HomeHọc tiếng Trung onlineHọc tiếng Trung theo chủ đềHọc tiếng Trung theo chủ đề Đi du lịch Bài 2

Học tiếng Trung theo chủ đề Đi du lịch Bài 2

5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung theo chủ đề cùng Thầy Vũ

Hôm nay chúng ta đến với Học tiếng Trung theo chủ đề Đi du lịch Bài 2 là phần nội dung nối tiếp Học tiếng Trung theo chủ đề Đi du lịch Bài 1, đây là phần bài học rất quan trọng và bổ ích trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ.

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Đi du lịch Bài 2

1259 你看,都是白的
nǐ kàn, dōu shì bái de
Bạn xem, toàn là phim trắng

1260 太可惜了
tài kěxíle
Thật tiếc quá

1261 我也觉得很遗憾
wǒ yě juédé hěn yíhàn
Tôi cũng rất lấy làm tiếc

1262 我需要一个导游
wǒ xūyào yīgè dǎoyóu
Tôi cần một người hướng dẫn

1263 什么地方最有名?
shénme dìfāng zuì yǒumíng?
Nơi nào nổi tiếng nhất?

1264 我想游览这儿的名胜古迹
Wǒ xiǎng yóulǎn zhè’er de míngshèng gǔjī
Tôi muốn thăm quan các danh lam thắng cảnh ở đây

1265 您到这儿多久了?
nín dào zhèr duōjiǔle?
Bạn đến đây bao lâu rồi?

1266 您已到哪儿些地方了?
Nín yǐ dào nǎr xiē dìfāngle?
Bạn đã đi đến những nơi nào rồi

1267 你可以给我当导游吗?
nǐ kěyǐ gěi wǒ dāng dǎoyóu ma?
Bạn có thể làm người hướng dẫn cho tôi không ?

1268 很喜欢您到这儿
Hěn xǐhuān nín dào zhèr
Hoan nghênh ông đến đây

1269 明年我想去欧洲旅行
míngnián wǒ xiǎng qù ōuzhōu lǚxíng
Năm tới tôi muốn đi châu Âu du lịch

1270 什么时候去最好?
shénme shíhòu qù zuì hǎo?
Lúc nào đi là tốt nhất?

1271 夏天去最好
Xiàtiān qù zuì hǎo
Mùa hè đi là tốt nhất

1272 春天常下雨
chūntiān cháng xià yǔ
Mùa Xuân hay có mưa

1273 我想去参观历史遗迹
Wǒ xiǎng qù cānguān lìshǐ yíjī
Tôi muốn tham quan di tích lịch sử

1274 离这儿远吗?
lí zhèr yuǎn ma?
Cách đây có xa không?

1275 都很近
Dōu hěn jìn
Rất gần

1276 我可以在这儿照相吗?
wǒ kěyǐ zài zhèr zhàoxiàng ma?
Tôi có thể chụp hình ở đây không?

1277 跟我一起照个相
Gēn wǒ yīqǐ zhào gè xiāng
Chụp với tôi một tấm nhé

1278 你有什么爱好?
nǐ yǒu shén me àihào?
Bạn có sở thích gì?

1279 我喜欢去旅游
Wǒ xǐhuān qù lǚyóu
Tôi thích đi du lịch

1280 对于运动呢?
duìyú yùndòng ne?
Còn về thể thao thì sao?

1281 我是游泳运动员
Wǒ shì yóuyǒng yùndòngyuán
Tôi là vận động viên bơi lội

1282 有空的时候你都做什么?
yǒu kòng de shíhòu nǐ dōu zuò shénme?
Lúc rảnh rỗi bạn thường làm gì?

1283 有时看看报纸
Yǒushí kàn kàn bàozhǐ
Có lúc tôi xem báo

1284 或者看看电视
huòzhě kàn kàn diànshì
Hoặc là xem ti vi

1285 邮局在哪儿?
yóujú zài nǎr?
Bưu điện ở đâu?

1286 我想寄这包到越南
Wǒ xiǎng jì zhè bāo dào yuènán
Tôi muốn gửi bao đồ này đến Việt Nam

1287 需要先检查吗?
xūyào xiān jiǎnchá ma?
Có cần kiểm tra trước không?

1288 请你给我看看
Qǐng nǐ gěi wǒ kàn kàn
Vui lòng cho tôi xem thử

1289 这封信我要寄航空的
zhè fēng xìn wǒ yào jì hángkōng de
Tôi muốn gửi thư bằng máy bay

1290 到台湾要几天?
dào táiwān yào jǐ tiān?
Đến Đài Loan cần mấy ngày

1291 我寄挂号信
wǒ jì guàhào xìn
Tôi gửi thư bảo đảm

1292 要花多少钱?
yào huā duōshǎo qián?
Cần tốn bao nhiêu tiền

Trên đây là toàn bộ nội dung bài học ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu bài giảng về học nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ.

 

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.