3000 Câu tiếng Trung bài 6

5/5 - (3 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp

3000 Câu tiếng Trung bài 6 chủ đề của buổi học tiếng Trung giao tiếp hôm nay hứa hẹn sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức thật bổ ích về cách đặt câu hỏi liên quan đến ngày sinh, nơi ở, số điện thoại… Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, bộ giáo trình được đăng tải trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 5

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 6 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 6 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
151 Số phòng của cô giáo tôi là 999. 我的女老师的房间号是九九九。 Wǒ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì jiǔjiǔjiǔ.
152 Bạn biết số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu không? 你知道你的女老师的手机号是多少吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo ma?
153 Tôi không biết số di động của cô giáo tôi là bao nhiêu 我不知道我的女老师的手机号是多少。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo.
154 Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? 你的女老师今年多大了? Nǐ de nǚ lǎoshī jīnnián duō dà le?
155 Năm nay cô giáo tôi 20 tuổi rồi. 我的女老师今年二十岁了。 Wǒ de nǚ lǎoshī jīnnián èr shí suì le.
156 Văn phòng của cô giáo bạn ở đâu? 你的女老师的办公室在哪儿? Nǐ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr?
157 Văn phòng của cô giáo tôi ở nhà tôi. 我的女老师的办公室在我的家。 Wǒ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài wǒ de jiā.
158 Nhà bạn ở đâu? 你的家在哪儿? Nǐ de jiā zài nǎr?
159 Nhà tôi ở Việt Nam. 我的家在越南。 Wǒ de jiā zài yuènán.
160 Bạn sống ở đâu? 你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住? Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù?
161 Tôi sống ở nhà của anh trai bạn. 我住在你哥哥的家。 Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā.
162 Bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你住在这个楼吗? Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma?
163 Số phòng của bạn gái tôi là 908. 我的女朋友的房间号是九零八。 Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā.
164 Anh trai tôi biết bạn của cô ta sống ở đâu 我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。 Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr.
165 Anh trai bạn có điện thoại di động không? 你的哥哥有手机号吗? Nǐ de gēge yǒu shǒujī ma?
166 Anh trai tôi có điện thoại di động. 我的哥哥有手机。 Wǒ de gēge yǒu shǒujī.
167 Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu? 你的哥哥的手机号是多少? Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo?
168 Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999. 我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九 Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ
169 Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn. 我很喜欢你的哥哥的手机号。 wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào.
170 Số di động của anh trai bạn rất đẹp. 你的哥哥的手机号很好看。 Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn.
171 Anh trai bạn mua số di động này ở đâu? 你哥哥在哪儿买这个手机号? Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào?
172 Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động. 我哥哥在卖手机商店买这个手机号。 Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào.
173 Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián?
174 1000 nhân dân tệ. 一千人民币。 Yì qiān rénmínbì.
175 Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi. 太贵了,一百人民币吧。 Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba.
176 100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. 一百人民币太少了,我不卖给你。 Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
177 Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không? 那一百零一人民币吧,行吗? Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma?
178 Ok, đây là số di động của bạn. 好吧,这是你的手机号。 Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào.
179 Ngày mai là sinh nhật của chị gái bạn phải không? 明天是你的姐姐的生日吗? Míngtiān shì nǐ de jiějie de shēngrì ma?
180 Ngày mai không phải là sinh nhật của chị gái tôi. 明天不是我的姐姐的生日。 Míngtiān bú shì wǒ de jiějie de shēngrì.

Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 6 rồi. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.