Nội dung Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ dành cho HỘI VIÊN
BÀI 28 – CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG SAU BÁN
售后客户服务
Shòuhòu kèhù fúwù
PHẦN 01 – GIỚI THIỆU CHỦ ĐỀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG SAU BÁN
01.01 – Khái niệm 售后客户服务
售后客户服务 là toàn bộ quá trình chăm sóc khách hàng sau khi giao dịch mua bán đã hoàn thành.
Trong hoạt động kinh doanh hiện đại, bán được sản phẩm mới chỉ là bước đầu. Sau khi khách thanh toán và nhận hàng, doanh nghiệp vẫn cần tiếp tục theo dõi quá trình sử dụng, xác nhận khách đã nhận đủ hàng, hướng dẫn sử dụng, giải đáp thắc mắc, hỗ trợ kỹ thuật, tiếp nhận phản hồi, nhắc thời hạn bảo hành, giới thiệu quyền lợi thành viên và duy trì mối quan hệ lâu dài.
Bài giảng có thể bạn đang quan tâm
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 27 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 26 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 25 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 24 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Bán hàng Mua sắm Kinh doanh Thương mại Quyển 23 Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Mục tiêu của 售后客户服务 không phải chỉ là xử lý vấn đề khi khách khiếu nại.
Một hệ thống chăm sóc sau bán chuyên nghiệp cần chủ động liên hệ trước khi khách gặp khó khăn.
Nhân viên cần biết:
Khi nào nên liên hệ.
Nên hỏi khách điều gì.
Nên hướng dẫn đến mức nào.
Khi nào phải chuyển sang kỹ thuật.
Cách tiếp nhận phản hồi tiêu cực.
Cách cảm ơn phản hồi tích cực.
Cách giới thiệu chương trình thành viên.
Cách nhắc bảo hành mà không gây áp lực bán hàng.
Cách giới thiệu phụ kiện phù hợp mà không biến chăm sóc khách hàng thành ép mua.
Cách tôn trọng quyền từ chối nhận quảng cáo.
Cách duy trì quan hệ để khách tự nguyện quay lại.
01.02 – Mục tiêu giao tiếp tổng quát
Sau bài học, học viên cần có khả năng chủ động liên hệ khách sau mua, xác nhận khách đã nhận đủ hàng, xác nhận bao bì và sản phẩm nguyên vẹn, hỏi trải nghiệm sử dụng, hỏi mức độ hài lòng, hướng dẫn cài đặt, hỗ trợ kỹ thuật từ xa, tiếp nhận phản hồi, ghi nhận vấn đề, chuyển bộ phận kỹ thuật khi cần, hướng dẫn tích điểm, đổi voucher, nhắc bảo hành, nhắc bảo dưỡng, giới thiệu phụ kiện phù hợp, duy trì quan hệ và thúc đẩy khách quay lại mua hàng.
01.03 – Chuỗi nghiệp vụ tổng quát
完成交易 → 确认收货 → 回访客户 → 了解使用情况 → 指导使用 → 提供技术支持 → 收集反馈 → 记录客户需求 → 提醒保修 → 推荐相关产品 → 介绍会员权益 → 保持联系 → 邀请再次购买
01.04 – Chuỗi chăm sóc sau khi giao hàng
发货 → 配送 → 客户收货 → 确认数量 → 检查商品 → 确认无误 → 售后回访 → 询问使用体验
01.05 – Chuỗi hỗ trợ sau mua
客户提出问题 → 了解情况 → 判断问题 → 提供使用指导 → 远程技术支持 → 无法解决 → 转技术部门 → 跟进处理结果
01.06 – Chuỗi tiếp nhận phản hồi
询问体验 → 客户反馈 → 记录问题 → 分类反馈 → 回复客户 → 提出解决方案 → 跟进结果 → 更新客户记录
01.07 – Chuỗi duy trì khách hàng
建立客户档案 → 定期回访 → 发送使用提醒 → 保修提醒 → 会员优惠 → 个性化推荐 → 维护关系 → 促进复购
01.08 – Chuỗi phản xạ toàn bài
确认收货 → 问使用 → 教操作 → 解问题 → 收反馈 → 做记录 → 提醒保修 → 推荐产品 → 维护关系 → 促进复购
PHẦN 02 – TỪ VỰNG CƠ BẢN VỀ DỊCH VỤ SAU BÁN
售后服务 – shòuhòu fúwù – after-sales service – dịch vụ sau bán
客户服务 – kèhù fúwù – customer service – dịch vụ khách hàng
客服 – kèfú – customer service staff/service – chăm sóc khách hàng
售后客服 – shòuhòu kèfú – after-sales customer service – chăm sóc khách hàng sau bán
客户关系 – kèhù guānxì – customer relationship – quan hệ khách hàng
客户维护 – kèhù wéihù – customer relationship maintenance – duy trì khách hàng
客户回访 – kèhù huífǎng – customer follow-up – chăm sóc/hỏi thăm lại khách
回访电话 – huífǎng diànhuà – follow-up call – cuộc gọi chăm sóc lại
客户体验 – kèhù tǐyàn – customer experience – trải nghiệm khách hàng
使用体验 – shǐyòng tǐyàn – user experience – trải nghiệm sử dụng
满意度 – mǎnyìdù – satisfaction level – mức độ hài lòng
客户满意度 – kèhù mǎnyìdù – customer satisfaction – mức độ hài lòng của khách
确认收货 – quèrèn shōuhuò – confirm receipt – xác nhận nhận hàng
尚未收到 – shàngwèi shōudào – not yet received – vẫn chưa nhận được
收货时间 – shōuhuò shíjiān – receiving time – thời gian nhận hàng
收件人 – shōujiànrén – recipient – người nhận
包装情况 – bāozhuāng qíngkuàng – packaging condition – tình trạng bao bì
商品状态 – shāngpǐn zhuàngtài – product condition – tình trạng sản phẩm
完好无损 – wánhǎo wúsǔn – intact and undamaged – nguyên vẹn không hư hỏng
数量正确 – shùliàng zhèngquè – correct quantity – số lượng chính xác
型号正确 – xínghào zhèngquè – correct model – model chính xác
使用说明 – shǐyòng shuōmíng – user instructions – hướng dẫn sử dụng
操作方法 – cāozuò fāngfǎ – operating method – cách thao tác
安装 – ānzhuāng – install – cài đặt/lắp đặt
设置 – shèzhì – settings/setup – thiết lập
绑定设备 – bǎngdìng shèbèi – bind a device – liên kết thiết bị
验证码 – yànzhèngmǎ – verification code – mã xác minh
连接网络 – liánjiē wǎngluò – connect to network – kết nối mạng
更新系统 – gēngxīn xìtǒng – update the system – cập nhật hệ thống
恢复默认设置 – huīfù mòrèn shèzhì – restore default settings – khôi phục cài đặt mặc định
重置设备 – chóngzhì shèbèi – reset a device – đặt lại thiết bị
技术支持 – jìshù zhīchí – technical support – hỗ trợ kỹ thuật
在线支持 – zàixiàn zhīchí – online support – hỗ trợ trực tuyến
远程支持 – yuǎnchéng zhīchí – remote support – hỗ trợ từ xa
技术人员 – jìshù rényuán – technician – nhân viên kỹ thuật
技术部门 – jìshù bùmén – technical department – bộ phận kỹ thuật
故障排查 – gùzhàng páichá – troubleshooting – kiểm tra loại trừ lỗi
操作问题 – cāozuò wèntí – operating issue – vấn đề thao tác
系统问题 – xìtǒng wèntí – system issue – vấn đề hệ thống
客户反馈 – kèhù fǎnkuì – customer feedback – phản hồi khách hàng
意见 – yìjiàn – opinion/comment – ý kiến
建议 – jiànyì – suggestion – đề xuất
评价 – píngjià – evaluation/review – đánh giá
好评 – hǎopíng – positive review – đánh giá tốt
差评 – chàpíng – negative review – đánh giá xấu
投诉 – tóusù – complaint – khiếu nại
记录反馈 – jìlù fǎnkuì – record feedback – ghi nhận phản hồi
客户档案 – kèhù dàng’àn – customer profile – hồ sơ khách hàng
购买记录 – gòumǎi jìlù – purchase history – lịch sử mua hàng
售后记录 – shòuhòu jìlù – after-sales record – hồ sơ hậu mãi
反馈记录 – fǎnkuì jìlù – feedback record – hồ sơ phản hồi
购买偏好 – gòumǎi piānhào – purchasing preference – sở thích mua hàng
会员 – huìyuán – member – thành viên
会员等级 – huìyuán děngjí – membership level – cấp độ thành viên
金卡会员 – jīnkǎ huìyuán – gold member – thành viên vàng
会员权益 – huìyuán quányì – membership benefits – quyền lợi thành viên
会员优惠 – huìyuán yōuhuì – member discount – ưu đãi thành viên
积分 – jīfēn – reward points – điểm thưởng
累计积分 – lěijì jīfēn – accumulate points – tích lũy điểm
积分兑换 – jīfēn duìhuàn – points redemption – đổi điểm
积分抵扣 – jīfēn dǐkòu – points deduction – dùng điểm giảm tiền
积分余额 – jīfēn yú’é – points balance – số điểm còn lại
优惠券 – yōuhuìquàn – coupon – voucher
保修提醒 – bǎoxiū tíxǐng – warranty reminder – nhắc bảo hành
保养提醒 – bǎoyǎng tíxǐng – maintenance reminder – nhắc bảo dưỡng
相关产品 – xiāngguān chǎnpǐn – related products – sản phẩm liên quan
配套产品 – pèitào chǎnpǐn – complementary product – sản phẩm đi kèm
配件 – pèijiàn – accessory – phụ kiện
升级产品 – shēngjí chǎnpǐn – upgraded product – sản phẩm nâng cấp
个性化推荐 – gèxìnghuà tuījiàn – personalized recommendation – gợi ý cá nhân hóa
推荐 – tuījiàn – recommend – đề xuất/giới thiệu
推销 – tuīxiāo – promote/sell – chào bán
长期客户 – chángqī kèhù – long-term customer – khách hàng lâu năm
老客户 – lǎo kèhù – returning customer – khách cũ
忠实客户 – zhōngshí kèhù – loyal customer – khách hàng trung thành
客户忠诚度 – kèhù zhōngchéngdù – customer loyalty – độ trung thành khách hàng
回购 – huígòu – repurchase – quay lại mua
复购 – fùgòu – repeat purchase – mua lặp lại
复购率 – fùgòulǜ – repeat-purchase rate – tỷ lệ mua lại
营销信息 – yíngxiāo xìnxī – marketing information – thông tin marketing
售后信息 – shòuhòu xìnxī – after-sales information – thông tin hậu mãi
服务提醒 – fúwù tíxǐng – service reminder – thông báo dịch vụ
取消订阅 – qǔxiāo dìngyuè – unsubscribe – hủy đăng ký nhận tin
PHẦN 03 – XÁC NHẬN KHÁCH ĐÃ NHẬN HÀNG
Một cuộc chăm sóc sau bán chuyên nghiệp nên bắt đầu từ việc xác nhận khách đã thực sự nhận được hàng.
Không nên chỉ nhìn trạng thái 已签收 trên hệ thống rồi mặc định khách đã trực tiếp nhận.
Cần xác nhận:
Ai đã ký nhận.
Nhận lúc mấy giờ.
Nhận bao nhiêu kiện.
Tổng số lượng.
Bao bì có nguyên vẹn không.
Có thiếu hàng không.
Model có đúng không.
Màu có đúng không.
Phụ kiện có đủ không.
Có dấu hư hỏng khi vận chuyển không.
PHẦN 04 – HỆ THỐNG CÂU XÁC NHẬN NHẬN HÀNG
您已经收到商品了吗?
Nín yǐjīng shōudào shāngpǐn le ma?
Bạn đã nhận được hàng chưa?
Have you received the products?
商品是什么时候收到的?
Shāngpǐn shì shénme shíhou shōudào de?
Bạn nhận hàng khi nào?
When did you receive the products?
一共收到了多少件?
Yígòng shōudào le duōshao jiàn?
Tổng cộng bạn đã nhận bao nhiêu sản phẩm?
How many items did you receive in total?
一共是两个包裹,对吗?
Yígòng shì liǎng ge bāoguǒ, duì ma?
Tổng cộng là hai kiện hàng, đúng không?
There were two parcels in total, correct?
二十件商品都收到了吗?
Èrshí jiàn shāngpǐn dōu shōudào le ma?
Bạn đã nhận đủ 20 sản phẩm chưa?
Have you received all 20 products?
数量都对吗?
Shùliàng dōu duì ma?
Số lượng đều chính xác chứ?
Is the quantity correct?
型号和颜色都正确吗?
Xínghào hé yánsè dōu zhèngquè ma?
Model và màu sắc đều đúng chứ?
Are the model and color both correct?
包装有没有破损?
Bāozhuāng yǒu méiyǒu pòsǔn?
Bao bì có bị hư hỏng không?
Was the packaging damaged?
商品外观有没有问题?
Shāngpǐn wàiguān yǒu méiyǒu wèntí?
Ngoại quan sản phẩm có vấn đề gì không?
Is there any problem with the appearance of the products?
配件都齐全吗?
Pèijiàn dōu qíquán ma?
Phụ kiện có đầy đủ không?
Are all the accessories included?
快递有没有按时送到?
Kuàidì yǒu méiyǒu ànshí sòng dào?
Đơn vị vận chuyển có giao đúng giờ không?
Did the courier deliver on time?
收货过程中有没有遇到问题?
Shōuhuò guòchéng zhōng yǒu méiyǒu yùdào wèntí?
Trong quá trình nhận hàng có gặp vấn đề gì không?
Did you encounter any problems while receiving the shipment?
PHẦN 05 – HỎI THĂM KHÁCH SAU KHI MUA
Chăm sóc sau bán không nên thực hiện ngay theo kiểu hỏi dồn dập.
Nếu sản phẩm đơn giản, có thể gọi sau 1–3 ngày.
Nếu thiết bị cần cài đặt, có thể liên hệ trong ngày hoặc ngày hôm sau.
Nếu sản phẩm cần thời gian trải nghiệm, có thể hỏi lại sau 1 tuần hoặc 2 tuần.
Các nội dung cần hỏi:
Đã bắt đầu dùng chưa.
Dùng có thuận tiện không.
Có chức năng nào chưa hiểu không.
Có gặp lỗi không.
Mức độ hài lòng.
Điểm nào tốt.
Điểm nào cần cải thiện.
Có cần hỗ trợ thêm không.
PHẦN 06 – HỆ THỐNG CÂU HỎI THĂM SAU MUA
您最近使用得怎么样?
Nín zuìjìn shǐyòng de zěnmeyàng?
Gần đây bạn sử dụng sản phẩm thế nào?
How has the product been working for you recently?
商品用起来还顺利吗?
Shāngpǐn yòng qǐlái hái shùnlì ma?
Sản phẩm dùng có thuận tiện không?
Has the product been easy to use?
您已经开始使用了吗?
Nín yǐjīng kāishǐ shǐyòng le ma?
Bạn đã bắt đầu sử dụng chưa?
Have you started using it?
已经用了几天了?
Yǐjīng yòng le jǐ tiān le?
Bạn đã sử dụng được mấy ngày rồi?
How many days have you been using it?
使用过程中有没有遇到问题?
Shǐyòng guòchéng zhōng yǒu méiyǒu yùdào wèntí?
Trong quá trình sử dụng có gặp vấn đề gì không?
Have you encountered any problems while using it?
您对商品满意吗?
Nín duì shāngpǐn mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng về sản phẩm không?
Are you satisfied with the product?
您对我们的服务满意吗?
Nín duì wǒmen de fúwù mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi không?
Are you satisfied with our service?
有没有什么地方需要我们帮助?
Yǒu méiyǒu shénme dìfang xūyào wǒmen bāngzhù?
Có điểm nào cần chúng tôi hỗ trợ không?
Is there anything we can help you with?
商品的功能符合您的需要吗?
Shāngpǐn de gōngnéng fúhé nín de xūyào ma?
Chức năng sản phẩm có phù hợp nhu cầu của bạn không?
Do the product’s functions meet your needs?
实际使用效果怎么样?
Shíjì shǐyòng xiàoguǒ zěnmeyàng?
Hiệu quả sử dụng thực tế thế nào?
How is the product performing in actual use?
如果有问题,您可以随时联系我们。
Rúguǒ yǒu wèntí, nín kěyǐ suíshí liánxì wǒmen.
Nếu có vấn đề, bạn có thể liên hệ chúng tôi bất cứ lúc nào.
If you have any problems, you can contact us anytime.
PHẦN 07 – MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA KHÁCH HÀNG
非常满意 – rất hài lòng.
比较满意 – khá hài lòng.
基本满意 – cơ bản hài lòng.
一般 – bình thường.
不太满意 – không hài lòng lắm.
很不满意 – rất không hài lòng.
超出预期 – vượt kỳ vọng.
符合预期 – đúng kỳ vọng.
没达到预期 – chưa đạt kỳ vọng.
需要改进 – cần cải thiện.
PHẦN 08 – HỆ THỐNG CÂU HỎI MỨC ĐỘ HÀI LÒNG
您对这次购物满意吗?
Nín duì zhè cì gòuwù mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với lần mua hàng này không?
Are you satisfied with this purchase?
您对商品质量满意吗?
Nín duì shāngpǐn zhìliàng mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với chất lượng sản phẩm không?
Are you satisfied with the product quality?
您对配送速度满意吗?
Nín duì pèisòng sùdù mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với tốc độ giao hàng không?
Are you satisfied with the delivery speed?
您对包装满意吗?
Nín duì bāozhuāng mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với bao bì không?
Are you satisfied with the packaging?
您对客服服务满意吗?
Nín duì kèfú fúwù mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với dịch vụ chăm sóc khách hàng không?
Are you satisfied with our customer service?
如果满分是十分,您会打几分?
Rúguǒ mǎnfēn shì shí fēn, nín huì dǎ jǐ fēn?
Nếu điểm tối đa là 10, bạn sẽ chấm bao nhiêu?
If the maximum score is ten, what score would you give?
商品质量您会打几分?
Shāngpǐn zhìliàng nín huì dǎ jǐ fēn?
Bạn sẽ chấm chất lượng sản phẩm bao nhiêu điểm?
What score would you give the product quality?
配送速度您会打几分?
Pèisòng sùdù nín huì dǎ jǐ fēn?
Bạn sẽ chấm tốc độ giao hàng bao nhiêu điểm?
What score would you give the delivery speed?
哪个方面让您最满意?
Nǎ ge fāngmiàn ràng nín zuì mǎnyì?
Điểm nào khiến bạn hài lòng nhất?
Which aspect are you most satisfied with?
哪个方面还需要改进?
Nǎ ge fāngmiàn hái xūyào gǎijìn?
Điểm nào còn cần cải thiện?
Which area still needs improvement?
您愿意再次购买吗?
Nín yuànyì zàicì gòumǎi ma?
Bạn có sẵn sàng mua lại không?
Would you purchase from us again?
您愿意推荐给朋友吗?
Nín yuànyì tuījiàn gěi péngyou ma?
Bạn có sẵn sàng giới thiệu cho bạn bè không?
Would you recommend us to your friends?
PHẦN 09 – HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SẢN PHẨM
Hướng dẫn sau bán cần đơn giản, theo trình tự và không đưa quá nhiều bước cùng lúc.
Chuỗi cơ bản:
开机 → 注册账号 → 登录 → 连接网络 → 绑定设备 → 更新系统 → 测试功能
PHẦN 10 – HỆ THỐNG CÂU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
第一次使用以前,请先充满电。
Dì yí cì shǐyòng yǐqián, qǐng xiān chōngmǎn diàn.
Trước lần sử dụng đầu tiên, vui lòng sạc đầy pin.
Before using it for the first time, please fully charge it.
请先打开电源。
Qǐng xiān dǎkāi diànyuán.
Vui lòng bật nguồn trước.
Please turn on the power first.
然后进入设置页面。
Ránhòu jìnrù shèzhì yèmiàn.
Sau đó vào trang cài đặt.
Then go to the settings page.
请按照屏幕上的提示操作。
Qǐng ànzhào píngmù shàng de tíshì cāozuò.
Vui lòng thao tác theo hướng dẫn trên màn hình.
Please follow the instructions on the screen.
第一次连接需要输入验证码。
Dì yí cì liánjiē xūyào shūrù yànzhèngmǎ.
Lần đầu kết nối cần nhập mã xác minh.
The first connection requires a verification code.
验证码五分钟以内有效。
Yànzhèngmǎ wǔ fēnzhōng yǐnèi yǒuxiào.
Mã xác minh có hiệu lực trong 5 phút.
The verification code is valid for five minutes.
如果连接失败,可以重新启动。
Rúguǒ liánjiē shībài, kěyǐ chóngxīn qǐdòng.
Nếu kết nối thất bại có thể khởi động lại.
If the connection fails, you can restart the device.
请不要在高温环境下使用。
Qǐng búyào zài gāowēn huánjìng xià shǐyòng.
Vui lòng không sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.
Please do not use it in a high-temperature environment.
请避免设备进水。
Qǐng bìmiǎn shèbèi jìnshuǐ.
Vui lòng tránh để thiết bị vào nước.
Please prevent the device from coming into contact with water.
长时间不用时,请关闭电源。
Cháng shíjiān bú yòng shí, qǐng guānbì diànyuán.
Khi không dùng trong thời gian dài, vui lòng tắt nguồn.
Please turn off the power when the device will not be used for a long time.
建议每个月检查一次设备状态。
Jiànyì měi ge yuè jiǎnchá yí cì shèbèi zhuàngtài.
Khuyến nghị kiểm tra tình trạng thiết bị mỗi tháng một lần.
We recommend checking the device condition once a month.
PHẦN 11 – HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ THIẾT LẬP
初始设置
注册账号
登录账号
绑定设备
输入验证码
连接网络
修改密码
更新系统
恢复设置
重置设备
PHẦN 12 – HỆ THỐNG CÂU HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
请先注册一个账号。
Qǐng xiān zhùcè yí ge zhànghào.
Vui lòng đăng ký một tài khoản trước.
Please register an account first.
注册以后再登录。
Zhùcè yǐhòu zài dēnglù.
Sau khi đăng ký rồi đăng nhập.
Log in after completing registration.
请把设备连接到无线网络。
Qǐng bǎ shèbèi liánjiē dào wúxiàn wǎngluò.
Vui lòng kết nối thiết bị với Wi-Fi.
Please connect the device to the wireless network.
系统会发送一个验证码。
Xìtǒng huì fāsòng yí ge yànzhèngmǎ.
Hệ thống sẽ gửi một mã xác minh.
The system will send a verification code.
请在五分钟以内输入验证码。
Qǐng zài wǔ fēnzhōng yǐnèi shūrù yànzhèngmǎ.
Vui lòng nhập mã xác minh trong vòng 5 phút.
Please enter the verification code within five minutes.
登录以后可以绑定设备。
Dēnglù yǐhòu kěyǐ bǎngdìng shèbèi.
Sau khi đăng nhập có thể liên kết thiết bị.
You can bind the device after logging in.
建议您先更新到最新版本。
Jiànyì nín xiān gēngxīn dào zuìxīn bǎnběn.
Khuyến nghị bạn cập nhật lên phiên bản mới nhất trước.
We recommend updating to the latest version first.
如果设置错误,可以恢复默认设置。
Rúguǒ shèzhì cuòwù, kěyǐ huīfù mòrèn shèzhì.
Nếu thiết lập sai có thể khôi phục cài đặt mặc định.
If the settings are incorrect, you can restore the defaults.
重置以后需要重新登录。
Chóngzhì yǐhòu xūyào chóngxīn dēnglù.
Sau khi reset cần đăng nhập lại.
You need to log in again after resetting the device.
如果还是无法使用,请联系我们。
Rúguǒ háishi wúfǎ shǐyòng, qǐng liánxì wǒmen.
Nếu vẫn không sử dụng được, vui lòng liên hệ chúng tôi.
If you still cannot use it, please contact us.
PHẦN 13 – HỖ TRỢ KỸ THUẬT SAU MUA
Khi hỗ trợ kỹ thuật từ xa, không nên đoán lỗi ngay.
Nên hỏi theo trình tự:
Lỗi gì.
Bắt đầu từ khi nào.
Có xảy ra mỗi lần không.
Mạng có bình thường không.
Đã khởi động lại chưa.
Phiên bản phần mềm là bao nhiêu.
Đã cập nhật chưa.
Nếu hướng dẫn cơ bản không hiệu quả thì chuyển kỹ thuật.
PHẦN 14 – HỆ THỐNG CÂU HỖ TRỢ KỸ THUẬT
请先告诉我现在出现了什么问题。
Qǐng xiān gàosu wǒ xiànzài chūxiàn le shénme wèntí.
Trước tiên vui lòng cho tôi biết hiện đang gặp vấn đề gì.
Please first tell me what problem you are experiencing.
这个问题是从什么时候开始的?
Zhè ge wèntí shì cóng shénme shíhou kāishǐ de?
Vấn đề này bắt đầu từ khi nào?
When did this problem start?
每次都会出现吗?
Měi cì dōu huì chūxiàn ma?
Lần nào cũng xảy ra phải không?
Does it happen every time?
您已经重新启动过了吗?
Nín yǐjīng chóngxīn qǐdòng guo le ma?
Bạn đã thử khởi động lại chưa?
Have you already restarted the device?
请先检查网络连接。
Qǐng xiān jiǎnchá wǎngluò liánjiē.
Vui lòng kiểm tra kết nối mạng trước.
Please check the network connection first.
请确认软件是不是最新版本。
Qǐng quèrèn ruǎnjiàn shì bú shì zuìxīn bǎnběn.
Vui lòng xác nhận phần mềm có phải phiên bản mới nhất không.
Please confirm whether the software is the latest version.
您现在使用的是3.1版本。
Nín xiànzài shǐyòng de shì sān diǎn yī bǎnběn.
Hiện bạn đang dùng phiên bản 3.1.
You are currently using version 3.1.
最新版本是3.4。
Zuìxīn bǎnběn shì sān diǎn sì.
Phiên bản mới nhất là 3.4.
The latest version is 3.4.
请先更新到3.4版本。
Qǐng xiān gēngxīn dào sān diǎn sì bǎnběn.
Vui lòng cập nhật lên phiên bản 3.4 trước.
Please update to version 3.4 first.
更新以后请重新启动。
Gēngxīn yǐhòu qǐng chóngxīn qǐdòng.
Sau khi cập nhật vui lòng khởi động lại.
Please restart the device after the update.
我们可以一步一步排查。
Wǒmen kěyǐ yí bù yí bù páichá.
Chúng ta có thể kiểm tra từng bước.
We can troubleshoot it step by step.
如果还是不能解决,我帮您转技术部门。
Rúguǒ háishi bùnéng jiějué, wǒ bāng nín zhuǎn jìshù bùmén.
Nếu vẫn không giải quyết được, tôi sẽ chuyển bạn sang bộ phận kỹ thuật.
If the issue still cannot be resolved, I will transfer you to the technical department.
技术人员会在两个小时以内联系您。
Jìshù rényuán huì zài liǎng ge xiǎoshí yǐnèi liánxì nín.
Kỹ thuật viên sẽ liên hệ bạn trong vòng 2 giờ.
A technician will contact you within two hours.
问题解决以后,我们会再次回访。
Wèntí jiějué yǐhòu, wǒmen huì zàicì huífǎng.
Sau khi vấn đề được giải quyết, chúng tôi sẽ liên hệ lại.
We will follow up again after the issue is resolved.
PHẦN 15 – PHÂN BIỆT 操作问题 VÀ 技术故障
操作问题 thường xuất phát từ cách sử dụng, cài đặt, kết nối hoặc thao tác.
技术故障 thường liên quan đến lỗi phần mềm nghiêm trọng, hệ thống hoặc phần cứng.
Ví dụ:
不会连接网络属于操作问题。
系统反复崩溃可能属于技术故障。
输入错误密码属于操作问题。
设备主板损坏属于硬件故障。
Không nên vội kết luận “sản phẩm bị hỏng” khi khách chỉ chưa hiểu thao tác.
PHẦN 16 – TIẾP NHẬN PHẢN HỒI
Phản hồi có thể là tích cực, tiêu cực, góp ý hoặc khiếu nại.
Nhân viên cần:
Lắng nghe.
Không tranh luận.
Không ngắt lời.
Xác nhận nội dung.
Ghi nhận.
Phân loại.
Chuyển đúng bộ phận.
Theo dõi.
Phản hồi kết quả.
PHẦN 17 – HỆ THỐNG CÂU TIẾP NHẬN PHẢN HỒI
感谢您的反馈。
Gǎnxiè nín de fǎnkuì.
Cảm ơn phản hồi của bạn.
Thank you for your feedback.
谢谢您告诉我们这个问题。
Xièxie nín gàosu wǒmen zhè ge wèntí.
Cảm ơn bạn đã cho chúng tôi biết vấn đề này.
Thank you for letting us know about this issue.
您的意见对我们很重要。
Nín de yìjiàn duì wǒmen hěn zhòngyào.
Ý kiến của bạn rất quan trọng với chúng tôi.
Your feedback is very important to us.
我已经把这个问题记录下来了。
Wǒ yǐjīng bǎ zhè ge wèntí jìlù xiàlái le.
Tôi đã ghi nhận vấn đề này.
I have recorded this issue.
我们会把您的建议反馈给相关部门。
Wǒmen huì bǎ nín de jiànyì fǎnkuì gěi xiāngguān bùmén.
Chúng tôi sẽ chuyển góp ý của bạn đến bộ phận liên quan.
We will forward your suggestion to the relevant department.
请问这个问题出现过几次?
Qǐngwèn zhè ge wèntí chūxiàn guo jǐ cì?
Xin hỏi vấn đề này đã xảy ra mấy lần?
How many times has this issue occurred?
您希望我们怎么改进?
Nín xīwàng wǒmen zěnme gǎijìn?
Bạn mong muốn chúng tôi cải thiện như thế nào?
How would you like us to improve?
我们会继续跟进。
Wǒmen huì jìxù gēnjìn.
Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi.
We will continue following up.
有处理结果以后会马上通知您。
Yǒu chǔlǐ jiéguǒ yǐhòu huì mǎshàng tōngzhī nín.
Khi có kết quả xử lý chúng tôi sẽ báo ngay.
We will notify you as soon as there is a result.
再次感谢您的建议。
Zàicì gǎnxiè nín de jiànyì.
Một lần nữa cảm ơn góp ý của bạn.
Thank you again for your suggestion.
PHẦN 18 – PHẢN HỒI TÍCH CỰC
商品很好用
质量很好
配送很快
包装很好
客服很耐心
技术支持很专业
服务态度很好
超出预期
愿意再次购买
愿意推荐给朋友
PHẦN 19 – HỆ THỐNG CÂU PHẢN HỒI KHI KHÁCH HÀI HÀI LÒNG
很高兴您喜欢这个商品。
Hěn gāoxìng nín xǐhuan zhè ge shāngpǐn.
Rất vui vì bạn thích sản phẩm này.
We are very glad that you like this product.
谢谢您对我们的认可。
Xièxie nín duì wǒmen de rènkě.
Cảm ơn bạn đã ghi nhận chúng tôi.
Thank you for your recognition.
您满意就是对我们最大的支持。
Nín mǎnyì jiùshì duì wǒmen zuì dà de zhīchí.
Sự hài lòng của bạn là sự ủng hộ lớn nhất đối với chúng tôi.
Your satisfaction is the greatest support for us.
以后有需要可以随时联系我们。
Yǐhòu yǒu xūyào kěyǐ suíshí liánxì wǒmen.
Sau này nếu cần có thể liên hệ chúng tôi bất cứ lúc nào.
You can contact us anytime if you need assistance in the future.
我们会继续做好售后服务。
Wǒmen huì jìxù zuò hǎo shòuhòu fúwù.
Chúng tôi sẽ tiếp tục làm tốt dịch vụ sau bán.
We will continue to provide good after-sales service.
欢迎您下次再来。
Huānyíng nín xià cì zài lái.
Hoan nghênh bạn lần sau quay lại.
We look forward to serving you again.
下次购买可以使用会员优惠。
Xià cì gòumǎi kěyǐ shǐyòng huìyuán yōuhuì.
Lần mua sau bạn có thể sử dụng ưu đãi thành viên.
You can use your membership benefits on your next purchase.
您的积分也已经到账了。
Nín de jīfēn yě yǐjīng dàozhàng le.
Điểm của bạn cũng đã được cộng.
Your points have also been credited.
有新活动我们会通知您。
Yǒu xīn huódòng wǒmen huì tōngzhī nín.
Khi có chương trình mới chúng tôi sẽ thông báo.
We will notify you when there are new promotions.
希望以后继续为您服务。
Xīwàng yǐhòu jìxù wèi nín fúwù.
Hy vọng sau này tiếp tục được phục vụ bạn.
We hope to continue serving you in the future.
PHẦN 20 – PHẢN HỒI TIÊU CỰC
使用不方便
功能不符合预期
配送太慢
包装有问题
客服回复慢
Xem thêm diễn đàn giáo trình Hán ngữ 3.0.
技术支持不及时
商品说明不清楚
操作太复杂
售后流程太慢
整体体验不好
PHẦN 21 – HỆ THỐNG CÂU XỬ LÝ PHẢN HỒI TIÊU CỰC
很抱歉给您带来不好的体验。
Hěn bàoqiàn gěi nín dài lái bù hǎo de tǐyàn.
Rất xin lỗi vì đã mang lại trải nghiệm không tốt cho bạn.
We are sorry for the poor experience.
我先了解一下具体情况。
Wǒ xiān liǎojiě yíxià jùtǐ qíngkuàng.
Trước tiên để tôi tìm hiểu tình hình cụ thể.
Let me first understand the details.
您反映的问题我们已经记录。
Nín fǎnyìng de wèntí wǒmen yǐjīng jìlù.
Chúng tôi đã ghi nhận vấn đề bạn phản ánh.
We have recorded the issue you reported.
我们会尽快核实。
Wǒmen huì jǐnkuài héshí.
Chúng tôi sẽ xác minh sớm nhất có thể.
We will verify it as soon as possible.
我会帮您跟进这个问题。
Wǒ huì bāng nín gēnjìn zhè ge wèntí.
Tôi sẽ giúp bạn theo dõi vấn đề này.
I will follow up on this issue for you.
如果需要,我可以帮您转相关部门。
Rúguǒ xūyào, wǒ kěyǐ bāng nín zhuǎn xiāngguān bùmén.
Nếu cần, tôi có thể chuyển sang bộ phận liên quan.
If necessary, I can transfer the case to the relevant department.
我们会给您一个明确的处理结果。
Wǒmen huì gěi nín yí ge míngquè de chǔlǐ jiéguǒ.
Chúng tôi sẽ đưa ra kết quả xử lý rõ ràng.
We will provide you with a clear resolution.
后续有进展我们会主动联系您。
Hòuxù yǒu jìnzhǎn wǒmen huì zhǔdòng liánxì nín.
Nếu có tiến triển chúng tôi sẽ chủ động liên hệ.
We will proactively contact you when there is an update.
感谢您愿意把问题告诉我们。
Gǎnxiè nín yuànyì bǎ wèntí gàosu wǒmen.
Cảm ơn bạn đã sẵn sàng cho chúng tôi biết vấn đề.
Thank you for taking the time to tell us about the problem.
PHẦN 22 – HỒ SƠ KHÁCH HÀNG
客户资料
客户档案
联系方式
购买记录
售后记录
维修记录
反馈记录
客户需求
购买偏好
回访记录
PHẦN 23 – HỆ THỐNG CÂU CẬP NHẬT HỒ SƠ KHÁCH HÀNG
我帮您更新一下联系方式。
Wǒ bāng nín gēngxīn yíxià liánxì fāngshì.
Tôi sẽ giúp bạn cập nhật thông tin liên hệ.
I will update your contact information for you.
请确认一下手机号码。
Qǐng quèrèn yíxià shǒujī hàomǎ.
Vui lòng xác nhận số điện thoại.
Please confirm your mobile number.
您现在还使用这个微信吗?
Nín xiànzài hái shǐyòng zhè ge Wēixìn ma?
Bạn hiện vẫn dùng WeChat này chứ?
Do you still use this WeChat account?
您的购买记录我们可以查到。
Nín de gòumǎi jìlù wǒmen kěyǐ chá dào.
Chúng tôi có thể tra được lịch sử mua hàng của bạn.
We can retrieve your purchase history.
我已经把这次反馈记录下来了。
Wǒ yǐjīng bǎ zhè cì fǎnkuì jìlù xiàlái le.
Tôi đã ghi lại phản hồi lần này.
I have recorded this feedback.
系统里会保留这次售后记录。
Xìtǒng lǐ huì bǎoliú zhè cì shòuhòu jìlù.
Hệ thống sẽ lưu hồ sơ hậu mãi lần này.
The system will retain this after-sales record.
下次联系时我们可以直接查看。
Xià cì liánxì shí wǒmen kěyǐ zhíjiē chákàn.
Lần liên hệ sau chúng tôi có thể xem trực tiếp.
We can check it directly during the next contact.
您需要我们以后提醒保修吗?
Nín xūyào wǒmen yǐhòu tíxǐng bǎoxiū ma?
Bạn có muốn chúng tôi nhắc bảo hành sau này không?
Would you like us to remind you about the warranty in the future?
是否愿意接收活动通知?
Shìfǒu yuànyì jiēshōu huódòng tōngzhī?
Bạn có muốn nhận thông báo chương trình không?
Would you like to receive promotional notifications?
PHẦN 24 – CHƯƠNG TRÌNH KHÁCH HÀNG THÂN THIẾT
会员
会员制度
会员等级
普通会员
银卡会员
金卡会员
VIP会员
会员权益
会员优惠
专属服务
PHẦN 25 – TÍCH ĐIỂM THÀNH VIÊN
积分
累计积分
使用积分
积分兑换
积分抵扣
积分余额
积分有效期
会员积分
消费积分
奖励积分
PHẦN 26 – HỆ THỐNG CÂU VỀ ĐIỂM THÀNH VIÊN
您现在有多少积分?
Nín xiànzài yǒu duōshao jīfēn?
Hiện bạn có bao nhiêu điểm?
How many points do you currently have?
这次购物可以获得多少积分?
Zhè cì gòuwù kěyǐ huòdé duōshao jīfēn?
Lần mua này có thể nhận bao nhiêu điểm?
How many points can you earn from this purchase?
每消费十元积一分。
Měi xiāofèi shí yuán jī yì fēn.
Mỗi 10 tệ chi tiêu được 1 điểm.
You earn one point for every 10 yuan spent.
积分可以怎么使用?
Jīfēn kěyǐ zěnme shǐyòng?
Điểm có thể sử dụng thế nào?
How can the points be used?
可以用积分抵现金吗?
Kěyǐ yòng jīfēn dǐ xiànjīn ma?
Có thể dùng điểm trừ tiền mặt không?
Can points be used as a cash deduction?
一千积分可以抵多少元?
Yìqiān jīfēn kěyǐ dǐ duōshao yuán?
1.000 điểm có thể trừ bao nhiêu tệ?
How much can 1,000 points deduct?
积分什么时候到期?
Jīfēn shénme shíhou dàoqī?
Điểm hết hạn khi nào?
When do the points expire?
这次消费的积分已经到账了吗?
Zhè cì xiāofèi de jīfēn yǐjīng dàozhàng le ma?
Điểm của lần mua này đã được cộng chưa?
Have the points from this purchase been credited?
可以用积分兑换礼品吗?
Kěyǐ yòng jīfēn duìhuàn lǐpǐn ma?
Có thể dùng điểm đổi quà không?
Can points be redeemed for gifts?
下次购物可以使用这些积分。
Xià cì gòuwù kěyǐ shǐyòng zhèxiē jīfēn.
Lần mua sau có thể sử dụng số điểm này.
You can use these points on your next purchase.
PHẦN 27 – TÌNH HUỐNG ĐIỂM THƯỞNG CỤ THỂ
Khách mua hàng: 2.400 tệ.
Mỗi 10 tệ = 1 điểm.
Điểm nhận được:
2.400 ÷ 10 = 240 điểm.
Điểm cũ:
760 điểm.
Tổng mới:
760 + 240 = 1.000 điểm.
Quy tắc đổi:
1.000 điểm = voucher 100 tệ.
PHẦN 28 – HỆ THỐNG CÂU VỚI DỮ LIỆU ĐIỂM THƯỞNG
您这次消费了两千四百元。
Nín zhè cì xiāofèi le liǎngqiān sìbǎi yuán.
Lần này bạn chi tiêu 2.400 tệ.
You spent 2,400 yuan this time.
每消费十元积一分。
Měi xiāofèi shí yuán jī yì fēn.
Mỗi 10 tệ được 1 điểm.
You earn one point for every 10 yuan spent.
这次一共获得二百四十分。
Zhè cì yígòng huòdé èrbǎi sìshí fēn.
Lần này tổng cộng nhận 240 điểm.
You earned 240 points from this purchase.
您原来有七百六十分。
Nín yuánlái yǒu qībǎi liùshí fēn.
Trước đây bạn có 760 điểm.
You previously had 760 points.
现在一共有一千积分。
Xiànzài yígòng yǒu yìqiān jīfēn.
Hiện tổng cộng có 1.000 điểm.
You now have a total of 1,000 points.
一千积分可以兑换一张一百元优惠券。
Yìqiān jīfēn kěyǐ duìhuàn yì zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
1.000 điểm có thể đổi một voucher 100 tệ.
One thousand points can be exchanged for a 100-yuan voucher.
优惠券可以下次使用。
Yōuhuìquàn kěyǐ xià cì shǐyòng.
Voucher có thể dùng ở lần sau.
The coupon can be used on your next purchase.
兑换以后积分会扣除一千分。
Duìhuàn yǐhòu jīfēn huì kòuchú yìqiān fēn.
Sau khi đổi, 1.000 điểm sẽ bị trừ.
One thousand points will be deducted after redemption.
如果暂时不兑换,也可以继续累计。
Rúguǒ zànshí bù duìhuàn, yě kěyǐ jìxù lěijì.
Nếu hiện chưa đổi thì vẫn có thể tiếp tục tích lũy.
If you do not redeem them now, you can continue accumulating points.
积分到期以前我们会提醒您。
Jīfēn dàoqī yǐqián wǒmen huì tíxǐng nín.
Trước khi điểm hết hạn chúng tôi sẽ nhắc bạn.
We will remind you before the points expire.
PHẦN 29 – NHẮC BẢO HÀNH
保修提醒
保修到期提醒
还有三个月
还有一个月
即将到期
已经到期
延长保修
延保服务
保修记录
保养提醒
PHẦN 30 – HỆ THỐNG CÂU NHẮC BẢO HÀNH
您的商品还有三个月保修。
Nín de shāngpǐn hái yǒu sān ge yuè bǎoxiū.
Sản phẩm của bạn còn 3 tháng bảo hành.
Your product has three months of warranty remaining.
保修将在下个月到期。
Bǎoxiū jiāng zài xià ge yuè dàoqī.
Bảo hành sẽ hết hạn vào tháng sau.
The warranty will expire next month.
我们提前提醒您一下。
Wǒmen tíqián tíxǐng nín yíxià.
Chúng tôi nhắc trước cho bạn.
We are reminding you in advance.
如果最近有异常,可以提前检查。
Rúguǒ zuìjìn yǒu yìcháng, kěyǐ tíqián jiǎnchá.
Nếu gần đây có bất thường có thể kiểm tra trước.
If you have noticed anything unusual recently, you can have it checked in advance.
保修期内符合条件的故障可以免费处理。
Bǎoxiūqī nèi fúhé tiáojiàn de gùzhàng kěyǐ miǎnfèi chǔlǐ.
Lỗi đủ điều kiện trong thời hạn bảo hành có thể xử lý miễn phí.
Eligible faults can be handled free of charge during the warranty period.
保修到期以后部分维修需要收费。
Bǎoxiū dàoqī yǐhòu bùfen wéixiū xūyào shōufèi.
Sau khi hết bảo hành, một số sửa chữa sẽ tính phí.
Some repairs will be chargeable after the warranty expires.
如果需要,可以了解一下延保服务。
Rúguǒ xūyào, kěyǐ liǎojiě yíxià yánbǎo fúwù.
Nếu cần có thể tìm hiểu dịch vụ gia hạn.
If needed, you can learn about the extended warranty service.
延保一年是二百九十九元。
Yánbǎo yì nián shì èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gia hạn 1 năm là 299 tệ.
A one-year extension costs 299 yuan.
延保两年是四百九十九元。
Yánbǎo liǎng nián shì sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Gia hạn 2 năm là 499 tệ.
A two-year extension costs 499 yuan.
是否需要我们帮您记录提醒?
Shìfǒu xūyào wǒmen bāng nín jìlù tíxǐng?
Bạn có cần chúng tôi thiết lập nhắc không?
Would you like us to set a reminder for you?
PHẦN 31 – NHẮC BẢO DƯỠNG
定期保养
清洁设备
检查电池
检查接口
更新软件
检查系统
更换耗材
保养周期
保养时间
预约保养
PHẦN 32 – HỆ THỐNG CÂU NHẮC BẢO DƯỠNG
建议您每六个月检查一次。
Jiànyì nín měi liù ge yuè jiǎnchá yí cì.
Khuyến nghị bạn kiểm tra một lần mỗi 6 tháng.
We recommend an inspection every six months.
设备需要定期清洁。
Shèbèi xūyào dìngqī qīngjié.
Thiết bị cần được vệ sinh định kỳ.
The device needs regular cleaning.
电池建议每年检查一次。
Diànchí jiànyì měi nián jiǎnchá yí cì.
Khuyến nghị kiểm tra pin mỗi năm một lần.
We recommend checking the battery once a year.
软件要及时更新。
Ruǎnjiàn yào jíshí gēngxīn.
Phần mềm cần được cập nhật kịp thời.
The software should be updated regularly.
长期使用以后建议检查接口。
Chángqī shǐyòng yǐhòu jiànyì jiǎnchá jiēkǒu.
Sau khi sử dụng lâu dài nên kiểm tra các cổng kết nối.
We recommend checking the ports after long-term use.
如果出现异常声音,请及时联系我们。
Rúguǒ chūxiàn yìcháng shēngyīn, qǐng jíshí liánxì wǒmen.
Nếu xuất hiện âm thanh bất thường, vui lòng liên hệ kịp thời.
Please contact us promptly if you hear unusual sounds.
不要等到完全坏了才检查。
Búyào děng dào wánquán huài le cái jiǎnchá.
Đừng chờ hỏng hoàn toàn rồi mới kiểm tra.
Do not wait until it completely breaks before having it checked.
可以提前预约保养。
Kěyǐ tíqián yùyuē bǎoyǎng.
Có thể đặt lịch bảo dưỡng trước.
You can schedule maintenance in advance.
保养大概需要一个小时。
Bǎoyǎng dàgài xūyào yí ge xiǎoshí.
Bảo dưỡng cần khoảng 1 giờ.
Maintenance takes about one hour.
完成以后我们会给您检查记录。
Wánchéng yǐhòu wǒmen huì gěi nín jiǎnchá jìlù.
Sau khi hoàn thành chúng tôi sẽ cung cấp hồ sơ kiểm tra.
We will provide an inspection record after completion.
PHẦN 33 – GIỚI THIỆU SẢN PHẨM LIÊN QUAN
相关产品
配套产品
配件
耗材
升级产品
新型号
同系列产品
推荐商品
个性化推荐
补充购买
PHẦN 34 – HỆ THỐNG CÂU GIỚI THIỆU SẢN PHẨM LIÊN QUAN
这个产品可以搭配这个配件使用。
Zhè ge chǎnpǐn kěyǐ dāpèi zhè ge pèijiàn shǐyòng.
Sản phẩm này có thể dùng cùng phụ kiện này.
This product can be used with this accessory.
如果您经常出差,可以考虑这个便携版本。
Rúguǒ nín jīngcháng chūchāi, kěyǐ kǎolǜ zhè ge biànxié bǎnběn.
Nếu bạn thường xuyên đi công tác có thể cân nhắc phiên bản di động này.
If you travel frequently for business, you may consider this portable version.
这个配件跟您现在的型号兼容。
Zhè ge pèijiàn gēn nín xiànzài de xínghào jiānróng.
Phụ kiện này tương thích với model hiện tại của bạn.
This accessory is compatible with your current model.
新型号增加了两个功能。
Xīn xínghào zēngjiā le liǎng ge gōngnéng.
Model mới được bổ sung hai chức năng.
The new model adds two functions.
如果暂时不需要,也不用现在购买。
Rúguǒ zànshí bù xūyào, yě bú yòng xiànzài gòumǎi.
Nếu hiện chưa cần thì không cần mua ngay.
If you do not need it now, there is no need to buy it immediately.
下次有需要可以再考虑。
Xià cì yǒu xūyào kěyǐ zài kǎolǜ.
Khi nào cần có thể cân nhắc sau.
You can consider it later when you need it.
会员购买这个配件可以享受优惠。
Huìyuán gòumǎi zhè ge pèijiàn kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì.
Thành viên mua phụ kiện này có thể hưởng ưu đãi.
Members can receive a discount when purchasing this accessory.
您现在购买可以使用积分。
Nín xiànzài gòumǎi kěyǐ shǐyòng jīfēn.
Nếu mua bây giờ bạn có thể sử dụng điểm.
You can use your points if you purchase it now.
我们可以根据您的使用情况推荐。
Wǒmen kěyǐ gēnjù nín de shǐyòng qíngkuàng tuījiàn.
Chúng tôi có thể đề xuất dựa trên tình hình sử dụng của bạn.
We can make recommendations based on how you use the product.
不需要为了优惠购买不需要的商品。
Bù xūyào wèile yōuhuì gòumǎi bù xūyào de shāngpǐn.
Không cần vì ưu đãi mà mua sản phẩm không cần thiết.
There is no need to buy something you do not need just because of a discount.
PHẦN 35 – PHÂN BIỆT 推荐 VÀ 推销
推荐 nhấn mạnh sản phẩm phù hợp nhu cầu.
推销 nhấn mạnh hành động thúc đẩy bán hàng.
Trong chăm sóc sau bán nên ưu tiên 推荐 hơn 推销.
Một nhân viên chăm sóc khách hàng tốt cần hỏi nhu cầu trước rồi mới giới thiệu.
Không nên:
Khách vừa phản ánh lỗi đã lập tức bán sản phẩm khác.
Khách nói không cần vẫn tiếp tục thúc ép.
Dùng voucher như lý do gây áp lực mua.
PHẦN 36 – DUY TRÌ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
保持联系
定期回访
长期客户
老客户
忠实客户
客户关系维护
建立信任
提高满意度
提高忠诚度
长期合作
PHẦN 37 – HỆ THỐNG CÂU DUY TRÌ QUAN HỆ
以后有需要可以随时联系我们。
Yǐhòu yǒu xūyào kěyǐ suíshí liánxì wǒmen.
Sau này nếu cần có thể liên hệ bất cứ lúc nào.
You can contact us anytime if you need anything in the future.
我们会定期为您提供售后支持。
Wǒmen huì dìngqī wèi nín tígōng shòuhòu zhīchí.
Chúng tôi sẽ định kỳ cung cấp hỗ trợ sau bán.
We will provide regular after-sales support.
有新活动我们会提前通知您。
Yǒu xīn huódòng wǒmen huì tíqián tōngzhī nín.
Khi có chương trình mới chúng tôi sẽ báo trước.
We will notify you in advance about new promotions.
如果不希望收到活动信息,也可以告诉我们。
Rúguǒ bù xīwàng shōudào huódòng xìnxī, yě kěyǐ gàosu wǒmen.
Nếu không muốn nhận thông tin chương trình cũng có thể cho chúng tôi biết.
If you do not wish to receive promotional information, please let us know.
我们会根据您的需要提供服务。
Wǒmen huì gēnjù nín de xūyào tígōng fúwù.
Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ theo nhu cầu của bạn.
We will provide service based on your needs.
不会频繁打扰您。
Bú huì pínfán dǎrǎo nín.
Chúng tôi sẽ không làm phiền bạn quá thường xuyên.
We will not contact you too frequently.
您有任何问题都可以直接联系我。
Nín yǒu rènhé wèntí dōu kěyǐ zhíjiē liánxì wǒ.
Nếu có bất cứ vấn đề gì bạn có thể liên hệ trực tiếp với tôi.
You can contact me directly if you have any questions.
下次购买以前也可以先咨询。
Xià cì gòumǎi yǐqián yě kěyǐ xiān zīxún.
Trước lần mua sau bạn cũng có thể hỏi trước.
You can also consult us before your next purchase.
希望以后继续为您服务。
Xīwàng yǐhòu jìxù wèi nín fúwù.
Hy vọng tiếp tục được phục vụ bạn trong tương lai.
We hope to continue serving you in the future.
感谢您长期以来的支持。
Gǎnxiè nín chángqī yǐlái de zhīchí.
Cảm ơn sự ủng hộ lâu dài của bạn.
Thank you for your long-term support.
PHẦN 38 – THÚC ĐẨY KHÁCH QUAY LẠI
再次购买
回购
复购
老客户优惠
回购优惠
专属优惠券
会员折扣
新品通知
活动提醒
邀请再次光临
PHẦN 39 – HỆ THỐNG CÂU THÚC ĐẨY KHÁCH QUAY LẠI
欢迎您下次再来。
Huānyíng nín xià cì zài lái.
Hoan nghênh bạn lần sau quay lại.
We look forward to serving you again.
下次购买可以使用积分。
Xià cì gòumǎi kěyǐ shǐyòng jīfēn.
Lần mua sau có thể sử dụng điểm.
You can use your points on your next purchase.
老客户可以享受专属优惠。
Lǎo kèhù kěyǐ xiǎngshòu zhuānshǔ yōuhuì.
Khách cũ có thể hưởng ưu đãi riêng.
Returning customers can enjoy exclusive offers.
您现在有一张一百元优惠券。
Nín xiànzài yǒu yì zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
Hiện bạn có một voucher 100 tệ.
You currently have a 100-yuan coupon.
优惠券下个月月底到期。
Yōuhuìquàn xià ge yuè yuèdǐ dàoqī.
Voucher hết hạn cuối tháng sau.
The coupon expires at the end of next month.
有需要的时候再使用就可以。
Yǒu xūyào de shíhou zài shǐyòng jiù kěyǐ.
Khi nào cần thì sử dụng cũng được.
You can use it whenever you need it.
新产品上市以后我们可以通知您。
Xīn chǎnpǐn shàngshì yǐhòu wǒmen kěyǐ tōngzhī nín.
Khi sản phẩm mới ra mắt chúng tôi có thể thông báo.
We can notify you when a new product is launched.
如果需要升级,可以先联系我们。
Rúguǒ xūyào shēngjí, kěyǐ xiān liánxì wǒmen.
Nếu cần nâng cấp có thể liên hệ chúng tôi trước.
If you want to upgrade, you can contact us first.
下次购买前可以先咨询价格和库存。
Xià cì gòumǎi qián kěyǐ xiān zīxún jiàgé hé kùcún.
Trước lần mua sau bạn có thể hỏi giá và tồn kho.
You can check the price and stock before your next purchase.
PHẦN 40 – KHÔNG LÀM PHIỀN KHÁCH HÀNG
售后服务 không đồng nghĩa với liên tục gửi quảng cáo.
Cần phân biệt:
售后信息 – thông tin dịch vụ.
保修提醒 – nhắc bảo hành.
维修通知 – thông báo sửa chữa.
营销信息 – thông tin marketing.
新品信息 – thông tin sản phẩm mới.
优惠活动 – chương trình khuyến mãi.
Khách có thể đồng ý nhận thông báo bảo hành nhưng từ chối marketing.
Lựa chọn này cần được lưu riêng.
PHẦN 41 – HỆ THỐNG CÂU XÁC NHẬN QUYỀN LIÊN HỆ
以后可以给您发送售后提醒吗?
Yǐhòu kěyǐ gěi nín fāsòng shòuhòu tíxǐng ma?
Sau này chúng tôi có thể gửi nhắc hậu mãi cho bạn không?
May we send you after-sales reminders in the future?
您愿意接收保修提醒吗?
Nín yuànyì jiēshōu bǎoxiū tíxǐng ma?
Bạn có muốn nhận nhắc bảo hành không?
Would you like to receive warranty reminders?
是否愿意接收新品信息?
Shìfǒu yuànyì jiēshōu xīnpǐn xìnxī?
Bạn có muốn nhận thông tin sản phẩm mới không?
Would you like to receive information about new products?
是否愿意接收优惠活动通知?
Shìfǒu yuànyì jiēshōu yōuhuì huódòng tōngzhī?
Bạn có muốn nhận thông báo khuyến mãi không?
Would you like to receive promotional notifications?
如果不需要,可以随时取消。
Rúguǒ bù xūyào, kěyǐ suíshí qǔxiāo.
Nếu không cần có thể hủy bất cứ lúc nào.
You can unsubscribe at any time if you do not need them.
我们只发送您同意接收的信息。
Wǒmen zhǐ fāsòng nín tóngyì jiēshōu de xìnxī.
Chúng tôi chỉ gửi những thông tin bạn đồng ý nhận.
We only send information you have agreed to receive.
不会频繁给您打电话。
Bú huì pínfán gěi nín dǎ diànhuà.
Chúng tôi sẽ không gọi quá thường xuyên.
We will not call you too frequently.
您可以选择微信、短信或者电话。
Nín kěyǐ xuǎnzé Wēixìn, duǎnxìn huòzhě diànhuà.
Bạn có thể chọn WeChat, SMS hoặc điện thoại.
You can choose WeChat, SMS, or phone.
您更希望我们用哪种方式联系?
Nín gèng xīwàng wǒmen yòng nǎ zhǒng fāngshì liánxì?
Bạn muốn chúng tôi liên hệ theo cách nào hơn?
Which contact method do you prefer?
我已经按照您的选择更新了。
Wǒ yǐjīng ànzhào nín de xuǎnzé gēngxīn le.
Tôi đã cập nhật theo lựa chọn của bạn.
I have updated your preferences accordingly.
PHẦN 42 – KÊNH CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
电话
微信
短信
电子邮件
在线客服
官方账号
客户群
售后平台
服务热线
线下门店
PHẦN 43 – HỆ THỐNG CÂU XÁC NHẬN KÊNH LIÊN LẠC
您方便接电话吗?
Nín fāngbiàn jiē diànhuà ma?
Bạn có tiện nghe điện thoại không?
Is it convenient for you to take a call?
我们可以通过微信联系您吗?
Wǒmen kěyǐ tōngguò Wēixìn liánxì nín ma?
Chúng tôi có thể liên hệ qua WeChat không?
May we contact you through WeChat?
我可以把使用说明发到微信上。
Wǒ kěyǐ bǎ shǐyòng shuōmíng fā dào Wēixìn shàng.
Tôi có thể gửi hướng dẫn sử dụng qua WeChat.
I can send the user instructions to you on WeChat.
我们也可以通过短信提醒。
Wǒmen yě kěyǐ tōngguò duǎnxìn tíxǐng.
Chúng tôi cũng có thể nhắc qua SMS.
We can also send reminders by SMS.
技术资料可以发到您的邮箱。
Jìshù zīliào kěyǐ fā dào nín de yóuxiāng.
Tài liệu kỹ thuật có thể gửi vào email.
Technical materials can be sent to your email.
您可以直接联系在线客服。
Nín kěyǐ zhíjiē liánxì zàixiàn kèfú.
Bạn có thể liên hệ trực tiếp chăm sóc khách hàng online.
You can contact our online customer service directly.
如果电话不方便,我们可以改用微信。
Rúguǒ diànhuà bù fāngbiàn, wǒmen kěyǐ gǎi yòng Wēixìn.
Nếu điện thoại không tiện chúng tôi có thể chuyển sang WeChat.
If phone calls are inconvenient, we can use WeChat instead.
您希望我们什么时候联系?
Nín xīwàng wǒmen shénme shíhou liánxì?
Bạn muốn chúng tôi liên hệ khi nào?
When would you like us to contact you?
上午还是下午比较方便?
Shàngwǔ háishi xiàwǔ bǐjiào fāngbiàn?
Buổi sáng hay buổi chiều tiện hơn?
Would morning or afternoon be more convenient?
我会按照您方便的时间联系。
Wǒ huì ànzhào nín fāngbiàn de shíjiān liánxì.
Tôi sẽ liên hệ vào thời gian thuận tiện cho bạn.
I will contact you at a convenient time.
PHẦN 44 – THỜI GIAN CHĂM SÓC SAU MUA
收货当天
收货第二天
三天以后
一周以后
一个月以后
三个月以后
保修到期前
活动开始前
新品上市时
客户主动咨询时
PHẦN 45 – LỊCH CHĂM SÓC MẪU
Ngày giao hàng:
25/10/2026.
Lần chăm sóc 1:
26/10/2026 – xác nhận nhận hàng.
Lần chăm sóc 2:
29/10/2026 – hỏi trải nghiệm ban đầu.
Lần chăm sóc 3:
08/11/2026 – hỏi tình trạng sử dụng sau 2 tuần.
Lần chăm sóc 4:
25/01/2027 – hỏi tình trạng sau 3 tháng.
Lần chăm sóc 5:
25/07/2027 – nhắc bảo hành còn 3 tháng.
Lần chăm sóc 6:
25/09/2027 – nhắc bảo hành còn 1 tháng.
Lần chăm sóc 7:
25/10/2027 – xác nhận bảo hành gốc hết hạn và giới thiệu gia hạn nếu phù hợp.
PHẦN 46 – HỆ THỐNG CÂU THEO LỊCH CHĂM SÓC
您昨天收到商品了吗?
Nín zuótiān shōudào shāngpǐn le ma?
Hôm qua bạn đã nhận được hàng chưa?
Did you receive the products yesterday?
使用三天以后感觉怎么样?
Shǐyòng sān tiān yǐhòu gǎnjué zěnmeyàng?
Sau 3 ngày sử dụng bạn cảm thấy thế nào?
How do you feel after using it for three days?
使用两周以后有没有发现问题?
Shǐyòng liǎng zhōu yǐhòu yǒu méiyǒu fāxiàn wèntí?
Sau 2 tuần sử dụng có phát hiện vấn đề gì không?
Have you noticed any problems after two weeks of use?
现在已经使用三个月了。
Xiànzài yǐjīng shǐyòng sān ge yuè le.
Hiện đã sử dụng được 3 tháng.
You have now been using it for three months.
我们想了解一下设备目前的状态。
Wǒmen xiǎng liǎojiě yíxià shèbèi mùqián de zhuàngtài.
Chúng tôi muốn tìm hiểu tình trạng thiết bị hiện tại.
We would like to check the current condition of the device.
您的保修期还有三个月。
Nín de bǎoxiūqī hái yǒu sān ge yuè.
Bảo hành của bạn còn 3 tháng.
Your warranty has three months remaining.
保修还有一个月就到期了。
Bǎoxiū hái yǒu yí ge yuè jiù dàoqī le.
Bảo hành còn 1 tháng nữa là hết.
Your warranty will expire in one month.
如果最近有异常,建议提前检查。
Rúguǒ zuìjìn yǒu yìcháng, jiànyì tíqián jiǎnchá.
Nếu gần đây có bất thường, khuyến nghị kiểm tra sớm.
If you have noticed anything unusual recently, we recommend an early inspection.
保修今天正式到期。
Bǎoxiū jīntiān zhèngshì dàoqī.
Bảo hành chính thức hết hạn hôm nay.
The warranty officially expires today.
如果需要,可以了解延保方案。
Rúguǒ xūyào, kěyǐ liǎojiě yánbǎo fāng’àn.
Nếu cần có thể tìm hiểu phương án gia hạn.
If needed, you can learn about extended warranty options.
PHẦN 47 – TÌNH HUỐNG 01: XÁC NHẬN NHẬN HÀNG
Khách đặt:
20 sản phẩm.
Số kiện:
2 kiện.
Số lượng thực nhận:
20 sản phẩm.
Bao bì:
Nguyên vẹn.
Thiếu hàng:
Không.
Nhiệm vụ:
Xác nhận người nhận.
Xác nhận hai kiện.
Xác nhận đủ 20 sản phẩm.
Xác nhận model.
Xác nhận phụ kiện.
PHẦN 48 – TÌNH HUỐNG 02: KHÁCH CHƯA NHẬN HÀNG
Hệ thống:
已签收.
Khách:
Chưa trực tiếp nhận.
Người ký:
Nhân viên lễ tân.
Cách xử lý:
Không kết luận ngay là mất hàng.
Xác minh tên người ký.
Liên hệ lễ tân.
Kiểm bằng chứng giao hàng.
Xác nhận kiện hàng an toàn.
PHẦN 49 – TÌNH HUỐNG 03: HỎI THĂM SAU 3 NGÀY
Khách nhận:
25/10.
Ngày chăm sóc:
28/10.
Sử dụng:
3 ngày.
Mức hài lòng:
8/10.
Vấn đề:
Chưa biết dùng một chức năng.
Sau hỗ trợ:
Hẹn kiểm tra lại sau 2 ngày.
PHẦN 50 – TÌNH HUỐNG 04: HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
Chưa đăng ký tài khoản.
Chưa kết nối Wi-Fi.
Chưa cập nhật hệ thống.
Quy trình:
注册 → 登录 → 连接网络 → 绑定设备 → 更新 → 重启 → 测试
PHẦN 51 – TÌNH HUỐNG 05: HỖ TRỢ KỸ THUẬT TỪ XA
Lỗi:
Thiết bị mất mạng thường xuyên.
Router:
Bình thường.
Phiên bản:
3.1.
Phiên bản mới:
3.4.
Giải pháp:
Kiểm mạng.
Cập nhật 3.4.
Khởi động lại.
Test.
Kết quả:
Hoạt động bình thường.
PHẦN 52 – TÌNH HUỐNG 06: CHUYỂN BỘ PHẬN KỸ THUẬT
Đã thử:
Khởi động lại.
Cập nhật.
Đổi mạng.
Lỗi:
Vẫn còn.
Xử lý:
Không lặp lại hướng dẫn cũ.
Lập hồ sơ.
Chuyển kỹ thuật.
Xem thêm học tiếng Trung online ChineMaster EDU.
Thời gian phản hồi mô phỏng:
2 giờ.
PHẦN 53 – TÌNH HUỐNG 07: KHÁCH HÀI RẤT HÀI LÒNG
Chất lượng:
9/10.
Đóng gói:
10/10.
Giao hàng:
9/10.
Dịch vụ:
10/10.
Khách:
Sẵn sàng mua lại.
PHẦN 54 – TÌNH HUỐNG 08: KHÁCH CHƯA HÀI LÒNG
Sản phẩm:
8/10.
Giao hàng:
6/10.
Hỗ trợ kỹ thuật:
5/10.
Nguyên nhân:
Phản hồi kỹ thuật chậm 4 giờ.
PHẦN 55 – TÌNH HUỐNG 09: TÍCH ĐIỂM THÀNH VIÊN
Mua:
2.400 tệ.
Mỗi 10 tệ:
1 điểm.
Nhận:
240 điểm.
Điểm cũ:
Tổng:
1.000.
Đổi:
Voucher 100 tệ.
PHẦN 56 – TÌNH HUỐNG 10: NHẮC BẢO HÀNH CÒN 3 THÁNG
Ngày hết hạn:
25/10/2027.
Ngày chăm sóc:
25/07/2027.
Thời gian còn lại:
3 tháng.
PHẦN 57 – TÌNH HUỐNG 11: BẢO HÀNH CÒN 1 THÁNG
Ngày chăm sóc:
25/09/2027.
Ngày hết bảo hành:
25/10/2027.
Gia hạn 1 năm:
299 tệ.
Gia hạn 2 năm:
499 tệ.
PHẦN 58 – TÌNH HUỐNG 12: GIỚI THIỆU PHỤ KIỆN LIÊN QUAN
Phụ kiện A:
180 tệ.
Phụ kiện B:
260 tệ.
Voucher:
100 tệ.
Nếu khách mua A và voucher áp dụng:
180 – 100 = 80 tệ.
PHẦN 59 – TÌNH HUỐNG 13: GIỚI THIỆU SẢN PHẨM NÂNG CẤP
Model A:
Đã dùng 18 tháng.
Model B:
Tốc độ nhanh hơn 30%.
Pin lâu hơn 20%.
Giá:
3.800 tệ.
PHẦN 60 – TÌNH HUỐNG 14: KHÁCH KHÔNG MUỐN NHẬN QUẢNG CÁO
Khách đồng ý nhận:
Thông báo bảo hành.
Thông báo sửa chữa.
Hỗ trợ kỹ thuật.
Khách không đồng ý:
Flash sale.
Sản phẩm mới.
Khuyến mãi.
PHẦN 61 – TÌNH HUỐNG 15: KHÁCH HÀNG QUAY LẠI MUA
Lần mua trước:
2.400 tệ.
Điểm:
1.000.
Voucher:
100 tệ.
Đơn mới:
1.280 tệ.
Áp dụng voucher:
100 tệ.
Thanh toán:
1.180 tệ.
PHẦN 62 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 01: XÁC NHẬN KHÁCH ĐÃ NHẬN HÀNG
丁垂杨:阮明武哥,昨天发给客户的两个包裹系统显示已经签收了,我准备做第一次售后回访。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zuótiān fā gěi kèhù de liǎng ge bāoguǒ xìtǒng xiǎnshì yǐjīng qiānshōu le, wǒ zhǔnbèi zuò dì yí cì shòuhòu huífǎng.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, hai kiện gửi cho khách hôm qua hệ thống hiển thị đã ký nhận, em chuẩn bị thực hiện lần chăm sóc sau bán đầu tiên.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the system shows that the two parcels sent to the customer yesterday have been signed for, and I am preparing the first after-sales follow-up.
阮明武:不要只问“收到了吗”,还要确认数量、包装、型号和配件。
Ruǎn Míngwǔ: Búyào zhǐ wèn “shōudào le ma”, hái yào quèrèn shùliàng, bāozhuāng, xínghào hé pèijiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng chỉ hỏi “đã nhận chưa”, còn phải xác nhận số lượng, bao bì, model và phụ kiện.
Nguyen Minh Vu: Do not just ask whether the shipment arrived. Confirm the quantity, packaging, models, and accessories as well.
黎云英:阮明武哥,订单里一共是二十件商品,分成两个包裹发出。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, dìngdān lǐ yígòng shì èrshí jiàn shāngpǐn, fēn chéng liǎng ge bāoguǒ fāchū.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, đơn hàng tổng cộng 20 sản phẩm, chia thành 2 kiện để gửi.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, the order contains 20 products in total, shipped in two separate parcels.
水仙:客户刚刚确认两个包裹都收到了,一共二十件,数量完全正确。
Shuǐ Xiān: Kèhù gānggāng quèrèn liǎng ge bāoguǒ dōu shōudào le, yígòng èrshí jiàn, shùliàng wánquán zhèngquè.
Thủy Tiên: Khách vừa xác nhận đã nhận đủ hai kiện, tổng cộng 20 sản phẩm, số lượng hoàn toàn chính xác.
Thuy Tien: The customer just confirmed receiving both parcels, with all 20 products present and the quantity completely correct.
芳玲:外包装也没有破损,产品外观正常,配件数量也都对。
Fāng Líng: Wàibāozhuāng yě méiyǒu pòsǔn, chǎnpǐn wàiguān zhèngcháng, pèijiàn shùliàng yě dōu duì.
Phương Linh: Bao bì ngoài cũng không bị hỏng, ngoại quan sản phẩm bình thường và số lượng phụ kiện đều đúng.
Phuong Linh: The outer packaging is undamaged, the products look normal, and all accessories are present.
阮明武:好,把“两个包裹、二十件、包装完整、无缺货”都记录到售后档案里。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo, bǎ “liǎng ge bāoguǒ, èrshí jiàn, bāozhuāng wánzhěng, wú quēhuò” dōu jìlù dào shòuhòu dàng’àn lǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Được, ghi đầy đủ “2 kiện, 20 sản phẩm, bao bì nguyên vẹn, không thiếu hàng” vào hồ sơ hậu mãi.
Nguyen Minh Vu: Good. Record “two parcels, 20 products, intact packaging, and no missing items” in the after-sales record.
PHẦN 63 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 02: HỆ THỐNG HIỂN THỊ ĐÃ KÝ NHẬN NHƯNG KHÁCH CHƯA CẦM HÀNG
黎云英:阮明武哥,有一个客户说自己还没拿到货,但是系统显示下午三点二十分已经签收。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, yǒu yí ge kèhù shuō zìjǐ hái méi ná dào huò, dànshì xìtǒng xiǎnshì xiàwǔ sān diǎn èrshí fēn yǐjīng qiānshōu.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, có một khách nói vẫn chưa cầm được hàng nhưng hệ thống hiển thị đã ký nhận lúc 3 giờ 20 chiều.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, one customer says she has not received the parcel personally, but the system shows it was signed for at 3:20 p.m.
阮明武:先看签收人的名字,不要马上说快递丢件。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān kàn qiānshōurén de míngzi, búyào mǎshàng shuō kuàidì diūjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên xem tên người ký nhận, đừng vội nói hàng bị thất lạc.
Nguyen Minh Vu: First check the name of the person who signed for it. Do not immediately say that the parcel was lost.
丁垂杨:签收记录写的是“前台代收”,还有一张放在公司前台的照片。
Dīng Chuíyáng: Qiānshōu jìlù xiě de shì “qiántái dàishōu”, hái yǒu yì zhāng fàng zài gōngsī qiántái de zhàopiàn.
Đinh Thùy Dương: Hồ sơ ký nhận ghi “lễ tân nhận hộ”, còn có một ảnh kiện hàng đặt tại quầy lễ tân công ty.
Dinh Thuy Duong: The delivery record says “received by reception,” and there is also a photo showing the parcel at the company’s reception desk.
水仙:我已经联系前台了,他们确认下午三点二十分帮客户收了一个包裹。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐjīng liánxì qiántái le, tāmen quèrèn xiàwǔ sān diǎn èrshí fēn bāng kèhù shōu le yí ge bāoguǒ.
Thủy Tiên: Em đã liên hệ lễ tân, họ xác nhận lúc 3 giờ 20 chiều đã nhận hộ khách một kiện.
Thuy Tien: I contacted reception, and they confirmed receiving one parcel for the customer at 3:20 p.m.
芳玲:客户现在已经从前台拿到了,外包装也没有问题。
Fāng Líng: Kèhù xiànzài yǐjīng cóng qiántái ná dào le, wàibāozhuāng yě méiyǒu wèntí.
Phương Linh: Hiện khách đã lấy được hàng từ lễ tân và bao bì ngoài cũng không có vấn đề.
Phuong Linh: The customer has now collected the parcel from reception, and the outer packaging is fine.
阮明武:很好,这种情况要先核实,再下结论。系统“已签收”不一定代表客户本人已经拿到。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo, zhè zhǒng qíngkuàng yào xiān héshí, zài xià jiélùn. Xìtǒng “yǐ qiānshōu” bù yídìng dàibiǎo kèhù běnrén yǐjīng ná dào.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Tình huống như vậy phải xác minh trước rồi mới kết luận. Trạng thái “đã ký nhận” không nhất thiết có nghĩa khách đã trực tiếp cầm hàng.
Nguyen Minh Vu: Good. In this situation, verify the facts before drawing a conclusion. A “signed for” status does not necessarily mean the customer personally received the parcel.
PHẦN 64 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 03: HỎI THĂM SAU 3 NGÀY
水仙:阮明武哥,客户25号收货,今天28号,已经使用三天了,我刚做完回访。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù èrshíwǔ hào shōuhuò, jīntiān èrshíbā hào, yǐjīng shǐyòng sān tiān le, wǒ gāng zuò wán huífǎng.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách nhận hàng ngày 25, hôm nay ngày 28, đã dùng 3 ngày, em vừa chăm sóc lại xong.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the customer received the product on the 25th, today is the 28th, and she has used it for three days. I just completed the follow-up.
阮明武:整体满意度怎么样?
Ruǎn Míngwǔ: Zhěngtǐ mǎnyìdù zěnmeyàng?
Nguyễn Minh Vũ: Mức độ hài lòng tổng thể thế nào?
Nguyen Minh Vu: What is the overall satisfaction level?
水仙:她打八分。产品本身没有故障,但是有一个功能不会设置。
Shuǐ Xiān: Tā dǎ bā fēn. Chǎnpǐn běnshēn méiyǒu gùzhàng, dànshì yǒu yí ge gōngnéng bú huì shèzhì.
Thủy Tiên: Khách chấm 8 điểm. Sản phẩm không có lỗi nhưng có một chức năng khách chưa biết thiết lập.
Thuy Tien: She gave it eight out of ten. There is no product fault, but she does not know how to configure one function.
丁垂杨:我已经把操作步骤发给她了,她照着做以后已经设置成功。
Dīng Chuíyáng: Wǒ yǐjīng bǎ cāozuò bùzhòu fā gěi tā le, tā zhàozhe zuò yǐhòu yǐjīng shèzhì chénggōng.
Đinh Thùy Dương: Em đã gửi các bước thao tác cho khách, sau khi làm theo thì khách đã thiết lập thành công.
Dinh Thuy Duong: I sent her the operating steps, and she successfully completed the setup by following them.
黎云英:客户说现在使用起来方便多了。
Lí Yún Yīng: Kèhù shuō xiànzài shǐyòng qǐlái fāngbiàn duō le.
Lê Vân Anh: Khách nói hiện dùng thuận tiện hơn nhiều rồi.
Le Van Anh: The customer says the product is much easier to use now.
阮明武:两天以后再简单问一次,不需要长时间打电话,只确认这个功能是不是一直正常。
Ruǎn Míngwǔ: Liǎng tiān yǐhòu zài jiǎndān wèn yí cì, bù xūyào cháng shíjiān dǎ diànhuà, zhǐ quèrèn zhè ge gōngnéng shì bú shì yìzhí zhèngcháng.
Nguyễn Minh Vũ: Sau 2 ngày hỏi lại ngắn gọn một lần, không cần gọi dài, chỉ xác nhận chức năng đó có tiếp tục hoạt động bình thường không.
Nguyen Minh Vu: Follow up briefly again in two days. There is no need for a long call; simply confirm that the function continues to work properly.
PHẦN 65 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 04: HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ VÀ CÀI ĐẶT
芳玲:阮明武哥,客户第一次使用,她还没有注册账号,也没有连接Wi-Fi。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù dì yí cì shǐyòng, tā hái méiyǒu zhùcè zhànghào, yě méiyǒu liánjiē Wi-Fi.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách sử dụng lần đầu, chưa đăng ký tài khoản và cũng chưa kết nối Wi-Fi.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, this is the customer’s first time using the device. She has not registered an account or connected to Wi-Fi yet.
阮明武:一步一步来,先注册,不要一次发十几个操作步骤。
Ruǎn Míngwǔ: Yí bù yí bù lái, xiān zhùcè, búyào yí cì fā shí jǐ ge cāozuò bùzhòu.
Nguyễn Minh Vũ: Làm từng bước một, đăng ký trước, đừng gửi một lúc hơn chục bước thao tác.
Nguyen Minh Vu: Take it step by step. Start with registration, and do not send more than ten operating steps all at once.
芳玲:账号已经注册成功,系统刚发了验证码,五分钟以内有效。
Fāng Líng: Zhànghào yǐjīng zhùcè chénggōng, xìtǒng gāng fā le yànzhèngmǎ, wǔ fēnzhōng yǐnèi yǒuxiào.
Phương Linh: Tài khoản đã đăng ký thành công, hệ thống vừa gửi mã xác minh, có hiệu lực trong 5 phút.
Phuong Linh: The account has been registered successfully. The system just sent a verification code that is valid for five minutes.
丁垂杨:现在已经登录,也连接上无线网络了。
Dīng Chuíyáng: Xiànzài yǐjīng dēnglù, yě liánjiē shàng wúxiàn wǎngluò le.
Đinh Thùy Dương: Hiện đã đăng nhập và cũng kết nối được Wi-Fi.
Dinh Thuy Duong: She is now logged in and connected to the wireless network.
黎云英:系统提示还有一个新版本,需要更新以后重新启动。
Lí Yún Yīng: Xìtǒng tíshì hái yǒu yí ge xīn bǎnběn, xūyào gēngxīn yǐhòu chóngxīn qǐdòng.
Lê Vân Anh: Hệ thống báo có phiên bản mới, cần cập nhật rồi khởi động lại.
Le Van Anh: The system indicates that a new version is available and requires a restart after updating.
阮明武:更新完成以后检查登录、网络和主要功能,确认都正常再结束指导。
Ruǎn Míngwǔ: Gēngxīn wánchéng yǐhòu jiǎnchá dēnglù, wǎngluò hé zhǔyào gōngnéng, quèrèn dōu zhèngcháng zài jiéshù zhǐdǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi cập nhật xong, kiểm tra đăng nhập, mạng và các chức năng chính, xác nhận đều bình thường rồi mới kết thúc hướng dẫn.
Nguyen Minh Vu: After the update, check login, network connectivity, and the main functions. End the support session only after confirming that everything works normally.
PHẦN 66 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 05: HỖ TRỢ KỸ THUẬT TỪ XA
丁垂杨:阮明武哥,客户说设备一天会断网三四次,但是家里的路由器和其他设备都正常。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù shuō shèbèi yì tiān huì duànwǎng sān sì cì, dànshì jiālǐ de lùyóuqì hé qítā shèbèi dōu zhèngcháng.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách nói thiết bị mất mạng 3–4 lần mỗi ngày nhưng router và các thiết bị khác trong nhà đều bình thường.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the customer says the device disconnects from the network three or four times a day, while the router and other devices at home work normally.
阮明武:先查软件版本。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān chá ruǎnjiàn bǎnběn.
Nguyễn Minh Vũ: Kiểm phiên bản phần mềm trước.
Nguyen Minh Vu: Check the software version first.
水仙:现在是3.1,最新版本是3.4。
Shuǐ Xiān: Xiànzài shì sān diǎn yī, zuìxīn bǎnběn shì sān diǎn sì.
Thủy Tiên: Hiện là 3.1, phiên bản mới nhất là 3.4.
Thuy Tien: The current version is 3.1, and the latest version is 3.4.
黎云英:客户已经更新到3.4,然后重新启动了设备。
Lí Yún Yīng: Kèhù yǐjīng gēngxīn dào sān diǎn sì, ránhòu chóngxīn qǐdòng le shèbèi.
Lê Vân Anh: Khách đã cập nhật lên 3.4 rồi khởi động lại thiết bị.
Le Van Anh: The customer has updated to version 3.4 and restarted the device.
芳玲:我们让她连续使用两个小时,现在没有再断网。
Fāng Líng: Wǒmen ràng tā liánxù shǐyòng liǎng ge xiǎoshí, xiànzài méiyǒu zài duànwǎng.
Phương Linh: Chúng em để khách dùng liên tục 2 giờ, hiện chưa bị mất mạng lại.
Phuong Linh: We had her use the device continuously for two hours, and there have been no further disconnections.
阮明武:先记录为“更新3.4以后暂时恢复正常”,明天再回访一次,不能只测试十分钟就说问题完全解决。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān jìlù wéi “gēngxīn sān diǎn sì yǐhòu zànshí huīfù zhèngcháng”, míngtiān zài huífǎng yí cì, bùnéng zhǐ cèshì shí fēnzhōng jiù shuō wèntí wánquán jiějué.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên ghi “sau khi cập nhật 3.4 tạm thời hoạt động bình thường”, ngày mai chăm sóc lại một lần, không được chỉ test 10 phút rồi kết luận lỗi đã giải quyết hoàn toàn.
Nguyen Minh Vu: Record it as “temporarily back to normal after updating to version 3.4,” and follow up again tomorrow. Do not claim the issue is fully resolved after only ten minutes of testing.
PHẦN 67 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 06: CHUYỂN KỸ THUẬT
黎云英:阮明武哥,另一位客户的问题比较复杂。她已经重新启动、更新系统、换过网络,但是故障还是存在。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, lìng yí wèi kèhù de wèntí bǐjiào fùzá. Tā yǐjīng chóngxīn qǐdòng, gēngxīn xìtǒng, huàn guo wǎngluò, dànshì gùzhàng háishi cúnzài.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, vấn đề của một khách khác khá phức tạp. Khách đã khởi động lại, cập nhật hệ thống, đổi mạng nhưng lỗi vẫn còn.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, another customer’s issue is more complicated. She has restarted the device, updated the system, and changed networks, but the problem still remains.
阮明武:不要让客户再重复做同样的操作,直接建技术支持记录。
Ruǎn Míngwǔ: Búyào ràng kèhù zài chóngfù zuò tóngyàng de cāozuò, zhíjiē jiàn jìshù zhīchí jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng bắt khách lặp lại cùng thao tác nữa, lập hồ sơ hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp.
Nguyen Minh Vu: Do not make the customer repeat the same steps again. Create a technical support case immediately.
水仙:我已经把设备型号、系统版本、发生时间和我们做过的排查步骤都写进去了。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐjīng bǎ shèbèi xínghào, xìtǒng bǎnběn, fāshēng shíjiān hé wǒmen zuò guo de páichá bùzhòu dōu xiě jìnqù le.
Thủy Tiên: Em đã ghi model thiết bị, phiên bản hệ thống, thời điểm xảy ra và các bước kiểm tra đã thực hiện vào hồ sơ.
Thuy Tien: I have recorded the device model, system version, time of occurrence, and all troubleshooting steps already performed.
丁垂杨:按照这个模拟流程,技术人员会在两个小时以内联系客户。
Dīng Chuíyáng: Ànzhào zhè ge mónǐ liúchéng, jìshù rényuán huì zài liǎng ge xiǎoshí yǐnèi liánxì kèhù.
Đinh Thùy Dương: Theo quy trình mô phỏng này, kỹ thuật viên sẽ liên hệ khách trong vòng 2 giờ.
Dinh Thuy Duong: Under this simulated workflow, a technician will contact the customer within two hours.
阮明武:好。两小时以后如果技术部门还没联系,要主动追踪,不要让客户自己再打一次电话。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo. Liǎng xiǎoshí yǐhòu rúguǒ jìshù bùmén hái méi liánxì, yào zhǔdòng zhuīzōng, búyào ràng kèhù zìjǐ zài dǎ yí cì diànhuà.
Nguyễn Minh Vũ: Được. Sau 2 giờ nếu kỹ thuật vẫn chưa liên hệ thì phải chủ động theo dõi, không để khách tự gọi lại một lần nữa.
Nguyen Minh Vu: Good. If the technical team has not contacted the customer after two hours, follow up proactively rather than making the customer call again.
PHẦN 68 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 07: TIẾP NHẬN GÓP Ý
芳玲:阮明武哥,客户说产品本身很好,但是上次等技术支持等了四个小时,所以她对售后速度不满意。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù shuō chǎnpǐn běnshēn hěn hǎo, dànshì shàng cì děng jìshù zhīchí děng le sì ge xiǎoshí, suǒyǐ tā duì shòuhòu sùdù bù mǎnyì.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách nói sản phẩm rất tốt nhưng lần trước phải chờ hỗ trợ kỹ thuật 4 giờ nên không hài lòng với tốc độ hậu mãi.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, the customer says the product itself is very good, but she had to wait four hours for technical support last time, so she is dissatisfied with the after-sales response time.
阮明武:她给各项打了多少分?
Ruǎn Míngwǔ: Tā gěi gè xiàng dǎ le duōshao fēn?
Nguyễn Minh Vũ: Khách chấm từng hạng mục bao nhiêu?
Nguyen Minh Vu: What scores did she give each category?
芳玲:产品八分,配送六分,技术支持五分。
Fāng Líng: Chǎnpǐn bā fēn, pèisòng liù fēn, jìshù zhīchí wǔ fēn.
Phương Linh: Sản phẩm 8 điểm, giao hàng 6 điểm, hỗ trợ kỹ thuật 5 điểm.
Phuong Linh: She gave the product eight points, delivery six points, and technical support five points.
水仙:我已经向客户道歉,也记录了“技术响应时间过长”这个反馈。
Shuǐ Xiān: Wǒ yǐjīng xiàng kèhù dàoqiàn, yě jìlù le “jìshù xiǎngyìng shíjiān guò cháng” zhè ge fǎnkuì.
Thủy Tiên: Em đã xin lỗi khách và ghi nhận phản hồi “thời gian phản hồi kỹ thuật quá lâu”.
Thuy Tien: I apologized to the customer and recorded the feedback that the technical response time was too long.
阮明武:不要跟客户解释“那天太忙”,先承认等待时间确实太长,再把问题转给相关负责人。
Ruǎn Míngwǔ: Búyào gēn kèhù jiěshì “nà tiān tài máng”, xiān chéngrèn děngdài shíjiān quèshí tài cháng, zài bǎ wèntí zhuǎn gěi xiāngguān fùzérén.
Nguyễn Minh Vũ: Đừng giải thích với khách kiểu “hôm đó quá bận”, trước tiên thừa nhận thời gian chờ thực sự quá lâu rồi chuyển vấn đề cho người phụ trách.
Nguyen Minh Vu: Do not excuse it by saying that the team was too busy that day. First acknowledge that the wait was too long, then forward the issue to the responsible manager.
黎云英:处理完以后还要再联系客户吗?
Lí Yún Yīng: Chǔlǐ wán yǐhòu hái yào zài liánxì kèhù ma?
Lê Vân Anh: Sau khi xử lý xong còn cần liên hệ lại khách không?
Le Van Anh: Should we contact the customer again after the issue is handled?
阮明武:要。反馈不是记录完就结束,要让客户知道我们做了什么改进。
Ruǎn Míngwǔ: Yào. Fǎnkuì bú shì jìlù wán jiù jiéshù, yào ràng kèhù zhīdào wǒmen zuò le shénme gǎijìn.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Phản hồi không phải ghi xong là kết thúc, phải để khách biết chúng ta đã cải thiện điều gì.
Nguyen Minh Vu: Yes. Feedback does not end when it is recorded. The customer should know what improvements we made.
PHẦN 69 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 08: KHÁCH HÀNG THÂN THIẾT
丁垂杨:阮明武哥,这位客户已经购买五次,累计消费一万二千八百元,现在是金卡会员。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè wèi kèhù yǐjīng gòumǎi wǔ cì, lěijì xiāofèi yí wàn liǎngqiān bābǎi yuán, xiànzài shì jīnkǎ huìyuán.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách này đã mua 5 lần, tổng chi tiêu 12.800 tệ, hiện là thành viên vàng.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this customer has purchased five times, spent a total of 12,800 yuan, and is now a Gold Member.
阮明武:先告诉她现有权益,不要自动给她开通新的付费服务。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān gàosu tā xiànyǒu quányì, búyào zìdòng gěi tā kāitōng xīn de fùfèi fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Trước tiên báo quyền lợi hiện có, không tự động đăng ký thêm dịch vụ trả phí.
Nguyen Minh Vu: First explain her existing benefits. Do not automatically enroll her in any new paid service.
黎云英:她现在可以享受会员专属优惠,也可以优先使用客服通道。
Lí Yún Yīng: Tā xiànzài kěyǐ xiǎngshòu huìyuán zhuānshǔ yōuhuì, yě kěyǐ yōuxiān shǐyòng kèfú tōngdào.
Lê Vân Anh: Hiện khách có thể hưởng ưu đãi riêng cho thành viên và được ưu tiên kênh chăm sóc khách hàng.
Le Van Anh: She can now enjoy exclusive member discounts and priority customer service access.
水仙:系统里也保留了她以前的购买、维修和反馈记录。
Shuǐ Xiān: Xìtǒng lǐ yě bǎoliú le tā yǐqián de gòumǎi, wéixiū hé fǎnkuì jìlù.
Thủy Tiên: Hệ thống cũng lưu lịch sử mua hàng, sửa chữa và phản hồi trước đây của khách.
Thuy Tien: The system also retains her previous purchase, repair, and feedback records.
阮明武:很好。老客户最不喜欢每次都重新解释自己的情况,下次她联系时先看记录。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Lǎo kèhù zuì bù xǐhuan měi cì dōu chóngxīn jiěshì zìjǐ de qíngkuàng, xià cì tā liánxì shí xiān kàn jìlù.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Khách cũ rất không thích mỗi lần đều phải giải thích lại tình trạng của mình, lần sau khách liên hệ hãy xem hồ sơ trước.
Nguyen Minh Vu: Good. Returning customers dislike having to explain their situation from the beginning every time, so review the record first when she contacts us again.
PHẦN 70 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 09: TÍCH ĐIỂM VÀ ĐỔI VOUCHER
水仙:阮明武哥,客户这次消费两千四百元,我们的模拟规则是每消费十元积一分。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù zhè cì xiāofèi liǎngqiān sìbǎi yuán, wǒmen de mónǐ guīzé shì měi xiāofèi shí yuán jī yì fēn.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, lần này khách chi tiêu 2.400 tệ, quy tắc mô phỏng là cứ 10 tệ được 1 điểm.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the customer spent 2,400 yuan this time, and under our simulated rule she earns one point for every 10 yuan spent.
阮明武:那这次是多少分?
Ruǎn Míngwǔ: Nà zhè cì shì duōshao fēn?
Nguyễn Minh Vũ: Vậy lần này được bao nhiêu điểm?
Nguyen Minh Vu: How many points does she earn this time?
水仙:二百四十分。她原来有七百六十分,所以现在正好一千分。
Shuǐ Xiān: Èrbǎi sìshí fēn. Tā yuánlái yǒu qībǎi liùshí fēn, suǒyǐ xiànzài zhènghǎo yìqiān fēn.
Thủy Tiên: 240 điểm. Trước đây khách có 760 điểm nên hiện vừa đủ 1.000 điểm.
Thuy Tien: She earns 240 points. She previously had 760 points, so she now has exactly 1,000 points.
芳玲:一千积分可以兑换一张一百元优惠券。
Fāng Líng: Yìqiān jīfēn kěyǐ duìhuàn yì zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
Phương Linh: 1.000 điểm có thể đổi một voucher 100 tệ.
Phuong Linh: One thousand points can be exchanged for a 100-yuan coupon.
黎云英:客户问是不是必须现在兑换。
Lí Yún Yīng: Kèhù wèn shì bú shì bìxū xiànzài duìhuàn.
Lê Vân Anh: Khách hỏi có bắt buộc phải đổi ngay bây giờ không.
Le Van Anh: The customer is asking whether she must redeem the points now.
阮明武:不用。如果积分还没到期,她可以继续累计,也可以等下次真正需要购买的时候再兑换。
Ruǎn Míngwǔ: Bú yòng. Rúguǒ jīfēn hái méi dàoqī, tā kěyǐ jìxù lěijì, yě kěyǐ děng xià cì zhēnzhèng xūyào gòumǎi de shíhou zài duìhuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Không cần. Nếu điểm chưa hết hạn, khách có thể tiếp tục tích lũy hoặc chờ lần sau thực sự cần mua rồi mới đổi.
Nguyen Minh Vu: No. If the points have not expired, she can continue accumulating them or wait until she genuinely needs to make another purchase before redeeming them.
PHẦN 71 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 10: NHẮC BẢO HÀNH
黎云英:阮明武哥,这位客户的保修将在2027年10月25日到期,今天是7月25日,正好还有三个月。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè wèi kèhù de bǎoxiū jiāng zài èr líng èr qī nián shí yuè èrshíwǔ rì dàoqī, jīntiān shì qī yuè èrshíwǔ rì, zhènghǎo hái yǒu sān ge yuè.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, bảo hành của khách sẽ hết hạn ngày 25/10/2027, hôm nay là 25/7, vừa đúng còn 3 tháng.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, this customer’s warranty will expire on October 25, 2027. Today is July 25, so exactly three months remain.
阮明武:先问使用情况,再提醒保修,不要一开始就推延保。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān wèn shǐyòng qíngkuàng, zài tíxǐng bǎoxiū, búyào yì kāishǐ jiù tuī yánbǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Hỏi tình trạng sử dụng trước rồi mới nhắc bảo hành, đừng vừa mở đầu đã giới thiệu gia hạn.
Nguyen Minh Vu: Ask about the product’s condition first, then remind the customer about the warranty. Do not start by selling an extension.
水仙:客户说设备总体正常,只觉得电池续航比刚买的时候短了一点。
Shuǐ Xiān: Kèhù shuō shèbèi zǒngtǐ zhèngcháng, zhǐ juéde diànchí xùháng bǐ gāng mǎi de shíhou duǎn le yìdiǎn.
Thủy Tiên: Khách nói thiết bị nhìn chung bình thường, chỉ cảm thấy thời lượng pin ngắn hơn một chút so với lúc mới mua.
Thuy Tien: The customer says the device is generally working normally, but the battery life feels slightly shorter than when it was new.
丁垂杨:我建议她先观察,如果出现明显异常,可以在保修期内提前检查。
Dīng Chuíyáng: Wǒ jiànyì tā xiān guānchá, rúguǒ chūxiàn míngxiǎn yìcháng, kěyǐ zài bǎoxiūqī nèi tíqián jiǎnchá.
Đinh Thùy Dương: Em đề nghị khách theo dõi trước, nếu xuất hiện bất thường rõ rệt thì có thể kiểm tra trước khi hết bảo hành.
Dinh Thuy Duong: I suggested that she monitor it for now and have it checked before the warranty expires if any obvious abnormality appears.
阮明武:对,这次回访的重点是提醒她还有三个月权益,不是为了马上卖延保。
Ruǎn Míngwǔ: Duì, zhè cì huífǎng de zhòngdiǎn shì tíxǐng tā hái yǒu sān ge yuè quányì, bú shì wèile mǎshàng mài yánbǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, trọng tâm lần chăm sóc này là nhắc khách còn 3 tháng quyền lợi, không phải để bán gia hạn ngay.
Nguyen Minh Vu: Correct. The purpose of this follow-up is to remind her that three months of warranty coverage remain, not to sell an extension immediately.
PHẦN 72 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 11: GIỚI THIỆU GIA HẠN BẢO HÀNH
芳玲:阮明武哥,现在离保修到期只剩一个月了,客户主动问延保价格。
Fāng Líng: Ruǎn Míngwǔ gē, xiànzài lí bǎoxiū dàoqī zhǐ shèng yí ge yuè le, kèhù zhǔdòng wèn yánbǎo jiàgé.
Phương Linh: Anh Nguyễn Minh Vũ, hiện chỉ còn 1 tháng là hết bảo hành, khách chủ động hỏi giá gia hạn.
Phuong Linh: Bro Nguyen Minh Vu, only one month remains before the warranty expires, and the customer proactively asked about extension pricing.
阮明武:一年和两年的方案都告诉她。
Ruǎn Míngwǔ: Yì nián hé liǎng nián de fāng’àn dōu gàosu tā.
Nguyễn Minh Vũ: Báo khách cả phương án 1 năm và 2 năm.
Nguyen Minh Vu: Explain both the one-year and two-year options.
芳玲:一年二百九十九元,两年四百九十九元,两年方案比一年方案贵二百元。
Fāng Líng: Yì nián èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán, liǎng nián sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán, liǎng nián fāng’àn bǐ yì nián fāng’àn guì èrbǎi yuán.
Phương Linh: Gói 1 năm 299 tệ, gói 2 năm 499 tệ, gói 2 năm đắt hơn 200 tệ.
Phuong Linh: The one-year plan costs 299 yuan, the two-year plan costs 499 yuan, and the two-year plan costs 200 yuan more.
水仙:客户问应该选哪一个。
Shuǐ Xiān: Kèhù wèn yīnggāi xuǎn nǎ yí ge.
Thủy Tiên: Khách hỏi nên chọn gói nào.
Thuy Tien: The customer asked which plan she should choose.
阮明武:先问她还准备使用多久。如果只计划再用一年,就不需要为了“看起来更划算”买两年。
Ruǎn Míngwǔ: Xiān wèn tā hái zhǔnbèi shǐyòng duō jiǔ. Rúguǒ zhǐ jìhuà zài yòng yì nián, jiù bù xūyào wèile “kàn qǐlái gèng huásuàn” mǎi liǎng nián.
Nguyễn Minh Vũ: Hỏi trước khách dự định còn dùng bao lâu. Nếu chỉ dự định dùng thêm 1 năm thì không cần mua gói 2 năm chỉ vì “trông có vẻ lời hơn”.
Nguyen Minh Vu: First ask how much longer she plans to use the product. If she only plans to use it for another year, there is no need to buy a two-year plan just because it appears more economical.
PHẦN 73 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 12: GIỚI THIỆU PHỤ KIỆN
丁垂杨:阮明武哥,客户问有没有跟她现在设备兼容的配件。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù wèn yǒu méiyǒu gēn tā xiànzài shèbèi jiānróng de pèijiàn.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách hỏi có phụ kiện nào tương thích với thiết bị hiện tại không.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, the customer is asking whether there are accessories compatible with her current device.
阮明武:她具体需要什么?
Ruǎn Míngwǔ: Tā jùtǐ xūyào shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Cụ thể khách cần gì?
Nguyen Minh Vu: What does she specifically need?
丁垂杨:她只需要一个便携配件。A款是一百八十元,B款是二百六十元。
Dīng Chuíyáng: Tā zhǐ xūyào yí ge biànxié pèijiàn. A kuǎn shì yìbǎi bāshí yuán, B kuǎn shì èrbǎi liùshí yuán.
Đinh Thùy Dương: Khách chỉ cần một phụ kiện di động. Mẫu A giá 180 tệ, mẫu B giá 260 tệ.
Dinh Thuy Duong: She only needs one portable accessory. Model A costs 180 yuan, while Model B costs 260 yuan.
黎云英:客户还有一张一百元优惠券。
Lí Yún Yīng: Kèhù hái yǒu yì zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
Lê Vân Anh: Khách còn có một voucher 100 tệ.
Le Van Anh: The customer also has a 100-yuan coupon.
水仙:如果她买A款,使用优惠券以后只需要支付八十元。
Shuǐ Xiān: Rúguǒ tā mǎi A kuǎn, shǐyòng yōuhuìquàn yǐhòu zhǐ xūyào zhīfù bāshí yuán.
Thủy Tiên: Nếu khách mua mẫu A thì sau khi dùng voucher chỉ cần trả 80 tệ.
Thuy Tien: If she buys Model A, she only needs to pay 80 yuan after applying the coupon.
阮明武:如果A款已经满足她的需要,就不要因为B款价格更高而一直推荐B款。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ A kuǎn yǐjīng mǎnzú tā de xūyào, jiù búyào yīnwèi B kuǎn jiàgé gèng gāo ér yìzhí tuījiàn B kuǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu mẫu A đã đáp ứng nhu cầu thì đừng chỉ vì mẫu B đắt hơn mà liên tục giới thiệu mẫu B.
Nguyen Minh Vu: If Model A already meets her needs, do not keep recommending Model B simply because it is more expensive.
PHẦN 74 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 13: KHÁCH KHÔNG MUỐN NHẬN THÔNG TIN KHUYẾN MÃI
水仙:阮明武哥,客户说以后还愿意接收保修、维修和技术支持通知,但是不想收到促销信息。
Shuǐ Xiān: Ruǎn Míngwǔ gē, kèhù shuō yǐhòu hái yuànyì jiēshōu bǎoxiū, wéixiū hé jìshù zhīchí tōngzhī, dànshì bù xiǎng shōudào cùxiāo xìnxī.
Thủy Tiên: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách nói sau này vẫn muốn nhận thông báo bảo hành, sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật nhưng không muốn nhận thông tin khuyến mãi.
Thuy Tien: Bro Nguyen Minh Vu, the customer says she still wants warranty, repair, and technical-support notifications, but does not want promotional messages.
阮明武:她不想收到哪些营销信息?
Ruǎn Míngwǔ: Tā bù xiǎng shōudào nǎxiē yíngxiāo xìnxī?
Nguyễn Minh Vũ: Khách không muốn nhận những loại marketing nào?
Nguyen Minh Vu: Which types of marketing messages does she not want to receive?
芳玲:Flash sale、新品通知和普通促销活动她都不想收到。
Fāng Líng: Flash sale, xīnpǐn tōngzhī hé pǔtōng cùxiāo huódòng tā dōu bù xiǎng shōudào.
Phương Linh: Khách không muốn nhận flash sale, thông báo sản phẩm mới và khuyến mãi thông thường.
Phuong Linh: She does not want flash-sale messages, new-product notifications, or general promotions.
丁垂杨:那保修提醒和维修进度通知继续保留,对吗?
Dīng Chuíyáng: Nà bǎoxiū tíxǐng hé wéixiū jìndù tōngzhī jìxù bǎoliú, duì ma?
Đinh Thùy Dương: Vậy vẫn giữ nhắc bảo hành và thông báo tiến độ sửa, đúng không?
Dinh Thuy Duong: So warranty reminders and repair-progress notifications should remain enabled, correct?
阮明武:对。把服务通知和营销通知分开设置,再向客户确认一次。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Bǎ fúwù tōngzhī hé yíngxiāo tōngzhī fēnkāi shèzhì, zài xiàng kèhù quèrèn yí cì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Thiết lập riêng thông báo dịch vụ và marketing, sau đó xác nhận lại với khách một lần.
Nguyen Minh Vu: Correct. Separate service notifications from marketing notifications, then confirm the settings with the customer once more.
PHẦN 75 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 14: KHÁCH QUAY LẠI MUA
黎云英:阮明武哥,两个月以前做过售后回访的客户今天又来买东西了。
Lí Yún Yīng: Ruǎn Míngwǔ gē, liǎng ge yuè yǐqián zuò guo shòuhòu huífǎng de kèhù jīntiān yòu lái mǎi dōngxi le.
Lê Vân Anh: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách mà chúng ta chăm sóc sau bán hai tháng trước hôm nay quay lại mua hàng.
Le Van Anh: Bro Nguyen Minh Vu, the customer we followed up with two months ago has returned to make another purchase today.
阮明武:她还有那张一百元优惠券吗?
Ruǎn Míngwǔ: Tā hái yǒu nà zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn ma?
Nguyễn Minh Vũ: Khách còn voucher 100 tệ đó không?
Nguyen Minh Vu: Does she still have that 100-yuan coupon?
芳玲:有。新订单是一千二百八十元,使用一百元优惠券以后需要支付一千一百八十元。
Fāng Líng: Yǒu. Xīn dìngdān shì yìqiān èrbǎi bāshí yuán, shǐyòng yìbǎi yuán yōuhuìquàn yǐhòu xūyào zhīfù yìqiān yìbǎi bāshí yuán.
Phương Linh: Có. Đơn mới là 1.280 tệ, sau khi dùng voucher 100 tệ cần thanh toán 1.180 tệ.
Phuong Linh: Yes. The new order is 1,280 yuan, and after applying the 100-yuan coupon, the amount due is 1,180 yuan.
水仙:系统已经识别到她是老客户,也自动显示了以前的售后记录。
Shuǐ Xiān: Xìtǒng yǐjīng shíbié dào tā shì lǎo kèhù, yě zìdòng xiǎnshì le yǐqián de shòuhòu jìlù.
Thủy Tiên: Hệ thống đã nhận diện khách cũ và tự động hiển thị hồ sơ hậu mãi trước đây.
Thuy Tien: The system recognized her as a returning customer and automatically displayed her previous after-sales records.
阮明武:很好。客户回来不是因为我们每天催她买,而是因为以前的问题处理得好、关系维护得好。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Kèhù huílái bú shì yīnwèi wǒmen měitiān cuī tā mǎi, érshì yīnwèi yǐqián de wèntí chǔlǐ de hǎo, guānxì wéihù de hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt. Khách quay lại không phải vì chúng ta ngày nào cũng thúc mua, mà vì vấn đề trước đây được xử lý tốt và mối quan hệ được duy trì tốt.
Nguyen Minh Vu: Good. The customer returned not because we pressured her to buy every day, but because previous issues were handled well and the relationship was maintained properly.
PHẦN 76 – HỘI THOẠI ỨNG DỤNG 15: DUY TRÌ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG LÂU DÀI
丁垂杨:阮明武哥,这位客户已经跟我们购买三年了,系统里有很多历史记录。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, zhè wèi kèhù yǐjīng gēn wǒmen gòumǎi sān nián le, xìtǒng lǐ yǒu hěn duō lìshǐ jìlù.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, khách này đã mua hàng của chúng ta 3 năm, trong hệ thống có rất nhiều lịch sử.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, this customer has been buying from us for three years, and the system contains extensive history.
黎云英:她以前换过一次货,也做过一次保修,还买过两次配件。
Lí Yún Yīng: Tā yǐqián huàn guo yí cì huò, yě zuò guo yí cì bǎoxiū, hái mǎi guo liǎng cì pèijiàn.
Lê Vân Anh: Trước đây khách từng đổi hàng một lần, bảo hành một lần và mua phụ kiện hai lần.
Le Van Anh: She previously exchanged a product once, used warranty service once, and purchased accessories twice.
水仙:如果她今天再联系我们,还需要重新问以前买过什么吗?
Shuǐ Xiān: Rúguǒ tā jīntiān zài liánxì wǒmen, hái xūyào chóngxīn wèn yǐqián mǎi guo shénme ma?
Thủy Tiên: Nếu hôm nay khách liên hệ lại, có cần hỏi lại trước đây đã mua gì không?
Thuy Tien: If she contacts us again today, do we need to ask what she purchased before?
阮明武:系统里已经有的信息不要让客户重复回答。先看历史,再问今天的新需求。
Ruǎn Míngwǔ: Xìtǒng lǐ yǐjīng yǒu de xìnxī búyào ràng kèhù chóngfù huídá. Xiān kàn lìshǐ, zài wèn jīntiān de xīn xūqiú.
Nguyễn Minh Vũ: Thông tin hệ thống đã có thì không để khách phải trả lời lại. Xem lịch sử trước rồi hỏi nhu cầu mới hôm nay.
Nguyen Minh Vu: Do not make the customer repeat information already stored in the system. Review the history first, then ask about today’s new needs.
芳玲:这样客户会感觉我们真的记得她的使用情况。
Fāng Líng: Zhèyàng kèhù huì gǎnjué wǒmen zhēn de jìde tā de shǐyòng qíngkuàng.
Phương Linh: Như vậy khách sẽ cảm thấy chúng ta thực sự nhớ tình hình sử dụng của họ.
Phuong Linh: This makes the customer feel that we genuinely remember her usage history.
阮明武:对。售后服务做得越细,客户越容易建立信任,长期关系也越稳定。
Ruǎn Míngwǔ: Duì. Shòuhòu fúwù zuò de yuè xì, kèhù yuè róngyì jiànlì xìnrèn, chángqī guānxì yě yuè wěndìng.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng. Dịch vụ sau bán càng chi tiết, khách càng dễ xây dựng niềm tin và quan hệ lâu dài càng ổn định.
Nguyen Minh Vu: Correct. The more carefully after-sales service is handled, the easier it is to build customer trust and maintain a stable long-term relationship.
PHẦN 77 – HỘI THOẠI TỔNG HỢP TOÀN BÀI
丁垂杨:阮明武哥,我们把这个客户从第一次收货到第二次购买的完整售后过程整理一下吧。
Dīng Chuíyáng: Ruǎn Míngwǔ gē, wǒmen bǎ zhè ge kèhù cóng dì yí cì shōuhuò dào dì èr cì gòumǎi de wánzhěng shòuhòu guòchéng zhěnglǐ yíxià ba.
Đinh Thùy Dương: Anh Nguyễn Minh Vũ, chúng ta tổng hợp toàn bộ quá trình hậu mãi của khách này từ lần nhận hàng đầu tiên đến lần mua thứ hai nhé.
Dinh Thuy Duong: Bro Nguyen Minh Vu, let’s summarize this customer’s complete after-sales journey from the first delivery to the second purchase.
阮明武:好,先从收货开始。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo, xiān cóng shōuhuò kāishǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Được, bắt đầu từ nhận hàng.
Nguyen Minh Vu: Good. Start with the delivery.
黎云英:客户25号收到两个包裹,一共二十件商品,数量正确,包装完整,没有缺货。
Lí Yún Yīng: Kèhù èrshíwǔ hào shōudào liǎng ge bāoguǒ, yígòng èrshí jiàn shāngpǐn, shùliàng zhèngquè, bāozhuāng wánzhěng, méiyǒu quēhuò.
Lê Vân Anh: Khách nhận 2 kiện ngày 25, tổng cộng 20 sản phẩm, số lượng chính xác, bao bì nguyên vẹn, không thiếu hàng.
Le Van Anh: The customer received two parcels on the 25th, containing 20 products in total. The quantity was correct, the packaging was intact, and nothing was missing.
水仙:三天以后我们回访,客户整体打八分,产品正常,但是有一个功能不会设置。
Shuǐ Xiān: Sān tiān yǐhòu wǒmen huífǎng, kèhù zhěngtǐ dǎ bā fēn, chǎnpǐn zhèngcháng, dànshì yǒu yí ge gōngnéng bú huì shèzhì.
Thủy Tiên: Sau 3 ngày chúng ta chăm sóc lại, khách chấm tổng thể 8 điểm, sản phẩm bình thường nhưng có một chức năng chưa biết thiết lập.
Thuy Tien: Three days later, we followed up. The customer gave an overall score of eight out of ten. The product was functioning normally, but she did not know how to configure one feature.
芳玲:我们先指导她完成设置,后来又发现设备偶尔断网。
Fāng Líng: Wǒmen xiān zhǐdǎo tā wánchéng shèzhì, hòulái yòu fāxiàn shèbèi ǒu’ěr duànwǎng.
Phương Linh: Chúng ta hướng dẫn khách hoàn thành thiết lập trước, sau đó phát hiện thiết bị thỉnh thoảng mất mạng.
Phuong Linh: We first guided her through the setup, and later she noticed occasional network disconnections.
丁垂杨:当时软件是3.1版本,最新的是3.4。
Dīng Chuíyáng: Dāngshí ruǎnjiàn shì sān diǎn yī bǎnběn, zuìxīn de shì sān diǎn sì.
Đinh Thùy Dương: Khi đó phần mềm là phiên bản 3.1, phiên bản mới nhất là 3.4.
Dinh Thuy Duong: At the time, the software was version 3.1, while the latest version was 3.4.
黎云英:客户更新到3.4以后重新启动,连续使用两个小时没有再断网。
Lí Yún Yīng: Kèhù gēngxīn dào sān diǎn sì yǐhòu chóngxīn qǐdòng, liánxù shǐyòng liǎng ge xiǎoshí méiyǒu zài duànwǎng.
Lê Vân Anh: Sau khi khách cập nhật lên 3.4 và khởi động lại, dùng liên tục 2 giờ không bị mất mạng nữa.
Le Van Anh: After updating to version 3.4 and restarting the device, the customer used it continuously for two hours without another disconnection.
阮明武:我们第二天又确认了一次,对吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen dì èr tiān yòu quèrèn le yí cì, duì ma?
Nguyễn Minh Vũ: Ngày hôm sau chúng ta còn xác nhận lại một lần nữa, đúng không?
Nguyen Minh Vu: We followed up again the next day, correct?
水仙:对,第二天客户确认网络一直正常,所以技术问题才正式关闭。
Shuǐ Xiān: Duì, dì èr tiān kèhù quèrèn wǎngluò yìzhí zhèngcháng, suǒyǐ jìshù wèntí cái zhèngshì guānbì.
Thủy Tiên: Đúng, ngày hôm sau khách xác nhận mạng luôn bình thường nên vấn đề kỹ thuật mới chính thức được đóng.
Thuy Tien: Correct. The next day the customer confirmed that the connection had remained stable, so the technical case was formally closed.
芳玲:这次订单金额是两千四百元,每十元积一分,所以客户得到二百四十分。
Fāng Líng: Zhè cì dìngdān jīn’é shì liǎngqiān sìbǎi yuán, měi shí yuán jī yì fēn, suǒyǐ kèhù dédào èrbǎi sìshí fēn.
Phương Linh: Giá trị đơn lần này là 2.400 tệ, mỗi 10 tệ được 1 điểm nên khách nhận 240 điểm.
Phuong Linh: This order was worth 2,400 yuan. At one point per 10 yuan, the customer earned 240 points.
丁垂杨:她原来有七百六十分,加起来正好一千分。
Dīng Chuíyáng: Tā yuánlái yǒu qībǎi liùshí fēn, jiā qǐlái zhènghǎo yìqiān fēn.
Đinh Thùy Dương: Trước đó khách có 760 điểm, cộng lại vừa đúng 1.000 điểm.
Dinh Thuy Duong: She previously had 760 points, bringing the total to exactly 1,000.
黎云英:后来她用一千积分兑换了一张一百元优惠券。
Lí Yún Yīng: Hòulái tā yòng yìqiān jīfēn duìhuàn le yì zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
Lê Vân Anh: Sau đó khách dùng 1.000 điểm đổi một voucher 100 tệ.
Le Van Anh: She later redeemed 1,000 points for a 100-yuan coupon.
水仙:到2027年7月25日,我们提醒她保修还有三个月。
Shuǐ Xiān: Dào èr líng èr qī nián qī yuè èrshíwǔ rì, wǒmen tíxǐng tā bǎoxiū hái yǒu sān ge yuè.
Thủy Tiên: Đến ngày 25/7/2027, chúng ta nhắc khách bảo hành còn 3 tháng.
Thuy Tien: On July 25, 2027, we reminded her that three months of warranty coverage remained.
阮明武:她对联系通知有什么选择?
Ruǎn Míngwǔ: Tā duì liánxì tōngzhī yǒu shénme xuǎnzé?
Nguyễn Minh Vũ: Khách lựa chọn thế nào về thông báo liên hệ?
Nguyen Minh Vu: What communication preferences did she choose?
芳玲:她愿意接收保修、维修和技术支持通知,但是不要Flash sale、新品和普通促销。
Fāng Líng: Tā yuànyì jiēshōu bǎoxiū, wéixiū hé jìshù zhīchí tōngzhī, dànshì búyào Flash sale, xīnpǐn hé pǔtōng cùxiāo.
Phương Linh: Khách đồng ý nhận thông báo bảo hành, sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật nhưng không nhận flash sale, sản phẩm mới và khuyến mãi thông thường.
Phuong Linh: She agreed to receive warranty, repair, and technical-support notifications, but not flash-sale, new-product, or general promotional messages.
丁垂杨:两个月以后,她回来买了一个一千二百八十元的商品。
Dīng Chuíyáng: Liǎng ge yuè yǐhòu, tā huílái mǎi le yí ge yìqiān èrbǎi bāshí yuán de shāngpǐn.
Đinh Thùy Dương: Hai tháng sau khách quay lại mua một sản phẩm giá 1.280 tệ.
Dinh Thuy Duong: Two months later, she returned and purchased a product priced at 1,280 yuan.
黎云英:使用一百元优惠券以后,实际支付一千一百八十元。
Lí Yún Yīng: Shǐyòng yìbǎi yuán yōuhuìquàn yǐhòu, shíjì zhīfù yìqiān yìbǎi bāshí yuán.
Lê Vân Anh: Sau khi dùng voucher 100 tệ, số tiền thực trả là 1.180 tệ.
Le Van Anh: After applying the 100-yuan coupon, the actual amount paid was 1,180 yuan.
阮明武:这个案例最重要的不是第二次成交,而是客户从收货、使用、技术支持到再次购买,每一步都被认真处理。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè ge ànlì zuì zhòngyào de bú shì dì èr cì chéngjiāo, érshì kèhù cóng shōuhuò, shǐyòng, jìshù zhīchí dào zàicì gòumǎi, měi yí bù dōu bèi rènzhēn chǔlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Điểm quan trọng nhất của tình huống này không phải giao dịch lần hai, mà là từ nhận hàng, sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật đến mua lại, mỗi bước của khách đều được xử lý nghiêm túc.
Nguyen Minh Vu: The most important part of this case is not the second sale, but the fact that every step—from delivery and use to technical support and repurchase—was handled carefully.
PHẦN 78 – MẪU CÂU NHÓM 01: XÁC NHẬN NHẬN HÀNG
您已经收到商品了吗?
Nín yǐjīng shōudào shāngpǐn le ma?
Bạn đã nhận được hàng chưa?
Have you received the products?
是今天收到的吗?
Shì jīntiān shōudào de ma?
Bạn nhận hôm nay phải không?
Did you receive them today?
一共收到了多少件?
Yígòng shōudào le duōshao jiàn?
Tổng cộng nhận bao nhiêu sản phẩm?
How many items did you receive in total?
订单里是二十件,您收到二十件了吗?
Dìngdān lǐ shì èrshí jiàn, nín shōudào èrshí jiàn le ma?
Đơn là 20 sản phẩm, bạn đã nhận đủ 20 chưa?
The order contains 20 items. Did you receive all 20?
一共是两个包裹,对吗?
Yígòng shì liǎng ge bāoguǒ, duì ma?
Tổng cộng là 2 kiện, đúng không?
There were two parcels in total, correct?
数量都对吗?
Shùliàng dōu duì ma?
Số lượng đều đúng chứ?
Is the quantity correct?
型号正确吗?
Xínghào zhèngquè ma?
Model chính xác chứ?
Is the model correct?
颜色正确吗?
Yánsè zhèngquè ma?
Màu sắc chính xác chứ?
Is the color correct?
包装完整吗?
Bāozhuāng wánzhěng ma?
Bao bì có nguyên vẹn không?
Is the packaging intact?
有没有破损?
Yǒu méiyǒu pòsǔn?
Có hư hỏng không?
Is there any damage?
配件齐全吗?
Pèijiàn qíquán ma?
Phụ kiện có đầy đủ không?
Are all accessories included?
收货过程顺利吗?
Shōuhuò guòchéng shùnlì ma?
Quá trình nhận hàng có thuận lợi không?
Did the delivery process go smoothly?
系统显示已经签收,但是我想再跟您确认一下。
Xìtǒng xiǎnshì yǐjīng qiānshōu, dànshì wǒ xiǎng zài gēn nín quèrèn yíxià.
Hệ thống hiển thị đã ký nhận nhưng tôi muốn xác nhận lại với bạn.
The system shows the shipment as delivered, but I would like to confirm with you.
请问是您本人签收的吗?
Qǐngwèn shì nín běnrén qiānshōu de ma?
Xin hỏi bạn trực tiếp ký nhận phải không?
Did you personally sign for it?
如果是前台代收,我可以帮您核实。
Rúguǒ shì qiántái dàishōu, wǒ kěyǐ bāng nín héshí.
Nếu lễ tân nhận hộ, tôi có thể giúp bạn xác minh.
If reception accepted it for you, I can help verify it.
PHẦN 79 – MẪU CÂU NHÓM 02: HỎI TRẢI NGHIỆM
使用得怎么样?
Shǐyòng de zěnmeyàng?
Sử dụng thế nào?
How is it working for you?
已经用了几天?
Yǐjīng yòng le jǐ tiān?
Bạn đã dùng mấy ngày rồi?
How many days have you used it?
操作方便吗?
Cāozuò fāngbiàn ma?
Thao tác có thuận tiện không?
Is it easy to operate?
功能符合需要吗?
Gōngnéng fúhé xūyào ma?
Chức năng có phù hợp nhu cầu không?
Do the functions meet your needs?
有没有不明白的地方?
Yǒu méiyǒu bù míngbai de dìfang?
Có điểm nào chưa hiểu không?
Is there anything you do not understand?
有没有遇到故障?
Yǒu méiyǒu yùdào gùzhàng?
Có gặp lỗi không?
Have you encountered any faults?
整体满意吗?
Zhěngtǐ mǎnyì ma?
Nhìn chung bạn có hài lòng không?
Are you satisfied overall?
如果打分,您会打几分?
Rúguǒ dǎfēn, nín huì dǎ jǐ fēn?
Nếu chấm điểm bạn sẽ cho bao nhiêu?
What score would you give it?
最满意的是哪一点?
Zuì mǎnyì de shì nǎ yìdiǎn?
Điểm bạn hài lòng nhất là gì?
What are you most satisfied with?
最需要改进的是哪一点?
Zuì xūyào gǎijìn de shì nǎ yìdiǎn?
Điểm cần cải thiện nhất là gì?
What most needs improvement?
质量您会打几分?
Zhìliàng nín huì dǎ jǐ fēn?
Bạn chấm chất lượng bao nhiêu điểm?
What score would you give the quality?
配送您会打几分?
Pèisòng nín huì dǎ jǐ fēn?
Bạn chấm giao hàng bao nhiêu điểm?
What score would you give the delivery?
客服您会打几分?
Kèfú nín huì dǎ jǐ fēn?
Bạn chấm chăm sóc khách hàng bao nhiêu điểm?
What score would you give customer service?
愿意再次购买吗?
Yuànyì zàicì gòumǎi ma?
Bạn có sẵn sàng mua lại không?
Would you purchase again?
愿意推荐给朋友吗?
Yuànyì tuījiàn gěi péngyou ma?
Bạn có sẵn sàng giới thiệu cho bạn bè không?
Would you recommend us to your friends?
PHẦN 80 – MẪU CÂU NHÓM 03: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
请先开机。
Qǐng xiān kāijī.
Vui lòng bật máy trước.
Please turn on the device first.
然后进入设置。
Ránhòu jìnrù shèzhì.
Sau đó vào cài đặt.
Then go to settings.
请连接无线网络。
Qǐng liánjiē wúxiàn wǎngluò.
Vui lòng kết nối Wi-Fi.
Please connect to the wireless network.
请输入验证码。
Qǐng shūrù yànzhèngmǎ.
Vui lòng nhập mã xác minh.
Please enter the verification code.
验证码五分钟以内有效。
Yànzhèngmǎ wǔ fēnzhōng yǐnèi yǒuxiào.
Mã xác minh có hiệu lực trong 5 phút.
The verification code is valid for five minutes.
登录以后请绑定设备。
Dēnglù yǐhòu qǐng bǎngdìng shèbèi.
Sau khi đăng nhập vui lòng liên kết thiết bị.
Please bind the device after logging in.
请先更新到最新版本。
Qǐng xiān gēngxīn dào zuìxīn bǎnběn.
Vui lòng cập nhật lên bản mới nhất trước.
Please update to the latest version first.
更新以后重新启动。
Gēngxīn yǐhòu chóngxīn qǐdòng.
Sau khi cập nhật hãy khởi động lại.
Restart the device after the update.
第一次使用请先充满电。
Dì yí cì shǐyòng qǐng xiān chōngmǎn diàn.
Lần đầu sử dụng vui lòng sạc đầy.
Please fully charge the device before first use.
不要在高温环境使用。
Búyào zài gāowēn huánjìng shǐyòng.
Không dùng trong môi trường nhiệt độ cao.
Do not use it in a high-temperature environment.
请避免进水。
Qǐng bìmiǎn jìnshuǐ.
Vui lòng tránh vào nước.
Please avoid water exposure.
长时间不用请关机。
Cháng shíjiān bú yòng qǐng guānjī.
Không dùng lâu hãy tắt máy.
Please turn off the device when it will not be used for a long time.
如果设置错误,可以恢复默认设置。
Rúguǒ shèzhì cuòwù, kěyǐ huīfù mòrèn shèzhì.
Nếu thiết lập sai có thể khôi phục mặc định.
If the settings are incorrect, you can restore the default settings.
有问题随时联系我们。
Yǒu wèntí suíshí liánxì wǒmen.
Có vấn đề hãy liên hệ bất cứ lúc nào.
Contact us anytime if you have a problem.
PHẦN 81 – MẪU CÂU NHÓM 04: HỖ TRỢ KỸ THUẬT
现在出现什么问题?
Xiànzài chūxiàn shénme wèntí?
Hiện đang gặp vấn đề gì?
What problem are you experiencing now?
问题什么时候开始的?
Wèntí shénme shíhou kāishǐ de?
Vấn đề bắt đầu khi nào?
When did the problem start?
每次都会出现吗?
Měi cì dōu huì chūxiàn ma?
Lần nào cũng xảy ra không?
Does it happen every time?
一天大概出现几次?
Yì tiān dàgài chūxiàn jǐ cì?
Một ngày xảy ra khoảng mấy lần?
Approximately how many times a day does it happen?
重新启动过吗?
Chóngxīn qǐdòng guo ma?
Đã khởi động lại chưa?
Have you restarted it?
网络正常吗?
Wǎngluò zhèngcháng ma?
Mạng có bình thường không?
Is the network working normally?
其他设备可以正常上网吗?
Qítā shèbèi kěyǐ zhèngcháng shàngwǎng ma?
Các thiết bị khác có vào mạng bình thường không?
Can your other devices connect to the internet normally?
软件是什么版本?
Ruǎnjiàn shì shénme bǎnběn?
Phần mềm là phiên bản nào?
What software version are you using?
您现在是3.1版本。
Nín xiànzài shì sān diǎn yī bǎnběn.
Hiện bạn đang dùng bản 3.1.
You are currently using version 3.1.
请更新到3.4版本。
Qǐng gēngxīn dào sān diǎn sì bǎnběn.
Vui lòng cập nhật lên 3.4.
Please update to version 3.4.
更新以后重新启动。
Gēngxīn yǐhòu chóngxīn qǐdòng.
Sau cập nhật hãy khởi động lại.
Restart after the update.
现在再试一次。
Xiànzài zài shì yí cì.
Bây giờ hãy thử lại.
Please try again now.
连续使用两个小时以后再看看。
Liánxù shǐyòng liǎng ge xiǎoshí yǐhòu zài kànkan.
Hãy dùng liên tục 2 giờ rồi theo dõi thêm.
Use it continuously for two hours and observe it again.
如果还是不行,我帮您转技术部门。
Rúguǒ háishi bù xíng, wǒ bāng nín zhuǎn jìshù bùmén.
Nếu vẫn không được tôi sẽ chuyển sang kỹ thuật.
If it still does not work, I will transfer the case to the technical department.
技术人员会在两个小时以内联系您。
Jìshù rényuán huì zài liǎng ge xiǎoshí yǐnèi liánxì nín.
Kỹ thuật viên sẽ liên hệ trong 2 giờ.
A technician will contact you within two hours.
PHẦN 82 – MẪU CÂU NHÓM 05: TIẾP NHẬN PHẢN HỒI
感谢您的反馈。
Gǎnxiè nín de fǎnkuì.
Cảm ơn phản hồi của bạn.
Thank you for your feedback.
我已经记录了。
Wǒ yǐjīng jìlù le.
Tôi đã ghi nhận.
I have recorded it.
您的意见很重要。
Nín de yìjiàn hěn zhòngyào.
Ý kiến của bạn rất quan trọng.
Your opinion is very important.
我们会认真处理。
Wǒmen huì rènzhēn chǔlǐ.
Chúng tôi sẽ xử lý nghiêm túc.
We will handle it carefully.
我会反馈给相关部门。
Wǒ huì fǎnkuì gěi xiāngguān bùmén.
Tôi sẽ chuyển phản hồi đến bộ phận liên quan.
I will forward it to the relevant department.
有结果以后联系您。
Yǒu jiéguǒ yǐhòu liánxì nín.
Khi có kết quả sẽ liên hệ bạn.
We will contact you when there is a result.
我们会继续跟进。
Wǒmen huì jìxù gēnjìn.
Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi.
We will continue to follow up.
给您带来不便,非常抱歉。
Gěi nín dài lái bùbiàn, fēicháng bàoqiàn.
Rất xin lỗi vì đã gây bất tiện.
We are very sorry for the inconvenience.
谢谢您愿意告诉我们。
Xièxie nín yuànyì gàosu wǒmen.
Cảm ơn bạn đã cho chúng tôi biết.
Thank you for letting us know.
我们会努力改进。
Wǒmen huì nǔlì gǎijìn.
Chúng tôi sẽ cố gắng cải thiện.
We will work to improve.
PHẦN 83 – MẪU CÂU NHÓM 06: KHÁCH HÀNG THÂN THIẾT
您现在是金卡会员。
Nín xiànzài shì jīnkǎ huìyuán.
Hiện bạn là thành viên vàng.
You are currently a Gold Member.
您已经累计购买五次。
Nín yǐjīng lěijì gòumǎi wǔ cì.
Bạn đã mua tổng cộng 5 lần.
You have made five purchases in total.
累计消费是一万二千八百元。
Lěijì xiāofèi shì yí wàn liǎngqiān bābǎi yuán.
Tổng chi tiêu là 12.800 tệ.
Your total spending is 12,800 yuan.
当前积分是一千分。
Dāngqián jīfēn shì yìqiān fēn.
Điểm hiện tại là 1.000.
Your current balance is 1,000 points.
可以兑换一百元优惠券。
Kěyǐ duìhuàn yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
Có thể đổi voucher 100 tệ.
You can redeem a 100-yuan coupon.
会员可以享受专属优惠。
Huìyuán kěyǐ xiǎngshòu zhuānshǔ yōuhuì.
Thành viên được hưởng ưu đãi riêng.
Members can enjoy exclusive offers.
您有优先客服服务。
Nín yǒu yōuxiān kèfú fúwù.
Bạn có quyền ưu tiên chăm sóc khách hàng.
You have priority customer service.
会员权益可以在系统里查看。
Huìyuán quányì kěyǐ zài xìtǒng lǐ chákàn.
Có thể xem quyền lợi thành viên trong hệ thống.
Membership benefits can be viewed in the system.
如果不需要活动通知,也可以关闭。
Rúguǒ bù xūyào huódòng tōngzhī, yě kěyǐ guānbì.
Nếu không cần thông báo chương trình có thể tắt.
You can disable promotional notifications if you do not want them.
下次购买可以直接使用积分。
Xià cì gòumǎi kěyǐ zhíjiē shǐyòng jīfēn.
Lần mua sau có thể dùng điểm trực tiếp.
You can use your points directly on your next purchase.
PHẦN 84 – MẪU CÂU NHÓM 07: NHẮC BẢO HÀNH
您的保修还有三个月。
Nín de bǎoxiū hái yǒu sān ge yuè.
Bảo hành còn 3 tháng.
Your warranty has three months remaining.
下个月就到期了。
Xià ge yuè jiù dàoqī le.
Tháng sau là hết hạn.
It will expire next month.
我们提前提醒一下。
Wǒmen tíqián tíxǐng yíxià.
Chúng tôi nhắc trước một chút.
We are reminding you in advance.
最近使用正常吗?
Zuìjìn shǐyòng zhèngcháng ma?
Gần đây sử dụng bình thường không?
Has it been working normally recently?
有没有出现异常?
Yǒu méiyǒu chūxiàn yìcháng?
Có xuất hiện bất thường không?
Have you noticed anything unusual?
如果有问题,建议保修期内检查。
Rúguǒ yǒu wèntí, jiànyì bǎoxiūqī nèi jiǎnchá.
Nếu có vấn đề nên kiểm tra trong thời hạn bảo hành.
If there is a problem, we recommend having it checked while the warranty is still valid.
到期以后部分维修会收费。
Dàoqī yǐhòu bùfen wéixiū huì shōufèi.
Sau khi hết hạn một số sửa chữa sẽ tính phí.
Some repairs will be chargeable after expiration.
可以了解一下延保。
Kěyǐ liǎojiě yíxià yánbǎo.
Có thể tìm hiểu gia hạn bảo hành.
You can learn about an extended warranty.
一年是二百九十九元。
Yì nián shì èrbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Một năm là 299 tệ.
One year costs 299 yuan.
两年是四百九十九元。
Liǎng nián shì sìbǎi jiǔshíjiǔ yuán.
Hai năm là 499 tệ.
Two years costs 499 yuan.
PHẦN 85 – MẪU CÂU NHÓM 08: GIỚI THIỆU SẢN PHẨM LIÊN QUAN
这个配件跟您的设备兼容。
Zhè ge pèijiàn gēn nín de shèbèi jiānróng.
Phụ kiện này tương thích với thiết bị.
This accessory is compatible with your device.
如果需要可以一起使用。
Rúguǒ xūyào kěyǐ yìqǐ shǐyòng.
Nếu cần có thể dùng cùng nhau.
You can use them together if needed.
这个配件是一百八十元。
Zhè ge pèijiàn shì yìbǎi bāshí yuán.
Phụ kiện này giá 180 tệ.
This accessory costs 180 yuan.
另一个型号是二百六十元。
Lìng yí ge xínghào shì èrbǎi liùshí yuán.
Model còn lại giá 260 tệ.
The other model costs 260 yuan.
您有一百元优惠券。
Nín yǒu yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
Bạn có voucher 100 tệ.
You have a 100-yuan coupon.
如果买一百八十元的配件,使用优惠券以后支付八十元。
Rúguǒ mǎi yìbǎi bāshí yuán de pèijiàn, shǐyòng yōuhuìquàn yǐhòu zhīfù bāshí yuán.
Nếu mua phụ kiện 180 tệ, sau voucher chỉ trả 80 tệ.
If you buy the 180-yuan accessory, you will pay 80 yuan after applying the coupon.
如果暂时不需要,可以以后再买。
Rúguǒ zànshí bù xūyào, kěyǐ yǐhòu zài mǎi.
Nếu hiện chưa cần có thể mua sau.
If you do not need it now, you can buy it later.
我们只是根据您的使用情况推荐。
Wǒmen zhǐshì gēnjù nín de shǐyòng qíngkuàng tuījiàn.
Chúng tôi chỉ đề xuất theo tình hình sử dụng của bạn.
We are only recommending it based on your usage.
不需要为了优惠马上购买。
Bù xūyào wèile yōuhuì mǎshàng gòumǎi.
Không cần vì ưu đãi mà mua ngay.
There is no need to buy immediately just because of the discount.
有需要时再联系我们。
Yǒu xūyào shí zài liánxì wǒmen.
Khi cần hãy liên hệ lại.
Contact us when you need it.
PHẦN 86 – MẪU CÂU NHÓM 09: DUY TRÌ QUAN HỆ
以后有问题随时联系。
Yǐhòu yǒu wèntí suíshí liánxì.
Sau này có vấn đề hãy liên hệ bất cứ lúc nào.
Contact us anytime if you have any problems in the future.
我们会继续提供售后支持。
Wǒmen huì jìxù tígōng shòuhòu zhīchí.
Chúng tôi sẽ tiếp tục hỗ trợ sau bán.
We will continue providing after-sales support.
可以定期提醒您保养。
Kěyǐ dìngqī tíxǐng nín bǎoyǎng.
Có thể định kỳ nhắc bạn bảo dưỡng.
We can send you regular maintenance reminders.
保修到期前会通知您。
Bǎoxiū dàoqī qián huì tōngzhī nín.
Trước khi bảo hành hết sẽ thông báo.
We will notify you before the warranty expires.
您愿意的话,我们可以保留提醒。
Nín yuànyì de huà, wǒmen kěyǐ bǎoliú tíxǐng.
Nếu bạn đồng ý chúng tôi có thể giữ thông báo nhắc.
We can keep the reminders enabled if you wish.
不希望收到营销信息也没问题。
Bù xīwàng shōudào yíngxiāo xìnxī yě méi wèntí.
Không muốn nhận marketing cũng không sao.
It is perfectly fine if you do not want marketing messages.
我们会尊重您的选择。
Wǒmen huì zūnzhòng nín de xuǎnzé.
Chúng tôi sẽ tôn trọng lựa chọn của bạn.
We will respect your choice.
下次购买以前可以先咨询。
Xià cì gòumǎi yǐqián kěyǐ xiān zīxún.
Trước lần mua sau có thể hỏi trước.
You can consult us before your next purchase.
感谢您一直支持我们。
Gǎnxiè nín yìzhí zhīchí wǒmen.
Cảm ơn bạn luôn ủng hộ chúng tôi.
Thank you for your continued support.
希望以后继续为您服务。
Xīwàng yǐhòu jìxù wèi nín fúwù.
Hy vọng tiếp tục được phục vụ bạn.
We hope to continue serving you.
PHẦN 87 – MẪU CÂU NHÓM 10: THÚC ĐẨY KHÁCH QUAY LẠI
欢迎下次再来。
Huānyíng xià cì zài lái.
Hoan nghênh lần sau quay lại.
We look forward to seeing you again.
下次可以使用积分。
Xià cì kěyǐ shǐyòng jīfēn.
Lần sau có thể dùng điểm.
You can use your points next time.
您有一百元优惠券。
Nín yǒu yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
Bạn có voucher 100 tệ.
You have a 100-yuan coupon.
优惠券还有一个月到期。
Yōuhuìquàn hái yǒu yí ge yuè dàoqī.
Voucher còn 1 tháng nữa hết hạn.
The coupon expires in one month.
有需要的时候再用。
Yǒu xūyào de shíhou zài yòng.
Khi cần hãy dùng.
Use it when you need it.
老客户有专属优惠。
Lǎo kèhù yǒu zhuānshǔ yōuhuì.
Khách cũ có ưu đãi riêng.
Returning customers have exclusive offers.
新型号上市可以通知您。
Xīn xínghào shàngshì kěyǐ tōngzhī nín.
Khi model mới ra mắt có thể thông báo bạn.
We can notify you when a new model is launched.
如果要升级可以先咨询。
Rúguǒ yào shēngjí kěyǐ xiān zīxún.
Nếu muốn nâng cấp có thể hỏi trước.
You can consult us first if you plan to upgrade.
我们可以提前帮您查库存。
Wǒmen kěyǐ tíqián bāng nín chá kùcún.
Chúng tôi có thể kiểm tồn kho trước cho bạn.
We can check stock for you in advance.
希望下次继续为您服务。
Xīwàng xià cì jìxù wèi nín fúwù.
Hy vọng lần sau tiếp tục được phục vụ bạn.
We hope to serve you again next time.
PHẦN 88 – NGỮ PHÁP 01: 已经……了
Công thức
已经 + động từ/tính từ + 了
Biểu thị hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành hoặc đã xuất hiện.
Ví dụ 1 – Trích hội thoại
客户现在已经从前台拿到了。
Kèhù xiànzài yǐjīng cóng qiántái ná dào le.
Hiện khách đã lấy được hàng từ lễ tân.
The customer has now collected the parcel from reception.
Ví dụ 2
客户已经收到商品了。
Kèhù yǐjīng shōudào shāngpǐn le.
Khách đã nhận hàng.
The customer has received the products.
Ví dụ 3
客户已经开始使用了。
Kèhù yǐjīng kāishǐ shǐyòng le.
Khách đã bắt đầu sử dụng.
The customer has started using the product.
Ví dụ 4
软件已经更新到3.4版本了。
Ruǎnjiàn yǐjīng gēngxīn dào sān diǎn sì bǎnběn le.
Phần mềm đã cập nhật lên 3.4.
The software has been updated to version 3.4.
Ví dụ 5
积分已经到账了。
Jīfēn yǐjīng dàozhàng le.
Điểm đã được cộng.
The points have been credited.
PHẦN 89 – NGỮ PHÁP 02: 还没……
Công thức
还没 + động từ
Biểu thị một hành động đến thời điểm hiện tại vẫn chưa hoàn thành.
Ví dụ 1
客户说自己还没拿到货。
Kèhù shuō zìjǐ hái méi ná dào huò.
Khách nói mình vẫn chưa nhận được hàng.
The customer says she still has not received the parcel.
Ví dụ 2
客户还没开始使用。
Kèhù hái méi kāishǐ shǐyòng.
Khách vẫn chưa bắt đầu sử dụng.
The customer has not started using it yet.
Ví dụ 3
软件还没更新。
Ruǎnjiàn hái méi gēngxīn.
Phần mềm vẫn chưa cập nhật.
The software has not been updated yet.
Ví dụ 4
问题还没解决。
Wèntí hái méi jiějué.
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
The problem has not been resolved yet.
Ví dụ 5
积分还没到账。
Jīfēn hái méi dàozhàng.
Điểm vẫn chưa được cộng.
The points have not been credited yet.
PHẦN 90 – NGỮ PHÁP 03: ……以后……
Công thức
Động từ/cụm động từ + 以后 + mệnh đề
Ví dụ 1
更新到3.4以后重新启动。
Gēngxīn dào sān diǎn sì yǐhòu chóngxīn qǐdòng.
Sau khi cập nhật lên 3.4 thì khởi động lại.
Restart after updating to version 3.4.
Ví dụ 2
收到商品以后,请先检查包装。
Shōudào shāngpǐn yǐhòu, qǐng xiān jiǎnchá bāozhuāng.
Sau khi nhận hàng vui lòng kiểm tra bao bì trước.
Please check the packaging after receiving the products.
Ví dụ 3
使用三天以后,我们会进行第一次回访。
Shǐyòng sān tiān yǐhòu, wǒmen huì jìnxíng dì yí cì huífǎng.
Sau 3 ngày sử dụng chúng tôi sẽ chăm sóc lại lần đầu.
We will conduct the first follow-up after three days of use.
Ví dụ 4
解决问题以后,我们会再次确认。
Jiějué wèntí yǐhòu, wǒmen huì zàicì quèrèn.
Sau khi giải quyết vấn đề chúng tôi sẽ xác nhận lại.
We will confirm again after the problem is resolved.
Ví dụ 5
保修到期以后,部分维修需要收费。
Bǎoxiū dàoqī yǐhòu, bùfen wéixiū xūyào shōufèi.
Sau khi hết bảo hành, một số sửa chữa cần tính phí.
Some repairs will be chargeable after the warranty expires.
PHẦN 91 – NGỮ PHÁP 04: 先……再……
Công thức
先 + hành động 1 + 再 + hành động 2
Nhấn mạnh trình tự.
Ví dụ 1
先问使用情况,再提醒保修。
Xiān wèn shǐyòng qíngkuàng, zài tíxǐng bǎoxiū.
Hỏi tình trạng sử dụng trước rồi mới nhắc bảo hành.
Ask about the usage first, then remind the customer about the warranty.
Ví dụ 2
先确认收货,再询问使用情况。
Xiān quèrèn shōuhuò, zài xúnwèn shǐyòng qíngkuàng.
Xác nhận nhận hàng trước rồi hỏi tình hình sử dụng.
Confirm delivery first, then ask about usage.
Ví dụ 3
先检查网络,再检查软件版本。
Xiān jiǎnchá wǎngluò, zài jiǎnchá ruǎnjiàn bǎnběn.
Kiểm tra mạng trước rồi kiểm phiên bản phần mềm.
Check the network first, then check the software version.
Ví dụ 4
先了解问题,再提供解决方案。
Xiān liǎojiě wèntí, zài tígōng jiějué fāng’àn.
Tìm hiểu vấn đề trước rồi mới đưa giải pháp.
Understand the problem first, then provide a solution.
Ví dụ 5
先确认客户需要,再推荐产品。
Xiān quèrèn kèhù xūyào, zài tuījiàn chǎnpǐn.
Xác nhận nhu cầu trước rồi mới giới thiệu sản phẩm.
Confirm the customer’s needs first, then recommend a product.
PHẦN 92 – NGỮ PHÁP 05: 如果……就……
Công thức
如果 + điều kiện, 就 + kết quả
Ví dụ 1
如果还是不能解决,我帮您转技术部门。
Rúguǒ háishi bùnéng jiějué, wǒ bāng nín zhuǎn jìshù bùmén.
Nếu vẫn không giải quyết được, tôi sẽ chuyển sang kỹ thuật.
If the problem still cannot be resolved, I will transfer you to the technical department.
Ví dụ 2
如果已经收到,就先检查商品。
Rúguǒ yǐjīng shōudào, jiù xiān jiǎnchá shāngpǐn.
Nếu đã nhận thì kiểm tra sản phẩm trước.
If you have received it, check the product first.
Ví dụ 3
如果不会使用,就联系我们。
Rúguǒ bú huì shǐyòng, jiù liánxì wǒmen.
Nếu không biết sử dụng thì liên hệ chúng tôi.
If you do not know how to use it, contact us.
Ví dụ 4
如果软件版本太旧,就先更新。
Rúguǒ ruǎnjiàn bǎnběn tài jiù, jiù xiān gēngxīn.
Nếu phiên bản phần mềm quá cũ thì cập nhật trước.
If the software version is too old, update it first.
Ví dụ 5
如果有需要,就可以使用优惠券。
Rúguǒ yǒu xūyào, jiù kěyǐ shǐyòng yōuhuìquàn.
Nếu có nhu cầu thì có thể dùng voucher.
If you need it, you can use the coupon.
PHẦN 93 – NGỮ PHÁP 06: 要是……就……
要是 thường mang tính khẩu ngữ hơn 如果.
Ví dụ 1
要是还没收到,就先查物流。
Yàoshi hái méi shōudào, jiù xiān chá wùliú.
Nếu vẫn chưa nhận thì kiểm tra vận chuyển trước.
If you still have not received it, check the logistics status first.
Ví dụ 2
要是不会设置,就一步一步操作。
Yàoshi bú huì shèzhì, jiù yí bù yí bù cāozuò.
Nếu không biết cài đặt thì làm từng bước.
If you do not know how to configure it, proceed step by step.
Ví dụ 3
要是更新以后还不行,就联系技术人员。
Yàoshi gēngxīn yǐhòu hái bù xíng, jiù liánxì jìshù rényuán.
Nếu cập nhật rồi vẫn không được thì liên hệ kỹ thuật viên.
If it still does not work after updating, contact a technician.
Ví dụ 4
要是不需要活动信息,就帮您关闭。
Yàoshi bù xūyào huódòng xìnxī, jiù bāng nín guānbì.
Nếu không cần thông tin chương trình thì chúng tôi tắt giúp.
If you do not want promotional information, we can turn it off for you.
Ví dụ 5
要是以后需要,可以再联系我们。
Yàoshi yǐhòu xūyào, kěyǐ zài liánxì wǒmen.
Nếu sau này cần thì có thể liên hệ lại.
If you need anything in the future, you can contact us again.
PHẦN 94 – NGỮ PHÁP 07: 因为……所以……
Ví dụ 1
因为软件版本太旧,所以连接不稳定。
Yīnwèi ruǎnjiàn bǎnběn tài jiù, suǒyǐ liánjiē bù wěndìng.
Vì phiên bản phần mềm quá cũ nên kết nối không ổn định.
Because the software version is too old, the connection is unstable.
Ví dụ 2
因为客户已经收到货,所以开始售后回访。
Yīnwèi kèhù yǐjīng shōudào huò, suǒyǐ kāishǐ shòuhòu huífǎng.
Vì khách đã nhận hàng nên bắt đầu chăm sóc sau bán.
Because the customer has received the shipment, we can begin the after-sales follow-up.
Ví dụ 3
因为还有三个月保修,所以提前提醒客户。
Yīnwèi hái yǒu sān ge yuè bǎoxiū, suǒyǐ tíqián tíxǐng kèhù.
Vì còn 3 tháng bảo hành nên nhắc khách trước.
Because three months of warranty remain, we remind the customer in advance.
Ví dụ 4
因为客户有一千积分,所以可以兑换优惠券。
Yīnwèi kèhù yǒu yìqiān jīfēn, suǒyǐ kěyǐ duìhuàn yōuhuìquàn.
Vì khách có 1.000 điểm nên có thể đổi voucher.
Because the customer has 1,000 points, she can redeem a coupon.
Ví dụ 5
因为客户不想收到广告,所以关闭营销通知。
Yīnwèi kèhù bù xiǎng shōudào guǎnggào, suǒyǐ guānbì yíngxiāo tōngzhī.
Vì khách không muốn nhận quảng cáo nên tắt marketing.
Because the customer does not want advertising messages, marketing notifications are disabled.
PHẦN 95 – NGỮ PHÁP 08: 虽然……但是……
Ví dụ 1
虽然产品本身很好,但是客户对售后速度不满意。
Suīrán chǎnpǐn běnshēn hěn hǎo, dànshì kèhù duì shòuhòu sùdù bù mǎnyì.
Tuy sản phẩm rất tốt nhưng khách không hài lòng với tốc độ hậu mãi.
Although the product itself is good, the customer is dissatisfied with the after-sales response time.
Ví dụ 2
虽然商品没有问题,但是客户不会操作。
Suīrán shāngpǐn méiyǒu wèntí, dànshì kèhù bú huì cāozuò.
Tuy sản phẩm không có vấn đề nhưng khách chưa biết thao tác.
Although there is no problem with the product, the customer does not know how to operate it.
Ví dụ 3
虽然已经更新了,但是问题还没有解决。
Suīrán yǐjīng gēngxīn le, dànshì wèntí hái méiyǒu jiějué.
Tuy đã cập nhật nhưng vấn đề vẫn chưa giải quyết.
Although it has been updated, the problem has not been resolved.
Ví dụ 4
虽然客户很满意,但是也提出了一个建议。
Suīrán kèhù hěn mǎnyì, dànshì yě tíchū le yí ge jiànyì.
Tuy khách rất hài lòng nhưng cũng đưa ra một góp ý.
Although the customer is very satisfied, she also offered a suggestion.
Ví dụ 5
虽然有优惠券,但是客户暂时不需要购买。
Suīrán yǒu yōuhuìquàn, dànshì kèhù zànshí bù xūyào gòumǎi.
Tuy có voucher nhưng hiện khách chưa cần mua.
Although the customer has a coupon, she does not need to buy anything right now.
PHẦN 96 – NGỮ PHÁP 09: 不但……而且……
Ví dụ 1
不但商品质量很好,而且配送也很快。
Búdàn shāngpǐn zhìliàng hěn hǎo, érqiě pèisòng yě hěn kuài.
Không chỉ chất lượng tốt mà giao hàng cũng nhanh.
Not only is the product quality good, but delivery is also fast.
Ví dụ 2
不但可以电话咨询,而且可以在线咨询。
Búdàn kěyǐ diànhuà zīxún, érqiě kěyǐ zàixiàn zīxún.
Không chỉ có thể hỏi qua điện thoại mà còn có thể hỏi online.
You can consult us not only by phone but also online.
Ví dụ 3
不但可以积积分,而且可以兑换优惠券。
Búdàn kěyǐ jī jīfēn, érqiě kěyǐ duìhuàn yōuhuìquàn.
Không chỉ tích điểm mà còn có thể đổi voucher.
You can not only earn points but also redeem coupons.
Ví dụ 4
不但可以提醒保修,而且可以提醒保养。
Búdàn kěyǐ tíxǐng bǎoxiū, érqiě kěyǐ tíxǐng bǎoyǎng.
Không chỉ nhắc bảo hành mà còn nhắc bảo dưỡng.
We can remind you not only about the warranty but also about maintenance.
Ví dụ 5
不但要解决问题,而且要继续跟进客户体验。
Búdàn yào jiějué wèntí, érqiě yào jìxù gēnjìn kèhù tǐyàn.
Không chỉ phải giải quyết vấn đề mà còn phải tiếp tục theo dõi trải nghiệm khách.
We must not only solve the problem but also continue following up on the customer experience.
PHẦN 97 – NGỮ PHÁP 10: 除了……以外,还……
Ví dụ 1
除了电话以外,还可以用微信联系。
Chúle diànhuà yǐwài, hái kěyǐ yòng Wēixìn liánxì.
Ngoài điện thoại còn có thể dùng WeChat.
Besides phone calls, we can also use WeChat.
Ví dụ 2
除了使用指导以外,还提供技术支持。
Chúle shǐyòng zhǐdǎo yǐwài, hái tígōng jìshù zhīchí.
Ngoài hướng dẫn sử dụng còn có hỗ trợ kỹ thuật.
Besides usage guidance, technical support is also provided.
Ví dụ 3
除了保修以外,还可以购买延保。
Chúle bǎoxiū yǐwài, hái kěyǐ gòumǎi yánbǎo.
Ngoài bảo hành gốc còn có thể mua gia hạn.
In addition to the original warranty, an extended warranty can be purchased.
Ví dụ 4
除了积分以外,还有会员优惠。
Chúle jīfēn yǐwài, hái yǒu huìyuán yōuhuì.
Ngoài điểm còn có ưu đãi thành viên.
Besides points, there are also member discounts.
Ví dụ 5
除了主产品以外,还可以购买相关配件。
Chúle zhǔ chǎnpǐn yǐwài, hái kěyǐ gòumǎi xiāngguān pèijiàn.
Ngoài sản phẩm chính còn có thể mua phụ kiện liên quan.
Besides the main product, you can also purchase related accessories.
PHẦN 98 – NGỮ PHÁP 11: 越……越……
Công thức
越 + A + 越 + B
Biểu thị A thay đổi kéo theo B thay đổi.
Ví dụ 1
售后服务做得越细,客户越容易建立信任。
Shòuhòu fúwù zuò de yuè xì, kèhù yuè róngyì jiànlì xìnrèn.
Dịch vụ sau bán càng chi tiết, khách càng dễ xây dựng niềm tin.
The more carefully after-sales service is handled, the easier it is to build customer trust.
Ví dụ 2
设备用得越久,越需要定期检查。
Shèbèi yòng de yuè jiǔ, yuè xūyào dìngqī jiǎnchá.
Thiết bị dùng càng lâu càng cần kiểm tra định kỳ.
The longer a device is used, the more it needs regular inspection.
Ví dụ 3
系统越新,功能越完善。
Xìtǒng yuè xīn, gōngnéng yuè wánshàn.
Hệ thống càng mới, chức năng càng hoàn thiện.
The newer the system, the more complete its functions.
Ví dụ 4
客户越满意,越愿意再次购买。
Kèhù yuè mǎnyì, yuè yuànyì zàicì gòumǎi.
Khách càng hài lòng càng sẵn sàng mua lại.
The more satisfied customers are, the more willing they are to buy again.
Ví dụ 5
沟通越清楚,误会越少。
Gōutōng yuè qīngchu, wùhuì yuè shǎo.
Giao tiếp càng rõ thì hiểu lầm càng ít.
The clearer the communication, the fewer misunderstandings there are.
PHẦN 99 – NGỮ PHÁP 12: 越来越……
Ví dụ 1
使用起来越来越方便。
Shǐyòng qǐlái yuèláiyuè fāngbiàn.
Sử dụng ngày càng thuận tiện.
It is becoming increasingly convenient to use.
Ví dụ 2
客户越来越熟悉这个功能。
Kèhù yuèláiyuè shúxī zhè ge gōngnéng.
Khách ngày càng quen với chức năng này.
The customer is becoming more familiar with this function.
Ví dụ 3
系统运行越来越稳定。
Xìtǒng yùnxíng yuèláiyuè wěndìng.
Hệ thống hoạt động ngày càng ổn định.
The system is becoming increasingly stable.
Ví dụ 4
会员越来越多。
Huìyuán yuèláiyuè duō.
Số thành viên ngày càng nhiều.
The number of members is increasing.
Ví dụ 5
售后服务越来越完善。
Shòuhòu fúwù yuèláiyuè wánshàn.
Dịch vụ hậu mãi ngày càng hoàn thiện.
The after-sales service is becoming increasingly comprehensive.
PHẦN 100 – NGỮ PHÁP 13: 只要……就……
Công thức
只要 + điều kiện đủ, 就 + kết quả
Ví dụ 1
只要有订单号,就可以查询。
Zhǐyào yǒu dìngdānhào, jiù kěyǐ cháxún.
Chỉ cần có mã đơn là có thể tra cứu.
As long as you have the order number, it can be checked.
Ví dụ 2
只要连接正常,就可以更新。
Zhǐyào liánjiē zhèngcháng, jiù kěyǐ gēngxīn.
Chỉ cần kết nối bình thường là có thể cập nhật.
As long as the connection is stable, you can update the system.
Ví dụ 3
只要在保修期内并符合条件,就可以免费处理。
Zhǐyào zài bǎoxiūqī nèi bìng fúhé tiáojiàn, jiù kěyǐ miǎnfèi chǔlǐ.
Chỉ cần còn bảo hành và đủ điều kiện thì có thể xử lý miễn phí.
As long as it is within the warranty period and meets the conditions, it can be handled free of charge.
Ví dụ 4
只要积分达到一千,就可以兑换优惠券。
Zhǐyào jīfēn dádào yìqiān, jiù kěyǐ duìhuàn yōuhuìquàn.
Chỉ cần đạt 1.000 điểm là có thể đổi voucher.
As long as you reach 1,000 points, you can redeem a coupon.
Ví dụ 5
只要您有问题,就可以联系我们。
Zhǐyào nín yǒu wèntí, jiù kěyǐ liánxì wǒmen.
Chỉ cần có vấn đề là có thể liên hệ chúng tôi.
You can contact us whenever you have a problem.
PHẦN 101 – NGỮ PHÁP 14: 只要……就…… VÀ 只有……才……
只要……就…… nhấn mạnh điều kiện đủ.
只有……才…… nhấn mạnh điều kiện cần.
Ví dụ 1
只要积分达到一千,就可以兑换。
Zhǐyào jīfēn dádào yìqiān, jiù kěyǐ duìhuàn.
Chỉ cần đạt 1.000 điểm là có thể đổi.
As long as the balance reaches 1,000 points, they can be redeemed.
Ví dụ 2
只有客户同意,我们才发送营销信息。
Zhǐyǒu kèhù tóngyì, wǒmen cái fāsòng yíngxiāo xìnxī.
Chỉ khi khách đồng ý chúng tôi mới gửi marketing.
We only send marketing messages if the customer agrees.
Ví dụ 3
只有确认身份以后,才能修改客户资料。
Zhǐyǒu quèrèn shēnfèn yǐhòu, cái néng xiūgǎi kèhù zīliào.
Chỉ sau khi xác nhận danh tính mới được sửa hồ sơ khách.
Customer information can only be changed after identity verification.
Ví dụ 4
只有了解客户需要以后,才适合推荐产品。
Zhǐyǒu liǎojiě kèhù xūyào yǐhòu, cái shìhé tuījiàn chǎnpǐn.
Chỉ sau khi hiểu nhu cầu mới phù hợp để giới thiệu sản phẩm.
A product should only be recommended after understanding the customer’s needs.
Ví dụ 5
只有解决问题以后,售后回访才算真正完成。
Zhǐyǒu jiějué wèntí yǐhòu, shòuhòu huífǎng cái suàn zhēnzhèng wánchéng.
Chỉ sau khi giải quyết vấn đề thì chăm sóc hậu mãi mới thực sự hoàn thành.
An after-sales follow-up is only truly complete after the problem has been resolved.
PHẦN 102 – NGỮ PHÁP 15: 可以……也可以……
Ví dụ 1
可以打电话,也可以发微信。
Kěyǐ dǎ diànhuà, yě kěyǐ fā Wēixìn.
Có thể gọi điện, cũng có thể nhắn WeChat.
You can call or send a WeChat message.
Ví dụ 2
可以自己操作,也可以让客服指导。
Kěyǐ zìjǐ cāozuò, yě kěyǐ ràng kèfú zhǐdǎo.
Có thể tự thao tác hoặc nhờ chăm sóc khách hàng hướng dẫn.
You can operate it yourself or ask customer service for guidance.
Ví dụ 3
积分可以兑换礼品,也可以抵扣。
Jīfēn kěyǐ duìhuàn lǐpǐn, yě kěyǐ dǐkòu.
Điểm có thể đổi quà hoặc giảm tiền.
Points can be redeemed for gifts or used as a deduction.
Ví dụ 4
可以选择一年延保,也可以选择两年延保。
Kěyǐ xuǎnzé yì nián yánbǎo, yě kěyǐ xuǎnzé liǎng nián yánbǎo.
Có thể chọn gia hạn 1 năm hoặc 2 năm.
You can choose either a one-year or two-year warranty extension.
Ví dụ 5
可以接收保修提醒,也可以关闭营销通知。
Kěyǐ jiēshōu bǎoxiū tíxǐng, yě kěyǐ guānbì yíngxiāo tōngzhī.
Có thể nhận nhắc bảo hành và tắt marketing.
You can receive warranty reminders while disabling marketing messages.
PHẦN 103 – NGỮ PHÁP 16: 对……满意
Công thức
对 + danh từ + 满意
Ví dụ 1
客户对售后速度不满意。
Kèhù duì shòuhòu sùdù bù mǎnyì.
Khách không hài lòng với tốc độ hậu mãi.
The customer is dissatisfied with the after-sales response time.
Ví dụ 2
我对商品质量很满意。
Wǒ duì shāngpǐn zhìliàng hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với chất lượng sản phẩm.
I am very satisfied with the product quality.
Ví dụ 3
客户对配送比较满意。
Kèhù duì pèisòng bǐjiào mǎnyì.
Khách khá hài lòng với giao hàng.
The customer is fairly satisfied with the delivery.
Ví dụ 4
她对客服服务非常满意。
Tā duì kèfú fúwù fēicháng mǎnyì.
Cô ấy rất hài lòng với chăm sóc khách hàng.
She is very satisfied with customer service.
Ví dụ 5
客户对技术支持只有五分。
Kèhù duì jìshù zhīchí zhǐ yǒu wǔ fēn.
Khách chỉ chấm hỗ trợ kỹ thuật 5 điểm.
The customer gave technical support only five points.
PHẦN 104 – NGỮ PHÁP 17: 对……有意见/建议
Ví dụ 1
客户对售后速度有意见。
Kèhù duì shòuhòu sùdù yǒu yìjiàn.
Khách có ý kiến về tốc độ hậu mãi.
The customer has concerns about the after-sales response time.
Ví dụ 2
客户对包装有意见。
Kèhù duì bāozhuāng yǒu yìjiàn.
Khách có ý kiến về bao bì.
The customer has concerns about the packaging.
Ví dụ 3
客户对配送速度有意见。
Kèhù duì pèisòng sùdù yǒu yìjiàn.
Khách có ý kiến về tốc độ giao hàng.
The customer has concerns about delivery speed.
Ví dụ 4
客户对软件功能有建议。
Kèhù duì ruǎnjiàn gōngnéng yǒu jiànyì.
Khách có đề xuất về chức năng phần mềm.
The customer has a suggestion regarding the software.
Ví dụ 5
客户对售后服务有改进建议。
Kèhù duì shòuhòu fúwù yǒu gǎijìn jiànyì.
Khách có đề xuất cải thiện hậu mãi.
The customer has suggestions for improving after-sales service.
PHẦN 105 – NGỮ PHÁP 18: 帮 + NGƯỜI + ĐỘNG TỪ
Ví dụ 1
我帮您转技术部门。
Wǒ bāng nín zhuǎn jìshù bùmén.
Tôi sẽ chuyển bạn sang bộ phận kỹ thuật.
I will transfer you to the technical department.
Ví dụ 2
我帮您查询订单。
Wǒ bāng nín cháxún dìngdān.
Tôi sẽ giúp bạn tra đơn.
I will check the order for you.
Ví dụ 3
我帮您检查积分。
Wǒ bāng nín jiǎnchá jīfēn.
Tôi giúp bạn kiểm điểm.
I will check your points for you.
Ví dụ 4
我帮您更新资料。
Wǒ bāng nín gēngxīn zīliào.
Tôi giúp bạn cập nhật hồ sơ.
I will update your information for you.
Ví dụ 5
我帮您关闭营销通知。
Wǒ bāng nín guānbì yíngxiāo tōngzhī.
Tôi giúp bạn tắt marketing.
I will disable marketing notifications for you.
PHẦN 106 – NGỮ PHÁP 19: 给 + NGƯỜI + ĐỘNG TỪ
Ví dụ 1
我们只发送您同意接收的信息。
Wǒmen zhǐ fāsòng nín tóngyì jiēshōu de xìnxī.
Chúng tôi chỉ gửi thông tin bạn đồng ý nhận.
We only send information you have agreed to receive.
Ví dụ 2
我给您打电话。
Wǒ gěi nín dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho bạn.
I will call you.
Ví dụ 3
我给您发消息。
Wǒ gěi nín fā xiāoxi.
Tôi gửi tin nhắn cho bạn.
I will send you a message.
Ví dụ 4
我给您发送使用说明。
Wǒ gěi nín fāsòng shǐyòng shuōmíng.
Tôi gửi hướng dẫn sử dụng cho bạn.
I will send you the user instructions.
Ví dụ 5
我给您推荐合适的配件。
Wǒ gěi nín tuījiàn héshì de pèijiàn.
Tôi giới thiệu phụ kiện phù hợp cho bạn.
I will recommend a suitable accessory for you.
PHẦN 107 – NGỮ PHÁP 20: 把 + TÂN NGỮ + ĐỘNG TỪ
Ví dụ 1
把服务通知和营销通知分开设置。
Bǎ fúwù tōngzhī hé yíngxiāo tōngzhī fēnkāi shèzhì.
Hãy thiết lập riêng thông báo dịch vụ và marketing.
Set service notifications and marketing notifications separately.
Ví dụ 2
把订单号告诉我。
Bǎ dìngdānhào gàosu wǒ.
Hãy cho tôi biết mã đơn.
Tell me the order number.
Ví dụ 3
把软件更新到3.4版本。
Bǎ ruǎnjiàn gēngxīn dào sān diǎn sì bǎnběn.
Cập nhật phần mềm lên bản 3.4.
Update the software to version 3.4.
Ví dụ 4
把问题记录下来。
Bǎ wèntí jìlù xiàlái.
Ghi lại vấn đề.
Record the issue.
Ví dụ 5
把反馈转给技术部门。
Bǎ fǎnkuì zhuǎn gěi jìshù bùmén.
Chuyển phản hồi cho bộ phận kỹ thuật.
Forward the feedback to the technical department.
PHẦN 108 – PHÂN BIỆT 售后, 客服, 服务 VÀ 支持
售后 thường chỉ các hoạt động sau bán.
客服 chỉ nhân viên hoặc hệ thống chăm sóc khách hàng.
服务 là khái niệm dịch vụ nói chung.
支持 là hỗ trợ, thường dùng trong 技术支持.
售后服务 – dịch vụ sau bán.
客服人员 – nhân viên chăm sóc khách hàng.
客户服务 – dịch vụ khách hàng.
技术支持 – hỗ trợ kỹ thuật.
PHẦN 109 – PHÂN BIỆT 回访, 跟进 VÀ 联系
回访 là liên hệ lại để hỏi tình trạng hoặc trải nghiệm.
跟进 là theo dõi tiến trình xử lý.
联系 là liên hệ nói chung.
售后回访 – chăm sóc lại sau bán.
跟进问题 – theo dõi vấn đề.
主动联系 – chủ động liên hệ.
联系客户 – liên hệ khách.
定期回访 – chăm sóc định kỳ.
PHẦN 110 – PHÂN BIỆT 意见, 建议, 反馈 VÀ 投诉
意见 – ý kiến, quan điểm hoặc điều chưa hài lòng.
建议 – đề xuất cải thiện.
反馈 – phản hồi nói chung.
投诉 – khiếu nại chính thức hoặc nghiêm trọng hơn.
正面反馈 – phản hồi tích cực.
负面反馈 – phản hồi tiêu cực.
改进建议 – đề xuất cải thiện.
客户投诉 – khiếu nại khách hàng.
PHẦN 111 – PHÂN BIỆT 回购 VÀ 复购
回购 thường nhấn mạnh khách quay lại mua lại.
复购 thường dùng nhiều hơn trong ngôn ngữ kinh doanh để nói hành vi mua lặp lại.
促进客户回购 – thúc đẩy khách quay lại mua.
提高复购率 – tăng tỷ lệ mua lại.
老客户再次购买 – khách cũ mua lần nữa.
长期复购客户 – khách mua lặp lại lâu dài.
PHẦN 112 – COLLOCATION QUAN TRỌNG
售后服务
售后客服
客户回访
定期回访
确认收货
了解情况
了解需求
询问体验
询问满意度
指导使用
提供帮助
技术支持
远程支持
解决问题
排查故障
转技术部门
收集反馈
记录反馈
客户意见
客户建议
客户投诉
跟进处理
更新记录
会员权益
累计积分
使用积分
兑换积分
兑换优惠券
保修提醒
保养提醒
推荐产品
推荐配件
保持联系
维护客户关系
提高满意度
提高忠诚度
促进回购
促进复购
再次购买
长期合作
PHẦN 113 – PHƯƠNG PHÁP GHI NHỚ
Chuỗi ghi nhớ:
收 → 问 → 教 → 帮 → 听 → 记 → 提 → 荐 → 联 → 回
收 = 确认收货
问 = 询问使用
教 = 指导操作
帮 = 提供帮助
听 = 听取反馈
记 = 记录客户需求
提 = 提醒保修
荐 = 推荐相关产品
联 = 保持联系
回 = 促进回购
Câu ghi nhớ:
先确认客户有没有收到商品,再询问使用情况;客户不会使用时先指导,遇到技术问题再提供支持;客户有意见要认真记录,保修快到期要及时提醒;推荐产品以前先了解需要,售后服务的目标不是马上再卖一次,而是建立长期信任,让客户愿意再次回来。
PHẦN 114 – THỰC HÀNH PHẢN XẠ
114.01 – Xác nhận khách đã nhận hàng.
114.02 – Xác nhận đã nhận đủ 20 sản phẩm.
114.03 – Xác nhận hai kiện hàng.
114.04 – Xác nhận bao bì nguyên vẹn.
114.05 – Hỏi trải nghiệm sau 3 ngày.
114.06 – Hỏi mức độ hài lòng 1–10.
114.07 – Hướng dẫn bật máy.
114.08 – Hướng dẫn đăng ký tài khoản.
114.09 – Hướng dẫn kết nối Wi-Fi.
114.10 – Hướng dẫn cập nhật từ 3.1 lên 3.4.
114.11 – Hỗ trợ lỗi mất mạng.
114.12 – Chuyển bộ phận kỹ thuật.
114.13 – Tiếp nhận góp ý.
114.14 – Xử lý khách chờ kỹ thuật 4 giờ.
114.15 – Giải thích khách hàng vàng.
114.16 – Tính 240 điểm.
114.17 – Cộng 760 + 240 = 1.000.
114.18 – Đổi voucher 100 tệ.
114.19 – Nhắc bảo hành còn 3 tháng.
114.20 – Nhắc bảo hành còn 1 tháng.
114.21 – Giới thiệu gia hạn 299/499.
114.22 – Giới thiệu phụ kiện 180/260.
114.23 – Tính giá 180 – 100 = 80.
114.24 – Tắt marketing nhưng giữ thông báo bảo hành.
114.25 – Xử lý đơn quay lại 1.280 – 100 = 1.180.
PHẦN 115 – BÀI TẬP TỪ VỰNG
Hãy phân loại:
售后服务
客户回访
技术支持
客户反馈
会员
积分
保修提醒
相关产品
客户关系
复购
Theo nhóm:
Chăm sóc khách hàng.
Kỹ thuật.
Phản hồi.
Thành viên.
Điểm thưởng.
Bảo hành.
Sản phẩm liên quan.
Quan hệ khách hàng.
Mua lại.
PHẦN 116 – BÀI TẬP TÍNH ĐIỂM THÀNH VIÊN
Khách mua:
2.400 tệ.
Mỗi 10 tệ:
1 điểm.
Điểm cũ:
Yêu cầu:
Tính điểm mới.
Tính tổng điểm.
Viết câu tiếng Trung thông báo khách.
PHẦN 117 – BÀI TẬP ĐỔI VOUCHER
Tổng điểm:
1.000.
Quy tắc:
1.000 điểm = voucher 100 tệ.
Yêu cầu:
Xác định giá trị voucher.
Viết câu tiếng Trung giải thích.
PHẦN 118 – BÀI TẬP ĐƠN MUA LẠI
Giá đơn:
1.280 tệ.
Voucher:
100 tệ.
Yêu cầu:
Tính số tiền phải trả.
Viết câu xác nhận thanh toán.
PHẦN 119 – BÀI TẬP LỊCH CHĂM SÓC
Ngày mua:
25/10/2026.
Bảo hành:
12 tháng.
Yêu cầu:
Xác định ngày hết hạn.
Xác định ngày nhắc trước 3 tháng.
Xác định ngày nhắc trước 1 tháng.
Viết câu nhắc bảo hành.
PHẦN 120 – BÀI TẬP CHỌN KÊNH LIÊN LẠC
Khách A:
Thích WeChat.
Khách B:
Chỉ muốn SMS.
Khách C:
Chỉ nhận thông báo bảo hành.
Khách D:
Không muốn marketing.
Khách E:
Muốn nhận sản phẩm mới.
Yêu cầu:
Viết phương án liên hệ phù hợp bằng tiếng Trung.
PHẦN 121 – BÀI TẬP NGỮ PHÁP
Điền cấu trúc thích hợp:
已经……了
还没……
……以后……
先……再……
如果……就……
要是……就……
因为……所以……
虽然……但是……
不但……而且……
除了……以外,还……
越……越……
越来越……
只要……就……
只有……才……
可以……也可以……
对……满意
帮……
给……
把……
Câu A:
客户______收到商品______。
Câu B:
软件______更新。
Câu C:
______检查网络,______检查软件版本。
Câu D:
______问题还没解决,______转技术部门。
Câu E:
______软件版本太旧,______连接不稳定。
Câu F:
______产品本身很好,______客户对售后速度不满意。
Câu G:
售后服务做得______细,客户______容易建立信任。
Câu H:
______客户同意,我们______发送营销信息。
Câu I:
我______您查询订单。
Câu J:
请______软件更新到3.4版本。
PHẦN 122 – BÀI TẬP DỊCH VIỆT – TRUNG
Bạn đã nhận được hàng chưa?
Bạn nhận hàng khi nào?
Bạn đã nhận đủ 20 sản phẩm chưa?
Tổng cộng có 2 kiện đúng không?
Bao bì có bị hỏng không?
Bạn đã bắt đầu sử dụng chưa?
Bạn đã sử dụng mấy ngày?
Sử dụng có thuận tiện không?
Bạn có hài lòng về sản phẩm không?
Nếu chấm 10 điểm, bạn sẽ cho bao nhiêu điểm?
Bạn có gặp vấn đề nào khi sử dụng không?
Vui lòng khởi động lại thiết bị.
Vui lòng kiểm tra kết nối mạng.
Phiên bản hiện tại của bạn là 3.1.
Phiên bản mới nhất là 3.4.
Vui lòng cập nhật phần mềm lên 3.4.
Nếu vẫn không được, tôi sẽ chuyển sang bộ phận kỹ thuật.
Kỹ thuật viên sẽ liên hệ trong vòng 2 giờ.
Cảm ơn phản hồi của bạn.
Chúng tôi đã ghi nhận vấn đề này.
Bạn hiện có 1.000 điểm.
1.000 điểm có thể đổi voucher 100 tệ.
Bảo hành của bạn còn 3 tháng.
Bảo hành sẽ hết hạn vào ngày 25/10/2027.
Bạn có muốn nhận nhắc bảo hành không?
Bạn có muốn nhận thông tin khuyến mãi không?
Nếu không muốn, chúng tôi có thể tắt.
Phụ kiện này tương thích với thiết bị của bạn.
Phụ kiện A giá 180 tệ.
Phụ kiện B giá 260 tệ.
Nếu dùng voucher 100 tệ để mua phụ kiện 180 tệ, bạn chỉ cần trả 80 tệ.
Đơn mới là 1.280 tệ.
Sau khi dùng voucher 100 tệ, cần thanh toán 1.180 tệ.
Hoan nghênh bạn lần sau quay lại.
PHẦN 123 – BÀI TẬP DỊCH TRUNG – VIỆT
您已经收到商品了吗?
一共收到了多少件?
一共是两个包裹,对吗?
包装有没有破损?
使用过程中有没有遇到问题?
您对商品满意吗?
如果满分是十分,您会打几分?
请先检查网络连接。
您现在使用的是3.1版本。
最新版本是3.4。
请更新到3.4版本。
如果还是不能解决,我帮您转技术部门。
技术人员会在两个小时以内联系您。
感谢您的反馈。
我已经把这个问题记录下来了。
您现在有一千积分。
一千积分可以兑换一张一百元优惠券。
您的保修还有三个月。
保修将在2027年10月25日到期。
您愿意接收保修提醒吗?
如果不需要营销信息,我们可以帮您关闭。
这个配件跟您的设备兼容。
这个配件是一百八十元。
使用一百元优惠券以后,只需要支付八十元。
商品价格是一千二百八十元。
使用优惠券以后,需要支付一千一百八十元。
欢迎您下次再来。
PHẦN 124 – ĐÁP ÁN BÀI TẬP TÍNH ĐIỂM
2.400 ÷ 10 = 240 điểm.
Điểm cũ:
Tổng:
760 + 240 = 1.000 điểm.
这次消费两千四百元,每消费十元积一分,所以这次获得二百四十分。
Zhè cì xiāofèi liǎngqiān sìbǎi yuán, měi xiāofèi shí yuán jī yì fēn, suǒyǐ zhè cì huòdé èrbǎi sìshí fēn.
Lần này chi tiêu 2.400 tệ, mỗi 10 tệ được 1 điểm, vì vậy lần này nhận 240 điểm.
This purchase is 2,400 yuan. At one point per 10 yuan, you earn 240 points.
您原来有七百六十分,现在一共有一千分。
Nín yuánlái yǒu qībǎi liùshí fēn, xiànzài yígòng yǒu yìqiān fēn.
Trước đây bạn có 760 điểm, hiện tổng cộng 1.000 điểm.
You previously had 760 points and now have a total of 1,000 points.
PHẦN 125 – ĐÁP ÁN ĐỔI VOUCHER
1.000 điểm = voucher 100 tệ.
一千积分可以兑换一张一百元优惠券。
Yìqiān jīfēn kěyǐ duìhuàn yì zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
1.000 điểm có thể đổi một voucher 100 tệ.
One thousand points can be exchanged for a 100-yuan voucher.
PHẦN 126 – ĐÁP ÁN ĐƠN MUA LẠI
1.280 – 100 = 1.180 tệ.
商品价格是一千二百八十元,使用一百元优惠券以后,需要支付一千一百八十元。
Shāngpǐn jiàgé shì yìqiān èrbǎi bāshí yuán, shǐyòng yìbǎi yuán yōuhuìquàn yǐhòu, xūyào zhīfù yìqiān yìbǎi bāshí yuán.
Giá sản phẩm là 1.280 tệ, sau khi dùng voucher 100 tệ cần thanh toán 1.180 tệ.
The product costs 1,280 yuan. After applying the 100-yuan coupon, the amount due is 1,180 yuan.
PHẦN 127 – ĐÁP ÁN LỊCH NHẮC BẢO HÀNH
Ngày mua:
25/10/2026.
Bảo hành:
12 tháng.
Ngày hết hạn:
25/10/2027.
Nhắc trước 3 tháng:
25/07/2027.
Nhắc trước 1 tháng:
25/09/2027.
您的保修将在2027年10月25日到期,现在还有三个月。
Nín de bǎoxiū jiāng zài èr líng èr qī nián shí yuè èrshíwǔ rì dàoqī, xiànzài hái yǒu sān ge yuè.
Bảo hành của bạn sẽ hết hạn ngày 25/10/2027, hiện còn 3 tháng.
Your warranty will expire on October 25, 2027, and there are three months remaining.
PHẦN 128 – BÀI ĐỌC ỨNG DỤNG
为什么售后服务不应该只在客户投诉以后才开始?
Wèishénme shòuhòu fúwù bù yīnggāi zhǐ zài kèhù tóusù yǐhòu cái kāishǐ?
Tại sao dịch vụ sau bán không nên chỉ bắt đầu sau khi khách khiếu nại?
很多人认为,商品卖出去以后,只要客户没有投诉,就说明交易已经结束了。其实,真正专业的客户服务往往是在交易完成以后才进入一个新的阶段。
客户收到商品以后,企业首先应该确认客户是不是真的拿到了货。系统显示“已签收”不一定代表客户本人已经收到。有时候快递会交给前台、同事或者家人代收,所以最好进一步确认收件人、数量、包装和商品状态。
确认收货以后,可以在合适的时间进行第一次售后回访。如果是普通商品,可以在三天以后询问使用体验。如果是需要安装或者设置的设备,可以更早提供帮助。
回访时不应该只问“满意吗”。更有效的问题包括:“已经使用几天了?”“操作方便吗?”“有没有不明白的功能?”“有没有遇到故障?”“如果满分是十分,您会打几分?”
如果客户不会使用,客服应该先提供清楚的操作指导。
例如,客户第一次使用一个智能设备,可以按照“注册账号—登录—连接网络—绑定设备—更新系统—重新启动”的顺序一步一步操作。
如果客户遇到技术问题,也不要马上判断是产品故障。
例如,设备经常断网时,可以先检查网络,再检查软件版本。
如果客户还在使用3.1版本,而最新版本已经是3.4,可以先更新到3.4,再重新启动设备并继续观察。
如果经过基本排查以后问题还是没有解决,就应该转给技术部门,而不是让客户不断重复同样的操作。
客户的反馈也非常重要。
正面反馈可以帮助企业了解哪些服务做得好。
负面反馈则可以帮助发现问题。
如果客户说技术支持让她等了四个小时,客服不应该急着解释“那天太忙”,而应该先承认等待时间过长,再记录问题并跟进改进结果。
售后服务还包括会员、积分和保修提醒。
例如,客户一次消费两千四百元,每十元积一分,就可以获得二百四十分。
如果原来有七百六十分,新的总积分就是一千分。
按照模拟规则,一千积分可以兑换一张一百元优惠券。
在保修方面,如果商品将在2027年10月25日到期,可以在7月25日提醒客户还剩三个月,在9月25日再次提醒还剩一个月。
提醒的目的不是马上推销延保,而是让客户清楚自己还有多少售后权益。
如果客户主动询问延保,可以再介绍一年二百九十九元、两年四百九十九元的方案。
维护客户关系还必须尊重客户的联系选择。
有些客户愿意接收保修、维修和技术支持信息,但是不希望收到Flash sale、新品和普通促销信息。
这时,企业应该把服务通知和营销通知分开设置。
真正好的售后服务,不是每天催客户再次购买,而是让客户知道:有问题时有人帮助,有反馈时有人认真听,有保修权益时有人及时提醒。
当客户真正需要再次购买时,她自然会更愿意回来。
PHẦN 129 – PHÂN TÍCH BÀI ĐỌC
Từ vựng trọng điểm:
售后服务
客户回访
确认收货
使用体验
技术支持
故障排查
客户反馈
会员
积分
优惠券
保修提醒
相关产品
客户关系
复购
Ngữ pháp:
已经……了
还没……
……以后……
先……再……
如果……就……
因为……所以……
虽然……但是……
不但……而且……
除了……以外,还……
越……越……
只要……就……
只有……才……
把……
PHẦN 130 – BÀI VĂN TỔNG HỢP
从第一次售后回访到客户再次购买
Cóng dì yí cì shòuhòu huífǎng dào kèhù zàicì gòumǎi
Từ lần chăm sóc sau bán đầu tiên đến khi khách quay lại mua
2026年10月25日,一位客户收到了我们发出的两个包裹。
订单里一共有二十件商品。
客户检查以后确认,二十件商品全部收到,数量正确,包装完整,也没有发现明显损坏。
三天以后,也就是10月28日,我们进行了第一次售后回访。
客户说产品总体使用正常,如果满分是十分,她愿意打八分。
不过,她有一个功能不会设置。
客服没有马上判断产品有问题,而是先把具体的操作步骤发给客户。
客户按照步骤完成设置以后,这个功能已经可以正常使用。
后来,客户又发现设备偶尔会断网。
客服进一步了解情况以后发现,客户家里的路由器和其他设备都正常,但是这台设备的软件版本还是3.1,而最新版本已经是3.4。
工作人员先指导客户把系统更新到3.4,然后重新启动设备。
更新以后,客户连续使用两个小时没有再出现断网。
第二天我们再次回访,客户确认网络一直正常,所以这个技术支持记录才正式关闭。
这次客户的订单金额是两千四百元。
按照每消费十元积一分的模拟规则,客户这次获得二百四十分。
她以前已经有七百六十分,所以现在一共有一千积分。
一千积分可以兑换一张一百元优惠券。
客户当时没有马上使用,而是保存到下一次真正需要购物的时候。
2027年7月25日,我们再次联系客户。
她的保修将在2027年10月25日到期,所以当时正好还剩三个月。
工作人员先询问设备状态。
客户说设备整体正常,只是觉得电池续航比刚买的时候短了一点。
客服告诉她,如果以后出现明显异常,可以在保修期内提前检查。
客户还表示,她愿意继续接收保修、维修和技术支持提醒,但是不希望收到Flash sale、新品和普通促销信息。
工作人员按照她的选择关闭了营销通知,同时保留服务通知。
两个月以后,客户再次回来购买。
这一次的新订单金额是一千二百八十元。
客户使用以前兑换的一百元优惠券以后,实际支付一千一百八十元。
从第一次收到商品,到使用指导、技术支持、积分管理、保修提醒,再到第二次购买,整个过程并没有不断催客户消费。
真正让客户回来的是清楚、及时、专业而且尊重客户选择的售后服务。
好的售后服务不是一次交易结束以后才出现的“补救措施”,而是长期客户关系的重要组成部分。
PHẦN 131 – NHIỆM VỤ GIAO TIẾP TỔNG HỢP CUỐI BÀI
131.01 – Dữ liệu
Ngày nhận hàng:
25/10/2026.
Số lượng:
20 sản phẩm.
Số kiện:
Tình trạng:
Nguyên vẹn.
Ngày chăm sóc:
28/10/2026.
Điểm hài lòng:
8/10.
Vấn đề:
Không biết thiết lập một chức năng.
Lỗi kỹ thuật:
Kết nối không ổn định.
Phiên bản:
3.1.
Phiên bản mới:
3.4.
Sau cập nhật:
Bình thường.
Giá trị mua hàng:
2.400 tệ.
Điểm nhận:
Điểm cũ:
Tổng:
1.000.
Voucher:
100 tệ.
Bảo hành hết:
25/10/2027.
Ngày nhắc:
25/07/2027.
Đơn quay lại:
1.280 tệ.
Voucher sử dụng:
100 tệ.
Thanh toán:
1.180 tệ.
131.02 – Nhiệm vụ
Học viên phải tự xây dựng một hội thoại hoàn chỉnh bao gồm:
Xác nhận 20 sản phẩm.
Xác nhận 2 kiện.
Hỏi bao bì.
Hỏi trải nghiệm.
Hỏi điểm 8/10.
Hướng dẫn chức năng.
Kiểm tra lỗi mạng.
Phát hiện phiên bản 3.1.
Hướng dẫn cập nhật 3.4.
Xác nhận lỗi đã hết.
Tính 240 điểm.
Cộng thành 1.000 điểm.
Đổi voucher 100 tệ.
Nhắc bảo hành còn 3 tháng.
Xác nhận khách chỉ nhận thông báo dịch vụ.
Tắt marketing.
Khách quay lại mua 1.280 tệ.
Trừ voucher 100 tệ.
Xác nhận thanh toán 1.180 tệ.
Cảm ơn khách.
PHẦN 132 – HỆ THỐNG CÂU SINH TỒN CẦN THUỘC
您已经收到商品了吗?
Nín yǐjīng shōudào shāngpǐn le ma?
Bạn đã nhận được sản phẩm chưa?
Have you received the product?
商品用起来怎么样?
Shāngpǐn yòng qǐlái zěnmeyàng?
Sản phẩm dùng thế nào?
How is the product working for you?
使用过程中有没有遇到问题?
Shǐyòng guòchéng zhōng yǒu méiyǒu yùdào wèntí?
Trong quá trình sử dụng có gặp vấn đề không?
Have you experienced any problems while using it?
您对商品满意吗?
Nín duì shāngpǐn mǎnyì ma?
Bạn có hài lòng với sản phẩm không?
Are you satisfied with the product?
如果满分是十分,您会打几分?
Rúguǒ mǎnfēn shì shí fēn, nín huì dǎ jǐ fēn?
Nếu điểm tối đa là 10, bạn sẽ chấm bao nhiêu?
If the maximum score is ten, what score would you give?
请先重新启动设备。
Qǐng xiān chóngxīn qǐdòng shèbèi.
Vui lòng khởi động lại thiết bị trước.
Please restart the device first.
请检查网络连接。
Qǐng jiǎnchá wǎngluò liánjiē.
Vui lòng kiểm tra kết nối mạng.
Please check the network connection.
请更新到3.4版本。
Qǐng gēngxīn dào sān diǎn sì bǎnběn.
Vui lòng cập nhật lên phiên bản 3.4.
Please update to version 3.4.
如果还是不能解决,我帮您转技术部门。
Rúguǒ háishi bùnéng jiějué, wǒ bāng nín zhuǎn jìshù bùmén.
Nếu vẫn chưa giải quyết được, tôi sẽ chuyển bạn sang bộ phận kỹ thuật.
If the problem still cannot be resolved, I will transfer you to the technical department.
感谢您的反馈。
Gǎnxiè nín de fǎnkuì.
Cảm ơn phản hồi của bạn.
Thank you for your feedback.
我已经把这个问题记录下来了。
Wǒ yǐjīng bǎ zhè ge wèntí jìlù xiàlái le.
Tôi đã ghi nhận vấn đề này.
I have recorded this issue.
我们会继续跟进。
Wǒmen huì jìxù gēnjìn.
Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi.
We will continue to follow up.
您现在有一千积分。
Nín xiànzài yǒu yìqiān jīfēn.
Hiện bạn có 1.000 điểm.
You currently have 1,000 points.
一千积分可以兑换一张一百元优惠券。
Yìqiān jīfēn kěyǐ duìhuàn yì zhāng yìbǎi yuán yōuhuìquàn.
1.000 điểm có thể đổi voucher 100 tệ.
One thousand points can be exchanged for a 100-yuan coupon.
您的保修还有三个月。
Nín de bǎoxiū hái yǒu sān ge yuè.
Bảo hành của bạn còn 3 tháng.
Your warranty has three months remaining.
保修将在下个月到期。
Bǎoxiū jiāng zài xià ge yuè dàoqī.
Bảo hành sẽ hết hạn vào tháng sau.
The warranty will expire next month.
如果需要,可以了解延保服务。
Rúguǒ xūyào, kěyǐ liǎojiě yánbǎo fúwù.
Nếu cần có thể tìm hiểu dịch vụ gia hạn bảo hành.
If needed, you can learn about the extended warranty service.
这个配件跟您的设备兼容。
Zhè ge pèijiàn gēn nín de shèbèi jiānróng.
Phụ kiện này tương thích với thiết bị của bạn.
This accessory is compatible with your device.
如果暂时不需要,可以以后再买。
Rúguǒ zànshí bù xūyào, kěyǐ yǐhòu zài mǎi.
Nếu hiện chưa cần thì sau này mua cũng được.
If you do not need it now, you can buy it later.
您愿意接收保修提醒吗?
Nín yuànyì jiēshōu bǎoxiū tíxǐng ma?
Bạn có muốn nhận thông báo nhắc bảo hành không?
Would you like to receive warranty reminders?
如果不需要营销信息,我们可以帮您关闭。
Rúguǒ bù xūyào yíngxiāo xìnxī, wǒmen kěyǐ bāng nín guānbì.
Nếu không cần thông tin marketing, chúng tôi có thể tắt giúp.
If you do not want marketing messages, we can disable them for you.
以后有需要可以随时联系我们。
Yǐhòu yǒu xūyào kěyǐ suíshí liánxì wǒmen.
Sau này nếu cần có thể liên hệ chúng tôi bất cứ lúc nào.
You can contact us anytime if you need assistance in the future.
欢迎您下次再来。
Huānyíng nín xià cì zài lái.
Hoan nghênh bạn lần sau quay lại.
We look forward to serving you again.
PHẦN 133 – KIỂM TRA CUỐI BÀI
Kiểm tra từ vựng dịch vụ sau bán.
Kiểm tra xác nhận nhận hàng.
Kiểm tra số lượng 20 sản phẩm.
Kiểm tra 2 kiện hàng.
Kiểm tra hỏi trải nghiệm.
Kiểm tra điểm hài lòng.
Kiểm tra hướng dẫn cài đặt.
Kiểm tra hỗ trợ kỹ thuật.
Kiểm tra phiên bản 3.1 và 3.4.
Kiểm tra chuyển bộ phận kỹ thuật.
Kiểm tra thời gian phản hồi 2 giờ.
Kiểm tra phản hồi tích cực.
Kiểm tra phản hồi tiêu cực.
Kiểm tra khách hàng vàng.
Kiểm tra tổng chi tiêu 12.800 tệ.
Kiểm tra tích điểm.
Kiểm tra 2.400 ÷ 10 = 240 điểm.
Kiểm tra 760 + 240 = 1.000 điểm.
Kiểm tra đổi voucher 100 tệ.
Kiểm tra nhắc bảo hành.
Kiểm tra ngày 25/10/2027.
Kiểm tra nhắc 3 tháng.
Kiểm tra nhắc 1 tháng.
Kiểm tra gia hạn 299 và 499 tệ.
Kiểm tra giới thiệu phụ kiện 180 và 260 tệ.
Kiểm tra phép tính 180 – 100 = 80 tệ.
Kiểm tra quyền từ chối marketing.
Kiểm tra khách quay lại.
Kiểm tra phép tính 1.280 – 100 = 1.180 tệ.
Kiểm tra ngữ pháp.
Kiểm tra dịch Việt – Trung.
Kiểm tra dịch Trung – Việt.
Kiểm tra hội thoại tổng hợp.
PHẦN 134 – MỤC TIÊU ĐẦU RA SAU BÀI 28
Sau khi hoàn thành Bài 28, học viên phải có khả năng thực hiện bằng tiếng Trung toàn bộ chuỗi:
确认收货 → 检查商品 → 售后回访 → 询问使用体验 → 了解满意度 → 指导使用 → 提供技术支持 → 排查问题 → 转技术部门 → 收集反馈 → 记录客户需求 → 跟进处理结果 → 介绍会员权益 → 计算积分 → 兑换优惠券 → 提醒保修 → 提醒保养 → 推荐相关产品 → 尊重客户联系选择 → 保持客户关系 → 促进再次购买
Quèrèn shōuhuò → jiǎnchá shāngpǐn → shòuhòu huífǎng → xúnwèn shǐyòng tǐyàn → liǎojiě mǎnyìdù → zhǐdǎo shǐyòng → tígōng jìshù zhīchí → páichá wèntí → zhuǎn jìshù bùmén → shōují fǎnkuì → jìlù kèhù xūqiú → gēnjìn chǔlǐ jiéguǒ → jièshào huìyuán quányì → jìsuàn jīfēn → duìhuàn yōuhuìquàn → tíxǐng bǎoxiū → tíxǐng bǎoyǎng → tuījiàn xiāngguān chǎnpǐn → zūnzhòng kèhù liánxì xuǎnzé → bǎochí kèhù guānxì → cùjìn zàicì gòumǎi
Xác nhận nhận hàng → kiểm tra sản phẩm → chăm sóc sau bán → hỏi trải nghiệm → tìm hiểu mức độ hài lòng → hướng dẫn sử dụng → hỗ trợ kỹ thuật → kiểm tra vấn đề → chuyển kỹ thuật → thu thập phản hồi → ghi nhận nhu cầu → theo dõi kết quả → giới thiệu quyền lợi thành viên → tính điểm → đổi voucher → nhắc bảo hành → nhắc bảo dưỡng → giới thiệu sản phẩm liên quan → tôn trọng lựa chọn liên lạc → duy trì quan hệ → thúc đẩy khách quay lại mua.
Chuỗi từ khóa cuối bài:
售后服务 → 客户回访 → 确认收货 → 使用体验 → 客户满意度 → 使用指导 → 技术支持 → 客户反馈 → 会员 → 积分 → 保修提醒 → 保养提醒 → 相关产品 → 客户关系 → 回购 → 复购

