1900 Câu tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày
1900 Câu tiếng Trung bài 42 nội dung của bài giảng giao tiếp tiếng Trung hôm nay là cung cấp một số mẫu câu cơ bản cho các bạn giao tiếp hằng ngày, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Bài giảng được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiết học giao tiếp tiếng Trung online Thầy Vũ được lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 42 bài giảng 1900 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
1900 Câu tiếng Trung giao tiếp phong phú
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 1900 Câu tiếng Trung bài 42 Thầy Vũ
Bên dưới là 1900 Câu tiếng Trung bài 42 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 1900 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 1900 câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 1900 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ |
| 1231 | Cái to hơn là của tôi. | 大些的那个. | dà xiē de nà gè . |
| 1232 | Cảm ơn bạn chỉ đường cho tôi. | 感谢你给我指路. | gǎn xiè nǐ gěi wǒ zhǐ lù . |
| 1233 | Cảm ơn kiến nghị của bạn, nhưng tôi phải nghĩ chút đã. | 谢谢你的建议,但我得自己想想. | xiè xiè nǐ de jiàn yì ,dàn wǒ děi zì jǐ xiǎng xiang . |
| 1234 | Căn nhà chung cư ở trong đô thị rất đắt. | 市区的房子很贵. | shì qū de fáng zǐ hěn guì . |
| 1235 | Căn nhà này cũ quá, phải sơn lại chút mới được. | 这房子挺旧的,得刷一下才行. | zhè fáng zǐ tǐng jiù de ,dé shuā yī xià cái xíng . |
| 1236 | Căn phòng rộng bao nhiêu? | 你的房子有多大? | nǐ de fáng zǐ yǒu duō dà ? |
| 1237 | Cạnh tranh thi đại học rất khốc liệt. | 高考竞争激烈. | gāo kǎo jìng zhēng jī liè . |
| 1238 | Câu cá và leo núi, bạn thích cái nào hơn? | 钓鱼和登山,你更喜欢哪一个? | diào yú hé dēng shān ,nǐ gèng xǐ huān nǎ yí gè ? |
| 1239 | Cây cầu này rộng bao nhiêu? | 这座桥有多宽? | zhè zuò qiáo yǒu duō kuān ? |
| 1240 | Cây thông Noel thật là đẹp. | 圣诞树真华美. | shèng dàn shù zhēn huá měi . |
| 1241 | Chắc chắn cô ta là người mẫu, phải vậy không? | 她一定是个模特,不是吗? | tā yī dìng shì gè mó tè ,bú shì ma ? |
| 1242 | Chắc chắn cô ta vẫn muốn độc thân. | 她肯定会保持独身. | tā kěn dìng huì bǎo chí dú shēn . |
| 1243 | Chắc tôi gọi nhầm máy rồi. | 我一定拨错号了. | wǒ yí dìng bō cuò hào le . |
| 1244 | Chắn chắn bạn sẽ chơi rất vui. | 你一定玩的很开心. | nǐ yí dìng wán de hěn kāi xīn . |
| 1245 | Chẳng thích cái nào cả. | 一个都不喜欢. | yí gè dōu bù xǐ huān . |
| 1246 | Chào Ann, thật vui khi gặp lại bạn. | 安,你好.真高兴再次见到你. | ān ,nǐ hǎo .zhēn gāo xìng zài cì jiàn dào nǐ . |
| 1247 | Chào bạn, tôi tìm ông Green. | 你好,我找格林先生. | nǐ hǎo ,wǒ zhǎo gé lín xiān sheng . |
| 1248 | Chào buổi sáng sớm! Chào buổi chiều! Chào buổi tối! | 早晨(下午/ 晚上)好! | zǎo chén (xià wǔ /wǎn shàng) hǎo ! |
| 1249 | Chào Jack, bây giờ bạn ở đâu? | 你好,杰克,你现在住哪儿? | nǐ hǎo ,jié kè ,nǐ xiàn zài zhù nǎr ? |
| 1250 | Chào Jack, học kỳ này bạn chọn môn gì? | 你好,杰克,这学期你选什么课? | nǐ hǎo ,jié kè ,zhè xué qī nǐ xuǎn shén me kè ? |
| 1251 | Chào Joe, có thật là bạn không? | 乔,你好,真是你吗? | qiáo ,nǐ hǎo ,zhēn shì nǐ ma ? |
| 1252 | Chào Lucy, tôi muốn chọn tiếng Pháp và Kinh tế. | 你好,露西,我想选法语和经济. | nǐ hǎo ,lù xī ,wǒ xiǎng xuǎn fǎ yǔ hé jīng jì . |
| 1253 | Chỉ 3 ngày. | 仅三天. | jǐn sān tiān . |
| 1254 | Chỉ cần bạn đóng tiền thuê phòng đúng thời hạn thì có thể ở đây. | 只要你按时交房租,你就能住这儿. | zhǐ yào nǐ àn shí jiāo fáng zū ,nǐ jiù néng zhù zhèr . |
| 1255 | Chỉ còn lại 2 phút thôi. | 只剩两分钟了. | zhǐ shèng liǎng fēn zhōng le . |
| 1256 | Chị gái tôi lớn hơn chồng một tuổi. | 我姐比她丈夫大一岁. | wǒ jiě bǐ tā zhàng fu dà yí suì . |
| 1257 | Chiếc áo khoác này không hợp với bạn lắm. | 这件外衣不太适合你. | zhè jiàn wài yī bú tài shì hé nǐ . |
| 1258 | Chiếc áo sơ mi này không còn vừa với tôi nữa. | 这件衬衣不再合我身了. | zhè jiàn chèn yī bú zài hé wǒ shēn le . |
| 1259 | Chiếc đài này có thể thu sóng ngắn được không? | 这个收音机能收短波吗? | zhè gè shōu yīn jī néng shōu duǎn bō ma ? |
| 1260 | Chiếc giầy này không thể đi được nữa rồi. | 这鞋已经不能穿了. | zhè xié yǐ jīng bù néng chuān le . |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề 1900 Câu tiếng Trung bài 42 rồi. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 1900 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

