Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 2 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 theo mẫu

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 2 để nâng cao kĩ năng gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày các bạn phải luyện tập, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tự luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Phương pháp luyện gõ tiếng Trung SoGou Pinyin

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 1

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 2 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 2 gồm 73 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 mới nhất được trích dẫn từ nguồn giáo trình học tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung bằng phần mềm bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input có thanh điệu Bản dịch tiếng Việt (chỉ mang tính chất tham khảo)
1 欢乐 Huānlè vui sướng
2 气氛 qìfēn không khí
3 欢乐气氛 huānlè qìfēn Bầu không khí vui vẻ
4 你喜欢什么节日? nǐ xǐhuān shénme jiérì? Bạn thích kỳ nghỉ nào?
5 春节你可以放假几天? Chūnjié nǐ kěyǐ fàngjià jǐ tiān? Bạn có thể nghỉ bao nhiêu ngày trong Lễ hội mùa xuân?
6 开晚会 Kāi wǎnhuì Có một bữa tiệc
7 联欢会 liánhuān huì Buổi tiệc
8 房间里坐着两个人 fángjiān lǐ zuò zháo liǎng gèrén Hai người ngồi trong phòng
9 墙上贴着一张通知 qiáng shàng tiēzhe yī zhāng tōngzhī Một thông báo dán trên tường
10 感叹 gǎntàn thở dài
11 你别叹气了 nǐ bié tànqìle Ngừng thở dài
12 我家前停着很多摩托车 wǒjiā qián tíngzhe hěnduō mótuō chē Có nhiều xe máy đậu trước nhà tôi
13 出院后,她的身体越来越好了 chūyuàn hòu, tā de shēntǐ yuè lái yuè hǎole Sau khi xuất viện, sức khỏe của cô ngày càng tốt hơn
14 城市的汽车越来越多了,城市交通越来越堵了 chéngshì de qìchē yuè lái yuè duōle, chéngshì jiāotōng yuè lái yuè dǔle Thành phố ngày càng có nhiều ô tô, giao thông thành phố ngày càng tắc nghẽn
15 冬天快来了,天越来越冷了 dōngtiān kuài láile, tiān yuè lái yuè lěngle Mùa đông đến rồi càng ngày càng lạnh.
16 我对这儿的生活越来越习惯了 wǒ duì zhè’er de shēnghuó yuè lái yuè xíguànle Tôi đang quen với cuộc sống ở đây
17 你的发音越来越好了 nǐ de fǎ yīnyuè lái yuè hǎole Phát âm của bạn ngày càng tốt hơn
18 谢谢,可是我觉得语法越来越难了 xièxiè, kěshì wǒ juédé yǔfǎ yuè lái yuènánle Cảm ơn, nhưng tôi nghĩ ngữ pháp ngày càng khó hơn
19 来中国学汉语的外国人越来越多了 lái zhōngguó xué hànyǔ de wàiguó rén yuè lái yuè duōle Ngày càng nhiều người nước ngoài đến Trung Quốc để học tiếng Trung
20 你看,外边的雪越下越大 nǐ kàn, wàibian de xuě yuè xiàyuè dà Bạn thấy đấy, tuyết bên ngoài ngày càng lớn
21 她的汉语越学越好 tā de hànyǔ yuè xué yuè hǎo Cô ấy học tiếng Trung càng nhiều thì càng tốt
22 这本书很好,我越看越喜欢 zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yuè kàn yuè xǐhuān Cuốn sách này rất hay, càng đọc càng thích
23 出门靠朋友,朋友越多越好 chūmén kào péngyǒu, péngyǒu yuè duō yuè hǎo Ra ngoài và dựa vào bạn bè, càng nhiều bạn bè càng tốt
24 我觉得她越吃越胖 wǒ juédé tā yuè chī yuè pàng Tôi nghĩ cô ấy béo hơn khi cô ấy ăn
25 教室里跑出来一个人 jiàoshì lǐ pǎo chūlái yīgè rén Một người chạy ra khỏi lớp học
26 这条牛仔裤又贵又不好 zhè tiáo niúzǎikù yòu guì yòu bù hǎo Quần jean này đắt và không tốt
27 她又说又唱 tā yòu shuō yòu chàng Cô ấy nói và hát
28 她又工作又听音乐 tā yòu gōngzuò yòu tīng yīn yuè Cô ấy làm việc và nghe nhạc
29 她写得又快又好看 tā xiě dé yòu kuài yòu hǎokàn Cô ấy viết nhanh và đẹp
30 你把这个箱子放进我的房间里吧 nǐ bǎ zhège xiāngzi fàng jìn wǒ de fángjiān lǐ ba Bạn đặt cái hộp này trong phòng của tôi
31 你把那本书拿给她吧 nǐ bǎ nà běn shū ná gěi tā ba Bạn đưa cho cô ấy cuốn sách đó
32 你把这个西红柿切成两块吧 nǐ bǎ zhège xīhóngshì qiè chéng liǎng kuài ba Bạn cắt cà chua này thành hai miếng
33 你把这张桌子搬进客厅里吧 nǐ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān jìn kètīng lǐ ba Bạn chuyển cái bàn này vào phòng khách
34 你把锅放在火上吧 nǐ bǎ guō fàng zài huǒ shàng ba Bạn đặt nồi trên lửa
35 你把西红柿放进锅里吧 nǐ bǎ xīhóngshì fàng jìn guō lǐ ba Bạn cho cà chua vào nồi
36 你把火点着吧 nǐ bǎ huǒ diǎnzhe ba Bạn thắp lửa
37 你把这件衣服洗干净吧 nǐ bǎ zhè jiàn yīfú xǐ gānjìng ba Bạn giặt sạch quần áo này
38 我方希望采用不可撤销的即期信用证方式 wǒ fāng xīwàng cǎiyòng bùkě chèxiāo de jí qí xìnyòng zhèng fāngshì Chúng tôi hy vọng sẽ thông qua một thư tín dụng không thể hủy ngang ngay lập tức
39 我们和新客户打交道都用这种方式 wǒmen hé xīn kèhù dǎjiāodào dōu yòng zhè zhǒng fāngshì Tất cả chúng ta đều giao dịch với khách hàng mới theo cách này
40 这种方式能保护我们双方买卖 zhè zhǒng fāngshì néng bǎohù wǒmen shuāngfāng mǎimài Cách này có thể bảo vệ cả hai chúng ta khỏi việc mua và bán
41 您能接受远期信用证吗? nín néng jiēshòu yuǎn qí xìnyòng zhèng ma? Bạn có thể chấp nhận một thư tín dụng kỳ hạn?
42 这会占用我们资金的 Zhè huì zhànyòng wǒmen zījīn de Điều này sẽ chiếm tiền của chúng tôi
43 请贵方务必在货物装运前三十天开出信用证 qǐng guì fāng wùbì zài huòwù zhuāngyùn qián sānshí tiān kāi chū xìnyòng zhèng Vui lòng đảm bảo mở thư tín dụng ba mươi ngày trước khi hàng hóa được vận chuyển.
44 我们一接到货物备妥通知就马上开证 wǒmen yī jiē dào huòwù bèi tuǒ tōngzhī jiù mǎshàng kāi zhèng Chúng tôi sẽ cấp chứng chỉ ngay khi nhận được thông báo hàng đã sẵn sàng
45 我们是很守信用的 wǒmen shì hěn shǒu xìnyòng de Chúng tôi rất đáng tin cậy
46 外企 wàiqǐ Công ty nước ngoài
47 没想到进外企工作这么复杂 méi xiǎngdào jìn wàiqǐ gōngzuò zhème fùzá Tôi không ngờ làm việc ở một công ty nước ngoài lại phức tạp như vậy
48 我方认为不可撤销即期信用证的方式是最好的 wǒ fāng rènwéi bùkě chèxiāo jí qí xìnyòng zhèng de fāngshì shì zuì hǎo de Chúng tôi tin rằng thư tín dụng không thể hủy ngang là tốt nhất
49 我们常常和政府部门打交道 wǒmen chángcháng hé zhèngfǔ bùmén dǎjiāodào Chúng tôi thường giao dịch với các cơ quan chính phủ
50 只要交了押金就可以随时租用汽车 zhǐyào jiāole yājīn jiù kěyǐ suíshí zūyòng qìchē Bạn có thể thuê xe bất cứ lúc nào miễn là bạn trả tiền đặt cọc
51 电汇的手续费高不高?diànhuì diànhuì de shǒuxù fèi gāo bù gāo?Diànhuì Phí chuyển khoản có cao không? diànhuì
52 这个项目会占用我们很多资金,一定要小心 zhège xiàngmù huì zhànyòng wǒmen hěnduō zījīn, yīdìng yào xiǎoxīn Dự án này sẽ chiếm rất nhiều kinh phí của chúng tôi, chúng tôi phải cẩn thận
53 不是说今天吗?为什么会议时间推迟了? bùshì shuō jīntiān ma? Wèishéme huìyì shíjiān tuīchíle? Nó không nói hôm nay sao? Tại sao thời gian họp bị trì hoãn?
54 别着急,请务必听我们解释 Bié zhāojí, qǐng wùbì tīng wǒmen jiěshì Đừng lo lắng, hãy lắng nghe lời giải thích của chúng tôi
55 放心吧,我了解到他们的资信非常好 fàngxīn ba, wǒ liǎojiě dào tāmen de zīxìn fēicháng hǎo Đừng lo lắng, tôi hiểu mức độ tín nhiệm của họ rất tốt
56 说话客气可以避免很多问题 shuō huà kèqì kěyǐ bìmiǎn hěnduō wèntí Nói chuyện lịch sự có thể tránh được nhiều vấn đề
57 远期信用证要到什么时候才能收回货款呀? yuǎn qí xìnyòng zhèng yào dào shénme shíhòu cáinéng shōuhuí huòkuǎn ya? L / C kỳ hạn sẽ được hoàn trả khi nào?
58 就采用这种销售策略吧 Jiù cǎiyòng zhè zhǒng xiāoshòu cèlüè ba Chỉ cần sử dụng chiến lược bán hàng này
59 既然他们不守信用,我们就不要继续合作了 jìrán tāmen bù shǒu xìnyòng, wǒmen jiù bùyào jìxù hézuòle Vì họ không giữ lời hứa, chúng ta không nên tiếp tục hợp tác
60 还有半个小时就要谈判了,请陈经理马上来会议室 hái yǒu bàn gè xiǎoshí jiù yào tánpànle, qǐng chén jīnglǐ mǎshàng lái huìyì shì Đàm phán trong nửa tiếng nữa, yêu cầu quản lý Trần đến phòng họp ngay lập tức
61 那种牛奶的有效期是二十四小时 nà zhòng niúnǎi de yǒuxiàoqí shì èrshísì xiǎoshí Thời hạn sử dụng của loại sữa đó là 24 giờ
62 申请人写在这儿,受益人写在那儿,别写错了 shēnqǐng rén xiě zài zhè’er, shòuyì rén xiě zài nà’er, bié xiě cuòle Người nộp đơn viết ở đây, người thụ hưởng viết ở đây, đừng nhầm lẫn
63 我们不同意分批装运 wǒmen bù tóngyì fēn pī zhuāngyùn Chúng tôi không đồng ý vận chuyển từng phần
64 从天津到北京的运费只要二十块 cóng tiānjīn dào běijīng de yùnfèi zhǐyào èrshí kuài Cước vận chuyển từ Thiên Tân đến Bắc Kinh chỉ 20 tệ
65 康爱丽指定环球公司为他们的中国总代理 kāng àilì zhǐdìng huánqiú gōngsī wèi tāmen de zhōngguó zǒng dàilǐ Kang Aili chỉ định Universal Company làm tổng đại lý của họ tại Trung Quốc
66 这不是小问题,我们不能允许自己出一点错 zhè bùshì xiǎo wèntí, wǒmen bùnéng yǔnxǔ zìjǐ chū yīdiǎn cuò Đây không phải là một vấn đề nhỏ, chúng ta không thể cho phép mình mắc một chút sai lầm
67 找一张空白的纸,我说你写 zhǎo yī zhāng kòngbái de zhǐ, wǒ shuō nǐ xiě Tìm một tờ giấy trắng, tôi nói bạn viết
68 我们决定不再继续跟你方合作 wǒmen juédìng bù zài jìxù gēn nǐ fāng hézuò Chúng tôi quyết định không tiếp tục hợp tác với bạn
69 我想提出一个问题 wǒ xiǎng tíchū yīgè wèntí Tôi muốn hỏi một câu hỏi
70 我给她索赔一百兆越南盾 wǒ gěi tā suǒpéi yībǎi zhào yuènán dùn Tôi sẽ đòi cô ấy một trăm nghìn tỷ đồng
71 我刚刚给你转了三十兆越南盾 wǒ gānggāng gěi nǐ zhuǎnle sānshí zhào yuè nán dùn Tôi vừa chuyển 30 nghìn tỷ đồng cho bạn
72 这次不能跟你方合作,我觉得很遗憾 zhè cì bùnéng gēn nǐ fāng hézuò, wǒ juédé hěn yíhàn Tôi cảm thấy rất tiếc vì tôi không thể hợp tác với bạn lần này
73 对已出了的事故我觉得很遗憾 duì yǐ chūle de shìgù wǒ juédé hěn yíhàn Tôi cảm thấy tiếc cho tai nạn đã xảy ra

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

Trả lời