3000 Câu tiếng Trung bài 5

5/5 - (2 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

3000 Câu tiếng Trung bài 5 hôm nay thầy Vũ sẽ đem đến cho các bạn mẫu câu tiếng Trung giao tiếp về quê hương nơi chúng ta được sinh ra và lớn lên, nơi đã nuôi dưỡng tâm hồn và con người chúng ta. Các bạn hãy chú ý theo dõi bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ, giáo trình chỉ lưu hành nội bộ tại Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp cho người mới bắt đầu

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 4

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của buổi học tiếng Trung giao tiếp online ngày hôm nay.

Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 5 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 5 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Giải nghĩa tiếng Việt Phiên âm tiếng Trung
121 Những cái này là bánh bao, xùi cảo và mỳ sợi. 这些是包子、饺子和面条。 zhè xiē shì bāozi, jiǎozi hé miàntiáo.
122 Những cái kia là gì? 那些是什么? Nàxiē shì shénme?
123 Những cái kia là sách tiếng Anh của tôi. 那些是我的英语书。 Nàxiē shì wǒ de yīngyǔ shū.
124 Bạn họ gì? 你姓什么? Nǐ xìng shénme?
125 Bạn tên là gì? 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì?
126 Bạn là người nước nào? 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guó rén?
127 Tôi là người Việt Nam. 我是越南人。 Wǒ shì yuènán rén.
128 Cô ta là người nước nào? 她是哪国人? Tā shì nǎ guórén?
129 Cô ta là người nước Mỹ. 她是美国人。 Tā shì měiguó rén.
130 Các bạn đều là lưu học sinh phải không? 你们都是留学生吗? Nǐmen dōu shì liúxuéshēng ma?
131 Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam. 我们都是越南留学生。 Wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
132 Các bạn học cái gì? 你们学习什么? Nǐmen xuéxí shénme?
133 Chúng tôi đều học tiếng Trung tại Trung tâm Tiếng Trung TiengTrungNet. 我们都在TiengTrungNet汉语中心学习汉语。 Wǒmen dōu zài TiengTrungNet.com hànyǔ zhòng xīn xuéxí hànyǔ.
134 Tiếng Trung khó không? 汉语难吗? Hànyǔ nán ma?
135 Tiếng Trung không khó lắm. 汉语不太难。 Hànyǔ bú tài nán.
136 Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm. 汉字很难,发音不太难。 Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán.
137 Bố tôi muốn mua ba cân quýt. 我爸爸要买三斤橘子。 Wǒ bàba yào mǎi sān jīn júzi.
138 Tổng cộng hết 250 tệ. 一共二百五十块钱。 Yígòng èr bǎi wǔshí kuài qián.
139 Hôm nay chúng tôi đều rất mệt. 今天我们都很累。 Jīntiān wǒmen dōu hěn lèi.
140 Chúng tôi đều rất vui. 我们都很高兴。 Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
141 Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn. 明天我们去你的办公室。 Míngtiān wǒmen qù nǐ de bàngōngshì.
142 Trường học của bạn ở Việt Nam phải không? 你的学校在越南吗? Nǐ de xuéxiào zài yuènán ma?
143 Trường học tôi ở đàng kia. 我的学校在那儿。 Wǒ de xuéxiào zài nàr.
144 Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không? 你的女老师是汉语老师吗? Nǐ de nǚ lǎoshī shì hànyǔ lǎoshī ma?
145 Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh. 我的女老师是英语老师。 Wǒ de nǚ lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
146 Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không? 你知道你的女老师住在哪儿吗? Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr ma?
147 Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu? 我不知道我的女老师住在哪儿。 Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr.
148 Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không? 你的女老师住在这个楼吗? Nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài zhè ge lóu ma?
149 Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia. 我的女老师住在那个楼。 Wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nàge lóu.
150 Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu? 你的女老师的房间号是多少? Nǐ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo?

Vậy là chúng ta vừa học xong nội dung bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 5 rồi. Mong rằng qua bài giảng hôm nay các bạn sẽ đúc kết được những kiến thức cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 Câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi tiếng Trung giao tiếp online lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 5 là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER education (MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ CHINEMASTER education là nền tảng đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam. Nền tảng này chuyên cung cấp tài liệu luyện thi HSK 9 cấp, tài liệu luyện thi HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Không chỉ có vậy, trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education là kênh lưu trữ hàng vạn đề thi HSK & đề thi HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Ngoài ra, CHINEMASTER education chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9, đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp theo hệ thống giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education được xây dựng với mục tiêu mang đến cho học viên một lộ trình học tập rõ ràng, khoa học và hiệu quả. Tại đây, học viên có thể luyện thi HSK từ cấp độ cơ bản nhất (HSK 1) cho đến cấp độ cao nhất (HSK 9). Song song với đó, hệ thống còn đào tạo chứng chỉ HSKK ở cả ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp. Tất cả đều được giảng dạy theo giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 và giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 do chính Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn.