换多少人民币?Nǐ yào huàn duōshǎo rénmínbì?Bạn muốn đổi bao nhiêu nhân dân tệ?
5今天上午我去银行换人民币Jīntiān shàngwǔ wǒ qù yínháng huàn rénmínbìTôi đã đến ngân hàng để đổi nhân dân tệ sáng nay
6一百人民币yībǎi rénmínbìMột trăm nhân dân tệ
7一百六十八yībǎi liùshíbāMột trăm sáu mươi tám
8我要换一千人民币wǒ yào huàn yīqiān rénmínbìTôi muốn đổi một nghìn nhân dân tệ
9一千二百六十八yīqiān èrbǎi liùshíbāMột nghìn hai trăm sáu mươi tám
10我要换一万人民币wǒ yào huàn yī wàn rénmínbìTôi muốn đổi 10.000 nhân dân tệ
11一万八千八百六十八yī wàn bāqiān bābǎi liùshíbāMười tám nghìn tám trăm sáu mươi tám
12你要换美元吗?nǐ yào huàn měiyuán ma?Bạn có muốn đổi đô la không?
13你要换多少美元?Nǐ yào huàn duōshǎo měiyuán?Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
14我要换两万美元Wǒ yào huàn liǎng wàn měiyuánTôi muốn đổi 20.000 đô la
15明天我去银行换美元míngtiān wǒ qù yínháng huàn měiyuánTôi sẽ đến ngân hàng để đổi đô la vào ngày mai
16你要等谁?nǐ yào děng shéi?Bạn đang đợi ai?
17我等我的老师Wǒ děng wǒ de lǎoshīTôi đợi giáo viên của tôi
18你等一会吧nǐ děng yī huǐ baBạn đợi một lúc
19你数钱吧nǐ shù qián baBạn đếm tiền
20办公室bàngōngshìvăn phòng
21这是谁的办公室?zhè shì shéi de bàngōngshì?Văn phòng của ai đây?
22你的办公室在哪儿?Nǐ de bàngōngshì zài nǎ’er?Văn phòng của bạn ở đâu?
23你去办公室找我吧Nǐ qù bàngōngshì zhǎo wǒ baĐi tìm tôi trong văn phòng
24你的办公室有几个人?nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ gèrén?Có bao nhiêu người có trong văn phòng của bạn?
25办公日Bàngōng rìNgày văn phòng
26星期六你办公吗?xīngqíliù nǐ bàngōng ma?Bạn có làm việc vào thứ bảy không?
27星期天我不办公Xīngqítiān wǒ bù bàngōngTôi không làm việc vào chủ nhật
28今天你还办公吗?jīntiān nǐ hái bàngōng ma?Bạn vẫn làm việc hôm nay chứ?
29今天你的职员去哪儿?Jīntiān nǐ de zhíyuán qù nǎ’er?Hôm nay nhân viên của bạn đi đâu?
30你的办公室有几个职员?Nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ gè zhíyuán?Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn?
31她是我的职员Tā shì wǒ de zhíyuánCô ấy là nhân viên của tôi
32你去办公室找老师吧nǐ qù bàngōngshì zhǎo lǎoshī baBạn đến văn phòng tìm thầy
33今天你在哪儿吃饭?jīntiān nǐ zài nǎ’er chīfàn?Hôm nay bạn ăn ở đâu?
34今天我在学校吃饭Jīntiān wǒ zài xuéxiào chīfànHôm nay tôi đang ăn ở trường
35你在哪儿工作?nǐ zài nǎ’er gōngzuò?Bạn làm ở đâu?
36今天我在办公室工作Jīntiān wǒ zài bàngōngshì gōngzuòHôm nay tôi làm việc trong văn phòng
37你的家在哪儿?nǐ de jiā zài nǎ’er?Nhà của bạn ở đâu?
38你的家有几个人?Nǐ de jiā yǒu jǐ gèrén?Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
39你去哪儿呢?Nǐ qù nǎ’er ne?Bạn đi đâu?
40你在哪儿呢?Nǐ zài nǎ’er ne?Bạn ở đâu?
41你吃什么呢?Nǐ chī shénme ne?Bạn đang ăn gì vậy
42我吃饭呢Wǒ chīfàn neTôi đang ăn
43你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎ’er?Bạn sống ở đâu?
44我住在学校Wǒ zhù zài xuéxiàoTôi sống trong trường học
45我住在这个楼wǒ zhù zài zhège lóuTôi sống trong tòa nhà này
46我住在这个房间wǒ zhù zài zhège fángjiānTôi sống trong phòng này
47这个房间是谁的?zhège fángjiān shì shéi de?Ai sở hữu căn phòng này?
48这个房间是我朋友的Zhège fángjiān shì wǒ péngyǒu deCăn phòng này là của bạn tôi
49你的房间有几个人?nǐ de fángjiān yǒu jǐ gèrén?Có bao nhiêu người trong phòng của bạn?
50你的房间号是什么?Nǐ de fángjiān hào shì shénme?Phòng của bạn số mấy?
51你知道她的房间号吗?Nǐ zhīdào tā de fángjiān hào ma?Bạn có biết số phòng của cô ấy không?
52我不知道Wǒ bù zhīdàoTôi không biết
53我不知道她是谁wǒ bù zhīdào tā shì shéiTôi không biết cô ấy là ai
54我不知道她住在哪儿wǒ bù zhīdào tā zhù zài nǎ’erTôi không biết cô ấy sống ở đâu
55电话号码diànhuà hàomǎsố điện thoại
56你的电话号码是什么?nǐ de diànhuà hàomǎ shì shénme?số điện thoại của bạn là gì?
57一千零九Yīqiān líng jiǔMột nghìn lẻ chín
58你有手机吗?nǐ yǒu shǒujī ma?Bạn có một chiếc điện thoại di động?
59我有两个手机Wǒ yǒu liǎng gè shǒujīTôi có hai điện thoại di động
60给我你的手gěi wǒ nǐ de shǒuĐưa tôi tay của bạn
61你的理想工作是什么?nǐ de lǐxiǎng gōngzuò shì shénme?Ý kiến ​​công việc của bạn là gì?
62这真是一个理想工作地方Zhè zhēnshi yīgè lǐxiǎng gōngzuò dìfāngĐây thực sự là một nơi lý tưởng để làm việc
63这是我已久想找的理想工作zhè shì wǒ yǐ jiǔ xiǎng zhǎo de lǐxiǎng gōngzuòĐây là công việc lý tưởng mà tôi tìm kiếm bấy lâu nay
64专业zhuānyènghề nghiệp
65以前你学什么专业?yǐqián nǐ xué shénme zhuānyè?Bạn đã học chuyên ngành gì trước đây?
66营业管理Yíngyè guǎnlǐQuản lý kinh doanh
67我学营业管理专业wǒ xué yíngyè guǎnlǐ zhuānyèTôi học quản lý kinh doanh
68你想选什么专业?nǐ xiǎng xuǎn shénme zhuānyè?Bạn muốn chọn chuyên ngành nào?
69学营业管理专业难吗?Xué yíngyè guǎnlǐ zhuānyè nán ma?Học quản trị kinh doanh có khó không?
70当时你在哪儿?Dāngshí nǐ zài nǎ’er?Lúc đó bạn ở đâu?
71当时你在做什么?Dāngshí nǐ zài zuò shénme?Bạn đang làm gì vào thời điểm đó?
72当时你做什么工作?Dāngshí nǐ zuò shénme gōngzuò?Công việc của bạn lúc đó là gì?
73当时我还在读大学Dāngshí wǒ hái zàidú dàxuéTôi vẫn còn học đại học
74当时我还没结婚dāngshí wǒ hái méi jiéhūnTôi vẫn chưa kết hôn
75赞成zànchéngĐồng ý
76大部分大家都赞成你的意见dà bùfèn dàjiā dōu zànchéng nǐ de yìjiànHầu hết mọi người đồng ý với bạn

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 12 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

MASTEREDU ChineMasterEdu học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com bài 15

Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster MASTEREDU ChineMasterEdu hoctiengtrungonline.com bài 15 – Video giáo án trực tuyến độc quyền của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống CHINEMASTER education, nền tảng đào tạo tiếng Trung online lớn nhất Việt Nam. Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster MASTEREDU ChineMasterEdu học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com bài 15 là một phần quan trọng trong hệ thống giáo dục trực tuyến CHINEMASTER education (MASTEREDU – MASTER EDU – MASTER EDUCATION). Đây là nền tảng đào tạo tiếng Trung Quốc online lớn nhất Việt Nam, được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người đã dành cả sự nghiệp để nghiên cứu, sáng tác và phát triển hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền.