2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 33 những câu chuyện về lời cám ơn và xin lỗi chẳng bao giờ là thừa để nhắc đến trong cuộc sống xô bồ như thế này, có những điều tưởng như nhỏ nhặt nhất, nhưng lại có ý nghĩa quan trọng trong cuộc sống, các bạn hãy cùng tìm hiểu về chủ đề “Lời cảm ơn và xin lỗi” ở bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp khái niệm đời sống
Trước khi vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 32
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 33 Thầy Vũ
679. Rất cảm ơn các bạn đã đến dự tiệc.
感谢你们来参加喜宴。
Gǎnxiè nǐmen lái cānjiā xǐyàn.
680. Mời mọi người cùng nâng ly.
请大家干杯!
Qǐng dàjiā gānbēi!
681. Chúng ta cùng hát bài ca sinh nhật nào!
我们一齐唱生日快乐吧!
Wǒmen yī qíchàng shēngrì kuàilè ba!
682. Sinh nhật của bạn rất vui.
你的生日真愉快。
Nǐ de shēngrì zhēn yúkuài.
Từ ngữ liên quan:
| Thiệp mời | 请帖 | qǐng tiē |
| Quan khách | 贵宾 | guìbīn |
| Họ hàng | 亲戚 | qīnqī |
| Nhập tiệc | 入席 | rùxí |
| Tiệc rượu | 酒席 | jiǔxí |
| Chúc phúc | 祝福 | zhùfú |
| Chúc mừng | 祝贺 | Zhùhè |
| Mừng thọ | 祝寿 | Zhùshòu |
| Hôn lễ | 婚礼 | Hūnlǐ |
| Đính hôn | 订婚 | Dìnghūn |
| Chú rể | 新郎 | Xīnláng |
| Cô dâu | 新娘 | Xīnniáng |
| Phụ rể | 伴郎 | Bànláng |
| Phụ dâu | 伴娘 | Bànniáng |
| Nhà trai | 男家 | nán jiā |
| Nhà gái | 女家 | nǚ jiā |
| Tiệc mừng thọ | 寿宴 | shòu yàn |
| Liên hoan | 联欢 | liánhuān |
Bày tỏ lòng cảm ơn
683. Cảm ơn ông nhiều.
很感谢你。
Hěn gǎnxiè nǐ.
684. Thành thật biết ơn.
非常感谢。
Fēicháng gǎnxiè.
685. Cảm ơn lời mời của ông.
谢谢你的邀请。
Xièxiè nǐ de yāoqǐng.
686. Ông thật sự là ân nhân của gia đình tôi.
您真是我家的恩人。
Nín zhēnshi wǒjiā de ēnrén.
687. Tôi không biết lấy gì để đền đáp công ơn của ông!
我不知道要做什么才能报答您!
Wǒ bù zhīdào yào zuò shénme cáinéng bàodá nín!
688. Không có chi.
没关系。
Méiguānxì.
689. Anh đừng mãi để tâm.
你不要老是放在心上。
Nǐ bùyào lǎo shì fàng zàixīn shàng.
690. Đừng làm thế, chúng ta là bạn tốt mà.
不要这样,我们是老朋友了。
Bùyào zhèyàng, wǒmen shì lǎo péngyǒule.
Ngỏ lời xin lỗi
691. Xin lỗi đã đụng phải xe của ông.
对不起,撞着你的车了。
Duìbùqǐ, zhuàngzhe nǐ de chēle.
692. Tôi mong ông tha thứ cho sự việc này.
希望你原谅我这件事。
Xīwàng nǐ yuánliàng wǒ zhè jiàn shì.
693. Tôi rất tiếc đã làm ông thức giấc.
吵醒你,我真遗憾。
Chǎo xǐng nǐ, wǒ zhēn yíhàn.
694. Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
对不起,我迟到了。
Duìbùqǐ, wǒ chídàole.
695. Cảm ơn ông, nhưng rất tiếc ngay mai tôi bận.
谢谢你,但可惜明天我没空。
Xièxiè nǐ, dàn kěxí míngtiān wǒ méi kōng.
696. Tôi biết đây là lỗi của tôi.
我知道这是我的错。
Wǒ zhīdào zhè shì wǒ de cuò.
697. Xin lỗi anh, tôi đã hiểu lầm.
对不起,我误会了。
Duìbùqǐ, wǒ wùhuìle.
698. Đừng ngại , không có chuyện gì đâu.
别顾虑,没什么事的。
Bié gùlǜ, méishénme shì de.
Hỏi thăm để tìm người
699. Tiểu Anh, bạn tìm ai vậy?
小英,你找谁?
Xiǎo Yīng, nǐ zhǎo shéi?
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng bài giảng hôm nay sẽ trau dồi cho các bạn những kiến thức còn thiếu, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

