HomeHọc tiếng Trung onlineLuyện Gõ tiếng TrungCách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 2

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 2

5/5 - (1 bình chọn)

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 mỗi ngày

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới để luyện gõ tiếng Trung miễn phí tại nhà. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 cơ bản Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10

Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

Tổng hợp cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 1

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 hôm nay.

Giáo trình Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 2 Thầy Vũ

Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 2 gồm 100 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giáo trình bài tập hướng dẫn cách tập gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 theo lộ trình Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình dạy tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin Dịch tiếng Trung bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo
1 这是谁的孩子? Zhè shì shéi de háizi? Con của ai đây?
2 你有几个孩子? Nǐ yǒu jǐ gè háizi? bạn có bao nhiêu đứa trẻ?
3 我有两个孩子 Wǒ yǒu liǎng gè háizi tôi có hai con
4 弟弟 dìdì Em trai
5 妹妹 mèimei em gái
6 你还要买什么? nǐ hái yāomǎi shénme? Bạn mua gì nữa?
7 我还要买一瓶啤酒 Wǒ hái yāomǎi yī píng píjiǔ Tôi cũng muốn mua một chai bia
8 一条狗 yītiáo gǒu Con chó
9 这样 zhèyàng như là
10 汉语这样学吗? hànyǔ zhèyàng xué ma? Tiếng Trung có như vậy không?
11 Duǎn ngắn
12 她的裙子很短 tā de qúnzi hěn duǎn Váy ngắn
13 一样 yīyàng tương tự
14 她跟我一样喜欢去旅行 tā gēn wǒ yīyàng xǐhuān qù lǚxíng Cô ấy thích đi du lịch nhiều như tôi
15 她跟我一样喜欢在家看电视 tā gēn wǒ yīyàng xǐhuān zàijiā kàn diànshì Cô ấy thích xem TV ở nhà như tôi
16 A跟B一样 A gēn B yīyàng A giống B
17 她跟我的女朋友一样漂亮 tā gēn wǒ de nǚ péngyǒu yīyàng piàoliang Cô ấy đẹp như bạn gái của tôi
18 我要买一个跟你一样的手表 wǒ yāomǎi yīgè gēn nǐ yīyàng de shǒubiǎo Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ như của bạn
19 地方 dìfāng địa phương
20 你住在什么地方? nǐ zhù zài shénme dìfāng? Bạn sống ở đâu?
21 这是什么地方? Zhè shì shénme dìfāng? Đây là nơi nào?
22 比如说 Bǐrú shuō Ví dụ
23 我的包里有很多书 wǒ de bāo li yǒu hěnduō shū Có rất nhiều sách trong cặp của tôi
24 面积 miànjī khu vực
25 你房间的面积大概多少平米?nǐ nǐ fángjiān de miànjī dàgài duōshǎo píngmǐ?Nǐ Diện tích gần đúng của căn phòng của bạn là bao nhiêu? nǐ
26 人口 rénkǒu dân số
27 越南人口大概多少人? yuènán rénkǒu dàgài duōshǎo rén? Dân số Việt Nam gần đúng là bao nhiêu?
28 发达国家 Fādá guójiā Nước phát triển
29 发展中国家 fāzhǎn zhōng guójiā Các quốc gia phát triển
30 越南是发展中国家 yuènán shì fāzhǎn zhōng guójiā Việt Nam là một nước đang phát triển
31 最近你的公司发展得很好 zuìjìn nǐ de gōngsī fāzhǎn dé hěn hǎo Công ty của bạn gần đây đã phát triển rất tốt
32 人们 rénmen Mọi người
33 上班 shàngbān Làm việc
34 早上几点你上班? zǎoshang jǐ diǎn nǐ shàngbān? Bạn đi làm lúc mấy giờ vào buổi sáng?
35 上学 Shàngxué đi học
36 几岁她上学? jǐ suì tā shàngxué? Cô ấy đi học bao nhiêu tuổi?
37 开车 Kāichē Lái xe
38 一个亿 yīgè yì Một tỷ
39 到处 dàochù mọi nơi
40 到处都是服装店 dàochù dōu shì fúzhuāng diàn Cửa hàng quần áo ở khắp mọi nơi
41 下班 xiàbān Nghỉ làm
42 下午几点你下班? xiàwǔ jǐ diǎn nǐ xiàbān? Bạn đi làm lúc mấy giờ vào buổi chiều?
43 晚饭 Wǎnfàn bữa tối
44 你去哪儿吃晚饭? nǐ qù nǎ’er chī wǎnfàn? Bạn định ăn tối ở đâu?
45 以后 Yǐhòu sau
46 以后你要做什么 yǐhòu nǐ yào zuò shénme Bạn sẽ làm gì từ bây giờ
47 回家以后你常做什么? huí jiā yǐhòu nǐ cháng zuò shénme? Bạn thường làm gì sau khi về nhà?
48 一直 Yīzhí Luôn luôn
49 昨天我一直工作 zuótiān wǒ yīzhí gōngzuò Tôi đã làm việc hôm qua
50 máng bận
51 昨天我一直忙 zuótiān wǒ yīzhí máng Hôm qua tôi bận
52 准备 zhǔnbèi Sẵn sàng
53 你准备好了吗? nǐ zhǔnbèi hǎole ma? bạn đã sẵn sàng chưa?
54 礼物 Lǐwù quà tặng
55 生日 shēngrì sinh nhật
56 生日礼物 shēngrì lǐwù Món quà sinh nhật
57 蛋糕 dàngāo bánh ngọt
58 生日蛋糕 shēngrì dàngāo Bánh sinh nhật
59 你要送给谁? nǐ yào sòng gěi shéi? Bạn muốn tặng ai?
60 你要说什么? Nǐ yào shuō shénme? bạn muốn nói gì?
61 特别 Tèbié đặc biệt
62 这个礼物很特别 zhège lǐwù hěn tèbié Món quà này rất đặc biệt
63 还是 háishì vẫn là
64 你要买这个还是那个? nǐ yāomǎi zhège háishì nàgè? Bạn có muốn mua cái này hay cái kia không?
65 可爱 Kě’ài đáng yêu
66 比如 bǐrú nhu la
67 巧克力 qiǎokèlì sô cô la
68 你喜欢吃巧克力吗? nǐ xǐhuān chī qiǎokèlì ma? Bạn có thích sô cô la không?
69 你喜欢吃甜的吗? Nǐ xǐhuān chī tián de ma? Bạn có thích những người ngọt ngào?
70 手机号shǒujī Shǒujī hào shǒujī Số điện thoại shǒujī
71 那么 nàme Sau đó
72 那么好 nàme hǎo quá tốt
73 一束花 yī shù huā Một bó hoa
74 注意 zhùyì Ghi chú
75 你要注意她 nǐ yào zhùyì tā Bạn phải chú ý đến cô ấy
76 她又来找我 tā yòu lái zhǎo wǒ Cô ấy lại đến với tôi
77 昨天我喝了一杯啤酒 zuótiān wǒ hēle yībēi píjiǔ Tôi đã uống một ly bia hôm qua
78 你跟我照相吧 nǐ gēn wǒ zhàoxiàng ba Bạn chụp ảnh với tôi
79 你给我照一张相吧 nǐ gěi wǒ zhào yī zhāng xiāng ba Bạn chụp ảnh của tôi
80 你洗手吧 nǐ xǐshǒu ba Bạn rửa tay
81 你洗碗吧 nǐ xǐ wǎn ba Bạn rửa chen đia
82 闭眼 bì yǎn Nhắm mắt
83 关闭 guānbì tắt
84 你关闭电视吧 nǐ guānbì diànshì ba Bạn tắt TV
85 你关上电视吧 nǐ guānshàng diànshì ba Bạn tắt TV
86 你要放大几倍?nǐ nǐ yào fàngdà jǐ bèi?Nǐ Bạn muốn phóng to bao nhiêu lần? nǐ
87 你要买车吗?nǐ nǐ yāo mǎi chē ma?Nǐ Bạn có muốn mua một chiếc xe hơi? nǐ
88 看起来 kàn qǐlái Nó có vẻ như
89 看起来你很喜欢吃巧克力 kàn qǐlái nǐ hěn xǐhuān chī qiǎokèlì Có vẻ như bạn thích sô cô la
90 可以 kěyǐ có thể
91 我可以看你的手机吗? wǒ kěyǐ kàn nǐ de shǒujī ma? Tôi có thể nhìn vào điện thoại của bạn?
92 好好 Hǎohǎo Tốt
93 你好好学习吧 nǐ hǎo hào xuéxí ba Bạn học chăm chỉ
94 觉得 juédé cảm thấy
95 你觉得热吗? nǐ juédé rè ma? Bạn có cảm thấy nóng không?
96 没意思 Méiyìsi Nhàm chán
97 这个工作很没意思 zhège gōngzuò hěn méiyìsi Công việc này thật nhàm chán
98 电视 diànshì TV
99 你常看电视吗? nǐ cháng kàn diànshì ma? Bạn có thường xem TV không?
100 衣服你洗好了吗? Yīfú nǐ xǐ hǎole ma? Bạn đã giặt quần áo chưa?

Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 2 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng

Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành tiếp theo của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & nghiên cứu Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU & phát triển Hán ngữ kế toán ChineMaster EDU thuộc hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER EDU (MASTEREDU) được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là một trong những tài liệu giảng dạy kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER EDU. Cuốn giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng là tài liệu học kế toán tiếng Trung chuyên ngành không thể thiếu đối với dân kế toán văn phòng, đặc biệt là các chuyên viên đang làm kế toán trong các công ty, doanh nghiệp và tập đoàn xuyên quốc gia. Cuốn sách kế toán tiếng Trung chuyên đề Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là hành trang thiết yếu của nhân viên kế toán, như kế toán trưởng, kế toán thuế, kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại, kế toán thanh toán, kế toán chi phí, kế toán bán hàng, kế toán tiền lương, kế toán hành chính và sự nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán kiểm kê kho hàng, kế toán ngân hàng, kế toán tài chính, kế toán bảo hiểm, kế toán chứng khoán, kế toán ngân sách, kế toán hợp đồng, kế toán bảo hiểm, kế toán xây dựng, kế toán công xưởng, kế toán xuất nhập khẩu, kế toán logistics, kế toán doanh thu, kế toán dầu khí vân vân. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần rất rất nhỏ của SIÊU GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHINEMASTER của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education nơi cất giữ và tàng trữ hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ xuất hiện duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Ngoài ra, các khóa học kế toán tiếng Trung chuyên ngành trong hệ thống đào tạo Hán ngữ & nghiên cứu Hán ngữ & phát triển Hán ngữ CHINEMASTER EDU đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với hệ thống giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ & hệ thống giáo trình chuẩn HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ để phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung kế toán chuyên môn ứng dụng thực tế trong công việc cũng như trong môi trường kế toán doanh nghiệp Trung Quốc. Tác phẩm Giáo trình kế toán tiếng Trung Mẫu báo cáo kế toán thực dụng của tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là nguồn tài liệu quý dành cho cộng đồng kế toán tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.