Gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày bài 9 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Hình thức gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tại nhà

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 9 là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tự gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Nội dung về chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou PinYin 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 8

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày của lớp học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 9 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 9 gồm 86 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo
1 你能坚持吗? nǐ néng jiān chí ma ? Bạn có thể giữ được không?
2 你要坚持 nǐ yào jiān chí Bạn phải nhấn mạnh
3 你要坚持学汉语 nǐ yào jiān chí xué hàn yǔ Bạn nên tiếp tục học tiếng Trung
4 因为 yīn wéi bởi vì
5 因为我没有时间,所以我不去看电影 yīn wéi wǒ méi yǒu shí jiān ,suǒ yǐ wǒ bú qù kàn diàn yǐng Tôi không đi xem phim vì tôi không có thời gian
6 因为我喜欢学汉语,所以我去中国 yīn wéi wǒ xǐ huān xué hàn yǔ ,suǒ yǐ wǒ qù zhōng guó Vì tôi thích học tiếng Trung nên tôi đã đến Trung Quốc
7 今天她回得很晚 jīn tiān tā huí dé hěn wǎn Hôm nay cô ấy về muộn
8 你来晚了 nǐ lái wǎn le Bạn đến muộn
9 你去哪儿取钱? nǐ qù nǎrqǔ qián ? Bạn định lấy tiền ở đâu?
10 我去那儿取钱 wǒ qù nàr qǔ qián Tôi sẽ đến đó để lấy tiền
11 学校 xué xiào trường học
12 今天你回学校吗? jīn tiān nǐ huí xué xiào ma ? Hôm nay bạn có đi học về không?
13 再见 zài jiàn tạm biệt
14 我去学校学英语 wǒ qù xué xiào xué yīng yǔ Tôi đến trường để học tiếng anh
15 对不起 duì bú qǐ Tôi xin lỗi
16 没关系 méi guān xì Không vấn đề gì
17 明天我很忙 míng tiān wǒ hěn máng Ngày mai tôi bận
18 明天见 míng tiān jiàn Hẹn gặp bạn vào ngày mai.
19 我去学汉语 wǒ qù xué hàn yǔ Tôi sẽ học tiếng trung
20 明天我去学英语 míng tiān wǒ qù xué yīng yǔ Tôi sẽ học tiếng anh vào ngày mai
21 邮局 yóu jú Bưu điện
22 寄信 jì xìn Gửi thư
23 我去邮局寄信 wǒ qù yóu jú jì xìn Tôi đến bưu điện để gửi thư
24 银行 yín háng ngân hàng
25 明天我去银行 míng tiān wǒ qù yín háng Tôi sẽ đến ngân hàng vào ngày mai
26 取钱 qǔ qián Rút tiền
27 我去银行取钱 wǒ qù yín háng qǔ qián Tôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
28 不太 bú tài Không hẳn
29 不太忙 bú tài máng Không bận lắm
30 不好 bú hǎo Không tốt
31 不白 bú bái Không trắng
32 不忙 bú máng Không bận rộn
33 你忙吗? nǐ máng ma ? Bạn có bận không?
34 很忙 hěn máng Rất bận
35 你很忙吗? nǐ hěn máng ma ? Bạn có bận không?
36 我学汉语 wǒ xué hàn yǔ Tôi học tiếng trung
37 我学英语 wǒ xué yīng yǔ tôi học tiếng Anh
38 你学汉语吗? nǐ xué hàn yǔ ma ? Bạn có học tiếng Trung không?
39 你学英语吗? nǐ xué yīng yǔ ma ? Bạn có học tiếng anh không?
40 英语难吗? yīng yǔ nán ma ? Là tiếng Anh khó khăn?
41 下午 xià wǔ buổi chiều
42 今天下午 jīn tiān xià wǔ Chiều nay
43 今天下午你忙吗? jīn tiān xià wǔ nǐ máng ma ? Chiều nay bạn có bận không?
44 今天下午你要去哪儿? jīn tiān xià wǔ nǐ yào qù nǎr? Chiều nay bạn đi đâu?
45 上午 shàng wǔ buổi sáng
46 你要换什么? nǐ yào huàn shénme ? Bạn muốn thay đổi như thế nào?
47 我要换钱 wǒ yào huàn qián Tôi muốn đổi tiền
48 你要换钱吗? nǐ yào huàn qián ma ? Bạn có muốn đổi tiền không?
49 你要换什么钱? nǐ yào huàn shénme qián ? Bạn muốn đổi tiền nào?
50 你要换多少钱? nǐ yào huàn duō shǎo qián ? Bạn muốn thay đổi bao nhiêu?
51 越南盾 yuè nán dùn viet-namese dong
52 你要换越南盾吗? nǐ yào huàn yuè nán dùn ma ? Bạn có muốn đổi tiền Đồng không?
53 你要换多少越南盾? nǐ yào huàn duō shǎo yuè nán dùn ? Bạn muốn đổi bao nhiêu Đồng?
54 人民币 rén mín bì Nhân dân tệ
55 你要换人民币吗? nǐ yào huàn rén mín bì ma ? Bạn có muốn đổi RMB không?
56 你要换多少人民币? nǐ yào huàn duō shǎo rén mín bì ? Bạn muốn đổi bao nhiêu RMB?
57 小姐 xiǎo jiě
58 营业员 yíng yè yuán Thư ký bán hàng
67 我要换一千万越南盾 wǒ yào huàn yī qiān wàn yuè nán dùn Tôi muốn đổi lấy 10 triệu đồng
68 我要换一万人民币 wǒ yào huàn yī wàn rén mín bì Tôi muốn đổi một vạn tệ
69 美元 měi yuán đô la
70 你要换美元吗? nǐ yào huàn měi yuán ma ? Bạn có muốn đổi đô la?
71 你要换多少美元? nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
72 我要换一千美元 wǒ yào huàn yī qiān měi yuán Tôi muốn đổi một nghìn đô la
73 钱包 qián bāo ví tiền
74 圆珠笔 yuán zhū bǐ bút bi
75 铅笔 qiān bǐ bút chì
76 报纸 bào zhǐ báo chí
77 地图 dì tú Bản đồ
78 椅子 yǐ zǐ cái ghế
79 冰淇淋 bīng qí lín kem
80 我很喜欢吃冰淇淋 wǒ hěn xǐ huān chī bīng qí lín Tôi thích kem rất nhiều
81 厕所 cè suǒ Phòng vệ sinh
82 请问厕所在哪儿? qǐng wèn cè suǒ zài nǎr? Xin lỗi toilet ở đâu vậy?
83 洗手间 xǐ shǒu jiān phòng vệ sinh
84 我要找洗手间 wǒ yào zhǎo xǐ shǒu jiān Tôi đang tìm phòng tắm
85 我的箱子在哪儿? wǒ de xiāng zǐ zài nǎr? Hộp của tôi ở đâu?
86 你要买衣服吗? nǐ yào mǎi yī fú ma ? Bạn có muốn mua quần áo?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 9 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

Trả lời