3000 Câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp
3000 Câu tiếng Trung bài 6 chủ đề của buổi học tiếng Trung giao tiếp hôm nay hứa hẹn sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức thật bổ ích về cách đặt câu hỏi liên quan đến ngày sinh, nơi ở, số điện thoại… Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, bộ giáo trình được đăng tải trên các kênh của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 6 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 6 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Giải nghĩa tiếng Việt | Phiên âm tiếng Trung |
| 151 | Số phòng của cô giáo tôi là 999. | 我的女老师的房间号是九九九。 | Wǒ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì jiǔjiǔjiǔ. |
| 152 | Bạn biết số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu không? | 你知道你的女老师的手机号是多少吗? | Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo ma? |
| 153 | Tôi không biết số di động của cô giáo tôi là bao nhiêu | 我不知道我的女老师的手机号是多少。 | Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo. |
| 154 | Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi? | 你的女老师今年多大了? | Nǐ de nǚ lǎoshī jīnnián duō dà le? |
| 155 | Năm nay cô giáo tôi 20 tuổi rồi. | 我的女老师今年二十岁了。 | Wǒ de nǚ lǎoshī jīnnián èr shí suì le. |
| 156 | Văn phòng của cô giáo bạn ở đâu? | 你的女老师的办公室在哪儿? | Nǐ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr? |
| 157 | Văn phòng của cô giáo tôi ở nhà tôi. | 我的女老师的办公室在我的家。 | Wǒ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài wǒ de jiā. |
| 158 | Nhà bạn ở đâu? | 你的家在哪儿? | Nǐ de jiā zài nǎr? |
| 159 | Nhà tôi ở Việt Nam. | 我的家在越南。 | Wǒ de jiā zài yuènán. |
| 160 | Bạn sống ở đâu? | 你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住? | Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù? |
| 161 | Tôi sống ở nhà của anh trai bạn. | 我住在你哥哥的家。 | Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā. |
| 162 | Bạn sống ở tòa nhà này phải không? | 你住在这个楼吗? | Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma? |
| 163 | Số phòng của bạn gái tôi là 908. | 我的女朋友的房间号是九零八。 | Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā. |
| 164 | Anh trai tôi biết bạn của cô ta sống ở đâu | 我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。 | Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr. |
| 165 | Anh trai bạn có điện thoại di động không? | 你的哥哥有手机号吗? | Nǐ de gēge yǒu shǒujī ma? |
| 166 | Anh trai tôi có điện thoại di động. | 我的哥哥有手机。 | Wǒ de gēge yǒu shǒujī. |
| 167 | Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu? | 你的哥哥的手机号是多少? | Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo? |
| 168 | Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999. | 我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九 | Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ |
| 169 | Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn. | 我很喜欢你的哥哥的手机号。 | wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào. |
| 170 | Số di động của anh trai bạn rất đẹp. | 你的哥哥的手机号很好看。 | Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn. |
| 171 | Anh trai bạn mua số di động này ở đâu? | 你哥哥在哪儿买这个手机号? | Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào? |
| 172 | Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động. | 我哥哥在卖手机商店买这个手机号。 | Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào. |
| 173 | Bao nhiêu tiền? | 多少钱? | Duōshǎo qián? |
| 174 | 1000 nhân dân tệ. | 一千人民币。 | Yì qiān rénmínbì. |
| 175 | Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi. | 太贵了,一百人民币吧。 | Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba. |
| 176 | 100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn. | 一百人民币太少了,我不卖给你。 | Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ. |
| 177 | Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không? | 那一百零一人民币吧,行吗? | Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma? |
| 178 | Ok, đây là số di động của bạn. | 好吧,这是你的手机号。 | Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào. |
| 179 | Ngày mai là sinh nhật của chị gái bạn phải không? | 明天是你的姐姐的生日吗? | Míngtiān shì nǐ de jiějie de shēngrì ma? |
| 180 | Ngày mai không phải là sinh nhật của chị gái tôi. | 明天不是我的姐姐的生日。 | Míngtiān bú shì wǒ de jiějie de shēngrì. |
Vậy là chúng ta vừa học xong bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 6 rồi. Hi vọng sau bài giảng hôm nay các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức hữu ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

