Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 online
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 tập trung gõ tiếng Trung mỗi ngày để nâng cao kĩ năng của bản thân, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiết học hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Video hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10
Cách gõ tiếng Trung trên máy tính Win 10 như thế nào? Các bạn xem Thầy Vũ gõ tiếng Trung online trên máy tính Win 10 trong video bên dưới.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
Tích lũy kiến thức gõ tiếng Trung trên Win 10 hữu ích
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 3
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 hôm nay.
Giáo trình Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 Thầy Vũ
Bên dưới là Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 gồm 105 câu luyện gõ tiếng Trung căn bản. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Hướng dẫn cách luyện tập gõ tiếng Trung Quốc trên Win 10 | Phiên âm tiếng Trung | Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 公寓楼前边有一个车棚 | Gōngyù lóu qiánbian yǒu yīgè chēpéng | Trước chung cư có sân để xe hơi. |
| 2 | 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ đeo tay |
| 3 | 她听着音乐工作 | tā tīngzhe yīnyuè gōngzuò | Cô ấy vừa làm việc vừa nghe nhạc |
| 4 | 急忙 | jímáng | vội vàng |
| 5 | 房子 | fángzi | nhà ở |
| 6 | 我要去看房子 | wǒ yào qù kàn fángzi | Tôi sẽ đi xem nhà |
| 7 | 一套房子 | yī tào fángzi | căn nhà |
| 8 | 我要买一套房子 | wǒ yāomǎi yī tào fángzi | Tôi muốn mua một căn nhà |
| 9 | 搬家 | bānjiā | di chuyển |
| 10 | 什么时候你搬家? | shénme shíhòu nǐ bānjiā? | Khi nào bạn di chuyển? |
| 11 | 你搬家到哪儿? | Nǐ bānjiā dào nǎ’er? | Bạn đang di chuyển ở đâu? |
| 12 | 外面 | Wàimiàn | ở ngoài |
| 13 | 我们去外面喝咖啡吧 | wǒmen qù wàimiàn hē kāfēi ba | Hãy ra ngoài uống cà phê |
| 14 | 今天我忙得很 | jīntiān wǒ máng dé hěn | Hôm nay tôi rất bận |
| 15 | 今天我的工作多得很 | jīntiān wǒ de gōngzuò duō dé hěn | Hôm nay tôi có rất nhiều việc |
| 16 | 她一天比一天胖 | tā yītiān bǐ yītiān pàng | Cô ấy béo hơn mỗi ngày |
| 17 | 摩托车一年比一年多 | mótuō chē yī nián bǐ yī nián duō | Xe máy ngày càng nhiều hơn mỗi năm |
| 18 | 你家离这里远吗? | nǐ jiā lí zhèlǐ yuǎn ma? | Nhà của bạn có xa đây không? |
| 19 | 我家离这里不太远 | Wǒjiā lí zhèlǐ bù tài yuǎn | Nhà tôi không quá xa đây |
| 20 | 你的公司离这里近吗? | nǐ de gōngsī lí zhèlǐ jìn ma? | Công ty của bạn có gần đây không? |
| 21 | 超市离这里近吗? | Chāoshì lí zhèlǐ jìn ma? | Siêu thị có gần đây không? |
| 22 | 方便 | Fāngbiàn | Tiện |
| 23 | 这里交通很方便 | zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn | Giao thông ở đây rất thuận tiện |
| 24 | 我觉得不太方便 | wǒ juédé bù tài fāngbiàn | Tôi không nghĩ nó là thuận tiện |
| 25 | 房租 | fángzū | thuê |
| 26 | 房租多少钱? | fángzū duōshǎo qián? | Giá thuê là bao nhiêu? |
| 27 | 这套房子比那套贵 | Zhè tào fángzi bǐ nà tào guì | Căn nhà này đắt hơn thế |
| 28 | 她说得比我快 | tā shuō dé bǐ wǒ kuài | Cô ấy nói nhanh hơn tôi |
| 29 | 她比你更漂亮 | tā bǐ nǐ gèng piàoliang | Cô ấy đẹp hơn bạn |
| 30 | 厨房 | chúfáng | phòng bếp |
| 31 | 这套房子有厨房吗? | zhè tào fángzi yǒu chúfáng ma? | Nhà này có bếp không? |
| 32 | 主要 | Zhǔyào | chủ yếu |
| 33 | 我主要是要看房子 | wǒ zhǔyào shi yào kàn fángzi | Tôi chủ yếu muốn xem nhà |
| 34 | 主要原因是什么? | zhǔyào yuányīn shì shénme? | Nguyên nhân chính là gì? |
| 35 | 周围 | Zhōuwéi | xung quanh |
| 36 | 这里周围有超市吗? | zhèlǐ zhōuwéi yǒu chāoshì ma? | Có siêu thị nào quanh đây không? |
| 37 | 这里周围有很多银行 | Zhèlǐ zhōuwéi yǒu hěnduō yínháng | Có rất nhiều ngân hàng xung quanh đây |
| 38 | 你家周围交通方便吗? | nǐ jiā zhōuwéi jiāotōng fāngbiàn ma? | Giao thông xung quanh nhà bạn có thuận tiện không? |
| 39 | 她对我说 | Tā duì wǒ shuō | Cô ấy đã bảo tôi |
| 40 | 她对你说什么? | tā duì nǐ shuō shénme? | Co ay noi gi voi ban? |
| 41 | 练习 | Liànxí | Tập thể dục |
| 42 | 你常练习说汉语吗? | nǐ cháng liànxí shuō hànyǔ ma? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không? |
| 43 | 好处 | Hǎochù | lợi ích |
| 44 | 有什么好处吗? | yǒu shé me hǎochù ma? | Những gì là tốt? |
| 45 | 注意 | Zhùyì | Ghi chú |
| 46 | 你要注意她 | nǐ yào zhùyì tā | Bạn phải chú ý đến cô ấy |
| 47 | 你要注意做好这个工作 | nǐ yào zhùyì zuò hǎo zhège gōngzuò | Bạn phải chú ý đến công việc này |
| 48 | 合适 | héshì | Thích hợp |
| 49 | 这个工作跟你不合适 | zhège gōngzuò gēn nǐ bù héshì | Công việc này không phù hợp với bạn |
| 50 | 这条裤子跟你很合适 | zhè tiáo kù zǐ gēn nǐ hěn héshì | Chiếc quần này vừa vặn với bạn |
| 51 | 中介 | zhōngjiè | người Trung gian |
| 52 | 中介人 | zhōngjiè rén | Người Trung gian |
| 53 | 你帮我找一个中介人吧 | nǐ bāng wǒ zhǎo yīgè zhōngjiè rén ba | Bạn có thể tìm cho tôi một người trung gian |
| 54 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 55 | 中介公司 | zhōngjiè gōngsī | đại lý |
| 56 | 发现 | fāxiàn | Tìm thấy |
| 57 | 你发现了什么?nǐ | nǐ fāxiànle shénme?Nǐ | bạn đã tìm thấy gì nǐ |
| 58 | 我发现她是中介人 | wǒ fāxiàn tā shì zhōngjiè rén | Tôi phát hiện ra rằng cô ấy là người trung gian |
| 59 | 进步 | jìnbù | phát triển |
| 60 | 最近你有很多进步 | zuìjìn nǐ yǒu hěnduō jìnbù | Gần đây bạn đã tiến bộ rất nhiều |
| 61 | 以前 | yǐqián | trước |
| 62 | 以前你在哪儿工作? | yǐqián nǐ zài nǎ’er gōngzuò? | Trước đó bạn đã làm việc ở đâu? |
| 63 | 以前你做什么工作? | Yǐqián nǐ zuò shénme gōngzuò? | Bạn đã làm gì trước đây? |
| 64 | 你我提箱子吧 | Nǐ wǒ tí xiāngzi ba | Bạn và tôi mang hộp |
| 65 | 印象 | yìnxiàng | ấn tượng |
| 66 | 我的印象很好 | wǒ de yìnxiàng hěn hǎo | Ấn tượng của tôi là tốt |
| 67 | 如何 | rúhé | nó thế nào |
| 68 | 毫不 | háo bù | Không có gì |
| 69 | 我毫不喜欢她 | wǒ háo bù xǐhuān tā | Tôi không thích cô ấy |
| 70 | 深刻印象 | shēnkè yìnxiàng | ấn tượng sâu đậm |
| 71 | 记忆 | jìyì | ký ức |
| 72 | 你的记忆好吗? | nǐ de jìyì hǎo ma? | Bộ nhớ của bạn thế nào? |
| 73 | 接触 | Jiēchù | tiếp xúc |
| 74 | 你常跟谁接触? | nǐ cháng gēn shéi jiēchù? | Bạn thường liên hệ với ai? |
| 75 | 心地 | Xīndì | Heartland |
| 76 | 她的心地不好 | tā de xīndì bù hǎo | Trái tim cô ấy thật tệ |
| 77 | 她待你好吗? | tā dài nǐ hǎo ma? | Cô ấy đối xử với bạn như thế nào? |
| 78 | 乐于助人 | Lèyú zhùrén | Hữu ích |
| 79 | 分 | fēn | Phút |
| 80 | 讲故事 | jiǎng gùshì | kể một câu chuyện |
| 81 | 由谁讲故事 | yóu shéi jiǎng gùshì | Ai kể câu chuyện |
| 82 | 亲身 | qīnshēn | cá nhân |
| 83 | 从中 | cóngzhōng | từ |
| 84 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
| 85 | 你可以从中学到很多东西 | nǐ kěyǐ cóng zhōngxué dào hěnduō dōngxī | Bạn có thể học được nhiều điều từ |
| 86 | 向来 | xiànglái | luôn luôn |
| 87 | 我向来不抽烟 | wǒ xiànglái bu chōuyān | Tôi không bao giờ hút thuốc |
| 88 | 提心吊胆 | tíxīndiàodǎn | Sợ hãi |
| 89 | 车轮 | chēlún | bánh xe |
| 90 | 夹菜 | jiā cài | Rau muối |
| 91 | 铁道 | tiědào | đường sắt |
| 92 | 你把她拦住 | nǐ bǎ tā lánzhù | Bạn ngăn cô ấy lại |
| 93 | 七手八脚 | qī shǒu bā jiǎo | Kiêu ngạo |
| 94 | 热情 | rèqíng | hăng hái |
| 95 | 热心 | rèxīn | nhiệt tâm |
| 96 | 不时 | bùshí | Theo thời gian |
| 97 | 小心翼翼 | xiǎoxīnyìyì | Thận trọng |
| 98 | 急诊 | jízhěn | Trường hợp khẩn cấp |
| 99 | 治疗 | zhìliáo | sự đối xử |
| 100 | 骨折 | gǔzhé | gãy xương |
| 101 | 打石膏 | dǎ shígāo | Diễn viên |
| 102 | 痛苦 | tòngkǔ | đau đớn |
| 103 | 躺在床上 | tǎng zài chuángshàng | Nằm ở trên giường |
| 104 | 非不可 | fēi bùkě | Phải |
| 105 | 起初 | qǐchū | lúc đầu |
Chúng ta vừa kết thúc chuyên đề Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 bài 4 rồi. Mong rằng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm cũng như kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu luyện gõ tiếng Trung căn bản hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học Hướng dẫn tập gõ tiếng Trung trên Win 10 vào ngày mai.

