3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
3000 Câu tiếng Trung bài 35 chủ đề hôm nay của tiết học giao tiếp tiếng Trung là các mẫu câu nói về môi trường sống, giao thông đi lại của du học sinh tại Mỹ, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Đây là tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ chuyên dùng để dạy học tiếng Trung trực tuyến trên kênh youtube học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp ứng dụng thực tế
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 35 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 35 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 1021 | Tối qua 9:00 cô ta mới về nhà. | 她昨天晚上九点才回家。 | Tā zuótiān wǎnshang jiǔ diǎn cái huí jiā. |
| 1022 | Căn phòng này của bạn không tệ. | 你的这套房子真不错。 | Nǐ de zhè tào fángzi zhēn bú cuò. |
| 1023 | Tôi cảm thấy thi lần này thi được bình thường. | 我觉得这次考得还可以。 | Wǒ juéde zhè cì kǎo de hái kěyǐ. |
| 1024 | Nếu như có chuyện gì thì nói với tôi, đừng khách sáo. | 要是有什么事,就对我说,不要客气。 | Yàoshi yǒu shénme shì, jiù duì wǒ shuō, bú yào kèqì. |
| 1025 | Tuy chỉ học hơn một tháng, nhưng mà cô ta đã nói được rất nhiều rồi. | 虽然只学了一个多月,但是已经她会说很多话了。 | Suīrán zhǐ xué le yí ge duō yuè, dànshì tā yǐjīng huì shuō hěn duō huà le. |
| 1026 | Sau khi tốt nghiệp đại học tôi sẽ đi Mỹ du học. | 我大学毕业以后去美国留学。 | Wǒ dàxué bìyè yǐhòu qù měiguó liúxué. |
| 1027 | Môi trường xung quanh đây rất tốt. | 这儿周围的环境很好。 | Zhèr zhōuwéi de huánjìng hěn hǎo. |
| 1028 | Nơi chúng tôi sống có trạm tầu điện ngầm, giao thông rất thuận tiện. | 我们住的地方有地铁站,交通很方便。 | Wǒmen zhù de dìfang yǒu dìtiě zhàn, jiāotōng hěn fāngbiàn. |
| 1029 | Trạm xe buýt ở ngay phía trước trường học chúng tôi. | 公共汽车站就在我们学校前边。 | Gōnggòng qìchē zhàn jiù zài wǒmen xuéxiào qiánbiān. |
| 1030 | Con sông này nước rất sạch. | 这条河的水很干净。 | Zhè tiáo hé de shuǐ hěn gānjìng. |
| 1031 | Hàng ngày 6:30 cô ta thức dậy, hôm nay 6:00 là cô ta đã thức dậy rồi. | 每天她六点半起床,今天六点钟就起床了。 | Měitiān tā liù diǎn bàn qǐchuáng, jīntiān liù diǎn zhōng jiù qǐchuáng le. |
| 1032 | 8:00 vào học, 8:00 cô ta mới tới. | 八点钟上课,她八点才来。 | Bā diǎn zhōng shàngkè, tā bā diǎn cái lái. |
| 1033 | Phim chiếu lúc 7:30 mà, sao bây giờ bạn đã tới rồi? | 电影七点半才开演呢,你怎么现在就来了。 | Diànyǐng qī diǎn bàn cái kāiyǎn ne, nǐ zěnme xiànzài jiù lái le. |
| 1034 | Tôi cảm thấy nghe rất khó khăn, các bạn học nghe một lần là hiểu, tôi nghe hai ba lần mới nghe hiểu. | 我觉得听很困难,同学们听一遍就懂了,我听两三遍才能听懂。 | Wǒ juéde tīng hěn kùnnán, tóngxuémen tīng yí biàn jiù dǒng le, wǒ tīng liǎng sān biàn cái néng tīng dǒng. |
| 1035 | Tối qua 12:00 tôi mới đi ngủ. | 昨天晚上我十二点才睡觉。 | Zuótiān wǎnshang wǒ shí’èr diǎn cái shuìjiào. |
| 1036 | Buổi sáng tan học xong là đến bệnh viện. | 她上午下了课就去医院了。 | Tā shàngwǔ xià le kè jiù qù yīyuàn le. |
| 1037 | Ngồi máy bay 2 tiếng là tới nơi, ngồi xe 15 tiếng mới tới nơi. | 坐飞机去两个小时就到了,坐汽车十五个小时才能到。 | Zuò fēijī qù liǎng ge xiǎoshí jiù dào le, zuò qìchē shíwǔ ge xiǎoshí cái néng dào |
| 1038 | Buổi sáng sớm hàng ngày bạn ăn sáng xong làm gì? | 每天早上你吃了早饭做什么? | Měitiān zǎoshang nǐ chī le zǎofàn zuò shénme? |
| 1039 | Chủ Nhật ăn cơm xong bạn đi đâu? | 星期日你吃了早饭去哪儿了? | Xīngqī rì nǐ chī le zǎofàn qù nǎr le? |
| 1040 | Bạn ăn trưa xong thường thường làm gì? | 你吃了午饭常常做什么? | Nǐ chī le wǔfàn cháng cháng zuò shénme? |
| 1041 | Hàng ngày bạn ăn trưa xong làm gì? | 昨天你吃了午饭做什么了? | Zuótiān nǐ chī le wǔfàn zuò shénme le? |
| 1042 | Bạn ăn tối xong thường thường làm gì? | 你吃了晚饭常常做什么? | Nǐ chī le wǎnfàn cháng cháng zuò shénme? |
| 1043 | Hôm qua bạn ăn tối xong thì làm gì? | 昨天你吃了晚饭做什么了? | Zuótiān nǐ chī le wǎnfàn zuò shénme le? |
| 1044 | Năm ngoái tôi đến Việt Nam, sau khi đến Việt Nam tôi quen biết một cô bé Việt Nam. Năm nay cô ta 20 tuổi, cô ta rất thích học Tiếng Trung. Tôi dạy cô ta Tiếng Trung, cô ta dạy tôi Tiếng Việt. Tôi và cô ta là bạn tốt của nhau, thường xuyên ở cùng nhau, giúp đỡ lẫn nhau. | 去年我来越南,来越南以后,我认识一个越南女孩。今年她二十岁,她很喜欢学汉语。我教她汉语,她教我越语。我和她是好朋友,常常在一起,互相帮助。 | Qùnián wǒ lái yuènán, lái yuènán yǐhòu, wǒ rènshi yí ge yuènán nǚhái. Jīnnián tā èrshí suì, tā hěn xǐhuān xué hànyǔ. Wǒ jiāo tā hànyǔ, tā jiāo wǒ yuèyǔ. Wǒ hé tā shì hǎo péngyǒu, cháng cháng zài yì qǐ, hùxiāng bāngzhù. |
| 1045 | Nghe cô ta nói xong tôi cảm thấy trong lòng rất vui. | 听了她的话我心里很高兴。 | Tīng le tā de huà wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng. |
| 1046 | Tôi nghĩ, sau khi đến Việt Nam, tôi vẫn chưa có người bạn Việt Nam, lúc ở Hà Nội cô ta thường xuyên giúp đỡ tôi, cô ta cũng giống như người em gái của tôi vậy. | 我想,来越南以后,我还没有越南朋友,在河内的时候她常常帮助我,她就像我的妹妹一样。 | Wǒ xiǎng, lái yuènán yǐhòu, wǒ hái méiyǒu yuènán péngyǒu, zài hénèi de shíhòu tā cháng cháng bāngzhù wǒ, tā jiù xiàng wǒ de mèimei yí yàng. |
| 1047 | Cô ta muốn học Tiếng Trung, nhưng mà thời gian cô ta luyện hội thoại rất ít, vì vậy tôi giúp đỡ cô ta học Tiếng Trung. | 她想学好汉语,但是她的练习会话的时间很少,所以我就帮助她学习汉语。 | Tā xiǎng xué hǎo hànyǔ, dànshì tā de liànxí huìhuà de shíjiān hěn shǎo, suǒyǐ wǒ jiù bāngzhù tā xuéxí hànyǔ. |
| 1048 | Ba ngày sau, tôi đến nhà cô ta ở. | 三天后,我就去她家住了。 | Sān tiān hòu, wǒ jiù qù tā jiāzhù le. |
| 1049 | Lúc mới đầu, cô ta rất khách sáo với tôi, tôi cũng rất lễ phép với cô ta. Sau một thời gian, chúng tôi giống như người nhà, tôi cảm thấy ở đây cũng chính là ngôi nhà của tôi. | 开始的时候,她对我很客气,我对她也非常礼貌。时间长了,我们就像一家人了。我觉得这儿就是我的家。 | Kāishǐ de shíhou, tā duì wǒ hěn kèqi, wǒ duì tā yě fēicháng lǐmào. Shíjiān cháng le, wǒmen jiù xiàng yì jiā rén le. Wǒ juéde zhèr jiùshì wǒ de jiā. |
| 1050 | Buổi tối sau khi tôi về nhà, cô ta thường kể cho tôi nghe những chuyện thú vị ở trong trường học. Cô ta cũng muốn biết tình hình ở Việt Nam. | 晚上我回家以后,她常常给我讲一些学校里有意思的事。她也想知道越南的情况。 | Wǎnshang wǒ huí jiā yǐhòu, tā cháng cháng gěi wǒ jiǎng yì xiē xuéxiào lǐ yǒu yìsi de shì. Tā yě xiǎng zhīdào yuènán de qíngkuàng. |
Vậy là chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng trực tuyến chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 35 rồi. Hi vọng sau buổi học hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

