Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 6 trung tâm tiếng Trung thầy Vũ tphcm

Chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu Thầy Vũ

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 6 các bạn hãy chăm chỉ luyện gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu mỗi ngày để nâng cao trình độ của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy giáo trình gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Các bài giảng gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 5

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu của tiết học tiếng Trung hôm nay.

Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 6 Thầy Vũ

Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 6 gồm 103 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giáo trình học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin có thanh điệu từ A đến Z Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo bài giảng học gõ tiếng Trung SoGou Pinyin toàn tập ChineMaster Đáp án dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo
1 她是我的秘书 tā shì wǒ de mì shū Cô ấy là thư ký của tôi
2 谁是你的秘书? shuí shì nǐ de mì shū ? Ai là thư ký của bạn?
3 你先吃饭吧 nǐ xiān chī fàn ba Ăn đầu tiên
4 你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba Bạn về nhà trước
5 你先买吧 nǐ xiān mǎi ba Bạn có thể mua nó trước
6 你先喝茶吧 nǐ xiān hē chá ba Bạn uống trà trước
7 介绍 jiè shào giới thiệu
8 你介绍她吧 nǐ jiè shào tā ba Bạn giới thiệu cô ấy
9 你介绍一下吧 nǐ jiè shào yī xià ba Bạn có thể giới thiệu cho tôi được không
10 请问这位是谁? qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? Ai đây, làm ơn?
11 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mì shū Đây là thư ký của tôi
12 欢迎 huān yíng chào mừng
13 我很欢迎你 wǒ hěn huān yíng nǐ Tôi hoan nghênh bạn rất nhiều
14 欢迎你去我家 huān yíng nǐ qù wǒ jiā Chào mừng tới nhà của tôi
15 留学生 liú xué shēng du học sinh
16 她是越南留学生 tā shì yuè nán liú xué shēng Cô là sinh viên việt nam
17 留学 liú xué Du học
18 你要去哪儿留学? nǐ yào qù nǎr liú xué ? Bạn sẽ đi du học ở đâu?
19 我要去中国留学 wǒ yào qù zhōng guó liú xué Tôi sẽ đi du học Trung Quốc
20 我们 wǒ men Chúng tôi
21 我们是越南人 wǒ men shì yuè nán rén Chúng tôi là người việt nam
22 他们 tā men họ
23 他们是谁? tā men shì shuí ? Họ là ai?
24 他们是我的朋友 tā men shì wǒ de péng yǒu Họ là bạn của tôi.
25 你们 nǐ men Các bạn
26 你们的工作是什么? nǐ men de gōng zuò shì shénme ? Công việc của bạn là gì?
27 你们是谁? nǐ men shì shuí ? Bạn là ai?
28 没什么 méi shénme không có gì
29 谢谢你的好心 xiè xiè nǐ de hǎo xīn Cảm ơn vì lòng tốt của bạn
30 自信 zì xìn tự tin
31 我觉得很自信 wǒ juéde hěn zì xìn tôi cảm thấy tự tin
32 相信 xiàng xìn tin
33 我不相信你 wǒ bù xiàng xìn nǐ Tôi không tin bạn
34 争取 zhēng qǔ phấn đấu
35 恐怕 kǒng pà Tôi sợ
36 我的车叫张东借去了 wǒ de chē jiào zhāng dōng jiè qù le Tôi hỏi Zhang Dong mượn xe của tôi
37 我的衣服被雨淋湿了 wǒ de yī fú bèi yǔ lín shī le Quần áo của tôi bị ướt trong mưa
38 真对不起,你的照相机让我摔坏了 zhēn duì bù qǐ ,nǐ de zhào xiàng jī ràng wǒ shuāi huài le Tôi xin lỗi, tôi đã làm hỏng máy ảnh của bạn
39 老师 lǎo shī giáo viên
40 这是老师 zhè shì lǎo shī Đây là giáo viên
41 汉语老师 hàn yǔ lǎo shī giáo viên người Trung Quốc
42 这是汉语老师 zhè shì hàn yǔ lǎo shī Đây là giáo viên tiếng Trung
43 这是英语老师 zhè shì yīng yǔ lǎo shī Đây là giáo viên tiếng anh
44 你喝茶吗? nǐ hē chá ma ? Bạn có trà?
45 我不喝茶 wǒ bù hē chá Tôi không uống trà
46 谢谢 xiè xiè cảm ơn bạn
47 不客气 bù kè qì không có gì
48 客气 kè qì lịch sự
49 工作 gōng zuò công việc
50 工作好吗? gōng zuò hǎo ma ? Công việc thế nào?
51 会议厅 huì yì tīng Hội trường
52 中心 zhōng xīn cốt lõi
53 服务员 fú wù yuán phục vụ nam
54 个子 gè zǐ Chiều cao
55 左右 zuǒ yòu trong khoảng
56 戴眼镜 dài yǎn jìng đeo kính
57 一副眼镜 yī fù yǎn jìng Một cặp kính
58 西服 xī fú bộ đồ của đàn ông
59 裙子 qún zǐ váy
60 主持人 zhǔ chí rén tổ chức
61 主持 zhǔ chí tổ chức
62 小伙子 xiǎo huǒ zǐ đồng nghiệp trẻ
63 摄像机 shè xiàng jī máy quay video
64 麦克风 mài kè fēng Cái mic cờ rô
65 讲话 jiǎng huà phát biểu
66 双喜字 shuāng xǐ zì Hạnh phúc nhân đôi từ
67 婚礼 hūn lǐ lễ cưới
68 热闹 rè nào sống động
69 灯笼 dēng lóng đèn lồng
70 新娘 xīn niáng cô dâu
71 新郎 xīn láng chú rể
72 棉袄 mián ǎo áo khoác đệm bông
73 shuài Đẹp
74 领带 lǐng dài cà vạt
75 热情 rè qíng hăng hái
76 客人 kè rén khách mời
77 倒酒 dǎo jiǔ Rót rượu
78 不停 bù tíng Không bao giờ dừng lại
79 气氛 qì fēn không khí
80 她戴着一副隐形眼镜 tā dài zhe yī fù yǐn xíng yǎn jìng Cô ấy đang đeo một cặp kính áp tròng
81 天安门在北京中心 tiān ān mén zài běi jīng zhōng xīn Thiên An Môn ở trung tâm Bắc Kinh
82 里边正开着教学研讨会 lǐ biān zhèng kāi zhe jiāo xué yán tǎo huì Có một hội thảo giảng dạy trong đó
83 穿蓝西服的那位就是我的老师 chuān lán xī fú de nà wèi jiù shì wǒ de lǎo shī Người mặc đồ xanh là giáo viên của tôi
84 会上,教授们在认真地讨论,会议的气氛很好 huì shàng ,jiāo shòu men zài rèn zhēn dì tǎo lùn ,huì yì de qì fēn hěn hǎo Tại cuộc họp, các giáo sư đã nghiêm túc thảo luận, không khí cuộc họp rất tốt.
85 房间的墙上挂着一张油画 fáng jiān de qiáng shàng guà zhe yī zhāng yóu huà Có một bức tranh sơn dầu trên tường của căn phòng
86 我的桌子上摆着全家的照片 wǒ de zhuō zǐ shàng bǎi zhe quán jiā de zhào piàn Có những bức ảnh của cả gia đình trên bàn của tôi
87 她对人很热情,总是笑着跟人说话 tā duì rén hěn rè qíng ,zǒng shì xiào zhe gēn rén shuō huà Cô ấy rất ấm áp với mọi người và luôn nói chuyện với mọi người với một nụ cười
88 我看见她在一张桌子前主持着,跟对面的一个人高兴地倒着茶,讲着话 wǒ kàn jiàn tā zài yī zhāng zhuō zǐ qián zhǔ chí zhe ,gēn duì miàn de yī gè rén gāo xìng dì dǎo zhe chá ,jiǎng zhe huà Ta nhìn thấy nàng trước bàn chủ tọa, cùng một người đối diện vui vẻ rót trà, nói chuyện.
89 王老师正在教室前边讲着上课呢 wáng lǎo shī zhèng zài jiāo shì qián biān jiǎng zhe shàng kè ne Ông Vương đang nói chuyện trước lớp học
90 我正吃着饭呢 wǒ zhèng chī zhe fàn ne tôi đang ăn tối
91 慢点,别着急,我们等着你 màn diǎn ,bié zhe jí ,wǒ men děng zhe nǐ Chậm lại. Đừng lo lắng. Chúng tôi đang đợi bạn
92 她吃了饭就躺在床上 tā chī le fàn jiù tǎng zài chuáng shàng Cô ấy nằm trên giường sau bữa tối
93 我一进她的房间就看见挂在墙上的画 wǒ yī jìn tā de fáng jiān jiù kàn jiàn guà zài qiáng shàng de huà Vừa bước vào phòng cô ấy, tôi đã nhìn thấy những bức tranh trên tường
94 她已经病了一个多星期了 tā yǐ jīng bìng le yī gè duō xīng qī le Cô ấy ốm hơn một tuần rồi
95 我们在房间里坐着谈话 wǒ men zài fáng jiān lǐ zuò zhe tán huà Chúng tôi ngồi nói chuyện trong phòng
96 中国的商店星期日也不关门,非常好 zhōng guó de shāng diàn xīng qī rì yě bù guān mén ,fēi cháng hǎo Các cửa hàng ở Trung Quốc không đóng cửa vào Chủ nhật. Nó rất tốt
97 她穿着一件红大衣 tā chuān zhe yī jiàn hóng dà yī Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu đỏ
98 讲桌 jiǎng zhuō Bàn nói chuyện
99 身体 shēn tǐ thân hình
100 你身体好吗? nǐ shēn tǐ hǎo ma ? Cơ thể của cậu sao rồi?
101 我爸爸 wǒ bà bà cha tôi
102 你爸爸好吗? nǐ bà bà hǎo ma ? Bố bạn thế nào?
103 我爸爸很好 wǒ bà bà hěn hǎo Bố tôi ổn

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu như thế nào bài 6 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou có thanh điệu vào ngày mai.

Trả lời