3000 Câu tiếng Trung bài 26

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày

3000 Câu tiếng Trung bài 26 tiết học giao tiếp tiếng Trung hôm nay chủ yếu xoay quanh chủ đề về thể thao và biểu diễn văn nghệ, các bạn theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Nội dung của bài giảng hôm nay được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dành cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cần thiết

Trước khi vào bài giảng ngày hôm nay các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 25

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 26 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 26 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
751 Hàng ngày tôi đều kiên trì rèn luyện sức khỏe. 我每天都坚持锻炼身体。 Wǒ měitiān dōu jiānchí duànliàn shēntǐ.
752 Câu này tôi dịch đúng không? 这个句子我翻译得对不对? zhè ge jùzi wǒ fānyì de duì bú duì?
753 Câu này bạn dịch không đúng. 这个句子你翻译得不对。 zhè ge jùzi nǐ fānyì de bú duì.
754 Hôm nay cô giáo ở văn phòng tới tìm tôi. 今天办公室的武老师来找我。 Jīntiān bàngōng shì de wǔ lǎoshī lái zhǎo wǒ.
755 Cô ta nói, đài truyền hình muốn mời lưu học sinh đi diễn văn nghệ Tiếng Trung, hỏi tôi có muốn đi không. 他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我想不想去。 Tā shuō, diànshìtái xiǎng qǐng liúxuéshēng qù biǎoyǎn hànyǔ jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù.
756 Tôi nói, tôi không được, bởi vì tôi nói Tiếng Trung không được tốt lắm, rất nhiều âm tôi phát không chuẩn, cũng không biết diễn văn nghệ. 我说,我不行,因为我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。 Wǒ shuō, wǒ bù xíng, yīnwèi wǒ hànyǔ shuō de bú tài hǎo, hěn duō yīn fā de bù zhǔn, yě bú huì biǎoyǎn jiémù.
757 Tôi nói với cô giáo, cô ta học rất tốt, cô ta nói Tiếng Trung rất lưu loát, nên là bạn bảo cô ta đi diễn văn nghệ đi. 我对老师说,她学得很好,她汉语说得很流利,所以你让她去表演节目吧。 Wǒ duì lǎoshī shuō, tā xué de hěn hǎo, tā hànyǔ shuō de hěn liúlì, suǒyǐ nǐ ràng tā qù biǎoyǎn jiémù ba.
758 Hôm nay trong giờ học, cô giáo hỏi mọi người, sau khi tốt nghiệp dự định làm gì. 今天上课的时候,老师问大家,毕业以后想做什么工作。 Jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn dàjiā, bìyè yǐhòu xiǎng zuò shénme gōngzuò.
759 Các bạn học đều nói lên dự định của mình. 同学们都说了自己的打算。 Tóngxuémen dōu shuō le zìjǐ de dǎsuàn.
760 Công ty muốn mời tôi biểu diễn văn nghệ, hỏi tôi có muốn đi không, tôi nói tôi không muốn đi. 公司想请我表演一个节目,问我想不想去,我说,我不想去。 Gōngsī xiǎng qǐng wǒ biǎoyǎn yí ge jiémù, wèn wǒ xiǎng bù xiǎng qù, wǒ shuō, wǒ bù xiǎng qù.
761 Bạn học rất tốt, có tiến bộ rất nhanh, trình độ Tiếng Trung được nâng cao rất nhanh. 你学得不错,有很大进步,汉语水平提高得很快。 Nǐ xué de bú cuò, yǒu hěn dà jìnbù, hànyǔ shuǐpíng tígāo de hěn kuài.
762 Cô ta rất nỗ lực, cũng rất chăm chỉ. 她很努力,也很认真。 Tā hěn nǔlì, yě hěn rènzhēn.
763 Bạn xem cô ta viết chữ Hán thế nào? 你看她汉字写得怎么样? Nǐ kàn tā hànzì xiě de zěnme yàng?
764 Để học tốt Tiếng Trung, hàng ngày tôi đều rất nỗ lực, học tập rất chăm chỉ. 为学好汉语,我每天都很努力,学习得很认真。 Wèi xué hǎo hànyǔ, wǒ měitiān dōu hěn nǔlì, xuéxí de hěn rènzhēn.
765 Bạn thích môn thể thao gì? 你喜欢什么运动? Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
766 Tôi thích chạy bộ và tập thể hình. 我喜欢跑步和健身。 Wǒ xǐhuān pǎobù hé jiànshēn.
767 Vừa nãy tôi thấy bạn nói rất lưu loát. Bạn học Tiếng Trung được bao lâu rồi? 刚才我看你说得很流利。你学汉语学了多长时间了? Gāngcái wǒ kàn nǐ shuō de hěn liúlì. Nǐ xué hànyǔ xué le duō cháng shíjiān le?
768 Tôi không thường xuyên rèn luyện sức khỏe, bởi vì buổi tối tôi thường ngủ rất muộn, buổi sáng dậy cũng rất muộn. 我不常锻炼身体,因为晚上我常常睡得很晚,早上起得也很晚。 Wǒ bù cháng duànliàn shēntǐ, yīnwèi wǎnshang wǒ cháng cháng shuì de hěn wǎn, zǎoshang qǐ de yě hěn wǎn.
769 Chẳng phải là bạn rất thích chơi máy tính sao? 你不是很喜欢玩儿电脑吗? Nǐ bú shì hěn xǐhuān wánr diànnǎo ma?
770 Cô ta đi Thượng Hải cùng đoàn đại biểu thương mại Quốc tế rồi. 她跟外贸代表团去上海了。 Tā gēn wàimào dàibiǎo tuán qù shànghǎi le.
771 Điện thoại di động của cô ta tắt rồi. 她的手机关了。 Tā de shǒujī guān le.
772 Cô ta đã ngủ rồi, bạn đừng gọi cô ta nữa. 她已经睡了,你别叫她了。 Tā yǐjīng shuì le, nǐ bié jiào tā le.
773 Năm nay cô ta 20 tuổi rồi. 她今年二十岁了。 Tā jīnnián èrshí suì le.
774 Cơm xong rồi, chúng ta ăn cơm thôi. 饭好了,我们吃饭吧。 Fàn hǎole, wǒmen chīfàn ba.
775 Bạn đã đi đâu vậy? 你去哪儿了? Nǐ qù nǎr le?
776 Tôi đến cửa hàng rồi. 我去商店了。 Wǒ qù shāngdiàn le.
777 Bạn mua gì rồi? 你买什么了? Nǐ mǎi shénme le?
778 Tôi mua quần áo rồi. 我买衣服了。 Wǒ mǎi yīfu le.
779 Bạn đã đến bệnh viện chưa? 你去医院了没有? Nǐ qù yīyuàn le méiyǒu?
780 Tôi đến bệnh viện rồi. 我去医院了。 Wǒ qù yīyuàn le.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 26 rồi. Chúc các bạn có một buổi học thật vui vẻ và trau dồi được nhiều kiến thức mới cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng

Giáo trình Hán ngữ Kế toán Phỏng vấn Kế toán tiếng Trung thực dụng là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Kế toán Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ Kế toán - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung MASTEREDU Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education lớn nhất Việt Nam. Tác phẩm giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng cho toàn hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education – Hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education (MASTEREDU) chuyên đào tạo khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung kế toán online, khóa học tiếng Trung kế toán chuyên ngành, khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, khóa học kế toán tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung online theo hệ thống giáo trình Hán ngữ kế toán độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hệ thống giáo trình tiếng Trung kế toán của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm này được xây dựng dựa trên nền tảng kinh nghiệm thực tế nhiều năm giảng dạy và nghiên cứu chuyên sâu về tiếng Trung chuyên ngành kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nội dung giáo trình tập trung trực tiếp vào các tình huống phỏng vấn kế toán bằng tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn sử dụng thành thạo trong môi trường làm việc thực tế. Các mẫu hội thoại, câu hỏi phỏng vấn, tình huống xử lý nghiệp vụ đều được thiết kế sát với thực tiễn doanh nghiệp Trung Quốc và doanh nghiệp có yếu tố Trung Quốc tại Việt Nam.