3000 Câu tiếng Trung giao tiếp quan trọng
3000 Câu tiếng Trung bài 37 con người chúng ta vốn là một thực thể tồn tại trong xã hội, vì sống trong một xã hội mà đầy rẫy những thử thách nên sai lầm của con người là điều không thể tránh khỏi, buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay Thầy Vũ sẽ chỉ ra những sai lầm thường ngày chúng ta hay mắc phải, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được đăng tải trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cấp tốc
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 37 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 37 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1081 | Quần áo này bạn giặt không sạch. | 这件衣服你没洗干净。 | Zhè jiàn yīfu nǐ méi xǐ gānjìng. |
| 1082 | Câu này bạn làm không đúng. | 这道题你没做对。 | Zhè dào tí nǐ méi zuò duì. |
| 1083 | Bạn nhìn thấy cô giáo không? | 你看见老师了没有? | Nǐ kànjiàn lǎoshī le méiyǒu? |
| 1084 | Tôi nhìn thấy rồi. | 我看见了。 | Wǒ kànjiàn le. |
| 1085 | Bài tập ngày hôm nay bạn làm xong chưa? | 今天的作业你做完了没有? | Jīntiān de zuòyè nǐ zuò wán le méiyǒu? |
| 1086 | Tôi vẫn chưa làm xong mà. | 我还没做完呢。 | Wǒ hái méi zuò wán ne. |
| 1087 | Câu này tôi làm đúng chưa? | 这个题我做对了没有? | Zhè ge tí wǒ zuò duì le méiyǒu? |
| 1088 | Bạn làm chưa đúng câu này. | 你没做对这个题。 | Nǐ méi zuò duì zhè ge tí. |
| 1089 | Tôi nhìn nhầm đề rồi. | 我看错题了。 | Wǒ kàn cuò tí le. |
| 1090 | Tôi không nhìn thấy tạp chí Tiếng Anh của bạn. | 我没看见你的英文杂志。 | Wǒ méi kànjiàn nǐ de yīngwén zázhì. |
| 1091 | Tôi nhìn nhầm hai câu. | 我看错了两道题。 | Wǒ kàn cuò le liǎng dào tí. |
| 1092 | Tôi chỉ dịch đúng một câu. | 我只翻译对了一个句子。 | Wǒ zhǐ fānyì duì le yí ge jùzi. |
| 1093 | Bạn đóng cửa vào đi. | 你关上门吧。 | Nǐ guān shàng mén ba. |
| 1094 | Các bạn hãy gập sách vào, bây giờ nghe chính tả. | 请同学们合上书,现在听写。 | Qǐng tóngxuémen hé shàngshū, xiànzài tīngxiě. |
| 1095 | Hãy viết tên của bạn vào đây. | 请在这儿写上你的名字。 | Qǐng zài zhèr xiě shàng nǐ de míngzì. |
| 1096 | Bạn thử mặc bộ quần áo này xem. | 你试试穿上这件衣服吧。 | Nǐ shìshi chuān shàng zhè jiàn yīfu ba. |
| 1097 | Bạn viết nhầm chữ này thành chữ khác rồi. | 你把这个字写成别的字了。 | Nǐ bǎ zhè ge zì xiě chéng bié de zì le. |
| 1098 | Tôi tìm thấy chị gái của cô ta rồi. | 我找到她的姐姐了。 | Wǒ zhǎo dào tā de jiějie le. |
| 1099 | Tôi mua được vé máy bay về Việt Nam rồi. | 我买到回越南的飞机票了。 | Wǒ mǎi dào huí yuènán de fēijī piào le. |
| 1100 | Tối qua rất muộn tôi mới về đến nhà. | 昨天很晚我才回到家。 | Zuótiān hěn wǎn wǒ cái huí dào jiā. |
| 1101 | Chúng tôi đã học đến bài thứ 44 rồi. | 我们学到第四十四课了。 | Wǒmen xué dào dì sìshísì kè le. |
| 1102 | Quyển sách Tiếng Trung đó mà cô ta cho bạn mượn bạn đã xem xong chưa? | 她借给你的那本汉语书你看完了没有? | Tā jiè gěi nǐ de nà běn hànyǔ shū nǐ kàn wán le méiyǒu? |
| 1103 | Từ vựng mà chúng tôi học bây giờ có khoảng hơn 6000 từ. | 我们现在学的词大概有六千多个了。 | Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu liù qiān duō ge le. |
| 1104 | Quyển tạp chí Tiếng Anh đó mà bạn muốn tôi đã mua cho bạn được rồi. | 你要的那本英文杂志我给你买到了。 | Nǐ yào de nà běn yīngwén zázhì wǒ gěi nǐ mǎi dào le. |
| 1105 | Bạn làm sai hai câu, làm đúng một câu. | 你做错了两道题,做对了一道题。 | Nǐ zuò cuò le liǎng dào tí, zuò duì le yí dào tí. |
| 1106 | Bạn viết sai ba chữ, viết đúng một chữ. | 你写错了三个字,写对了一个字。 | Nǐ xiě cuò le sān ge zì, xiě duì le yí ge zì. |
| 1107 | Bạn xem nhầm thời gian rồi. | 你看错时间了。 | Nǐ kàn cuò shíjiān le. |
| 1108 | Bạn gọi nhầm rồi. | 你打错电话了。 | Nǐ dǎ cuò diànhuà le. |
| 1109 | Bạn xem xong chưa? | 你看完了没有? | Nǐ kàn wán le méiyǒu? |
| 1110 | Bạn làm xong chưa? | 你做完了没有? | Nǐ zuò wán le méiyǒu? |
Bài học 3000 Câu tiếng Trung bài 37 đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

