Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 trực tuyến
Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 1 là bài giảng hướng dẫn các bạn các phương pháp gõ tiếng Trung SoGou đơn giản nhưng đạt hiệu quả cao tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiết học cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Giáo trình cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 10
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 hôm nay.
Giáo trình Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 1 Thầy Vũ
Bên dưới là Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 1 gồm 102 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giáo trình bài tập hướng dẫn cách tập gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 theo lộ trình Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung theo giáo trình dạy tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin | Dịch tiếng Trung bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo |
| 1 | 你的房间里有暖气吗? | Nǐ de fángjiān li yǒu nuǎnqì ma? | Có hệ thống sưởi trong phòng của bạn không? |
| 2 | 河内天气怎么样? | Hénèi tiānqì zěnme yàng? | Thời tiết Hà Nội thế nào? |
| 3 | 昨天天气预报说今天有大雨 | Zuótiān tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu dàyǔ | Hôm qua dự báo thời tiết cho biết hôm nay sẽ có mưa to |
| 4 | 河内冬天很暖和 | hénèi dōngtiān hěn nuǎnhuo | Hà Nội mùa đông rất ấm |
| 5 | 可是 | kěshì | nhưng |
| 6 | 暖气 | nuǎnqì | Lò sưởi |
| 7 | 你的房间有暖气吗? | nǐ de fángjiān yǒu nuǎnqì ma? | Phòng của bạn có sưởi không? |
| 8 | 预报 | Yùbào | dự báo |
| 9 | 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 10 | 天气预报 | tiānqì yùbào | Dự báo thời tiết |
| 11 | 气温 | qìwēn | Nhiệt độ |
| 12 | 今天气温大概多少度?jīntiān | jīntiān qìwēn dàgài duōshǎo dù?Jīntiān | Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu? jīntiān |
| 13 | 今天气温很高 | jīntiān qìwēn hěn gāo | Nhiệt độ hôm nay cao |
| 14 | 明天气温很高 | míngtiān qìwēn hěn gāo | Ngày mai nhiệt độ rất cao |
| 15 | 你的屋子里有空调吗?nǐ | nǐ de wūzi li yǒu kòng diào ma?Nǐ | Có máy lạnh trong nhà của bạn? nǐ |
| 16 | 你的感觉怎么样?nǐ | nǐ de gǎnjué zěnme yàng?Nǐ | Bạn cảm thấy thế nào? nǐ |
| 17 | 感觉很舒服 | gǎnjué hěn shūfú | Cảm thấy rất thoải mái |
| 18 | 这是我的家庭 | zhè shì wǒ de jiātíng | Đây là gia đình tôi |
| 19 | 附近有旅馆吗?fùjìn | fùjìn yǒu lǚguǎn ma?Fùjìn | Có khách sạn nào gần đây không? fùjìn |
| 20 | 我想找一个饭店 | wǒ xiǎng zhǎo yīgè fàndiàn | Tôi muốn tìm một nhà hàng |
| 21 | 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn |
| 22 | 足球迷 | zúqiú mí | Người hâm mộ bóng đá |
| 23 | 生词 | shēngcí | Từ mới |
| 24 | 光学生词,我觉得不太好 | guāngxué shēngcí, wǒ juédé bù tài hǎo | Tôi không nghĩ nó rất tốt cho tôi |
| 25 | 需要 | xūyào | nhu cầu |
| 26 | 也许你需要休息一下 | yěxǔ nǐ xūyào xiūxí yīxià | Có lẽ bạn cần nghỉ ngơi |
| 27 | 你喜欢听古典音乐吗? | nǐ xǐhuān tīng gǔdiǎn yīnyuè ma? | Bạn có thích nghe nhạc cổ điển? |
| 28 | 现代音乐 | Xiàndài yīnyuè | Âm nhạc hiện đại |
| 29 | 今天气温大概多少度? | jīntiān qìwēn dàgài duōshǎo dù? | Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu? |
| 30 | 今天气温大概三十八度 | Jīntiān qìwēn dàgài sānshíbā dù | Nhiệt độ hôm nay khoảng 38 độ |
| 31 | 屋子 | wūzi | phòng |
| 32 | 感觉 | gǎnjué | cảm thấy |
| 33 | 周末 | zhōumò | ngày cuối tuần |
| 34 | 这个周末你忙吗? | zhège zhōumò nǐ máng ma? | Cuối tuần này bạn có bận không? |
| 35 | 不过 | Bùguò | nhưng |
| 36 | 我喜欢她,不过她不喜欢我 | wǒ xǐhuān tā, bùguò tā bù xǐhuān wǒ | Tôi thích cô ấy, nhưng cô ấy không thích tôi |
| 37 | 怎么 | zěnme | làm sao |
| 38 | 汉语怎么学? | hànyǔ zěnme xué? | Làm thế nào để học tiếng Trung? |
| 39 | 怎么走 | Zěnme zǒu | Đi như thế nào |
| 40 | 照片 | zhàopiàn | hình chụp |
| 41 | 这是谁的照片? | zhè shì shéi de zhàopiàn? | Đây là bức tranh của ai? |
| 42 | 你家在哪儿? | Nǐ jiā zài nǎ’er? | Nhà của bạn ở đâu? |
| 43 | 你家有几口人? | Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? | Có bao nhiêu người trong gia đình bạn? |
| 44 | 爷爷 | Yéyé | ông nội |
| 45 | 奶奶 | nǎinai | bà ngoại |
| 46 | 爸爸 | bàba | bố |
| 47 | 妈妈 | māmā | mẹ |
| 48 | 哥哥 | gēgē | Anh trai |
| 49 | 姐姐 | jiějiě | em gái |
| 50 | 家庭 | jiātíng | gia đình |
| 51 | 这是我的家庭 | zhè shì wǒ de jiātíng | Đây là gia đình tôi |
| 52 | 一般 | yībān | chung |
| 53 | 一般你在家看什么?yìbān | yībān nǐ zàijiā kàn shénme?Yìbān | Bạn thường xem gì ở nhà? yìbān |
| 54 | 一般我在家看电影 | yībān wǒ zàijiā kàn diànyǐng | Tôi thường xem phim ở nhà |
| 55 | 先生 | xiānshēng | Ông |
| 56 | 走散 | zǒu sàn | Đi chỗ khác |
| 57 | 不久 | bùjiǔ | Sớm |
| 58 | 不久后 | bùjiǔ hòu | Ngay sau đó |
| 59 | 她长得很漂亮 | tā zhǎng dé hěn piàoliang | Cô ấy trông khá |
| 60 | 样子 | yàngzi | Trông giống như |
| 61 | 她的样子很奇怪 | tā de yàngzi hěn qíguài | Cô ấy trông thật lạ |
| 62 | 头发 | tóufǎ | tóc |
| 63 | 你的头发很长 | nǐ de tóufǎ hěn zhǎng | Tóc của bạn rất dài |
| 64 | 你的头发很漂亮 | nǐ de tóufǎ hěn piàoliang | Mái tóc của bạn thật đẹp |
| 65 | 眼睛 | yǎnjīng | con mắt |
| 66 | 她的眼睛很大 | tā de yǎnjīng hěn dà | Mắt cô ấy to |
| 67 | 个子 | gèzi | Cao |
| 68 | 她的个子很大 | tā de gèzi hěn dà | Cô ta béo |
| 69 | 让我来介绍一下 | ràng wǒ lái jièshào yīxià | Hãy để tôi giới thiệu |
| 70 | 你的商店离这里近吗?nǐ | nǐ de shāngdiàn lí zhèlǐ jìn ma?Nǐ | Cửa hàng của bạn có gần đây không? nǐ |
| 71 | 我的商店离这里大概一百米 | wǒ de shāngdiàn lí zhèlǐ dàgài yībǎi mǐ | Cửa hàng của tôi cách đây khoảng trăm mét |
| 72 | 今天你要穿什么衣服? | jīntiān nǐ yào chuān shénme yīfú? | Bạn sẽ mặc gì hôm nay? |
| 73 | 今天她穿着裙子上班 | Jīntiān tā chuānzhuó qúnzi shàngbān | Hôm nay cô ấy mặc váy đi làm |
| 74 | 衬衫 | chènshān | áo sơ mi |
| 75 | 我要买一件红色衬衫 | wǒ yāomǎi yī jiàn hóngsè chènshān | Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi màu đỏ |
| 76 | 牛仔裤 | niúzǎikù | Quần jean |
| 77 | 我要买一条牛仔裤 | wǒ yāomǎi yītiáo niúzǎikù | Tôi muốn mua một chiếc quần jean |
| 78 | 背书包 | bèishū bāo | mang cặp đi học |
| 79 | 手提包 | shǒutí bāo | túi xách tay |
| 80 | 左右 | zuǒyòu | trong khoảng |
| 81 | 大概一百块钱左右 | dàgài yībǎi kuài qián zuǒyòu | Khoảng một trăm nhân dân tệ |
| 82 | 寻找 | xúnzhǎo | Tìm kiếm |
| 83 | 寻物 | xún wù | Mất đi |
| 84 | 启事 | qǐshì | để ý |
| 85 | 寻物启事 | xún wù qǐshì | Tìm thông báo |
| 86 | 南边 | nánbian | bờ Nam |
| 87 | 操场 | cāochǎng | sân chơi |
| 88 | 我常去操场锻炼身体 | wǒ cháng qù cāochǎng duànliàn shēntǐ | Tôi thường đến sân chơi để tập thể dục |
| 89 | 你喜欢红色吗? | nǐ xǐhuān hóngsè ma? | Bạn có thích màu đỏ? |
| 90 | 里面 | Lǐmiàn | phía trong |
| 91 | 她在办公室里面 | tā zài bàngōngshì lǐmiàn | Cô ấy đang ở trong văn phòng |
| 92 | 一支歌 | yī zhī gē | Một bài hát |
| 93 | 一支笔 | yī zhī bǐ | Một chiếc bút |
| 94 | 本子 | běnzi | sách |
| 95 | 拾物 | shíwù | Nhặt lên |
| 96 | 拾到者 | shí dào zhě | Người tìm kiếm |
| 97 | 联系 | liánxì | tiếp xúc |
| 98 | 你联系我吧 | nǐ liánxì wǒ ba | Bạn liên hệ với tôi |
| 99 | 感谢 | gǎnxiè | cảm tạ |
| 100 | 感谢你 | gǎnxiè nǐ | cảm ơn bạn |
| 101 | 我只喜欢看这个电影 | wǒ zhǐ xǐhuān kàn zhège diànyǐng | Tôi chỉ thích xem phim này |
| 102 | 孩子 | háizi | đứa trẻ |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 bài 1 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Cách gõ tiếng Trung SoGou trên máy tính Win 10 vào ngày mai.

