Home Học tiếng Trung online Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10

by Phạm Hoa
243 views
Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm
5/5 - (1 bình chọn)

Tự học gõ tiếng Trung trên Win 10 tại nhà

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10 các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ mới đăng tải hôm nay dành cho tất cả các bạn học viên. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy phương pháp gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Những mẫu câu đơn giảng luyện gõ tiếng Trung trên Win 10

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 9

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10 gồm 76 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Cách gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 thông qua bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin là bộ gõ tiếng Trung tốt nhất hiện nay và cũng là ứng dụng gõ tiếng Trung Quốc được sử dụng rất phổ biến Hướng dẫn gõ Phiên âm tiếng Trung có dấu bằng bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ
1 刚才你们交谈什么? Gāngcái nǐmen jiāotán shénme? Các bạn vừa nói chuyện gì?
2 一所单位 Yī suǒ dānwèi Một đơn vị
3 一所医院 yī suǒ yīyuàn Một Bệnh viện
4 今天我的工作简直很忙 jīntiān wǒ de gōngzuò jiǎnzhí hěn máng Hôm nay công việc của tôi bận quá
5 情绪 qíngxù tâm trạng, cảm xúc
6 我简直不懂她的情绪 wǒ jiǎnzhí bù dǒng tā de qíngxù Tôi chỉ không hiểu cảm xúc của cô ấy
7 我简直分别不了这两个产品 wǒ jiǎnzhí fēnbié bùliǎo zhè liǎng gè chǎnpǐn Tôi khó có thể phân biệt giữa hai sản phẩm này
8 真货 zhēn huò Chính hãng
9 假货 jiǎ huò Giả mạo
10 我分别不了真货和假货 wǒ fēnbié bùliǎo zhēn huò hé jiǎ huò Tôi không thể phân biệt được giữa hàng thật và hàng giả
11 分别的时候我跟她说了很多心里话 fēnbié de shíhòu wǒ gēn tā shuōle hěnduō xīnlǐ huà Tôi đã nói với cô ấy rất nhiều suy nghĩ trong thời gian xa cách
12 你的故事很有意义 nǐ de gùshì hěn yǒu yìyì Câu chuyện của bạn có ý nghĩa
13 你这么做没有意义 nǐ zhème zuò méiyǒu yìyì Bạn không có ý nghĩa
14 我的生活经过了很多风雨 wǒ de shēnghuó jīngguòle hěnduō fēngyǔ Cuộc đời tôi đã trải qua rất nhiều sóng gió
15 你不经过风雨怎么能见到彩虹? nǐ bù jīngguò fēngyǔ zěnme néng jiàn dào cǎihóng? Làm thế nào bạn có thể nhìn thấy cầu vồng mà không có gió và mưa?
16 祝你成功 Zhù nǐ chénggōng chúc bạn thành công
17 事业 shìyè nguyên nhân
18 她的事业很成功 tā de shìyè hěn chénggōng Sự nghiệp của cô ấy rất thành công
19 失败 shībài sự thất bại
20 我经过了很多失败 wǒ jīngguòle hěnduō shībài Tôi đã trải qua nhiều thất bại
21 你不经过失败怎么能成功? nǐ bù jīngguò shībài zěnme néng chénggōng? Làm thế nào bạn có thể thành công mà không thất bại?
22 我尝了很多生活中的酸甜苦辣 Wǒ chángle hěnduō shēnghuó zhōng de suāntiánkǔlà Tôi đã nếm trải rất nhiều thăng trầm trong cuộc sống
23 这段时间你在做什么? zhè duàn shíjiān nǐ zài zuò shénme? Bạn đang làm gì trong khoảng thời gian này?
24 几乎 Jīhū hầu hết
25 这段时间我几乎没有时间 zhè duàn shíjiān wǒ jīhū méiyǒu shíjiān Tôi hầu như không có thời gian trong khoảng thời gian này
26 最近我做了很多梦 zuìjìn wǒ zuòle hěnduō mèng Tôi có rất nhiều giấc mơ gần đây
27 昨天我梦见你 zuótiān wǒ mèng jiàn nǐ Tôi đã mơ thấy bạn ngày hôm qua
28 在胡志明市我有很多亲人 zài húzhìmíng shì wǒ yǒu hěnduō qīnrén Tôi có nhiều người thân ở TP.
29 我身边没有亲人 wǒ shēnbiān méiyǒu qīnrén Không có người thân xung quanh tôi
30 他们家有一个女儿 tāmen jiā yǒu yīgè nǚ’ér Họ có một cô con gái
31 你想成功就别怕失败 nǐ xiǎng chénggōng jiù bié pà shībài Đừng sợ thất bại nếu bạn muốn thành công
32 这次失败让我失去了很多钱 zhè cì shībài ràng wǒ shīqùle hěnduō qián Thất bại này khiến tôi mất rất nhiều tiền
33 去世 qùshì Đã qua đời
34 我失去了很多朋友 wǒ shīqùle hěnduō péngyǒu Tôi đã mất rất nhiều bạn
35 你不能失去信心 nǐ bùnéng shīqù xìnxīn Bạn không thể mất niềm tin
36 我对她一点信心也没有 wǒ duì tā yīdiǎn xìnxīn yě méiyǒu Tôi không có niềm tin vào cô ấy chút nào
37 最终 zuìzhōng cuối cùng
38 你做出最终选择吧 nǐ zuò chū zuìzhōng xuǎnzé ba Bạn đưa ra lựa chọn cuối cùng
39 你的选择是什么? nǐ de xuǎnzé shì shénme? Sự lựa chọn của bạn là gì?
40 选择比努力更重要 Xuǎnzé bǐ nǔlì gēng zhòngyào Lựa chọn quan trọng hơn nỗ lực
41 你就走你选择的道路吧 nǐ jiù zǒu nǐ xuǎnzé de dàolù ba Bạn chỉ cần đi theo con đường bạn chọn
42 你还没尝完人生的酸甜苦辣 nǐ hái méi cháng wán rénshēng de suāntiánkǔlà Bạn chưa nếm trải những thăng trầm của cuộc sống
43 人生中你会遇到很多选择 rénshēng zhōng nǐ huì yù dào hěnduō xuǎnzé Bạn sẽ gặp nhiều lựa chọn trong cuộc sống
44 这个时候你不应该退缩 zhège shíhòu nǐ bù yìng gāi tuìsuō Bạn không nên giữ lại vào lúc này
45 面对困难你不应该退缩 miàn duì kùnnán nǐ bù yìng gāi tuìsuō Bạn không nên thu mình lại trước những khó khăn
46 她的事业中取得了很多成功 tā de shìyè zhōng qǔdéle hěnduō chénggōng Gặt hái được nhiều thành công trong sự nghiệp
47 奖学金 jiǎngxuéjīn học bổng
48 她取得了很多奖学金 tā qǔdéle hěnduō jiǎngxuéjīn Cô ấy đã giành được nhiều học bổng
49 你想取得这个机会吗? nǐ xiǎng qǔdé zhège jīhuì ma? Bạn có muốn nắm lấy cơ hội này không?
50 你去鼓励她吧 Nǐ qù gǔlì tā ba Bạn đi và động viên cô ấy
51 他们家有很多小孩子 tāmen jiā yǒu hěnduō xiǎo háizi Có rất nhiều trẻ em trong gia đình của họ
52 我梦想有两个小孩子 wǒ mèngxiǎng yǒu liǎng gè xiǎo háizi Tôi mơ có hai đứa con
53 小时候我有很多梦想 xiǎoshíhòu wǒ yǒu hěnduō mèngxiǎng Tôi đã có nhiều ước mơ khi tôi còn trẻ
54 你的梦想是什么? nǐ de mèngxiǎng shì shénme? Khát vọng của bạn là gì?
55 她的梦想很可笑 Tā de mèngxiǎng hěn kěxiào Giấc mơ của cô ấy thật nực cười
56 你需要坚强才能成功 nǐ xūyào jiānqiáng cáinéng chénggōng Bạn cần phải mạnh mẽ để thành công
57 你想成功需要付出很多时间nǐ nǐ xiǎng chénggōng xūyào fùchū hěnduō shíjiān nǐ Bạn cần dành nhiều thời gian để thành công
58 艰苦 jiānkǔ cứng
59 我经过了很多艰苦 wǒ jīngguòle hěnduō jiānkǔ Tôi đã trải qua rất nhiều khó khăn
60 我经过了很多艰苦才能见到你 wǒ jīngguòle hěnduō jiānkǔ cáinéng jiàn dào nǐ Tôi đã trải qua rất nhiều khó khăn để gặp bạn
61 你想成功就要付出很多艰苦 nǐ xiǎng chénggōng jiù yào fùchū hěnduō jiānkǔ Bạn phải trả rất nhiều khó khăn nếu bạn muốn thành công
62 漂亮 piàoliang Đẹp
63 你很漂亮 nǐ hěn piàoliang em rất đẹp
64 这个箱子很重 zhège xiāngzi hěn zhòng Hộp này nặng
65 我学英语 wǒ xué yīngyǔ Tôi học tiếng Anh
66 我买水果 wǒ mǎi shuǐguǒ Tôi mua trái cây
67 汉语老师 hànyǔ lǎoshī giáo viên người Trung Quốc
68 英语老师 yīngyǔ lǎoshī giáo viên tiếng Anh
69 我的书 wǒ de shū cuốn sách của tôi
70 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
71 我的朋友 wǒ de péngyǒu bạn tôi
72 黑的箱子 hēi de xiāngzi Hộp đen
73 黑的 hēi de đen
74 我的箱子 wǒ de xiāngzi Hộp của tôi
75 我的箱子是黑的 wǒ de xiāngzi shì hēi de Hộp của tôi màu đen
76 重的箱子 zhòng de xiāngzi Hộp nặng

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản Gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

Bài giảng liên quan

Để lại Bình luận của bạn