3000 Câu tiếng Trung bài 36

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế

3000 Câu tiếng Trung bài 36 mỗi quốc gia đều mang một bản sắc văn hóa khác nhau, ở đó đều đứa đựng những đặc điểm nổi bật khác nhau, đấy cũng chính là chủ đề của buổi học giao tiếp tiếng Trung hôm nay. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, bộ giáo trình dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo mẫu câu

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 35

Sau đây chúng ta sẽ vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 36 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 36 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
1051 Tôi giới thiệu cho cô ta văn hóa của Đất Nước chúng tôi. 我给她介绍我们国家的文化。 Wǒ gěi tā jièshào wǒmen guójiā de wénhuà.
1052 Nếu có vấn đề tôi thường hỏi cô ta, mỗi lần cô ta đều rất ân cần giải đáp cho tôi. Hàng ngày chúng tôi sống đều rất vui vẻ. 要是有问题我常常问她,每次她都很认真地给我解答。每天我们都过得很愉快。 Yàoshi yǒu wèntí wǒ cháng cháng wèn tā, měi cì tā dōu hěn rènzhēn de gěi wǒ jiědá. Měitiān wǒmen dōu guò de hěn yúkuài.
1053 Lúc tôi ở Bắc Kinh thường xuyên có cơ hội luyện nói Tiếng Trung với người Trung Quốc, cũng có thể tìm hiểu văn hóa của Trung Quốc. 我在北京的时候常常有机会跟中国人练习说汉语,也能了解中国的文化。 Wǒ zài běijīng de shíhòu cháng cháng yǒu jīhuì gēn zhōngguó rén liànxí shuō hànyǔ, yě néng liǎojiě zhōngguó de wénhuà.
1054 Một hôm, cô ta gọi điện tới, hỏi tôi có nhớ cô ta không, tôi nói rằng tôi rất nhớ cô ta. 一天,她来电话,问我想不想她,我说我很想她。 Yì tiān, tā lái diànhuà, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng tā, wǒ shuō wǒ hěn xiǎng tā.
1055 Tôi nói với cô ta rằng hiện tại tôi sống ở Bắc Kinh rất vui, nghe xong cô ta rất vui, còn nói là cũng muốn đến Trung Quốc du lịch. 我告诉她,现在我在北京生活得很愉快,她听了很高兴,还说,她也想来中国旅行。 Wǒ gàosu tā, xiànzài wǒ zài běijīng shēnghuó de hěn yúkuài, tā tīng le hěn gāoxìng, hái shuō, tā yě xiǎng lái zhōngguó lǚxíng.
1056 Ăn cơm xong là tôi đến xem chung cư. 我吃了饭就来看房子了。 Wǒ chī le fàn jiù lái kàn fángzi le.
1057 Tôi cũng vậy, nghe điện thoại của bạn xong là tôi lập tức đến đây ngay. 我也是,接了你的电话,我马上就来这儿。 Wǒ yě shì, jiē le nǐ de diànhuà, wǒ mǎshàng jiù lái zhèr.
1058 Lần trước bạn đã xem mấy căn chung cư rồi? 上次你看了几套房子了? Shàng cì nǐ kàn le jǐ tào fángzi le?
1059 Tôi đã xem được ba căn chung cư rồi, đều không vừa ý lắm, có cái thì quá bé, có cái thì môi trường xung quanh loạn quá. 我看了三套房子,都不太满意,有的太小,有的周围环境太乱。 Wǒ kàn le sān tào fángzi, dōu bú tài mǎnyì, yǒu de tài xiǎo, yǒu de zhōuwéi huánjìng tài luàn.
1060 Vậy tôi lại dẫn bạn đi xem thêm mấy căn chung cư nữa nhé. 那我再带你去看几套房子吧。 Nà wǒ zài dài nǐ qù kàn jǐ tào fángzi ba.
1061 Mấy căn chung cư này phòng bếp, phòng ngủ còn tạm được, nhưng mà phòng khách diện tích hơi nhỏ chút. Bạn có cái to hơn không? 这几套房子,厨房、卧室还可以,但是客厅面积小了点儿。你有没有大点儿的? Zhè jǐ tào fángzi, chúfáng, wòshì hái kěyǐ, dànshì kètīng miànjī xiǎo le diǎnr. Nǐ yǒu méiyǒu dà diǎnr de?
1062 Có, trên tầng 9 có một căn, phòng khách hơn 30 m2, chúng ta lên đó xem chút đi. 有,楼上九层有一套,客厅三十多平米,我们上去看看吧。 Yǒu, lóu shàng jiǔ céng yǒu yí tào, kètīng sānshí duō píngmǐ, wǒmen shàngqù kànkan ba.
1063 Mấy căn chung cư này buổi chiều không có ánh nắng nhỉ? 这套房子下午没有阳光吧? Zhè tào fángzi xiàwǔ méiyǒu yángguāng ba?
1064 Tôi vẫn muốn cái buổi sáng và chiều có ánh nắng. 我还是想要上下午都有阳光的。 Wǒ háishì xiǎngyào shàng xiàwǔ dōu yǒu yángguāng de.
1065 Vì sao bây giờ bạn mới về nhà? 你怎么现在才回家? Nǐ zěnme xiànzài cái huí jiā?
1066 Tôi đã tan làm lâu rồi, trên đường bị tắc xe khiếp quá. 我早就下班了,路上堵车堵得厉害。 Wǒ zǎo jiù xiàbān le, lù shàng dǔchē dǔ de lìhai.
1067 Hôm nay tôi đã đi xem ba bốn căn, có một căn tôi cảm thấy không tệ, đợi lúc bạn nghỉ ngơi thì chúng ta cùng đi xem chút nhé. 今天我去看了三四套房子,有一套我觉得不错,等你休息的时候,我们一起去看看吧。 Jīntiān wǒ qù kàn le sān sì tào fángzi, yǒu yí tào wǒ juéde bú cuò, děng nǐ xiūxi de shíhou, wǒmen yì qǐ qù kànkan ba.
1068 Tiền thuê phòng bao nhiêu? 房租多少钱? Fángzū duōshǎo qián?
1069 Một tháng 10 triệu VND. 一个月一千万越盾。 Yí ge yuè yì qiān wàn yuè dùn.
1070 Môi trường xung quanh thế nào? 周围环境怎么样? Zhōuwéi huánjìng zěnme yàng?
1071 Môi trường cực kỳ tốt, phía trước là ngân hàng, bên cạnh ngân hàng là bưu điện, đàng sau bưu điện là một siêu thị lớn, phía sau siêu thị là một công viên rất to. 环境特别好,前边是银行,银行旁边是邮局,邮局后边是一个大超市,超市后边是一个很大的公园。 Huánjìng tèbié hǎo, qiánbiān shì yínháng, yínháng pángbiān shì yóujú, yóujú hòubiān shì yí ge dà chāoshì, chāoshì hòubiān shì yí ge hěn dà de gōngyuán.
1072 Giao thông thuận tiện không? 交通方便吗? Jiāotōng fāngbiàn ma?
1073 Giao thông rất thuận tiện, phía dưới tòa nhà có trạm xe buýt, ngồi xe 10 phút là tới công ty. Bên cạnh trạm xe là trạm tầu điện ngầm, gần đó còn có trường học, bệnh viện và siêu thị. 交通很方便,楼下有公共汽车站,坐车十分钟就到公司了。汽车站旁边就是地铁站,附近还有学校、医院和超市。 Jiāotōng hěn fāngbiàn, lóu xià yǒu gōnggòng qìchē zhàn, zuò chē shí fēn zhōng jiù dào gōngsī le. Qìchē zhàn pángbiān jiùshì dìtiě zhàn, fùjìn hái yǒu xuéxiào, yīyuàn hé chāoshì.
1074 Tôi đã nghe hiểu nội dung bài giảng của cô giáo. 我听懂了老师讲课的内容。 Wǒ tīng dǒng le lǎoshī jiǎngkè de nèiróng.
1075 Tôi nhìn thấy cô ta rồi, cô ta rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym. 我看见她了,她在健身房锻炼身体。 Wǒ kànjiàn tā le, tā zài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
1076 Bài tập ngày hôm nay tôi làm xong rồi. 今天的作业我做完了。 Jīntiān de zuòyè wǒ zuò wán le.
1077 Tôi trả lời sai hai câu. 我答错了两道题。 Wǒ dá cuò le liǎng dào tí.
1078 Bạn không nghe thấy à? Cô ta đang gọi bạn kìa. 你没有听见吗?她在叫你呢。 Nǐ méiyǒu tīngjiàn ma? Tā zài jiào nǐ ne.
1079 Bài khóa ngày hôm nay tôi xem không hiểu. 今天的课文我没有看懂。 Jīntiān de kèwén wǒ méiyǒu kàn dǒng.
1080 Tôi không nhìn thấy xe máy của bạn. 我没看见你的摩托车。 Wǒ méi kànjiàn nǐ de mótuō chē.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 36 rồi. Mong rằng các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.