1900 Câu tiếng Trung bài 44

5/5 - (1 bình chọn)

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp theo lớp học căn bản

1900 Câu tiếng Trung bài 44 bên dưới là toàn bộ nội dung bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay với nhiều chủ đề khác nhau, các bạn hãy chú ý theo dõi chi tiết nội dung ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tổng hợp kiến thức giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được đăng tải rộng rãi trên website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 45 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

1900 Câu tiếng Trung giao tiếp online

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

1900 Câu tiếng Trung bài 43

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 44 Thầy Vũ

Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 44 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
1291 Có cái màu khác không? 有别的颜色吗? yǒu bié de yán sè ma ?
1292 Có lẽ bạn đúng. 你也许是对的. nǐ yě xǔ shì duì de .
1293 Cô mặc bộ trắng kia là ai? 穿白衣服的那位小姐是谁? chuān bái yī fu de nà wèi xiǎo jiě shì shuí ?
1294 Có một tin tức trên tivi về trận đấu vòng tròn NBA. 有个NBA联赛的电视报道. yǒu gè NBA lián sài de diàn shì bào dào .
1295 Có phải bạn lấy chiếc bút chì của tôi không? 你拿了我的铅笔吗? nǐ ná le wǒ de qiān bǐ ma ?
1296 Có rất nhiều lớp bồi dưỡng và lớp buổi tối. 有许多培训班与夜校. yǒu xǔ duō péi xùn bān yǔ yè xiào .
1297 Cô ta đang học hai văn bằng Tiếng Anh và Kinh tế 她正在修英语和经济双学位. tā zhèng zài xiū yīng yǔ hé jīng jì shuāng xué wèi .
1298 Cô ta ghét môn đấm bốc. 她讨厌拳击. tā tǎo yàn quán jī .
1299 Cô ta ghét xem đấm bốc. 她厌恶观看拳击. tā yàn è guān kàn quán jī .
1300 Cô ta là thành viên của câu lạc bộ trượt tuyết 她是滑雪俱乐部的成员. tā shì huá xuě jù lè bù de chéng yuán .
1301 Cô ta muốn kinh doanh thì sẽ đi kinh doanh. 她想经商时就会去经商. tā xiǎng jīng shāng shí jiù huì qù jīng shāng .
1302 Cô ta nói với tôi cô ta muốn mở công ty. 她告诉我她想开公司. tā gào sù wǒ tā xiǎng kāi gōng sī .
1303 Cô ta rảnh vào Thứ 6 và Thứ 7. 她周五和周六有空. tā zhōu wǔ hé zhōu liù yǒu kōng .
1304 Cô ta rất có con mắt thẩm mỹ về trang phục. 她对服装很有鉴赏力. tā duì fú zhuāng hěn yǒu jiàn shǎng lì .
1305 Cô ta rất khỏe, cảm ơn. 她很好,谢谢. tā hěn hǎo, xiè xie.
1306 Cô ta và John đã đính hôn/ kết hôn rồi. 她和约翰订婚/结婚了. tā hé yuē hàn dìng hūn /jié hūn le .
1307 Cô ta vẫn một mực nói cái đó không sao cả. 她坚持说那没关系. tā jiān chí shuō nà méi guān xì .
1308 Cô ta vừa mới đi thì anh ta khóc cả ngày. 她走时,他会哭一天. tā zǒu shí ,tā huì kū yì tiān .
1309 Có thể anh ta sẽ tiếp tục sự nghiệp của bố. 他可能会继承父业. tā kě néng huì jì chéng fù yè .
1310 Có thể cho tôi biết tên của bạn không? 能告诉我你的名字吗? néng gào sù wǒ nǐ de míng zì ma ?
1311 Có thể cô ta là tài xế. 她可能是个司机吗? tā kě néng shì gè sī jī ma ?
1312 Có thể giúp tôi dịch cái tủ lạnh được không? 能帮忙移一下冰箱吗? néng bāng máng yí yī xià bīng xiāng ma ?
1313 Có thể giúp tôi đóng cửa sổ lại được không (bạn thấy ok chữ nếu đóng cửa sổ lại 能帮我关一下窗户吗?(你介意关上窗户吗?) néng bāng wǒ guān yí xià chuāng hù ma ?(nǐ jiè yì guān shàng chuāng hù ma ?)
1314 Có thể tôi sẽ ở nhà xem tivi. 我可能会呆在家看电视. wǒ kě néng huì dāi zài jiā kàn diàn shì .
1315 Cô tôi sẽ đến ở với tôi một vài ngày. 我阿姨会来和我住一些日子. wǒ ā yí huì lái hé wǒ zhù yì xiē rì zi.
1316 Có vấn đề gì không? 有什么问题吗? yǒu shí me wèn tí ma?
1317 Có ý kiến không đồng ý không? 有不同意见吗? yǒu bù tóng yì jiàn ma?
1318 Có, tôi có hẹn vào lúc 3 giờ chiều. 是的,约的是下午3点. shì de ,yuē de shì xià wǔ 3 diǎn .
1319 Có, tôi có máy tính. 是的,我有. shì de ,wǒ yǒu .
1320 Có, tôi rất thích. 是的,我很喜欢. shì de ,wǒ hěn xǐ huān .

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 44 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép

Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình Hán ngữ kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ CHINEMASTER education. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER là nền tảng chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung công xưởng, khóa học tiếng Trung giao tiếp công xưởng, khóa học tiếng Trung nhà máy, khóa học tiếng Trung ứng dụng trong công xưởng, khóa học tiếng Trung công xưởng thực dụng, khóa học tiếng Trung công xưởng giày dép, khóa học tiếng Trung giày dép trong công xưởng, khóa học tiếng Trung online công xưởng. Cuốn sách tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER education - Thư viện tiếng Trung Quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình tiếng Trung Công xưởng Giày dép tác giả Nguyễn Minh Vũ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một trong những cuốn sách kinh điển thuộc ĐẠI GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ TOÀN TẬP của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.