1900 Câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến
1900 Câu tiếng Trung bài 43 bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay hướng dẫn cho các bạn những trường hợp giao tiếp đơn giản, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy cách thức giao tiếp tiếng Trung online cơ bản Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 45 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp có chọn lọc
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 43 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 43 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 1261 | Chiếc kính của tôi đâu rồi? | 我的眼镜在哪儿? | wǒ de yǎn jìng zài nǎ ér ? |
| 1262 | Chiếc xe bạn mua khi nào? | 你什么时候买的车? | nǐ shén me shí hòu mǎi de chē ? |
| 1263 | Chiều nay tôi có cuộc phỏng vấn. | 我今天下午有面试. | wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu miàn shì . |
| 1264 | Chính xác tuyệt đối. | 绝对正确. | jué duì zhèng què . |
| 1265 | Cho đống cỏ khô sang bên kia. | 把干草堆到边上. | bǎ gān cǎo duī dào biān shàng . |
| 1266 | Cho một ly whisky. | 请来一小杯威士忌. | qǐng lái yì xiǎo bēi wēi shì jì . |
| 1267 | Cho một người bạn cũ. | 给一个老朋友. | gěi yí gè lǎo péng yǒu . |
| 1268 | Cho tôi xem nào. | 让我看看. | ràng wǒ kàn kan . |
| 1269 | Chủ nhật tôi thường xem một số sách ở thư viện. | 星期天我经常在图书馆看些书. | xīng qī tiān wǒ jīng cháng zài tú shū guǎn kàn xiē shū . |
| 1270 | Chưa, dự báo thời tiết nói gì vậy? | 没有,它说什么了? | méi yǒu ,tā shuō shén me le ? |
| 1271 | Chúc bạn mau chóng bình phục. | 祝你早日恢复健康. | zhù nǐ zǎo rì huī fù jiàn kāng . |
| 1272 | Chúc bạn may mắn. | 祝你好运. | zhù nǐ hǎo yùn . |
| 1273 | Chúng ta có nên gọi Betty đi cùng không? | 我们应该叫贝蒂一起去吗? | wǒ men yīng gāi jiào bèi dì yì qǐ qù ma ? |
| 1274 | Chúng ta có thể đổi kênh khác không? | 我们能换个频道吗? | wǒ men néng huàn gè pín dào ma ? |
| 1275 | Chúng ta đi xem phim được không? | 我们去看电影好吗? | wǒ men qù kàn diàn yǐng hǎo ma ? |
| 1276 | Chúng ta hãy xem một chút lý do tán thành và phản đối. | 我们来看一下赞成和反对的理由. | wǒ men lái kàn yí xià zàn chéng hé fǎn duì de lǐ yóu . |
| 1277 | Chúng ta phải đến đó đúng giờ. | 我们必须准时到那儿. | wǒ men bì xū zhǔn shí dào nàr . |
| 1278 | Chúng ta xem xem có tiết mục gì khác không. | 咱们看看有没有别的节目. | zán men kàn kan yǒu méi yǒu bié de jié mù . |
| 1279 | Chúng tôi chơi rất là vui. | 我们玩得很开心. | wǒ men wán de hěn kāi xīn . |
| 1280 | Chúng tôi có 54 Tỉnh. | 我们有54个省. | wǒ men yǒu 54 ge shěng . |
| 1281 | Chúng tôi có một số vật dụng của phòng bếp và một bộ thiết bị của phòng ăn. | 我们有一些厨房用具和一套餐厅设备. | wǒ men yǒu yì xiē chú fáng yòng jù hé yí tào cān tīng shè bèi . |
| 1282 | Chúng tôi đi du lịch nước ngoài. | 我们出国旅游. | wǒ men chū guó lǚ yóu . |
| 1283 | Chúng tôi lập gia đình được hai năm rồi. | 我们结婚两年了. | wǒ men jié hūn liǎng nián le . |
| 1284 | Chúng tôi phát sóng từ Việt Nam. | 我们从越南播放. | wǒ men cóng yuè nán bō fàng . |
| 1285 | Chúng tôi quen nhau được 6 năm rồi. | 我们认识有六年了. | wǒ men rèn shí yǒu liù nián le . |
| 1286 | Chúng tôi vừa mới tới đó thì đã bắt đầu chiếu phim rồi. | 我们一到那儿电影就开始了. | wǒ men yí dào nàr diàn yǐng jiù kāi shǐ le . |
| 1287 | Chút nữa gặp nhé. | 待会儿见. | dài huìr jiàn. |
| 1288 | Có ai đồng ý với quan điểm của David không? | 有谁同意大卫的观点吗? | yǒu shuí tóng yì dà wèi de guān diǎn ma ? |
| 1289 | Có bằng chứng gì có thể ủng hộ cách nói của bạn không? | 有什么证据可以支持你的说法吗? | yǒu shén me zhèng jù kě yǐ zhī chí nǐ de shuō fǎ ma ? |
| 1290 | Cô bé kia là học sinh phải không? | 那个女孩是学生吗? | nà gè nǚ hái shì xué shēng ma ? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 43 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

