Học tiếng Trung theo chủ đề Nhờ giúp đỡ Bài 2 thầy Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Nhờ giúp đỡ Bài 2, hôm nay chúng ta sẽ đến nối tiếp chủ đề bài trước Nhờ giúp đỡ sẽ tiếp nối từ câu 423 đến câu 448, đây là các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Hãy cùng nhau học tiếng Trung online một cách hiệu quả nhất nhé.
Sau đây là nội dung của bài học hôm nay được đăng trên website hoctiengtrungonline.com
Học tiếng Trung theo chủ đề Nhờ giúp đỡ bài 1
Tự học tiếng Trung chủ đề Nhờ giúp đỡ bài 2 thầy Vũ
423. Xin lỗi, tôi không phải là người địa phương. Tôi không thể giúp ông được. Xin hỏi người khác.
对不起,我不是本地人。我不能帮你。请找别人吧。
Duìbùqǐ, wǒ bùshì běndì rén. Wǒ bùnéng bāng nǐ. Qǐng zhǎo biérén ba.
424. Tuyến xe buýt này đi qua Suối Tiên không ?
这号巴士经过仙泉游乐场吗?
Zhè hào bāshì jīngguò xiān quán yóulè chǎng ma?
425. Khá xa.
很远。
Hěn yuǎn.
426. Ông không thể đi bộ đến đó được.
你不能步行到那儿的。
Nǐ bùnéng bùxíng dào nà’er de.
427. Ông có bản đồ không?
你有地图吗?
Nǐ yǒu dìtú ma?
428. Tôi có bản đồ nhưng bản đồ có quá nhiều chữ Hán khó, tôi khôngbiết bởi vì tôi là người nước ngoài.
我有地图但是地图上有很多难的汉字,我不认识因为我是外国人。
Wǒ yǒu dìtú dànshì dìtú shàng yǒu hěnduō nàn de hànzì, wǒ bù rènshì yīnwèi wǒ shì wàiguó rén.
429. Nếu vậy đi taxi thì tiện lợi hơn.
因此坐出租汽车很方便。
Yīncǐ zuò chūzū qìchē hěn fāngbiàn.
430. Taxi có thể chở tôi đến Suối Tiên không?
出租汽车能带我到仙泉吗?
Chūzū qìchē néng dài wǒ dào Xiān Quán ma?
431. Ông có trở lại không?
回来吗?
Huílái ma?
432. Không trở lại.
不回来。
Bù huílái.
433. Xin hỏi, từ đây đến Suối Tiên hết bao nhiêu tiền?
请问从这到仙泉要多少钱?
Qǐngwèn cóng zhè dào Xiān Quán yào duōshǎo qián?
434. Gần 10 đô la Mĩ.
差不多十块美元。
Chàbùduō shí kuài měiyuán.
435.Tốt, không đắt, tôi đi.
好,不贵,我要去。
Hǎo, bù guì, wǒ yào qù.
436. Mời ông lên xe.
请上车。
Qǐng shàng chē.
437. Từ đây đến Bến xe miền Tây có xa không ?
从这儿到西部车站远吗?
Cóng zhè’er dào Xībù chēzhàn yuǎn ma?
438. Hãy cứ đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải.
请一直往前走,然后向右拐。
Qǐng yīzhí wǎng qián zǒu, ránhòu xiàng yòu guǎi.
439. Tôi đưa ông đi.
我送您去。
Wǒ sòng nín qù.
440. Cảm ơn.
谢谢。
Xièxiè.
441. Đừng khách sáo.
不客气。
Bù kèqì.
442. Chị ở đâu ?
你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎ’er?
443. Tôi ở đường lớn trước mặt.
我住在前面大街。
Wǒ zhù zài qiánmiàn dàjiē.
444. Nhà chị số mấy ?
你家门牌多少号?
Nǐ jiā ménpái duōshǎo hào?
445. Tôi bị lạc đường, anh có thể giúp tôi không ?
我迷路了,你能帮我吗?
Wǒ mílùle, nǐ néng bāng wǒ ma?
446. Sẵn sàng, anh muốn đi đến đâu ?
没问题,你能帮我吗?
Méi wèntí, nǐ néng bāng wǒ ma.
447. Tôi muốn về khách sạn Maxim.
我要回美心旅馆。
Wǒ yào huí Měi Xīn lǚguǎn.
448. Chị ở nhà nghỉ nào ?
你住在哪个宾馆?
Nǐ zhù zài nǎge bīnguǎn?
Bài học chủ đề Nhờ giúp đỡ hôm nay sẽ dừng lại các em đón chờ bài 3 cùng chủ đề này nhé!

