Học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 11 Thầy Vũ
Hôm nay chúng mình sẽ gửi đến các bạn phần tiếp chủ đề Đàm thoại thông thường,chính là Học tiếng Trung theo chủ đề Đàm thoại thông thường Bài 11. Đây là nội dung nằm trong bộ giáo án bài giảng tiếng Trung giao tiếp được thầy Vũ đăng tải hằng ngày trên website hoctiengtrungonline.com
Chúng ta cùng bắt đầu vào nội dung chi tiết bài học ở phía dưới đây
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề
1025 有世界足球,肯定精彩
yǒu shìjiè zúqiú, kěndìng jīngcǎi
Có bóng đá thế giới nhất định sẽ rất hay
1026 儿子,你要记住
érzi, nǐ yào jì zhù
Con hãy nhớ lấy
1027 麻烦你来一下
máfan nǐ lái yīxià
Phiền bạn đến đây một chút
1028 全靠你了
quán kào nǐle
Đều nhờ bạn cả
1029 我只好靠我自己
wǒ zhǐhǎo kào wǒ zìjǐ
Tôi đành phải dựa vào chính mình
1030 你怎么跟他分手了?
nǐ zěnme gēn tā fēnshǒule?
Sao bạn lại chia tay với anh ta?
1031 你在追她是吗?
Nǐ zài zhuī tā shì ma?
Bạn đang theo đuổi cô ấy phải không?
1032 开玩笑也不行啊
Kāiwánxiào yě bùxíng a
Đùa cũng không được
1033 不要教坏人家
bùyào jiào huàirén jiā
Đừng dạy hư người ta
1034 你还在骗我
nǐ hái zài piàn wǒ
Bạn đang lừa dối tôi
1035 我不敢过马路
wǒ bù gǎnguò mǎlù
Tôi không dám băng qua đường
1036 车太多了
chē tài duōle
Xe nhiều quá
1037 你小心过马路啊
nǐ xiǎoxīnguò mǎlù a
Bạn qua đường cẩn thận nha
1038 你小心开车啊
nǐ xiǎoxīn kāichē a
Bạn lái xe cẩn thận nhé
1039 你小心做事啊
nǐ xiǎoxīn zuòshì a
Bạn làm việc cẩn thận nhé
1040 你走这么快啊
nǐ zǒu zhème kuài a
Sao đi nhanh thế
1041 你搞什么鬼啊?
nǐ gǎo shénme guǐ a?
Bạn làm trò gì thế?
1042 你又捉弄人了
Nǐ yòu zhuōnòng rénle
Bạn lại trêu chọc người khác rồi
1043 你越来越不像话
nǐ yuè lái yuè bù xiànghuà
Bạn càng ngày càng không biết điều
1044 你们说什么呀
nǐmen shuō shénme ya
Các bạn nói gì đi chứ
1045 你别怪人家了
nǐ bié guàirén jiāle
Bạn đừng trách người ta nữa
1046 你真用功学习啊
nǐ zhēn yònggōng xuéxí a
Bạn thật học hành chăm chỉ
1047 你真不听话啊
nǐ zhēn bù tīnghuà a
Bạn thật không nghe lời
1048 差点儿把我吓死
chàdiǎnr bǎ wǒ xià sǐ
Chút nữa doạ chết tôi rồi
1049 你走那么慢
nǐ zǒu nàme màn
Bạn đi chậm thế
1050 你跑那么慢
nǐ pǎo nàme màn
Bạn chạy chậm thế
1051 快点儿呀
kuài diǎnr ya
Mau lên đi
1052 我骗你干什么?
wǒ piàn nǐ gàn shénme?
Tôi lừa dối bạn làm gì?
1053 我要出去
Wǒ yào chūqù
Tôi muốn ra ngoài
1054 你先别发火
Nǐ xiān bié fāhuǒ
Trước tiên bạn đừng nổi nóng
1055 你休息一下就没事了
nǐ xiūxí yīxià jiù méishìle
Bạn nghỉ ngơi chút sẽ ổn thôi
1056 回来就好了
huílái jiù hǎole
Về đến là tốt rồi
1057 你真是不走运
nǐ zhēnshi bù zǒuyùn
Bạn quả là không may mắn
1058 你还敢说呀你?
nǐ hái gǎn shuō ya nǐ?
Bạn còn dám nói nữa hả?
1059 你差点害我没命啊
Nǐ chàdiǎn hài wǒ méimìng a
Suýt chút nữa bạn hại chết tôi rồi
Bài học đến đây là hết,các bạn nhớ lưu bài về học nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung hiệu quả và cùng đón chờ những chủ đề hấp dẫn tiếp theo nhé.

