Gõ phiên âm tiếng Trung có dấu gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu gõ tiếng Trung có dấu gõ tiếng Trung có thanh điệu

Gõ phiên âm tiếng Trung có dấu như thế nào

Gõ phiên âm tiếng Trung có dấu như thế nào? Gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu như thế nào? Gõ tiếng Trung có dấu như thế nào? Gõ tiếng Trung có thanh điệu như thế nào?

Đó là câu hỏi của rất nhiều bạn mới bắt đầu học tiếng Trung đang lúng túng không biết cách gõ tiếng Trung có thanh điệu hay còn gọi là dấu trong tiếng Trung. Hôm nay mình sẽ chia sẻ với các bạn một phần mềm gõ tiếng Trung có dấu, đó chính là PinYin Inpunt mà Thầy Vũ chuyên sử dụng để gõ tiếng Trung và gõ phiên âm tiếng Trung giảng bài trực tuyến trên lớp học tiếng Trung online. Đầu tiên các bạn cần tải xuống phần mềm PinYin Input tại link bên dưới.

Download bộ gõ phiên âm tiếng Trung

Download PinYin Input

Sau khi tải về xong thì các bạn tiến hành cài đặt như trong hình bên dưới nhé.

Bên dưới là video Thầy Vũ gõ phiên âm tiếng Trung có dấu, các bạn xem kỹ nhé.

Các bước cài đặt và sử dụng bộ gõ phiên âm tiếng Trung

Bước 1:

Tải phần mềm gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu PinYin Input về máy tính như hình bên dưới.

Các bạn chọn là EN – English Kingdom hoặc là EN – English United rồi ấn vào nút Install để tiến hành cài đặt.

Gõ phiên âm tiếng Trung có dấu
Gõ phiên âm tiếng Trung có dấu

Bước 2:

Các bạn ấn tổ hợp phím Windows + SPACE và ấn SPACE liên tục cho đến khi đến mục ENG English (United Kingdom) Pinyin Input thì nhả ra là oke.

Gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu
Gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu

Bước 3:

Các bạn mở file word lên, và ấn tổ hợp phím Windows + SPACE và ấn SPACE liên tục cho đến khi đến mục ENG English (United Kingdom) Pinyin Input thì nhả ra để gọi bộ gõ phiên âm tiếng Trung lên.

Gõ tiếng Trung có dấu
Gõ tiếng Trung có dấu

Bước 4:

Bây giờ các bạn đã có thể gõ phiên âm tiếng Trun có dấu rồi, hay còn gọi là gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu. Nhiều người cũng hay gọi là gõ tiếng Trung có dấu hoặc là gõ tiếng Trung có thanh điệu.

Gõ tiếng Trung có thanh điệu
Gõ tiếng Trung có thanh điệu

Vậy là trên đây mình vừa hướng dẫn các bạn cách gõ phiên âm tiếng Trung có thanh điệu xong rồi, rất đơn giản phải không nào.

Sau đây mình sẽ liệt kê một số mẫu câu tiếng Trung có chú thích phiên âm tiếng Trung bên cạnh để các bạn nắm được cách sử dụng phần mềm này.

  1. 我是坐公共汽车来这里的 wǒ shì zuò gōnggòng qìchē lái zhèlǐ de
  2. 我是坐地铁来的 wǒ shì zuò dìtiě lái de
  3. 我坐地铁来的wǒ zuò dìtiě lái de
  4. 我是坐飞机来这里的 wǒ shì zuò fēijī lái zhèlǐ de
  5. 我是坐飞机来河内的 wǒ shì zuò fēijī lái hénèi de
  6. 你是怎么找到我的钱包的?nǐ shì zěnme zhǎo dào wǒ de qiánbāo de
  7. 我是在你的房间里找到的 wǒ shì zài nǐ de fángjiān lǐ zhǎo dào de
  8. 你来这里是做什么的 nǐ lái zhèlǐ shì zuò shénme de
  9. 你是来做什么的? Nǐ shì lái zuò shénme de
  10. 我来这里是学汉语的 wǒ lái zhèlǐ shì xué hànyǔ de
  11. 我是来学汉语的 wǒ shì lái xué hànyǔ de
  12. 我是来旅行的 wǒ shì lái lǚxíng de
  13. 我是来工作的 wǒ shì lái gōngzuò de
  14. 我是来旅行的 wǒ shì lái lǚxíng de
  15. 她一看到我就叫我去工作 tā yí kàn dào wǒ jiù jiào wǒ qù gōngzuò
  16. 我一看到她就喜欢上她 wǒ yí kàn dào tā jiù xǐhuān shàng tā
  17. 我一听你说话就知道你是老外 wǒ yì tīng nǐ shuōhuà jiù zhīdào nǐ shì lǎowài
  18. 我一喝酒就脸红 wǒ yì hē jiǔ jiù liǎn hóng
  19. 你好好学习吧 nǐ hǎohāo xuéxí ba
  20. 你好好工作吧 nǐ hǎohāo gōngzuò ba
  21. 你慢慢说 nǐ mànmān shuō
  22. 你慢慢吃吧 nǐ mànmān chī ba
  23. 今天你早早来吧 jīntiān nǐ zǎozāo lái ba
  24. 远远就能看到我的家 yuǎn yuǎn jiù néng kàn dào wǒ de jiā
  25. 她有一个高高的鼻子 tā yǒu yí gè gāo gāo de bízi
  26. 黑黑的头发 hēi hēi de tóufa
  27. 她有一双大大的眼睛 tā yǒu yì shuāng dà dà de yǎnjìng
  28. 她高高兴兴地告诉我 tā gāo gāo xìng xìng de gàosu wǒ
  29. 她着急地找钱包 tā zháojí de zhǎo qiánbāo
  30. 我是经理兼秘书 wǒ shì jīnglǐ jiān mìshū
  31. 今天我们的课题是什么?jīntiān wǒmen de kètí shì shénme
  32. 你想放在哪儿?nǐ xiǎng fàng zài nǎr
  33. 你放在桌子上吧 nǐ fàng zài zhuōzi shàng ba
  34. 你等你半天了 nǐ děng nǐ bàntiān le
  35. 你买着票了吗?nǐ mǎi zháo piào le ma
  36. 我买不着票 wǒ mǎi bù zháo piào
  37. 我没买着票 wǒ méi mǎi zháo piào
  38. 你有签证吗?nǐ yǒu qiānzhèng ma
  39. 你要办签证吗?nǐ yào bàn qiānzhèng ma
  40. 你好好玩吧 nǐ hǎohāo wán ba
  41. 你穿上大衣吧 nǐ chuān shàng dàyī ba
  42. 你把钱包放在口袋里吧 nǐ bǎ qiánbāo fàng zài kǒudài lǐ ba
  43. 你发现什么事?nǐ fāxiàn shénme shì
  44. 出轨 chū guǐ
  45. 我的男朋友出了轨 wǒ de nán péngyou chū le guǐ
  46. 外遇 wài yù
  47. 我发现她有外遇 wǒ fāxiàn tā yǒu wàiyù
  48. 这是我的新发现 zhè shì wǒ de xīn fāxiàn
  49. 我的朋友是一个球迷 wǒ de péngyou shì yí gè qiúmí
  50. 这个菜可好吃 zhège cài kě hǎochī
  51. 我可喜欢她 wǒ kě xǐhuān tā
  52. 她可漂亮tā kě piàoliang
  53. 你喜欢她到什么程度?nǐ xǐhuān tā dào shénme chéngdù
  54. 为了追她,我常给她打电话 wèi le zhuī tā, wǒ cháng gěi tā dǎ diànhuà
  55. 我的身体还很正常 wǒ de shēntǐ hái hěn zhèngcháng
  56. 我得承认她很漂亮 wǒ děi chéngrèn tā hěn piàoliang
  57. 我喜欢她到发狂的程度 wǒ xǐhuān tā dào fākuáng de chéngdù
  58. 从三月到六月期间 cóng sān yuè dào liù yuè qījiān
  59. 她很像我 tā hěn xiàng wǒ

Các bạn đã thấy gõ tiếng Trung có thanh điệu rất đơn giản phải không, các bạn luyện tập dần dần là sẽ gõ thạo ngay.

Các bạn gặp khó khăn gì trong quá trình cài đặt hoặc là gặp vấn đề ở đâu khi gõ tiếng Trung có dấu thì bình luận ngay bên dưới này nhé.

Trả lời