2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 32 người ta thường nói là “An cư lạc nghiệp” vì vậy nơi ở là một nền tảng cơ bản để chúng ta phát triển tương lai sau này, đó cũng là chủ đề mà hôm nay chúng ta tìm hiểu, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
Để củng cố lại hệ thống kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 31
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 32 Thầy Vũ
654. Chưa có đứa nào cả, đang rất muốn đây!
还没有,正想有呢!
Hái méiyǒu, zhèng xiǎng yǒu ne!
655. Còn sớm mà, vài năm nữa rồi tính.
还早呀,过几年再说。
Hái zǎo ya,guò jǐ nián zàishuō.
656. Đây là ảnh gia đình của anh, phải không?
这是不是你家庭照片呢?
Zhè shì bùshì nǐ jiātíng zhàopiàn ne?
657. Đúng rồi, đây là ông bà và cha mẹ của tôi.
是的,这是我祖父母和父母亲。
Shì de, zhè shì wǒ zǔfùmǔ hé fù mǔqīn.
658. Người này là ai đây?
这位是谁呢?
Zhè wèi shì shéi ne?
659. Đó là anh rể tôi.
他是我姐夫。
Tā shì wǒ jiěfū.
660. Ai đứng phía sau anh?
谁站在你的后面?
Shéi zhàn zài nǐ de hòumiàn?
661. À, đây là em gái tôi. Còn kế bên là vợ tôi.
啊,这是我妹妹,旁边的是我太太。
A, zhè shì wǒ mèimei, pángbiān de shì wǒ tàitài.
662. Còn phía trước vợ anh?
你太太前面呢?
Nǐ tàitài qiánmiàn ne?
663. Người này hả? Đó là dì tôi đó.
这个吗?她是我阿姨。
Zhège ma? Tā shì wǒ āyí.
Đàm thoại về nơi ở
664. Anh ở đâu?
你住在哪儿?
Nǐ zhù zài nǎ’er?
665. Anh sống ở chung cư, phải không?
你住在公寓吗?
Nǐ zhù zài gōngyù ma?
666. Đúng vậy, tôi ở chung cư Ấn Quang.
是,我住在印光公寓。
Shì, wǒ zhù zài Yìn Guāng gōngyù.
667. Anh ở lầu mấy?
你住在几层?
Nǐ zhù zài jǐ céng?
668. Tôi ở tầng 2, phòng số 205.
我住第二层,205号房。
Wǒ zhù dì èr céng,205 hào fáng.
669. Tôi ở tầng trệt.
我住在楼下。
Wǒ zhù zài lóu xià.
670. Điện nước đầy đủ không?
水电齐全吗?
Shuǐdiàn qíquán ma?
671. Đầy đủ, giao thông cũng thuận lợi .
都齐全,交通也很方便。
Dōu qíquán, jiāotōng yě hěn fāngbiàn.
672. Tiền thuê nhà một thàng phải trả bao nhiêu?
每月租金多少?
Měi yuè zūjīn duōshǎo?
673. Chúng tôi đã mua rồi, khỏi phải thuê nhà nữa.
我们已经买了,不需组房子住了。
Wǒmen yǐjīng mǎile, bù xū zǔ fángzi zhùle.
Dự tiệc
674. Chúng tôi xin giới thiệu đại diện hai họ.
我来介绍一下双方家长。
Wǒ lái jièshào yīxià shuāngfāng jiāzhǎng.
675. Cô dâu chú rể ra mắt bà con hai họ.
新郎新娘与双方家长见面。
Xīnláng xīnniáng yǔ shuāngfāng jiāzhǎng jiànmiàn.
676. Chúc hai anh chị trăm năm hạnh phúc.
祝你们百年好合。
Zhù nǐmen bǎinián hǎo hé.
677. Mời mọi người cùng nâng ly chung với cô dâu chú rể.
请各位和新郎新娘干杯。
Qǐng gèwèi hé xīnláng xīnniáng gānbēi.
678. Hôm nay là ngày sinh nhật thứ 18 của tôi.
今天是我第十八岁的生日。
Jīntiān shì wǒ dì shíbā suì de shēngrì.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng bài giảng hôm nay sẽ đem đến cho các bạn những kiến thức bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng lần sau nhé.

