Kĩ năng gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề gõ tiếng Trung SoGou PinYin theo bài giảng mới do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy luyện gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tài liệu liên quan đến những bài giảng gõ tiếng Trung SoGou PinYin
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 6
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày hôm nay.
Giáo trình Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 Thầy Vũ
Bên dưới là Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 gồm 117 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn gõ tiếng Trung SoGou Pinyin mỗi ngày theo giáo trình luyện gõ tiếng Trung Quốc SoGou Pinyin Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung Bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin | Bản dịch tiếng Việt từ tiếng Trung chỉ mang tính tham khảo |
| 1 | 你做过这个菜吗? | nǐ zuò guò zhè gè cài ma ? | Bạn đã bao giờ nấu món này chưa? |
| 2 | 三年前我学过汉语 | sān nián qián wǒ xué guò hàn yǔ | Tôi đã học tiếng trung ba năm trước |
| 3 | 你去商店给孩子买点礼物吧 | nǐ qù shāng diàn gěi hái zǐ mǎi diǎn lǐ wù ba | Đi đến cửa hàng và mua một số quà cho trẻ em |
| 4 | 出远门 | chū yuǎn mén | Xa Xăm |
| 5 | 每次出远门我都很想家 | měi cì chū yuǎn mén wǒ dōu hěn xiǎng jiā | Tôi nhớ nhà mỗi khi tôi đi xa |
| 6 | 你来我家做客吧 | nǐ lái wǒ jiā zuò kè ba | Tại sao bạn không đến nhà tôi |
| 7 | 礼貌 | lǐ mào | lịch sự |
| 8 | 请你礼貌一点 | qǐng nǐ lǐ mào yī diǎn | Xin hãy lịch sự |
| 9 | 我想看浅颜色的 | wǒ xiǎng kàn qiǎn yán sè de | Tôi muốn nhìn thấy một màu sáng |
| 10 | 试试 | shì shì | thử |
| 11 | 我想试试这条裤子 | wǒ xiǎng shì shì zhè tiáo kù zǐ | Tôi muốn thử chiếc quần này |
| 12 | 我想看看这件羽绒服 | wǒ xiǎng kàn kàn zhè jiàn yǔ róng fú | Tôi muốn thấy cái áo khoác này |
| 13 | 休息休息 | xiū xī xiū xī | Nghỉ ngơi |
| 14 | 我想回家休息休息 | wǒ xiǎng huí jiā xiū xī xiū xī | Tôi muốn về nhà và nghỉ ngơi |
| 15 | 可以 | kě yǐ | chắc chắn rồi |
| 16 | 我可以看看吗? | wǒ kě yǐ kàn kàn ma ? | Tôi có thể nhìn vào nó? |
| 17 | 当然可以 | dāng rán kě yǐ | Chắc chắn. |
| 18 | 肥胖 | féi pàng | Béo phì |
| 19 | 合适 | hé shì | thích hợp |
| 20 | 这条裤子跟你很合适 | zhè tiáo kù zǐ gēn nǐ hěn hé shì | Chiếc quần tây này rất hợp với bạn |
| 21 | 这个工作跟我不合适 | zhè gè gōng zuò gēn wǒ bú hé shì | Công việc này không phù hợp với tôi |
| 22 | 好看 | hǎo kàn | ưa nhìn |
| 23 | 这条裤子很好看 | zhè tiáo kù zǐ hěn hǎo kàn | Quần tây này rất đẹp |
| 24 | 今天没有时间了,我们明天再说吧 | jīn tiān méi yǒu shí jiān le ,wǒ men míng tiān zài shuō ba | Hôm nay không có thời gian. Hãy nói về nó vào ngày mai |
| 25 | 这种裤子多少钱? | zhè zhǒng kù zǐ duō shǎo qián ? | Những chiếc quần này giá bao nhiêu? |
| 26 | 打折 | dǎ shé | Giảm giá |
| 27 | 打八折 | dǎ bā shé | giảm giá 20 |
| 28 | 超市 | chāo shì | siêu thị |
| 29 | 东西 | dōng xī | Điều |
| 30 | 你在做什么? | nǐ zài zuò shénme ? | Bạn đang làm gì đấy? |
| 31 | 出来 | chū lái | đi ra |
| 32 | 正在 | zhèng zài | Trong tiến trình |
| 33 | 音乐 | yīn lè | Âm nhạc |
| 34 | 你在听音乐吗? | nǐ zài tīng yīn lè ma ? | Bạn đang nghe nhạc à? |
| 35 | 没有 | méi yǒu | Không, |
| 36 | 录音 | lù yīn | ghi âm |
| 37 | 我在听录音 | wǒ zài tīng lù yīn | Tôi đang nghe đoạn ghi âm |
| 38 | 你有什么事? | nǐ yǒu shénme shì ? | Vấn đề của bạn là gì? |
| 39 | 你有什么事吗? | nǐ yǒu shénme shì ma ? | Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
| 40 | 我有很多事 | wǒ yǒu hěn duō shì | Tôi có rất nhiều thứ |
| 41 | 你找我有什么事? | nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì ? | Tôi có thể làm gì cho bạn? |
| 42 | 我找你有很多事 | wǒ zhǎo nǐ yǒu hěn duō shì | Tôi có rất nhiều điều để làm với bạn |
| 43 | 书店 | shū diàn | Hiệu sách |
| 44 | 我常去书店买书 | wǒ cháng qù shū diàn mǎi shū | Tôi thường đến hiệu sách để mua sách |
| 45 | 书店有这本书吗? | shū diàn yǒu zhè běn shū ma ? | Bạn có cuốn sách này trong hiệu sách không? |
| 46 | 书店没有这本书 | shū diàn méi yǒu zhè běn shū | Sách không có trong hiệu sách |
| 47 | 你在想什么? | nǐ zài xiǎng shénme ? | Bạn đang nghĩ gì vậy? |
| 48 | 你想买什么 | nǐ xiǎng mǎi shénme | bạn muốn mua gì? |
| 49 | 我不想去吃饭 | wǒ bú xiǎng qù chī fàn | Tôi không muốn ăn |
| 50 | 我不想听音乐 | wǒ bú xiǎng tīng yīn lè | Tôi không muốn nghe nhạc |
| 51 | 我不想说 | wǒ bú xiǎng shuō | Tôi không muốn nói điều đó |
| 52 | 我很想你 | wǒ hěn xiǎng nǐ | tôi nhớ bạn rất nhiều |
| 53 | 汉英词典 | hàn yīng cí diǎn | Từ điển Trung-Anh |
| 54 | 请你坐 | qǐng nǐ zuò | Vui lòng ngồi xuống |
| 55 | 你的房间太挤了 | nǐ de fáng jiān tài jǐ le | Phòng của bạn quá đông |
| 56 | 我要坐飞机回家 | wǒ yào zuò fēi jī huí jiā | Tôi đang bay về nhà |
| 57 | 骑自行车 | qí zì háng chē | đi xe đạp |
| 58 | 骑摩托车 | qí mó tuō chē | Lái xe mô tô |
| 59 | 你的办公室太挤了 | nǐ de bàn gōng shì tài jǐ le | Văn phòng của bạn quá đông đúc |
| 60 | 你去取钱,行吗? | nǐ qù qǔ qián ,háng ma ? | Bạn có thể nhận được tiền? |
| 61 | 一门课 | yī mén kè | Một khóa học |
| 62 | 今天你有什么课? | jīn tiān nǐ yǒu shénme kè ? | Bạn có bài học gì hôm nay? |
| 63 | 今天我有四门课 | jīn tiān wǒ yǒu sì mén kè | Tôi có bốn khóa học hôm nay |
| 64 | 综合 | zōng hé | toàn diện |
| 65 | 你综合资料给我 | nǐ zōng hé zī liào gěi wǒ | Cung cấp cho tôi thông tin toàn diện của bạn |
| 66 | 你给我综合资料吧 | nǐ gěi wǒ zōng hé zī liào ba | Vui lòng cung cấp cho tôi thông tin toàn diện |
| 67 | 你综合资料吧 | nǐ zōng hé zī liào ba | Bạn có thể tổng hợp thông tin |
| 68 | 口语 | kǒu yǔ | khẩu ngữ |
| 69 | 听力 | tīng lì | thính giác |
| 70 | 阅读 | yuè dú | đọc |
| 71 | 文化 | wén huà | Văn hóa |
| 72 | 体育 | tǐ yù | Các môn thể thao |
| 73 | 谁教你英语? | shuí jiāo nǐ yīng yǔ ? | Ai dạy bạn tiếng anh? |
| 74 | 她教你什么? | tā jiāo nǐ shénme ? | Cô ấy dạy bạn những gì? |
| 75 | 打电话 | dǎ diàn huà | điện thoại |
| 76 | 飞机 | fēi jī | phi cơ |
| 77 | 火车 | huǒ chē | xe lửa |
| 78 | 打的 | dǎ de | Đánh nhau |
| 79 | 包裹 | bāo guǒ | gói hàng |
| 80 | 我去邮局寄包裹 | wǒ qù yóu jú jì bāo guǒ | Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện |
| 81 | 顺便 | shùn biàn | tình cờ |
| 82 | 顺便你去取钱吧 | shùn biàn nǐ qù qǔ qián ba | Nhân tiện, bạn có thể nhận được tiền |
| 83 | 你替我取钱吧 | nǐ tì wǒ qǔ qián ba | Bạn có thể rút tiền cho tôi |
| 84 | 邮票 | yóu piào | con tem |
| 85 | 你要买几份饭? | nǐ yào mǎi jǐ fèn fàn ? | Bạn muốn bao nhiêu bữa ăn? |
| 86 | 报纸 | bào zhǐ | báo chí |
| 87 | 青年 | qīng nián | thiếu niên |
| 88 | 青年报 | qīng nián bào | Thanh niên hàng ngày |
| 89 | 你拿给我一杯咖啡吧 | nǐ ná gěi wǒ yī bēi kā fēi ba | Bạn có thể mang cho tôi một tách cà phê |
| 90 | 你要用什么手机? | nǐ yào yòng shénme shǒu jī ? | Bạn muốn sử dụng loại điện thoại di động nào? |
| 91 | 不用 | bú yòng | không cần |
| 92 | 你不用买饭了 | nǐ bú yòng mǎi fàn le | Bạn không cần phải mua thức ăn |
| 93 | 旅行 | lǚ háng | du lịch |
| 94 | 你喜欢去旅行吗? | nǐ xǐ huān qù lǚ háng ma ? | Bạn thích đi du lịch? |
| 95 | 你要去哪儿旅行? | nǐ yào qù nǎrlǚ háng ? | Bạn sẽ đi du lịch ở đâu? |
| 96 | 代表 | dài biǎo | Tiêu biểu |
| 97 | 她是我公司的代表 | tā shì wǒ gōng sī de dài biǎo | Cô ấy là đại diện của công ty chúng tôi |
| 98 | 代表团 | dài biǎo tuán | phái đoàn |
| 99 | 你跟代表团去吧 | nǐ gēn dài biǎo tuán qù ba | Bạn đi cùng đoàn |
| 100 | 参观 | cān guān | chuyến thăm |
| 101 | 你要去哪儿参观? | nǐ yào qù nǎrcān guān ? | Bạn sẽ đến thăm nơi nào? |
| 102 | 你要当秘书吗? | nǐ yào dāng mì shū ma ? | Bạn sẽ trở thành một thư ký? |
| 103 | 翻译 | fān yì | Phiên dịch |
| 104 | 你要当翻译吗? | nǐ yào dāng fān yì ma ? | Bạn có muốn trở thành một dịch giả? |
| 105 | 美好理想 | měi hǎo lǐ xiǎng | Lý tưởng đẹp |
| 106 | 你当翻译给我吧 | nǐ dāng fān yì gěi wǒ ba | Bạn có thể dịch nó cho tôi |
| 107 | 飞机 | fēi jī | phi cơ |
| 108 | 你要坐飞机吗? | nǐ yào zuò fēi jī ma ? | Bạn đang bay? |
| 109 | 火车 | huǒ chē | xe lửa |
| 110 | 回来 | huí lái | quay lại |
| 111 | 什么时候你回来? | shénme shí hòu nǐ huí lái ? | Khi nào bạn quay lại? |
| 112 | 办事 | bàn shì | công việc |
| 113 | 你办一个事给我吧 | nǐ bàn yī gè shì gěi wǒ ba | Bạn có thể làm gì đó cho tôi |
| 114 | 浇花 | jiāo huā | Tưới hoa |
| 115 | 没问题 | méi wèn tí | không vấn đề gì |
| 116 | 问题 | wèn tí | vấn đề |
| 117 | 你有什么问题吗? | nǐ yǒu shénme wèn tí ma ? | Bạn có câu hỏi nào không? |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày bài 7 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản tự học gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Gõ tiếng Trung SoGou PinYin mỗi ngày vào ngày mai.

