Thứ Sáu, Tháng 1 23, 2026
HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungGõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 8

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 8

5/5 - (1 bình chọn)

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 8 sau đây là toàn bộ bài giảng gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu mới nhất ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và luyện tập cùng Thầy Vũ nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Các bài giảng gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu thông dụng

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 7

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu của nội dung học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 8 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 8 gồm 190 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STTGiáo trình học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin có thanh điệu từ A đến Z Thầy VũPhiên âm tiếng Trung theo bài giảng học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin toàn tập ChineMasterĐáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo
1我现在还不能看中文报wǒ xiàn zài hái bù néng kàn zhōng wén bàoTôi chưa thể đọc báo tiếng Trung
2这张桌子很重,你搬得动吗?zhè zhāng zhuō zǐ hěn zhòng ,nǐ bān dé dòng ma ?Bàn này nặng. Bạn có thể di chuyển nó?
3老师lǎo shīgiáo viên
4这是老师zhè shì lǎo shīĐây là giáo viên
5这是汉语老师zhè shì hàn yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng Trung
6这是英语老师zhè shì yīng yǔ lǎo shīĐây là giáo viên tiếng anh
7请你喝茶qǐng nǐ hē cháCho tôi trà
8你喝茶吗?nǐ hē chá ma ?Bạn có trà?
9谢谢xiè xiècảm ơn bạn
10谢谢你,我不喝茶xiè xiè nǐ ,wǒ bù hē cháCảm ơn bạn. Tôi không có trà
11客气kè qìlịch sự
12不客气bù kè qìkhông có gì
13工作gōng zuòcông việc
14今天工作忙吗?jīn tiān gōng zuò máng ma ?Ngày hôm nay bạn có bận không?
15今天工作不太忙jīn tiān gōng zuò bù tài mángTôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay
16明天你去工作吗?míng tiān nǐ qù gōng zuò ma ?Ngày mai bạn có đi làm không?
17身体shēn tǐthân hình
18你爸爸身体好吗?nǐ bà bà shēn tǐ hǎo ma ?Bố bạn thế nào?
19星期日xīng qī rìchủ nhật
20我学汉语wǒ xué hàn yǔTôi học tiếng trung
21我不学汉语wǒ bù xué hàn yǔTôi không học tiếng trung
22英语yīng yǔTiếng Anh
23你学英语吗?nǐ xué yīng yǔ ma ?Bạn có học tiếng anh không?
24学英语难吗?xué yīng yǔ nán ma ?Học tiếng anh có khó không?
25明天míng tiānNgày mai
26明天你忙吗?míng tiān nǐ máng ma ?Ngày mai bạn có bận không?
27明天我很忙míng tiān wǒ hěn mángNgày mai tôi bận
28明天见míng tiān jiànHẹn gặp bạn vào ngày mai.
29邮局yóu júBưu điện
30你去邮局吗?nǐ qù yóu jú ma ?Bạn có đi đến bưu điện không?
31寄信jì xìnGửi thư
32我去邮局寄信wǒ qù yóu jú jì xìnTôi đến bưu điện để gửi thư
33银行yín hángngân hàng
34你去银行吗?nǐ qù yín háng ma ?Bạn có đi đến ngân hàng?
35取钱qǔ qiánRút tiền
36我去银行取钱wǒ qù yín háng qǔ qiánTôi đã đến ngân hàng để lấy tiền
37北京běi jīngBắc Kinh
38这张桌子太重,我搬不动zhè zhāng zhuō zǐ tài zhòng ,wǒ bān bù dòngCái bàn này quá nặng để tôi di chuyển
39我太累了,走不动了wǒ tài lèi le ,zǒu bù dòng leTôi quá mệt để đi bộ
40这本书很重,我拿不动zhè běn shū hěn zhòng ,wǒ ná bù dòngCuốn sách quá nặng để tôi mang theo
41我的摩托车坏了,开不动了wǒ de mó tuō chē huài le ,kāi bù dòng leXe máy của tôi bị hỏng và không lái được
42前边qián biānphía trước
43你家前边是银行,对吗?nǐ jiā qián biān shì yín háng ,duì ma ?Bạn có một ngân hàng ở phía trước của bạn, phải không?
44后边hòu biāntrở lại
45银行后边是我的公司yín háng hòu biān shì wǒ de gōng sīPhía sau ngân hàng là công ty của tôi
46左边zuǒ biāntrái
47你的左边是谁?nǐ de zuǒ biān shì shuí ?Ai ở bên trái bạn?
48右边yòu biānđúng
49站在你右边的人是谁?zhàn zài nǐ yòu biān de rén shì shuí ?Người đàn ông bên phải bạn là ai?
50上边shàng biānỞ trên
51你的上边是谁?nǐ de shàng biān shì shuí ?Ai đứng trên bạn?
52上司shàng sīÔng chủ
53下边xià biānPhía dưới
54住在你下边的人是谁?zhù zài nǐ xià biān de rén shì shuí ?Người đàn ông sống dưới bạn là ai?
55里边lǐ biānphía trong
56你的箱子里边有什么东西?nǐ de xiāng zǐ lǐ biān yǒu shénme dōng xī ?Có gì trong hộp của bạn?
57你常去外边吃饭吗?nǐnǐ cháng qù wài biān chī fàn ma ?nBạn có hay đi ăn ngoài không? N
58你的公司离这儿远吗?nǐ de gōng sī lí zhèr yuǎn ma ?Công ty của bạn có xa đây không?
59超市离这儿很近chāo shì lí zhèr hěn jìnSiêu thị gần đây
60地方dì fāngđịa phương
61你住在什么地方?nǐ zhù zài shénme dì fāng ?Bạn sống ở đâu?
62足球zú qiúBóng đá
63今天晚上有足球吗?jīn tiān wǎn shàng yǒu zú qiú ma ?Có bóng đá nào tối nay không?
64足球场zú qiú chǎngSân bóng đá
65劳驾láo jiàxin lỗi
66劳驾我问一下láo jià wǒ wèn yī xiàXin lỗi vì đã hỏi
67打听dǎ tīngHỏi thăm
68博物馆bó wù guǎnviện bảo tàng
69和平hé píngSự thanh bình
70广场guǎng chǎngQuảng trường
71银行和邮局中间是你的公司吗?yín háng hé yóu jú zhōng jiān shì nǐ de gōng sī ma ?Đó có phải là công ty của bạn giữa ngân hàng và bưu điện không?
72从你家到公司大概多远?cóng nǐ jiā dào gōng sī dà gài duō yuǎn ?Từ nhà bạn đến công ty bạn bao xa?
73超市离这儿大概一百米chāo shì lí zhèr dà gài yī bǎi mǐSiêu thị cách đây khoảng 100m
74昨天我一直工作到晚上zuó tiān wǒ yī zhí gōng zuò dào wǎn shàngTôi đã làm việc cho đến tối hôm qua
75红绿灯hóng lǜ dēngđèn giao thông
76前边有红绿灯吗?qián biān yǒu hóng lǜ dēng ma ?Có đèn giao thông phía trước không?
77往左拐wǎng zuǒ guǎirẽ trái
78拐左边guǎi zuǒ biānRẽ trái
79往右拐wǎng yòu guǎirẽ phải
80拐右边guǎi yòu biānRẽ phải
81马路mǎ lùđường
82大路dà lùđường chính
83小路xiǎo lùcon đường
84一座楼yī zuò lóuTòa nhà
85这个箱子很重,我提不动zhè gè xiāng zǐ hěn zhòng ,wǒ tí bù dòngCái hộp nặng đến nỗi tôi không thể nhấc nó lên
86我担心她做不好这个工作wǒ dān xīn tā zuò bù hǎo zhè gè gōng zuòTôi sợ cô ấy không thể làm tốt công việc
87她演不好这个节目tā yǎn bù hǎo zhè gè jiē mùCô ấy không thể làm tốt chương trình
88你叫她给我换钱吧nǐ jiào tā gěi wǒ huàn qián baBạn yêu cầu cô ấy đổi tiền cho tôi
89她不让我去玩tā bù ràng wǒ qù wánCô ấy sẽ không cho tôi chơi
90大家好dà jiā hǎoXin chào tất cả mọi người
91你要谈什么?nǐ yào tán shénme ?Bạn đang nói về cái gì
92咱们谈工作吧zán men tán gōng zuò baHãy nói về công việc
93自己zì jǐsở hữu
94你自己去买吧nǐ zì jǐ qù mǎi baBạn có thể mua nó cho mình
95你自己介绍吧nǐ zì jǐ jiè shào baGiới thiệu bản thân
96爱好ài hǎosở thích
97你有什么爱好?nǐ yǒu shénme ài hǎo ?Bạn có sở thích nào không?
98你的爱好是什么?nǐ de ài hǎo shì shénme ?sở thích của bạn là gì?
99你爱好这个工作吗?nǐ ài hǎo zhè gè gōng zuò ma ?Bạn có thích công việc này không?
100京剧jīng jùOpera Bắc Kinh
101喜欢xǐ huāngiống
102你喜欢看什么?nǐ xǐ huān kàn shénme ?Bạn muốn xem cái gì?
103非常fēi chángrất
104我非常喜欢去旅行wǒ fēi cháng xǐ huān qù lǚ hángTôi thích đi du lịch rất nhiều
105你唱什么歌?nǐ chàng shénme gē ?Bạn hát bài gì?
106你喜欢唱吗?nǐ xǐ huān chàng ma ?Bạn có thích ca hát không?
107咱们去唱吧zán men qù chàng baHãy đi và hát
108你喜欢玩什么?nǐ xǐ huān wán shénme ?Bạn thích chơi gì
109你常玩电脑吗?nǐ cháng wán diàn nǎo ma ?Bạn có thường chơi máy tính không?
110花钱huā qiánTiền chi tiêu
111花时间huā shí jiāndanh thơi gian
112租汽车zū qì chēThuê một chiếc xe
113租房子zū fáng zǐthuê một căn hộ
114租不起zū bù qǐkhông đủ khả năng để thuê
115买不起mǎi bù qǐkhông đủ khả năng
116住不起zhù bù qǐKhông đủ khả năng sống
117上不起shàng bù qǐkhông đủ khả năng
118看不出来kàn bù chū láiKhông thể thấy
119没看出来méi kàn chū láiTôi không thấy nó
120听出来了tīng chū lái leTôi nghe thấy điều đó
121没听出来méi tīng chū láiTôi không nghe thấy điều đó
122吃出来了chī chū lái leBị loại
123没吃出来méi chī chū láiNó đã không đi ra
124喝出来了hē chū lái leUống đi
125没喝出来méi hē chū láiTôi đã không uống nó
126想起来了xiǎng qǐ lái leTôi nhắc về nó
127记下来了jì xià lái leNó được viết ra
128没记下来méi jì xià láiTôi đã không viết nó ra
129背下来了bèi xià lái leLùi xuống
130没背下来méi bèi xià láiTôi đã không đọc nó
131学不下去了xué bù xià qù leTôi không thể học thêm được nữa
132干不下去了gàn bù xià qù leTôi không thể tiếp tục
133背不出来了bèi bù chū lái leTôi không thể đọc nó
134读不出来了dú bù chū lái leTôi không thể đọc nó
135吃得出来吃不出来chī dé chū lái chī bù chū láiBạn có thể ăn nó, nhưng bạn không thể ăn nó
136想得出来想不出来xiǎng dé chū lái xiǎng bù chū láiTôi có thể nghĩ về nó, nhưng tôi không thể
137看得出来看不出来kàn dé chū lái kàn bù chū láiTôi có thể thấy nó. Tôi không thể nhìn thấy nó
138听得出来听不出来tīng dé chū lái tīng bù chū láiTôi có thể nghe thấy nó. Tôi không thể nghe thấy nó
139你听得出来她是谁吗?nǐ tīng dé chū lái tā shì shuí ma ?Bạn có thể nói cô ấy là ai không?
140你看得出来她是哪国人吗?nǐ kàn dé chū lái tā shì nǎ guó rén ma ?Bạn có thể cho biết cô ấy đến từ quốc gia nào không?
141你喝得出来这是什么茶吗?nǐ hē dé chū lái zhè shì shénme chá ma ?Bạn có thể uống loại trà này là gì?
142你吃得出来这是什么肉吗?nǐ chī dé chū lái zhè shì shénme ròu ma ?Bạn có thể ăn loại thịt này là gì?
143你还想学下去吗?nǐ hái xiǎng xué xià qù ma ?Bạn vẫn muốn học?
144你还想住下去吗?nǐ hái xiǎng zhù xià qù ma ?Bạn có muốn ở lại đây?
145这个房间太贵了,我租不起zhè gè fáng jiān tài guì le ,wǒ zū bù qǐCăn phòng này quá đắt đối với tôi để thuê
146你把我的手机号记下来了吗?nǐ bǎ wǒ de shǒu jī hào jì xià lái le ma ?Bạn đã gỡ xuống số điện thoại di động của tôi?
147我想起来了,这个电影我看过wǒ xiǎng qǐ lái le ,zhè gè diàn yǐng wǒ kàn guòTôi nhớ. Tôi đã xem bộ phim
148我想不起来你的钱包在哪儿wǒ xiǎng bù qǐ lái nǐ de qián bāo zài nǎrTôi không thể nhớ ví của bạn ở đâu
149只有坚持下去,你才能成功zhī yǒu jiān chí xià qù ,nǐ cái néng chéng gōngBạn chỉ có thể thành công nếu bạn kiên trì
150这个声音我听起来很熟,但是一下子想不起来是谁了zhè gè shēng yīn wǒ tīng qǐ lái hěn shú ,dàn shì yī xià zǐ xiǎng bù qǐ lái shì shuí leGiọng nói nghe quen thuộc với tôi, nhưng tôi không thể nhớ đó là ai
151你打算在中国呆多长时间?nǐ dǎ suàn zài zhōng guó dāi duō zhǎng shí jiān ?Bạn sẽ ở lại Trung Quốc bao lâu?
152国外一个大学想邀请我去工作guó wài yī gè dà xué xiǎng yāo qǐng wǒ qù gōng zuòMột trường đại học ở nước ngoài muốn mời tôi làm việc
153去加拿大工作的合同签了没有?qù jiā ná dà gōng zuò de hé tóng qiān le méi yǒu ?Bạn đã ký hợp đồng làm việc tại Canada chưa?
154她准备抽三年时间把这本书翻译出来tā zhǔn bèi chōu sān nián shí jiān bǎ zhè běn shū fān yì chū láiCô ấy sẽ mất ba năm để dịch cuốn sách
155我觉得搞中外文化交流工作很有意思wǒ juéde gǎo zhōng wài wén huà jiāo liú gōng zuò hěn yǒu yì sīTôi thấy rất thú vị khi tham gia giao lưu văn hóa giữa Trung Quốc và nước ngoài
156他们公司刚成立不久,很多业务还没有开展起来tā men gōng sī gāng chéng lì bù jiǔ ,hěn duō yè wù hái méi yǒu kāi zhǎn qǐ láiCông ty của họ mới thành lập, còn rất nhiều hoạt động kinh doanh chưa được thực hiện
157回国后我还要继续学下去,要是不坚持学下去的话,学过的也会忘记的huí guó hòu wǒ hái yào jì xù xué xià qù ,yào shì bù jiān chí xué xià qù de huà ,xué guò de yě huì wàng jì deSau khi về nước, tôi sẽ tiếp tục học. Nếu tôi không cố gắng học, tôi sẽ quên những gì tôi đã học
158筷子kuài zǐđũa
159电脑diàn nǎomáy vi tính
160汽车qì chēô tô
161电视diàn shìTivi
162手机shǒu jīđiện thoại di động
163你要买什么?nǐ yào mǎi shénme ?Bạn muốn mua gì?
164水果shuǐ guǒTrái cây
165你要买水果吗?nǐ yào mǎi shuǐ guǒ ma ?Bạn có muốn mua trái cây?
166你买什么水果?nǐ mǎi shénme shuǐ guǒ ?Bạn mua trái cây gì?
167这是什么水果?zhè shì shénme shuǐ guǒ ?Đây là loại quả gì?
168苹果píng guǒtáo
169你要买苹果吗?nǐ yào mǎi píng guǒ ma ?Bạn có muốn mua một quả táo?
170你买什么苹果?nǐ mǎi shénme píng guǒ ?Bạn mua táo gì?
171苹果手机píng guǒ shǒu jīđiện thoại Iphone
172我要买一斤苹果wǒ yào mǎi yī jīn píng guǒTôi muốn mua một kg táo
173你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píng guǒ ?Bạn muốn bao nhiêu táo?
174五十六公斤wǔ shí liù gōng jīn56 kg
175公斤gōng jīnKilôgam .
176太贵了tài guì leNó quá đắt
177你去吧nǐ qù baAnh đi
178你买吧nǐ mǎi baBạn có thể mua nó
179你买水果吧nǐ mǎi shuǐ guǒ baBạn có thể mua trái cây
180你去取钱吧nǐ qù qǔ qián baBạn đi và nhận tiền
181你吃饭吧nǐ chī fàn baBạn ăn
182你喝啤酒吧nǐnǐ hē pí jiǔ ba nBạn uống bia
183你喝酒吧nǐ hē jiǔ baBạn uống một quán bar
184你回家吧nǐ huí jiā baBạn về nhà
185多少钱duō shǎo qiánbao nhiêu
186苹果一斤多少钱?píng guǒ yī jīn duō shǎo qián ?Bao nhiêu là một jin của táo?
187很多钱hěn duō qiánkhá nhiều xu
188太少了tài shǎo leNó quá ngắn
189苹果六块一斤píng guǒ liù kuài yī jīnTáo sáu nhân dân tệ một kg
190一块钱yī kuài qiánmột đô la

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 8 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net Học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 7 CHINEMASTEREDU

hoctiengtrungonline.com hoctiengtrungonline.net học tiếng Trung online Thầy Vũ bài 7 CHINEMASTEREDU là video giáo án bài giảng trực tuyến uy tín chất lượng tốt nhất toàn quốc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là tác giả của kiệt tác bất hủ ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP và chỉ duy nhất có trong hệ thống giáo dục & đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education lớn nhất Việt Nam. Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc online CHINEMASTER education lưu trữ hàng vạn video clip giáo án bài giảng trực tuyến của ThS Nguyễn Minh Vũ và được vận hành bởi cụm máy chủ khủng được đặt tại trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Đây là một trong những bài giảng quan trọng thuộc chuỗi Học tiếng Trung online Thầy Vũ được hàng trăm nghìn học viên trên toàn quốc theo học mỗi ngày, phục vụ đầy đủ cho nhu cầu từ người mới bắt đầu cho đến học viên luyện thi chuyên sâu HSK – HSKK.