Gõ tiếng Trung bài 1 bộ gõ tiếng trung sogou pinyin input Thầy Vũ ChineMaster

Gõ tiếng Trung Pinyin Input Thầy Vũ

Gõ tiếng Trung Bài 1 cùng Thầy Vũ bằng phần mềm Pinyin Input – Công cụ chuyên dụng của Thầy Vũ để giảng bài trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online và website hoctiengtrungonline.com & hoctiengtrungonline.net & hoctiengtrungonline.org

Chúng ta cần chuẩn bị 2 công cụ để luyện tập, đó là:

  1. Bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin
  2. Bộ gõ tiếng Trung PinYin Input

Các bạn tải bộ gõ tiếng Trung phiên âm pinyin input ngay tại link bên dưới trước khi vào luyện tập gõ tiếng Trung cùng Thầy Vũ.

Download bộ gõ tiếng Trung PinYin Input

Tải bộ gõ tiếng Trung pinyin input

Sau khi các bạn đã tải xong bộ gõ tiếng Trung pinyin input thì tiếp theo chúng ta sẽ tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để gõ tiếng Trung nha các bạn.

Download bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin

Tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin

Sau khi các bạn đã download bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin và bộ gõ tiếng Trung PinYin Input thì tiếp theo chúng ta sẽ vào phần luyện tập gõ tiếng Trung cùng Thầy Vũ bên dưới.

Video Thầy Vũ hướng dẫn gõ tiếng Trung bài 1

Các bạn chú ý luyện tập gõ tiếng Trung mỗi ngày cùng Thầy Vũ theo lộ trình bài giảng được cập nhập mỗi ngày trên website này.

Tài liệu luyện gõ tiếng Trung bài 1 Thầy Vũ

Bên dưới là nội dung bài giảng Thầy Vũ gõ trên file word bao gồm các mẫu câu tiếng Trung cơ bản kèm theo chú thích phiên âm tiếng Trung bên cạnh. Các bạn hãy luyện tập gõ tiếng Trung theo Thầy Vũ bên dưới.

  1. 好久我不抽烟 hǎo jiǔ wǒ bù chōuyān
  2. 从来我没有这个习惯 cónglái wǒ méiyǒu zhège xíguàn
  3. 午觉 wǔ jiào
  4. 你常睡午觉吗? Nǐ cháng shuì wǔjiào ma
  5. 我常在公司睡午觉 wǒ cháng zài gōngsī shuì wǔjiào
  6. 你睡午觉多长时间?nǐ shuì wǔjiào duōcháng shíjiān
  7. 我不常睡午觉 wǒ bù cháng shuì wǔjiào
  8. 不睡午觉我觉得不舒服 bú shuì wǔjiào, wǒ juéde bù shūfu
  9. 午觉很重要 wǔjiào hěn zhòngyào
  10. 你会游泳吗? Nǐ huì yóu yǒng ma
  11. 每人要会游泳 měi rén yào huì yóuyǒng
  12. 周末我常跟朋友去游泳 zhōumò wǒ cháng gēn péngyou qù yóuyǒng
  13. 你常去哪儿游泳?nǐ cháng qù nǎr yóuyǒng
  14. 我想报名学游泳 wǒ xiǎng bào míng xué yóuyǒng
  15. 你常游几个小时泳?nǐ cháng yóu jǐ gè xiǎoshí yǒng
  16. 我常游一个小时泳 wǒ cháng yóu yí gè xiǎoshí yǒng
  17. 晚上我常去散一会步 wǎnshàng wǒ cháng qù sàn yí huì bù
  18. 你常复习功课吗? Nǐ cháng fùxí gōngkè ma
  19. 复习功课让我进步很快 fùxí gōngkè ràng wǒ jìnbù hěn kuài
  20. 今天你的功课多吗?jīntiān nǐ de gōngkè duō ma
  21. 你复习功课了吗? Nǐ fùxí gōngkè le ma
  22. 常复习功课可以让我久记 cháng fùxí gōngkè kěyǐ ràng wǒ jiǔ jì
  23. 记住 jìzhù
  24. 你要记住她的手机号 tā yào jì zhù tā de shǒujī hào
  25. 你记住了吗? Nǐ jìzhù le ma
  26. 我早就记住了 wǒ zǎo jiù jì zhù le
  27. 你能记她的手机号码? Nǐ néng jì tā de shǒujī hào ma
  28. 一般周末你在家做什么?yì bān zhōumò nǐ zài jiā zuò shénme
  29. 一般我在家学汉语 yì bān wǒ zài jiā xué hànyǔ
  30. 一般你吃什么菜?yìbān nǐ chī shénme cài
  31. 一般你喝什么啤酒? Yì bān nǐ hē shénme píjiǔ
  32. 特别 tèbié
  33. 我很一般 wǒ hěn yìbān
  34. 感谢你帮助我 gǎnxiè nǐ bāngzhù wǒ
  35. 非常感谢你 fēicháng gǎnxiè nǐ
  36. 你感谢我什么事?nǐ gǎnxiè wǒ shénme shì
  37. 你不用感谢我 nǐ bú yòng gǎnxiè wǒ
  38. 那是我的工作 nà shì wǒ de gōngzuò
  39. 责任 zérèn
  40. 这是我的责任 zhè shì wǒ de zérèn
  41. 好记忆 hǎo jìyì
  42. 名牌 míngpái
  43. 你喜欢用名牌的产品吗?nǐ xǐhuān yòng míngpái de chǎnpǐn ma
  44. 名牌的价格往往很高 míngpái de jiàgé wǎng wǎng hěn gāo
  45. 这是名牌的产品,她却不喜欢 zhè shì míngpái de chǎnpǐn, tā què bù xǐhuān
  46. 参加 cānjiā
  47. 你参加几次面试了?nǐ cānjiā jǐ cì miànshì le
  48. 你参加公司的产品展览会吗?nǐ cānjiā gōngsī de chǎnpǐn zhǎnlǎn huì ma
  49. 你的公司有多少经理?nǐ de gōngsī yǒu duōshǎo jīnglǐ
  50. 业务培训yèwù péixùn
  51. 你参加公司的业务培训课吗?nǐ cānjiā gōngsī de yèwù péixùn kè ma
  52. 有多少人参加这次培训课?yǒu duōshǎo rén cānjiā zhè cì péixùn kè
  53. 学习汉语的时候,一方面要多说,另一方面要多听 xuéxí hànyǔ de shíhou, yì fāngmiàn yào duō shuō, lìng yī fāngmiàn yào duō tīng
  54. 一方面她得到同事的帮助,另一方面她得到老板的照顾 yī fāngmiàn tā dé dào tóngshì de bāngzhù, lìng yī fāngmiàn tā dédào lǎobǎn de zhàogù
  55. 在中国学习,一方面我可以学汉语,另一方面我可以交很多中国朋友 zài zhōngguó xuéxí, yì fāngmiàn wǒ kěyǐ xué hànyǔ, lìng yī fāngmiàn wǒ kěyǐ jiāo hěn duō péngyou
  56. 去中国旅行的目的,一方面是了解中国文化,另一方面是跟中国人交朋友 qù zhōngguó lǚxíng de mùdì, yì fāngmiàn shì liǎojiě zhōngguó wénhuà, lìng yī fāngmiàn shì gēn zhōngguó rén jiāo péngyou
  57. 对 … 感兴趣 duì gǎnxìngqù
  58. 我对去旅行很感兴趣 wǒ duì qù lǚxíng hěn gǎnxìngqù
  59. 你对什么感兴趣?nǐ duì shénme gǎnxìngqù
  60. 我对这个工作没有兴趣 wǒ duì zhège gōngzuò méiyǒu xìngqù
  61. 增进友谊 zēngjìn yǒuyì
  62. 友好关系 yǒuhǎo guānxì
  63. 通过业务培训课,我们可以增进友好关系 tōngguò yèwù péixùn kè, wǒmen kěyǐ zēngjìn yǒuhǎo guānxì
  64. 增进互相了解 zēngjìn hùxiāng liǎojiě
  65. 她是公司的副经理 tā shì gōngsī de fù jīnglǐ
  66. 之前 = 以前
  67. 吃饭之前,你不应该喝咖啡 chīfàn zhīqián, nǐ bù yīnggāi hē kāfēi
  68. 回家之前,我常留在办公室里工作 huí jiā zhī qián, wǒ cháng liú zài bàngōngshì lǐ gōngzuò
  69. 喝酒之前,你应该吃一点东西 hē jiǔ zhī qián, nǐ yīnggāi chī yì diǎn dōngxi
  70. 重任 zhòngrèn
  71. 你担任得了这个重任吗?nǐ dānrèn de liǎo zhège zhòngrèn ma
  72. 你担任得了什么工作? Nǐ dānrèn de liǎo shénme gōngzuò

Vậy là nội dung bài giảng đầu tiên với tiêu đề gõ tiếng Trung bài 1 đến đây là kết thúc rồi.

Hẹn gặp lại các bạn vào bài giảng tiếp theo vào ngày mai nhé.

Trung tâm tiếng Trung Quận 10 ChineMaster TP HCM hân hạnh tài trợ chương trình đào tạo tiếng Trung trực tuyến của Thầy Vũ trên website học tiếng Trung online.

Trả lời