Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 9 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Nâng cao kĩ năng gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu tại nhà

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 9 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên một số câu cơ bản để các bạn tự luyện gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy nội dung kiến thức gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tất cả những bài giảng gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 8

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu của chương trình học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 9 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 9 gồm 413 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giáo trình học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin có thanh điệu từ A đến Z Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo bài giảng học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin toàn tập ChineMaster Đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo
1 一斤苹果三块钱 yī jīn píng guǒ sān kuài qián Ba nhân dân tệ một kg táo
2 你还要吃什么? nǐ hái yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì nữa?
3 你还要喝什么? nǐ hái yào hē shénme ? Bạn muốn uống gì nữa?
4 你还要什么? nǐ hái yào shénme ? Bạn có muốn gì khác không?
5 别的 bié de khác
6 你还要买别的吗? nǐ hái yào mǎi bié de ma ? Bạn có muốn mua gì khác không?
7 橘子 jú zǐ một quả cam quýt
8 你要买橘子吗? nǐ yào mǎi jú zǐ ma ? Bạn có muốn mua cam không?
9 一斤橘子多少钱? yī jīn jú zǐ duō shǎo qián ? Bao nhiêu một kg cam?
10 怎么 zěn me Đúng?
11 汉语怎么学? hàn yǔ zěn me xué ? Làm thế nào để học tiếng Trung?
12 橘子怎么卖? jú zǐ zěn me mài ? Còn cam thì sao?
13 这个多少钱? zhè gè duō shǎo qián ? cái này giá bao nhiêu?
14 这个怎么卖? zhè gè zěn me mài ? Làm thế nào để bạn bán cái này?
15 两个人 liǎng gè rén 2 người
16 两斤苹果 liǎng jīn píng guǒ Hai quả táo Jin
17 一共 yī gòng hoàn toàn
18 一共多少钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tổng cộng là bao nhiêu?
19 一共六十八块钱 yī gòng liù shí bā kuài qián Đó là sáu mươi tám nhân dân tệ
20 你给她多少钱? nǐ gěi tā duō shǎo qián ? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
21 她找你多少钱? tā zhǎo nǐ duō shǎo qián ? Cô ấy đã cho bạn bao nhiêu?
22 请问你要找谁? qǐng wèn nǐ yào zhǎo shuí ? Bạn đang tìm ai vậy?
23 电脑 diàn nǎo máy vi tính
24 请问 qǐng wèn Xin lỗi?
25 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
26 越南 yuè nán Việt Nam?
27 香蕉 xiāng jiāo Trái chuối
28 葡萄 pú táo Giống nho
29 西瓜 xī guā dưa hấu
30 草莓 cǎo méi dâu
31 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
32 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
33 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míng zì ? Bạn tên là gì?
34 这是书 zhè shì shū Đấy là một quyển sách
35 这是什么书 zhè shì shénme shū Cuốn sách gì đây
36 这是谁? zhè shì shuí ? Ai đây?
37 谁是汉语老师? shuí shì hàn yǔ lǎo shī ? Ai là giáo viên dạy tiếng Trung?
38 请问她是谁? qǐng wèn tā shì shuí ? Cô ấy là ai, làm ơn?
39 这是我的书 zhè shì wǒ de shū Đây là quyển sách của tôi
40 杂志 zá zhì tạp chí
41 中文杂志 zhōng wén zá zhì Tạp chí Trung Quốc
42 英文 yīng wén Tiếng Anh
43 英语 yīng yǔ Tiếng Anh
44 朋友 péng yǒu bạn bè
45 这是我的朋友 zhè shì wǒ de péng yǒu Đây là bạn của tôi.
46 中午 zhōng wǔ không bật
47 今天 jīn tiān hôm nay
48 今天中午 jīn tiān zhōng wǔ Hôm nay là trưa
49 今天中午你忙吗? jīn tiān zhōng wǔ nǐ máng ma ? Buổi trưa hôm nay bạn có bận không?
50 吃饭 chī fàn ăn tối
51 你去吃饭吗? nǐ qù chī fàn ma ? Bạn sẽ đi ăn tối?
52 食堂 shí táng nhà ăn
53 馒头 mán tóu Bánh hấp
54 你要吃几个? nǐ yào chī jǐ gè ? Bạn muốn bao nhiêu?
55 我要吃三个 wǒ yào chī sān gè Tôi sẽ có ba
56 鸡蛋 jī dàn trứng
57 鸡蛋汤 jī dàn tāng Súp trứng đánh
58 啤酒 pí jiǔ Bia
59 你要喝啤酒吗? nǐ yào hē pí jiǔ ma ? Bạn có muốn uống bia không?
60 我要喝酒 wǒ yào hē jiǔ tôi muốn uống
61 这些 zhè xiē những cái này ở đây
62 这些人是谁? zhè xiē rén shì shuí ? Những người này là ai?
63 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péng yǒu Những người này là bạn của tôi
64 那些 nà xiē những, cái đó
65 那些是什么? nà xiē shì shénme ? Đó là những gì?
66 一些 yī xiē một số
67 包子 bāo zǐ bánh bao hấp
68 饺子 jiǎo zǐ bánh bao
69 面条 miàn tiáo bún
70 一碗面条 yī wǎn miàn tiáo Một tô phở
71 水果 shuǐ guǒ Trái cây
72 你要吃水果吗? nǐ yào chī shuǐ guǒ ma ? Bạn có muốn một ít hoa quả không?
73 你要吃什么水果? nǐ yào chī shénme shuǐ guǒ ? Bạn muốn ăn trái cây gì?
74 你要买什么? nǐ yào mǎi shénme ? Bạn muốn mua gì?
75 我要买水果 wǒ yào mǎi shuǐ guǒ Tôi muốn mua trái cây
76 这是什么水果? zhè shì shénme shuǐ guǒ ? Đây là loại quả gì?
77 苹果 píng guǒ táo
78 我要买苹果 wǒ yào mǎi píng guǒ Tôi muốn mua táo
79 这是什么苹果? zhè shì shénme píng guǒ ? Đây là loại táo gì?
80 我要买一斤苹果 wǒ yào mǎi yī jīn píng guǒ Tôi muốn mua một kg táo
81 太贵 tài guì Quá đắt
82 苹果太贵了 píng guǒ tài guì le Táo quá đắt
83 多少 duō shǎo Bao nhiêu?
84 多少钱 duō shǎo qián bao nhiêu
85 一斤苹果多少钱? yī jīn píng guǒ duō shǎo qián ? Giá táo bao nhiêu một kg?
86 那个多少钱? nà gè duō shǎo qián ? Cái đó bao nhiêu?
87 很多人 hěn duō rén Có nhiều người
88 三块 sān kuài Số ba
89 一斤苹果三块 yī jīn píng guǒ sān kuài 3 quả táo một kg
90 你卖什么? nǐ mài shénme ? Bạn bán gì?
91 我卖水果 wǒ mài shuǐ guǒ Tôi bán trái cây
92 你卖什么水果? nǐ mài shénme shuǐ guǒ ? Bạn bán trái cây gì?
93 两斤苹果 liǎng jīn píng guǒ Hai quả táo Jin
94 我买两斤苹果 wǒ mǎi liǎng jīn píng guǒ Tôi sẽ mua hai miếng táo
95 两个人 liǎng gè rén 2 người
96 怎么 zěn me Đúng?
97 汉语怎么学? hàn yǔ zěn me xué ? Làm thế nào để học tiếng Trung?
98 苹果怎么卖? píng guǒ zěn me mài ? Làm thế nào để bạn bán táo?
99 一共 yī gòng hoàn toàn
100 一共多少钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tổng cộng là bao nhiêu?
101 一共六十八块 yī gòng liù shí bā kuài Đó là 68 nhân dân tệ
102 一共六十二块钱 yī gòng liù shí èr kuài qián Đó là sáu mươi hai nhân dân tệ
103 你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba Bạn đưa tôi tiền
104 橘子 jú zǐ một quả cam quýt
105 你要买几斤橘子? nǐ yào mǎi jǐ jīn jú zǐ ? Bạn muốn có bao nhiêu catties cam?
106 你要找谁? nǐ yào zhǎo shuí ? Bạn đang tìm ai vậy?
107 我找她三块 wǒ zhǎo tā sān kuài Tôi sẽ cho cô ấy ba nhân dân tệ
108 我找她三块 wǒ zhǎo tā sān kuài Tôi sẽ cho cô ấy ba nhân dân tệ
109 这个多少钱? zhè gè duō shǎo qián ? cái này giá bao nhiêu?
110 今天 jīn tiān hôm nay
111 今天我很忙 jīn tiān wǒ hěn máng Hôm nay tôi rất bận
112 昨天 zuó tiān hôm qua
113 昨天我去取钱 zuó tiān wǒ qù qǔ qián Tôi đã đi lấy tiền hôm qua
114 星期 xīng qī tuần
115 星期一 xīng qī yī Thứ hai
116 星期二 xīng qī èr Thứ ba
117 星期三 xīng qī sān Thứ tư
118 星期四 xīng qī sì Thứ năm
119 星期五 xīng qī wǔ Thứ sáu
120 星期六 xīng qī liù ngày thứ bảy
121 星期天 xīng qī tiān chủ nhật
122 今天星期天 jīn tiān xīng qī tiān Hôm nay là chủ nhật
123 星期几? xīng qī jǐ ? Hôm nay là ngày gì?
124 学校 xué xiào trường học
125 今天我回学校 jīn tiān wǒ huí xué xiào Hôm nay tôi đi học lại
126 再见 zài jiàn tạm biệt
127 百姓 bǎi xìng dân thường
128 老百姓 lǎo bǎi xìng những người bình thường
129 本人 běn rén bản thân
130 从今天起 cóng jīn tiān qǐ từ ngày này trở đi
131 开办 kāi bàn khởi đầu
132 专栏 zhuān lán cột đặc biệt
133 讲述 jiǎng shù kể về
134 反映 fǎn yìng phản chiếu
135 投稿 tóu gǎo Sự đóng góp
136 姓名 xìng míng Họ và tên
137 性别 xìng bié Giới tính
138 职业 zhí yè nghề nghiệp
139 你的职业是什么? nǐ de zhí yè shì shénme ? Bạn làm nghề gì?
140 老大 lǎo dà Ông chủ
141 老二 lǎo èr dương vật
142 老三 lǎo sān Thứ ba
143 种地 zhǒng dì Nông nghiệp
144 我家以种地为主 wǒ jiā yǐ zhǒng dì wéi zhǔ Gia đình tôi chủ yếu làm nông nghiệp
145 她是老板兼秘书 tā shì lǎo bǎn jiān mì shū Cô ấy là sếp và thư ký
146 每天 měi tiān Hằng ngày
147 每月 měi yuè hàng tháng
148 每年 měi nián hàng năm
149 早上 zǎo shàng buổi sáng
150 起床 qǐ chuáng thức dậy
151 你几点起床? nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng ? Bạn dậy lúc mấy giờ?
152 一张床 yī zhāng chuáng Cái giường
153 今天早上六点半我起床 jīn tiān zǎo shàng liù diǎn bàn wǒ qǐ chuáng Tôi thức dậy lúc sáu giờ rưỡi sáng nay
154 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
155 几点你吃早饭? jǐ diǎn nǐ chī zǎo fàn ? Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
156 午饭 wǔ fàn Bữa trưa
157 你跟我去吃午饭吧 nǐ gēn wǒ qù chī wǔ fàn ba Bạn có thể đi ăn trưa với tôi
158 晚饭 wǎn fàn bữa tối
159 你吃晚饭了吗? nǐ chī wǎn fàn le ma ? Bạn đã ăn tối chưa?
160 晚饭你常吃什么? wǎn fàn nǐ cháng chī shénme ? Bạn thường ăn gì vào bữa tối?
161 以后 yǐ hòu trong tương lai
162 以后你要开公司吗? yǐ hòu nǐ yào kāi gōng sī ma ? Bạn có muốn thành lập công ty trong tương lai?
163 吃饭以后你要去哪儿? chī fàn yǐ hòu nǐ yào qù nǎr ? Bạn sẽ đi đâu sau khi ăn tối?
164 八点差五分 bā diǎn chà wǔ fèn năm phút đến tám giờ
165 分钟 fèn zhōng phút
166 上课 shàng kè tham gia lớp học; lớp học bắt đầu
167 下课 xià kè lớp học kết thúc
168 一节课 yī jiē kè lớp học
169 教室 jiāo shì lớp học
170 操场 cāo chǎng sân chơi
171 锻炼 duàn liàn tập thể dục
172 锻炼身体 duàn liàn shēn tǐ tập thể dục
173 洗澡 xǐ zǎo đi tắm
174 洗碗 xǐ wǎn Rửa bát đĩa
175 洗手 xǐ shǒu rửa tay
176 然后 rán hòu sau đó
177 然后我们去玩吧 rán hòu wǒ men qù wán ba Sau đó, chúng ta hãy chơi
178 睡觉 shuì jiào ngủ
179 昨天晚上你几点睡觉? zuó tiān wǎn shàng nǐ jǐ diǎn shuì jiào ? Tối qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
180 爬山 pá shān leo núi
181 年级 nián jí cấp
182 出发 chū fā đặt ra
183 我们几点出发? wǒ men jǐ diǎn chū fā ? Mấy giờ chúng ta sẽ bắt đầu?
184 公司前 gōng sī qián Trước công ty
185 九点一刻 jiǔ diǎn yī kè chín mười lăm
186 上车 shàng chē Lên xe đi
187 下车 xià chē xuống xe
188 准时 zhǔn shí kịp thời
189 准时上班 zhǔn shí shàng bān Đi làm đúng giờ
190 副业 fù yè hối hả bên
191 你的副业是什么? nǐ de fù yè shì shénme ? Bên lề của bạn là gì?
192 高中 gāo zhōng Trung học phổ thông
193 小学 xiǎo xué trường tiểu học
194 初中 chū zhōng Trung học cơ sở
195 一时 yī shí tạm thời
196 照顾 zhào gù chăm sóc
197 我要在家照顾她 wǒ yào zài jiā zhào gù tā Tôi sẽ chăm sóc cô ấy ở nhà
198 总之 zǒng zhī Nói ngắn gọn
199 总之我不喜欢这个工作 zǒng zhī wǒ bù xǐ huān zhè gè gōng zuò Dù sao thì tôi cũng không thích công việc này
200 一辈子 yī bèi zǐ một đời
201 总得 zǒng dé Bạn phải
202 自立 zì lì độc lập
203 以后我们总得自立 yǐ hòu wǒ men zǒng dé zì lì Chúng ta phải tự đứng vững trong tương lai
204 编辑 biān jí biên tập
205 单亲 dān qīn cha mẹ đơn thân
206 为难 wéi nán Tình trạng khó xử
207 你别为难我了 nǐ bié wéi nán wǒ le Đừng làm tôi khó xử
208 家务 jiā wù công việc nhà
209 你常做家务吗? nǐ cháng zuò jiā wù ma ? Bạn có thường xuyên làm việc nhà không?
210 好在 hǎo zài Tin tốt là
211 好在她来帮我 hǎo zài tā lái bāng wǒ May mắn thay, cô ấy đã đến giúp tôi
212 哪怕 nǎ pà thậm chí nếu
213 哪怕今天下雨,我还去工作 nǎ pà jīn tiān xià yǔ ,wǒ hái qù gōng zuò Ngay cả khi trời mưa hôm nay, tôi sẽ đi làm
214 出事 chū shì Một cái gì đó đã xảy ra
215 昨天出了什么事? zuó tiān chū le shénme shì ? Có chuyện gì đã xảy ra hôm qua vậy?
216 家教 jiā jiāo Dạy kèm
217 你喜欢当家教吗? nǐ xǐ huān dāng jiā jiāo ma ? Bạn có thích làm gia sư không?
218 听话 tīng huà ngoan nhé
219 好在她听我的话 hǎo zài tā tīng wǒ de huà May mắn thay, cô ấy đã lắng nghe tôi
220 国内 guó nèi trong nước
221 国内产品 guó nèi chǎn pǐn Sản phẩm trong nước
222 懂事 dǒng shì Nhạy cảm
223 她很懂事 tā hěn dǒng shì Cô ấy rất hợp lý
224 歌手 gē shǒu ca sĩ
225 最初 zuì chū Đầu tiên
226 最初我很喜欢这个工作 zuì chū wǒ hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò Lúc đầu tôi rất thích công việc
227 中央 zhōng yāng trung tâm
228 去世 qù shì Tử vong
229 她去世了 tā qù shì le Cô ấy đã chết
230 安定 ān dìng ổn định
231 反而 fǎn ér thay thế
232 她听了这个事,不但不高兴,反而很难过 tā tīng le zhè gè shì ,bù dàn bù gāo xìng ,fǎn ér hěn nán guò Nghe vậy, cô không chỉ không vui mà còn rất buồn
233 伤心 shāng xīn Buồn
234 我觉得很伤心 wǒ jiào dé hěn shāng xīn tôi cảm thấy rất buồn
235 身边 shēn biān Xung quanh
236 你身边有谁? nǐ shēn biān yǒu shuí ? Ai ở cùng bạn?
237 成就 chéng jiù thành tích
238 你的工作有什么成就吗? nǐ de gōng zuò yǒu shénme chéng jiù ma ? Có thành tích nào trong công việc của bạn không?
239 没脸 méi liǎn Không mặt
240 你要吃几个鸡蛋? nǐ yào chī jǐ gè jī dàn ? Bạn muốn bao nhiêu quả trứng?
241 她喝啤酒吗? tā hē pí jiǔ ma ? Cô ấy có uống bia không?
242 她喝茶 tā hē chá Cô ấy uống trà
243 你要喝什么茶? nǐ yào hē shénme chá ? Bạn muốn loại trà nào?
244 你要吃什么? nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì?
245 我要吃面条 wǒ yào chī miàn tiáo Tôi muốn mì
246 你要吃几碗?nǐ nǐ yào chī jǐ wǎn ?n Bạn muốn bao nhiêu cái bát? N
247 我要吃一碗面条 wǒ yào chī yī wǎn miàn tiáo Tôi muốn một tô mì
248 你要去哪儿?nǐ nǐ yào qù nǎr ?n Bạn đi đâu? N
249 今天你要吃什么? jīn tiān nǐ yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì hôm nay?
250 筷子 kuài zǐ đũa
251 电脑 diàn nǎo máy vi tính
252 汽车 qì chē ô tô
253 电视 diàn shì Tivi
254 手机 shǒu jī điện thoại di động
255 三星 sān xīng Samsung
256 三星手机 sān xīng shǒu jī Điện thoại di động samsung
257 小米手机 xiǎo mǐ shǒu jī Điện thoại mi
258 你要买什么? nǐ yào mǎi shénme ? Bạn muốn mua gì?
259 我要买书 wǒ yào mǎi shū Tôi muốn mua sách
260 水果 shuǐ guǒ Trái cây
261 这是什么水果? zhè shì shénme shuǐ guǒ ? Đây là loại quả gì?
262 你要买水果吗? nǐ yào mǎi shuǐ guǒ ma ? Bạn có muốn mua trái cây?
263 你要买什么水果? nǐ yào mǎi shénme shuǐ guǒ ? Bạn muốn mua trái cây gì?
264 苹果 píng guǒ táo
265 你要买苹果吗? nǐ yào mǎi píng guǒ ma ? Bạn có muốn mua một quả táo?
266 这是什么苹果? zhè shì shénme píng guǒ ? Đây là loại táo gì?
267 你要买几斤苹果? nǐ yào mǎi jǐ jīn píng guǒ ? Bạn muốn bao nhiêu táo?
268 苹果太贵 píng guǒ tài guì Táo quá đắt
269 太贵了 tài guì le Nó quá đắt
270 太大了 tài dà le Nó quá to
271 太忙了 tài máng le Quá bận
272 你喝茶吧 nǐ hē chá ba Bạn có trà
273 你吃饭吧 nǐ chī fàn ba Bạn ăn
274 你喝酒吧 nǐ hē jiǔ ba Bạn uống một quán bar
275 你喝啤酒吧 nǐ hē pí jiǔ ba Bạn uống bia
276 你回家吧 nǐ huí jiā ba Bạn về nhà
277 你回学校吧 nǐ huí xué xiào ba Bạn quay lại trường học
278 你买水果吧 nǐ mǎi shuǐ guǒ ba Bạn có thể mua trái cây
279 你去取钱吧 nǐ qù qǔ qián ba Bạn đi và nhận tiền
280 多少钱? duō shǎo qián ? Bao nhiêu?
281 一斤苹果多少钱? yī jīn píng guǒ duō shǎo qián ? Giá táo bao nhiêu một kg?
282 一斤苹果九块钱 yī jīn píng guǒ jiǔ kuài qián Chín nhân dân tệ một kg táo
283 三块八毛 sān kuài bā máo Ba nhân dân tệ và tám mươi xu
284 你还要去哪儿? nǐ hái yào qù nǎr ? Bạn đi đâu?
285 你还买什么? nǐ hái mǎi shénme ? Bạn mua gì nữa?
286 你还要吃什么? nǐ hái yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì nữa?
287 你还要买水果吗? nǐ hái yào mǎi shuǐ guǒ ma ? Bạn có muốn trái cây nào nữa không?
288 你要买别的吗? nǐ yào mǎi bié de ma ? Bạn có muốn mua thứ khác không?
289 我要买别的 wǒ yào mǎi bié de Tôi muốn mua thứ khác
290 你买橘子吗? nǐ mǎi jú zǐ ma ? Bạn có mua cam không?
291 你买几斤橘子? nǐ mǎi jǐ jīn jú zǐ ? Bạn mua bao nhiêu quả cam jin?
292 我买三斤橘子 wǒ mǎi sān jīn jú zǐ Tôi sẽ lấy ba phần cam
293 一斤橘子多少钱? yī jīn jú zǐ duō shǎo qián ? Bao nhiêu một kg cam?
294 怎么学 zěn me xué Làm thế nào để học
295 怎么卖 zěn me mài Làm thế nào để bán nó
296 怎么去 zěn me qù Làm thế nào để tôi đến đó?
297 一斤橘子怎么卖? yī jīn jú zǐ zěn me mài ? Làm thế nào về một kg cam?
298 两斤苹果 liǎng jīn píng guǒ Hai quả táo Jin
299 两斤橘子 liǎng jīn jú zǐ Hai quả cam Jin
300 两个人 liǎng gè rén 2 người
301 一斤苹果三块 yī jīn píng guǒ sān kuài 3 quả táo một kg
302 你还要买什么? nǐ hái yào mǎi shénme ? Bạn muốn mua gì nữa?
303 我还要买水果 wǒ hái yào mǎi shuǐ guǒ Tôi cũng muốn mua trái cây
304 你还要吃什么? nǐ hái yào chī shénme ? Bạn muốn ăn gì nữa?
305 你还要喝什么? nǐ hái yào hē shénme ? Bạn muốn uống gì nữa?
306 你还要去哪儿? nǐ hái yào qù nǎr ? Bạn đi đâu?
307 你还要买别的吗? nǐ hái yào mǎi bié de ma ? Bạn có muốn mua gì khác không?
308 你卖什么? nǐ mài shénme ? Bạn bán gì?
309 我卖水果 wǒ mài shuǐ guǒ Tôi bán trái cây
310 你卖什么水果? nǐ mài shénme shuǐ guǒ ? Bạn bán trái cây gì?
311 一斤橘子怎么卖? yī jīn jú zǐ zěn me mài ? Làm thế nào về một kg cam?
312 liǎng Hai
313 两斤苹果 liǎng jīn píng guǒ Hai quả táo Jin
314 两个人 liǎng gè rén 2 người
315 一共 yī gòng hoàn toàn
316 一共多少钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tổng cộng là bao nhiêu?
317 一共五十八块钱 yī gòng wǔ shí bā kuài qián Đó là năm mươi tám nhân dân tệ
318 一共二十八块钱 yī gòng èr shí bā kuài qián Đó là hai mươi tám nhân dân tệ
319 你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba Bạn đưa tôi tiền
320 我找她五块钱 wǒ zhǎo tā wǔ kuài qián Tôi cho cô ấy năm nhân dân tệ
321 今天下午你忙吗? jīn tiān xià wǔ nǐ máng ma ? Chiều nay bạn có bận không?
322 今天下午你去哪儿吃饭? jīn tiān xià wǔ nǐ qù nǎr chī fàn ? Chiều nay bạn định đi ăn ở đâu?
323 今天上午你忙什么? jīn tiān shàng wǔ nǐ máng shénme ? Bạn định làm gì vào sáng nay?
324 你要去哪儿? nǐ yào qù nǎr ? Bạn đi đâu?
325 我要找汉语老师 wǒ yào zhǎo hàn yǔ lǎo shī Tôi đang tìm một giáo viên tiếng Trung
326 你给她多少钱? nǐ gěi tā duō shǎo qián ? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
327 我给她很多钱 wǒ gěi tā hěn duō qián Tôi đã cho cô ấy rất nhiều tiền
328 她找你多少钱? tā zhǎo nǐ duō shǎo qián ? Cô ấy đã cho bạn bao nhiêu?
329 你要找谁? nǐ yào zhǎo shuí ? Bạn đang tìm ai vậy?
330 我要找汉语老师 wǒ yào zhǎo hàn yǔ lǎo shī Tôi đang tìm một giáo viên tiếng Trung
331 你找她多少钱? nǐ zhǎo tā duō shǎo qián ? Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
332 我找你三块 wǒ zhǎo nǐ sān kuài Tôi sẽ cho bạn ba nhân dân tệ
333 我觉得很没脸 wǒ jiào dé hěn méi liǎn Tôi cảm thấy không biết xấu hổ
334 我觉得没脸见人 wǒ jiào dé méi liǎn jiàn rén Tôi cảm thấy không biết xấu hổ
335 同事 tóng shì đồng nghiệp
336 她是我的新同事 tā shì wǒ de xīn tóng shì Cô ấy là đồng nghiệp mới của tôi
337 这是我的新同屋 zhè shì wǒ de xīn tóng wū Đây là bạn cùng phòng mới của tôi
338 这是我同事的房间 zhè shì wǒ tóng shì de fáng jiān Đây là phòng của đồng nghiệp của tôi
339 对不起 duì bù qǐ Tôi xin lỗi
340 没关系 méi guān xì Không vấn đề gì
341 你喜欢玩电脑吗? nǐ xǐ huān wán diàn nǎo ma ? Bạn có thích chơi với máy tính?
342 下课 xià kè lớp học kết thúc
343 几点你下课? jǐ diǎn nǐ xià kè ? Mấy giờ bạn kết thúc lớp học?
344 感到 gǎn dào cảm thấy
345 今天感到很高兴 jīn tiān gǎn dào hěn gāo xìng Hôm nay tôi cảm thấy rất vui
346 心情 xīn qíng tâm trạng
347 我心情不好 wǒ xīn qíng bù hǎo Tôi đang ở trong một tâm trạng xấu
348 为什么 wéi shénme Tại sao?
349 为什么你心情不好? wéi shénme nǐ xīn qíng bù hǎo ? Tại sao bạn lại có tâm trạng tồi tệ?
350 感情 gǎn qíng cảm giác
351 今天我感到心情不太好 jīn tiān wǒ gǎn dào xīn qíng bù tài hǎo Hôm nay tôi cảm thấy tâm trạng không tốt
352 愉快 yú kuài vui lòng
353 祝你旅行愉快 zhù nǐ lǚ háng yú kuài Có một chuyến đi tốt
354 痛快 tòng kuài Vui mừng
355 今天我的心情很愉快 jīn tiān wǒ de xīn qíng hěn yú kuài Hôm nay tôi có tâm trạng tốt
356 业余 yè yú nghiệp dư
357 专业 zhuān yè chính
358 你的业余工作是什么? nǐ de yè yú gōng zuò shì shénme ? Công việc bán thời gian của bạn là gì?
359 以前 yǐ qián trước
360 以前你给什么公司工作? yǐ qián nǐ gěi shénme gōng sī gōng zuò ? Bạn đã làm việc cho công ty nào trước đây?
361 吃饭以前我常喝茶 chī fàn yǐ qián wǒ cháng hē chá Tôi thường uống trà trước bữa tối
362 一会她就来 yī huì tā jiù lái Cô ấy sẽ ở đây trong một phút
363 她就是我的女朋友 tā jiù shì wǒ de nǚ péng yǒu Cô ấy là bạn gái của tôi
364 感兴趣 gǎn xìng qù được quan tâm
365 我对她不感兴趣 wǒ duì tā bù gǎn xìng qù Tôi không quan tâm đến cô ấy
366 电视台 diàn shì tái Đài truyền hình
367 我在电视台工作 wǒ zài diàn shì tái gōng zuò Tôi làm việc trong đài truyền hình
368 表演 biǎo yǎn biểu diễn
369 你喜欢表演什么? nǐ xǐ huān biǎo yǎn shénme ? Bạn thích biểu diễn gì?
370 节目 jiē mù chương trình
371 你喜欢看什么节目? nǐ xǐ huān kàn shénme jiē mù ? Bạn muốn xem cái gì?
372 愿意 yuàn yì sẵn sàng
373 你愿意吗? nǐ yuàn yì ma ? bạn sẽ
374 为什么 wéi shénme Tại sao?
375 为什么你不喜欢我? wéi shénme nǐ bù xǐ huān wǒ ? Tại sao bạn không thích tôi?
376 你说得很好 nǐ shuō dé hěn hǎo Bạn nói nó rất hay
377 不错 bù cuò khá tốt
378 你做得很不错 nǐ zuò dé hěn bù cuò Làm tốt lắm
379 你做错了 nǐ zuò cuò le Bạn đã làm sai
380 进步 jìn bù phát triển
381 你进步很快 nǐ jìn bù hěn kuài Bạn đang tiến bộ rất nhiều
382 水平 shuǐ píng cấp độ
383 你的汉语水平很好 nǐ de hàn yǔ shuǐ píng hěn hǎo Trình độ tiếng trung của bạn rất tốt
384 提高 tí gāo tăng
385 你要提高英语水平吗? nǐ yào tí gāo yīng yǔ shuǐ píng ma ? Bạn muốn cải thiện trình độ tiếng Anh của mình?
386 你说得很快 nǐ shuō dé hěn kuài Bạn nói nhanh
387 哪里 nǎ lǐ Ở đâu?
388 你的办公室在哪里? nǐ de bàn gōng shì zài nǎ lǐ ? Văn phòng của bạn ở đâu?
389 职员 zhí yuán thành viên đội ngũ nhân viên
390 你的公司有大概多少职员? nǐ de gōng sī yǒu dà gài duō shǎo zhí yuán ? Có bao nhiêu nhân viên trong công ty của bạn?
391 扩大市场 kuò dà shì chǎng Mở rộng thị trường
392 你要在哪儿扩大市场? nǐ yào zài nǎr kuò dà shì chǎng ? Bạn định mở rộng thị trường ở đâu?
393 进口 jìn kǒu Nhập khẩu
394 产品 chǎn pǐn sản phẩm
395 你要进口什么产品? nǐ yào jìn kǒu shénme chǎn pǐn ? Bạn muốn nhập gì?
396 出口 chū kǒu Xuất khẩu
397 你公司出口什么产品? nǐ gōng sī chū kǒu shénme chǎn pǐn ? Những sản phẩm nào bạn xuất khẩu?
398 业务 yè wù kinh doanh
399 你公司的业务是什么? nǐ gōng sī de yè wù shì shénme ? Doanh nghiệp của công ty bạn là gì?
400 代表团 dài biǎo tuán phái đoàn
401 明天有一个代表团来参观我们公司 míng tiān yǒu yī gè dài biǎo tuán lái cān guān wǒ men gōng sī Một phái đoàn sẽ đến thăm công ty chúng tôi vào ngày mai
402 安排 ān pái sắp xếp
403 会议 huì yì gặp gỡ
404 你安排明天的会议吧 nǐ ān pái míng tiān de huì yì ba Bạn có thể sắp xếp cho cuộc họp ngày mai
405 活动 huó dòng Hoạt động
406 明天有什么活动吗? míng tiān yǒu shénme huó dòng ma ? Có hoạt động nào vào ngày mai không?
407 计划 jì huá kế hoạch
408 你公司有没有什么计划? nǐ gōng sī yǒu méi yǒu shénme jì huá ? Công ty của bạn có kế hoạch nào không?
409 样品 yàng pǐn mẫu vật
410 你寄给我一个样品吧 nǐ jì gěi wǒ yī gè yàng pǐn ba Xin vui lòng gửi cho tôi một mẫu
411 名胜古迹 míng shèng gǔ jì Danh lam thắng cảnh và Di tích lịch sử
412 河内有多名胜古迹吗? hé nèi yǒu duō míng shèng gǔ jì ma ? Có nhiều địa điểm tham quan ở Hà Nội không?
413 洽谈 qià tán Đàm phán

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 9 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu vào ngày mai.

Trả lời