费用 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
费用 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
“费用” (fèiyòng) trong tiếng Trung nghĩa là chi phí, phí tổn, khoản tiền phải chi trả cho một hoạt động, dịch vụ, hoặc quá trình nào đó. Đây là danh từ thường dùng trong đời sống, kinh doanh, hành chính.
- Giải thích chi tiết
- Loại từ: Danh từ (名词).
- Ý nghĩa:
- Khoản tiền phải chi ra cho một hoạt động, dịch vụ, sản phẩm.
- Bao gồm nhiều loại: 学费 (học phí), 生活费用 (chi phí sinh hoạt), 交通费用 (chi phí đi lại), 医疗费用 (chi phí y tế), 手续费用 (phí thủ tục).
- Sắc thái: Trung tính, dùng trong văn nói và văn viết, thường mang tính chính thức hơn so với 花钱 (tiêu tiền).
- Cấu trúc thường gặp:
- 支付/缴纳/承担 + 费用: chi trả/nộp/gánh chịu chi phí.
- 费用 + 高/低/增加/减少: chi phí cao/thấp/tăng/giảm.
- 各种费用/相关费用/额外费用: các loại chi phí/chi phí liên quan/chi phí phát sinh.
- Mẫu câu cơ bản
- 我们需要支付学费和生活费用。
Wǒmen xūyào zhīfù xuéfèi hé shēnghuó fèiyòng.
Chúng tôi cần trả học phí và chi phí sinh hoạt. - 这次旅行的费用很高。
Zhè cì lǚxíng de fèiyòng hěn gāo.
Chi phí chuyến du lịch lần này rất cao. - 公司会承担所有费用。
Gōngsī huì chéngdān suǒyǒu fèiyòng.
Công ty sẽ chịu toàn bộ chi phí.
- 35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
- 我们需要准备一些额外费用。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi yīxiē éwài fèiyòng.
Chúng tôi cần chuẩn bị một số chi phí phát sinh. - 他的医疗费用很高。
Tā de yīliáo fèiyòng hěn gāo.
Chi phí y tế của anh ấy rất cao. - 旅行费用由公司报销。
Lǚxíng fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo.
Chi phí du lịch được công ty hoàn lại. - 学生要缴纳学费和住宿费用。
Xuéshēng yào jiǎonà xuéfèi hé zhùsù fèiyòng.
Học sinh phải nộp học phí và chi phí ở. - 我们分摊了所有费用。
Wǒmen fēntān le suǒyǒu fèiyòng.
Chúng tôi chia đều tất cả chi phí. - 这次活动不收任何费用。
Zhè cì huódòng bù shōu rènhé fèiyòng.
Hoạt động lần này không thu bất kỳ chi phí nào. - 费用太高了,我们负担不起。
Fèiyòng tài gāo le, wǒmen fùdān bù qǐ.
Chi phí quá cao, chúng tôi không gánh nổi. - 他报销了差旅费用。
Tā bàoxiāo le chāilǚ fèiyòng.
Anh ấy đã được hoàn chi phí công tác. - 生活费用逐年增加。
Shēnghuó fèiyòng zhúnián zēngjiā.
Chi phí sinh hoạt tăng dần theo từng năm. - 我们需要控制费用。
Wǒmen xūyào kòngzhì fèiyòng.
Chúng tôi cần kiểm soát chi phí. - 这笔费用由谁承担?
Zhè bǐ fèiyòng yóu shuí chéngdān?
Khoản chi phí này do ai chịu? - 费用包括餐饮和住宿。
Fèiyòng bāokuò cānyǐn hé zhùsù.
Chi phí bao gồm ăn uống và chỗ ở. - 他申请了费用补助。
Tā shēnqǐng le fèiyòng bǔzhù.
Anh ấy xin trợ cấp chi phí. - 我们要减少不必要的费用。
Wǒmen yào jiǎnshǎo bú bìyào de fèiyòng.
Chúng tôi cần giảm các chi phí không cần thiết. - 费用清单已经发给你了。
Fèiyòng qīngdān yǐjīng fā gěi nǐ le.
Danh sách chi phí đã gửi cho bạn rồi. - 这次维修费用很低。
Zhè cì wéixiū fèiyòng hěn dī.
Chi phí sửa chữa lần này rất thấp. - 费用由双方共同承担。
Fèiyòng yóu shuāngfāng gòngtóng chéngdān.
Chi phí do hai bên cùng chịu. - 我们需要提前估算费用。
Wǒmen xūyào tíqián gūsuàn fèiyòng.
Chúng tôi cần ước tính chi phí trước. - 费用问题已经解决了。
Fèiyòng wèntí yǐjīng jiějué le.
Vấn đề chi phí đã được giải quyết. - 这笔费用不在预算内。
Zhè bǐ fèiyòng bú zài yùsuàn nèi.
Khoản chi phí này không nằm trong ngân sách. - 他承担了全部费用。
Tā chéngdān le quánbù fèiyòng.
Anh ấy chịu toàn bộ chi phí. - 我们需要报销费用。
Wǒmen xūyào bàoxiāo fèiyòng.
Chúng tôi cần hoàn lại chi phí. - 费用太高,顾客抱怨了。
Fèiyòng tài gāo, gùkè bàoyuàn le.
Chi phí quá cao, khách hàng phàn nàn. - 这次培训费用由公司支付。
Zhè cì péixùn fèiyòng yóu gōngsī zhīfù.
Chi phí đào tạo lần này do công ty chi trả. - 我们要合理安排费用。
Wǒmen yào hélǐ ānpái fèiyòng.
Chúng tôi cần sắp xếp chi phí hợp lý. - 费用报表已经提交。
Fèiyòng bàobiǎo yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo chi phí đã nộp. - 这笔费用值得。
Zhè bǐ fèiyòng zhídé.
Khoản chi phí này đáng bỏ ra. - 费用太高,项目暂停了。
Fèiyòng tài gāo, xiàngmù zàntíng le.
Chi phí quá cao, dự án bị tạm dừng. - 我们要节省费用。
Wǒmen yào jiéshěng fèiyòng.
Chúng tôi cần tiết kiệm chi phí. - 费用由个人自理。
Fèiyòng yóu gèrén zìlǐ.
Chi phí do cá nhân tự lo. - 这次手术费用很贵。
Zhè cì shǒushù fèiyòng hěn guì.
Chi phí phẫu thuật lần này rất đắt. - 费用已经包含在价格里。
Fèiyòng yǐjīng bāohán zài jiàgé lǐ.
Chi phí đã bao gồm trong giá. - 我们要审核费用明细。
Wǒmen yào shěnhé fèiyòng míngxì.
Chúng tôi cần kiểm tra chi tiết chi phí. - 费用太高,客户犹豫了。
Fèiyòng tài gāo, kèhù yóuyù le.
Chi phí quá cao, khách hàng do dự. - 费用问题需要进一步讨论。
Fèiyòng wèntí xūyào jìnyībù tǎolùn.
Vấn đề chi phí cần thảo luận thêm.
Nghĩa và sắc thái của “费用” trong tiếng Trung
“费用” (fèiyòng) là danh từ chỉ chi phí, khoản tiền phải trả để thực hiện một việc, mua dịch vụ, vận hành hệ thống hoặc hoàn thành một dự án. Sắc thái trung tính, hành chính/thương mại, dùng rộng rãi trong kinh tế, công việc, y tế, giáo dục, vận tải, tài chính. Ngoài ra có thể đứng trong cụm động từ như “收取费用” (thu phí), “报销费用” (hoàn ứng chi phí).
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.
Ý nghĩa thường gặp:
Chi phí tổng quát: 项目费用, 学习费用, 医疗费用.
Phân loại chi phí: 交通费用, 住宿费用, 餐饮费用, 手续费用.
Hành động liên quan: 收取费用 (thu phí), 承担费用 (chịu chi phí), 报销费用 (hoàn ứng), 控制费用 (kiểm soát chi phí), 节省费用 (tiết kiệm), 费用分摊 (phân bổ).
Cấu trúc điển hình:
费用 + 名词/修饰语(费用明细, 费用清单, 费用标准)
动词 + 费用(支付费用, 承担费用, 降低费用, 报销费用)
费用 + 动词(费用包括…, 费用不含…, 费用由…承担)
Cụm thường dùng và lưu ý
Cụm cố định:
费用包括A和B(Chi phí bao gồm A và B)
费用不含C(Chi phí không bao gồm C)
费用由甲方承担/费用由公司承担(Chi phí do bên A/công ty chịu)
费用明细/费用清单(bảng chi tiết chi phí/danh mục chi phí)
费用标准/费用控制/费用核算(tiêu chuẩn/kiểm soát/hạch toán chi phí)
Phân biệt nhanh:
“费用” = khoản chi phải trả cụ thể;
“成本” = chi phí sản xuất/chi phí đầu vào mang tính doanh nghiệp;
“花费/开销” = mức tiêu dùng cá nhân/chi tiêu hằng ngày;
“价格/价钱” = giá bán;
“费” (hậu tố) như 水费/电费/学费/邮费 = từng loại tiền phí.
Mẫu cấu trúc tiêu biểu
Bao gồm/không bao gồm:
Cấu trúc: 费用包括/不包括 + 项目
Ví dụ: 费用包括住宿和早餐。
Chịu chi phí:
Cấu trúc: 费用由 + 主体 + 承担
Ví dụ: 费用由公司承担。
Thanh toán/hoàn ứng:
Cấu trúc: 支付/报销 + 费用
Ví dụ: 出差费用可以报销。
Niêm yết/chuẩn thu:
Cấu trúc: 费用标准/收费标准 + 名词
Ví dụ: 课程费用标准已公布。
35 ví dụ minh họa (kèm pinyin và tiếng Việt)
这次培训的费用是多少? Zhè cì péixùn de fèiyòng shì duōshǎo? Chi phí khóa đào tạo lần này là bao nhiêu?
项目费用包括设备和人工。 Xiàngmù fèiyòng bāokuò shèbèi hé réngōng. Chi phí dự án bao gồm thiết bị và nhân công.
旅行费用不含机票。 Lǚxíng fèiyòng bù hán jīpiào. Chi phí du lịch không bao gồm vé máy bay.
费用由公司承担。 Fèiyòng yóu gōngsī chéngdān. Chi phí do công ty chịu.
请提供费用明细。 Qǐng tígōng fèiyòng míngxì. Vui lòng cung cấp chi tiết chi phí.
这门课程的费用不高。 Zhè mén kèchéng de fèiyòng bù gāo. Chi phí khóa học này không cao.
医疗费用可以部分报销。 Yīliáo fèiyòng kěyǐ bùfèn bàoxiāo. Chi phí y tế có thể hoàn ứng một phần.
我们需要控制运营费用。 Wǒmen xūyào kòngzhì yùnyíng fèiyòng. Chúng ta cần kiểm soát chi phí vận hành.
费用清单已发到邮箱。 Fèiyòng qīngdān yǐ fā dào yóuxiāng. Danh mục chi phí đã gửi vào email.
这项服务费用按小时计算。 Zhè xiàng fúwù fèiyòng àn xiǎoshí jìsuàn. Chi phí dịch vụ này tính theo giờ.
如果费用超出预算,请提前说明。 Rúguǒ fèiyòng chāochū yùsuàn, qǐng tíqián shuōmíng. Nếu chi phí vượt ngân sách, vui lòng báo trước.
费用标准下个月调整。 Fèiyòng biāozhǔn xià gè yuè tiáozhěng. Tiêu chuẩn chi phí sẽ điều chỉnh tháng sau.
交通费用由个人支付。 Jiāotōng fèiyòng yóu gèrén zhīfù. Chi phí đi lại do cá nhân thanh toán.
费用结算需提供发票。 Fèiyòng jiésuàn xū tígōng fāpiào. Quyết toán chi phí cần cung cấp hóa đơn.
会议费用包含场地和茶歇。 Huìyì fèiyòng bāohán chǎngdì hé cháxiē. Chi phí hội nghị bao gồm địa điểm và trà bánh.
我们尽量减少不必要的费用。 Wǒmen jǐnliàng jiǎnshǎo bú bìyào de fèiyòng. Chúng ta cố gắng giảm các chi phí không cần thiết.
请按规定时间支付费用。 Qǐng àn guīdìng shíjiān zhīfù fèiyòng. Vui lòng thanh toán chi phí đúng thời hạn.
这部分费用需另行核算。 Zhè bùfèn fèiyòng xū lìngxíng hésuàn. Phần chi phí này cần hạch toán riêng.
费用分摊方案已经确定。 Fèiyòng fēntān fāng’àn yǐjīng quèdìng. Phương án phân bổ chi phí đã xác định.
住宿费用按天计算。 Zhùsù fèiyòng àn tiān jìsuàn. Chi phí lưu trú tính theo ngày.
费用太高会影响决策。 Fèiyòng tài gāo huì yǐngxiǎng juécè. Chi phí quá cao sẽ ảnh hưởng đến quyết định.
设备维护费用需提前预算。 Shèbèi wéihù fèiyòng xū tíqián yùsuàn. Chi phí bảo trì thiết bị cần dự trù trước.
课程费用已全额退还。 Kèchéng fèiyòng yǐ quán’é tuìhuán. Chi phí khóa học đã được hoàn trả toàn bộ.
费用与质量需要平衡。 Fèiyòng yǔ zhìliàng xūyào pínghéng. Chi phí và chất lượng cần cân bằng.
这笔费用归到市场部门。 Zhè bǐ fèiyòng guī dào shìchǎng bùmén. Khoản chi này thuộc về phòng marketing.
费用说明在合同附件里。 Fèiyòng shuōmíng zài hétóng fùjiàn lǐ. Thuyết minh chi phí nằm trong phụ lục hợp đồng.
运输费用随季节波动。 Yùnshū fèiyòng suí jìjié bōdòng. Chi phí vận chuyển dao động theo mùa.
费用核算采用新标准。 Fèiyòng hésuàn cǎiyòng xīn biāozhǔn. Hạch toán chi phí áp dụng tiêu chuẩn mới.
费用由双方共同分担。 Fèiyòng yóu shuāngfāng gòngtóng fēndān. Chi phí do hai bên cùng chia sẻ.
申请报销请附上费用清单。 Shēnqǐng bàoxiāo qǐng fùshàng fèiyòng qīngdān. Xin hoàn ứng vui lòng đính kèm danh mục chi phí.
费用控制帮助提高利润。 Fèiyòng kòngzhì bāngzhù tígāo lìrùn. Kiểm soát chi phí giúp tăng lợi nhuận.
费用偏高的原因需要分析。 Fèiyòng piān gāo de yuányīn xūyào fēnxī. Cần phân tích nguyên nhân chi phí cao.
费用由项目经理审批。 Fèiyòng yóu xiàngmù jīnglǐ pīzhǔn. Chi phí do quản lý dự án phê duyệt.
费用报表本周提交。 Fèiyòng bàobiǎo běn zhōu tíjiāo. Báo cáo chi phí nộp trong tuần này.
费用结构调整后更合理。 Fèiyòng jiégòu tiáozhěng hòu gèng hélǐ. Sau khi điều chỉnh cơ cấu chi phí sẽ hợp lý hơn.
“费用” (fèiyòng) trong tiếng Trung có nghĩa là chi phí, phí tổn, khoản tiền phải chi trả cho một hoạt động, dịch vụ hoặc sản phẩm. Đây là từ thường dùng trong kinh tế, đời sống, hành chính, và kinh doanh.
- Giải thích chi tiết
Danh từ (名词): Chỉ các khoản tiền cần chi ra để thực hiện một việc, bao gồm phí dịch vụ, phí sinh hoạt, phí học tập, phí vận chuyển, phí y tế…
Sắc thái: Từ trung tính, trang trọng hơn “钱” (tiền). Dùng trong văn viết, hợp đồng, thông báo, báo cáo.
Phân biệt:
费用 vs 成本: “费用” là chi phí thực tế phải trả; “成本” là chi phí sản xuất, đầu vào.
费用 vs 花费: “花费” thiên về hành động tiêu tiền; “费用” thiên về danh mục chi phí.
费用 vs 价钱/价格: “价钱/价格” là giá bán; “费用” là khoản phí phải trả cho dịch vụ/sản phẩm.
- Cấu trúc thường gặp
支付费用 / 缴纳费用: trả chi phí.
费用包括…: chi phí bao gồm…
生活费用 / 医疗费用 / 学费 / 交通费用: chi phí sinh hoạt, y tế, học phí, giao thông.
费用太高 / 费用合理 / 节省费用: chi phí quá cao, hợp lý, tiết kiệm chi phí.
费用由…承担: chi phí do … chịu.
- 35 mẫu câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
我们需要支付一些额外费用。 Wǒmen xūyào zhīfù yīxiē éwài fèiyòng. Chúng tôi cần trả thêm một số chi phí phụ.
这次旅行的费用不低。 Zhè cì lǚxíng de fèiyòng bù dī. Chi phí chuyến du lịch này không thấp.
学生要交学费和其他费用。 Xuéshēng yào jiāo xuéfèi hé qítā fèiyòng. Học sinh phải nộp học phí và các chi phí khác.
医疗费用由保险公司承担。 Yīliáo fèiyòng yóu bǎoxiǎn gōngsī chéngdān. Chi phí y tế do công ty bảo hiểm chi trả.
生活费用越来越高。 Shēnghuó fèiyòng yuèláiyuè gāo. Chi phí sinh hoạt ngày càng cao.
交通费用占了预算的一半。 Jiāotōng fèiyòng zhàn le yùsuàn de yībàn. Chi phí giao thông chiếm một nửa ngân sách.
这项服务需要额外费用。 Zhè xiàng fúwù xūyào éwài fèiyòng. Dịch vụ này cần thêm chi phí.
我们尽量减少费用。 Wǒmen jǐnliàng jiǎnshǎo fèiyòng. Chúng tôi cố gắng giảm chi phí.
费用由公司统一安排。 Fèiyòng yóu gōngsī tǒngyī ānpái. Chi phí do công ty sắp xếp thống nhất.
这笔费用太高了。 Zhè bǐ fèiyòng tài gāo le. Khoản chi phí này quá cao.
请提前缴纳费用。 Qǐng tíqián jiāonà fèiyòng. Vui lòng nộp phí trước.
费用已经包含在价格里。 Fèiyòng yǐjīng bāohán zài jiàgé lǐ. Chi phí đã bao gồm trong giá.
我们需要报销差旅费用。 Wǒmen xūyào bàoxiāo chāilǚ fèiyòng. Chúng tôi cần thanh toán chi phí công tác.
这次活动不收任何费用。 Zhè cì huódòng bù shōu rènhé fèiyòng. Hoạt động này không thu bất kỳ chi phí nào.
费用由个人负责。 Fèiyòng yóu gèrén fùzé. Chi phí do cá nhân chịu trách nhiệm.
费用太高,超出了预算。 Fèiyòng tài gāo, chāochū le yùsuàn. Chi phí quá cao, vượt ngân sách.
我们要控制费用。 Wǒmen yào kòngzhì fèiyòng. Chúng tôi phải kiểm soát chi phí.
费用由双方分担。 Fèiyòng yóu shuāngfāng fēndān. Chi phí do hai bên cùng chia sẻ.
这笔费用可以报销。 Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ bàoxiāo. Khoản chi phí này có thể được hoàn lại.
费用不包括餐饮。 Fèiyòng bù bāokuò cānyǐn. Chi phí không bao gồm ăn uống.
我们需要额外的运输费用。 Wǒmen xūyào éwài de yùnshū fèiyòng. Chúng tôi cần thêm chi phí vận chuyển.
费用由公司支付。 Fèiyòng yóu gōngsī zhīfù. Chi phí do công ty chi trả.
费用太高,顾客不满意。 Fèiyòng tài gāo, gùkè bù mǎnyì. Chi phí quá cao, khách hàng không hài lòng.
费用已经结清。 Fèiyòng yǐjīng jiéqīng. Chi phí đã được thanh toán xong.
费用由政府补贴。 Fèiyòng yóu zhèngfǔ bǔtiē. Chi phí được chính phủ trợ cấp.
我们要计算总费用。 Wǒmen yào jìsuàn zǒng fèiyòng. Chúng tôi phải tính tổng chi phí.
费用太低,无法保证质量。 Fèiyòng tài dī, wúfǎ bǎozhèng zhìliàng. Chi phí quá thấp, không thể đảm bảo chất lượng.
费用由部门报销。 Fèiyòng yóu bùmén bàoxiāo. Chi phí do bộ phận thanh toán.
费用已经超支。 Fèiyòng yǐjīng chāozhī. Chi phí đã vượt mức.
费用由公司统一承担。 Fèiyòng yóu gōngsī tǒngyī chéngdān. Chi phí do công ty chịu toàn bộ.
费用太高,影响了计划。 Fèiyòng tài gāo, yǐngxiǎng le jìhuà. Chi phí quá cao, ảnh hưởng đến kế hoạch.
我们要节省费用。 Wǒmen yào jiéshěng fèiyòng. Chúng tôi phải tiết kiệm chi phí.
费用由客户支付。 Fèiyòng yóu kèhù zhīfù. Chi phí do khách hàng chi trả.
费用不合理,需要调整。 Fèiyòng bù hélǐ, xūyào tiáozhěng. Chi phí không hợp lý, cần điều chỉnh.
费用由公司报销。 Fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo. Chi phí do công ty hoàn lại.
“费用” (fèiyòng) trong tiếng Trung nghĩa là chi phí, phí tổn, khoản tiền phải chi trả cho một hoạt động, dịch vụ hoặc mục đích nào đó. Nó thường dùng trong kinh tế, đời sống, hành chính, thương mại.
Giải thích chi tiết
Loại từ: Danh từ.
Ý nghĩa:
Khoản tiền phải chi ra để duy trì, thực hiện một việc (生活费用: chi phí sinh hoạt).
Phí tổn trong học tập, y tế, giao thông, dịch vụ (学费, 医疗费用, 交通费用).
Có thể dùng trong văn viết chính thức, hợp đồng, báo cáo tài chính.
Phân biệt:
费用 (fèiyòng): chi phí chung, trung tính.
收费 (shōufèi): hành động thu phí.
花费 (huāfèi): số tiền đã tiêu, thiên về hành động chi tiêu.
成本 (chéngběn): chi phí sản xuất, giá thành.
Cấu trúc thường gặp
支付/承担 + 费用: Chi trả/ chịu chi phí.
费用 + 高/低/合理: Chi phí cao/thấp/hợp lý.
各种费用/相关费用/额外费用: Các loại chi phí/chi phí liên quan/chi phí phát sinh.
费用包括…: Chi phí bao gồm…
35 câu ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
Chi phí sinh hoạt, học tập
生活费用越来越高。 Shēnghuó fèiyòng yuèláiyuè gāo. Chi phí sinh hoạt ngày càng cao.
他自己承担学费和生活费用。 Tā zìjǐ chéngdān xuéfèi hé shēnghuó fèiyòng. Anh ấy tự lo học phí và chi phí sinh hoạt.
这所大学的学费费用不低。 Zhè suǒ dàxué de xuéfèi fèiyòng bù dī. Học phí của trường đại học này không thấp.
请提前交清所有费用。 Qǐng tíqián jiāo qīng suǒyǒu fèiyòng. Xin hãy nộp đủ toàn bộ chi phí trước.
旅行费用由公司报销。 Lǚxíng fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo. Chi phí đi công tác do công ty thanh toán.
Y tế, dịch vụ
医疗费用很昂贵。 Yīliáo fèiyòng hěn ángguì. Chi phí y tế rất đắt đỏ.
手术费用需要提前准备。 Shǒushù fèiyòng xūyào tíqián zhǔnbèi. Chi phí phẫu thuật cần chuẩn bị trước.
保险可以报销部分医疗费用。 Bǎoxiǎn kěyǐ bàoxiāo bùfèn yīliáo fèiyòng. Bảo hiểm có thể hoàn trả một phần chi phí y tế.
维修费用由厂家承担。 Wéixiū fèiyòng yóu chǎngjiā chéngdān. Chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu.
快递费用由买家支付。 Kuàidì fèiyòng yóu mǎijiā zhīfù. Phí vận chuyển do người mua trả.
Giao thông, công tác
交通费用不包含在内。 Jiāotōng fèiyòng bù bāohán zài nèi. Chi phí đi lại không bao gồm trong đó.
出差费用需要报销单据。 Chūchāi fèiyòng xūyào bàoxiāo dānjù. Chi phí công tác cần có chứng từ thanh toán.
机票费用由客户承担。 Jīpiào fèiyòng yóu kèhù chéngdān. Chi phí vé máy bay do khách hàng chịu.
出租车费用太高了。 Chūzūchē fèiyòng tài gāo le. Chi phí taxi quá cao.
油费是日常交通费用的一部分。 Yóufèi shì rìcháng jiāotōng fèiyòng de yī bùfèn. Tiền xăng là một phần chi phí đi lại hàng ngày.
Hợp đồng, kinh doanh
合同里写明了所有费用。 Hétóng lǐ xiěmíng le suǒyǒu fèiyòng. Trong hợp đồng ghi rõ tất cả chi phí.
额外费用需要双方确认。 Éwài fèiyòng xūyào shuāngfāng quèrèn. Chi phí phát sinh cần hai bên xác nhận.
广告费用由市场部负责。 Guǎnggào fèiyòng yóu shìchǎng bù fùzé. Chi phí quảng cáo do phòng marketing phụ trách.
生产费用直接影响成本。 Shēngchǎn fèiyòng zhíjiē yǐngxiǎng chéngběn. Chi phí sản xuất ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành.
管理费用需要严格控制。 Guǎnlǐ fèiyòng xūyào yángé kòngzhì. Chi phí quản lý cần được kiểm soát chặt chẽ.
Đời sống thường ngày
电话费用每月自动扣除。 Diànhuà fèiyòng měi yuè zìdòng kòuchú. Phí điện thoại được trừ tự động hàng tháng.
水电费用上涨了。 Shuǐdiàn fèiyòng shàngzhǎng le. Chi phí điện nước đã tăng.
网络费用包含在房租里。 Wǎngluò fèiyòng bāohán zài fángzū lǐ. Phí internet đã bao gồm trong tiền thuê nhà.
孩子的教育费用很高。 Háizi de jiàoyù fèiyòng hěn gāo. Chi phí giáo dục cho con cái rất cao.
婚礼费用超出了预算。 Hūnlǐ fèiyòng chāochū le yùsuàn. Chi phí đám cưới vượt quá ngân sách.
So sánh, đánh giá
费用太高,不划算。 Fèiyòng tài gāo, bù huásuàn. Chi phí quá cao, không đáng.
费用合理,可以接受。 Fèiyòng hélǐ, kěyǐ jiēshòu. Chi phí hợp lý, có thể chấp nhận.
费用低不代表质量差。 Fèiyòng dī bù dàibiǎo zhìliàng chà. Chi phí thấp không có nghĩa chất lượng kém.
费用透明让客户更放心。 Fèiyòng tòumíng ràng kèhù gèng fàngxīn. Chi phí minh bạch khiến khách hàng yên tâm hơn.
费用和收益要平衡。 Fèiyòng hé shōuyì yào pínghéng. Chi phí và lợi ích cần cân bằng.
Mở rộng ngữ cảnh
旅行费用由公司统一安排。 Lǚxíng fèiyòng yóu gōngsī tǒngyī ānpái. Chi phí du lịch do công ty sắp xếp.
请报上预计的费用。 Qǐng bào shàng yùjì de fèiyòng. Xin báo chi phí dự kiến.
这笔费用不在预算之内。 Zhè bǐ fèiyòng bù zài yùsuàn zhī nèi. Khoản chi phí này không nằm trong ngân sách.
所有费用必须开具发票。 Suǒyǒu fèiyòng bìxū kāijù fāpiào. Tất cả chi phí phải có hóa đơn.
费用问题需要进一步讨论。 Fèiyòng wèntí xūyào jìnyībù tǎolùn. Vấn đề chi phí cần thảo luận thêm.
费用 (fèiyòng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, thường được dùng trong các lĩnh vực như kinh tế, tài chính, thương mại, kế toán, dịch vụ, sinh hoạt hằng ngày… Dưới đây là phần giải thích chi tiết đầy đủ nhất.
- Nghĩa tiếng Việt:
费用 có nghĩa là chi phí, phí tổn, tiền phí, khoản tiền phải trả để làm một việc gì đó.
Nó thường dùng để chỉ toàn bộ số tiền chi ra cho một mục đích cụ thể (ví dụ: chi phí vận chuyển, chi phí học tập, chi phí sinh hoạt, chi phí sản xuất,…).
- Phiên âm & Từ loại:
费用 (fèiyòng)
Loại từ: Danh từ (名词)
- Cấu tạo từ:
费 (fèi): phí, hao phí, tốn, tiêu hao.
用 (yòng): dùng, sử dụng.
→ 费用 nghĩa đen là “tiền dùng để chi ra”, tức là chi phí, phí tổn.
- Các nghĩa cụ thể của 费用:
Tiền phải chi trả để làm việc gì đó → Chi phí, tiền phí.
Ví dụ: học phí, tiền đi lại, tiền thuê nhà, tiền điện nước, tiền bảo hiểm, v.v.
Phí tổn phát sinh trong sản xuất hoặc hoạt động → Phí tổn, chi tiêu, ngân sách.
Khoản tiền được tính theo dịch vụ hoặc sản phẩm cung cấp → Giá phí, chi phí dịch vụ.
- Từ đồng nghĩa & gần nghĩa:
Từ Phiên âm Nghĩa Phân biệt
费用 fèiyòng Chi phí, phí tổn tổng quát Bao hàm tất cả các loại chi phí
花费 huāfèi Tiền tiêu, chi ra Thường nhấn mạnh hành động tiêu tiền
成本 chéngběn Giá thành, chi phí sản xuất Thường dùng trong sản xuất, kinh doanh
支出 zhīchū Khoản chi ra, chi tiêu Mang sắc thái tài chính, kế toán
开销 kāixiāo Chi tiêu, khoản tiêu dùng Thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày - Mẫu câu thông dụng:
办理签证需要一定的费用。
Bànlǐ qiānzhèng xūyào yídìng de fèiyòng.
Làm thủ tục xin visa cần một khoản chi phí nhất định.
我们的培训费用由公司承担。
Wǒmen de péixùn fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
Chi phí đào tạo của chúng tôi do công ty chịu.
旅行的所有费用都包括在内。
Lǚxíng de suǒyǒu fèiyòng dōu bāokuò zàinèi.
Tất cả chi phí của chuyến du lịch đều đã bao gồm trong đó.
这次修理的费用是多少?
Zhè cì xiūlǐ de fèiyòng shì duōshǎo?
Chi phí sửa chữa lần này là bao nhiêu?
我们必须控制生产费用。
Wǒmen bìxū kòngzhì shēngchǎn fèiyòng.
Chúng ta phải kiểm soát chi phí sản xuất.
公司的广告费用太高了。
Gōngsī de guǎnggào fèiyòng tài gāo le.
Chi phí quảng cáo của công ty quá cao rồi.
请提前支付报名费用。
Qǐng tíqián zhīfù bàomíng fèiyòng.
Vui lòng thanh toán phí đăng ký trước.
我想知道住院费用是多少。
Wǒ xiǎng zhīdào zhùyuàn fèiyòng shì duōshǎo.
Tôi muốn biết chi phí nằm viện là bao nhiêu.
水电费用每个月都要交。
Shuǐdiàn fèiyòng měi ge yuè dōu yào jiāo.
Tiền điện nước hàng tháng đều phải nộp.
这个项目的费用超过了预算。
Zhège xiàngmù de fèiyòng chāoguò le yùsuàn.
Chi phí của dự án này đã vượt quá ngân sách.
- Cấu trúc và ngữ pháp liên quan:
承担 + 费用 = gánh chịu chi phí
例如:公司承担全部费用。
(Công ty chịu toàn bộ chi phí.)
支付 + 费用 = thanh toán chi phí
例如:请在出发前支付所有费用。
(Vui lòng thanh toán toàn bộ chi phí trước khi khởi hành.)
包括 + 费用 = bao gồm chi phí
例如:这个价格包括住宿和餐饮费用。
(Giá này bao gồm cả chi phí ăn ở.)
节省 / 减少 + 费用 = tiết kiệm / giảm chi phí
例如:我们需要减少不必要的费用。
(Chúng ta cần giảm bớt các chi phí không cần thiết.)
- Một số loại 费用 thường gặp:
Tên tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
学费 xuéfèi Học phí
旅费 lǚfèi Chi phí du lịch
医疗费用 yīliáo fèiyòng Chi phí y tế
生活费用 shēnghuó fèiyòng Chi phí sinh hoạt
生产费用 shēngchǎn fèiyòng Chi phí sản xuất
运费 yùnfèi Phí vận chuyển
广告费用 guǎnggào fèiyòng Chi phí quảng cáo
租金费用 zūjīn fèiyòng Chi phí thuê mướn
保养费用 bǎoyǎng fèiyòng Chi phí bảo dưỡng
电费 / 水费 / 煤气费 diànfèi / shuǐfèi / méiqìfèi Tiền điện / nước / gas - Tổng kết:
费用 (fèiyòng) là danh từ chỉ chi phí, khoản tiền chi ra, dùng rất phổ biến trong đời sống và thương mại.
Nó có thể đi kèm với nhiều động từ như 承担 (gánh chịu), 支付 (thanh toán), 控制 (kiểm soát), 节省 (tiết kiệm).
Dùng được trong văn nói lẫn văn viết, đặc biệt là trong hợp đồng, hóa đơn, báo cáo tài chính, kế hoạch ngân sách.
“费用” là danh từ nghĩa là chi phí / khoản tiền phải chi trả cho một hoạt động, dịch vụ, dự án hoặc mục đích nào đó. Trong thực tế ngôn ngữ, 费用 xuất hiện rất thường xuyên trong đời sống hàng ngày, hợp đồng, báo cáo tài chính, thông báo dịch vụ, y tế, du lịch… Các động thái liên quan đến 费用 thường là:支付费用 (thanh toán chi phí)、承担费用 (chịu chi phí)、报销费用 (hoàn chi phí)、节省费用 (tiết kiệm chi phí)、调整费用 (điều chỉnh chi phí)。
Lưu ý ngữ pháp và sắc thái:
费用 là danh từ, đứng sau trợ từ 的 để bổ nghĩa (例如: 项目费用).
与“收费”不同:收费 (shōufèi) 着眼于“收取/thu tiền” (động từ do bên cung cấp thực hiện); 费用 là “phải trả/chi phí” (danh từ, bên sử dụng hoặc bên chịu trách nhiệm).
在正式文书/合同中常用费用项列举并注明承担方与报销规则。口语中也经常把具体费用简化说成“费用”。
常见搭配(ví dụ từ/cụm hay đi cùng):
学习费用 / 学费 (xuéfèi)
住宿费用 (zhùsù fèiyòng)
生活费用 (shēnghuó fèiyòng)
医疗费用 (yīliáo fèiyòng)
差旅费用 / 出差费用 (chāilǚ fèiyòng)
运输费用 (yùnshū fèiyòng)
管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng)
报销费用 (bàoxiāo fèiyòng)
预付费用 (yùfù fèiyòng)
额外费用 (éwài fèiyòng)
下面给出40个实用句子(按场景分类),每句含汉字、拼音与越南文翻译,便于直接记忆与模仿。
A. 日常生活、家庭与个人消费(1–10)
这个公寓的月度费用包括水电和物业费。
Zhè ge gōngyù de yuèdù fèiyòng bāokuò shuǐdiàn hé wùyè fèi.
Chi phí hàng tháng của căn hộ này bao gồm điện nước và phí quản lý.
学生每学期要交学费和其他费用。
Xuéshēng měi xuéqī yào jiāo xuéfèi hé qítā fèiyòng.
Sinh viên mỗi học kỳ phải nộp học phí và các khoản phí khác.
我已经把本月的生活费用都预算好了。
Wǒ yǐjīng bǎ běn yuè de shēnghuó fèiyòng dōu yùsuàn hǎo le.
Tôi đã lên ngân sách cho chi phí sinh hoạt tháng này rồi.
住院期间的医疗费用会很高。
Zhùyuàn qījiān de yīliáo fèiyòng huì hěn gāo.
Chi phí y tế trong thời gian nhập viện sẽ rất cao.
他每个月的交通费用由公司报销一部分。
Tā měi ge yuè de jiāotōng fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo yí bùfen.
Phí đi lại hàng tháng của anh ấy được công ty hoàn một phần.
买车后,要考虑车辆的保险和维修费用。
Mǎi chē hòu, yào kǎolǜ chēliàng de bǎoxiǎn hé wéixiū fèiyòng.
Sau khi mua xe, cần tính đến phí bảo hiểm và sửa chữa xe.
由于物价上涨,家庭日常开销和费用增加了。
Yóuyú wùjià shàngzhǎng, jiātíng rìcháng kāixiāo hé fèiyòng zēngjiā le.
Do giá cả tăng, chi tiêu và các chi phí gia đình đã tăng lên.
我们计划把度假费用分摊给三个人。
Wǒmen jìhuà bǎ dùjià fèiyòng fēntān gěi sān ge rén.
Chúng tôi dự định chia chi phí kỳ nghỉ cho ba người.
请在前台结清餐饮和房间的所有费用。
Qǐng zài qiántái jiéqīng cānyǐn hé fángjiān de suǒyǒu fèiyòng.
Xin vui lòng thanh toán toàn bộ chi phí ăn uống và phòng tại quầy lễ tân.
我想查询一下我的水费和电费费用明细。
Wǒ xiǎng cháxún yíxià wǒ de shuǐ fèi hé diàn fèi fèiyòng míngxì.
Tôi muốn kiểm tra chi tiết chi phí nước và điện của mình.
B. 差旅与旅游(11–18)
差旅费用包括机票、住宿和餐饮补贴。
Chāilǚ fèiyòng bāokuò jīpiào, zhùsù hé cānyǐn bǔtiē.
Chi phí công tác bao gồm vé máy bay, chỗ ở và phụ cấp ăn uống.
出差前请先申请差旅费用预算。
Chūchāi qián qǐng xiān shēnqǐng chāilǚ fèiyòng yùsuàn.
Trước khi đi công tác hãy xin dự toán chi phí công tác.
旅行社会在合同里写明全部费用和不包含项。
Lǚxíngshè huì zài hétóng lǐ xiěmíng quánbù fèiyòng hé bù bāokuò xiàng.
Công ty du lịch sẽ ghi rõ tất cả chi phí và những khoản không bao gồm trong hợp đồng.
如果需要改签机票,可能会产生额外费用。
Rúguǒ xūyào gǎiqiān jīpiào, kěnéng huì chǎnshēng éwài fèiyòng.
Nếu cần đổi vé máy bay có thể phát sinh phí bổ sung.
我们的旅游费用已经全部预付了。
Wǒmen de lǚyóu fèiyòng yǐjīng quánbù yùfù le.
Chi phí du lịch của chúng tôi đã được thanh toán trước toàn bộ.
团队出行的交通费用由公司统一报销。
Tuánduì chūxíng de jiāotōng fèiyòng yóu gōngsī tǒngyī bàoxiāo.
Phí giao thông cho chuyến đi nhóm do công ty thống nhất hoàn lại.
请保留所有票据以便报销旅行费用。
Qǐng bǎoliú suǒyǒu piàojù yǐbiàn bàoxiāo lǚxíng fèiyòng.
Xin giữ tất cả hóa đơn để làm thủ tục hoàn chi phí du lịch.
由于旺季,机票费用比平时高出许多。
Yóuyú wàngjì, jīpiào fèiyòng bǐ píngshí gāi chū xǔduō.
Do mùa cao điểm, chi phí vé máy bay cao hơn nhiều so với bình thường.
C. 医疗、保险与教育(19–26)
医疗费用应由医保报销一部分,剩余自付。
Yīliáo fèiyòng yīng yóu yībǎo bàoxiāo yí bùfen, shèngyú zìfù.
Chi phí y tế nên được bảo hiểm y tế hoàn một phần, phần còn lại tự chi trả.
申请助学金可以减轻学生的学习费用负担。
Shēnqǐng zhùxuéjīn kěyǐ jiǎnqīng xuéshēng de xuéxí fèiyòng fùdān.
Xin học bổng có thể giảm gánh nặng chi phí học tập cho sinh viên.
公司为员工购买商业保险,部分医疗费用可以报销。
Gōngsī wèi yuángōng gòumǎi shāngyè bǎoxiǎn, bùfen yīliáo fèiyòng kěyǐ bàoxiāo.
Công ty mua bảo hiểm thương mại cho nhân viên, một phần chi phí y tế có thể được hoàn.
学校公布了新的住宿费用标准。
Xuéxiào gōngbù le xīn de zhùsù fèiyòng biāozhǔn.
Trường đã công bố tiêu chuẩn phí ký túc xá mới.
如果住院超过三天,家庭应准备额外医疗费用。
Rúguǒ zhùyuàn chāoguò sān tiān, jiātíng yīng zhǔnbèi éwài yīliáo fèiyòng.
Nếu nhập viện trên ba ngày, gia đình nên chuẩn bị chi phí y tế phát sinh.
学费和教材费用通常分开收取。
Xuéfèi hé jiàocái fèiyòng tōngcháng fēnkāi shōuqǔ.
Học phí và chi phí tài liệu thường được thu riêng.
她因为意外产生的医疗费用由保险公司承担。
Tā yīnwèi yìwài chǎnshēng de yīliáo fèiyòng yóu bǎoxiǎn gōngsī chéngdān.
Chi phí y tế phát sinh do tai nạn của cô ấy được công ty bảo hiểm chịu.
学校提供的奖学金可以抵扣部分学习费用。
Xuéxiào tígōng de jiǎngxuéjīn kěyǐ dǐkòu bùfen xuéxí fèiyòng.
Học bổng do trường cung cấp có thể khấu trừ một phần chi phí học tập.
D. 企业、项目与会计(27–34)
项目总费用已列入年度预算。
Xiàngmù zǒng fèiyòng yǐ liè rù niándù yùsuàn.
Tổng chi phí dự án đã được liệt kê vào ngân sách hàng năm.
我们需要对运作费用进行细化和控制。
Wǒmen xūyào duì yùnzuò fèiyòng jìnxíng xìhuà hé kòngzhì.
Chúng ta cần chi tiết hóa và kiểm soát chi phí vận hành.
若费用超出预算,必须提交审批说明。
Ruò fèiyòng chāochū yùsuàn, bìxū tíjiāo shěnpī shuōmíng.
Nếu chi phí vượt ngân sách, phải nộp giải trình để phê duyệt.
公司承担前期调研费用,并在合同中注明。
Gōngsī chéngdān qiánqī diàoyán fèiyòng, bìng zài hétóng zhōng zhùmíng.
Công ty chịu chi phí khảo sát ban đầu và ghi rõ trong hợp đồng.
费用明细应包括人工、材料和运输三部分。
Fèiyòng míngxì yīng bāokuò réngōng, cáiliào hé yùnshū sān bùfen.
Bảng chi tiết chi phí nên bao gồm nhân công, vật liệu và vận chuyển.
我们建议通过优化流程来降低管理费用。
Wǒmen jiànyì tōngguò yōuhuà liúchéng lái jiàngdī guǎnlǐ fèiyòng.
Chúng tôi đề nghị tối ưu hóa quy trình để giảm chi phí quản lý.
运输费用按重量和距离计算。
Yùnshū fèiyòng àn zhòngliàng hé jùlí jìsuàn.
Phí vận chuyển được tính theo trọng lượng và khoảng cách.
所有费用必须有发票并记账备案。
Suǒyǒu fèiyòng bìxū yǒu fāpiào bìng jìzhàng bèi’àn.
Tất cả chi phí phải có hóa đơn và được ghi sổ lưu hồ sơ.
E. 支付、报销与处理(35–40)
请把差旅费用报销表和票据一并交给财务。
Qǐng bǎ chāilǚ fèiyòng bàoxiāo biǎo hé piàojù yìbìng jiāo gěi cáiwù.
Xin nộp bảng hoàn chi phí công tác cùng hóa đơn cho phòng tài chính.
这笔费用需由双方按比例分摊。
Zhè bǐ fèiyòng xū yóu shuāngfāng àn bǐlì fēntān.
Khoản chi phí này cần được hai bên chia theo tỷ lệ.
如果费用未按时支付,合同可能被终止。
Rúguǒ fèiyòng wèi ànshí zhīfù, hétóng kěnéng bèi zhōngzhǐ.
Nếu chi phí không được thanh toán đúng hạn, hợp đồng có thể bị chấm dứt.
公司将对高额费用进行专项审计。
Gōngsī jiāng duì gāo’é fèiyòng jìnxíng zhuānxiàng shěnjì.
Công ty sẽ tiến hành kiểm toán riêng cho các khoản chi phí lớn.
为了节省费用,我们决定延后采购计划。
Wèile jiéshěng fèiyòng, wǒmen juédìng yánhòu cǎigòu jìhuà.
Để tiết kiệm chi phí, chúng tôi quyết định hoãn kế hoạch mua sắm.
所有费用变动须提前通报相关部门。
Suǒyǒu fèiyòng biàndòng xū tíqián tōngbào xiāngguān bùmén.
Mọi thay đổi về chi phí phải được báo trước cho các phòng ban liên quan.
Giải nghĩa từ 费用 (fèiyòng)
- Nghĩa cơ bản
费用 (fèiyòng) nghĩa là chi phí, khoản tiền phải trả, lệ phí hoặc phí tổn trong quá trình thực hiện một hoạt động, dịch vụ hoặc công việc nào đó.
Nói cách khác, 费用 là tổng số tiền cần chi trả cho việc mua hàng, sử dụng dịch vụ, vận hành, đi lại, học tập, kinh doanh, v.v.
Ví dụ ngắn:
我们需要计算总费用。
Wǒmen xūyào jìsuàn zǒng fèiyòng.
Chúng ta cần tính tổng chi phí.
- Loại từ
Loại từ Nghĩa Cách dùng
Danh từ (名词) Phí tổn, chi phí, lệ phí 一切费用, 交通费用, 医疗费用, 学习费用 - Giải thích chi tiết
费用 bao gồm mọi loại tiền cần chi trả trong quá trình thực hiện một việc gì đó.
Tùy theo lĩnh vực, có thể chia ra nhiều loại:
Phân loại Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
生活费用 shēnghuó fèiyòng Chi phí sinh hoạt
学习费用 xuéxí fèiyòng Chi phí học tập
医疗费用 yīliáo fèiyòng Chi phí y tế
交通费用 jiāotōng fèiyòng Chi phí đi lại
维修费用 wéixiū fèiyòng Chi phí sửa chữa
生产费用 shēngchǎn fèiyòng Chi phí sản xuất
旅行费用 lǚxíng fèiyòng Chi phí du lịch
- Cấu trúc và cách dùng
a) 费用 + Động từ / Tính từ
用来表示支付、计算、节省等行为 (dùng để chỉ hành động chi, trả, tính, tiết kiệm chi phí)
Ví dụ:
减少费用 (giảm chi phí)
支付费用 (trả chi phí)
节省费用 (tiết kiệm chi phí)
计算费用 (tính chi phí)
b) [Danh từ cụ thể] + 的 + 费用
Biểu thị loại chi phí cụ thể.
Ví dụ:
交通的费用 (chi phí đi lại)
医疗的费用 (chi phí y tế)
- Phân biệt 费用 (fèiyòng) và 收费 (shōufèi)
Từ Nghĩa chính Chủ thể hành động Dịch sang tiếng Việt
收费 Thu phí, thu tiền Người cung cấp dịch vụ Thu phí
费用 Chi phí, khoản tiền phải trả Người sử dụng / bên chi trả Chi phí, phí tổn
Ví dụ so sánh:
这个停车场收费10元。→ Bãi xe thu phí 10 NDT.
停车的费用是10元。→ Chi phí gửi xe là 10 NDT.
- 25 Câu ví dụ chi tiết
我们需要提前准备旅行费用。
Wǒmen xūyào tíqián zhǔnbèi lǚxíng fèiyòng.
Chúng ta cần chuẩn bị trước chi phí du lịch.
医疗费用太高了,他承担不起。
Yīliáo fèiyòng tài gāo le, tā chéngdān bù qǐ.
Chi phí y tế quá cao, anh ấy không thể gánh nổi.
公司会报销出差的所有费用。
Gōngsī huì bàoxiāo chūchāi de suǒyǒu fèiyòng.
Công ty sẽ hoàn lại toàn bộ chi phí công tác.
我想了解一下课程的费用是多少。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià kèchéng de fèiyòng shì duōshǎo.
Tôi muốn biết chi phí của khóa học là bao nhiêu.
为了节省费用,我们选择了经济舱。
Wèile jiéshěng fèiyòng, wǒmen xuǎnzé le jīngjìcāng.
Để tiết kiệm chi phí, chúng tôi chọn ghế hạng phổ thông.
维修费用由厂家承担。
Wéixiū fèiyòng yóu chǎngjiā chéngdān.
Chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu.
他每个月的生活费用大约是三千块。
Tā měi gè yuè de shēnghuó fèiyòng dàyuē shì sān qiān kuài.
Chi phí sinh hoạt hàng tháng của anh ấy khoảng 3000 tệ.
学生的学习费用由学校部分承担。
Xuéshēng de xuéxí fèiyòng yóu xuéxiào bùfèn chéngdān.
Một phần chi phí học tập của sinh viên do nhà trường chi trả.
这个项目的费用太高,我们负担不了。
Zhège xiàngmù de fèiyòng tài gāo, wǒmen fùdān bù liǎo.
Chi phí của dự án này quá cao, chúng tôi không kham nổi.
租房费用每月两千元。
Zūfáng fèiyòng měi yuè liǎng qiān yuán.
Tiền thuê nhà mỗi tháng là 2000 NDT.
公司正在计算运输费用。
Gōngsī zhèngzài jìsuàn yùnshū fèiyòng.
Công ty đang tính toán chi phí vận chuyển.
如果超过预算费用,需要经理批准。
Rúguǒ chāoguò yùsuàn fèiyòng, xūyào jīnglǐ pīzhǔn.
Nếu vượt quá chi phí dự toán, cần sự phê duyệt của giám đốc.
这家医院的手术费用非常昂贵。
Zhè jiā yīyuàn de shǒushù fèiyòng fēicháng ángguì.
Chi phí phẫu thuật ở bệnh viện này rất đắt.
我们应该尽量减少不必要的费用。
Wǒmen yīnggāi jǐnliàng jiǎnshǎo bú bìyào de fèiyòng.
Chúng ta nên cố gắng giảm những chi phí không cần thiết.
所有费用都必须开发票。
Suǒyǒu fèiyòng dōu bìxū kāi fāpiào.
Tất cả các khoản chi phí đều phải xuất hóa đơn.
旅行社会提前说明所有费用。
Lǚxíngshè huì tíqián shuōmíng suǒyǒu fèiyòng.
Công ty du lịch sẽ thông báo trước tất cả chi phí.
这个计划的实施费用比较高。
Zhège jìhuà de shíshī fèiyòng bǐjiào gāo.
Chi phí thực hiện kế hoạch này tương đối cao.
为了控制费用,他们裁减了一些员工。
Wèile kòngzhì fèiyòng, tāmen cáijiǎn le yìxiē yuángōng.
Để kiểm soát chi phí, họ đã cắt giảm một số nhân viên.
这次会议的场地费用由主办方支付。
Zhè cì huìyì de chǎngdì fèiyòng yóu zhǔbàn fāng zhīfù.
Chi phí địa điểm hội nghị lần này do ban tổ chức chi trả.
公司的广告费用越来越高。
Gōngsī de guǎnggào fèiyòng yuèláiyuè gāo.
Chi phí quảng cáo của công ty ngày càng cao.
请把所有费用列在明细表上。
Qǐng bǎ suǒyǒu fèiyòng liè zài míngxì biǎo shàng.
Xin hãy liệt kê tất cả chi phí vào bảng chi tiết.
生产费用直接影响产品价格。
Shēngchǎn fèiyòng zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn jiàgé.
Chi phí sản xuất ảnh hưởng trực tiếp đến giá sản phẩm.
我们正在控制项目的费用支出。
Wǒmen zhèngzài kòngzhì xiàngmù de fèiyòng zhīchū.
Chúng tôi đang kiểm soát chi phí chi tiêu của dự án.
费用包括餐饮、住宿和交通。
Fèiyòng bāokuò cānyǐn, zhùsù hé jiāotōng.
Chi phí bao gồm ăn uống, chỗ ở và đi lại.
如果取消行程,部分费用不退还。
Rúguǒ qǔxiāo xíngchéng, bùfèn fèiyòng bù tuìhuán.
Nếu hủy chuyến đi, một phần chi phí sẽ không được hoàn lại.
- Tổng kết nhanh
Mục Giải thích
Từ vựng: 费用 (fèiyòng)
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Chi phí, lệ phí, phí tổn
Tình huống thường dùng: Kinh doanh, học tập, du lịch, y tế, công tác
Từ gần nghĩa: 成本 (chéngběn – chi phí sản xuất), 花费 (huāfèi – chi tiêu), 支出 (zhīchū – khoản chi)
费用 (fèiyòng) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung, đặc biệt trong kinh doanh, kế toán, logistics, xuất nhập khẩu. Dưới đây là phần giải thích chi tiết, bao gồm nghĩa, loại từ, cách dùng, phân biệt, và nhiều ví dụ cụ thể.
- Giải thích nghĩa của 费用
费用 (拼音: fèi yòng) nghĩa là chi phí, phí tổn, khoản chi, lệ phí — chỉ toàn bộ số tiền phải chi ra để hoàn thành một công việc, một dịch vụ hay một hoạt động nào đó.
Trong tiếng Anh: cost / expense / fee
Trong tiếng Việt: chi phí, phí tổn, tiền phí
- Loại từ
费用 là danh từ (名词).
→ Dùng để chỉ số tiền hoặc chi phí phát sinh khi thực hiện một việc gì.
- Nghĩa chi tiết
Chỉ số tiền phải trả cho dịch vụ, hoạt động, hàng hóa
比如:运输费用、住宿费用、学费、医疗费用
(Ví dụ: chi phí vận chuyển, chi phí ăn ở, học phí, chi phí y tế)
Bao gồm nhiều loại chi phí nhỏ
费用 là khái niệm tổng quát, có thể bao gồm: 材料费 (phí nguyên liệu), 工资费 (tiền lương), 管理费 (phí quản lý), 运输费 (phí vận chuyển), 水电费 (phí điện nước), v.v.
- Cấu trúc thường gặp
Cấu trúc Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
支付 + 费用 trả chi phí 支付运输费用。Trả chi phí vận chuyển.
承担 + 费用 chịu chi phí 客户承担运费。Khách hàng chịu chi phí vận chuyển.
节省 + 费用 tiết kiệm chi phí 我们要想办法节省费用。Chúng ta cần tìm cách tiết kiệm chi phí.
报销 + 费用 hoàn lại chi phí 出差费用可以报销。Chi phí công tác có thể được hoàn lại.
包括 + 费用 bao gồm chi phí 房价包括早餐费用。Giá phòng bao gồm chi phí bữa sáng.
增加 / 减少 + 费用 tăng / giảm chi phí 减少费用是公司的目标。Giảm chi phí là mục tiêu của công ty. - Phân biệt với một số từ gần nghĩa
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
费用 fèiyòng chi phí tổng thể Khái niệm chung, bao gồm nhiều khoản
价钱 / 价格 jiàqian / jiàgé giá cả, giá tiền Giá bán, không phải chi phí
成本 chéngběn chi phí sản xuất Thường dùng trong kinh tế, sản xuất
花费 huāfèi chi tiêu, khoản tiền chi ra Có thể là động từ hoặc danh từ - 50 ví dụ thực tế (có phiên âm & tiếng Việt)
我们需要计算整个项目的费用。
(Wǒmen xūyào jìsuàn zhěnggè xiàngmù de fèiyòng.)
→ Chúng ta cần tính toán toàn bộ chi phí của dự án.
运输费用由客户承担。
(Yùnshū fèiyòng yóu kèhù chéngdān.)
→ Chi phí vận chuyển do khách hàng chịu.
请问这个服务的费用是多少?
(Qǐngwèn zhège fúwù de fèiyòng shì duōshǎo?)
→ Xin hỏi chi phí của dịch vụ này là bao nhiêu?
所有费用都已经包括在价格里。
(Suǒyǒu fèiyòng dōu yǐjīng bāokuò zài jiàgé lǐ.)
→ Tất cả chi phí đã bao gồm trong giá.
我们的费用太高了,需要控制一下。
(Wǒmen de fèiyòng tài gāo le, xūyào kòngzhì yīxià.)
→ Chi phí của chúng ta quá cao, cần kiểm soát lại.
出差的费用公司会报销。
(Chūchāi de fèiyòng gōngsī huì bàoxiāo.)
→ Chi phí đi công tác sẽ được công ty hoàn lại.
这笔费用应该由谁来支付?
(Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi yóu shuí lái zhīfù?)
→ Khoản chi phí này nên do ai trả?
为了降低费用,我们决定换一家运输公司。
(Wèile jiàngdī fèiyòng, wǒmen juédìng huàn yī jiā yùnshū gōngsī.)
→ Để giảm chi phí, chúng tôi quyết định đổi công ty vận chuyển.
这家酒店的住宿费用很贵。
(Zhè jiā jiǔdiàn de zhùsù fèiyòng hěn guì.)
→ Chi phí lưu trú ở khách sạn này rất đắt.
医疗费用太高,很多人负担不起。
(Yīliáo fèiyòng tài gāo, hěn duō rén fùdān bù qǐ.)
→ Chi phí y tế quá cao, nhiều người không kham nổi.
我们要准备好所有的材料费用。
(Wǒmen yào zhǔnbèi hǎo suǒyǒu de cáiliào fèiyòng.)
→ Chúng ta cần chuẩn bị sẵn tất cả chi phí nguyên liệu.
租车费用是多少一天?
(Zū chē fèiyòng shì duōshǎo yì tiān?)
→ Chi phí thuê xe một ngày là bao nhiêu?
会议的费用由主办方承担。
(Huìyì de fèiyòng yóu zhǔbàn fāng chéngdān.)
→ Chi phí hội nghị do ban tổ chức chịu.
我希望能报销部分费用。
(Wǒ xīwàng néng bàoxiāo bùfèn fèiyòng.)
→ Tôi hy vọng có thể được hoàn lại một phần chi phí.
教育费用每年都在增加。
(Jiàoyù fèiyòng měinián dōu zài zēngjiā.)
→ Chi phí giáo dục tăng lên mỗi năm.
请尽量减少不必要的费用。
(Qǐng jǐnliàng jiǎnshǎo bú bìyào de fèiyòng.)
→ Xin hãy giảm thiểu các chi phí không cần thiết.
公司每个月都有固定的运营费用。
(Gōngsī měi gè yuè dōu yǒu gùdìng de yùnyíng fèiyòng.)
→ Công ty mỗi tháng đều có chi phí vận hành cố định.
你能给我看一下详细的费用清单吗?
(Nǐ néng gěi wǒ kàn yīxià xiángxì de fèiyòng qīngdān ma?)
→ Bạn có thể cho tôi xem danh sách chi phí chi tiết không?
这次旅行的费用比我们想的要少。
(Zhè cì lǚxíng de fèiyòng bǐ wǒmen xiǎng de yào shǎo.)
→ Chi phí chuyến đi lần này ít hơn chúng tôi nghĩ.
他们正在核算项目的总费用。
(Tāmen zhèngzài hésuàn xiàngmù de zǒng fèiyòng.)
→ Họ đang tính toán tổng chi phí của dự án.
维修费用由厂家承担。
(Wéixiū fèiyòng yóu chǎngjiā chéngdān.)
→ Chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu.
这些额外费用需要提前说明。
(Zhèxiē éwài fèiyòng xūyào tíqián shuōmíng.)
→ Những chi phí phụ này cần được thông báo trước.
交通费用在预算范围内。
(Jiāotōng fèiyòng zài yùsuàn fànwéi nèi.)
→ Chi phí đi lại nằm trong phạm vi ngân sách.
我想知道申请签证的费用是多少。
(Wǒ xiǎng zhīdào shēnqǐng qiānzhèng de fèiyòng shì duōshǎo.)
→ Tôi muốn biết chi phí xin visa là bao nhiêu.
这个费用太高了,我们得重新谈。
(Zhège fèiyòng tài gāo le, wǒmen děi chóngxīn tán.)
→ Chi phí này quá cao, chúng ta cần thương lượng lại.
Từ 费用 (fèiyòng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong các lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán, xuất nhập khẩu, quản lý doanh nghiệp, thương mại, dịch vụ v.v… Đây là một trong những từ vựng cơ bản mà bất kỳ ai học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thương mại đều phải nắm vững. Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết, tường tận và có rất nhiều ví dụ minh họa thực tế.
- Thông tin cơ bản
Hán tự: 费用
Pinyin: fèiyòng
Loại từ: Danh từ
Cấu tạo:
费 (fèi): phí, chi phí, tiền tiêu, tốn kém
用 (yòng): dùng, sử dụng
→ 费用 = chi phí, khoản tiền dùng để chi trả cho một hoạt động, dịch vụ hoặc công việc nào đó.
- Nghĩa tiếng Việt và tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt: chi phí, phí tổn, kinh phí, tiền phải trả, tiền tiêu dùng, lệ phí.
Nghĩa tiếng Anh: expense; cost; expenditure; fee; charges.
- Giải thích chi tiết
费用 (fèiyòng) chỉ tổng số tiền cần chi ra để thực hiện một hoạt động nhất định, bao gồm các loại như:
生活费用 (shēnghuó fèiyòng) – chi phí sinh hoạt
交通费用 (jiāotōng fèiyòng) – chi phí đi lại
医疗费用 (yīliáo fèiyòng) – chi phí y tế
教育费用 (jiàoyù fèiyòng) – chi phí học tập
差旅费用 (chāilǚ fèiyòng) – chi phí công tác
生产费用 (shēngchǎn fèiyòng) – chi phí sản xuất
运输费用 (yùnshū fèiyòng) – chi phí vận chuyển
管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – chi phí quản lý
Từ này thường xuất hiện trong văn viết, hợp đồng, báo cáo tài chính, hóa đơn, chứng từ kế toán, và hội thoại kinh doanh.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Pinyin Nghĩa tiếng Việt Khác biệt
费用 fèiyòng chi phí tổng hợp (mọi loại) Khái quát, bao trùm nhiều khoản chi.
价钱 jiàqian giá tiền Là giá bán một món hàng cụ thể.
花费 huāfèi chi tiêu, tiêu tốn Nhấn mạnh hành động “tiêu tiền”.
支出 zhīchū khoản chi, chi ra Dùng trong ngữ cảnh tài chính, sổ sách kế toán.
成本 chéngběn chi phí sản xuất, giá thành Dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh. - Các cách dùng phổ biến
Cấu trúc 1:
承担 + 费用 – chịu chi phí
Ví dụ: 公司承担所有费用。
→ Công ty chịu toàn bộ chi phí.
Cấu trúc 2:
支付 + 费用 – thanh toán chi phí
Ví dụ: 请您先支付报名费用。
→ Xin quý khách thanh toán phí đăng ký trước.
Cấu trúc 3:
节省 / 减少 + 费用 – tiết kiệm / giảm chi phí
Ví dụ: 我们要想办法减少费用。
→ Chúng ta phải tìm cách giảm chi phí.
Cấu trúc 4:
费用 + 很高 / 很低 / 不够 – chi phí cao / thấp / không đủ
Ví dụ: 医疗费用太高了。
→ Chi phí y tế quá cao.
- 60 câu ví dụ chi tiết
1-10: Tổng quát về “费用”
我们需要计算这次活动的全部费用。
Wǒmen xūyào jìsuàn zhè cì huódòng de quánbù fèiyòng.
Chúng tôi cần tính toán toàn bộ chi phí của hoạt động lần này.
出国留学的费用非常高。
Chūguó liúxué de fèiyòng fēicháng gāo.
Chi phí du học ở nước ngoài rất cao.
公司报销了我的差旅费用。
Gōngsī bàoxiāo le wǒ de chāilǚ fèiyòng.
Công ty đã hoàn lại chi phí công tác cho tôi.
医疗费用由保险公司承担。
Yīliáo fèiyòng yóu bǎoxiǎn gōngsī chéngdān.
Chi phí y tế do công ty bảo hiểm chi trả.
我们要尽量降低生产费用。
Wǒmen yào jǐnliàng jiàngdī shēngchǎn fèiyòng.
Chúng ta phải cố gắng hạ thấp chi phí sản xuất.
这笔费用太高,不合理。
Zhè bǐ fèiyòng tài gāo, bù hélǐ.
Khoản chi này quá cao, không hợp lý.
请先交清住宿费用。
Qǐng xiān jiāo qīng zhùsù fèiyòng.
Xin vui lòng thanh toán hết chi phí lưu trú trước.
项目的费用超出了预算。
Xiàngmù de fèiyòng chāo chū le yùsuàn.
Chi phí của dự án vượt quá ngân sách.
我想了解一下入学费用是多少。
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià rùxué fèiyòng shì duōshǎo.
Tôi muốn tìm hiểu học phí nhập học là bao nhiêu.
维修费用由客户自己承担。
Wéixiū fèiyòng yóu kèhù zìjǐ chéngdān.
Chi phí sửa chữa do khách hàng tự chịu.
11-20: Trong lĩnh vực kinh doanh
每个月的运营费用都在增加。
Měi gè yuè de yùnyíng fèiyòng dōu zài zēngjiā.
Chi phí vận hành hàng tháng đang tăng lên.
公司的管理费用包括房租和电费。
Gōngsī de guǎnlǐ fèiyòng bāokuò fángzū hé diànfèi.
Chi phí quản lý của công ty bao gồm tiền thuê nhà và tiền điện.
我们要审查这笔费用是否合理。
Wǒmen yào shěnchá zhè bǐ fèiyòng shìfǒu hélǐ.
Chúng ta phải xem xét xem khoản chi này có hợp lý không.
广告费用太高,影响了利润。
Guǎnggào fèiyòng tài gāo, yǐngxiǎng le lìrùn.
Chi phí quảng cáo quá cao, ảnh hưởng đến lợi nhuận.
请报上这个月的所有费用明细。
Qǐng bào shàng zhège yuè de suǒyǒu fèiyòng míngxì.
Vui lòng nộp bảng chi tiết tất cả các khoản chi phí tháng này.
成本包括材料费用和人工费用。
Chéngběn bāokuò cáiliào fèiyòng hé réngōng fèiyòng.
Chi phí sản xuất bao gồm chi phí nguyên vật liệu và nhân công.
出差的费用由部门统一报销。
Chūchāi de fèiyòng yóu bùmén tǒngyī bàoxiāo.
Chi phí đi công tác được bộ phận thống nhất thanh toán.
运输费用占总成本的三分之一。
Yùnshū fèiyòng zhàn zǒng chéngběn de sānfēn zhī yī.
Chi phí vận chuyển chiếm một phần ba tổng chi phí.
我们必须控制费用,才能提高利润。
Wǒmen bìxū kòngzhì fèiyòng, cáinéng tígāo lìrùn.
Chúng ta phải kiểm soát chi phí thì mới có thể tăng lợi nhuận.
会议的费用由主办方承担。
Huìyì de fèiyòng yóu zhǔbàn fāng chéngdān.
Chi phí hội nghị do ban tổ chức chi trả.
21-30: Trong đời sống thường ngày
今天的午餐费用我来付。
Jīntiān de wǔcān fèiyòng wǒ lái fù.
Tiền ăn trưa hôm nay để tôi trả.
家庭每个月都有很多生活费用。
Jiātíng měi gè yuè dōu yǒu hěn duō shēnghuó fèiyòng.
Gia đình nào mỗi tháng cũng có nhiều chi phí sinh hoạt.
他花了不少费用买新电脑。
Tā huā le bù shǎo fèiyòng mǎi xīn diànnǎo.
Anh ấy tốn không ít tiền để mua máy tính mới.
去旅游要提前准备足够的费用。
Qù lǚyóu yào tíqián zhǔnbèi zúgòu de fèiyòng.
Đi du lịch phải chuẩn bị đủ tiền trước.
医院收取的费用太高了。
Yīyuàn shōuqǔ de fèiyòng tài gāo le.
Phí mà bệnh viện thu quá cao.
他们共同承担孩子的教育费用。
Tāmen gòngtóng chéngdān háizi de jiàoyù fèiyòng.
Họ cùng nhau chịu chi phí học tập của con cái.
搬家的费用由谁来付?
Bānjiā de fèiyòng yóu shéi lái fù?
Chi phí chuyển nhà do ai trả?
手机维修的费用不便宜。
Shǒujī wéixiū de fèiyòng bù piányí.
Chi phí sửa điện thoại không hề rẻ.
这次聚餐的费用平摊吧。
Zhè cì jùcān de fèiyòng píngtān ba.
Chi phí bữa ăn này chia đều nhé.
他连最基本的生活费用都没有。
Tā lián zuì jīběn de shēnghuó fèiyòng dōu méiyǒu.
Anh ấy thậm chí không có cả chi phí sinh hoạt cơ bản.
31-40: Trong xuất nhập khẩu – thương mại
报关费用由出口方承担。
Bàoguān fèiyòng yóu chūkǒu fāng chéngdān.
Chi phí khai báo hải quan do bên xuất khẩu chịu.
海运费用比空运便宜得多。
Hǎiyùn fèiyòng bǐ kōngyùn piányí de duō.
Chi phí vận chuyển đường biển rẻ hơn nhiều so với đường hàng không.
货物的运输费用包含在总价里。
Huòwù de yùnshū fèiyòng bāohán zài zǒngjià lǐ.
Chi phí vận chuyển hàng hóa đã bao gồm trong tổng giá.
请确认报价中是否包含保险费用。
Qǐng quèrèn bàojià zhōng shìfǒu bāohán bǎoxiǎn fèiyòng.
Xin xác nhận trong báo giá có bao gồm phí bảo hiểm không.
进口商品需要支付额外的关税费用。
Jìnkǒu shāngpǐn xūyào zhīfù éwài de guānshuì fèiyòng.
Hàng nhập khẩu phải trả thêm chi phí thuế quan.
装卸费用由买方支付。
Zhuāngxiè fèiyòng yóu mǎifāng zhīfù.
Chi phí bốc dỡ do bên mua thanh toán.
仓储费用按天计算。
Cāngchǔ fèiyòng àn tiān jìsuàn.
Chi phí lưu kho được tính theo ngày.
国际运输费用波动较大。
Guójì yùnshū fèiyòng bōdòng jiào dà.
Chi phí vận chuyển quốc tế biến động khá lớn.
他们为了节约费用,选择了拼箱运输。
Tāmen wèile jiéyuē fèiyòng, xuǎnzé le pīnxiāng yùnshū.
Họ chọn vận chuyển ghép hàng để tiết kiệm chi phí.
费用结算要在发货前完成。
Fèiyòng jiésuàn yào zài fāhuò qián wánchéng.
Việc thanh toán chi phí phải hoàn tất trước khi giao hàng.
41-60: Trong hành chính, học tập, y tế và đời sống xã hội
学校的注册费用不高。
Xuéxiào de zhùcè fèiyòng bù gāo.
Phí đăng ký của trường không cao.
请提供详细的费用清单。
Qǐng tígōng xiángxì de fèiyòng qīngdān.
Xin vui lòng cung cấp bảng kê chi tiết chi phí.
公司已经预付了一部分费用。
Gōngsī yǐjīng yùfù le yībùfèn fèiyòng.
Công ty đã trả trước một phần chi phí.
我们打算削减广告费用。
Wǒmen dǎsuàn xuējiǎn guǎnggào fèiyòng.
Chúng tôi định cắt giảm chi phí quảng cáo.
这家医院的手术费用非常贵。
Zhè jiā yīyuàn de shǒushù fèiyòng fēicháng guì.
Chi phí phẫu thuật của bệnh viện này rất đắt.
留学生需要准备足够的生活费用。
Liúxuéshēng xūyào zhǔnbèi zúgòu de shēnghuó fèiyòng.
Du học sinh cần chuẩn bị đủ chi phí sinh hoạt.
老师告诉我们,这门课程没有额外费用。
Lǎoshī gàosù wǒmen, zhè mén kèchéng méiyǒu éwài fèiyòng.
Thầy giáo nói với chúng tôi rằng khóa học này không có thêm chi phí nào khác.
政府将补贴一部分医药费用。
Zhèngfǔ jiāng bǔtiē yībùfèn yīyào fèiyòng.
Chính phủ sẽ trợ cấp một phần chi phí thuốc men.
他们的婚礼花了很多费用。
Tāmen de hūnlǐ huā le hěn duō fèiyòng.
Đám cưới của họ tốn rất nhiều tiền.
公司承担员工培训费用。
Gōngsī chéngdān yuángōng péixùn fèiyòng.
Công ty chịu chi phí đào tạo nhân viên.
费用由双方共同承担。
Fèiyòng yóu shuāngfāng gòngtóng chéngdān.
Chi phí do hai bên cùng chịu.
我想知道这次手术的大概费用。
Wǒ xiǎng zhīdào zhè cì shǒushù de dàgài fèiyòng.
Tôi muốn biết chi phí phẫu thuật lần này khoảng bao nhiêu.
公司每年都会增加运营费用。
Gōngsī měinián dōu huì zēngjiā yùnyíng fèiyòng.
Công ty mỗi năm đều tăng chi phí vận hành.
住宿费用按天收取。
Zhùsù fèiyòng àn tiān shōuqǔ.
Phí lưu trú được tính theo ngày.
旅行团的费用包括交通和餐饮。
Lǚxíngtuán de fèiyòng bāokuò jiāotōng hé cānyǐn.
Chi phí tour du lịch bao gồm phương tiện đi lại và ăn uống.
我们需要提前预估项目费用。
Wǒmen xūyào tíqián yùgū xiàngmù fèiyòng.
Chúng ta cần dự tính chi phí dự án trước.
教育费用越来越高,家长压力很大。
Jiàoyù fèiyòng yuèláiyuè gāo, jiāzhǎng yālì hěn dà.
Chi phí giáo dục ngày càng cao, phụ huynh rất áp lực.
公司会退还未使用的部分费用。
Gōngsī huì tuìhuán wèi shǐyòng de bùfèn fèiyòng.
Công ty sẽ hoàn lại phần chi phí chưa sử dụng.
手续费用请客户自行承担。
Shǒuxù fèiyòng qǐng kèhù zìxíng chéngdān.
Phí thủ tục đề nghị khách hàng tự chịu.
费用 (fèiyòng) là một danh từ rất thường gặp trong tiếng Trung, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế, thương mại, hành chính, du lịch, giáo dục, y tế, công trình, đời sống hàng ngày… Đây là một khái niệm vô cùng quan trọng vì nó liên quan đến chi phí, lệ phí, tiền tiêu dùng hoặc tiền phải trả trong mọi hoạt động.
- Giải thích nghĩa
费用 (fèiyòng)
Pinyin: fèi yòng
Từ loại: Danh từ
Nghĩa cơ bản:
“费用” nghĩa là chi phí, phí tổn, lệ phí, kinh phí, tiền chi tiêu, chỉ số tiền cần thiết phải trả cho một hoạt động, dịch vụ hoặc vật dụng nào đó.
Từ này có thể dùng trong rất nhiều tình huống, ví dụ:
旅行费用 (chi phí du lịch)
学习费用 (chi phí học tập)
医疗费用 (chi phí y tế)
生活费用 (chi phí sinh hoạt)
运输费用 (chi phí vận chuyển)
维修费用 (chi phí sửa chữa)
- Cấu tạo và phạm vi sử dụng
费用 = 费 (phí, tiền phải trả) + 用 (sử dụng)
→ mang nghĩa tổng hợp: toàn bộ số tiền cần phải dùng hoặc chi ra trong một công việc, hoạt động hay dự án.
Từ này mang sắc thái trung tính, dùng được trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt phổ biến trong các văn bản tài chính, hành chính, hợp đồng, hóa đơn, báo cáo, biên bản, kế hoạch ngân sách, v.v.
- Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Điểm khác biệt
费用 chi phí, kinh phí tổng hợp Dùng để chỉ tổng số tiền chi trả cho hoạt động cụ thể
价钱 / 价格 giá cả Chỉ giá bán của hàng hóa, dịch vụ
成本 chi phí sản xuất, giá vốn Dùng trong sản xuất, thương mại
支出 khoản chi ra, chi tiêu Nhấn mạnh hành động chi tiền
花费 khoản tiêu dùng, số tiền dùng vào việc gì Nhấn mạnh số tiền đã dùng - Mẫu câu thông dụng
这次旅行的费用很高。
Zhè cì lǚxíng de fèiyòng hěn gāo.
Chi phí cho chuyến du lịch lần này rất cao.
学费、住宿费和生活费用都要自己负担。
Xuéfèi, zhùsùfèi hé shēnghuó fèiyòng dōu yào zìjǐ fùdān.
Học phí, tiền ở và chi phí sinh hoạt đều phải tự chịu.
公司报销出差费用。
Gōngsī bàoxiāo chūchāi fèiyòng.
Công ty hoàn trả chi phí đi công tác.
医疗费用由保险公司承担。
Yīliáo fèiyòng yóu bǎoxiǎn gōngsī chéngdān.
Chi phí y tế do công ty bảo hiểm chịu.
这个工程的费用非常大。
Zhège gōngchéng de fèiyòng fēicháng dà.
Chi phí của công trình này rất lớn.
- Một số cụm từ thường gặp với “费用”
Cụm từ Nghĩa
交通费用 chi phí đi lại
医疗费用 chi phí y tế
生活费用 chi phí sinh hoạt
运输费用 chi phí vận chuyển
培训费用 chi phí đào tạo
手续费用 lệ phí thủ tục
维修费用 chi phí sửa chữa
管理费用 chi phí quản lý
广告费用 chi phí quảng cáo
水电费用 chi phí điện nước - 60 câu ví dụ chi tiết (kèm phiên âm + dịch nghĩa)
我们要提前计算旅行的费用。
Wǒmen yào tíqián jìsuàn lǚxíng de fèiyòng.
Chúng ta phải tính trước chi phí của chuyến du lịch.
公司的运营费用逐年增加。
Gōngsī de yùnyíng fèiyòng zhúnián zēngjiā.
Chi phí vận hành của công ty tăng lên hàng năm.
医疗费用由单位报销一部分。
Yīliáo fèiyòng yóu dānwèi bàoxiāo yī bùfèn.
Chi phí y tế được cơ quan hoàn trả một phần.
出差的费用已经报销完了。
Chūchāi de fèiyòng yǐjīng bàoxiāo wán le.
Chi phí công tác đã được hoàn lại xong.
教育费用是家庭的一项重要支出。
Jiàoyù fèiyòng shì jiātíng de yī xiàng zhòngyào zhīchū.
Chi phí giáo dục là một khoản chi quan trọng của gia đình.
他负担不起这么高的生活费用。
Tā fùdān bù qǐ zhème gāo de shēnghuó fèiyòng.
Anh ta không kham nổi chi phí sinh hoạt cao như vậy.
学校的住宿费用不算贵。
Xuéxiào de zhùsù fèiyòng bú suàn guì.
Chi phí ở ký túc xá của trường không đắt.
水电费用每个月都要交。
Shuǐdiàn fèiyòng měi gè yuè dōu yào jiāo.
Chi phí nước và điện phải đóng hàng tháng.
修车的费用太高了。
Xiū chē de fèiyòng tài gāo le.
Chi phí sửa xe quá cao rồi.
这笔费用由公司承担。
Zhè bǐ fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
Khoản chi phí này do công ty chịu.
搬家的费用超出了预算。
Bānjiā de fèiyòng chāo chū le yùsuàn.
Chi phí chuyển nhà vượt quá ngân sách.
我想了解办理签证的费用。
Wǒ xiǎng liǎojiě bànlǐ qiānzhèng de fèiyòng.
Tôi muốn biết chi phí làm visa.
广告费用占了公司总支出的三分之一。
Guǎnggào fèiyòng zhàn le gōngsī zǒng zhīchū de sān fēn zhī yī.
Chi phí quảng cáo chiếm một phần ba tổng chi của công ty.
维修费用由厂家负责。
Wéixiū fèiyòng yóu chǎngjiā fùzé.
Chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu trách nhiệm.
这次培训的费用由公司报销。
Zhè cì péixùn de fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo.
Chi phí đào tạo lần này được công ty hoàn trả.
他们在控制生产费用。
Tāmen zài kòngzhì shēngchǎn fèiyòng.
Họ đang kiểm soát chi phí sản xuất.
旅馆的住宿费用包含早餐。
Lǚguǎn de zhùsù fèiyòng bāohán zǎocān.
Chi phí ở khách sạn bao gồm cả bữa sáng.
旅行社报价包括所有费用。
Lǚxíngshè bàojià bāokuò suǒyǒu fèiyòng.
Báo giá của công ty du lịch bao gồm toàn bộ chi phí.
公司为员工支付交通费用。
Gōngsī wèi yuángōng zhīfù jiāotōng fèiyòng.
Công ty thanh toán chi phí đi lại cho nhân viên.
他花了很多费用装修房子。
Tā huā le hěn duō fèiyòng zhuāngxiū fángzi.
Anh ấy tốn rất nhiều chi phí để sửa sang nhà cửa.
环保设备的安装费用很高。
Huánbǎo shèbèi de ānzhuāng fèiyòng hěn gāo.
Chi phí lắp đặt thiết bị bảo vệ môi trường rất cao.
旅行费用由我们自己承担。
Lǚxíng fèiyòng yóu wǒmen zìjǐ chéngdān.
Chi phí du lịch do chúng tôi tự chịu.
所有费用都包含在合同里。
Suǒyǒu fèiyòng dōu bāohán zài hétóng lǐ.
Tất cả chi phí đều được bao gồm trong hợp đồng.
他报错了费用金额。
Tā bào cuò le fèiyòng jīn’é.
Anh ta khai sai số tiền chi phí.
这个计划的费用非常庞大。
Zhège jìhuà de fèiyòng fēicháng pángdà.
Chi phí cho kế hoạch này vô cùng lớn.
家庭每个月的生活费用不低。
Jiātíng měi gè yuè de shēnghuó fèiyòng bù dī.
Chi phí sinh hoạt hàng tháng của gia đình không hề thấp.
他帮我支付了部分费用。
Tā bāng wǒ zhīfù le bùfèn fèiyòng.
Anh ấy đã giúp tôi trả một phần chi phí.
我们需要详细列出所有费用。
Wǒmen xūyào xiángxì lièchū suǒyǒu fèiyòng.
Chúng ta cần liệt kê chi tiết toàn bộ chi phí.
学校正在调整学杂费用。
Xuéxiào zhèngzài tiáozhěng xué zá fèiyòng.
Nhà trường đang điều chỉnh các khoản học phí và phụ phí.
这些额外费用需要提前说明。
Zhèxiē éwài fèiyòng xūyào tíqián shuōmíng.
Những khoản chi phí bổ sung này cần được nêu rõ trước.
费用 (fèiyòng) – Danh từ – Cost, Expense, Fee – Chi phí, khoản phí, tiền phí, lệ phí.
I. Giải thích chi tiết
费用 (fèiyòng) là một danh từ trong tiếng Trung, chỉ toàn bộ các khoản chi tiêu, chi phí, lệ phí hoặc tiền phải trả cho một hoạt động, dịch vụ hoặc sản phẩm nào đó. Từ này có thể bao hàm cả “费用” trực tiếp (như tiền mua hàng, tiền thuê) và “费用” gián tiếp (như chi phí quản lý, chi phí bảo trì, chi phí vận hành). Trong tiếng Việt, “费用” tương đương với “chi phí”, “phí tổn”, “lệ phí”, “tiền phí”, “kinh phí”, tùy theo ngữ cảnh.
“费用” là một thuật ngữ rất phổ biến trong các lĩnh vực kinh tế, thương mại, kế toán, tài chính, hành chính, và đời sống hàng ngày. Nó thường đi kèm với các từ chỉ loại phí cụ thể như:
运输费用 (yùnshū fèiyòng): chi phí vận chuyển
管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng): chi phí quản lý
学习费用 (xuéxí fèiyòng): học phí
医疗费用 (yīliáo fèiyòng): chi phí y tế
住宿费用 (zhùsù fèiyòng): chi phí lưu trú
服务费用 (fúwù fèiyòng): chi phí dịch vụ
II. Phân tích ngữ pháp và cách dùng
Loại từ: Danh từ
Cấu trúc ngữ pháp thường gặp:
承担 + 费用 (chéngdān fèiyòng): chịu chi phí
支付 + 费用 (zhīfù fèiyòng): trả chi phí
节省 + 费用 (jiéshěng fèiyòng): tiết kiệm chi phí
增加 / 减少 + 费用 (zēngjiā/jiǎnshǎo fèiyòng): tăng / giảm chi phí
费用由……承担 (fèiyòng yóu……chéngdān): chi phí do… chịu
报销费用 (bàoxiāo fèiyòng): hoàn lại chi phí
费用不包括…… (fèiyòng bù bāokuò……): chi phí không bao gồm…
III. Giải thích chi tiết sắc thái nghĩa
“费用” nhấn mạnh đến giá trị tiền tệ hoặc vật chất bỏ ra cho một hoạt động. Nó mang nghĩa trung tính, không thiên về tích cực hay tiêu cực. Khi nói “费用很高” tức là “chi phí cao”, “费用太大” nghĩa là “tốn kém nhiều tiền”, còn “节省费用” nghĩa là “giảm thiểu chi phí”.
Trong tiếng Hán hiện đại, “费用” thường đi kèm với các động từ như “支付”, “承担”, “报销”, “结算”, “控制”, “增加”, “节省”, “分担”… thể hiện hành động hoặc kết quả liên quan đến việc chi trả hoặc xử lý chi phí.
IV. 60 câu ví dụ minh họa chi tiết
我们需要提前预算所有的费用。
Wǒmen xūyào tíqián yùsuàn suǒyǒu de fèiyòng.
Chúng ta cần lập dự toán trước tất cả các khoản chi phí.
这次出差的费用由公司承担。
Zhè cì chūchāi de fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
Chi phí công tác lần này do công ty chi trả.
请问,这个手术的费用大概是多少?
Qǐngwèn, zhège shǒushù de fèiyòng dàgài shì duōshǎo?
Xin hỏi, chi phí phẫu thuật này khoảng bao nhiêu?
我们要尽量节省会议的费用。
Wǒmen yào jǐnliàng jiéshěng huìyì de fèiyòng.
Chúng ta cần cố gắng tiết kiệm chi phí hội nghị.
所有的运输费用都已经包含在价格里。
Suǒyǒu de yùnshū fèiyòng dōu yǐjīng bāohán zài jiàgé lǐ.
Tất cả chi phí vận chuyển đã bao gồm trong giá.
住宿费用由你自己支付。
Zhùsù fèiyòng yóu nǐ zìjǐ zhīfù.
Chi phí lưu trú do bạn tự chi trả.
旅行费用太高,我负担不起。
Lǚxíng fèiyòng tài gāo, wǒ fùdān bù qǐ.
Chi phí du lịch quá cao, tôi không kham nổi.
他们正在讨论减少生产费用的方法。
Tāmen zhèngzài tǎolùn jiǎnshǎo shēngchǎn fèiyòng de fāngfǎ.
Họ đang thảo luận phương pháp giảm chi phí sản xuất.
医疗费用由保险公司报销。
Yīliáo fèiyòng yóu bǎoxiǎn gōngsī bàoxiāo.
Chi phí y tế được công ty bảo hiểm hoàn lại.
这项工程的费用超过了预算。
Zhè xiàng gōngchéng de fèiyòng chāoguòle yùsuàn.
Chi phí dự án này vượt quá ngân sách.
我想了解一下培训的费用是多少。
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià péixùn de fèiyòng shì duōshǎo.
Tôi muốn biết chi phí đào tạo là bao nhiêu.
公司的管理费用逐年上升。
Gōngsī de guǎnlǐ fèiyòng zhúnián shàngshēng.
Chi phí quản lý của công ty tăng lên theo từng năm.
这笔费用已经在上个月支付了。
Zhè bǐ fèiyòng yǐjīng zài shàng ge yuè zhīfù le.
Khoản chi phí này đã được thanh toán vào tháng trước.
我们要控制广告费用。
Wǒmen yào kòngzhì guǎnggào fèiyòng.
Chúng ta cần kiểm soát chi phí quảng cáo.
运输费用由买方支付。
Yùnshū fèiyòng yóu mǎifāng zhīfù.
Chi phí vận chuyển do bên mua chịu.
他报销了出差的全部费用。
Tā bàoxiāo le chūchāi de quánbù fèiyòng.
Anh ấy đã hoàn lại toàn bộ chi phí công tác.
我们正在分析各项费用的构成。
Wǒmen zhèngzài fēnxī gè xiàng fèiyòng de gòuchéng.
Chúng tôi đang phân tích cấu trúc các khoản chi phí.
如果退票,可能需要支付一定的手续费和费用。
Rúguǒ tuìpiào, kěnéng xūyào zhīfù yīdìng de shǒuxùfèi hé fèiyòng.
Nếu hoàn vé, có thể cần trả phí xử lý và chi phí nhất định.
费用太高了,能不能便宜一点?
Fèiyòng tài gāo le, néng bù néng piányi yīdiǎn?
Chi phí cao quá, có thể rẻ hơn chút không?
学校会承担一部分活动费用。
Xuéxiào huì chéngdān yí bùfèn huódòng fèiyòng.
Trường sẽ chi trả một phần chi phí hoạt động.
我们公司报销员工的差旅费用。
Wǒmen gōngsī bàoxiāo yuángōng de chāilǚ fèiyòng.
Công ty chúng tôi hoàn lại chi phí đi công tác cho nhân viên.
所有费用都必须开具发票。
Suǒyǒu fèiyòng dōu bìxū kāijù fāpiào.
Tất cả chi phí đều phải có hóa đơn.
这个项目的费用太高,暂时无法进行。
Zhège xiàngmù de fèiyòng tài gāo, zhànshí wúfǎ jìnxíng.
Chi phí của dự án này quá cao, tạm thời không thể thực hiện.
我们的生活费用主要包括房租和吃饭。
Wǒmen de shēnghuó fèiyòng zhǔyào bāokuò fángzū hé chīfàn.
Chi phí sinh hoạt của chúng tôi chủ yếu gồm tiền thuê nhà và ăn uống.
旅行社会提前告诉你总费用。
Lǚxíngshè huì tíqián gàosu nǐ zǒng fèiyòng.
Công ty du lịch sẽ thông báo trước cho bạn tổng chi phí.
医疗费用越来越贵了。
Yīliáo fèiyòng yuèláiyuè guì le.
Chi phí y tế ngày càng đắt đỏ.
他因为拖延支付费用而被罚款。
Tā yīnwèi tuōyán zhīfù fèiyòng ér bèi fákuǎn.
Anh ta bị phạt vì chậm thanh toán chi phí.
如果你提前取消预订,需要支付一定的费用。
Rúguǒ nǐ tíqián qǔxiāo yùdìng, xūyào zhīfù yīdìng de fèiyòng.
Nếu bạn hủy đặt trước, cần trả một khoản phí nhất định.
每个月的生活费用大约五千元。
Měi ge yuè de shēnghuó fèiyòng dàyuē wǔ qiān yuán.
Chi phí sinh hoạt mỗi tháng khoảng 5000 tệ.
我们公司承担运输费用。
Wǒmen gōngsī chéngdān yùnshū fèiyòng.
Công ty chúng tôi chịu chi phí vận chuyển.
这笔费用是额外支出。
Zhè bǐ fèiyòng shì éwài zhīchū.
Khoản chi phí này là chi thêm ngoài dự kiến.
我想申请报销医疗费用。
Wǒ xiǎng shēnqǐng bàoxiāo yīliáo fèiyòng.
Tôi muốn xin hoàn lại chi phí y tế.
费用已经包含早餐。
Fèiyòng yǐjīng bāohán zǎocān.
Chi phí đã bao gồm bữa sáng.
我们会根据距离计算运送费用。
Wǒmen huì gēnjù jùlí jìsuàn yùnsòng fèiyòng.
Chúng tôi sẽ tính chi phí vận chuyển dựa trên khoảng cách.
这个服务需要额外费用吗?
Zhège fúwù xūyào éwài fèiyòng ma?
Dịch vụ này có cần trả thêm chi phí không?
所有的维修费用都由厂家负责。
Suǒyǒu de wéixiū fèiyòng dōu yóu chǎngjiā fùzé.
Tất cả chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu.
会议的费用我们已经分摊了。
Huìyì de fèiyòng wǒmen yǐjīng fēntān le.
Chúng tôi đã chia đều chi phí hội nghị.
他支付了全部住宿费用。
Tā zhīfù le quánbù zhùsù fèiyòng.
Anh ấy đã thanh toán toàn bộ chi phí lưu trú.
费用报销需要提供原始发票。
Fèiyòng bàoxiāo xūyào tígōng yuánshǐ fāpiào.
Khi hoàn lại chi phí cần nộp hóa đơn gốc.
我们必须严格控制项目费用。
Wǒmen bìxū yángé kòngzhì xiàngmù fèiyòng.
Chúng ta phải kiểm soát nghiêm ngặt chi phí dự án.
你的电话费用太高了。
Nǐ de diànhuà fèiyòng tài gāo le.
Cước điện thoại của bạn quá cao.
他帮我付了学费和住宿费用。
Tā bāng wǒ fù le xuéfèi hé zhùsù fèiyòng.
Anh ấy đã giúp tôi trả học phí và chi phí ở.
如果超出预算,需要重新审核费用。
Rúguǒ chāochū yùsuàn, xūyào chóngxīn shěnhé fèiyòng.
Nếu vượt ngân sách, cần xem xét lại chi phí.
费用包括材料费和人工费。
Fèiyòng bāokuò cáiliào fèi hé réngōng fèi.
Chi phí bao gồm tiền nguyên liệu và tiền công.
我们应该削减不必要的费用。
Wǒmen yīnggāi xuējiǎn bú bìyào de fèiyòng.
Chúng ta nên cắt giảm các khoản chi phí không cần thiết.
公司为员工提供交通费用补贴。
Gōngsī wèi yuángōng tígōng jiāotōng fèiyòng bǔtiē.
Công ty hỗ trợ phụ cấp chi phí đi lại cho nhân viên.
出国留学的费用非常高。
Chūguó liúxué de fèiyòng fēicháng gāo.
Chi phí du học nước ngoài rất cao.
他没有足够的钱支付这些费用。
Tā méiyǒu zúgòu de qián zhīfù zhèxiē fèiyòng.
Anh ấy không đủ tiền để trả những khoản chi phí này.
费用按月结算。
Fèiyòng àn yuè jiésuàn.
Chi phí được thanh toán theo tháng.
费用已经清算完毕。
Fèiyòng yǐjīng qīngsuàn wánbì.
Chi phí đã được quyết toán xong.
这些费用你可以报销。
Zhèxiē fèiyòng nǐ kěyǐ bàoxiāo.
Những khoản chi phí này bạn có thể hoàn lại.
所有费用我们都按合同执行。
Suǒyǒu fèiyòng wǒmen dōu àn hétóng zhíxíng.
Tất cả chi phí đều được thực hiện theo hợp đồng.
增加费用意味着利润会减少。
Zēngjiā fèiyòng yìwèizhe lìrùn huì jiǎnshǎo.
Tăng chi phí đồng nghĩa với việc lợi nhuận giảm đi.
费用太高是我们目前最大的难题。
Fèiyòng tài gāo shì wǒmen mùqián zuì dà de nántí.
Chi phí quá cao là vấn đề lớn nhất hiện nay của chúng ta.
我们应该提前结算费用以避免拖延。
Wǒmen yīnggāi tíqián jiésuàn fèiyòng yǐ bìmiǎn tuōyán.
Chúng ta nên thanh toán chi phí sớm để tránh trì hoãn.
这个项目的费用由政府拨款。
Zhège xiàngmù de fèiyòng yóu zhèngfǔ bōkuǎn.
Chi phí của dự án này được chính phủ cấp vốn.
费用已经超过预期。
Fèiyòng yǐjīng chāoguò yùqī.
Chi phí đã vượt quá dự kiến.
公司将承担所有的运输费用。
Gōngsī jiāng chéngdān suǒyǒu de yùnshū fèiyòng.
Công ty sẽ chịu toàn bộ chi phí vận chuyển.
我们需要重新评估这部分费用。
Wǒmen xūyào chóngxīn pínggū zhè bùfèn fèiyòng.
Chúng ta cần đánh giá lại phần chi phí này.
所有费用必须在月底前结清。
Suǒyǒu fèiyòng bìxū zài yuèdǐ qián jiéqīng.
Tất cả chi phí phải được thanh toán trước cuối tháng.
- Giải thích từ vựng
费用
Phiên âm: fèi yòng
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Chi phí, phí tổn, tiền phải chi cho một sự việc, dịch vụ hoặc hoạt động nào đó.
Phân biệt với từ liên quan:
Từ Phiên âm Loại Nghĩa Dùng khi nào
费用 fèiyòng Danh từ Chi phí chung Phạm vi rộng: tiền học, tiền nhà, tiền sửa…
费 (名词) fèi Danh từ Phí / tiền phí Hay dùng sau danh từ: 学费, 电费, 水费
收费 shōufèi Động từ Thu phí Nghĩa là hành động lấy phí
花费 huāfèi Động từ/Noun Chi tiêu Nhấn mạnh tiền được chi ra
- Mẫu câu cơ bản
费用是多少?
Fèiyòng shì duōshǎo?
Chi phí là bao nhiêu?
费用由谁承担?
Fèiyòng yóu shéi chéngdān?
Chi phí do ai chịu?
所有费用请提前支付。
Suǒyǒu fèiyòng qǐng tíqián zhīfù.
Vui lòng thanh toán trước tất cả chi phí.
- 60 Câu Ví Dụ Chi Tiết
这个项目需要很多费用。
Zhège xiàngmù xūyào hěn duō fèiyòng.
Dự án này cần rất nhiều chi phí.
旅行的费用你准备好了吗?
Lǚxíng de fèiyòng nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
Bạn đã chuẩn bị xong chi phí du lịch chưa?
我们会承担全部费用。
Wǒmen huì chéngdān quánbù fèiyòng.
Chúng tôi sẽ chịu toàn bộ chi phí.
请他自己付费用。
Qǐng tā zìjǐ fù fèiyòng.
Bảo anh ấy tự trả chi phí.
手术费用很高。
Shǒushù fèiyòng hěn gāo.
Chi phí phẫu thuật rất cao.
教育费用是一笔不小的开支。
Jiàoyù fèiyòng shì yì bǐ bù xiǎo de kāizhī.
Chi phí giáo dục là một khoản không nhỏ.
公司会报销这项费用。
Gōngsī huì bàoxiāo zhè xiàng fèiyòng.
Công ty sẽ hoàn trả khoản chi phí này.
我没想到费用这么贵。
Wǒ méi xiǎngdào fèiyòng zhème guì.
Tôi không ngờ chi phí lại đắt như vậy.
我们需要控制费用。
Wǒmen xūyào kòngzhì fèiyòng.
Chúng tôi cần kiểm soát chi phí.
他详细列出了所有费用。
Tā xiángxì lièchū le suǒyǒu fèiyòng.
Anh ấy đã liệt kê chi tiết tất cả chi phí.
参加这门课程需要一定的费用。
Cānjiā zhè mén kèchéng xūyào yídìng de fèiyòng.
Tham gia khóa học này cần một khoản phí nhất định.
请先交费用再使用服务。
Qǐng xiān jiāo fèiyòng zài shǐyòng fúwù.
Vui lòng thanh toán chi phí rồi mới sử dụng dịch vụ.
运送费用由买家承担。
Yùnsòng fèiyòng yóu mǎijiā chéngdān.
Chi phí vận chuyển do người mua chịu.
我们提供免费咨询,不收任何费用。
Wǒmen tígōng miǎnfèi zīxún, bù shōu rènhé fèiyòng.
Chúng tôi cung cấp tư vấn miễn phí, không thu bất kỳ chi phí nào.
住宿费用已经包括在价格里了。
Zhùsù fèiyòng yǐjīng bāokuò zài jiàgé lǐ le.
Chi phí chỗ ở đã bao gồm trong giá rồi.
这个软件会员费用很便宜。
Zhège ruǎnjiàn huìyuán fèiyòng hěn piányi.
Phí hội viên phần mềm này rất rẻ.
请把费用单给我看一下。
Qǐng bǎ fèiyòng dān gěi wǒ kàn yíxià.
Xin đưa bảng chi phí cho tôi xem.
维修费用由厂家承担。
Wéixiū fèiyòng yóu chǎngjiā chéngdān.
Chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu.
医疗费用不断上涨。
Yīliáo fèiyòng bùduàn shàngzhǎng.
Chi phí y tế không ngừng tăng.
我正在节省生活费用。
Wǒ zhèngzài jiéshěng shēnghuó fèiyòng.
Tôi đang tiết kiệm chi phí sinh hoạt.
出差费用公司会补贴。
Chūchāi fèiyòng gōngsī huì bǔtiē.
Chi phí công tác công ty sẽ hỗ trợ.
费用是按小时计算的。
Fèiyòng shì àn xiǎoshí jìsuàn de.
Chi phí được tính theo giờ.
你能承担这些费用吗?
Nǐ néng chéngdān zhèxiē fèiyòng ma?
Bạn có thể chịu những khoản chi phí này không?
费用有点超出预算。
Fèiyòng yǒudiǎn chāochū yùsuàn.
Chi phí hơi vượt ngân sách.
我们要减少不必要的费用。
Wǒmen yào jiǎnshǎo bù bìyào de fèiyòng.
Chúng ta cần giảm bớt các chi phí không cần thiết.
交通费用不高。
Jiāotōng fèiyòng bù gāo.
Chi phí đi lại không cao.
课程费用包含教材。
Kèchéng fèiyòng bāohán jiàocái.
Chi phí khóa học bao gồm tài liệu.
建设费用由政府拨款。
Jiànshè fèiyòng yóu zhèngfǔ bōkuǎn.
Chi phí xây dựng do nhà nước cấp.
每个月都有额外费用。
Měi gè yuè dōu yǒu éwài fèiyòng.
Mỗi tháng đều có chi phí phát sinh.
我需要了解费用明细。
Wǒ xūyào liǎojiě fèiyòng míngxì.
Tôi cần biết chi tiết chi phí.
他的生活费用很低。
Tā de shēnghuó fèiyòng hěn dī.
Chi phí sinh hoạt của anh ấy rất thấp.
费用问题我们可以商量。
Fèiyòng wèntí wǒmen kěyǐ shāngliang.
Vấn đề chi phí chúng ta có thể thương lượng.
请在月底前付清费用。
Qǐng zài yuèdǐ qián fù qīng fèiyòng.
Vui lòng thanh toán xong chi phí trước cuối tháng.
维修费用不包含在保修内。
Wéixiū fèiyòng bù bāohán zài bǎoxiū nèi.
Chi phí sửa chữa không nằm trong bảo hành.
我们会给出费用估算。
Wǒmen huì gěi chū fèiyòng gūsuàn.
Chúng tôi sẽ đưa ra ước tính chi phí.
你们的费用太高了。
Nǐmen de fèiyòng tài gāo le.
Chi phí của các bạn quá cao.
这些费用都是必要的。
Zhèxiē fèiyòng dōu shì bìyào de.
Những chi phí này đều là cần thiết.
请先支付一半费用。
Qǐng xiān zhīfù yíbàn fèiyòng.
Vui lòng thanh toán trước một nửa chi phí.
我不想承担这笔费用。
Wǒ bù xiǎng chéngdān zhè bǐ fèiyòng.
Tôi không muốn chịu khoản chi phí này.
费用很合理。
Fèiyòng hěn hélǐ.
Chi phí rất hợp lý.
费用不包括税。
Fèiyòng bù bāokuò shuì.
Chi phí không bao gồm thuế.
还需要支付额外费用。
Hái xūyào zhīfù éwài fèiyòng.
Còn phải trả thêm chi phí khác.
这笔费用可以报销吗?
Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ bàoxiāo ma?
Khoản chi này có được hoàn trả không?
请准备好费用再来。
Qǐng zhǔnbèi hǎo fèiyòng zài lái.
Vui lòng chuẩn bị chi phí rồi hẵng đến.
我们提供费用明细表。
Wǒmen tígōng fèiyòng míngxì biǎo.
Chúng tôi cung cấp bảng chi tiết chi phí.
费用增加了百分之三十。
Fèiyòng zēngjiā le bǎifēnzhī sānshí.
Chi phí tăng 30%.
参加培训需要缴纳费用。
Cānjiā péixùn xūyào jiǎonà fèiyòng.
Tham gia đào tạo cần nộp chi phí.
所有费用必须如实申报。
Suǒyǒu fèiyòng bìxū rúshí shēnbào.
Tất cả chi phí phải kê khai trung thực.
费用全部自理。
Fèiyòng quánbù zìlǐ.
Tự túc toàn bộ chi phí.
我会尽量减少费用。
Wǒ huì jǐnliàng jiǎnshǎo fèiyòng.
Tôi sẽ cố gắng giảm chi phí.
这个费用包括材料费和人工费。
Zhège fèiyòng bāokuò cáiliào fèi hé réngōng fèi.
Chi phí này bao gồm phí nguyên liệu và phí nhân công.
活动费用全免。
Huódòng fèiyòng quán miǎn.
Chi phí hoạt động được miễn hoàn toàn.
注册费用不退。
Zhùcè fèiyòng bú tuì.
Chi phí đăng ký không hoàn lại.
请确认费用后再签合同。
Qǐng quèrèn fèiyòng hòu zài qiān hétóng.
Vui lòng xác nhận chi phí trước khi ký hợp đồng.
他报低费用是不合法的。
Tā bào dī fèiyòng shì bù héfǎ de.
Khai chi phí thấp là không hợp pháp.
我觉得费用值得。
Wǒ juéde fèiyòng zhídé.
Tôi thấy chi phí rất đáng.
这个项目需要审核费用。
Zhège xiàngmù xūyào shěnhé fèiyòng.
Dự án này cần thẩm định chi phí.
我们会提前通知费用变化。
Wǒmen huì tíqián tōngzhī fèiyòng biànhuà.
Chúng tôi sẽ thông báo trước sự thay đổi chi phí.
费用已经结清了。
Fèiyòng yǐjīng jiéqīng le.
Chi phí đã thanh toán xong.
所有费用都按照规定执行。
Suǒyǒu fèiyòng dōu ànzhào guīdìng zhíxíng.
Tất cả chi phí đều thực hiện theo quy định.
- TỪ VỰNG CƠ BẢN
费用 (fèi yòng)
Phiên âm: fèi yòng
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: chi phí, lệ phí, tiền phí, khoản phí, kinh phí.
- GIẢI NGHĨA CHI TIẾT
(1) Về cấu tạo từ:
费 (fèi): phí, tốn, hao, chi tiêu, tiền phí.
用 (yòng): dùng, sử dụng.
→ 费用 nghĩa gốc là “tiền dùng để chi trả cho việc gì đó”, tức là chi phí cần thiết để thực hiện một hành động, dịch vụ, hoặc hoạt động.
(2) Về nội dung ngữ nghĩa:
费用 là một danh từ chỉ số tiền phải trả cho một hoạt động hoặc dịch vụ cụ thể, bao gồm:
học phí (学费 xué fèi),
viện phí (医药费 yī yào fèi),
chi phí ăn ở (食宿费 shí sù fèi),
phí đi lại (交通费 jiāo tōng fèi),
phí sinh hoạt (生活费 shēng huó fèi),
chi phí du lịch (旅游费 lǚ yóu fèi),
phí quản lý (管理费 guǎn lǐ fèi),
và nhiều loại phí khác.
费用 có thể chỉ một loại phí cụ thể, hoặc tổng chi phí (tổng tất cả các khoản phí cần chi trả).
(3) Phân biệt với từ gần nghĩa:
Từ Nghĩa Ghi chú
费用 (fèiyòng) Chi phí (trung tính, dùng rộng rãi cho mọi loại phí) Dùng phổ biến trong văn nói và viết
收费 (shōufèi) Thu phí (hành động thu tiền phí) Là động từ
花费 (huāfèi) Chi tiêu, tiêu phí (tiền bạc, thời gian, công sức) Nhấn mạnh vào “hành động tiêu tốn”
成本 (chéngběn) Chi phí sản xuất, giá thành Dùng trong kinh tế, sản xuất
- NGỮ PHÁP VÀ CẤU TRÚC
Cấu trúc thường gặp:
支付 + 费用 — trả chi phí
承担 + 费用 — chịu chi phí
节省 + 费用 — tiết kiệm chi phí
费用 + 高/低/合理/不合理 — chi phí cao/thấp/hợp lý/không hợp lý
包括 + … + 在费用内 — bao gồm … trong chi phí
- MỘT SỐ CỤM TỪ THƯỜNG DÙNG
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
生活费用 shēng huó fèi yòng Chi phí sinh hoạt
旅行费用 lǚ xíng fèi yòng Chi phí du lịch
医疗费用 yī liáo fèi yòng Chi phí y tế
教育费用 jiào yù fèi yòng Chi phí giáo dục
交通费用 jiāo tōng fèi yòng Chi phí đi lại
住宿费用 zhù sù fèi yòng Chi phí ăn ở
生产费用 shēng chǎn fèi yòng Chi phí sản xuất
总费用 zǒng fèi yòng Tổng chi phí
管理费用 guǎn lǐ fèi yòng Phí quản lý
额外费用 é wài fèi yòng Chi phí thêm, chi phí phụ - MẪU CÂU CƠ BẢN
请问这个课程的费用是多少?
(Qǐng wèn zhè ge kè chéng de fèi yòng shì duō shǎo?)
→ Xin hỏi học phí khóa học này là bao nhiêu?
所有的费用都包括在价格里。
(Suǒ yǒu de fèi yòng dōu bāo kuò zài jià gé lǐ.)
→ Tất cả các chi phí đều đã bao gồm trong giá.
这次旅行的费用很高。
(Zhè cì lǚ xíng de fèi yòng hěn gāo.)
→ Chi phí chuyến du lịch lần này rất cao.
公司会承担你的住宿费用。
(Gōng sī huì chéng dān nǐ de zhù sù fèi yòng.)
→ Công ty sẽ chi trả chi phí ăn ở cho bạn.
我想尽量减少费用。
(Wǒ xiǎng jìn liàng jiǎn shǎo fèi yòng.)
→ Tôi muốn giảm thiểu chi phí hết mức có thể.
- 60 VÍ DỤ CHI TIẾT VỚI 费用
我们需要支付一些额外的费用。
(Wǒ men xū yào zhī fù yì xiē é wài de fèi yòng.)
→ Chúng ta cần trả thêm một ít chi phí phụ.
这家酒店的费用太贵了。
(Zhè jiā jiǔ diàn de fèi yòng tài guì le.)
→ Khách sạn này tính phí quá đắt.
他每个月的生活费用不低。
(Tā měi ge yuè de shēng huó fèi yòng bù dī.)
→ Chi phí sinh hoạt hàng tháng của anh ấy không thấp.
你知道这次出差的总费用吗?
(Nǐ zhī dào zhè cì chū chāi de zǒng fèi yòng ma?)
→ Bạn có biết tổng chi phí của chuyến công tác này không?
医疗费用由公司报销。
(Yī liáo fèi yòng yóu gōng sī bào xiāo.)
→ Chi phí y tế sẽ do công ty hoàn lại.
教育费用在不断上升。
(Jiào yù fèi yòng zài bù duàn shàng shēng.)
→ Chi phí giáo dục đang không ngừng tăng lên.
我们必须提前估算费用。
(Wǒ men bì xū tí qián gū suàn fèi yòng.)
→ Chúng ta phải ước tính chi phí trước.
费用由谁承担?
(Fèi yòng yóu shéi chéng dān?)
→ Ai sẽ chịu chi phí?
旅行的费用我自己付。
(Lǚ xíng de fèi yòng wǒ zì jǐ fù.)
→ Chi phí du lịch tôi tự trả.
这些费用不包括早餐。
(Zhè xiē fèi yòng bù bāo kuò zǎo cān.)
→ Các chi phí này không bao gồm bữa sáng.
我已经把所有费用都算清楚了。
(Wǒ yǐ jīng bǎ suǒ yǒu fèi yòng dōu suàn qīng chǔ le.)
→ Tôi đã tính rõ toàn bộ chi phí rồi.
我觉得他们的收费不合理,费用太高了。
(Wǒ jué de tā men de shōu fèi bù hé lǐ, fèi yòng tài gāo le.)
→ Tôi thấy họ thu phí không hợp lý, giá quá cao.
你可以报销这些费用。
(Nǐ kě yǐ bào xiāo zhè xiē fèi yòng.)
→ Bạn có thể được hoàn lại các khoản chi phí này.
参加这个项目需要交报名费用。
(Cān jiā zhè ge xiàng mù xū yào jiāo bào míng fèi yòng.)
→ Tham gia chương trình này cần nộp lệ phí đăng ký.
我已经付清了所有费用。
(Wǒ yǐ jīng fù qīng le suǒ yǒu fèi yòng.)
→ Tôi đã thanh toán hết tất cả các khoản phí.
费用太高,我们承受不起。
(Fèi yòng tài gāo, wǒ men chéng shòu bù qǐ.)
→ Chi phí quá cao, chúng tôi không chịu nổi.
这个产品的费用包括运费。
(Zhè ge chǎn pǐn de fèi yòng bāo kuò yùn fèi.)
→ Chi phí của sản phẩm này bao gồm cả phí vận chuyển.
费用问题已经解决了。
(Fèi yòng wèn tí yǐ jīng jiě jué le.)
→ Vấn đề chi phí đã được giải quyết.
我们应该控制费用。
(Wǒ men yīng gāi kòng zhì fèi yòng.)
→ Chúng ta nên kiểm soát chi phí.
所有费用都要开发票。
(Suǒ yǒu fèi yòng dōu yào kāi fā piào.)
→ Tất cả các khoản chi phí đều phải xuất hóa đơn.
公司会报销出差费用。
(Gōng sī huì bào xiāo chū chāi fèi yòng.)
→ Công ty sẽ hoàn lại chi phí công tác.
我想知道维修费用是多少。
(Wǒ xiǎng zhī dào wéi xiū fèi yòng shì duō shǎo.)
→ Tôi muốn biết chi phí sửa chữa là bao nhiêu.
他们共同分担了全部费用。
(Tā men gòng tóng fēn dān le quán bù fèi yòng.)
→ Họ cùng chia sẻ toàn bộ chi phí.
如果费用太高,就不要去了。
(Rú guǒ fèi yòng tài gāo, jiù bù yào qù le.)
→ Nếu chi phí quá cao thì đừng đi nữa.
我会提前准备好费用。
(Wǒ huì tí qián zhǔn bèi hǎo fèi yòng.)
→ Tôi sẽ chuẩn bị sẵn tiền chi phí trước.
他问清楚了所有可能的费用。
(Tā wèn qīng chǔ le suǒ yǒu kě néng de fèi yòng.)
→ Anh ấy đã hỏi rõ tất cả các khoản phí có thể phát sinh.
我们要减少不必要的费用。
(Wǒ men yào jiǎn shǎo bù bì yào de fèi yòng.)
→ Chúng ta cần giảm bớt những chi phí không cần thiết.
费用由客户支付。
(Fèi yòng yóu kè hù zhī fù.)
→ Chi phí do khách hàng chi trả.
这个活动完全免费,没有任何费用。
(Zhè ge huó dòng wán quán miǎn fèi, méi yǒu rèn hé fèi yòng.)
→ Hoạt động này hoàn toàn miễn phí, không có chi phí nào cả.
我想了解一下手术的费用。
(Wǒ xiǎng liǎo jiě yí xià shǒu shù de fèi yòng.)
→ Tôi muốn tìm hiểu chi phí phẫu thuật.
一、TỪ VỰNG TRUNG VĂN: 费用
费用 (fèi yòng)
二、PHIÊN ÂM VÀ NGHĨA
Phiên âm: fèi yòng
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt: Chi phí, phí tổn, tiền phải trả, kinh phí.
三、GIẢI THÍCH CHI TIẾT
- Nghĩa gốc và phạm vi sử dụng:
“费用” là danh từ, chỉ toàn bộ số tiền phải chi trả khi làm một việc nào đó, bao gồm tiền mua vật liệu, tiền lao động, tiền dịch vụ, tiền đi lại, tiền quản lý, tiền vận chuyển, v.v.
Nói cách khác, “费用” là khái niệm chung cho tất cả các loại chi phí phát sinh trong đời sống, học tập, kinh doanh, hoặc công việc. - Phân biệt với các từ gần nghĩa:
“收费 (shōu fèi)” là hành động thu phí, còn “费用 (fèi yòng)” là số tiền được thu hoặc phải trả.
Ví dụ:
医院收费 (bệnh viện thu phí)
医疗费用 (chi phí y tế)
“花费 (huā fèi)” nhấn mạnh hành động chi tiêu, sử dụng tiền, còn “费用” thiên về danh từ chỉ khoản chi phí cụ thể.
Ví dụ:
我花费了很多钱。→ Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
费用太高了。→ Chi phí quá cao rồi.
四、CẤU TRÚC CÂU THƯỜNG GẶP
支付 + 费用: thanh toán chi phí
例如: 支付学费 (trả học phí), 支付医疗费用 (trả phí y tế).
承担 + 费用: chịu trách nhiệm chi trả chi phí
例如: 由公司承担费用 (do công ty chịu chi phí).
费用 + 很高 / 很低 / 不多 / 不少: chi phí cao / thấp / nhiều / ít
例如: 这个活动费用不多 (chi phí hoạt động này không nhiều).
各种费用: các loại chi phí
例如: 各种费用都包括在内 (bao gồm tất cả các chi phí).
节省费用 / 减少费用: tiết kiệm / giảm chi phí
五、CÁC LOẠI “费用” PHỔ BIẾN
Từ ghép Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
学费 xué fèi học phí
医疗费用 yī liáo fèi yòng chi phí y tế
旅费 lǚ fèi chi phí đi lại
伙食费 huǒ shí fèi tiền ăn
水电费 shuǐ diàn fèi tiền nước điện
手续费 shǒu xù fèi phí thủ tục
住宿费 zhù sù fèi tiền trọ, tiền ở
管理费 guǎn lǐ fèi phí quản lý
邮费 yóu fèi phí bưu điện
交通费 jiāo tōng fèi chi phí đi lại
六、60 CÂU VÍ DỤ (KÈM PHIÊN ÂM & DỊCH NGHĨA)
学校的学费很贵。
Xuéxiào de xuéfèi hěn guì.
Học phí của trường rất đắt.
我已经交了住宿费用。
Wǒ yǐjīng jiāo le zhùsù fèiyòng.
Tôi đã nộp tiền ở ký túc xá rồi.
医疗费用由保险公司支付。
Yīliáo fèiyòng yóu bǎoxiǎn gōngsī zhīfù.
Chi phí y tế do công ty bảo hiểm chi trả.
旅行的费用我来承担。
Lǚxíng de fèiyòng wǒ lái chéngdān.
Chi phí du lịch để tôi chi trả.
水电费用一个月大约五百元。
Shuǐ diàn fèiyòng yī gè yuè dàyuē wǔbǎi yuán.
Tiền điện nước một tháng khoảng năm trăm tệ.
这个项目费用太高了。
Zhège xiàngmù fèiyòng tài gāo le.
Chi phí dự án này quá cao.
所有费用都包括在内。
Suǒyǒu fèiyòng dōu bāokuò zài nèi.
Tất cả chi phí đều đã bao gồm.
会议的费用由主办方负责。
Huìyì de fèiyòng yóu zhǔbàn fāng fùzé.
Chi phí hội nghị do ban tổ chức chịu trách nhiệm.
请问培训费用是多少?
Qǐngwèn péixùn fèiyòng shì duōshǎo?
Xin hỏi chi phí đào tạo là bao nhiêu?
我们要尽量节省费用。
Wǒmen yào jǐnliàng jiéshěng fèiyòng.
Chúng ta cần cố gắng tiết kiệm chi phí.
这次搬家的费用不低。
Zhè cì bānjiā de fèiyòng bù dī.
Chi phí chuyển nhà lần này không thấp.
公司报销了我的出差费用。
Gōngsī bàoxiāo le wǒ de chūchāi fèiyòng.
Công ty đã hoàn lại chi phí công tác cho tôi.
他们在计算总费用。
Tāmen zài jìsuàn zǒng fèiyòng.
Họ đang tính tổng chi phí.
这笔费用需要领导批准。
Zhè bǐ fèiyòng xūyào lǐngdǎo pīzhǔn.
Khoản chi này cần lãnh đạo phê duyệt.
餐饮费用不包含在房价里。
Cānyǐn fèiyòng bù bāohán zài fángjià lǐ.
Chi phí ăn uống không bao gồm trong giá phòng.
我想申请减免部分费用。
Wǒ xiǎng shēnqǐng jiǎnmiǎn bùfèn fèiyòng.
Tôi muốn xin giảm một phần chi phí.
这家医院的费用合理。
Zhè jiā yīyuàn de fèiyòng hélǐ.
Chi phí của bệnh viện này hợp lý.
我们需要一份费用清单。
Wǒmen xūyào yī fèn fèiyòng qīngdān.
Chúng tôi cần một bảng kê chi phí.
出国留学费用很高。
Chūguó liúxué fèiyòng hěn gāo.
Chi phí du học ở nước ngoài rất cao.
公司帮员工报销交通费用。
Gōngsī bāng yuángōng bàoxiāo jiāotōng fèiyòng.
Công ty hoàn lại chi phí đi lại cho nhân viên.
我们的广告费用太大了。
Wǒmen de guǎnggào fèiyòng tài dà le.
Chi phí quảng cáo của chúng ta quá lớn.
这笔费用由客户承担。
Zhè bǐ fèiyòng yóu kèhù chéngdān.
Khoản chi này do khách hàng chịu.
他在计算装修的费用。
Tā zài jìsuàn zhuāngxiū de fèiyòng.
Anh ta đang tính toán chi phí sửa nhà.
请提前支付报名费用。
Qǐng tíqián zhīfù bàomíng fèiyòng.
Vui lòng thanh toán phí đăng ký trước.
如果超过预算,我们要控制费用。
Rúguǒ chāoguò yùsuàn, wǒmen yào kòngzhì fèiyòng.
Nếu vượt ngân sách, chúng ta phải kiểm soát chi phí.
学校每学期都会调整费用。
Xuéxiào měi xuéqī dōu huì tiáozhěng fèiyòng.
Mỗi học kỳ trường đều điều chỉnh học phí.
旅费可以报销一部分。
Lǚfèi kěyǐ bàoxiāo yī bùfèn.
Chi phí đi lại có thể được hoàn lại một phần.
他们的管理费用很低。
Tāmen de guǎnlǐ fèiyòng hěn dī.
Chi phí quản lý của họ rất thấp.
我们需要控制生产费用。
Wǒmen xūyào kòngzhì shēngchǎn fèiyòng.
Chúng ta cần kiểm soát chi phí sản xuất.
这个活动的费用由学校出。
Zhège huódòng de fèiyòng yóu xuéxiào chū.
Chi phí hoạt động này do trường chi trả.
公司提高了运送费用。
Gōngsī tígāo le yùnsòng fèiyòng.
Công ty đã tăng phí vận chuyển.
医疗费用太高让人担心。
Yīliáo fèiyòng tài gāo ràng rén dānxīn.
Chi phí y tế quá cao khiến người ta lo lắng.
他为节省费用选择了便宜的酒店。
Tā wèi jiéshěng fèiyòng xuǎnzé le piányi de jiǔdiàn.
Anh ấy chọn khách sạn rẻ để tiết kiệm chi phí.
手续费用需另付。
Shǒuxù fèiyòng xū lìng fù.
Phí thủ tục cần trả riêng.
请把费用明细发给我。
Qǐng bǎ fèiyòng míngxì fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi tôi bảng chi tiết chi phí.
这次修理费用不贵。
Zhè cì xiūlǐ fèiyòng bù guì.
Chi phí sửa chữa lần này không đắt.
所有费用由公司统一结算。
Suǒyǒu fèiyòng yóu gōngsī tǒngyī jiésuàn.
Tất cả chi phí do công ty thanh toán thống nhất.
费用太高我们负担不起。
Fèiyòng tài gāo wǒmen fùdān bù qǐ.
Chi phí quá cao, chúng tôi không kham nổi.
他的旅行费用由父母提供。
Tā de lǚxíng fèiyòng yóu fùmǔ tígōng.
Chi phí du lịch của anh ta do cha mẹ cung cấp.
报名费用一律不退。
Bàomíng fèiyòng yīlǜ bù tuì.
Phí đăng ký sẽ không được hoàn lại.
我们的生活费用越来越高。
Wǒmen de shēnghuó fèiyòng yuè lái yuè gāo.
Chi phí sinh hoạt của chúng ta ngày càng cao.
学校会退还多余的费用。
Xuéxiào huì tuìhuán duōyú de fèiyòng.
Trường sẽ hoàn lại phần chi phí dư thừa.
医院给我开了一张费用单。
Yīyuàn gěi wǒ kāi le yī zhāng fèiyòng dān.
Bệnh viện đã đưa tôi một hóa đơn chi phí.
费用报销需要发票。
Fèiyòng bàoxiāo xūyào fāpiào.
Hoàn phí cần có hóa đơn.
我们可以减少一些不必要的费用。
Wǒmen kěyǐ jiǎnshǎo yīxiē bú bìyào de fèiyòng.
Chúng ta có thể cắt giảm một số chi phí không cần thiết.
这家餐厅收取服务费用。
Zhè jiā cāntīng shōuqǔ fúwù fèiyòng.
Nhà hàng này thu phí phục vụ.
他负责控制整个项目的费用。
Tā fùzé kòngzhì zhěnggè xiàngmù de fèiyòng.
Anh ấy phụ trách kiểm soát toàn bộ chi phí dự án.
我想了解费用的构成。
Wǒ xiǎng liǎojiě fèiyòng de gòuchéng.
Tôi muốn hiểu cấu trúc chi phí.
请问这个服务的费用是多少?
Qǐngwèn zhège fúwù de fèiyòng shì duōshǎo?
Xin hỏi chi phí dịch vụ này là bao nhiêu?
所有费用都由我来支付。
Suǒyǒu fèiyòng dōu yóu wǒ lái zhīfù.
Tất cả chi phí đều do tôi thanh toán.
我们应合理安排费用。
Wǒmen yīng hélǐ ānpái fèiyòng.
Chúng ta nên sắp xếp chi phí hợp lý.
医疗费用报销比例是百分之七十。
Yīliáo fèiyòng bàoxiāo bǐlì shì bǎifēn zhī qīshí.
Tỷ lệ hoàn phí y tế là 70%.
旅行费用包括吃、住、交通。
Lǚxíng fèiyòng bāokuò chī, zhù, jiāotōng.
Chi phí du lịch bao gồm ăn, ở, và đi lại.
这项费用由两家公司共同承担。
Zhè xiàng fèiyòng yóu liǎng jiā gōngsī gòngtóng chéngdān.
Khoản chi này do hai công ty cùng chịu.
项目的费用已经超出预算。
Xiàngmù de fèiyòng yǐjīng chāochū yùsuàn.
Chi phí dự án đã vượt quá ngân sách.
我们需要估算一下总费用。
Wǒmen xūyào gūsuàn yīxià zǒng fèiyòng.
Chúng ta cần ước tính tổng chi phí.
培训费用由个人支付。
Péixùn fèiyòng yóu gèrén zhīfù.
Chi phí đào tạo do cá nhân thanh toán.
如果有额外费用,请提前告知。
Rúguǒ yǒu éwài fèiyòng, qǐng tíqián gàozhī.
Nếu có chi phí phát sinh, xin thông báo trước.
所有费用都必须有凭证。
Suǒyǒu fèiyòng dōu bìxū yǒu píngzhèng.
Tất cả chi phí đều phải có chứng từ.
我想控制费用在一万元以内。
Wǒ xiǎng kòngzhì fèiyòng zài yī wàn yuán yǐnèi.
Tôi muốn kiểm soát chi phí trong vòng mười nghìn tệ.
费用 [fèiyòng] — giải thích chi tiết
Loại từ: danh từ (thường)
Phiên âm: fèiyòng
Định nghĩa ngắn:
“费用” nghĩa là chi phí, khoản phí, tiền phải trả cho một dịch vụ, hoạt động hoặc món hàng. Từ này rất phổ biến trong văn viết và giao tiếp thương mại, tài chính, đời sống.
Giải thích mở rộng:
“费” nghĩa là phí, chi phí; “用” nghĩa là sử dụng / tiêu dùng — ghép lại thành “费用” chỉ số tiền cần để chi trả cho một mục đích cụ thể.
Thường đứng sau danh từ xác định loại chi phí: 交通费用 (phí đi lại), 医疗费用 (chi phí y tế), 住宿费用 (phí lưu trú) v.v.
Các động từ hay kết hợp với 费用: 支付 (trả), 承担 (gánh chịu), 报销 (được hoàn), 节省 (tiết kiệm), 包括 (bao gồm).
Cấu trúc & cách dùng phổ biến:
X + 费用 (ví dụ: 运输费用, 维修费用)
支付/承担/报销 + 费用
费用 + 包括/不包括 + 项目
费用 + 标准/明细/预算
Ví dụ (60 câu) — mỗi câu có phiên âm và dịch tiếng Việt
A. Câu chung / kinh doanh (1–15)
项目的费用已经超出预算。
Xiàngmù de fèiyòng yǐjīng chāochū yùsuàn.
Chi phí dự án đã vượt quá ngân sách.
公司承担差旅费用。
Gōngsī chéngdān chàlǚ fèiyòng.
Công ty chịu chi phí đi công tác.
我们需要估算设计费用。
Wǒmen xūyào gūsuàn shèjì fèiyòng.
Chúng ta cần ước tính chi phí thiết kế.
费用明细请见附件。
Fèiyòng míngxì qǐng jiàn fùjiàn.
Vui lòng xem chi tiết chi phí trong phụ lục.
这笔费用已经报销了。
Zhè bǐ fèiyòng yǐjīng bàoxiāo le.
Khoản phí này đã được hoàn.
我们要控制运营费用。
Wǒmen yào kòngzhì yùnyíng fèiyòng.
Chúng ta phải kiểm soát chi phí vận hành.
费用由双方各承担一半。
Fèiyòng yóu shuāngfāng gè chéngdān yí bàn.
Chi phí do hai bên mỗi bên chịu một nửa.
请在发票上注明费用用途。
Qǐng zài fāpiào shàng zhùmíng fèiyòng yòngtú.
Vui lòng ghi rõ mục đích chi phí trên hóa đơn.
预算中已包含人工费用。
Yùsuàn zhōng yǐ bāohán réngōng fèiyòng.
Ngân sách đã bao gồm chi phí nhân công.
这项费用需要上级批准。
Zhè xiàng fèiyòng xūyào shàngjí pīzhǔn.
Khoản chi này cần được cấp trên phê duyệt.
费用结算将在月底进行。
Fèiyòng jiésuàn jiāng zài yuèdǐ jìnxíng.
Thanh toán chi phí sẽ được tiến hành vào cuối tháng.
我们试图降低采购费用。
Wǒmen shìtú jiàngdī cǎigòu fèiyòng.
Chúng tôi cố gắng giảm chi phí mua sắm.
费用合理性需要复核。
Fèiyòng hélǐ xìng xūyào fùhé.
Tính hợp lý của chi phí cần được kiểm tra lại.
这项费用属于不可预见费用。
Zhè xiàng fèiyòng shǔyú bùkě yùjiàn fèiyòng.
Khoản chi này thuộc chi phí bất ngờ.
请提交费用报销单。
Qǐng tíjiāo fèiyòng bàoxiāo dān.
Vui lòng nộp đơn hoàn chi phí.
B. Du lịch / giao thông / ăn ở (16–25)
旅行费用包括机票和酒店。
Lǚxíng fèiyòng bāokuò jīpiào hé jiǔdiàn.
Chi phí du lịch bao gồm vé máy bay và khách sạn.
我的交通费用可以报销吗?
Wǒ de jiāotōng fèiyòng kěyǐ bàoxiāo ma?
Chi phí đi lại của tôi có thể được hoàn không?
住宿费用已由公司预付。
Zhùsù fèiyòng yǐ yóu gōngsī yùfù.
Chi phí lưu trú đã được công ty tạm ứng.
出差期间的餐饮费用由公司承担。
Chūchāi qījiān de cānyǐn fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
Chi phí ăn uống trong thời gian đi công tác do công ty chịu.
这个景点门票费用不包括导游服务。
Zhège jǐngdiǎn ménpiào fèiyòng bù bāokuò dǎoyóu fúwù.
Vé vào cửa của điểm tham quan này không bao gồm dịch vụ hướng dẫn.
交通费用需要真实发票才能报销。
Jiāotōng fèiyòng xūyào zhēnshí fāpiào cáinéng bàoxiāo.
Chi phí đi lại cần hóa đơn thật mới được hoàn.
我们核对了酒店的住宿费用。
Wǒmen héduì le jiǔdiàn de zhùsù fèiyòng.
Chúng tôi đã đối chiếu chi phí lưu trú của khách sạn.
高速公路的通行费用上涨了。
Gāosù gōnglù de tōngxíng fèiyòng shàngzhǎng le.
Phí qua đường cao tốc đã tăng.
他的差旅费用很高。
Tā de chàlǚ fèiyòng hěn gāo.
Chi phí công tác của anh ấy rất cao.
旅行社要求预付一部分费用。
Lǚxíngshè yāoqiú yùfù yí bùfen fèiyòng.
Công ty du lịch yêu cầu thanh toán trước một phần chi phí.
C. Y tế / giáo dục / dịch vụ (26–35)
医疗费用可以申请报销。
Yīliáo fèiyòng kěyǐ shēnqǐng bàoxiāo.
Chi phí y tế có thể nộp đơn xin hoàn.
这次手术的费用很高。
Zhè cì shǒushù de fèiyòng hěn gāo.
Chi phí phẫu thuật lần này rất cao.
学费属于教育费用的一部分。
Xuéfèi shǔyú jiàoyù fèiyòng de yí bùfèn.
Học phí là một phần của chi phí giáo dục.
他的医疗费用由保险公司承担。
Tā de yīliáo fèiyòng yóu bǎoxiǎn gōngsī chéngdān.
Chi phí y tế của anh ấy do công ty bảo hiểm chịu.
你需要先支付诊疗费用。
Nǐ xūyào xiān zhīfù zhěnliáo fèiyòng.
Bạn cần trả trước chi phí khám chữa.
学校为贫困学生减免部分费用。
Xuéxiào wèi pínkùn xuéshēng jiǎnmiǎn bùfen fèiyòng.
Trường miễn giảm một phần chi phí cho học sinh nghèo.
家庭每月的生活费用不低。
Jiātíng měi yuè de shēnghuó fèiyòng bù dī.
Chi phí sinh hoạt hàng tháng của gia đình không thấp.
药品费用由医保报销一部分。
Yàopǐn fèiyòng yóu yībǎo bàoxiāo yí bùfen.
Chi phí thuốc được bảo hiểm y tế hoàn lại một phần.
他申请了学术会议的费用补助。
Tā shēnqǐng le xuéshù huìyì de fèiyòng bǔzhù.
Anh ấy xin trợ cấp chi phí tham dự hội thảo học thuật.
看病费用包括挂号费和检查费。
Kànbìng fèiyòng bāokuò guàhào fèi hé jiǎnchá fèi.
Chi phí khám bệnh bao gồm phí đăng ký và phí xét nghiệm.
D. Gia đình / nhà cửa / sửa chữa (36–45)
装修费用估算后超出了预期。
Zhuāngxiū fèiyòng gūsuàn hòu chāochū le yùqī.
Chi phí sửa nhà sau khi ước tính đã vượt dự kiến.
家庭水电费用每月结算一次。
Jiātíng shuǐdiàn fèiyòng měi yuè jiésuàn yí cì.
Chi phí nước và điện gia đình được thanh toán mỗi tháng.
维修费用由房东承担。
Wéixiū fèiyòng yóu fángdōng chéngdān.
Chi phí sửa chữa do chủ nhà chịu.
我们需要讨论物业管理费用。
Wǒmen xūyào tǎolùn wùyè guǎnlǐ fèiyòng.
Chúng ta cần thảo luận về phí quản lý chung cư.
这台机器的维护费用不低。
Zhè tái jīqì de wéihù fèiyòng bù dī.
Chi phí bảo trì của máy này không rẻ.
家庭旅行的额外费用由谁支付?
Jiātíng lǚxíng de éwài fèiyòng yóu shuí zhīfù?
Ai sẽ trả phần chi phí phát sinh cho chuyến du lịch gia đình?
我们计划节省每月的生活费用。
Wǒmen jìhuà jiéshěng měi yuè de shēnghuó fèiyòng.
Chúng tôi dự định tiết kiệm chi phí sinh hoạt hàng tháng.
停车费用可以用月卡支付。
Tíngchē fèiyòng kěyǐ yòng yuèkǎ zhīfù.
Phí đỗ xe có thể thanh toán bằng thẻ tháng.
他们分担了搬家的全部费用。
Tāmen fēndān le bānjiā de quánbù fèiyòng.
Họ chia sẻ toàn bộ chi phí chuyển nhà.
装修过程中产生的额外费用需审批。
Zhuāngxiū guòchéng zhōng chǎnshēng de éwài fèiyòng xū shěnpī.
Các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sửa chữa cần được phê duyệt.
E. Tài chính / phí dịch vụ / hợp đồng (46–55)
银行可能收取一定的手续费费用。
Yínháng kěnéng shōuqǔ yídìng de shǒuxù fèiyòng.
Ngân hàng có thể thu một khoản phí thủ tục.
贷款费用包括利息和手续费。
Dàikuǎn fèiyòng bāokuò lìxī hé shǒuxù fèiyòng.
Chi phí vay nợ bao gồm lãi suất và phí thủ tục.
这笔费用需按合同支付。
Zhè bǐ fèiyòng xū àn hétong zhīfù.
Khoản phí này cần thanh toán theo hợp đồng.
我们制定了费用分摊方案。
Wǒmen zhìdìng le fèiyòng fēntān fāng’àn.
Chúng tôi đã lập phương án phân chia chi phí.
费用预算已经获得审批通过。
Fèiyòng yùsuàn yǐjīng huòdé shěnpī tōngguò.
Dự toán chi phí đã được phê duyệt.
这个项目的费用结算还未完成。
Zhège xiàngmù de fèiyòng jiésuàn hái wèi wánchéng.
Việc quyết toán chi phí dự án này vẫn chưa hoàn tất.
我们正在寻找降低费用的方法。
Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo jiàngdī fèiyòng de fāngfǎ.
Chúng tôi đang tìm cách giảm chi phí.
费用超过部分由承包商负责。
Fèiyòng chāoguò bùfèn yóu chéngbāoshāng fùzé.
Phần chi phí vượt quá do nhà thầu chịu trách nhiệm.
所有费用均按公司财务制度报销。
Suǒyǒu fèiyòng jūn àn gōngsī cáiwù zhìdù bàoxiāo.
Tất cả chi phí đều được hoàn theo chế độ tài chính công ty.
费用结算需要提供正式发票。
Fèiyòng jiésuàn xūyào tígōng zhèngshì fāpiào.
Thanh toán chi phí cần cung cấp hóa đơn chính thức.
F. Cụm từ & mẫu câu thường gặp (56–60)
费用包括税金和运输费。
Fèiyòng bāokuò shuìjīn hé yùnshū fèi.
Chi phí bao gồm thuế và phí vận chuyển.
费用由客户预付或分期支付。
Fèiyòng yóu kèhù yùfù huò fēnqī zhīfù.
Chi phí do khách hàng thanh toán trước hoặc trả góp.
费用报销需附上收据和审批单。
Fèiyòng bàoxiāo xū fùshàng shōujù hé shěnpī dān.
Hoàn chi phí cần kèm biên lai và đơn phê duyệt.
请在合同中明确费用承担方。
Qǐng zài hétong zhōng míngquè fèiyòng chéngdān fāng.
Vui lòng nêu rõ bên chịu chi phí trong hợp đồng.
若费用异常,请及时上报财务。
Ruò fèiyòng yìcháng, qǐng jíshí shàngbào cáiwù.
Nếu chi phí bất thường, hãy báo cáo kịp thời cho bộ phận tài vụ.
Tổng kết ngắn gọn
费用 (fèiyòng) = chi phí / khoản phí (danh từ).
Kết hợp phổ biến: 支付费用、承担费用、报销费用、费用包括、费用标准、费用预算。
Dùng trong rất nhiều ngữ cảnh: kinh doanh, y tế, giáo dục, du lịch, gia đình, hợp đồng.
- Định nghĩa và loại từ
费用 (fèiyòng)
Loại từ: Danh từ
Ý nghĩa:
Chi phí, khoản phí, tiền phải trả cho một việc gì đó, bao gồm phí dịch vụ, vật liệu, thuê mướn, hoạt động,…
Từ đồng nghĩa:
花费 (huāfèi): chi tiêu (thường nói hành động)
成本 (chéngběn): chi phí (thường dùng trong kinh doanh, tính toán)
价钱 (jiàqián): giá tiền (giá bán)
Từ trái nghĩa:
免费 (miǎnfèi) – miễn phí
- Các cụm từ thường gặp
Cụm từ Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
Học phí 学费 xuéfèi phí học tập
Phí sinh hoạt 生活费 shēnghuófèi chi phí sinh hoạt
Phí bảo hiểm 保险费 bǎoxiǎnfèi phí bảo hiểm
Tiền điện 电费 diànfèi phí điện
Tiền nước 水费 shuǐfèi phí nước
Tiền thuê nhà 房租费 fángzūfèi tiền thuê nhà
Phí dịch vụ 服务费 fúwùfèi phí phục vụ
Phí vận chuyển 运费 yùnfèi phí vận chuyển
Tổng chi phí 总费用 zǒng fèiyòng tổng chi phí - Cấu trúc sử dụng
支付 / 交 + 费用
→ Trả chi phí
Ví dụ: 支付费用 (zhīfù fèiyòng) – thanh toán chi phí
费用 + 很高 / 很低 / 不贵
→ Diễn tả mức độ chi phí
费用包括……
→ Chi phí bao gồm…
- Ví dụ chi tiết
A. Câu cơ bản
费用是多少?
Fèiyòng shì duōshǎo?
Chi phí là bao nhiêu?
这项服务不需要费用。
Zhè xiàng fúwù bù xūyào fèiyòng.
Dịch vụ này không cần chi phí.
我已经支付了所有费用。
Wǒ yǐjīng zhīfù le suǒyǒu fèiyòng.
Tôi đã thanh toán toàn bộ chi phí.
费用太高了,我负担不起。
Fèiyòng tài gāo le, wǒ fùdān bù qǐ.
Chi phí quá cao, tôi không kham nổi.
我们先讨论方案,再计算费用。
Wǒmen xiān tǎolùn fāng’àn, zài jìsuàn fèiyòng.
Chúng ta thảo luận phương án trước rồi tính chi phí sau.
B. Ví dụ theo chủ đề đời sống
每个月的生活费用都在上涨。
Měi gè yuè de shēnghuó fèiyòng dōu zài shàngzhǎng.
Chi phí sinh hoạt mỗi tháng đều đang tăng.
他的学费由父母来承担。
Tā de xuéfèi yóu fùmǔ lái chéngdān.
Học phí của anh ấy do bố mẹ chịu.
这个房子的水费和电费都很便宜。
Zhège fángzi de shuǐfèi hé diànfèi dōu hěn piányí.
Tiền nước và điện của căn nhà này rất rẻ.
医院手术费用非常高。
Yīyuàn shǒushù fèiyòng fēicháng gāo.
Chi phí phẫu thuật trong bệnh viện rất cao.
去旅游前最好先预算费用。
Qù lǚyóu qián zuì hǎo xiān yùsuàn fèiyòng.
Trước khi đi du lịch nên dự trù chi phí.
C. Ví dụ trong công việc / kinh doanh
项目的总费用已经超过预算。
Xiàngmù de zǒng fèiyòng yǐjīng chāoguò yùsuàn.
Tổng chi phí của dự án đã vượt ngân sách.
公司会报销你的差旅费用。
Gōngsī huì bàoxiāo nǐ de chāilǚ fèiyòng.
Công ty sẽ hoàn lại chi phí công tác cho bạn.
运输费用由客户承担。
Yùnshū fèiyòng yóu kèhù chéngdān.
Phí vận chuyển do khách hàng chịu.
我们需要降低成本和费用。
Wǒmen xūyào jiàngdī chéngběn hé fèiyòng.
Chúng ta cần giảm chi phí và giá thành.
费用明细请看合同。
Fèiyòng míngxì qǐng kàn hétóng.
Chi tiết chi phí vui lòng xem hợp đồng.
D. Mẫu câu nâng cao
费用越高,服务质量不一定越好。
Fèiyòng yuè gāo, fúwù zhìliàng bù yídìng yuè hǎo.
Chi phí càng cao, chất lượng dịch vụ chưa chắc đã tốt hơn.
费用的多少取决于你选择的套餐。
Fèiyòng de duōshǎo qǔjué yú nǐ xuǎnzé de tàocān.
Chi phí nhiều hay ít phụ thuộc vào gói mà bạn chọn.
这个计划可以节省不少费用。
Zhège jìhuà kěyǐ jiéshěng bù shǎo fèiyòng.
Kế hoạch này có thể tiết kiệm khá nhiều chi phí.
请提前告知是否需要额外费用。
Qǐng tíqián gàozhī shìfǒu xūyào éwài fèiyòng.
Xin vui lòng thông báo trước xem có cần chi phí thêm hay không.
所有费用必须在活动开始前支付。
Suǒyǒu fèiyòng bìxū zài huódòng kāishǐ qián zhīfù.
Tất cả chi phí phải thanh toán trước khi hoạt động bắt đầu.
这次项目的所有费用都已经列入年度预算。
Zhè cì xiàngmù de suǒyǒu fèiyòng dōu yǐjīng lièrù niándù yùsuàn.
Toàn bộ chi phí của dự án lần này đã được đưa vào ngân sách năm.
请把明细费用写成表格,交给财务审核。
Qǐng bǎ míngxì fèiyòng xiě chéng biǎogé, jiāo gěi cáiwù shěnhé.
Hãy lập bảng chi tiết các khoản chi và nộp cho phòng tài chính kiểm duyệt.
会议期间的住宿和餐饮费用由公司报销。
Huìyì qījiān de zhùsù hé cānyǐn fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo.
Chi phí lưu trú và ăn uống trong thời gian hội nghị sẽ do công ty hoàn lại.
出差费用请保留发票以便报销。
Chūchāi fèiyòng qǐng bǎoliú fāpiào yǐbiàn bàoxiāo.
Vui lòng giữ hóa đơn chi phí công tác để phục vụ hoàn trả.
这个方案看似可行,但实施费用超出预期很多。
Zhège fāng’àn kànshì kěxíng, dàn shíshī fèiyòng chāochū yùqī hěnduō.
Phương án này có vẻ khả thi, nhưng chi phí triển khai vượt dự kiến rất nhiều.
医疗费用不断上升已成为社会关注的问题。
Yīliáo fèiyòng bùduàn shàngshēng yǐ chéngwéi shèhuì guānzhù de wèntí.
Chi phí y tế tăng liên tục đã trở thành vấn đề được xã hội quan tâm.
我们必须分析每一项费用的构成,以便寻找节省空间。
Wǒmen bìxū fēnxī měi yī xiàng fèiyòng de gòuchéng, yǐbiàn xúnzhǎo jiéshěng kòngjiān.
Chúng ta cần phân tích cơ cấu từng khoản phí để tìm cơ hội tiết kiệm.
合同中明确写明了违约方需要承担的额外费用。
Hétong zhōng míngquè xiěmíng le wéiyuē fāng xūyào chéngdān de éwài fèiyòng.
Trong hợp đồng đã ghi rõ khoản phí phát sinh mà bên vi phạm phải chịu.
校方宣布学费和住宿费用下学期将有所调整。
Xiàofāng xuānbù xuéfèi hé zhùsù fèiyòng xià xuéqī jiāng yǒu suǒ tiáozhěng.
Nhà trường thông báo học phí và phí lưu trú sẽ được điều chỉnh kỳ sau.
我们的报价中已经包含运输费用和保险费用。
Wǒmen de bàojià zhōng yǐjīng bāokuò yùnshū fèiyòng hé bǎoxiǎn fèiyòng.
Báo giá của chúng tôi đã bao gồm phí vận chuyển và phí bảo hiểm.
这笔费用需要董事会批准才能支出。
Zhè bǐ fèiyòng xūyào dǒngshìhuì pīzhǔn cáinéng zhīchū.
Khoản chi này cần được hội đồng quản trị phê duyệt mới được chi.
如果取消预订,酒店会收取一定的取消费用。
Rúguǒ qǔxiāo yùdìng, jiǔdiàn huì shōuqǔ yīdìng de qǔxiāo fèiyòng.
Nếu hủy đặt phòng, khách sạn sẽ thu một khoản phí hủy.
我们建议先估算初期费用,再决定是否立项。
Wǒmen jiànyì xiān gūsuàn chūqī fèiyòng, zài juédìng shìfǒu lì xiàng.
Chúng tôi đề nghị ước tính chi phí ban đầu trước, rồi quyết định có lập dự án hay không.
公司承担了员工培训期间的交通费用和资料费用。
Gōngsī chéngdān le yuángōng péixùn qījiān de jiāotōng fèiyòng hé zīliào fèiyòng.
Công ty chịu chi phí đi lại và tài liệu trong thời gian đào tạo nhân viên.
这项维修费用已超过可接受的范围,需要二次报价。
Zhè xiàng wéixiū fèiyòng yǐ chāoguò kě jiēshòu de fànwéi, xūyào èrcì bàojià.
Chi phí sửa chữa này đã vượt mức chấp nhận được, cần báo giá lần hai.
我们在合同里约定由甲方承担全部税费和手续费。
Wǒmen zài hétong lǐ yuēdìng yóu jiǎ fāng chéngdān quánbù shuìfèi hé shǒuxù fèi.
Chúng tôi đã thỏa thuận trong hợp đồng rằng bên A chịu toàn bộ thuế phí và phí thủ tục.
研发费用是公司长远发展的重要投入。
Yánfā fèiyòng shì gōngsī chángyuǎn fāzhǎn de zhòngyào tóurù.
Chi phí nghiên cứu phát triển là đầu tư quan trọng cho sự phát triển dài hạn của công ty.
请注意发票抬头,否则财务无法入账相关费用。
Qǐng zhùyì fāpiào táitóu, fǒuzé cáiwù wúfǎ rùzhàng xiāngguān fèiyòng.
Hãy chú ý tên trên hóa đơn, nếu không phòng tài chính không thể hạch toán các khoản chi.
在评估报价时,要把长期维护费用考虑进去。
Zài pínggū bàojià shí, yào bǎ chángqī wéihù fèiyòng kǎolǜ jìnqù.
Khi đánh giá báo giá, cần tính cả chi phí bảo trì dài hạn.
他发现账单上有一笔不明费用,于是联系了客服。
Tā fāxiàn zhàngdān shàng yǒu yì bǐ bù míng fèiyòng, yúshì liánxì le kèfú.
Anh ấy phát hiện trên hóa đơn có khoản phí lạ, nên đã liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng.
为了降低费用,公司决定优化供应链并集中采购。
Wèile jiàngdī fèiyòng, gōngsī juédìng yōuhuà gōngyìngliàn bìng jízhōng cǎigòu.
Để giảm chi phí, công ty quyết định tối ưu chuỗi cung ứng và tập trung mua sắm.
本次活动的费用由赞助商全部承担。
Běn cì huódòng de fèiyòng yóu zànzhùshāng quánbù chéngdān.
Chi phí của sự kiện này do nhà tài trợ chịu toàn bộ.
如果超出预算,项目经理需要提交说明并申请追加费用。
Rúguǒ chāochū yùsuàn, xiàngmù jīnglǐ xūyào tíjiāo shuōmíng bìng shēnqǐng zhuījiā fèiyòng.
Nếu vượt ngân sách, trưởng dự án cần nộp giải trình và xin bổ sung kinh phí.
在校学习期间,保险费用和教材费用通常由学生自理。
Zài xiào xuéxí qījiān, bǎoxiǎn fèiyòng hé jiàocái fèiyòng tōngcháng yóu xuéshēng zìlǐ.
Trong thời gian học ở trường, phí bảo hiểm và chi phí sách vở thường do sinh viên tự trả.
我们签订的合同中明确规定了费用结算的时间表。
Wǒmen qiāndìng de hétong zhōng míngquè guīdìng le fèiyòng jiésuàn de shíjiānbiǎo.
Hợp đồng chúng tôi ký đã quy định rõ biểu thời gian thanh toán chi phí.
该项服务收费透明,所有费用都会在签约前列出。
Gāi xiàng fúwù shōufèi tòumíng, suǒyǒu fèiyòng dōu huì zài qiānyuē qián lièchū.
Dịch vụ này thu phí minh bạch, tất cả chi phí sẽ được liệt kê trước khi ký hợp đồng.
我们建议把预估费用分为固定成本和可变成本两部分。
Wǒmen jiànyì bǎ yùgū fèiyòng fēn wéi gùdìng chéngběn hé kěbiàn chéngběn liǎng bùfèn.
Chúng tôi khuyên nên chia chi phí dự kiến thành chi phí cố định và chi phí biến đổi.
旅行社提供不同档次的费用套餐供游客选择。
Lǚxíngshè tígōng bùtóng dàngcì de fèiyòng tàocān gōng yóukè xuǎnzé.
Công ty lữ hành cung cấp các gói chi phí ở nhiều hạng để du khách lựa chọn.
这家医院解释说药品费用与医保报销政策有关。
Zhè jiā yīyuàn jiěshì shuō yàopǐn fèiyòng yǔ yībǎo bàoxiāo zhèngcè yǒuguān.
Bệnh viện giải thích rằng chi phí thuốc liên quan đến chính sách hoàn trả bảo hiểm y tế.
请在合同中注明费用包含和不包含的具体项目。
Qǐng zài hétong zhōng zhùmíng fèiyòng bāokuò hé bù bāokuò de jùtǐ xiàngmù.
Hãy ghi rõ trong hợp đồng những hạng mục chi phí đã bao gồm và chưa bao gồm.
税费、关税及手续费等附加费用需要另外计算。
Shuìfèi, guānshuì jí shǒuxù fèi děng fùjiā fèiyòng xūyào lìngwài jìsuàn.
Các khoản phụ phí như thuế, thuế hải quan và phí thủ tục cần được tính riêng.
物料费用上涨导致项目总成本大幅增加。
Wùliào fèiyòng shàngzhǎng dǎozhì xiàngmù zǒng chéngběn dàfú zēngjiā.
Giá vật liệu tăng đã khiến tổng chi phí dự án tăng mạnh.
若需加班,相关的人工费用应按公司制度支付。
Ruò xū jiābān, xiāngguān de réngōng fèiyòng yīng àn gōngsī zhìdù zhīfù.
Nếu cần làm thêm giờ, các chi phí nhân công liên quan sẽ được trả theo chính sách công ty.
在财务报表中,要对费用进行科目分类以便核算。
Zài cáiwù bàobiǎo zhōng, yào duì fèiyòng jìnxíng kēmù fēnlèi yǐbiàn hésuàn.
Trong báo cáo tài chính, cần phân loại các khoản chi theo mục để hạch toán.
这项技术的引进费用包括培训、安装和调试费用。
Zhè xiàng jìshù de yǐnjìn fèiyòng bāokuò péixùn, ānzhuāng hé tiáoshì fèiyòng.
Chi phí nhập công nghệ này bao gồm chi phí đào tạo, lắp đặt và hiệu chỉnh.
向客户解释清楚费用构成有助于建立信任。
Xiàng kèhù jiěshì qīngchǔ fèiyòng gòuchéng yǒuzhù yú jiànlì xìnrèn.
Giải thích rõ ràng cơ cấu chi phí cho khách hàng giúp xây dựng niềm tin.
预算未包含的费用需提前向项目主管申请。
Yùsuàn wèi bāokuò de fèiyòng xū tíqián xiàng xiàngmù zhǔguǎn shēnqǐng.
Những khoản chi không có trong ngân sách cần xin phép trưởng dự án trước.
为了避免争议,双方应在合同中约定费用结算方式和时间。
Wèile bìmiǎn zhēngyì, shuāngfāng yīng zài hétong zhōng yuēdìng fèiyòng jiésuàn fāngshì hé shíjiān.
Để tránh tranh chấp, hai bên nên thỏa thuận phương thức và thời hạn thanh toán chi phí trong hợp đồng.
公司的福利费用包括体检、团建和节日礼品费用。
Gōngsī de fúlì fèiyòng bāokuò tǐjiǎn, tuánjiàn hé jiérì lǐpǐn fèiyòng.
Chi phí phúc lợi của công ty bao gồm khám sức khỏe, hoạt động tập thể và quà tặng dịp lễ.
在做决策时,除了考虑费用,还应评估投资回报率。
Zài zuò juécè shí, chúle kǎolǜ fèiyòng, hái yīng pínggū tóuzī huíbào lǜ.
Khi đưa ra quyết định, ngoài việc xem xét chi phí, cũng cần đánh giá tỷ suất hoàn vốn của khoản đầu tư.
费用 (fèiyòng)
- Nghĩa tiếng Việt:
“费用” có nghĩa là chi phí, phí tổn, kinh phí — chỉ số tiền phải chi ra trong quá trình làm một việc gì đó, như sản xuất, học tập, sinh hoạt, vận chuyển, du lịch, v.v. - Loại từ:
Danh từ (名词) - Giải thích chi tiết:
“费用” là từ dùng để chỉ tiền phải trả để hoàn thành một việc, hoặc tiền cần dùng trong một hoạt động nhất định.
Ví dụ: học phí (学费), đi lại phí (交通费), sinh hoạt phí (生活费), vận chuyển phí (运输费)…
Từ này có thể dùng trong các lĩnh vực như kinh doanh, hành chính, kế toán, và đời sống hàng ngày.
- Cấu trúc thường gặp:
支付费用 (zhīfù fèiyòng): chi trả chi phí
承担费用 (chéngdān fèiyòng): gánh chịu chi phí
节省费用 (jiéshěng fèiyòng): tiết kiệm chi phí
报销费用 (bàoxiāo fèiyòng): hoàn trả chi phí
旅费 / 交通费用: chi phí đi lại
- 60 MẪU CÂU VÍ DỤ (có pinyin và tiếng Việt):
我们需要支付一些额外的费用。
(Wǒmen xūyào zhīfù yīxiē éwài de fèiyòng.)
Chúng tôi cần trả thêm một số chi phí bổ sung.
这个项目的费用很高。
(Zhège xiàngmù de fèiyòng hěn gāo.)
Chi phí của dự án này rất cao.
请问这项服务的费用是多少?
(Qǐngwèn zhè xiàng fúwù de fèiyòng shì duōshao?)
Xin hỏi chi phí cho dịch vụ này là bao nhiêu?
我已经把所有费用都报销了。
(Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu fèiyòng dōu bàoxiāo le.)
Tôi đã hoàn trả tất cả chi phí rồi.
公司会承担一部分费用。
(Gōngsī huì chéngdān yībùfèn fèiyòng.)
Công ty sẽ chịu một phần chi phí.
我想节省一些费用。
(Wǒ xiǎng jiéshěng yīxiē fèiyòng.)
Tôi muốn tiết kiệm một ít chi phí.
学费是最主要的费用。
(Xuéfèi shì zuì zhǔyào de fèiyòng.)
Học phí là khoản chi chính.
旅行费用由公司报销。
(Lǚxíng fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo.)
Chi phí đi công tác sẽ được công ty hoàn trả.
医疗费用太贵了。
(Yīliáo fèiyòng tài guì le.)
Chi phí y tế quá đắt.
他没有足够的费用去国外留学。
(Tā méiyǒu zúgòu de fèiyòng qù guówài liúxué.)
Anh ấy không có đủ chi phí để du học nước ngoài.
所有费用都包括在价格里。
(Suǒyǒu fèiyòng dōu bāokuò zài jiàgé lǐ.)
Tất cả chi phí đều đã bao gồm trong giá.
请提前交清住宿费用。
(Qǐng tíqián jiāo qīng zhùsù fèiyòng.)
Xin hãy thanh toán trước chi phí ở lại.
运输费用由买方承担。
(Yùnshū fèiyòng yóu mǎifāng chéngdān.)
Chi phí vận chuyển do bên mua chịu.
我们可以减少广告费用。
(Wǒmen kěyǐ jiǎnshǎo guǎnggào fèiyòng.)
Chúng ta có thể giảm chi phí quảng cáo.
他们报错了费用。
(Tāmen bàocuò le fèiyòng.)
Họ đã báo sai chi phí.
维修费用不便宜。
(Wéixiū fèiyòng bù piányi.)
Chi phí sửa chữa không rẻ.
项目超出了预算费用。
(Xiàngmù chāochū le yùsuàn fèiyòng.)
Dự án vượt quá chi phí dự toán.
旅行的费用由自己承担。
(Lǚxíng de fèiyòng yóu zìjǐ chéngdān.)
Chi phí đi du lịch do tự mình chịu.
我们必须控制费用。
(Wǒmen bìxū kòngzhì fèiyòng.)
Chúng ta phải kiểm soát chi phí.
这个活动的费用由学校提供。
(Zhège huódòng de fèiyòng yóu xuéxiào tígōng.)
Chi phí cho hoạt động này do nhà trường cung cấp.
你能告诉我大概的费用吗?
(Nǐ néng gàosu wǒ dàgài de fèiyòng ma?)
Bạn có thể cho tôi biết chi phí khoảng bao nhiêu không?
生活费用越来越高。
(Shēnghuó fèiyòng yuèláiyuè gāo.)
Chi phí sinh hoạt ngày càng cao.
他要求公司报销他的差旅费用。
(Tā yāoqiú gōngsī bàoxiāo tā de chāilǚ fèiyòng.)
Anh ta yêu cầu công ty hoàn trả chi phí đi công tác.
请准备好所有的费用单据。
(Qǐng zhǔnbèi hǎo suǒyǒu de fèiyòng dānjù.)
Hãy chuẩn bị đầy đủ các chứng từ chi phí.
我们正在审核这些费用。
(Wǒmen zhèngzài shěnhé zhèxiē fèiyòng.)
Chúng tôi đang kiểm tra các khoản chi phí này.
他报的费用太多了。
(Tā bào de fèiyòng tài duō le.)
Anh ấy kê khai quá nhiều chi phí.
每个月的固定费用不少。
(Měi ge yuè de gùdìng fèiyòng bù shǎo.)
Chi phí cố định hàng tháng không ít.
费用报销需要发票。
(Fèiyòng bàoxiāo xūyào fāpiào.)
Hoàn trả chi phí cần có hóa đơn.
这笔费用必须经理批准。
(Zhè bǐ fèiyòng bìxū jīnglǐ pīzhǔn.)
Khoản chi này phải được giám đốc phê duyệt.
我不清楚这项费用是谁付的。
(Wǒ bù qīngchu zhè xiàng fèiyòng shì shuí fù de.)
Tôi không rõ ai đã trả khoản chi này.
我们分担所有的费用。
(Wǒmen fēndān suǒyǒu de fèiyòng.)
Chúng tôi cùng chia sẻ toàn bộ chi phí.
公司要削减办公费用。
(Gōngsī yào xuējiǎn bàngōng fèiyòng.)
Công ty muốn cắt giảm chi phí văn phòng.
医疗保险能报销部分费用。
(Yīliáo bǎoxiǎn néng bàoxiāo bùfèn fèiyòng.)
Bảo hiểm y tế có thể hoàn trả một phần chi phí.
维修费用由厂家承担。
(Wéixiū fèiyòng yóu chǎngjiā chéngdān.)
Chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu.
请在月底结清费用。
(Qǐng zài yuèdǐ jiéqīng fèiyòng.)
Xin hãy thanh toán chi phí vào cuối tháng.
费用明细请附在报告后面。
(Fèiyòng míngxì qǐng fù zài bàogào hòumiàn.)
Vui lòng đính kèm bảng chi tiết chi phí sau báo cáo.
这是预估的费用。
(Zhè shì yùgū de fèiyòng.)
Đây là chi phí ước tính.
我们可以减少差旅费用。
(Wǒmen kěyǐ jiǎnshǎo chāilǚ fèiyòng.)
Chúng ta có thể giảm chi phí công tác.
租房费用太高了。
(Zūfáng fèiyòng tài gāo le.)
Chi phí thuê nhà quá cao.
请核对一下这些费用。
(Qǐng héduì yīxià zhèxiē fèiyòng.)
Xin hãy kiểm tra lại các khoản chi phí này.
公司提高了培训费用。
(Gōngsī tígāo le péixùn fèiyòng.)
Công ty đã tăng chi phí đào tạo.
费用已经超支。
(Fèiyòng yǐjīng chāozhī.)
Chi phí đã vượt ngân sách.
所有费用都要记录清楚。
(Suǒyǒu fèiyòng dōu yào jìlù qīngchu.)
Tất cả các chi phí đều phải ghi chép rõ ràng.
我负责统计所有的费用。
(Wǒ fùzé tǒngjì suǒyǒu de fèiyòng.)
Tôi phụ trách thống kê tất cả chi phí.
费用包括餐饮和住宿。
(Fèiyòng bāokuò cānyǐn hé zhùsù.)
Chi phí bao gồm ăn uống và chỗ ở.
费用太高,预算不够。
(Fèiyòng tài gāo, yùsuàn bù gòu.)
Chi phí quá cao, ngân sách không đủ.
这些费用是合理的。
(Zhèxiē fèiyòng shì hélǐ de.)
Những khoản chi phí này là hợp lý.
他没有报上所有的费用。
(Tā méiyǒu bào shàng suǒyǒu de fèiyòng.)
Anh ấy chưa kê khai toàn bộ chi phí.
我们需要审批这些费用。
(Wǒmen xūyào shěnpī zhèxiē fèiyòng.)
Chúng tôi cần phê duyệt những khoản chi phí này.
会议费用由公司支付。
(Huìyì fèiyòng yóu gōngsī zhīfù.)
Chi phí hội nghị do công ty chi trả.
费用太多了,要控制。
(Fèiyòng tài duō le, yào kòngzhì.)
Chi phí quá nhiều, cần phải kiểm soát.
费用报销流程很严格。
(Fèiyòng bàoxiāo liúchéng hěn yángé.)
Quy trình hoàn trả chi phí rất nghiêm ngặt.
我们打算减少广告费用。
(Wǒmen dǎsuàn jiǎnshǎo guǎnggào fèiyòng.)
Chúng tôi dự định giảm chi phí quảng cáo.
费用核算需要准确无误。
(Fèiyòng hésuàn xūyào zhǔnquè wúwù.)
Việc tính toán chi phí cần phải chính xác.
每月的水电费用不少。
(Měi yuè de shuǐdiàn fèiyòng bù shǎo.)
Chi phí điện nước hàng tháng không ít.
请把费用清单交给我。
(Qǐng bǎ fèiyòng qīngdān jiāo gěi wǒ.)
Xin đưa cho tôi bảng danh sách chi phí.
出差费用太高,需要审核。
(Chūchāi fèiyòng tài gāo, xūyào shěnhé.)
Chi phí công tác quá cao, cần kiểm tra lại.
公司规定,所有费用必须有凭证。
(Gōngsī guīdìng, suǒyǒu fèiyòng bìxū yǒu píngzhèng.)
Công ty quy định, mọi chi phí đều phải có chứng từ.
他申请了额外的费用。
(Tā shēnqǐng le éwài de fèiyòng.)
Anh ấy đã xin thêm chi phí bổ sung.
我们讨论了费用分配的问题。
(Wǒmen tǎolùn le fèiyòng fēnpèi de wèntí.)
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề phân bổ chi phí.
TỪ VỰNG TRỌNG TÂM
费用 (fèiyòng) — Danh từ
→ Chi phí, phí tổn, khoản tiền phải trả khi tham gia dịch vụ, hoạt động, sinh hoạt…
I. Ví dụ cơ bản (10 câu)
费用是多少?
Fèiyòng shì duōshǎo?
Chi phí là bao nhiêu?
这个费用不贵。
Zhège fèiyòng bù guì.
Khoản phí này không đắt.
费用太高了。
Fèiyòng tài gāo le.
Chi phí quá cao rồi.
你不需要承担任何费用。
Nǐ bù xūyào chéngdān rènhé fèiyòng.
Bạn không cần chịu bất kỳ chi phí nào.
所有费用已经算好了。
Suǒyǒu fèiyòng yǐjīng suàn hǎo le.
Tất cả chi phí đã được tính xong.
请提前支付费用。
Qǐng tíqián zhīfù fèiyòng.
Vui lòng thanh toán chi phí trước.
费用由谁来付?
Fèiyòng yóu shéi lái fù?
Chi phí do ai trả?
这个活动没有费用。
Zhège huódòng méiyǒu fèiyòng.
Hoạt động này không tốn chi phí.
我们需要控制费用。
Wǒmen xūyào kòngzhì fèiyòng.
Chúng ta cần kiểm soát chi phí.
费用会不断增加。
Fèiyòng huì búduàn zēngjiā.
Chi phí sẽ tăng dần.
II. Sinh hoạt hằng ngày (12 câu)
每个月的生活费用都很高。
Měi gè yuè de shēnghuó fèiyòng dōu hěn gāo.
Chi phí sinh hoạt mỗi tháng rất cao.
我自己付房租和水电费用。
Wǒ zìjǐ fù fángzū hé shuǐdiàn fèiyòng.
Tôi tự trả tiền thuê nhà và điện nước.
水费比电费便宜。
Shuǐfèi bǐ diànfèi piányí.
Tiền nước rẻ hơn tiền điện.
我本月的网费已经交了。
Wǒ běn yuè de wǎngfèi yǐjīng jiāo le.
Tôi đã đóng phí mạng tháng này rồi.
他的生活费用由家里提供。
Tā de shēnghuó fèiyòng yóu jiālǐ tígōng.
Chi phí sinh hoạt của anh ta do gia đình chu cấp.
医疗费用很贵。
Yīliáo fèiyòng hěn guì.
Chi phí y tế rất đắt.
去医院之前要准备好费用。
Qù yīyuàn zhīqián yào zhǔnbèi hǎo fèiyòng.
Trước khi đi bệnh viện phải chuẩn bị chi phí.
旅游费用包括吃住和交通。
Lǚyóu fèiyòng bāokuò chī zhù hé jiāotōng.
Chi phí du lịch gồm ăn ở và đi lại.
我们打算减少生活费用。
Wǒmen dǎsuàn jiǎnshǎo shēnghuó fèiyòng.
Chúng tôi dự định giảm chi phí sinh hoạt.
这个城市的生活费用越来越高。
Zhège chéngshì de shēnghuó fèiyòng yuè lái yuè gāo.
Chi phí sinh hoạt ở thành phố này ngày càng cao.
每天做饭可以省很多费用。
Měitiān zuòfàn kěyǐ shěng hěn duō fèiyòng.
Tự nấu ăn mỗi ngày có thể tiết kiệm nhiều chi phí.
租房还有额外费用吗?
Zūfáng hái yǒu éwài fèiyòng ma?
Thuê nhà còn phí phát sinh nào không?
III. Trường học & Học tập (10 câu)
这所学校的学费很贵。
Zhè suǒ xuéxiào de xuéfèi hěn guì.
Học phí của trường này rất đắt.
她在打工赚取学费。
Tā zài dǎgōng zhuànqǔ xuéfèi.
Cô ấy đi làm thêm để kiếm học phí.
学费已经交清了。
Xuéfèi yǐjīng jiāo qīng le.
Học phí đã đóng đủ rồi.
参加培训需要额外费用。
Cānjiā péixùn xūyào éwài fèiyòng.
Tham gia đào tạo cần phí bổ sung.
新生报到时要缴纳杂费。
Xīnshēng bàodào shí yào jiǎonà záfèi.
Sinh viên mới nhập học phải đóng các khoản phí phụ.
我需要计算一下学习费用。
Wǒ xūyào jìsuàn yíxià xuéxí fèiyòng.
Tôi cần tính toán chi phí học tập.
奖学金可以减少学习费用。
Jiǎngxuéjīn kěyǐ jiǎnshǎo xuéxí fèiyòng.
Học bổng có thể giảm chi phí học tập.
在线课程有免费和收费的。
Zàixiàn kèchéng yǒu miǎnfèi hé shōufèi de.
Khóa học online có miễn phí và có trả phí.
他的生活和学习费用都靠自己。
Tā de shēnghuó hé xuéxí fèiyòng dōu kào zìjǐ.
Chi phí sinh hoạt và học tập của anh ấy đều tự lo.
留学费用非常高,需要提前计划。
Liúxué fèiyòng fēicháng gāo, xūyào tíqián jìhuà.
Chi phí du học rất cao, cần lập kế hoạch từ trước.
IV. Công việc & Kinh doanh (14 câu)
项目的费用已经超支了。
Xiàngmù de fèiyòng yǐjīng chāozhī le.
Chi phí dự án đã vượt mức.
费用预算必须合理。
Fèiyòng yùsuàn bìxū hélǐ.
Dự toán chi phí phải hợp lý.
差旅费用由公司报销。
Chāilǚ fèiyòng yóu gōngsī bàoxiāo.
Chi phí công tác do công ty hoàn lại.
客户需要自己承担运费。
Kèhù xūyào zìjǐ chéngdān yùnfèi.
Khách hàng phải tự chịu phí vận chuyển.
我们正在讨论项目的费用问题。
Wǒmen zhèngzài tǎolùn xiàngmù de fèiyòng wèntí.
Chúng tôi đang thảo luận vấn đề chi phí của dự án.
广告费用越来越高。
Guǎnggào fèiyòng yuè lái yuè gāo.
Chi phí quảng cáo ngày càng cao.
生产费用包括人工和材料。
Shēngchǎn fèiyòng bāokuò réngōng hé cáiliào.
Chi phí sản xuất gồm nhân công và nguyên liệu.
公司会承担培训费用。
Gōngsī huì chéngdān péixùn fèiyòng.
Công ty sẽ chịu chi phí đào tạo.
服务费用按小时计算。
Fúwù fèiyòng àn xiǎoshí jìsuàn.
Phí dịch vụ được tính theo giờ.
我们需要减少不必要的费用。
Wǒmen xūyào jiǎnshǎo bú bìyào de fèiyòng.
Chúng ta cần giảm chi phí không cần thiết.
费用已经包含税金。
Fèiyòng yǐjīng bāohán shuìjīn.
Chi phí đã bao gồm thuế.
费用太低可能影响质量。
Fèiyòng tài dī kěnéng yǐngxiǎng zhìliàng.
Chi phí quá thấp có thể ảnh hưởng chất lượng.
费用结算在月底进行。
Fèiyòng jiésuàn zài yuèdǐ jìnxíng.
Quyết toán chi phí được tiến hành cuối tháng.
请把费用清单发给我。
Qǐng bǎ fèiyòng qīngdān fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi danh sách chi phí cho tôi.
V. Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn (14 câu)
旅游费用包括机票和酒店。
Lǚyóu fèiyòng bāokuò jīpiào hé jiǔdiàn.
Chi phí du lịch bao gồm vé máy bay và khách sạn.
我们选择了费用较低的旅馆。
Wǒmen xuǎnzé le fèiyòng jiào dī de lǚguǎn.
Chúng tôi đã chọn khách sạn có chi phí thấp hơn.
这个行程没有额外费用。
Zhège xíngchéng méiyǒu éwài fèiyòng.
Lịch trình này không có chi phí phát sinh.
请问早餐费用包含吗?
Qǐngwèn zǎocān fèiyòng bāohán ma?
Xin hỏi chi phí có bao gồm bữa sáng không?
旅游团费用不包括门票。
Lǚyóutuán fèiyòng bù bāokuò ménpiào.
Chi phí tour du lịch không bao gồm vé vào cửa.
我们选择了较便宜的交通方式以降低费用。
Wǒmen xuǎnzé le jiào piányí de jiāotōng fāngshì yǐ jiàngdī fèiyòng.
Chúng tôi chọn phương tiện rẻ để giảm chi phí.
费用可以刷卡支付。
Fèiyòng kěyǐ shuākǎ zhīfù.
Chi phí có thể thanh toán bằng thẻ.
酒店会收取服务费用。
Jiǔdiàn huì shōuqǔ fúwù fèiyòng.
Khách sạn sẽ thu phí dịch vụ.
这家餐厅的服务费很高。
Zhè jiā cāntīng de fúwùfèi hěn gāo.
Phí phục vụ của nhà hàng này rất cao.
费用按人数计算。
Fèiyòng àn rénshù jìsuàn.
Chi phí được tính theo số người.
费用明细很清楚。
Fèiyòng míngxì hěn qīngchǔ.
Chi tiết chi phí rất rõ ràng.
我们需要提前了解费用情况。
Wǒmen xūyào tíqián liǎojiě fèiyòng qíngkuàng.
Chúng ta cần tìm hiểu trước tình hình chi phí.
如果需要导游,可能增加费用。
Rúguǒ xūyào dǎoyóu, kěnéng zēngjiā fèiyòng.
Nếu cần hướng dẫn viên có thể tăng chi phí.
这个套餐的费用非常合理。
Zhège tàocān de fèiyòng fēicháng hélǐ.
Chi phí của gói dịch vụ này rất hợp lý.
费用 (fèiyòng) — Nghĩa, loại từ và cách dùng
- Nghĩa của 费用:
费用 (fèiyòng) có nghĩa là chi phí, khoản phí, tiền chi tiêu.
Từ này thường dùng để chỉ số tiền phải trả hoặc tiêu hao trong quá trình thực hiện một việc nào đó, chẳng hạn như học phí, phí đi lại, chi phí sản xuất, chi phí y tế, chi phí sinh hoạt, v.v.
- Loại từ:
Danh từ (名词)
Nghĩa là “chi phí”, “phí tổn”, “khoản chi”.
- Cách dùng:
费用 thường đi cùng với các động từ như:
支付费用 (zhīfù fèiyòng) — thanh toán chi phí
承担费用 (chéngdān fèiyòng) — chịu chi phí
节省费用 (jiéshěng fèiyòng) — tiết kiệm chi phí
增加费用 (zēngjiā fèiyòng) — tăng chi phí
减少费用 (jiǎnshǎo fèiyòng) — giảm chi phí
Một số từ ghép thông dụng:
学费 (xuéfèi): học phí
医疗费用 (yīliáo fèiyòng): chi phí y tế
运输费用 (yùnshū fèiyòng): chi phí vận chuyển
管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng): chi phí quản lý
生活费用 (shēnghuó fèiyòng): chi phí sinh hoạt
- Từ đồng nghĩa:
成本 (chéngběn): chi phí sản xuất
开销 (kāixiāo): khoản chi tiêu
花费 (huāfèi): khoản tiền tiêu hao
- Từ trái nghĩa:
收入 (shōurù): thu nhập
盈利 (yínglì): lợi nhuận
40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 费用
这次旅行的费用很高。
Zhè cì lǚxíng de fèiyòng hěn gāo.
Chi phí chuyến du lịch lần này rất cao.
所有费用由公司承担。
Suǒyǒu fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
Toàn bộ chi phí do công ty chịu.
他为了省费用,选择坐地铁。
Tā wèile shěng fèiyòng, xuǎnzé zuò dìtiě.
Anh ấy chọn đi tàu điện ngầm để tiết kiệm chi phí.
我们的项目费用超出了预算。
Wǒmen de xiàngmù fèiyòng chāochū le yùsuàn.
Chi phí dự án của chúng tôi đã vượt quá ngân sách.
医疗费用越来越贵。
Yīliáo fèiyòng yuèláiyuè guì.
Chi phí y tế ngày càng đắt.
请把费用明细给我看一下。
Qǐng bǎ fèiyòng míngxì gěi wǒ kàn yīxià.
Xin cho tôi xem chi tiết các khoản chi phí.
这家酒店的住宿费用不便宜。
Zhè jiā jiǔdiàn de zhùsù fèiyòng bù piányi.
Chi phí lưu trú ở khách sạn này không rẻ.
我们需要控制费用,避免浪费。
Wǒmen xūyào kòngzhì fèiyòng, bìmiǎn làngfèi.
Chúng ta cần kiểm soát chi phí để tránh lãng phí.
公司会报销你出差的费用。
Gōngsī huì bàoxiāo nǐ chūchāi de fèiyòng.
Công ty sẽ hoàn trả chi phí công tác cho bạn.
教育费用是家庭的重要支出。
Jiàoyù fèiyòng shì jiātíng de zhòngyào zhīchū.
Chi phí giáo dục là khoản chi tiêu quan trọng của gia đình.
他们把费用平分了。
Tāmen bǎ fèiyòng píngfēn le.
Họ chia đều chi phí.
我想了解这门课程的总费用。
Wǒ xiǎng liǎojiě zhè mén kèchéng de zǒng fèiyòng.
Tôi muốn biết tổng chi phí của khóa học này.
这个项目的费用已经结清了。
Zhège xiàngmù de fèiyòng yǐjīng jiéqīng le.
Chi phí của dự án này đã được thanh toán xong.
我会先垫付费用。
Wǒ huì xiān diànfù fèiyòng.
Tôi sẽ tạm ứng trước chi phí.
我们正在核算费用。
Wǒmen zhèngzài hésuàn fèiyòng.
Chúng tôi đang tính toán chi phí.
费用包括住宿、餐饮和交通。
Fèiyòng bāokuò zhùsù, cānyǐn hé jiāotōng.
Chi phí bao gồm chỗ ở, ăn uống và đi lại.
这笔费用应该由客户支付。
Zhè bǐ fèiyòng yīnggāi yóu kèhù zhīfù.
Khoản chi phí này nên do khách hàng thanh toán.
我们要尽量减少不必要的费用。
Wǒmen yào jǐnliàng jiǎnshǎo bú bìyào de fèiyòng.
Chúng ta cần giảm thiểu những chi phí không cần thiết.
旅行社的服务费用合理。
Lǚxíngshè de fúwù fèiyòng hélǐ.
Phí dịch vụ của công ty du lịch rất hợp lý.
维修费用由厂家负责。
Wéixiū fèiyòng yóu chǎngjiā fùzé.
Chi phí sửa chữa do nhà sản xuất chịu trách nhiệm.
我们打算把费用降低到最低。
Wǒmen dǎsuàn bǎ fèiyòng jiàngdī dào zuìdī.
Chúng tôi dự định giảm chi phí xuống mức thấp nhất.
公司每个月的管理费用很高。
Gōngsī měi ge yuè de guǎnlǐ fèiyòng hěn gāo.
Chi phí quản lý hàng tháng của công ty rất cao.
他抱怨学费太贵,费用负担太重。
Tā bàoyuàn xuéfèi tài guì, fèiyòng fùdān tài zhòng.
Anh ấy phàn nàn học phí quá đắt, gánh nặng chi phí quá lớn.
我可以帮你预估大概的费用。
Wǒ kěyǐ bāng nǐ yùgū dàgài de fèiyòng.
Tôi có thể giúp bạn ước tính sơ bộ chi phí.
所有费用必须提前缴纳。
Suǒyǒu fèiyòng bìxū tíqián jiǎonà.
Tất cả chi phí phải được nộp trước.
公司会为员工报销培训费用。
Gōngsī huì wèi yuángōng bàoxiāo péixùn fèiyòng.
Công ty sẽ hoàn lại chi phí đào tạo cho nhân viên.
他把旅行的所有费用都记下来了。
Tā bǎ lǚxíng de suǒyǒu fèiyòng dōu jì xiàlái le.
Anh ấy đã ghi lại tất cả chi phí của chuyến đi.
我们已经准备好支付这笔费用。
Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo zhīfù zhè bǐ fèiyòng.
Chúng tôi đã sẵn sàng thanh toán khoản chi phí này.
公司的广告费用占了预算的大部分。
Gōngsī de guǎnggào fèiyòng zhàn le yùsuàn de dà bùfèn.
Chi phí quảng cáo chiếm phần lớn ngân sách của công ty.
医院的住院费用不低。
Yīyuàn de zhùyuàn fèiyòng bù dī.
Chi phí nằm viện ở bệnh viện không hề thấp.
我需要先了解费用标准。
Wǒ xūyào xiān liǎojiě fèiyòng biāozhǔn.
Tôi cần biết trước mức phí tiêu chuẩn.
这个计划的费用需要重新评估。
Zhège jìhuà de fèiyòng xūyào chóngxīn pínggū.
Chi phí của kế hoạch này cần được đánh giá lại.
项目的运行费用由总部支付。
Xiàngmù de yùnxíng fèiyòng yóu zǒngbù zhīfù.
Chi phí vận hành của dự án do trụ sở chính chi trả.
我们会在月底结算所有费用。
Wǒmen huì zài yuèdǐ jiésuàn suǒyǒu fèiyòng.
Chúng tôi sẽ quyết toán tất cả chi phí vào cuối tháng.
他们想办法削减费用。
Tāmen xiǎng bànfǎ xuējiǎn fèiyòng.
Họ đang tìm cách cắt giảm chi phí.
由于费用过高,计划被取消了。
Yóuyú fèiyòng guò gāo, jìhuà bèi qǔxiāo le.
Do chi phí quá cao nên kế hoạch bị hủy bỏ.
我们需要准备额外的费用以防万一。
Wǒmen xūyào zhǔnbèi éwài de fèiyòng yǐ fáng wànyī.
Chúng ta cần chuẩn bị chi phí dự phòng phòng khi cần thiết.
旅行费用不包括门票。
Lǚxíng fèiyòng bù bāokuò ménpiào.
Chi phí du lịch không bao gồm vé vào cửa.
会议费用由主办方承担。
Huìyì fèiyòng yóu zhǔbàn fāng chéngdān.
Chi phí hội nghị do ban tổ chức chịu.
我们应该提前预算所有费用。
Wǒmen yīnggāi tíqián yùsuàn suǒyǒu fèiyòng.
Chúng ta nên lập dự toán chi phí từ sớm.
我们必须提前估算出整个项目的所有费用,才能向银行申请贷款。
Wǒ men bì xū tí qián gū suàn chū zhěng gè xiàng mù de suǒ yǒu fèi yòng, cái néng xiàng yín háng shēn qǐng dài kuǎn.
Chúng ta phải dự toán trước toàn bộ chi phí của dự án, mới có thể xin vay ngân hàng.
公司决定承担员工出差期间的交通和住宿费用,但餐饮费用需自理。
Gōng sī jué dìng chéng dān yuán gōng chū chāi qī jiān de jiāo tōng hé zhù sù fèi yòng, dàn cān yǐn fèi yòng xū zì lǐ.
Công ty quyết định chịu chi phí đi lại và chỗ ở khi nhân viên công tác, nhưng chi phí ăn uống phải tự lo.
医疗费用报销时必须提供正规发票和医嘱单作为凭证。
Yī liáo fèi yòng bào xiāo shí bì xū tí gōng zhèng guī fā piào hé yī zhǔ dān zuò wéi píng zhèng.
Khi hoàn chi phí y tế phải nộp hóa đơn hợp lệ và đơn bác sĩ làm chứng từ.
这次展会的参展费用包括展位费、运输费、搭建费和推广费用。
Zhè cì zhǎn huì de cān zhǎn fèi yòng bāo kuò zhǎn wèi fèi, yùn shū fèi, dā jiàn fèi hé tuī guǎng fèi yòng.
Chi phí tham gia triển lãm lần này bao gồm phí gian hàng, vận chuyển, lắp đặt và quảng bá.
如果费用超出预算,项目经理需要提交书面说明并申请追加资金。
Rú guǒ fèi yòng chāo chū yù suàn, xiàng mù jīng lǐ xū yào tí jiāo shū miàn shuō míng bìng shēn qǐng zhuī jiā zī jīn.
Nếu chi phí vượt ngân sách, trưởng dự án phải nộp tường trình bằng văn bản và xin bổ sung vốn.
为了节省费用,公司采用了远程会议替代部分现场交流。
Wèi le jié shěng fèi yòng, gōng sī cǎi yòng le yuǎn chéng huì yì tì dài bù fen xiàn chǎng jiāo liú.
Để tiết kiệm chi phí, công ty áp dụng họp trực tuyến thay cho một phần trao đổi trực tiếp.
大学新生须在开学前缴清学费与住宿费用,否则无法办理入住手续。
Dà xué xīn shēng xū zài kāi xué qián jiǎo qīng xué fèi yǔ zhù sù fèi yòng, fǒu zé wú fǎ bàn lǐ rù zhù shǒu xù.
Tân sinh viên phải nộp trước học phí và phí ký túc xá trước khi nhập học, nếu không sẽ không thể làm thủ tục nhập học.
维修合同中明确写明,非人为损坏所产生的费用由甲方负责。
Wéi xiū hé tong zhōng míng què xiě míng, fēi rén wéi sǔn huài suǒ chǎn shēng de fèi yòng yóu jiǎ fāng fù zé.
Trong hợp đồng sửa chữa ghi rõ, chi phí phát sinh do hư hỏng không phải do con người sẽ do bên A chịu trách nhiệm.
在公共工程招标时,投标方要在报价单中列出详细的费用清单。
Zài gōng gòng gōng chéng zhāo biāo shí, tóu biāo fāng yào zài bào jià dān zhōng liè chū xiáng xì de fèi yòng qīng dān.
Khi đấu thầu công trình công cộng, bên dự thầu phải liệt kê bảng chi phí chi tiết trong báo giá.
保险可以报销一部分医疗费用,但自付部分仍由患者承担。
Bǎo xiǎn kě yǐ bào xiāo yí bù fen yī liáo fèi yòng, dàn zì fù bù fen réng yóu huàn zhě chéng dān.
Bảo hiểm có thể hoàn trả một phần chi phí y tế, nhưng phần tự chi vẫn do bệnh nhân chịu.
购买新设备时应考虑到长期维护费用和能耗成本,而不是只看采购价格。
Gòu mǎi xīn shè bèi shí yīng kǎo lǜ dào cháng qī wéi hù fèi yòng hé néng hào chéng běn, ér bú shì zhǐ kàn cǎi gòu jià gé.
Khi mua thiết bị mới nên xem xét chi phí bảo trì lâu dài và chi phí tiêu thụ năng lượng chứ không chỉ nhìn giá mua sắm ban đầu.
组织这次培训的全部费用由企业赞助,并在年终财报中列支。
Zǔ zhī zhè cì péi xùn de quán bù fèi yòng yóu qǐ yè zàn zhù, bìng zài nián zhōng cái bào zhōng liè zhī.
Toàn bộ chi phí tổ chức khóa đào tạo này do doanh nghiệp tài trợ và được kê khai trong báo cáo tài chính cuối năm.
我们提议把宣传费用与市场费用合并核算,以便更好地控制支出。
Wǒ men tí yì bǎ xuān chuán fèi yòng yǔ shì chǎng fèi yòng hé bìng hé suàn, yǐ biàn gèng hǎo de kòng zhì zhī chū.
Chúng tôi đề nghị gộp chi phí quảng cáo và chi phí thị trường lại để tính toán, nhằm kiểm soát chi tiêu tốt hơn.
租房合同上写明水电费用由租客按实际使用量承担。
Zū fáng hé tong shàng xiě míng shuǐ diàn fèi yòng yóu zū kè àn shí jì shǐ yòng liàng chéng dān.
Trên hợp đồng thuê nhà ghi rõ tiền nước và điện do người thuê chịu theo lượng sử dụng thực tế.
医院对外公告:从下月起门诊部分项目将不再纳入医保范围,患者需自行支付相关费用。
Yī yuàn duì wài gōng gào: cóng xià yuè qǐ mén zhěn bù fen xiàng mù jiāng bú zài nà rù yī bǎo fàn wéi, huàn zhě xū zì xíng zhī fù xiāng guān fèi yòng.
Bệnh viện thông báo: từ tháng sau một số dịch vụ ngoại trú sẽ không nằm trong phạm vi bảo hiểm y tế, bệnh nhân phải tự chi trả các chi phí liên quan.
为保证工程质量,公司增加了质检费用,这部分费用将在合同中单列。
Wèi bǎo zhèng gōng chéng zhì liàng, gōng sī zēng jiā le zhì jiǎn fèi yòng, zhè bù fen fèi yòng jiāng zài hé tong zhōng dān liè.
Để đảm bảo chất lượng công trình, công ty tăng chi phí kiểm định chất lượng, phần chi phí này sẽ được liệt kê riêng trong hợp đồng.
市政府对低收入家庭给予交通费用补贴,以减轻居民负担。
Shì zhèng fǔ duì dī shōu rù jiā tíng jǐ yǔ jiāo tōng fèi yòng bǔ tiē, yǐ jiǎn qīng jū mín fù dān.
Chính quyền thành phố trợ cấp chi phí đi lại cho hộ nghèo nhằm giảm bớt gánh nặng cho cư dân.
在财务审计中,审计员会重点核查费用报销是否合规并附有发票。
Zài cái wù shěn jì zhōng, shěn jì yuán huì zhòng diǎn hé chá fèi yòng bào xiāo shì fǒu hé guī bìng fù yǒu fā piào.
Trong kiểm toán tài chính, kiểm toán viên sẽ kiểm tra trọng điểm xem việc hoàn chi có hợp lệ và kèm theo hóa đơn hay không.
由于货币贬值导致进口成本上升,从而使得原材料费用增加。
Yóu yú huò bì biǎn zhí dǎo zhì jìn kǒu chéng běn shàng shēng, cóng ér shǐ dé yuán cái liào fèi yòng zēng jiā.
Do tiền tệ mất giá dẫn đến chi phí nhập khẩu tăng, từ đó làm tăng chi phí nguyên vật liệu.
公司实行费用先行审批制度,未经批准的支出一律不得报销。
Gōng sī shí xíng fèi yòng xiān xíng shěn pī zhì dù, wèi jīng pī zhǔn de zhī chū yí lǜ bù dé bào xiāo.
Công ty thực hiện chế độ phê duyệt chi phí trước; mọi khoản chi chưa được phê duyệt đều không được hoàn chi.
旅行社提供的报价中注明了费用不包含签证费和个人消费。
Lǚ xíng shè tí gōng de bào jià zhōng zhù míng le fèi yòng bù bāo hán qiān zhèng fèi hé gè rén xiāo fèi.
Báo giá do công ty du lịch cung cấp ghi rõ chi phí không bao gồm phí visa và chi tiêu cá nhân.
为了透明管理,公司将每月费用明细上传到内网供全体员工查阅。
Wèi le tòu míng guǎn lǐ, gōng sī jiāng měi yuè fèi yòng míng xì shàng chuán dào nèi wǎng gōng quán tǐ yuán gōng chá yuè.
Để quản lý minh bạch, công ty sẽ tải lên intranet chi tiết chi phí hàng tháng để toàn thể nhân viên tra cứu.
合同条款规定,甲方应在工程竣工后三十天内结清所有费用。
Hé tong tiáo kuǎn guī dìng, jiǎ fāng yīng zài gōng chéng jùn gōng hòu sān shí tiān nèi jié qīng suǒ yǒu fèi yòng.
Điều khoản hợp đồng quy định bên A phải thanh toán hết mọi chi phí trong vòng 30 ngày sau khi hoàn thành công trình.
新能源汽车虽然购置费用较高,但长期燃料费用和维护费用较低。
Xīn néng yuán qì chē suī rán gòu zhì fèi yòng jiào gāo, dàn cháng qī rán liào fèi yòng hé wéi hù fèi yòng jiào dī.
Xe ô tô năng lượng mới mặc dù chi phí mua cao, nhưng chi phí nhiên liệu và bảo trì lâu dài thấp hơn.
在预算表中,应单独列出费用科目并注明费用来源。
Zài yù suàn biǎo zhōng, yīng dān dú liè chū fèi yòng kē mù bìng zhù míng fèi yòng lái yuán.
Trong bảng ngân sách, nên liệt kê riêng các khoản chi phí và ghi rõ nguồn kinh phí.
由于市场竞争加剧,公司不得不削减一些不必要的费用以维持利润率。
Yóu yú shì chǎng jìng zhēng jiā jù, gōng sī bù dé bù xuē jiǎn yì xiē bú bì yào de fèi yòng yǐ wéi chí lì rùn lǜ.
Do cạnh tranh thị trường gay gắt, công ty buộc phải cắt giảm một số chi phí không cần thiết để duy trì tỷ suất lợi nhuận.
我们建议在合同中约定费用调整机制,以应对原材料价格波动。
Wǒ men jiàn yì zài hé tong zhōng yuē dìng fèi yòng tiáo zhěng jī zhì, yǐ yìng duì yuán cái liào jià gé bō dòng.
Chúng tôi khuyên nên thỏa thuận cơ chế điều chỉnh chi phí trong hợp đồng để ứng phó với biến động giá nguyên liệu.
参加国际会议的费用较高,但能带来更多商业机会与合作资源。
Cān jiā guó jì huì yì de fèi yòng jiào gāo, dàn néng dài lái gèng duō shāng yè jī huì yǔ hé zuò zī yuán.
Chi phí tham gia hội nghị quốc tế khá cao, nhưng có thể mang lại nhiều cơ hội thương mại và nguồn hợp tác hơn.
费用控制是财务部门的一项重要职能,需要严格的审批流程和报销制度。
Fèi yòng kòng zhì shì cái wù bù mén de yī xiàng zhòng yào zhí néng, xū yào yán gé de shěn pī liú chéng hé bào xiāo zhì dù.
Kiểm soát chi phí là một chức năng quan trọng của phòng tài chính, đòi hỏi quy trình phê duyệt và chế độ hoàn chi nghiêm ngặt.
为避免争议,所有可报销费用应在出差前经部门主管审批并备案。
Wèi bì miǎn zhēng yì, suǒ yǒu kě bào xiāo fèi yòng yīng zài chū chāi qián jīng bù mén zhǔ guǎn shěn pī bìng bèi àn.
Để tránh tranh chấp, mọi khoản chi được hoàn chi phải được Trưởng bộ phận phê duyệt và lưu hồ sơ trước khi công tác.
学校对国际学生的学费和生活费用制定了详细的分期缴纳政策。
Xué xiào duì guó jì xué shēng de xué fèi hé shēng huó fèi yòng zhì dìng le xiáng xì de fēn qī jiǎo nà zhèng cè.
Trường đã thiết lập chính sách đóng phí và chi phí sinh hoạt cho sinh viên quốc tế theo từng kỳ rõ ràng.
由于自然灾害导致停工,公司申请了应急费用补助以恢复生产。
Yóu yú zì rán zāi hài dǎo zhì tíng gōng, gōng sī shēn qǐng le yìng jí fèi yòng bǔ zhù yǐ huī fù shēng chǎn.
Vì thiên tai khiến ngưng công, công ty đã xin trợ cấp chi phí khẩn cấp để khôi phục sản xuất.
在与供应商谈判时,应明确交付前后的费用划分以避免后续纠纷。
Zài yǔ gōng yìng shāng tán pàn shí, yīng míng què jiāo fù qián hòu de fèi yòng huà fēn yǐ bì miǎn hòu xù jiū fēn.
Khi đàm phán với nhà cung cấp, nên xác định rõ phân chia chi phí trước và sau giao hàng để tránh tranh chấp sau này.
为了鼓励节能,企业对降低能源费用的项目给予财政奖励。
Wèi le gǔ lì jié néng, qǐ yè duì jiàng dī néng yuán fèi yòng de xiàng mù jǐ yǔ cái zhèng jiǎng lì.
Để khuyến khích tiết kiệm năng lượng, doanh nghiệp thưởng tài chính cho các dự án giảm chi phí năng lượng.
我已经把旅行的所有票据整理好,下一步准备向公司提交费用报销申请。
Wǒ yǐ jīng bǎ lǚ xíng de suǒ yǒu piào jù zhěng lǐ hǎo, xià yī bù zhǔn bèi xiàng gōng sī tí jiāo fèi yòng bào xiāo shēn qǐng.
Tôi đã sắp xếp tất cả hóa đơn chuyến đi, bước tiếp theo chuẩn bị nộp đơn hoàn chi cho công ty.
研发费用的加大投入是公司未来扩张战略的重要组成部分。
Yán fā fèi yòng de jiā dà tóu rù shì gōng sī wèi lái kuò zhāng zhàn lüè de zhòng yào zǔ chéng bù fen.
Tăng chi phí cho nghiên cứu và phát triển là một phần quan trọng trong chiến lược mở rộng tương lai của công ty.
请在合同中明确写出费用结算的方式、时间和违约责任。
Qǐng zài hé tong zhōng míng què xiě chū fèi yòng jié suàn de fāng shì, shí jiān hé wéi yuē zé rèn.
Vui lòng ghi rõ trong hợp đồng phương thức thanh toán chi phí, thời hạn và trách nhiệm vi phạm.
我们应当分析每一笔费用的必要性,避免无谓的开支浪费资源。
Wǒ men yīng dāng fēn xī měi yì bǐ fèi yòng de bì yào xìng, bì miǎn wú wèi de kāi zhī làng fèi zī yuán.
Chúng ta nên phân tích tính cần thiết của từng khoản chi để tránh lãng phí nguồn lực.
对外承揽工程时,要把潜在风险和可能发生的额外费用提前写入合同条款。
Duì wài chéng lǎn gōng chéng shí, yào bǎ qián zài fēng xiǎn hé kě néng fā shēng de é wài fèi yòng tí qián xiě rù hé tong tiáo kuǎn.
Khi nhận thầu công trình bên ngoài, cần ghi trước vào hợp đồng những rủi ro tiềm ẩn và chi phí phụ phát sinh có thể xảy ra.
费用明细表列出了各项支出的科目、金额、发生时间及报销人签字等完整信息。
Fèi yòng míng xì biǎo liè chū le gè xiàng zhī chū de kē mù, jīn é, fā shēng shí jiān jí bào xiāo rén qiān zì děng wán zhěng xìn xī.
Bảng chi tiết chi phí liệt kê đầy đủ các khoản chi, số tiền, thời gian phát sinh và chữ ký người hoàn chi cùng các thông tin hoàn chỉnh khác.

