Gõ tiếng Trung có dấu gõ tiếng trung có thanh điệu gõ phiên âm tiếng trung có dấu gõ phiên âm tiếng trung có thanh điệu như thế nào

Gõ tiếng Trung có dấu PinYin Input

Gõ tiếng Trung có dấu PinYin Input như thế nào? Cách gõ tiếng Trung có thanh điệu như thế nào? Hướng dẫn gõ phiên âm tiếng Trung có dấu hay còn gọi là gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu là nội dung bài chia sẻ của mình hôm nay. Các bạn chú ý xem thật kỹ nhé để còn biết cách gõ phiên âm tiếng Trung kèm thanh điệu.

Trước tiên các bạn cần tải xuống bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Inputphần mềm gõ tiếng Trung có thanh điệu hay còn gọi là phần mềm gõ tiếng Trung có dấu. Đây chính là phần mềm PinYin Input được Th.S Nguyễn Minh Vũ chuyên sử dụng để giảng bài trực tuyến trên lớp tại Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster trong Thành phố Hồ Chí Minh (Sài Gòn).

Download bộ gõ tiếng Trung PinYin Input

Download bộ gõ tiếng Trung PinYin Input

Sau khi các bạn tải về bộ gõ phiên âm tiếng Trung pinyin input thì tiếp theo là tiến hành cài đặt theo các bước hướng dẫn bên dưới. Các bạn chú ý xem thật kỹ từng bước một để không gặp vấn đề trong quá trình sử dụng bộ gõ phiên âm tiếng Trung pinyin input.

Video Thầy Vũ gõ tiếng Trung có dấu hay còn gọi là gõ tiếng Trung có thanh điệu bằng phần mềm pinyin input.

Bước 1:

Các bạn chọn EN – English Kingdom hoặc EN – English United rồi ấn vào nút Install để tiến hành cài đặt như trong hình bên dưới, mình có khoanh vùng ô màu đỏ.

Gõ phiên âm tiếng Trung có dấu

Bước 2:

Các bạn bấm tổ hợp phím Windows + SPACE và ấn phím SPACE liên tục cho đến khi vào mục ENG English (United Kingdom) Pinyin Input thì nhả phím SPACE ra là oke. Lúc này máy tính của bạn đã sẵn sàng cho việc gõ tiếng Trung có dấu rồi.

Các bạn nhìn hình bên dưới xem kỹ nhé.

Gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu

Bước 3:

Các bạn mở file word bất kỳ lên, sau đó bạn ấn tổ hợp phím Windows + SPACE và ấn SPACE liên tục cho đến khi vào mục ENG English (United Kingdom) Pinyin Input thì nhả ra để gọi bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input lên.

Các bạn nhìn hình bên dưới mình hướng dẫn nhé.

Gõ tiếng Trung có dấu

Bước 4:

Bây giờ mình sẽ lấy một hình mẫu bên dưới để minh họa cho cách gõ phiên âm tiếng Trung có dấu hay còn gọi là gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu.

Để các bạn dễ hình dùng hơn cách gõ tiếng Trung có dấu như thế nào, mình chia sẻ với các bạn một số mẫu câu tiếng Trung được trích nguồn từ bài giảng của Thầy Vũ trên website hoctiengtrungonline.com và diễn đàn học tiếng Trung hoctiengtrungonline.org của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM.

  1. 你要担任好这个任务,这是最基本的问题 nǐ yào dānrèn hǎo zhège rènwù, zhè shì zuì jīběn de
  2. 海外市场 hǎiwài shìchǎng
  3. 我们需要开发海外市场 wǒmen xūyào kāifā hǎiwài shìchǎng
  4. 我在海外的工作经验会帮你公司发展得更好 wǒ zài hǎiwài de gōngzuò jīngyàn huì bāng nǐ gōngsī fāzhǎn de gèng hǎo
  5. 你想在外国公司工作吗?nǐ xiǎng zài wàiguó gōngsī gōngzuò ma
  6. 我的同事都是外国人 wǒ de tóngshì dōu shì wàiguó rén
  7. 你应该跟她沟通 nǐ yīnggāi gēn tā gōutōng
  8. 这样做我们可以更好地与客户沟通 zhèyàng zuò wǒmen kěyǐ gèng hǎo de yǔ kèhù gōutōng
  9. 你应该多跟她沟通 nǐ yīnggāi duō gēn tā gōutōng
  10. 多跟外国人沟通可以帮助你把英语学得更好 duō gēn wàiguó rén gōutōng kěyǐ bāngzhù nǐ bǎ yīngyǔ xué de gèng hǎo
  11. 表现 biǎoxiàn
  12. 工作表现 gōngzuò biǎoxiàn
  13. 最近她的工作表现怎么样?zuìjìn tā de gōngzuò biǎoxiàn zěnmeyàng
  14. 文章图片wénzhāng túpiàn
  15. 特征图片 tèzhēng túpiàn
  16. 这个月她表现得很好zhè jǐ gè yuè tā biǎoxiàn de hěn hǎo
  17. 她有什么表现?tā yǒu shénme biǎoxiàn
  18. 新鲜内容 xīnxiān nèiróng
  19. 这么做可以让客户觉得新鲜 zhème zuò kěyǐ ràng kèhù juéde xīnxiān
  20. 这是很新鲜的感觉 zhè shì hěn xīnxiān de gǎnjué
  21. 欧盟 ōu méng
  22. 她给我留下很多难忘的印象 tā gěi wǒ liú xià hěn duō nánwàng de yìnxiàng
  23. 我对她有不好印象 wǒ duì tā yǒu bù hǎo yìnxiàng
  24. 头十秒见面会留下深刻的印象 tóu shí miǎo jiànmiàn huì liú xià shēnkè de yìnxiàng
  25. 你对她有什么印象?nǐ duì tā yǒu shénme yìnxiàng
  26. 你想跟谁竞争? Nǐ xiǎng gēn shuí jìngzhēng
  27. 酷烈 kùliè
  28. 激烈 jīliè
  29. 残酷 cánkù
  30. 最近河内市场竞争很激烈 zuìjìn hénèi shìchǎng jìngzhēng hěn jīliè
  31. 竞争太多了,你做得了吗?jìngzhēng tài duō le, nǐ zuò de liǎo ma
  32. 不公平 bù gōngpíng
  33. 不友好竞争 bù yǒuhǎo jìngzhēng
  34. 手段竞争 shǒuduàn jìngzhēng
  35. 她可以用任何手段跟你竞争 tā kěyǐ yòng rènhé shǒuduàn gēn nǐ jìngzhēng
  36. 推出产品之前你需要了解你的竞争对手 tuīchū chǎnpǐn zhīqián nǐ xūyào liǎojiě nǐ de jìngzhēng duìshǒu
  37. 你想跟什么公司竞争? Niǔ xiǎng gēn shénme gōngsī jìngzhēng
  38. 我跟你竞争不了 wǒ gēn nǐ jìngzhēng bù liǎo
  39. 通过这次考察,我意识到你就是我们的竞争对手 tōngguò zhè cì kǎochá, wǒ yìshí dào nǐ jiùshì wǒmen de jìngzhēng duìshǒu
  40. 随机应变 suíjī yìngbiàn
  41. 工作的时候你需要随机应变 gōngzuò de shíhou nǐ xūyào suíjī yìngbiàn
  42. 你的应变能力怎么样? Nǐ de yìngbiàn nénglì zěnmeyàng
  43. 公司需要找有好应变能力的人 gōngsī xūyào zhǎo yǒu hǎo yìngbiàn nénglì de rén
  44. 你的强势是什么?nǐ de qiángshì shì shénme
  45. 你的公司有什么强势? Nǐ de gōngsī yǒu shénme qiángshì
  46. 我的企业有很多强势 wǒ de qǐyè yǒu hěn duō qiángshì
  47. 质量好的人力资源是发展公司的强势 zhìliàng hǎo de rénlì zīyuán shì fāzhǎn gōngsī de qiángshì
  48. 如果你没有什么强势,我们很难录用你 rúguǒ nǐ méiyǒu shénme qiángshì, wǒmen hěn nán lùyòng nǐ
  49. 吃素 chī sù
  50. 你有很多公司在需要的素质 nǐ yǒu hěn duō gōngsī xūyào de sùzhì
  51. 她有很多成功素质 tā yǒu hěn duō chénggōng sùzhì
  52. 才能领导 cái néng lǐngdǎo
  53. 她有才能领导的素质 tā yǒu cáinéng lǐngdǎo de sùzhì
  54. 缺乏 quēfá
  55. 你缺乏很多领导的素质 nǐ quēfá hěn duō lǐngdǎo de sùzhì
  56. 乏味 fá wèi
  57. 我觉得她很乏味 wǒ juéde tā hěn fáwèi
  58. 这个语言很难学 zhège yǔyán hěn nán xué
  59. 你去我的大学吗? Nǐ qù wǒ de dàxué ma
  60. 你觉得这个大学怎么样? Nǐ juéde zhège dàxué zěnmeyàng
  61. 你觉得学汉语怎么样? Nǐ juéde xué hànyǔ zěnmeyàng
  62. 你觉得我的老师怎么样?nǐ juéde wǒ de lǎoshī zěnmeyàng
  63. 汉语语法很难学 hànyǔ yǔfǎ hěn nán xué
  64. 你喜欢听音乐吗? Nǐ xǐhuān tīng yīnyuè ma
  65. 我去银行和邮局 wǒ qù yínháng hé yóujú
  66. 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme
  67. 说汉语比较容易 shuō hànyǔ bǐjiào róngyì
  68. 我比较喜欢她 wǒ bǐjiào xǐhuān tā
  69. 你喜欢读书吗?mǒ xǐhuān dú shū ma
  70. 你写汉字吧 nǐ xiě hànzì ba
  71. 但是我很忙 dànshì wǒ hěn máng
  72. 你给她什么? Nǐ gěi tā shénme
  73. 这是我的新女朋友 zhè shì wǒ de xīn nǚ péngyou
  74. 她是我的新同学 tā shì wǒ de xīn tóngxué
  75. 她是我的新同屋 tā shì wǒ de xīn tóngwū
  76. 你的班有多少学生?nǐ de bān yǒu duōshǎo xuéshēng
  77. 我的班有三十六个学生 wǒ de bān yǒu sān shí liù gè xuéshēng
  78. 你学文学吗?nǐ xué wénxué ma
  79. 学历史难吗?xué lìshǐ nán ma
  80. 学法律很难 xué fǎlǜ hěn nán
  81. 越南经济很好 yuènán jīngjì hěn hǎo
  82. 我认识很多老师 wǒ rènshi hěn duō lǎoshī
  83. 我喜欢买旧书 wǒ xǐhuān mǎi jiù shū
  84. 她老了 tā lǎo le
  85. 你没有什么? Nǐ méiyǒu shénme
  86. 我没有女朋友 wǒ méiyǒu nǚ péngyou
  87. 你有箱子吗? Nǐ yǒu xiāngzi ma
  88. 你的箱子新吗?nǐ de xiāngzi xīn ma
  89. 我的箱子很旧 wǒ de xiāngzi hěn jiù
  90. 我在这儿工作 wǒ zài zhèr gōngzuò

Trên đây mình vừa hướng dẫn các bạn cách sử dụng bộ gõ tiếng Trung có dấu pinyin input, các bạn luyện tập hàng ngày là sẽ gõ rất thạo.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài chia sẻ tiếp theo nhé.

Trả lời