收费 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
收费 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa và phạm vi dùng của “收费”
“收费” (shōufèi) nghĩa là thu phí, tính phí; chỉ hành động hoặc cơ chế thu tiền cho dịch vụ/sản phẩm, cũng như trạng thái dịch vụ có tính phí. Trong ngữ cảnh kinh doanh – hành chính, “收费” xuất hiện ở biển báo, thông báo, hợp đồng, và trao đổi dịch vụ.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
- Loại từ:
- Động từ: Thu phí, tính phí. Ví dụ: “这项服务开始收费。” (Dịch vụ này bắt đầu thu phí.)
- Danh từ: Phí tổn/việc thu phí (nghĩa danh động, thiên về “việc thu phí”). Ví dụ: “收费标准” (tiêu chuẩn thu phí).
- Cấu trúc thường gặp:
- 对/向 + đối tượng + 收费: “对学生收费” (thu phí đối với học sinh).
- 开始/停止/取消 + 收费: bắt đầu/dừng/hủy thu phí.
- 按/根据 + 标准/时长/次数 + 收费: thu theo tiêu chuẩn/thời lượng/số lần.
- 收/不收/免收 + 费用/门票/服务费: thu/không thu/miễn thu phí.
- Từ liên quan hữu ích:
- 收费站: trạm thu phí.
- 收费标准/收费政策: tiêu chuẩn/chính sách thu phí.
- 收费项目/收费清单: hạng mục/biểu phí.
- 收费方式/渠道/系统: cách thức/kênh/hệ thống thu phí.
- 免费/免收: miễn phí/miễn thu.
Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
- 收费 vs 收费标准: 收费 là hành động/việc thu phí; 收费标准 là tiêu chuẩn/biểu mức để áp phí.
- 收费 vs 收费站: 收费 là thu phí nói chung; 收费站 là địa điểm thu phí (thường là đường cao tốc).
- 收费 vs 付费: 收费 là phía cung cấp dịch vụ thu tiền; 付费 là phía người dùng chi trả tiền.
- 收费 vs 免费/免收: Thu phí đối lập với miễn phí/miễn thu.
Mẫu câu khái quát
- Động từ:
“本平台从下个月开始收费。”
Běn píngtái cóng xià ge yuè kāishǐ shōufèi.
Nền tảng này bắt đầu thu phí từ tháng sau. - Danh từ (biểu phí/chính sách):
“新的收费标准已经公布。”
Xīn de shōufèi biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Tiêu chuẩn thu phí mới đã được công bố.
35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
- 这项服务开始收费。
Zhè xiàng fúwù kāishǐ shōufèi.
Dịch vụ này bắt đầu thu phí. - 我们对企业用户收费,对个人用户免费。
Wǒmen duì qǐyè yònghù shōufèi, duì gèrén yònghù miǎnfèi.
Chúng tôi thu phí doanh nghiệp, miễn phí người dùng cá nhân. - 请问这里停车收费吗?
Qǐngwèn zhèlǐ tíngchē shōufèi ma?
Cho hỏi ở đây gửi xe có thu phí không? - 高速公路设有收费站。
Gāosù gōnglù shè yǒu shōufèizhàn.
Đường cao tốc có trạm thu phí. - 我们按小时收费。
Wǒmen àn xiǎoshí shōufèi.
Chúng tôi thu phí theo giờ. - 这家医院的挂号不收费。
Zhè jiā yīyuàn de guàhào bù shōufèi.
Bệnh viện này không thu phí đăng ký khám. - 新的收费标准已经公布。
Xīn de shōufèi biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Tiêu chuẩn thu phí mới đã được công bố. - 他们决定取消部分收费项目。
Tāmen juédìng qǔxiāo bùfèn shōufèi xiàngmù.
Họ quyết định hủy một số hạng mục thu phí. - 我们提供付费咨询服务。
Wǒmen tígōng fùfèi zīxún fúwù.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn tính phí. - 这条路现在暂时不收费。
Zhè tiáo lù xiànzài zànshí bù shōufèi.
Con đường này tạm thời không thu phí. - 你们怎么收费?
Nǐmen zěnme shōufèi?
Các bạn thu phí như thế nào? - 可以开发票吗?收费怎么写?
Kěyǐ kāi fāpìao ma? Shōufèi zěnme xiě?
Có xuất hóa đơn không? Phần thu phí ghi thế nào? - 我们根据使用次数收费。
Wǒmen gēnjù shǐyòng cìshù shōufèi.
Chúng tôi thu phí dựa vào số lần sử dụng. - 本活动对学生免收费用。
Běn huódòng duì xuéshēng miǎn shōu fèiyòng.
Hoạt động này miễn thu phí với học sinh. - 停车收费标准在入口处公示。
Tíngchē shōufèi biāozhǔn zài rùkǒu chù gōngshì.
Biểu phí gửi xe được niêm yết tại cổng vào. - 由于维护成本增加,我们调整了收费。
Yóuyú wéihù chéngběn zēngjiā, wǒmen tiáozhěng le shōufèi.
Do chi phí bảo trì tăng, chúng tôi đã điều chỉnh thu phí. - 线上课程的部分内容需要收费。
Xiànshàng kèchéng de bùfèn nèiróng xūyào shōufèi.
Một phần nội dung khóa học online cần thu phí. - 会员享受优惠收费。
Huìyuán xiǎngshòu yōuhuì shōufèi.
Hội viên được hưởng mức phí ưu đãi. - 我们采用自动收费系统。
Wǒmen cǎiyòng zìdòng shōufèi xìtǒng.
Chúng tôi sử dụng hệ thống thu phí tự động. - 这项服务恢复收费。
Zhè xiàng fúwù huīfù shōufèi.
Dịch vụ này đã khôi phục thu phí. - 请提前了解收费政策。
Qǐng tíqián liǎojiě shōufèi zhèngcè.
Vui lòng tìm hiểu chính sách thu phí trước. - 我们按套餐收费,更划算。
Wǒmen àn tàocān shōufèi, gèng huásuàn.
Chúng tôi thu phí theo gói, tiết kiệm hơn. - 这份收费清单请您过目。
Zhè fèn shōufèi qīngdān qǐng nín guòmù.
Xin mời xem danh mục thu phí này. - 目前不对海外用户收费。
Mùqián bú duì hǎiwài yònghù shōufèi.
Hiện chưa thu phí người dùng nước ngoài. - 是否支持分期收费?
Shìfǒu zhīchí fēnqī shōufèi?
Có hỗ trợ thu phí theo kỳ không? - 我们对加急服务另行收费。
Wǒmen duì jiājí fúwù lìngxíng shōufèi.
Chúng tôi thu phí riêng cho dịch vụ khẩn. - 请在出入口自助收费机缴费。
Qǐng zài chūrùkǒu zìzhù shōufèijī jiǎofèi.
Vui lòng thanh toán tại máy thu phí tự phục vụ ở lối ra vào. - 活动期间,部分功能不收费。
Huódòng qījiān, bùfèn gōngnéng bù shōufèi.
Trong thời gian sự kiện, một số tính năng không thu phí. - 我们将优化收费结构。
Wǒmen jiāng yōuhuà shōufèi jiégòu.
Chúng tôi sẽ tối ưu cơ cấu thu phí. - 如果超时,会按分钟收费。
Rúguǒ chāoshí, huì àn fēnzhōng shōufèi.
Nếu quá giờ sẽ thu phí theo phút. - 收费方式包括微信和银行卡。
Shōufèi fāngshì bāokuò Wēixìn hé yínhángkǎ.
Cách thanh toán gồm WeChat và thẻ ngân hàng. - 这段路实行分时段收费。
Zhè duàn lù shíxíng fēn shíduàn shōufèi.
Đoạn đường này áp dụng thu phí theo khung giờ. - 我们只对增值服务收费。
Wǒmen zhǐ duì zēngzhí fúwù shōufèi.
Chúng tôi chỉ thu phí dịch vụ giá trị gia tăng. - 收费政策调整后,请关注公告。
Shōufèi zhèngcè tiáozhěng hòu, qǐng guānzhù gōnggào.
Sau khi điều chỉnh chính sách thu phí, vui lòng theo dõi thông báo. - 目前试用期不收费,正式版将收费。
Mùqián shìyòngqī bù shōufèi, zhèngshì bǎn jiāng shōufèi.
Hiện giai đoạn dùng thử không thu phí, bản chính thức sẽ thu phí.
Lưu ý sử dụng tự nhiên
- Bối cảnh chính sách: dùng kèm 政策/标准/项目 để rõ ràng, tránh mơ hồ.
- Quan hệ vai trò: 收费 (bên thu) đối lập 付费 (bên trả); câu cần nêu rõ chủ thể.
- Tính minh bạch: nên ghép 公示/清单/说明 để thể hiện thông tin phí rõ ràng.
- Độ linh hoạt: với “另行/按/根据/分期/分时段” để diễn đạt cách thu đa dạng.
- Nghĩa của 收费
Thu phí / thu tiền dịch vụ
Chỉ việc thu tiền cho một dịch vụ hoặc sản phẩm.
Ví dụ: “Trường học thu phí học tập”, “Bến xe thu phí gửi xe”
Có phí / tính phí
Dùng để nói một dịch vụ hoặc hoạt động không miễn phí, phải trả tiền.
- Loại từ
Động từ (v.): 收费 → thu phí, thu tiền
Danh từ (n.): 收费 → phí, tiền thu (ít dùng hơn)
- Cách dùng
Thu phí / thu tiền dịch vụ
这个停车场收费很合理。
Zhège tíngchē chǎng shōufèi hěn hélǐ.
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
Dùng trong câu hỏi hoặc thông báo
请问,这个服务收费吗?
Qǐngwèn, zhège fúwù shōufèi ma?
Xin hỏi, dịch vụ này có tính phí không?
Dùng như danh từ
医院的收费标准很清楚。
Yīyuàn de shōufèi biāozhǔn hěn qīngchu.
Tiêu chuẩn phí của bệnh viện rất rõ ràng.
- Ví dụ minh họa (có phiên âm và dịch tiếng Việt)
A. Câu cơ bản / giao tiếp hàng ngày (15 câu)
这个超市停车收费吗?
Zhège chāoshì tíngchē shōufèi ma?
Bãi đỗ xe siêu thị này có thu phí không?
公园入园收费十元。
Gōngyuán rùyuán shōufèi shí yuán.
Vào công viên thu phí 10 nhân dân tệ.
医院的收费很透明。
Yīyuàn de shōufèi hěn tòumíng.
Phí của bệnh viện rất minh bạch.
请问这个服务收费标准是什么?
Qǐngwèn zhège fúwù shōufèi biāozhǔn shì shénme?
Xin hỏi, tiêu chuẩn phí của dịch vụ này là gì?
这里的上网是免费的,不收费。
Zhèlǐ de shàngwǎng shì miǎnfèi de, bù shōufèi.
Ở đây vào mạng là miễn phí, không thu phí.
收费站在高速公路上。
Shōufèi zhàn zài gāosù gōnglù shàng.
Trạm thu phí ở trên đường cao tốc.
你们学校会收费吗?
Nǐmen xuéxiào huì shōufèi ma?
Trường các bạn có thu phí không?
这个软件收费很低。
Zhège ruǎnjiàn shōufèi hěn dī.
Phí phần mềm này rất thấp.
我们的停车场按小时收费。
Wǒmen de tíngchē chǎng àn xiǎoshí shōufèi.
Bãi đỗ xe của chúng tôi thu phí theo giờ.
你需要先缴费,然后才能使用。
Nǐ xūyào xiān jiǎofèi, ránhòu cáinéng shǐyòng.
Bạn cần nộp phí trước, sau đó mới có thể sử dụng.
学校的学费和住宿费都是收费的。
Xuéxiào de xuéfèi hé zhùsù fèi dōu shì shōufèi de.
Học phí và phí ký túc xá của trường đều phải trả.
收费员在收费站工作。
Shōufèi yuán zài shōufèi zhàn gōngzuò.
Nhân viên thu phí làm việc tại trạm thu phí.
请注意,晚上的服务会额外收费。
Qǐng zhùyì, wǎnshàng de fúwù huì éwài shōufèi.
Xin chú ý, dịch vụ buổi tối sẽ tính phí thêm.
公共厕所一般不收费。
Gōnggòng cèsuǒ yībān bù shōufèi.
Nhà vệ sinh công cộng thường không thu phí.
收费标准已经在网站上公布。
Shōufèi biāozhǔn yǐjīng zài wǎngzhàn shàng gōngbù.
Tiêu chuẩn phí đã được công bố trên website.
B. Câu nâng cao / văn viết / báo cáo (20 câu)
医疗收费必须遵守国家规定。
Yīliáo shōufèi bìxū zūnshǒu guójiā guīdìng.
Việc thu phí y tế phải tuân thủ quy định quốc gia.
该公司收费合理,并提供优质服务。
Gāi gōngsī shōufèi hélǐ, bìng tígōng yōuzhì fúwù.
Công ty này thu phí hợp lý và cung cấp dịch vụ chất lượng cao.
高速公路收费按照车辆类型不同而不同。
Gāosù gōnglù shōufèi ànzhào chēliàng lèixíng bùtóng ér bùtóng.
Phí cao tốc tùy thuộc vào loại phương tiện.
学校收取的住宿费包含水电费。
Xuéxiào shōuqǔ de zhùsù fèi bāohán shuǐdiàn fèi.
Phí ký túc xá do trường thu bao gồm tiền điện nước.
收费项目应在合同中明确列出。
Shōufèi xiàngmù yīng zài hétóng zhōng míngquè lièchū.
Các khoản phí phải được liệt kê rõ ràng trong hợp đồng.
收费系统已经升级,支付更加便捷。
Shōufèi xìtǒng yǐjīng shēngjí, zhīfù gèng jiā biànjié.
Hệ thống thu phí đã được nâng cấp, thanh toán tiện lợi hơn.
某些特殊服务可能会额外收费。
Mǒuxiē tèshū fúwù kěnéng huì éwài shōufèi.
Một số dịch vụ đặc biệt có thể tính phí thêm.
收费标准需经主管部门批准。
Shōufèi biāozhǔn xū jīng zhǔguǎn bùmén pīzhǔn.
Tiêu chuẩn phí cần được cơ quan quản lý phê duyệt.
请提前缴纳费用,以免影响使用。
Qǐng tíqián jiǎonà fèiyòng, yǐmiǎn yǐngxiǎng shǐyòng.
Vui lòng thanh toán phí trước để không ảnh hưởng đến việc sử dụng.
收费站设有人工收费和电子收费两种方式。
Shōufèi zhàn shè yǒu réngōng shōufèi hé diànzǐ shōufèi liǎng zhǒng fāngshì.
Trạm thu phí có hai hình thức: thu phí thủ công và điện tử.
医疗收费项目应公开透明。
Yīliáo shōufèi xiàngmù yīng gōngkāi tòumíng.
Các khoản phí y tế nên công khai minh bạch.
收费员必须严格按照规定操作。
Shōufèi yuán bìxū yángé ànzhào guīdìng cāozuò.
Nhân viên thu phí phải thực hiện theo quy định nghiêm ngặt.
这个景点的门票收费合理。
Zhège jǐngdiǎn de ménpiào shōufèi hélǐ.
Vé vào cổng của điểm du lịch này thu phí hợp lý.
高速公路收费将采用ETC系统。
Gāosù gōnglù shōufèi jiāng cǎiyòng ETC xìtǒng.
Phí cao tốc sẽ áp dụng hệ thống ETC.
收费情况每月需报表统计。
Shōufèi qíngkuàng měi yuè xū bàobiǎo tǒngjì.
Tình hình thu phí cần được thống kê hàng tháng.
我们对收费标准进行了调整。
Wǒmen duì shōufèi biāozhǔn jìnxíng le tiáozhěng.
Chúng tôi đã điều chỉnh tiêu chuẩn phí.
收费方式可以选择现金或刷卡。
Shōufèi fāngshì kěyǐ xuǎnzé xiànjīn huò shuākǎ.
Phương thức thu phí có thể chọn tiền mặt hoặc quẹt thẻ.
所有收费票据都必须保存备案。
Suǒyǒu shōufèi piàojù dōu bìxū bǎocún bèi’àn.
Tất cả hóa đơn thu phí đều phải lưu trữ để làm hồ sơ.
收费服务包括停车、网络和餐饮。
Shōufèi fúwù bāokuò tíngchē, wǎngluò hé cānyǐn.
Dịch vụ thu phí bao gồm gửi xe, mạng và ăn uống.
请向收费员咨询具体费用。
Qǐng xiàng shōufèi yuán zīxún jùtǐ fèiyòng.
Xin hỏi nhân viên thu phí về mức phí cụ thể.
收费站对大型车辆收费较高。
Shōufèi zhàn duì dàxíng chēliàng shōufèi jiào gāo.
Trạm thu phí thu phí cao hơn đối với xe cỡ lớn.
这个网站的会员服务收费合理。
Zhège wǎngzhàn de huìyuán fúwù shōufèi hélǐ.
Dịch vụ thành viên của website này tính phí hợp lý.
收费明细可以在前台查询。
Shōufèi míngxì kěyǐ zài qiántái cháxún.
Chi tiết phí có thể tra cứu tại quầy lễ tân.
医院收费按照诊疗项目收取。
Yīyuàn shōufèi ànzhào zhěnliáo xiàngmù shōuqǔ.
Bệnh viện thu phí theo từng hạng mục khám chữa bệnh.
收费标准每年会进行一次调整。
Shōufèi biāozhǔn měi nián huì jìnxíng yīcì tiáozhěng.
Tiêu chuẩn phí sẽ được điều chỉnh một lần mỗi năm.
“收费” (shōufèi) trong tiếng Trung nghĩa là thu phí, tính phí, lấy tiền dịch vụ. Nó thường dùng trong bối cảnh thương mại, dịch vụ, giao thông, y tế… để chỉ hành động hoặc trạng thái phải trả tiền cho một dịch vụ/sản phẩm.
- Giải thích chi tiết
Chữ Hán: 收费
Pinyin: shōufèi
Nghĩa:
Động từ: thu phí, tính phí (医院收费, 高速公路收费).
Danh từ: phí thu, khoản phí (停车收费, 收费标准).
Ngữ cảnh:
Trong đời sống: bãi đỗ xe, bệnh viện, trường học, dịch vụ internet.
Trong kỹ thuật/quản lý: hệ thống thu phí, tiêu chuẩn thu phí.
Sắc thái: Trung tính, mang tính hành chính/thương mại, không thiên về cảm xúc.
- Loại từ và cách dùng
Động từ:
主语 + 收费 (医院收费, 公司收费).
Ví dụ: 医院开始收费 (Bệnh viện bắt đầu thu phí).
Danh từ:
收费 + 名词 (收费标准, 收费站, 收费项目).
Ví dụ: 收费标准很明确 (Tiêu chuẩn thu phí rất rõ ràng).
- Mẫu cấu trúc thường gặp
收费标准: tiêu chuẩn thu phí.
收费站: trạm thu phí.
收费项目: hạng mục thu phí.
免费/不收费: miễn phí, không thu phí.
收费系统: hệ thống thu phí.
- 35 ví dụ minh họa (phiên âm + tiếng Việt)
医院开始收费。 Yīyuàn kāishǐ shōufèi. Bệnh viện bắt đầu thu phí.
这项服务需要收费。 Zhè xiàng fúwù xūyào shōufèi. Dịch vụ này cần thu phí.
高速公路有收费站。 Gāosù gōnglù yǒu shōufèizhàn. Đường cao tốc có trạm thu phí.
停车场按小时收费。 Tíngchēchǎng àn xiǎoshí shōufèi. Bãi đỗ xe thu phí theo giờ.
收费标准已经公布。 Shōufèi biāozhǔn yǐjīng gōngbù. Tiêu chuẩn thu phí đã được công bố.
这家餐厅不收费茶水。 Zhè jiā cāntīng bù shōufèi cháshuǐ. Nhà hàng này không thu phí trà.
学校收取学费。 Xuéxiào shōuqǔ xuéfèi. Trường học thu học phí.
这项服务是免费的,不收费。 Zhè xiàng fúwù shì miǎnfèi de, bù shōufèi. Dịch vụ này miễn phí, không thu phí.
收费系统很先进。 Shōufèi xìtǒng hěn xiānjìn. Hệ thống thu phí rất tiên tiến.
他们讨论了收费问题。 Tāmen tǎolùn le shōufèi wèntí. Họ đã thảo luận vấn đề thu phí.
这条路收费很高。 Zhè tiáo lù shōufèi hěn gāo. Con đường này thu phí rất cao.
收费员态度很好。 Shōufèiyuán tàidù hěn hǎo. Nhân viên thu phí có thái độ tốt.
这项收费合理吗? Zhè xiàng shōufèi hélǐ ma? Khoản thu phí này hợp lý không?
收费站排了很多车。 Shōufèizhàn pái le hěn duō chē. Trạm thu phí xếp hàng nhiều xe.
医院的收费标准很明确。 Yīyuàn de shōufèi biāozhǔn hěn míngquè. Tiêu chuẩn thu phí của bệnh viện rất rõ ràng.
这家公司提供收费服务。 Zhè jiā gōngsī tígōng shōufèi fúwù. Công ty này cung cấp dịch vụ tính phí.
收费项目很多。 Shōufèi xiàngmù hěn duō. Có nhiều hạng mục thu phí.
这本书下载需要收费。 Zhè běn shū xiàzài xūyào shōufèi. Tải cuốn sách này cần trả phí.
收费标准根据时间不同而变化。 Shōufèi biāozhǔn gēnjù shíjiān bùtóng ér biànhuà. Tiêu chuẩn thu phí thay đổi theo thời gian.
这项服务收费不高。 Zhè xiàng fúwù shōufèi bù gāo. Dịch vụ này thu phí không cao.
收费站工作人员很忙。 Shōufèizhàn gōngzuòyuán hěn máng. Nhân viên trạm thu phí rất bận.
这条路暂时不收费。 Zhè tiáo lù zànshí bù shōufèi. Con đường này tạm thời không thu phí.
收费标准需要调整。 Shōufèi biāozhǔn xūyào tiáozhěng. Tiêu chuẩn thu phí cần điều chỉnh.
这项收费让人不满意。 Zhè xiàng shōufèi ràng rén bù mǎnyì. Khoản thu phí này khiến người ta không hài lòng.
收费站已经取消。 Shōufèizhàn yǐjīng qǔxiāo. Trạm thu phí đã bị hủy bỏ.
这家公司收费透明。 Zhè jiā gōngsī shōufèi tòumíng. Công ty này thu phí minh bạch.
收费标准由政府制定。 Shōufèi biāozhǔn yóu zhèngfǔ zhìdìng. Tiêu chuẩn thu phí do chính phủ quy định.
这项服务收费合理。 Zhè xiàng fúwù shōufèi hélǐ. Dịch vụ này thu phí hợp lý.
收费员正在工作。 Shōufèiyuán zhèngzài gōngzuò. Nhân viên thu phí đang làm việc.
这条高速公路收费很贵。 Zhè tiáo gāosù gōnglù shōufèi hěn guì. Đường cao tốc này thu phí rất đắt.
收费标准每年都会更新。 Shōufèi biāozhǔn měinián dōu huì gēngxīn. Tiêu chuẩn thu phí được cập nhật hàng năm.
这项服务收费方式很灵活。 Zhè xiàng fúwù shōufèi fāngshì hěn línghuó. Dịch vụ này có cách thu phí linh hoạt.
收费站排队时间太长。 Shōufèizhàn páiduì shíjiān tài cháng. Thời gian xếp hàng ở trạm thu phí quá lâu.
这家公司收费比别人低。 Zhè jiā gōngsī shōufèi bǐ biérén dī. Công ty này thu phí thấp hơn người khác.
收费问题需要进一步讨论。 Shōufèi wèntí xūyào jìnyībù tǎolùn. Vấn đề thu phí cần thảo luận thêm.
Nghĩa của 收费 trong tiếng Trung
“收费” (shōufèi) nghĩa là thu phí, tính phí, thu tiền dịch vụ. Trong ngữ cảnh đời sống và kinh doanh, “收费” chỉ hành động/ trạng thái một dịch vụ, sản phẩm, nền tảng hay đơn vị có thu tiền người dùng, thường đối lập với “免费” (miễn phí).
Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:
Động từ: Thu phí/tính phí (ví dụ: 本活动不收费 — hoạt động này không thu phí).
Danh từ (cách dùng danh động từ): Việc thu phí, chế độ thu phí (ví dụ: 收费标准 — tiêu chuẩn thu phí).
Định ngữ: “收费的 + danh từ” mô tả tính “có thu phí” (ví dụ: 收费的课程 — khóa học có thu phí).
Phạm vi dùng: Dịch vụ công, giao thông (trạm thu phí), giáo dục, y tế, internet/app, logistics, viễn thông, tiện ích, sự kiện.
Giải thích chi tiết và phân biệt
Ý chính: Chỉ việc một bên cung cấp dịch vụ/sản phẩm tiến hành thu tiền từ người sử dụng theo mức phí quy định (固定/浮动), theo lần hoặc theo kỳ (月度/年度).
Cấu trúc phổ biến:
A + 收费 / 对B收费 / 向B收费: A thu phí đối với B.
收费 + danh từ: 收费标准, 收费模式, 收费项目, 收费站.
收费/免费 对比: 收费服务 ↔ 免费服务; 收费会员 ↔ 免费用户.
否 định: 不收费/免收费/免收费用.
Phân biệt với từ gần nghĩa:
收费 vs 付费: “收费” là góc độ bên cung cấp (thu phí); “付费” là góc độ người dùng (trả phí).
收费 vs 收取费用: “收取费用” trang trọng/hành chính hơn; “收费” phổ thông hơn.
收费 vs 收费站/收费员: Danh từ chuyên biệt: trạm thu phí/người thu phí.
Cách dùng thường gặp
Định mức và chính sách: 收费标准、收费规则、收费政策、按时收费、按次收费、按量收费。
Tình trạng dịch vụ: 免费试用后开始收费、暂不收费、收费调整、收费透明。
Ngữ cảnh công cộng: 高速收费站、停车收费、医疗收费窗口、教育培训收费、平台订阅收费。
Hành vi: 开始收费、停止收费、改为收费、取消收费、提高/降低收费。
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
本活动不收费,欢迎参加。 Běn huódòng bù shōufèi, huānyíng cānjiā. Hoạt động này không thu phí, hoan nghênh tham gia.
我们对加急服务收取少量费用。 Wǒmen duì jiājí fúwù shōuqǔ shǎoliàng fèiyòng. Chúng tôi thu một khoản nhỏ cho dịch vụ làm gấp.
高速路口有收费站。 Gāosù lùkǒu yǒu shōufèizhàn. Ở lối vào cao tốc có trạm thu phí.
停车场按小时收费。 Tíngchēchǎng àn xiǎoshí shōufèi. Bãi đỗ xe thu phí theo giờ.
平台订阅从下个月开始收费。 Píngtái dìngyuè cóng xià gè yuè kāishǐ shōufèi. Gói đăng ký trên nền tảng bắt đầu thu phí từ tháng sau.
这项咨询目前暂不收费。 Zhè xiàng zīxún mùqián zàn bù shōufèi. Hạng mục tư vấn này hiện tạm thời không thu phí.
请先了解收费标准再办理。 Qǐng xiān liǎojiě shōufèi biāozhǔn zài bànlǐ. Vui lòng nắm rõ tiêu chuẩn thu phí rồi hãy làm thủ tục.
我们只对增值服务收费。 Wǒmen zhǐ duì zēngzhí fúwù shōufèi. Chúng tôi chỉ thu phí đối với dịch vụ gia tăng.
客服说明了收费规则。 Kèfú shuōmíng le shōufèi guīzé. CSKH đã giải thích quy tắc thu phí.
试用期结束后将自动收费。 Shìyòng qī jiéshù hòu jiāng zìdòng shōufèi. Sau thời gian dùng thử sẽ tự động thu phí.
该课程是收费的。 Gāi kèchéng shì shōufèi de. Khóa học này là có thu phí.
请在收费窗口排队。 Qǐng zài shōufèi chuāngkǒu páiduì. Xin xếp hàng tại cửa sổ thu phí.
我们不向学生收任何费用。 Wǒmen bù xiàng xuéshēng shōu rènhé fèiyòng. Chúng tôi không thu bất kỳ phí nào đối với học sinh.
医院的收费清单很透明。 Yīyuàn de shōufèi qīngdān hěn tòumíng. Bảng thu phí của bệnh viện rất minh bạch.
快递超重会额外收费。 Kuàidì chāozhòng huì éwài shōufèi. Chuyển phát nhanh quá cân sẽ thu phí thêm.
我们按月收费,也可按年优惠。 Wǒmen àn yuè shōufèi, yě kě àn nián yōuhuì. Chúng tôi thu phí theo tháng, cũng có ưu đãi theo năm.
如果取消订单,是否收费? Rúguǒ qǔxiāo dìngdān, shìfǒu shōufèi? Nếu hủy đơn, có thu phí không?
这项服务改为收费后,功能更多。 Zhè xiàng fúwù gǎi wéi shōufèi hòu, gōngnéng gèng duō. Sau khi chuyển sang thu phí, dịch vụ có thêm nhiều tính năng.
停车收费标准已调整。 Tíngchē shōufèi biāozhǔn yǐ tiáozhěng. Tiêu chuẩn thu phí đỗ xe đã điều chỉnh.
请确认是否存在重复收费。 Qǐng quèrèn shìfǒu cúnzài chóngfù shōufèi. Vui lòng xác nhận liệu có thu phí trùng lặp không.
线上支付的收费更便捷。 Xiànshàng zhīfù de shōufèi gèng biànjié. Việc thu phí qua thanh toán trực tuyến tiện lợi hơn.
会员续费会自动扣除并收费。 Huìyuán xùfèi huì zìdòng kòuchú bìng shōufèi. Gia hạn hội viên sẽ tự động khấu trừ và thu phí.
我们提供免费版,也有收费版。 Wǒmen tígōng miǎnfèi bǎn, yě yǒu shōufèi bǎn. Chúng tôi có bản miễn phí và cả bản thu phí.
该功能需要开通后才会收费。 Gāi gōngnéng xūyào kāitōng hòu cái huì shōufèi. Tính năng này cần kích hoạt rồi mới thu phí.
请出示收费凭证。 Qǐng chūshì shōufèi píngzhèng. Vui lòng xuất trình chứng từ thu phí.
我们支持按量计费和按次收费。 Wǒmen zhīchí àn liàng jìfèi hé àn cì shōufèi. Chúng tôi hỗ trợ tính phí theo lượng và thu phí theo lần.
活动当天现场收费。 Huódòng dàngtiān xiànchǎng shōufèi. Thu phí tại chỗ vào ngày diễn ra sự kiện.
系统误收费我们会退款。 Xìtǒng wù shōufèi wǒmen huì tuìkuǎn. Nếu hệ thống thu phí nhầm, chúng tôi sẽ hoàn tiền.
这条路段暂时不收费。 Zhè tiáo lùduàn zànshí bù shōufèi. Đoạn đường này tạm thời không thu phí.
请留意收费时间与时段。 Qǐng liúyì shōufèi shíjiān yǔ shíduàn. Hãy chú ý thời gian và khung giờ thu phí.
我们拟定了新的收费政策。 Wǒmen nǐdìng le xīn de shōufèi zhèngcè. Chúng tôi đã dự thảo chính sách thu phí mới.
该项目的收费包含材料费。 Gāi xiàngmù de shōufèi bāohán cáiliào fèi. Thu phí dự án này bao gồm phí vật liệu.
本店会员享受部分免收费。 Běn diàn huìyuán xiǎngshòu bùfèn miǎn shōufèi. Hội viên cửa hàng được miễn một phần phí.
课程收费需提前公示。 Kèchéng shōufèi xū tíqián gōngshì. Thu phí khóa học cần công bố trước.
如遇多次收费,请及时反馈。 Rú yù duō cì shōufèi, qǐng jíshí fǎnkuì. Nếu gặp thu phí nhiều lần, xin phản hồi kịp thời.
Gợi ý luyện tập
Chuyển đổi góc độ:
Thu phí (bên cung cấp): 我们对用户收费 / 平台开始收费。
Trả phí (bên dùng): 我需要付费 / 用户已完成付费。
Tùy ngữ cảnh:
Giao thông: 收费站、停车收费、通行费。
Dịch vụ số: 订阅收费、会员收费、功能收费。
Công cộng/y tế/giáo dục: 医疗收费、课程收费、公共服务收费。
Mẫu câu mở rộng:
按 + 时间/次数/流量 + 收费: 按月收费、按次收费、按流量收费。
否定/miễn: 不收费、免收费用、免费开放。
Nghĩa và sắc thái của “收费”
“收费” (shōufèi) nghĩa là thu phí, tính phí. Khi là động từ, nó diễn tả hành động thu tiền cho một dịch vụ, hàng hóa, hoặc quyền sử dụng. Khi là danh từ, nó chỉ việc thu phí hoặc cơ chế, chính sách thu phí. Từ này rất phổ biến trong kinh doanh, dịch vụ công, giao thông, y tế, giáo dục, công nghệ.
Loại từ và phạm vi dùng
Loại từ:
Động từ: Thu phí, tính phí (例如:这项服务开始收费).
Danh từ: Việc thu phí, cơ chế thu phí (例如:收费政策、收费模式).
Tính từ (định ngữ): Paid/thu phí (例如:收费的课程 → khóa học trả phí).
Sắc thái: Trung tính; nhấn vào việc phải trả tiền để được dùng dịch vụ/tiện ích.
Phân biệt nhanh:
收费: thu phí (bên cung cấp dịch vụ).
付费/缴费: trả phí, nộp phí (bên sử dụng).
免费: miễn phí, không thu tiền.
收费站/收费员: trạm thu phí/nhân viên thu phí.
Cấu trúc và cụm thường gặp
Cấu trúc câu:
对/向 + 人/对象 + 收费: Thu phí đối với ai/đối tượng nào.
开始/停止/调整 + 收费: Bắt đầu/dừng/điều chỉnh thu phí.
按照/根据 + 标准/政策 + 收费: Thu phí theo tiêu chuẩn/chính sách.
收费 + 标准/项目/模式/政策/方案: Tiêu chuẩn/mục/kiểu/chính sách/phương án thu phí.
收费/免费 + 服务/频道/功能: Dịch vụ/Kênh/Chức năng thu phí hoặc miễn phí.
Cụm đi kèm:
收费标准、收费项目、收费模式、收费政策、收费方案、收费通知、收费时间、收费渠道、收费系统。
停车收费、过路收费、医疗收费、学费收费、订阅收费、会员收费、安装收费、售后收费。
收费站、收费员、收费窗口、收费平台、收费接口、收费页面。
35 mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Chính sách, tiêu chuẩn, bắt đầu/dừng thu phí
本服务将于下个月开始收费。 Běn fúwù jiāng yú xià gè yuè kāishǐ shōufèi. Dịch vụ này sẽ bắt đầu thu phí vào tháng sau.
我们暂时停止收费,以便系统升级。 Wǒmen zànshí tíngzhǐ shōufèi, yǐbiàn xìtǒng shēngjí. Chúng tôi tạm dừng thu phí để nâng cấp hệ thống.
请按照最新收费标准结算。 Qǐng ànzhào zuìxīn shōufèi biāozhǔn jiésuàn. Vui lòng thanh toán theo tiêu chuẩn thu phí mới.
收费政策已发布在官网。 Shōufèi zhèngcè yǐ fābù zài guānwǎng. Chính sách thu phí đã đăng trên trang chủ.
我们根据使用时长收费。 Wǒmen gēnjù shǐyòng shícháng shōufèi. Chúng tôi thu phí dựa theo thời lượng sử dụng.
不同功能采用分级收费模式。 Bùtóng gōngnéng cǎiyòng fēnjí shōufèi móshì. Các chức năng khác nhau áp dụng mô hình thu phí theo cấp độ.
收费方案支持按月与按年订阅。 Shōufèi fāng’àn zhīchí àn yuè yǔ àn nián dìngyuè. Phương án thu phí hỗ trợ đăng ký theo tháng và theo năm.
Đối tượng, kênh, quy trình thu phí
我们对企业用户收费,对学生免费。 Wǒmen duì qǐyè yònghù shōufèi, duì xuéshēng miǎnfèi. Chúng tôi thu phí với doanh nghiệp, miễn phí cho sinh viên.
请在收费窗口领取发票。 Qǐng zài shōufèi chuāngkǒu lǐngqǔ fāpiào. Vui lòng nhận hóa đơn tại cửa sổ thu phí.
线上收费渠道包括支付宝和微信。 Xiànshàng shōufèi qúdào bāokuò Zhīfùbǎo hé Wēixìn. Kênh thu phí trực tuyến gồm Alipay và WeChat.
收费系统今晚会维护,请提前缴费。 Shōufèi xìtǒng jīn wǎn huì wéihù, qǐng tíqián jiǎofèi. Hệ thống thu phí sẽ bảo trì tối nay, xin nộp phí trước.
收到收费通知后请尽快处理。 Shōudào shōufèi tōngzhī hòu qǐng jǐnkuài chǔlǐ. Sau khi nhận thông báo thu phí, xin xử lý sớm.
我们向第三方服务商收取平台使用费。 Wǒmen xiàng dì sān fāng fúwù shāng shōuqǔ píngtái shǐyòng fèi. Chúng tôi thu phí sử dụng nền tảng từ bên cung cấp dịch vụ thứ ba.
Ngành dọc: giao thông, đỗ xe, y tế, giáo dục
高速公路设有收费站。 Gāosù gōnglù shèyǒu shōufèizhàn. Trên cao tốc có trạm thu phí.
停车场按小时收费。 Tíngchēchǎng àn xiǎoshí shōufèi. Bãi đỗ xe thu phí theo giờ.
医院门诊收费在一楼办理。 Yīyuàn ménzhěn shōufèi zài yī lóu bànlǐ. Thu phí khám ngoại trú của bệnh viện làm ở tầng một.
体检项目的收费请参考价目表。 Tǐjiǎn xiàngmù de shōufèi qǐng cānkǎo jiàmùbiǎo. Thu phí các hạng mục khám sức khỏe xin xem bảng giá.
学校已公布本学期的收费标准。 Xuéxiào yǐ gōngbù běn xuéqī de shōufèi biāozhǔn. Trường đã công bố tiêu chuẩn thu phí kỳ này.
培训课程分为免费与收费两类。 Péixùn kèchéng fēnwéi miǎnfèi yǔ shōufèi liǎng lèi. Khóa đào tạo chia thành miễn phí và thu phí.
Công nghệ, sản phẩm số, dịch vụ
基础版免费,高级版收费。 Jīchǔ bǎn miǎnfèi, gāojí bǎn shōufèi. Bản cơ bản miễn phí, bản nâng cao thu phí.
App内购属于增值收费。 App nèigòu shǔyú zēngzhí shōufèi. Mua trong ứng dụng thuộc thu phí giá trị gia tăng.
API调用超过额度将开始收费。 API diàoyòng chāoguò édù jiāng kāishǐ shōufèi. Gọi API vượt hạn mức sẽ bắt đầu thu phí.
云存储按用量计费与收费。 Yún cúnchǔ àn yòngliàng jìfèi yǔ shōufèi. Lưu trữ đám mây tính và thu phí theo dung lượng dùng.
我们提供收费技术支持与SLA保障。 Wǒmen tígōng shōufèi jìshù zhīchí yǔ SLA bǎozhàng. Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật thu phí kèm bảo đảm SLA.
会员服务包含部分收费功能。 Huìyuán fúwù bāohán bùfèn shōufèi gōngnéng. Dịch vụ hội viên bao gồm một số chức năng tính phí.
Thông báo, tranh luận, minh bạch
是否收费需提前明确说明。 Shìfǒu shōufèi xū tíqián míngquè shuōmíng. Có thu phí hay không cần nêu rõ trước.
对学生收费必须合法合规。 Duì xuéshēng shōufèi bìxū héfǎ héguī. Thu phí với học sinh phải hợp pháp và đúng quy định.
收费争议可通过客服渠道解决。 Shōufèi zhēngyì kě tōngguò kèfú qúdào jiějué. Tranh chấp về thu phí có thể giải quyết qua CSKH.
收费明细会在账单中列出。 Shōufèi míngxì huì zài zhàngdān zhōng lièchū. Chi tiết thu phí sẽ liệt kê trong hóa đơn.
提高透明度能减少收费误解。 Tígāo tòumíngdù néng jiǎnshǎo shōufèi wùjiě. Tăng minh bạch giúp giảm hiểu lầm về thu phí.
Tình huống thực tế, linh hoạt dùng từ
这项服务之前免费,现在开始收费。 Zhè xiàng fúwù zhīqián miǎnfèi, xiànzài kāishǐ shōufèi. Dịch vụ này trước miễn phí, giờ bắt đầu thu phí.
请确认是否对加急办理收费。 Qǐng quèrèn shìfǒu duì jiājí bànlǐ shōufèi. Xin xác nhận có thu phí xử lý nhanh hay không.
我们不对失败的交易收费。 Wǒmen bù duì shībài de jiāoyì shōufèi. Chúng tôi không thu phí giao dịch thất bại.
安装与配送是否单独收费? Ānzhuāng yǔ pèisòng shìfǒu dāndú shōufèi? Lắp đặt và giao hàng có thu phí riêng không?
如果超时占用,将额外收费。 Rúguǒ chāoshí zhànyòng, jiāng éwài shōufèi. Nếu chiếm dụng quá giờ sẽ thu phí bổ sung.
Mẹo dùng từ và luyện tập
Rõ vai trò: Dùng 收费 khi nói phía cung cấp “thu phí”; dùng 付费/缴费 cho phía người dùng “trả/nộp phí”.
Kèm chuẩn/đối tượng: Ghép với 标准/政策/渠道/系统 để nói rõ cách thu; ghép với 用户/企业/学生 để nêu đối tượng.
Thực hành: Viết 5 câu thông báo thay đổi “收费标准”, nêu thời điểm hiệu lực, đối tượng áp dụng, kênh thanh toán và chính sách miễn trừ. Tôi có thể chỉnh sửa để câu tự nhiên và chuẩn sắc thái.
收费 — Giải thích chi tiết
Hán tự: 收费
Phiên âm: shōufèi
Loại từ: động từ (动词), danh từ (名词)
Ý nghĩa cơ bản: thu phí, thu tiền; khoản tiền phải trả cho một dịch vụ, sản phẩm hoặc tiện ích.
I. Phân tích cấu tạo từ
收 (shōu): nhận, thu, thu thập.
费 (fèi): phí, tiền phải trả, chi phí.
Ghép lại thành 收费, nghĩa là thu tiền hoặc phí dịch vụ, hoặc khoản phí phải trả.
→ Trong tiếng Việt: thu phí, tiền dịch vụ, phí sử dụng.
II. Nghĩa và cách dùng
- Dùng như động từ (动词)
→ Nghĩa: thu tiền, thu phí
Cấu trúc:
收费 + 名词 → thu phí cho cái gì
对…收费 → thu phí đối với cái gì
Ví dụ:
这个停车场对汽车收费每小时10元。
Zhège tíngchē chǎng duì qìchē shōufèi měi xiǎoshí 10 yuán.
Bãi đỗ xe này thu phí ô tô 10 tệ mỗi giờ.
学校不向学生收费。
Xuéxiào bù xiàng xuéshēng shōufèi.
Trường học không thu phí học sinh.
公园入口收费,每人5元。
Gōngyuán rùkǒu shōufèi, měi rén 5 yuán.
Lối vào công viên có thu phí, mỗi người 5 tệ.
这个软件免费使用,没有收费项目。
Zhège ruǎnjiàn miǎnfèi shǐyòng, méiyǒu shōufèi xiàngmù.
Phần mềm này sử dụng miễn phí, không có khoản phí nào.
医院对部分服务项目收费标准不同。
Yīyuàn duì bùfèn fúwù xiàngmù shōufèi biāozhǔn bùtóng.
Bệnh viện thu phí khác nhau đối với từng dịch vụ.
- Dùng như danh từ (名词)
→ Nghĩa: phí, tiền dịch vụ, khoản phải trả
Thường đi kèm với các từ như 标准、项目、金额、价格
Ví dụ:
医疗收费很高。
Yīliáo shōufèi hěn gāo.
Phí y tế rất cao.
水电收费每个月结算一次。
Shuǐdiàn shōufèi měi gè yuè jiésuàn yí cì.
Phí nước và điện được thanh toán mỗi tháng một lần.
收费项目包括停车费和服务费。
Shōufèi xiàngmù bāokuò tíngchē fèi hé fúwù fèi.
Các khoản phí bao gồm phí đỗ xe và phí dịch vụ.
学校公布了新的收费标准。
Xuéxiào gōngbù le xīn de shōufèi biāozhǔn.
Trường học đã công bố mức phí mới.
收费金额请在入口处支付。
Shōufèi jīn’é qǐng zài rùkǒu chù zhīfù.
Vui lòng thanh toán khoản phí tại lối vào.
- Các cụm từ thông dụng với 收费
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
收费标准 shōufèi biāozhǔn tiêu chuẩn phí, mức thu phí
收费项目 shōufèi xiàngmù khoản phí, dịch vụ có thu phí
收费站 shōufèi zhàn trạm thu phí
免费或收费 miǎnfèi huò shōufèi miễn phí hoặc có thu phí
收费系统 shōufèi xìtǒng hệ thống thu phí
收费金额 shōufèi jīn’é số tiền phải trả, khoản phí
收费服务 shōufèi fúwù dịch vụ có thu phí
按小时收费 àn xiǎoshí shōufèi thu phí theo giờ
超时收费 chāoshí shōufèi thu phí quá giờ
在线收费 zàixiàn shōufèi thu phí trực tuyến - Mẫu câu nâng cao (kèm phiên âm + tiếng Việt)
这座城市的高速公路实行收费制度。
Zhè zuò chéngshì de gāosù gōnglù shíxíng shōufèi zhìdù.
Đường cao tốc của thành phố này áp dụng chế độ thu phí.
银行对跨行转账会收费。
Yínháng duì kuàháng zhuǎnzhàng huì shōufèi.
Ngân hàng sẽ thu phí đối với việc chuyển tiền khác ngân hàng.
电影院对3D电影收费较高。
Diànyǐngyuàn duì 3D diànyǐng shōufèi jiào gāo.
Rạp chiếu phim thu phí cao đối với phim 3D.
收费停车场请在出口支付。
Shōufèi tíngchēchǎng qǐng zài chūkǒu zhīfù.
Vui lòng thanh toán tại lối ra của bãi đỗ xe có thu phí.
学校食堂不收费,餐费由政府补贴。
Xuéxiào shítáng bù shōufèi, cānfèi yóu zhèngfǔ bǔtiē.
Căng-tin trường học không thu phí, chi phí ăn uống được chính phủ trợ cấp.
网络收费平台提供多种支付方式。
Wǎngluò shōufèi píngtái tígōng duō zhǒng zhīfù fāngshì.
Nền tảng thu phí trực tuyến cung cấp nhiều phương thức thanh toán.
医院根据服务项目不同收费。
Yīyuàn gēnjù fúwù xiàngmù bùtóng shōufèi.
Bệnh viện thu phí khác nhau dựa trên từng dịch vụ.
会员可享受免费的课程,否则需要收费。
Huìyuán kě xiǎngshòu miǎnfèi de kèchéng, fǒuzé xūyào shōufèi.
Thành viên có thể tham gia các khóa học miễn phí, nếu không sẽ phải trả phí.
公园实行门票收费制度,每人20元。
Gōngyuán shíxíng ménpiào shōufèi zhìdù, měi rén 20 yuán.
Công viên áp dụng chế độ thu phí vé vào cửa, mỗi người 20 tệ.
电费按用电量收费。
Diànfèi àn yòngdiàn liàng shōufèi.
Tiền điện được thu theo lượng điện tiêu thụ.
- Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Loại Từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Khác biệt
Đồng nghĩa 收款 shōukuǎn thu tiền 收款 thiên về hành động nhận tiền, 收费 nhấn mạnh việc thu phí theo quy định
Đồng nghĩa 付费 fùfèi trả phí 付费 là phía người trả, 收费 là phía bên thu
Trái nghĩa 免费 miǎnfèi miễn phí 收费 cần trả tiền, 免费 thì không
Ghi chú:
收费 nhấn mạnh hành động thu tiền hoặc khoản phí phải trả.
Khi nói về mức phí hoặc tiêu chuẩn, dùng “收费标准”。
Khi nói về dịch vụ hoặc sản phẩm có trả tiền, dùng “收费服务”。
Giải nghĩa từ 收费 (shōufèi)
- Nghĩa cơ bản
收费 (shōufèi) là một từ phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là “thu phí, thu tiền” hoặc “phí dịch vụ” tùy ngữ cảnh.
Khi là động từ, 收费 nghĩa là thu tiền, thu phí cho dịch vụ, sản phẩm, hoặc sử dụng một cơ sở nào đó.
Khi là danh từ, 收费 chỉ khoản phí hoặc lệ phí mà người ta phải trả.
- Loại từ
Loại từ Nghĩa Cách dùng
Động từ (动词) Thu phí, thu tiền 收费停车场, 收费网站
Danh từ (名词) Lệ phí, khoản phí 停车收费, 服务收费 - Giải thích chi tiết
a) Là động từ – “thu phí”
Thường dùng khi người cung cấp dịch vụ thu một khoản tiền từ người sử dụng dịch vụ hoặc sản phẩm.
Dùng trong các bối cảnh như: nhà xe, bệnh viện, website, trường học, dịch vụ công…
Ví dụ:
这个停车场收费很合理。
Zhège tíngchē chǎng shōufèi hěn hélǐ.
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
医院对专家门诊收费较高。
Yīyuàn duì zhuānjiā ménzhěn shōufèi jiào gāo.
Bệnh viện thu phí khám chuyên khoa cao hơn.
一些网站提供免费服务,但部分内容需要收费。
Yìxiē wǎngzhàn tígōng miǎnfèi fúwù, dàn bùfèn nèiróng xūyào shōufèi.
Một số website cung cấp dịch vụ miễn phí, nhưng một số nội dung cần trả phí.
b) Là danh từ – “khoản phí / lệ phí”
Thường đi với các từ như 标准 (tiêu chuẩn), 项目 (mục), 金额 (số tiền)
Chỉ số tiền cần phải trả để sử dụng dịch vụ.
Ví dụ:
停车收费每天10元。
Tíngchē shōufèi měitiān 10 yuán.
Phí gửi xe mỗi ngày là 10 NDT.
这家医院的服务收费合理。
Zhè jiā yīyuàn de fúwù shōufèi hélǐ.
Lệ phí dịch vụ của bệnh viện này hợp lý.
学校对特殊课程有额外收费。
Xuéxiào duì tèshū kèchéng yǒu éwài shōufèi.
Trường học có thu phí thêm cho các khóa học đặc biệt.
- Cấu trúc và cách dùng
收费 + 名词
收费停车, 收费网站, 收费项目
Ví dụ: 这家网站提供收费内容。
Zhè jiā wǎngzhàn tígōng shōufèi nèiróng.
Website này cung cấp nội dung trả phí.
收 + 对象 + 费用 / 钱
收费 = 收 + 钱 / 费用
Ví dụ: 医院收患者一定的费用。
Yīyuàn shōu huànzhě yídìng de fèiyòng.
Bệnh viện thu một khoản phí nhất định từ bệnh nhân.
[服务/项目] + 收费 + [标准/金额]
Ví dụ: 课程收费标准已公布。
Kèchéng shōufèi biāozhǔn yǐ gōngbù.
Tiêu chuẩn thu phí của khóa học đã được công bố.
- Các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
免费 miǎnfèi Miễn phí
费用 fèiyòng Chi phí, phí tổn
收费站 shōufèi zhàn Trạm thu phí
收费员 shōufèi yuán Nhân viên thu phí
收费标准 shōufèi biāozhǔn Tiêu chuẩn thu phí
收费项目 shōufèi xiàngmù Hạng mục thu phí - 20 câu ví dụ phong phú
停车场每天收费10元。
Tíngchē chǎng měitiān shōufèi 10 yuán.
Bãi đỗ xe thu phí 10 NDT mỗi ngày.
医院对专家门诊收费较高。
Yīyuàn duì zhuānjiā ménzhěn shōufèi jiào gāo.
Bệnh viện thu phí khám chuyên khoa cao hơn.
这个网站提供部分收费内容。
Zhège wǎngzhàn tígōng bùfèn shōufèi nèiróng.
Website này cung cấp một số nội dung trả phí.
公园的停车收费合理。
Gōngyuán de tíngchē shōufèi hélǐ.
Phí gửi xe trong công viên hợp lý.
学校对选修课有额外收费。
Xuéxiào duì xuǎnxiū kè yǒu éwài shōufèi.
Trường học có thu thêm phí cho các khóa học tự chọn.
高速公路设有收费站。
Gāosù gōnglù shè yǒu shōufèi zhàn.
Trên đường cao tốc có trạm thu phí.
收费员正在收取过路费。
Shōufèi yuán zhèngzài shōuqǔ guòlù fèi.
Nhân viên thu phí đang thu phí qua đường.
医院收取挂号费和药费。
Yīyuàn shōuqǔ guàhàofèi hé yàofèi.
Bệnh viện thu phí đăng ký và tiền thuốc.
网站会员服务收费每年200元。
Wǎngzhàn huìyuán fúwù shōufèi měinián 200 yuán.
Dịch vụ thành viên website thu phí 200 NDT mỗi năm.
停车收费标准已公布。
Tíngchē shōufèi biāozhǔn yǐ gōngbù.
Tiêu chuẩn thu phí gửi xe đã được công bố.
这个城市的出租车收费很合理。
Zhège chéngshì de chūzūchē shōufèi hěn hélǐ.
Giá cước taxi ở thành phố này rất hợp lý.
收费系统出现故障,需要修理。
Shōufèi xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào xiūlǐ.
Hệ thống thu phí bị hỏng, cần sửa chữa.
医生服务收费包括诊疗费和材料费。
Yīshēng fúwù shōufèi bāokuò zhěnliáo fèi hé cáiliào fèi.
Phí dịch vụ bác sĩ bao gồm phí khám và phí vật liệu.
电影院对3D电影收费较高。
Diànyǐngyuàn duì 3D diànyǐng shōufèi jiào gāo.
Rạp chiếu phim thu phí xem phim 3D cao hơn.
我们网站的收费项目包括高级会员和付费课程。
Wǒmen wǎngzhàn de shōufèi xiàngmù bāokuò gāojí huìyuán hé fùfèi kèchéng.
Các mục thu phí trên website của chúng tôi bao gồm thành viên cao cấp và khóa học trả phí.
收费停车场的管理很严格。
Shōufèi tíngchē chǎng de guǎnlǐ hěn yángé.
Quản lý bãi đỗ xe thu phí rất nghiêm ngặt.
他负责收取社区健身房的收费。
Tā fùzé shōuqǔ shèqū jiànshēnfáng de shōufèi.
Anh ấy phụ trách thu phí phòng tập thể dục cộng đồng.
收费员工作认真负责。
Shōufèi yuán gōngzuò rènzhēn fùzé.
Nhân viên thu phí làm việc nghiêm túc và trách nhiệm.
这个景区实行门票收费制度。
Zhège jǐngqū shíxíng ménpiào shōufèi zhìdù.
Khu du lịch này thực hiện chế độ thu phí vé vào cổng.
收费情况会在网站上公布。
Shōufèi qíngkuàng huì zài wǎngzhàn shàng gōngbù.
Tình hình thu phí sẽ được công bố trên website.
Giải thích chữ 收费 (shōufèi)
- Ý nghĩa cơ bản
收费 là từ ghép Hán Việt: 收 (thu, nhận) + 费 (phí, tiền).
Nghĩa cơ bản: thu phí, tính phí, phí dịch vụ.
Dùng trong kinh doanh, dịch vụ, giao thông, y tế, giáo dục, bất kỳ nơi nào có hành vi thu tiền dịch vụ hoặc lệ phí.
Phiên âm: shōu fèi
Loại từ:
Động từ (动词): thu phí, tính phí
Danh từ (名词) (ít gặp): khoản phí, lệ phí
Tiếng Việt: thu phí, tính phí, lệ phí
- Cách dùng
A. Dùng như động từ – hành động thu phí
Cấu trúc:
S + 收费 + O
对…收费 (thu phí đối với…)
Ví dụ: 这家停车场每小时收费10元。
B. Dùng như danh từ – khoản phí
Cấu trúc:
收费标准 (tiêu chuẩn phí)
收费项目 (hạng mục phí)
收费站 (trạm thu phí)
- Từ đồng nghĩa / thuộc họ từ
收费站 (trạm thu phí)
免费 (miễn phí – đối lập với 收费)
收费标准 (tiêu chuẩn tính phí)
收费项目 (hạng mục thu phí)
收费系统 (hệ thống thu phí)
费用 (chi phí, lệ phí)
- Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Trong đời sống hàng ngày
这个停车场每小时收费5元。
zhè gè tíng chē chǎng měi xiǎo shí shōu fèi wǔ yuán.
Bãi đỗ xe này mỗi giờ thu phí 5 tệ.
公园对游客收费。
gōng yuán duì yóu kè shōu fèi.
Công viên thu phí đối với khách tham quan.
医院对某些服务收费。
yī yuàn duì mǒu xiē fú wù shōu fèi.
Bệnh viện thu phí một số dịch vụ.
他在收费站交了过路费。
tā zài shōu fèi zhàn jiāo le guò lù fèi.
Anh ấy trả phí qua đường ở trạm thu phí.
这家餐馆不收费送餐。
zhè jiā cān guǎn bù shōu fèi sòng cān.
Nhà hàng này không thu phí giao đồ ăn.
Ví dụ 2: Trong kinh doanh, dịch vụ
网络服务收费标准已公布。
wǎng luò fú wù shōu fèi biāo zhǔn yǐ gōng bù.
Tiêu chuẩn thu phí dịch vụ mạng đã được công bố.
这款软件收费每年100元。
zhè kuǎn ruǎn jiàn shōu fèi měi nián yì bǎi yuán.
Phần mềm này thu phí 100 tệ mỗi năm.
学校对晚自习收取少量收费。
xué xiào duì wǎn zì xí shōu qǔ shǎo liàng shōu fèi.
Trường thu một khoản phí nhỏ cho học thêm buổi tối.
收费员负责收钱和发票。
shōu fèi yuán fù zé shōu qián hé fā piào.
Nhân viên thu phí chịu trách nhiệm thu tiền và phát hóa đơn.
这个系统自动收费,非常方便。
zhè gè xì tǒng zì dòng shōu fèi, fēi cháng fāng biàn.
Hệ thống này tự động thu phí, rất tiện lợi.
Ví dụ 3: Trong giao thông, du lịch
高速公路收费站很多。
gāo sù gōng lù shōu fèi zhàn hěn duō.
Có rất nhiều trạm thu phí trên đường cao tốc.
这条路收费太高了。
zhè tiáo lù shōu fèi tài gāo le.
Phí đường này quá cao.
游览景区需要收费。
yóu lǎn jǐng qū xū yào shōu fèi.
Tham quan khu du lịch cần phải trả phí.
收费停车场更安全。
shōu fèi tíng chē chǎng gèng ān quán.
Bãi đỗ xe có thu phí thì an toàn hơn.
旅游景点对外国游客收费不同。
lǚ yóu jǐng diǎn duì wài guó yóu kè shōu fèi bù tóng.
Các điểm du lịch tính phí khác nhau đối với khách nước ngoài.
Ví dụ 4: Trong văn viết, báo cáo
政府明确了收费政策。
zhèng fǔ míng què le shōu fèi zhèng cè.
Chính phủ đã xác định chính sách thu phí.
新的收费标准从下个月起实施。
xīn de shōu fèi biāo zhǔn cóng xià gè yuè qǐ shí shī.
Tiêu chuẩn thu phí mới sẽ được thực hiện từ tháng sau.
收费项目和收费标准已经公布在网站上。
shōu fèi xiàng mù hé shōu fèi biāo zhǔn yǐ jīng gōng bù zài wǎng zhàn shàng.
Các hạng mục thu phí và tiêu chuẩn thu phí đã được công bố trên website.
医疗收费要遵守国家规定。
yī liáo shōu fèi yào zūn shǒu guó jiā guī dìng.
Việc thu phí y tế phải tuân thủ quy định của nhà nước.
收费系统需要升级以提高效率。
shōu fèi xì tǒng xū yào shēng jí yǐ tí gāo xiào lǜ.
Hệ thống thu phí cần nâng cấp để tăng hiệu quả.
Một số cụm từ phổ biến
Cụm từ Phiên âm Dịch Việt
收费标准 shōu fèi biāo zhǔn Tiêu chuẩn thu phí
收费项目 shōu fèi xiàng mù Hạng mục thu phí
收费站 shōu fèi zhàn Trạm thu phí
收费员 shōu fèi yuán Nhân viên thu phí
免费与收费 miǎn fèi yǔ shōu fèi Miễn phí và thu phí
收费系统 shōu fèi xì tǒng Hệ thống thu phí
公共收费 gōng gòng shōu fèi Thu phí công cộng
收费 — nghĩa, loại từ, cách dùng và ví dụ chi tiết
Từ Hán — Pinyin — Nghĩa (tiếng Việt)
收费 (shōu fèi) — động từ / danh từ
Động từ: thu phí, thu tiền
Danh từ: phí, lệ phí, khoản tiền phải trả
Phân tích chi tiết
Động từ
Chỉ hành động thu tiền hoặc phí dịch vụ, sản phẩm, vé,…
Ví dụ: 公园对游客收费。
(Công viên thu phí khách tham quan.)
Cấu trúc:
主语 + 收费 + (对象/用途)
Ví dụ: 这家医院对看病的患者收费合理。
(Bệnh viện này thu phí hợp lý đối với bệnh nhân khám bệnh.)
Danh từ
Chỉ số tiền phải trả cho dịch vụ, sản phẩm,…
Ví dụ: 这家餐厅的收费不贵。
(Phí ở nhà hàng này không đắt.)
Cấu trúc:
名词 + 收费
可以 + 收费标准 (tiêu chuẩn thu phí)
例句: 收费标准是每小时50元。
(Tiêu chuẩn thu phí là 50 NDT mỗi giờ.)
Từ ghép thông dụng
收费站 (shōu fèi zhàn) — trạm thu phí
收费员 (shōu fèi yuán) — nhân viên thu phí
收费标准 (shōu fèi biāo zhǔn) — tiêu chuẩn thu phí
免费/收费 (miǎn fèi / shōu fèi) — miễn phí / thu phí
Ví dụ (kèm pinyin và tiếng Việt)
Dùng như động từ (thu phí)
公园对游客收费。
gōng yuán duì yóu kè shōu fèi.
Công viên thu phí khách tham quan.
这家医院对看病的患者收费合理。
zhè jiā yī yuàn duì kàn bìng de huàn zhě shōu fèi hé lǐ.
Bệnh viện này thu phí hợp lý đối với bệnh nhân khám bệnh.
高速公路在出入口设有收费站。
gāo sù gōng lù zài chū rù kǒu shè yǒu shōu fèi zhàn.
Trên đường cao tốc có trạm thu phí ở lối ra vào.
电影院根据座位类型收费。
diàn yǐng yuàn gēn jù zuò wèi lèi xíng shōu fèi.
Rạp chiếu phim thu phí dựa trên loại ghế ngồi.
这个应用程序对用户收费。
zhè gè yìng yòng chéng xù duì yòng hù shōu fèi.
Ứng dụng này thu phí người dùng.
我们对额外服务会另行收费。
wǒ men duì é wài fú wù huì lìng xíng shōu fèi.
Chúng tôi sẽ thu phí riêng cho dịch vụ bổ sung.
小区停车场对外来车辆收费。
xiǎo qū tíng chē chǎng duì wài lái chē liàng shōu fèi.
Bãi đỗ xe khu dân cư thu phí xe ngoài.
医生看病收费按照规定执行。
yī shēng kàn bìng shōu fèi àn zhào guī dìng zhí xíng.
Việc thu phí khám bệnh của bác sĩ được thực hiện theo quy định.
火车票根据座位等级收费。
huǒ chē piào gēn jù zuò wèi děng jí shōu fèi.
Vé tàu được thu phí theo hạng ghế.
学校对学生的校外活动收费。
xué xiào duì xué shēng de xiào wài huó dòng shōu fèi.
Trường học thu phí các hoạt động ngoại khóa của học sinh.
Dùng như danh từ (phí, lệ phí)
这家餐厅的收费不贵。
zhè jiā cān tīng de shōu fèi bù guì.
Phí ở nhà hàng này không đắt.
收费标准是每小时50元。
shōu fèi biāo zhǔn shì měi xiǎo shí 50 yuán.
Tiêu chuẩn thu phí là 50 NDT mỗi giờ.
公共厕所开始收费。
gōng gòng cè suǒ kāi shǐ shōu fèi.
Nhà vệ sinh công cộng bắt đầu thu phí.
这条高速公路的收费很高。
zhè tiáo gāo sù gōng lù de shōu fèi hěn gāo.
Phí trên tuyến đường cao tốc này rất cao.
收费方式可以用现金或刷卡。
shōu fèi fāng shì kě yǐ yòng xiàn jīn huò shuā kǎ.
Hình thức thu phí có thể dùng tiền mặt hoặc thẻ.
停车场的收费按小时计算。
tíng chē chǎng de shōu fèi àn xiǎo shí jì suàn.
Phí bãi đỗ xe được tính theo giờ.
收费员正在收取停车费。
shōu fèi yuán zhèng zài shōu qǔ tíng chē fèi.
Nhân viên thu phí đang thu tiền đỗ xe.
免费和收费的服务有区别。
miǎn fèi hé shōu fèi de fú wù yǒu qū bié.
Dịch vụ miễn phí và thu phí có sự khác nhau.
收费项目列在公告上。
shōu fèi xiàng mù liè zài gōng gào shàng.
Các khoản thu phí được liệt kê trên thông báo.
这家游乐场的收费合理且透明。
zhè jiā yóu lè chǎng de shōu fèi hé lǐ qiě tòu míng.
Phí của công viên giải trí này hợp lý và minh bạch.
- Thông tin cơ bản
Hán tự: 收费
Pinyin: shōufèi
Loại từ: Động từ và danh từ
Ý nghĩa chính:
Động từ: thu phí, thu tiền dịch vụ.
Danh từ: phí, lệ phí, khoản tiền phải trả cho một dịch vụ hoặc sản phẩm.
Từ đồng nghĩa:
收款 (shōukuǎn): thu tiền, thường dùng trong bán hàng hoặc giao dịch.
付费 (fùfèi): trả phí, thanh toán tiền.
收费标准 (shōufèi biāozhǔn): tiêu chuẩn thu phí.
Cấu trúc phổ biến:
收 + 服务/停车/门票/课程 + 费: thu phí dịch vụ, vé, khóa học, bãi đỗ xe.
收费 + 地点/方式/标准: địa điểm, cách thức hoặc tiêu chuẩn thu phí.
- Cách dùng và ví dụ minh họa
A. 收费 = “thu phí, thu tiền” (động từ)
这家餐厅不收费送餐。
Zhè jiā cāntīng bù shōufèi sòngcān.
Nhà hàng này giao hàng miễn phí.
停车场按小时收费。
Tíngchēchǎng àn xiǎoshí shōufèi.
Bãi đỗ xe thu phí theo giờ.
图书馆对外开放不收费。
Túshūguǎn duìwài kāifàng bù shōufèi.
Thư viện mở cửa cho công chúng miễn phí.
医院对部分检查项目收费较高。
Yīyuàn duì bùfen jiǎnchá xiàngmù shōufèi jiào gāo.
Bệnh viện thu phí cao đối với một số hạng mục kiểm tra.
我们学校的运动场对外收费。
Wǒmen xuéxiào de yùndòngchǎng duìwài shōufèi.
Sân thể thao của trường chúng tôi thu phí đối với bên ngoài.
B. 收费 = “phí, lệ phí” (danh từ)
停车收费每小时五元。
Tíngchē shōufèi měi xiǎoshí wǔ yuán.
Phí gửi xe là 5 NDT mỗi giờ.
这里的门票收费很合理。
Zhèlǐ de ménpiào shōufèi hěn hélǐ.
Phí vé vào cửa ở đây rất hợp lý.
水电费属于家庭收费的一部分。
Shuǐdiàn fèi shǔyú jiātíng shōufèi de yī bùfèn.
Tiền điện nước là một phần trong phí sinh hoạt gia đình.
他们已经收取了服务收费。
Tāmen yǐjīng shōuqǔ le fúwù shōufèi.
Họ đã thu phí dịch vụ.
收费标准根据不同地区有所不同。
Shōufèi biāozhǔn gēnjù bùtóng dìqū yǒu suǒ bùtóng.
Tiêu chuẩn thu phí khác nhau tùy theo từng khu vực.
C. 收费 trong đời sống, dịch vụ
加油站对柴油和汽油收费不同。
Jiāyóuzhàn duì cháiyóu hé qìyóu shōufèi bùtóng.
Trạm xăng thu phí khác nhau cho dầu diesel và xăng.
公园收费不高,大人十元,小孩五元。
Gōngyuán shōufèi bù gāo, dàrén shí yuán, xiǎohái wǔ yuán.
Phí vào công viên không cao, người lớn 10 NDT, trẻ em 5 NDT.
这家酒店提供免费停车,不收费。
Zhè jiā jiǔdiàn tígōng miǎnfèi tíngchē, bù shōufèi.
Khách sạn này cung cấp bãi đỗ xe miễn phí, không thu phí.
收费停车场请先支付停车费。
Shōufèi tíngchēchǎng qǐng xiān zhīfù tíngchē fèi.
Ở bãi đỗ xe thu phí, vui lòng thanh toán phí gửi xe trước.
课程收费包括教材和培训费。
Kèchéng shōufèi bāokuò jiàocái hé péixùn fèi.
Phí khóa học bao gồm sách giáo khoa và phí đào tạo.
D. 收费 trong công việc, kinh doanh, chính phủ
医疗收费必须按照规定执行。
Yīliáo shōufèi bìxū ànzhào guīdìng zhíxíng.
Thu phí y tế phải thực hiện theo quy định.
公交车收费已经全面电子化。
Gōngjiāo chē shōufèi yǐjīng quánmiàn diànzǐ huà.
Thu phí xe buýt đã được điện tử hóa toàn bộ.
收费员在高速公路收费站工作。
Shōufèi yuán zài gāosù gōnglù shōufèi zhàn gōngzuò.
Nhân viên thu phí làm việc tại trạm thu phí đường cao tốc.
政府对部分公共服务收费。
Zhèngfǔ duì bùfen gōnggòng fúwù shōufèi.
Chính phủ thu phí đối với một số dịch vụ công cộng.
收费标准应当公平合理。
Shōufèi biāozhǔn yīngdāng gōngpíng hélǐ.
Tiêu chuẩn thu phí phải công bằng và hợp lý.
E. Mẫu câu minh họa nhiều ngữ cảnh (20 câu)
电影院按照电影长度收费。
Diànyǐngyuàn ànzhào diànyǐng chángdù shōufèi.
Rạp chiếu phim thu phí theo thời lượng phim.
收费停车请保留收据。
Shōufèi tíngchē qǐng bǎoliú shōujù.
Gửi xe có thu phí, vui lòng giữ biên lai.
网上购物有的商家会额外收费。
Wǎngshàng gòuwù yǒu de shāngjiā huì éwài shōufèi.
Một số cửa hàng mua sắm trực tuyến sẽ thu phí thêm.
公共厕所收费有时按次数,有时按时间。
Gōnggòng cèsuǒ shōufèi yǒu shí àn cìshù, yǒu shí àn shíjiān.
Phí nhà vệ sinh công cộng đôi khi tính theo lượt, đôi khi tính theo thời gian.
私人诊所收费比公立医院高。
Sīrén zhěnsuǒ shōufèi bǐ gōnglì yīyuàn gāo.
Phí tại phòng khám tư nhân cao hơn bệnh viện công.
收费站的工作人员很忙。
Shōufèi zhàn de gōngzuò rényuán hěn máng.
Nhân viên tại trạm thu phí rất bận.
这家医院收费透明,没有隐藏费用。
Zhè jiā yīyuàn shōufèi tòumíng, méiyǒu yǐncáng fèiyòng.
Bệnh viện này thu phí minh bạch, không có phí ẩn.
收费系统已经升级,可以刷卡支付。
Shōufèi xìtǒng yǐjīng shēngjí, kěyǐ shuākǎ zhīfù.
Hệ thống thu phí đã nâng cấp, có thể thanh toán bằng thẻ.
高速公路收费站实行电子收费。
Gāosù gōnglù shōufèi zhàn shíxíng diànzǐ shōufèi.
Trạm thu phí đường cao tốc thực hiện thu phí điện tử.
停车收费需要根据车辆大小计算。
Tíngchē shōufèi xūyào gēnjù chēliàng dàxiǎo jìsuàn.
Phí gửi xe cần tính theo kích thước xe.
收费标准每年会有所调整。
Shōufèi biāozhǔn měi nián huì yǒu suǒ tiáozhěng.
Tiêu chuẩn thu phí sẽ được điều chỉnh hàng năm.
这次培训课程收费合理,性价比高。
Zhè cì péixùn kèchéng shōufèi hélǐ, xìngjiàbǐ gāo.
Phí khóa đào tạo lần này hợp lý, tỷ lệ chất lượng/giá tốt.
游乐园的门票收费已包含保险。
Yóulèyuán de ménpiào shōufèi yǐ bāohán bǎoxiǎn.
Phí vé vào công viên giải trí đã bao gồm bảo hiểm.
医院收费窗口开放时间为早上8点到下午5点。
Yīyuàn shōufèi chuāngkǒu kāifàng shíjiān wéi zǎoshang 8 diǎn dào xiàwǔ 5 diǎn.
Cửa thu phí bệnh viện mở từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
收费系统出现故障,需要立即维修。
Shōufèi xìtǒng chūxiàn gùzhàng, xūyào lìjí wéixiū.
Hệ thống thu phí gặp sự cố, cần sửa chữa ngay lập tức.
一些景点在节假日会提高收费。
Yīxiē jǐngdiǎn zài jiéjiàrì huì tígāo shōufèi.
Một số danh lam thắng cảnh sẽ tăng phí vào ngày lễ.
学校图书馆对外借书收费。
Xuéxiào túshūguǎn duìwài jièshū shōufèi.
Thư viện trường học thu phí mượn sách đối với bên ngoài.
收费政策应公开透明,便于监督。
Shōufèi zhèngcè yīng gōngkāi tòumíng, biànyú jiāndū.
Chính sách thu phí nên công khai minh bạch để tiện giám sát.
部分课程收费已包含教材费用。
Bùfen kèchéng shōufèi yǐ bāohán jiàocái fèiyòng.
Phí một số khóa học đã bao gồm tiền sách giáo khoa.
收费停车场禁止长时间占用车位。
Shōufèi tíngchēchǎng jìnzhǐ cháng shíjiān zhànyòng chēwèi.
Bãi đỗ xe thu phí cấm chiếm giữ chỗ quá lâu.
Giải thích từ 收费 (shōu fèi)
- Định nghĩa
收费 (shōu fèi) trong tiếng Trung có nghĩa: thu phí, thu tiền, phí dịch vụ.
Từ này thường dùng trong bối cảnh dịch vụ công, giao thông, kinh doanh, giáo dục, nơi mà người sử dụng phải trả một khoản tiền cho dịch vụ hoặc sản phẩm.
收 (shōu): thu, nhận
费 (fèi): phí, tiền
Do đó 收费 là thu tiền phí, hoặc việc thu phí.
- Phiên âm & thanh điệu
Pinyin: shōu fèi
Thanh: shōu (1) + fèi (4)
- Loại từ
Động từ (动词): thu phí, thu tiền
例如: 这家停车场收费很合理。
zhè jiā tíngchēchǎng shōu fèi hěn hélǐ.
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
Danh từ (名词): phí, lệ phí
例如: 学校收取一定的收费。
xuéxiào shōuqǔ yídìng de shōufèi.
Trường học thu một khoản phí nhất định.
Chú ý: Từ này vừa là động từ, vừa là danh từ tùy cách dùng.
- Các collocations / cụm từ phổ biến
收费站 (shōufèi zhàn): trạm thu phí (trên đường cao tốc)
收费标准 (shōufèi biāozhǔn): tiêu chuẩn thu phí, mức phí
收费方式 (shōufèi fāngshì): phương thức thu phí
收费项目 (shōufèi xiàngmù): hạng mục thu phí
免收费 (miǎn shōufèi): miễn phí
收费系统 (shōufèi xìtǒng): hệ thống thu phí
- Ví dụ minh họa (có phiên âm + dịch tiếng Việt)
A. Dùng như Động từ – thu phí
这家停车场收费很合理。
zhè jiā tíngchēchǎng shōu fèi hěn hélǐ.
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
公园对游客收费。
gōngyuán duì yóukè shōu fèi.
Công viên thu phí du khách.
高速公路收费标准提高了。
gāosù gōnglù shōufèi biāozhǔn tígāo le.
Mức thu phí trên đường cao tốc đã tăng lên.
医院对特需服务收费较高。
yīyuàn duì tèxū fúwù shōu fèi jiào gāo.
Bệnh viện thu phí cao cho dịch vụ đặc biệt.
图书馆对复印服务收费。
túshūguǎn duì fùyìn fúwù shōu fèi.
Thư viện thu phí dịch vụ photocopy.
B. Dùng như Danh từ – phí, lệ phí
学校收取一定的收费。
xuéxiào shōuqǔ yídìng de shōufèi.
Trường học thu một khoản phí nhất định.
这个收费不包括饮料。
zhège shōufèi bù bāokuò yǐnliào.
Khoản phí này không bao gồm đồ uống.
收费站在高速公路上。
shōufèi zhàn zài gāosù gōnglù shàng.
Trạm thu phí nằm trên đường cao tốc.
医疗收费系统需要改进。
yīliáo shōufèi xìtǒng xūyào gǎijìn.
Hệ thống thu phí y tế cần được cải tiến.
新的收费项目引起了争议。
xīn de shōufèi xiàngmù yǐnqǐ le zhēngyì.
Hạng mục thu phí mới gây ra tranh cãi.
C. Ví dụ trong đời sống hàng ngày
停车场收费方式有现金和刷卡两种。
tíngchēchǎng shōufèi fāngshì yǒu xiànjīn hé shuākǎ liǎng zhǒng.
Phương thức thu phí bãi đỗ xe có tiền mặt và quẹt thẻ.
公交车上不再收费现金购票。
gōngjiāo chē shàng bù zài shōu fèi xiànjīn gòupiào.
Trên xe buýt không còn thu tiền mặt mua vé nữa.
医院特需门诊的收费比较高。
yīyuàn tèxū ménzhěn de shōufèi bǐjiào gāo.
Phí khám dịch vụ đặc biệt ở bệnh viện khá cao.
这次旅游的收费包含住宿和餐饮。
zhè cì lǚyóu de shōufèi bāohán zhùsù hé cānyǐn.
Khoản phí du lịch lần này bao gồm chỗ ở và ăn uống.
免费停车不收取任何收费。
miǎnfèi tíngchē bù shōuqǔ rènhé shōufèi.
Đỗ xe miễn phí không thu bất kỳ khoản phí nào.
D. Một số collocations nâng cao
收费标准提高 (shōufèi biāozhǔn tígāo): tăng mức thu phí
免收费政策 (miǎn shōufèi zhèngcè): chính sách miễn phí
收费系统升级 (shōufèi xìtǒng shēngjí): nâng cấp hệ thống thu phí
收费服务 (shōufèi fúwù): dịch vụ thu phí
按小时收费 (àn xiǎoshí shōufèi): thu phí theo giờ
E. Một số ví dụ nâng cao
这家停车场按小时收费。
zhè jiā tíngchēchǎng àn xiǎoshí shōufèi.
Bãi đỗ xe này thu phí theo giờ.
高速公路收费系统已经全面升级。
gāosù gōnglù shōufèi xìtǒng yǐjīng quánmiàn shēngjí.
Hệ thống thu phí đường cao tốc đã được nâng cấp toàn diện.
医院的收费服务非常透明。
yīyuàn de shōufèi fúwù fēicháng tòumíng.
Dịch vụ thu phí của bệnh viện rất minh bạch.
学校实行按课程收费。
xuéxiào shíxíng àn kèchéng shōufèi.
Trường học thực hiện thu phí theo từng khóa học.
新的收费政策引起了公众关注。
xīn de shōufèi zhèngcè yǐnqǐ le gōngzhòng guānzhù.
Chính sách thu phí mới gây sự chú ý của công chúng.
- Nghĩa của từ 收费
收费 (shōu fèi) có thể là động từ hoặc danh từ, với các nghĩa chính:
Động từ: “thu phí, thu tiền dịch vụ” – chỉ hành động yêu cầu khách hàng, người dùng trả một khoản tiền cho dịch vụ, sản phẩm, hoặc quyền lợi nhất định.
Ví dụ: 这个停车场收费每小时五元。
Zhège tíngchē chǎng shōufèi měi xiǎoshí wǔ yuán.
Bãi đỗ xe này thu phí 5 tệ mỗi giờ.
Danh từ: “phí, lệ phí” – chỉ khoản tiền cần phải trả cho dịch vụ hoặc sản phẩm.
Ví dụ: 学校不收其他收费。
Xuéxiào bù shōu qítā shōufèi.
Trường học không thu các khoản phí khác.
Loại từ:
Động từ: 收费 → thu phí, thu tiền
Danh từ: 收费 → phí, lệ phí
- Cách dùng
a. Dùng như động từ
Cấu trúc: 收费 + 数额 / 为…收费
Ví dụ:
医院为体检收费。
Yīyuàn wèi tǐjiǎn shōufèi.
Bệnh viện thu phí khám sức khỏe.
b. Dùng như danh từ
Cấu trúc: 收费 + 项目 / 收费标准
Ví dụ:
这个服务的收费很合理。
Zhège fúwù de shōufèi hěn hélǐ.
Phí dịch vụ này rất hợp lý.
- Mẫu câu ví dụ (20 câu cơ bản)
这个停车场收费每小时五元。
Zhège tíngchē chǎng shōufèi měi xiǎoshí wǔ yuán.
Bãi đỗ xe này thu phí 5 tệ mỗi giờ.
医院为体检收费。
Yīyuàn wèi tǐjiǎn shōufèi.
Bệnh viện thu phí khám sức khỏe.
学校不收其他收费。
Xuéxiào bù shōu qítā shōufèi.
Trường học không thu các khoản phí khác.
收费站已经开始收费了。
Shōufèi zhàn yǐjīng kāishǐ shōufèi le.
Trạm thu phí đã bắt đầu thu tiền.
图书馆的服务收费合理。
Túshūguǎn de fúwù shōufèi hélǐ.
Dịch vụ của thư viện tính phí hợp lý.
停车场收费标准每年都会调整。
Tíngchē chǎng shōufèi biāozhǔn měi nián dūhuì tiáozhěng.
Tiêu chuẩn thu phí bãi đỗ xe được điều chỉnh hàng năm.
我们为客户提供免费咨询,但其他服务收费。
Wǒmen wèi kèhù tígōng miǎnfèi zīxún, dàn qítā fúwù shōufèi.
Chúng tôi cung cấp tư vấn miễn phí cho khách hàng, nhưng các dịch vụ khác thu phí.
收费员在收费站工作。
Shōufèi yuán zài shōufèi zhàn gōngzuò.
Nhân viên thu phí làm việc ở trạm thu phí.
高速公路按公里收费。
Gāosù gōnglù àn gōnglǐ shōufèi.
Đường cao tốc thu phí theo số km.
这个软件部分功能收费。
Zhège ruǎnjiàn bùfèn gōngnéng shōufèi.
Một số tính năng của phần mềm này thu phí.
收费是为了维持服务质量。
Shōufèi shì wèile wéichí fúwù zhìliàng.
Thu phí nhằm duy trì chất lượng dịch vụ.
医院按项目收费。
Yīyuàn àn xiàngmù shōufèi.
Bệnh viện thu phí theo từng hạng mục.
有些景点收费,有些免费。
Yǒuxiē jǐngdiǎn shōufèi, yǒuxiē miǎnfèi.
Một số điểm tham quan thu phí, một số miễn phí.
学校图书馆对校外人员收费。
Xuéxiào túshūguǎn duì xiàowài rényuán shōufèi.
Thư viện trường học thu phí với người ngoài.
收费标准由政府规定。
Shōufèi biāozhǔn yóu zhèngfǔ guīdìng.
Tiêu chuẩn thu phí do chính phủ quy định.
我们不收费,完全免费。
Wǒmen bù shōufèi, wánquán miǎnfèi.
Chúng tôi không thu phí, hoàn toàn miễn phí.
停车场收费方式多样,可以刷卡或现金支付。
Tíngchē chǎng shōufèi fāngshì duōyàng, kěyǐ shuākǎ huò xiànjīn zhīfù.
Cách thu phí bãi đỗ xe đa dạng, có thể quẹt thẻ hoặc trả tiền mặt.
商场提供代客泊车服务,收费合理。
Shāngchǎng tígōng dàikè bóchē fúwù, shōufèi hélǐ.
Trung tâm thương mại cung cấp dịch vụ giữ xe, phí hợp lý.
收费通知已经发送给客户。
Shōufèi tōngzhī yǐjīng fāsòng gěi kèhù.
Thông báo thu phí đã được gửi tới khách hàng.
部分医院对特需服务收费较高。
Bùfèn yīyuàn duì tèxū fúwù shōufèi jiào gāo.
Một số bệnh viện thu phí cao cho dịch vụ đặc biệt.
- Từ vựng liên quan
收费员 (shōufèi yuán) → nhân viên thu phí
收费站 (shōufèi zhàn) → trạm thu phí
收费标准 (shōufèi biāozhǔn) → tiêu chuẩn thu phí
免费 (miǎnfèi) → miễn phí
按项目收费 (àn xiàngmù shōufèi) → thu phí theo hạng mục
按小时收费 (àn xiǎoshí shōufèi) → thu phí theo giờ
- Tóm tắt
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa
收费 shōu fèi Động từ / Danh từ Thu phí, thu tiền / Phí, lệ phí - 收费 [shōufèi]
Loại từ: Động từ / Danh từ
Định nghĩa:
Động từ: Thu phí, thu tiền (ví dụ: dịch vụ, vé, học phí…).
Danh từ: Phí phải trả, số tiền thu được.
Cách dùng:
Khi là động từ, thường đi kèm với đối tượng được thu phí.
Khi là danh từ, dùng để chỉ mức phí hoặc khoản tiền thu.
- Ví dụ minh họa
A. Khi là động từ – “thu phí, thu tiền”
这家餐厅不收费。
Zhè jiā cāntīng bù shōufèi.
Nhà hàng này không thu phí.
高速公路收费标准每公里2元。
Gāosù gōnglù shōufèi biāozhǔn měi gōnglǐ 2 yuán.
Tiêu chuẩn thu phí đường cao tốc là 2 nhân dân tệ mỗi km.
学校对校外人员收费。
Xuéxiào duì xiàowài rényuán shōufèi.
Trường học thu phí với người ngoài.
医院对住院患者收费合理。
Yīyuàn duì zhùyuàn huànzhě shōufèi hélǐ.
Bệnh viện thu phí hợp lý đối với bệnh nhân nhập viện.
这项服务收费不贵。
Zhè xiàng fúwù shōufèi bù guì.
Dịch vụ này không thu phí cao.
收费员在收费站工作。
Shōufèi yuán zài shōufèi zhàn gōngzuò.
Nhân viên thu phí làm việc tại trạm thu phí.
游乐场对儿童收费半价。
Yóulèchǎng duì értóng shōufèi bànjià.
Công viên giải trí thu phí trẻ em nửa giá.
网上课程收费方式多样。
Wǎngshàng kèchéng shōufèi fāngshì duōyàng.
Hình thức thu phí khóa học trực tuyến rất đa dạng.
这家公司对会员收费每年100元。
Zhè jiā gōngsī duì huìyuán shōufèi měi nián yì bǎi yuán.
Công ty này thu phí hội viên 100 tệ mỗi năm.
收费系统可以自动计算费用。
Shōufèi xìtǒng kěyǐ zìdòng jìsuàn fèiyòng.
Hệ thống thu phí có thể tự động tính toán chi phí.
B. Khi là danh từ – “phí, khoản thu”
公园的收费标准已经公布。
Gōngyuán de shōufèi biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Tiêu chuẩn thu phí công viên đã được công bố.
收费金额请在入口处缴纳。
Shōufèi jīn’é qǐng zài rùkǒu chù jiǎonà.
Vui lòng nộp khoản phí tại cửa ra vào.
这项服务的收费合理透明。
Zhè xiàng fúwù de shōufèi hélǐ tòumíng.
Khoản phí dịch vụ này hợp lý và minh bạch.
收费项目包括停车费和门票费。
Shōufèi xiàngmù bāokuò tíngchē fèi hé ménpiào fèi.
Các khoản thu phí bao gồm phí đậu xe và vé vào cửa.
该收费标准自下个月起执行。
Gāi shōufèi biāozhǔn zì xià gè yuè qǐ zhíxíng.
Tiêu chuẩn thu phí này sẽ được áp dụng từ tháng sau.
收费表贴在门口方便顾客查看。
Shōufèi biǎo tiē zài ménkǒu fāngbiàn gùkè chákàn.
Bảng phí được dán ở cửa để khách dễ xem.
这个收费不包括午餐。
Zhège shōufèi bù bāokuò wǔcān.
Khoản phí này không bao gồm bữa trưa.
收费金额可以用现金或刷卡支付。
Shōufèi jīn’é kěyǐ yòng xiànjīn huò shuākǎ zhīfù.
Khoản phí có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ.
停车场的收费合理。
Tíngchēchǎng de shōufèi hélǐ.
Phí gửi xe hợp lý.
收费标准因城市而异。
Shōufèi biāozhǔn yīn chéngshì ér yì.
Mức phí khác nhau tùy theo từng thành phố.
C. Mẫu câu phổ biến với 收费
收费 + 对象 – thu phí ai/đối tượng gì
公园对游客收费。
Gōngyuán duì yóukè shōufèi.
Công viên thu phí khách tham quan.
收费 + 金额 / 标准 – thu bao nhiêu, tiêu chuẩn thu
收费标准每小时10元。
Shōufèi biāozhǔn měi xiǎoshí 10 yuán.
Tiêu chuẩn thu phí là 10 tệ mỗi giờ.
不收费 / 免费 – không thu phí / miễn phí
图书馆对学生免费,不收费。
Túshūguǎn duì xuéshēng miǎnfèi, bù shōufèi.
Thư viện miễn phí cho học sinh, không thu phí.
收费 (shōufèi) — nghĩa, loại từ & cách dùng
- Định nghĩa:
收费 /shōufèi/ có nghĩa là thu phí, thu tiền, tính tiền.
Nó dùng để chỉ việc thu tiền cho dịch vụ, sản phẩm, vé vào cửa, học phí, lệ phí,…
- Loại từ:
Động từ (动词): chỉ hành động thu phí
Ví dụ: 学校收费, 停车场收费
Danh từ (名词): chỉ phí đã thu hoặc lệ phí
Ví dụ: 收费标准, 收费项目
- Cấu trúc phổ biến:
收费 + 名词 → 收费标准, 收费方式, 收费项目
收费 + 地点/对象 → 停车场收费, 学校收费
动词 + 收费 → 学校对学生收费, 公交车收费
- Từ đồng nghĩa gần nghĩa:
付费 (fùfèi) – trả phí
交费 (jiāofèi) – nộp phí
缴费 (jiǎofèi) – nộp lệ phí
- Từ trái nghĩa:
免费 (miǎnfèi) – miễn phí
Ví dụ minh họa (có phiên âm + tiếng Việt)
A. Dùng như động từ (thu phí)
这个停车场收费很合理。
Zhège tíngchē chǎng shōufèi hěn hélǐ.
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
学校对学生收取学费。
Xuéxiào duì xuéshēng shōuqǔ xuéfèi.
Trường học thu học phí của học sinh.
公交车按里程收费。
Gōngjiāo chē àn lǐchéng shōufèi.
Xe buýt tính phí theo quãng đường.
电影院对成人收费50元,对儿童收费25元。
Diànyǐngyuàn duì chéngrén shōufèi 50 yuán, duì értóng shōufèi 25 yuán.
Rạp chiếu phim tính phí người lớn 50 tệ, trẻ em 25 tệ.
停车场晚上收费比较贵。
Tíngchē chǎng wǎnshàng shōufèi bǐjiào guì.
Bãi đỗ xe thu phí ban đêm đắt hơn.
医院对特需服务收费较高。
Yīyuàn duì tèxū fúwù shōufèi jiào gāo.
Bệnh viện thu phí dịch vụ đặc biệt cao.
学校每学期收费一次。
Xuéxiào měi xuéqī shōufèi yī cì.
Trường học thu phí mỗi học kỳ một lần.
这个网站对会员收费。
Zhège wǎngzhàn duì huìyuán shōufèi.
Trang web này thu phí đối với thành viên.
我们的服务不收费。
Wǒmen de fúwù bù shōufèi.
Dịch vụ của chúng tôi không thu phí.
市政府对公共设施收费。
Shì zhèngfǔ duì gōnggòng shèshī shōufèi.
Chính quyền thành phố thu phí các cơ sở công cộng.
B. Dùng như danh từ (phí, lệ phí)
收费标准已经公布。
Shōufèi biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Tiêu chuẩn thu phí đã được công bố.
停车场收费按小时计算。
Tíngchē chǎng shōufèi àn xiǎoshí jìsuàn.
Phí bãi đỗ xe được tính theo giờ.
医院有不同的收费项目。
Yīyuàn yǒu bùtóng de shōufèi xiàngmù.
Bệnh viện có nhiều hạng mục thu phí khác nhau.
这项服务的收费合理吗?
Zhè xiàng fúwù de shōufèi hélǐ ma?
Phí dịch vụ này có hợp lý không?
收费方式可以用现金或者刷卡。
Shōufèi fāngshì kěyǐ yòng xiànjīn huòzhě shuākǎ.
Phương thức thanh toán phí có thể dùng tiền mặt hoặc thẻ.
我们需要了解收费情况。
Wǒmen xūyào liǎojiě shōufèi qíngkuàng.
Chúng tôi cần tìm hiểu tình hình thu phí.
高速公路的收费站很多。
Gāosù gōnglù de shōufèi zhàn hěn duō.
Trên đường cao tốc có nhiều trạm thu phí.
收费员在入口处收取费用。
Shōufèi yuán zài rùkǒu chù shōuqǔ fèiyòng.
Nhân viên thu phí thu tiền tại lối vào.
收费通知已经发给用户。
Shōufèi tōngzhī yǐjīng fā gěi yònghù.
Thông báo thu phí đã gửi tới người dùng.
这些设施的收费标准是公开的。
Zhèxiē shèshī de shōufèi biāozhǔn shì gōngkāi de.
Tiêu chuẩn thu phí của các cơ sở này là công khai.
C. Ví dụ mở rộng, hội thoại, đời sống, kinh doanh
停车场收费很贵,我们去找免费的。
Tíngchē chǎng shōufèi hěn guì, wǒmen qù zhǎo miǎnfèi de.
Bãi đỗ xe thu phí đắt, chúng ta đi tìm chỗ miễn phí.
游乐园对成人收费120元,对儿童收费80元。
Yóulèyuán duì chéngrén shōufèi 120 yuán, duì értóng shōufèi 80 yuán.
Công viên giải trí thu phí người lớn 120 tệ, trẻ em 80 tệ.
公司收费标准会根据项目不同而变化。
Gōngsī shōufèi biāozhǔn huì gēnjù xiàngmù bùtóng ér biànhuà.
Tiêu chuẩn thu phí của công ty sẽ thay đổi tùy theo dự án.
这个应用程序提供免费试用,正式收费后每月10元。
Zhège yìngyòng chéngxù tígōng miǎnfèi shìyòng, zhèngshì shōufèi hòu měi yuè 10 yuán.
Ứng dụng này cung cấp dùng thử miễn phí, sau khi thu phí chính thức 10 tệ mỗi tháng.
医院的收费清单在前台可以查看。
Yīyuàn de shōufèi qīngdān zài qiántái kěyǐ chákàn.
Danh sách phí của bệnh viện có thể xem ở quầy lễ tân.
收费问题需要和财务部门联系。
Shōufèi wèntí xūyào hé cáiwù bùmén liánxì.
Vấn đề thu phí cần liên hệ với phòng tài chính.
高速公路收费站工作人员忙得不可开交。
Gāosù gōnglù shōufèi zhàn gōngzuò rényuán máng de bù kě kāijiāo.
Nhân viên trạm thu phí trên đường cao tốc bận rộn đến mức không rảnh.
停车场收费系统已经升级。
Tíngchē chǎng shōufèi xìtǒng yǐjīng shēngjí.
Hệ thống thu phí bãi đỗ xe đã được nâng cấp.
收费服务需要提前预约。
Shōufèi fúwù xūyào tíqián yùyuē.
Dịch vụ tính phí cần đặt trước.
图书馆部分特殊服务是收费的。
Túshūguǎn bùfèn tèshū fúwù shì shōufèi de.
Một số dịch vụ đặc biệt của thư viện là có phí.
- Giải thích chi tiết
A. Nghĩa
Thu phí, thu tiền – hành động thu tiền dịch vụ hoặc hàng hóa.
例: 这家停车场收费很合理。
Zhè jiā tíngchē chǎng shōufèi hěn hélǐ.
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
Phí, lệ phí – danh từ chỉ khoản tiền phải trả.
例: 入场收费是多少?
Rùchǎng shōufèi shì duōshao?
Phí vào cổng là bao nhiêu?
B. Loại từ
Động từ (v.): 收费 = thu phí, thu tiền
Danh từ (n.): 收费 = phí, lệ phí
C. Cấu trúc thường gặp
收费 + 名词/项目 – thu loại phí gì
例: 学校对停车收费。
Xuéxiào duì tíngchē shōufèi.
Trường học thu phí đậu xe.
免收收费 – miễn phí
例: 儿童免收收费。
Értóng miǎn shōufèi.
Trẻ em miễn phí.
收费 + 地点/服务 – chỉ nơi/ dịch vụ thu phí
例: 这个景点收费标准很高。
Zhège jǐngdiǎn shōufèi biāozhǔn hěn gāo.
Tiêu chuẩn phí của điểm tham quan này rất cao.
- Ví dụ minh họa (kèm phiên âm và tiếng Việt)
A. Dạng động từ: thu phí
这家停车场收费很合理。
Zhè jiā tíngchē chǎng shōufèi hěn hélǐ.
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
学校对学生的食堂饭菜收费。
Xuéxiào duì xuéshēng de shítáng fàncài shōufèi.
Trường học thu tiền bữa ăn của học sinh.
公园对游客收费。
Gōngyuán duì yóukè shōufèi.
Công viên thu phí khách tham quan.
医院对某些服务收费。
Yīyuàn duì mǒuxiē fúwù shōufèi.
Bệnh viện thu phí cho một số dịch vụ.
他们公司收费非常严格。
Tāmen gōngsī shōufèi fēicháng yángé.
Công ty họ thu phí rất nghiêm ngặt.
停车场晚上开始收费。
Tíngchē chǎng wǎnshàng kāishǐ shōufèi.
Bãi đỗ xe bắt đầu thu phí vào buổi tối.
收费员在入口处收取门票。
Shōufèi yuán zài rùkǒu chù shōuqǔ ménpiào.
Nhân viên thu phí thu tiền vé tại cửa ra vào.
高速公路按公里收费。
Gāosù gōnglù àn gōnglǐ shōufèi.
Đường cao tốc thu phí theo km.
收费标准每年都在调整。
Shōufèi biāozhǔn měi nián dōu zài tiáozhěng.
Tiêu chuẩn thu phí được điều chỉnh hàng năm.
这个景区对成人收费,儿童免费。
Zhège jǐngqū duì chéngrén shōufèi, értóng miǎn fèi.
Khu du lịch này thu phí người lớn, trẻ em miễn phí.
B. Dạng danh từ: phí, lệ phí
入场收费是多少?
Rùchǎng shōufèi shì duōshao?
Phí vào cổng là bao nhiêu?
医院的挂号收费很高。
Yīyuàn de guàhào shōufèi hěn gāo.
Phí đăng ký khám bệnh ở bệnh viện rất cao.
收费已经包括停车费用。
Shōufèi yǐjīng bāokuò tíngchē fèiyòng.
Phí đã bao gồm chi phí đỗ xe.
我们需要支付服务收费。
Wǒmen xūyào zhīfù fúwù shōufèi.
Chúng tôi cần trả phí dịch vụ.
这里的电话收费很贵。
Zhèlǐ de diànhuà shōufèi hěn guì.
Cước điện thoại ở đây rất đắt.
收费情况请咨询前台。
Shōufèi qíngkuàng qǐng zīxún qiántái.
Vui lòng hỏi lễ tân về tình hình thu phí.
停车收费每小时十元。
Tíngchē shōufèi měi xiǎoshí shí yuán.
Phí đậu xe là 10 nhân dân tệ mỗi giờ.
景区门票收费包含导游服务。
Jǐngqū ménpiào shōufèi bāokuò dǎoyóu fúwù.
Phí vé tham quan đã bao gồm dịch vụ hướng dẫn.
收费金额请在出发前支付。
Shōufèi jīn’é qǐng zài chūfā qián zhīfù.
Vui lòng thanh toán phí trước khi khởi hành.
他们收取高额收费提供优质服务。
Tāmen shōuqǔ gāo’é shōufèi tígōng yōuzhì fúwù.
Họ thu phí cao để cung cấp dịch vụ chất lượng.
C. Ví dụ tổng hợp thêm – 20 câu
这条路收费标准不统一。
Zhè tiáo lù shōufèi biāozhǔn bù tǒngyī.
Tiêu chuẩn thu phí đường này không thống nhất.
收费亭就在前面。
Shōufèi tíng jiù zài qiánmiàn.
Trạm thu phí ở ngay phía trước.
停车场收费按小时计算。
Tíngchē chǎng shōufèi àn xiǎoshí jìsuàn.
Phí bãi đậu xe tính theo giờ.
这个网站提供免费和收费服务。
Zhège wǎngzhàn tígōng miǎnfèi hé shōufèi fúwù.
Trang web này cung cấp dịch vụ miễn phí và có phí.
收费政策已经公布在官网上。
Shōufèi zhèngcè yǐjīng gōngbù zài guānwǎng shàng.
Chính sách thu phí đã được công bố trên website chính thức.
医疗收费项目需要提前了解。
Yīliáo shōufèi xiàngmù xūyào tíqián liǎojiě.
Cần tìm hiểu trước các khoản phí y tế.
高速公路收费站排起了长队。
Gāosù gōnglù shōufèi zhàn pái qǐ le cháng duì.
Trạm thu phí đường cao tốc đã xếp hàng dài.
收费处在门口旁边。
Shōufèi chù zài ménkǒu pángbiān.
Quầy thu phí ở bên cạnh cửa.
我们不收取额外收费。
Wǒmen bù shōuqǔ éwài shōufèi.
Chúng tôi không thu phí bổ sung.
收费员很热情地为大家服务。
Shōufèi yuán hěn rèqíng de wèi dàjiā fúwù.
Nhân viên thu phí phục vụ mọi người rất nhiệt tình.
- Loại từ
收费 (shōu fèi) có thể là:
Động từ:
Nghĩa là thu phí, thu tiền dịch vụ, thu tiền sử dụng.
Ví dụ: 这家停车场收费很合理。
Bãi đỗ xe này thu phí rất hợp lý.
Danh từ:
Nghĩa là phí, lệ phí, tiền thu.
Ví dụ: 医院的收费标准很清楚。
Tiêu chuẩn thu phí của bệnh viện rất rõ ràng.
- Ý nghĩa và cách dùng
Động từ – thu phí
Chỉ hành động yêu cầu người khác trả tiền cho một dịch vụ, sản phẩm, hoặc tiện ích nào đó.
Ví dụ: 公园开始收费了。
Công viên bắt đầu thu phí rồi.
Danh từ – lệ phí, tiền thu
Chỉ số tiền phải trả cho một dịch vụ, sản phẩm, hoặc tiện ích.
Ví dụ: 停车收费不高。
Tiền đỗ xe không cao.
- Mẫu câu
A. Dùng như động từ
这家医院不收费。
Zhè jiā yī yuàn bù shōu fèi.
Bệnh viện này không thu phí.
停车场每天收费二十元。
Tíng chē chǎng měi tiān shōu fèi èr shí yuán.
Bãi đỗ xe thu phí 20 nhân dân tệ mỗi ngày.
电影票按年龄收费不同。
Diàn yǐng piào àn nián líng shōu fèi bù tóng.
Vé xem phim thu phí khác nhau tùy theo tuổi.
学校不收费,但书本需要自费。
Xué xiào bù shōu fèi, dàn shū běn xū yào zì fèi.
Trường học không thu học phí, nhưng sách vở phải tự trả.
公园开始向游客收费。
Gōng yuán kāi shǐ xiàng yóu kè shōu fèi.
Công viên bắt đầu thu phí du khách.
B. Dùng như danh từ
医院的收费标准很明确。
Yī yuàn de shōu fèi biāo zhǔn hěn míng què.
Tiêu chuẩn thu phí của bệnh viện rất rõ ràng.
停车收费不高,很合理。
Tíng chē shōu fèi bù gāo, hěn hé lǐ.
Tiền đỗ xe không cao, rất hợp lý.
这次旅游的收费包括交通和住宿。
Zhè cì lǚ yóu de shōu fèi bāo kuò jiāo tōng hé zhù sù.
Phí du lịch lần này bao gồm cả đi lại và chỗ ở.
公交车收费按里程计算。
Gōng jiāo chē shōu fèi àn lǐ chéng jì suàn.
Tiền xe buýt được tính theo quãng đường.
学费和其他收费已经缴纳完毕。
Xué fèi hé qí tā shōu fèi yǐ jīng jiǎo nà wán bì.
Học phí và các khoản phí khác đã được đóng xong.
- Ví dụ mở rộng (30 ví dụ)
医院门诊收费很透明。
Yī yuàn mén zhěn shōu fèi hěn tòu míng.
Phí khám bệnh của bệnh viện rất minh bạch.
这个景点夏季收费较高。
Zhè ge jǐng diǎn xià jì shōu fèi jiào gāo.
Khu du lịch này thu phí cao vào mùa hè.
电影院对学生收费优惠。
Diàn yǐng yuàn duì xué shēng shōu fèi yōu huì.
Rạp chiếu phim giảm giá vé cho học sinh.
高速公路收费站入口处。
Gāo sù gōng lù shōu fèi zhàn rù kǒu chù.
Trạm thu phí đường cao tốc nằm ở lối vào.
停车收费按小时计算。
Tíng chē shōu fèi àn xiǎo shí jì suàn.
Tiền đỗ xe được tính theo giờ.
医院收费按项目收取。
Yī yuàn shōu fèi àn xiàng mù shōu qǔ.
Bệnh viện thu phí theo từng hạng mục.
学校对校外培训收费合理。
Xué xiào duì xiào wài péi xùn shōu fèi hé lǐ.
Trường học thu phí đào tạo ngoài giờ hợp lý.
网络服务收费方式多样。
Wǎng luò fú wù shōu fèi fāng shì duō yàng.
Các dịch vụ mạng có nhiều hình thức thu phí.
旅游团收费已包括餐饮。
Lǚ yóu tuán shōu fèi yǐ bāo kuò cān yǐn.
Phí tour đã bao gồm cả ăn uống.
健身房按月收费。
Jiàn shēn fáng àn yuè shōu fèi.
Phòng tập gym thu phí theo tháng.
医院收费标准每年调整一次。
Yī yuàn shōu fèi biāo zhǔn měi nián tiáo zhěng yī cì.
Tiêu chuẩn thu phí của bệnh viện được điều chỉnh mỗi năm một lần.
这个停车场收费很方便。
Zhè ge tíng chē chǎng shōu fèi hěn fāng biàn.
Việc thu phí tại bãi đỗ xe này rất tiện lợi.
公共厕所收费一元。
Gōng gòng cè suǒ shōu fèi yī yuán.
Nhà vệ sinh công cộng thu phí 1 tệ.
电费收费按用电量计算。
Diàn fèi shōu fèi àn yòng diàn liàng jì suàn.
Tiền điện được tính theo lượng điện sử dụng.
高速公路收费很严格。
Gāo sù gōng lù shōu fèi hěn yán gé.
Thu phí đường cao tốc rất nghiêm ngặt.
学校收费政策公开透明。
Xué xiào shōu fèi zhèng cè gōng kāi tòu míng.
Chính sách thu phí của trường học minh bạch công khai.
这项服务收费标准合理。
Zhè xiàng fú wù shōu fèi biāo zhǔn hé lǐ.
Tiêu chuẩn thu phí của dịch vụ này hợp lý.
医院对特殊病人收费减免。
Yī yuàn duì tè shū bìng rén shōu fèi jiǎn miǎn.
Bệnh viện giảm hoặc miễn phí cho bệnh nhân đặc biệt.
公园收费每人五元。
Gōng yuán shōu fèi měi rén wǔ yuán.
Công viên thu phí 5 tệ mỗi người.
这家饭店的服务不收费。
Zhè jiā fàn diàn de fú wù bù shōu fèi.
Dịch vụ của nhà hàng này không thu phí.
- Hán tự: 收费
- Pinyin: shōu fèi
- Loại từ: Động từ / Danh từ
- Nghĩa cơ bản
Động từ (Verb): Thu phí, thu tiền dịch vụ
Chỉ hành động thu tiền cho một dịch vụ, sản phẩm, hoặc tiện ích.
Ví dụ: “这家医院收费合理” → “Bệnh viện này thu phí hợp lý”.
Danh từ (Noun): Phí, lệ phí
Chỉ số tiền phải trả hoặc lệ phí cho một dịch vụ.
Ví dụ: “停车收费很高” → “Phí đỗ xe rất cao”.
- Cách dùng
Động từ: 收费 + 对象 / 收费 + 金额
例: 公园对游客收费 (Công viên thu phí du khách), 医院收费标准 (Tiêu chuẩn thu phí của bệnh viện).
Danh từ: …的收费
例: 医疗收费 (Phí y tế), 学费收费 (Học phí).
- Ví dụ minh họa kèm phiên âm và dịch Việt
A. Dùng như động từ (thu phí)
这家医院对外来病人收费很合理。
Zhè jiā yī yuàn duì wài lái bìng rén shōu fèi hěn hé lǐ.
Bệnh viện này thu phí đối với bệnh nhân ngoài rất hợp lý.
公园入口处开始收费了。
Gōng yuán rù kǒu chù kāi shǐ shōu fèi le.
Lối vào công viên bắt đầu thu phí.
停车场收费每小时十元。
Tíng chē chǎng shōu fèi měi xiǎo shí shí yuán.
Bãi đỗ xe thu phí 10 tệ mỗi giờ.
医生为专家门诊收费较高。
Yī shēng wèi zhuān jiā mén zhěn shōu fèi jiào gāo.
Bác sĩ thu phí cao cho khám chuyên khoa.
学校对晚到的学生收费。
Xué xiào duì wǎn dào de xué shēng shōu fèi.
Trường thu phí đối với học sinh đến muộn.
B. Dùng như danh từ (phí, lệ phí)
医疗收费需要透明化。
Yī liáo shōu fèi xū yào tòu míng huà.
Phí y tế cần phải minh bạch.
公共交通收费合理,有利于市民出行。
Gōng gòng jiāo tōng shōu fèi hé lǐ, yǒu lì yú shì mín chū xíng.
Phí giao thông công cộng hợp lý, thuận tiện cho người dân đi lại.
这个游乐场的收费标准很明确。
Zhè ge yóu lè chǎng de shōu fèi biāo zhǔn hěn míng què.
Tiêu chuẩn thu phí của khu vui chơi này rất rõ ràng.
医院提高了医疗收费。
Yī yuàn tí gāo le yī liáo shōu fèi.
Bệnh viện đã tăng phí y tế.
学校收费包括学费和住宿费。
Xué xiào shōu fèi bāo kuò xué fèi hé zhù sù fèi.
Phí của trường bao gồm học phí và phí ở ký túc xá.
C. Ví dụ mở rộng (11–35)
公路收费站已经开始工作。
Gōng lù shōu fèi zhàn yǐ jīng kāi shǐ gōng zuò.
Trạm thu phí đường bộ đã bắt đầu hoạt động.
收费员在收费站工作。
Shōu fèi yuán zài shōu fèi zhàn gōng zuò.
Nhân viên thu phí làm việc tại trạm thu phí.
医院对不同治疗项目收费不同。
Yī yuàn duì bù tóng zhì liáo xiàng mù shōu fèi bù tóng.
Bệnh viện thu phí khác nhau cho các hạng mục điều trị khác nhau.
收费停车场比免费停车场安全。
Shōu fèi tíng chē chǎng bǐ miǎn fèi tíng chē chǎng ān quán.
Bãi đỗ xe có thu phí an toàn hơn bãi đỗ xe miễn phí.
公园的收费制度很合理。
Gōng yuán de shōu fèi zhì dù hěn hé lǐ.
Hệ thống thu phí của công viên rất hợp lý.
一些景区对学生免收费用,其它游客收费。
Yī xiē jǐng qū duì xué shēng miǎn shōu fèi yòng, qí tā yóu kè shōu fèi.
Một số khu du lịch miễn phí cho học sinh, các du khách khác phải trả phí.
停车收费按小时计算。
Tíng chē shōu fèi àn xiǎo shí jì suàn.
Phí đỗ xe tính theo giờ.
医疗收费应遵循政府规定。
Yī liáo shōu fèi yīng zūn xún zhèng fǔ guī dìng.
Phí y tế nên tuân theo quy định của chính phủ.
收费系统已经升级。
Shōu fèi xì tǒng yǐ jīng shēng jí.
Hệ thống thu phí đã được nâng cấp.
图书馆对复印服务收费。
Tú shū guǎn duì fù yìn fú wù shōu fèi.
Thư viện thu phí đối với dịch vụ photocopy.
收费方式包括现金和刷卡。
Shōu fèi fāng shì bāo kuò xiàn jīn hé shuā kǎ.
Hình thức thu phí bao gồm tiền mặt và quẹt thẻ.
收费价格透明,可以避免纠纷。
Shōu fèi jià gé tòu míng, kě yǐ bì miǎn jiū fēn.
Giá thu phí minh bạch, có thể tránh tranh chấp.
高速公路收费站分布很密集。
Gāo sù gōng lù shōu fèi zhàn fēn bù hěn mì jí.
Các trạm thu phí trên đường cao tốc phân bố rất dày.
收费口服务态度很好。
Shōu fèi kǒu fú wù tài dù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ tại quầy thu phí rất tốt.
医院的挂号收费标准不同。
Yī yuàn de guà hào shōu fèi biāo zhǔn bù tóng.
Tiêu chuẩn thu phí đăng ký khám bệnh của bệnh viện khác nhau.
收费站每个车道都有工作人员。
Shōu fèi zhàn měi gè chē dào dōu yǒu gōng zuò rén yuán.
Mỗi làn xe ở trạm thu phí đều có nhân viên.
他负责管理收费系统。
Tā fù zé guǎn lǐ shōu fèi xì tǒng.
Anh ấy chịu trách nhiệm quản lý hệ thống thu phí.
收费政策每年都会调整。
Shōu fèi zhèng cè měi nián dū huì tiáo zhěng.
Chính sách thu phí sẽ được điều chỉnh hàng năm.
医疗收费应当合理公正。
Yī liáo shōu fèi yīng dāng hé lǐ gōng zhèng.
Phí y tế nên hợp lý và công bằng.
公园收费以年票为主。
Gōng yuán shōu fèi yǐ nián piào wéi zhǔ.
Phí công viên chủ yếu theo vé năm.
收费停车场每天清理一次。
Shōu fèi tíng chē chǎng měi tiān qīng lǐ yī cì.
Bãi đỗ xe có thu phí được dọn dẹp mỗi ngày.
公司提供免费服务,而额外服务需要收费。
Gōng sī tí gōng miǎn fèi fú wù, ér é wài fú wù xū yào shōu fèi.
Công ty cung cấp dịch vụ miễn phí, còn dịch vụ thêm thì phải thu phí.
收费处设在医院大厅。
Shōu fèi chù shè zài yī yuàn dà tīng.
Quầy thu phí được đặt ở sảnh bệnh viện.
高速公路收费按车种不同。
Gāo sù gōng lù shōu fèi àn chē zhǒng bù tóng.
Phí đường cao tốc khác nhau tùy loại xe.
收费系统可以刷卡或扫码支付。
Shōu fèi xì tǒng kě yǐ shuā kǎ huò sǎo mǎ zhī fù.
Hệ thống thu phí có thể quẹt thẻ hoặc quét mã thanh toán.
- Giải thích từ vựng
收费
Phiên âm: shōu fèi
Loại từ: Động từ
Nghĩa: Thu phí; lấy phí; tính phí.
Dùng để chỉ hành động tổ chức / cá nhân thu tiền khi cung cấp một dịch vụ hoặc quyền sử dụng.
- 60 CÂU VÍ DỤ CHI TIẾT
这家停车场要收费。
Zhè jiā tíngchēchǎng yào shōufèi.
Bãi đỗ xe này phải thu phí.
我们的服务是免费的,不收费。
Wǒmen de fúwù shì miǎnfèi de, bù shōufèi.
Dịch vụ của chúng tôi là miễn phí, không thu phí.
请问这里上网收费吗?
Qǐngwèn zhèlǐ shàngwǎng shōufèi ma?
Xin hỏi ở đây dùng internet có thu phí không?
医院挂号要收费。
Yīyuàn guàhào yào shōufèi.
Đăng ký khám bệnh ở bệnh viện phải trả phí.
这项服务收费标准是多少?
Zhè xiàng fúwù shōufèi biāozhǔn shì duōshǎo?
Tiêu chuẩn thu phí của dịch vụ này là bao nhiêu?
他们乱收费,我们不同意。
Tāmen luàn shōufèi, wǒmen bù tóngyì.
Họ thu phí vô lý, chúng tôi không đồng ý.
学校图书馆借书不收费。
Xuéxiào túshūguǎn jiè shū bù shōufèi.
Thư viện trường mượn sách không thu phí.
使用这个软件需要收费。
Shǐyòng zhège ruǎnjiàn xūyào shōufèi.
Sử dụng phần mềm này cần trả phí.
我们店不收服务费。
Wǒmen diàn bù shōu fúwù fèi.
Cửa hàng chúng tôi không thu phí phục vụ.
这家酒店洗衣服务要另外收费。
Zhè jiā jiǔdiàn xǐyī fúwù yào lìngwài shōufèi.
Dịch vụ giặt ủi của khách sạn này tính phí riêng.
公路上有收费站。
Gōnglù shàng yǒu shōufèizhàn.
Trên đường cao tốc có trạm thu phí.
医生说化验需要收费。
Yīshēng shuō huàyàn xūyào shōufèi.
Bác sĩ nói xét nghiệm cần phải thu phí.
这所景区开始收费了。
Zhè suǒ jǐngqū kāishǐ shōufèi le.
Khu du lịch này bắt đầu thu phí rồi.
网络课程有免费也有收费的。
Wǎngluò kèchéng yǒu miǎnfèi yě yǒu shōufèi de.
Khóa học online có loại miễn phí và cũng có loại thu phí.
明明说不收费,现在却收钱。
Míngmíng shuō bù shōufèi, xiànzài què shōu qián.
Rõ ràng nói không thu phí, giờ lại thu tiền.
请把收费项目写清楚。
Qǐng bǎ shōufèi xiàngmù xiě qīngchǔ.
Xin viết rõ các hạng mục thu phí.
他们的咨询服务是收费的。
Tāmen de zīxún fúwù shì shōufèi de.
Dịch vụ tư vấn của họ là dịch vụ trả phí.
停车一小时收费五元。
Tíngchē yì xiǎoshí shōufèi wǔ yuán.
Đỗ xe một giờ thu 5 tệ.
我们不接受任何额外收费。
Wǒmen bù jiēshòu rènhé éwài shōufèi.
Chúng tôi không chấp nhận bất kỳ khoản thu thêm nào.
儿童入场不收费。
Értóng rùchǎng bù shōufèi.
Trẻ em vào cửa không thu phí.
如果需要加急,我们要加收费用。
Rúguǒ xūyào jiājí, wǒmen yào jiā shōu fèiyòng.
Nếu cần làm gấp thì chúng tôi phải thu thêm phí.
这里洗手间是收费的。
Zhèlǐ xǐshǒujiān shì shōufèi de.
Nhà vệ sinh ở đây thu phí.
我们按照规定收费。
Wǒmen ànzhào guīdìng shōufèi.
Chúng tôi thu phí theo quy định.
这个停车场晚上不收费。
Zhège tíngchēchǎng wǎnshang bù shōufèi.
Bãi đỗ xe này buổi tối không thu phí.
我怀疑他们收了不应该收的费用。
Wǒ huáiyí tāmen shōu le bù yīnggāi shōu de fèiyòng.
Tôi nghi họ đã thu khoản phí không đáng thu.
请先缴费,然后我们再开始服务。
Qǐng xiān jiǎofèi, ránhòu wǒmen zài kāishǐ fúwù.
Xin thanh toán trước, sau đó chúng tôi mới bắt đầu dịch vụ.
这家医院的收费很公开透明。
Zhè jiā yīyuàn de shōufèi hěn gōngkāi tòumíng.
Việc thu phí của bệnh viện này rất công khai và minh bạch.
我们要提高收费标准。
Wǒmen yào tígāo shōufèi biāozhǔn.
Chúng tôi cần nâng tiêu chuẩn thu phí.
这项服务暂时免费,以后可能收费。
Zhè xiàng fúwù zànshí miǎnfèi, yǐhòu kěnéng shōufèi.
Dịch vụ này hiện miễn phí, sau này có thể sẽ thu phí.
你们为什么收这么高的费用?
Nǐmen wèishéme shōu zhème gāo de fèiyòng?
Tại sao các bạn thu phí cao như vậy?
他们严格按照合同收费。
Tāmen yángé ànzhào hétóng shōufèi.
Họ thu phí nghiêm ngặt theo hợp đồng.
请出示收费凭证。
Qǐng chūshì shōufèi píngzhèng.
Vui lòng xuất trình chứng từ thu phí.
我觉得他们收费很合理。
Wǒ juéde tāmen shōufèi hěn hélǐ.
Tôi thấy họ thu phí rất hợp lý.
学费已经收好了。
Xuéfèi yǐjīng shōu hǎo le.
Học phí đã thu xong rồi.
这个应用程序部分功能收费。
Zhège yìngyòng chéngxù bùfèn gōngnéng shōufèi.
Một số chức năng của ứng dụng này tính phí.
请提前了解收费说明。
Qǐng tíqián liǎojiě shōufèi shuōmíng.
Vui lòng tìm hiểu trước hướng dẫn thu phí.
我们严格禁止乱收费。
Wǒmen yángé jìnzhǐ luàn shōufèi.
Chúng tôi nghiêm cấm thu phí bừa bãi.
这次维修不收任何费用。
Zhè cì wéixiū bù shōu rènhé fèiyòng.
Lần sửa này không thu bất kỳ chi phí nào.
请问快递代收货款要收费吗?
Qǐngwèn kuàidì dàishōu huòkuǎn yào shōufèi ma?
Xin hỏi dịch vụ thu hộ tiền hàng của chuyển phát có thu phí không?
打印资料需要收费。
Dǎyìn zīliào xūyào shōufèi.
In tài liệu cần trả phí.
在线翻译服务有收费版本。
Zàixiàn fānyì fúwù yǒu shōufèi bǎnběn.
Dịch vụ dịch online có phiên bản trả phí.
公司开始收停车费了。
Gōngsī kāishǐ shōu tíngchē fèi le.
Công ty bắt đầu thu phí đỗ xe rồi.
我们提供上门服务,但要额外收费。
Wǒmen tígōng shàngmén fúwù, dàn yào éwài shōufèi.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ tận nơi nhưng phải thu thêm phí.
公共厕所不应该收费。
Gōnggòng cèsuǒ bù yīnggāi shōufèi.
Nhà vệ sinh công cộng không nên thu phí.
收费太贵了,我不想用了。
Shōufèi tài guì le, wǒ bùxiǎng yòng le.
Thu phí đắt quá, tôi không muốn dùng nữa.
我们可以先试用,之后再决定要不要收费版。
Wǒmen kěyǐ xiān shìyòng, zhīhòu zài juédìng yào bù yào shōufèi bǎn.
Chúng ta có thể dùng thử trước, sau đó quyết định có dùng bản trả phí hay không.
他工作很认真,收费也很公道。
Tā gōngzuò hěn rènzhēn, shōufèi yě hěn gōngdào.
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, giá thu cũng hợp lý.
服务好,收费合理,我很满意。
Fúwù hǎo, shōufèi hélǐ, wǒ hěn mǎnyì.
Dịch vụ tốt, thu phí hợp lý, tôi rất hài lòng.
我觉得他们收费太低了。
Wǒ juéde tāmen shōufèi tài dī le.
Tôi thấy họ thu phí quá thấp.
这是收费明细,请核对一下。
Zhè shì shōufèi míngxì, qǐng héduì yíxià.
Đây là bảng chi tiết thu phí, xin kiểm tra lại.
参加活动需要缴纳一定的费用。
Cānjiā huódòng xūyào jiǎonà yídìng de fèiyòng.
Tham gia hoạt động cần nộp một khoản phí nhất định.
他们的收费是一口价,没有额外费用。
Tāmen de shōufèi shì yìkǒujià, méiyǒu éwài fèiyòng.
Chi phí của họ là giá cố định, không có phụ phí.
使用高级功能需要开通收费会员。
Shǐyòng gāojí gōngnéng xūyào kāitōng shōufèi huìyuán.
Muốn dùng chức năng cao cấp cần mở hội viên trả phí.
我们会提前告知所有收费信息。
Wǒmen huì tíqián gàozhī suǒyǒu shōufèi xìnxī.
Chúng tôi sẽ thông báo trước tất cả thông tin thu phí.
如果超时,将会加收费用。
Rúguǒ chāoshí, jiāng huì jiā shōu fèiyòng.
Nếu quá giờ sẽ thu thêm phí.
这个收费项目已经取消。
Zhège shōufèi xiàngmù yǐjīng qǔxiāo.
Hạng mục thu phí này đã bị hủy.
我们收取合理的管理费。
Wǒmen shōuqǔ hélǐ de guǎnlǐ fèi.
Chúng tôi thu phí quản lý hợp lý.
他们承诺不乱收费。
Tāmen chéngnuò bù luàn shōufèi.
Họ cam kết không thu phí bừa bãi.
这个网站下载音乐是收费的。
Zhège wǎngzhàn xiàzài yīnyuè shì shōufèi de.
Trang web này tải nhạc là phải trả phí.
所有收费信息都已在合同里写明。
Suǒyǒu shōufèi xìnxī dōu yǐ zài hétóng lǐ xiěmíng.
Tất cả thông tin thu phí đã được ghi rõ trong hợp đồng.
- Nghĩa gốc và phân tích chi tiết của từ 收费
收费 (shōu fèi)
Phiên âm: shōu fèi
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: thu phí, tính phí, thu tiền dịch vụ, thu lệ phí.
- Giải thích chi tiết:
收费 là hành động thu tiền đối với một dịch vụ, sản phẩm, hay hoạt động nào đó.
Nó thường được dùng khi bên cung cấp dịch vụ (như bệnh viện, trường học, công ty, tổ chức, nhà hàng, bãi đỗ xe, v.v.) thu một khoản phí nhất định từ khách hàng hoặc người sử dụng.
Thành phần:
收 (shōu): thu, nhận, gom lại.
费 (fèi): chi phí, lệ phí, tiền phải trả.
→ Kết hợp lại có nghĩa là thu chi phí.
收费 có thể dùng:
Là động từ: thu phí, thu tiền.
Hoặc danh từ (ít gặp) chỉ hành vi “thu phí” (ví dụ: 收费标准 = tiêu chuẩn thu phí, 收费系统 = hệ thống thu phí).
- Một số cụm phổ biến với 收费:
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
收费标准 (shōu fèi biāo zhǔn) Tiêu chuẩn thu phí
收费站 (shōu fèi zhàn) Trạm thu phí (trên đường cao tốc)
收费员 (shōu fèi yuán) Nhân viên thu phí
免费 (miǎn fèi) Miễn phí (trái nghĩa với 收费)
收费系统 (shōu fèi xì tǒng) Hệ thống thu phí
收费服务 (shōu fèi fú wù) Dịch vụ tính phí
收费停车场 (shōu fèi tíng chē chǎng) Bãi đỗ xe có thu phí - Mẫu câu thông dụng:
这个停车场要收费。
(Zhè ge tíng chē chǎng yào shōu fèi.)
→ Bãi đỗ xe này phải trả phí.
医院看病要收费。
(Yī yuàn kàn bìng yào shōu fèi.)
→ Khám bệnh ở bệnh viện phải nộp phí.
这个软件开始收费了。
(Zhè ge ruǎn jiàn kāi shǐ shōu fèi le.)
→ Phần mềm này bắt đầu tính phí rồi.
- 60 ví dụ chi tiết với 收费
学校的住宿是要收费的。
(Xué xiào de zhù sù shì yào shōu fèi de.)
→ Ở ký túc xá của trường phải trả tiền.
公共厕所不收费。
(Gōng gòng cè suǒ bù shōu fèi.)
→ Nhà vệ sinh công cộng không thu phí.
我们的服务是收费的。
(Wǒ men de fú wù shì shōu fèi de.)
→ Dịch vụ của chúng tôi là có thu phí.
高速公路上有很多收费站。
(Gāo sù gōng lù shàng yǒu hěn duō shōu fèi zhàn.)
→ Trên đường cao tốc có nhiều trạm thu phí.
收费标准是多少?
(Shōu fèi biāo zhǔn shì duō shǎo?)
→ Tiêu chuẩn thu phí là bao nhiêu?
这家医院的收费很合理。
(Zhè jiā yī yuàn de shōu fèi hěn hé lǐ.)
→ Viện phí của bệnh viện này rất hợp lý.
那个停车场一天收费二十块。
(Nà ge tíng chē chǎng yì tiān shōu fèi èr shí kuài.)
→ Bãi đỗ xe đó thu 20 tệ mỗi ngày.
我以为是免费的,没想到要收费。
(Wǒ yǐ wéi shì miǎn fèi de, méi xiǎng dào yào shōu fèi.)
→ Tôi tưởng là miễn phí, ai ngờ phải trả tiền.
这个活动不收费,大家都可以参加。
(Zhè ge huó dòng bù shōu fèi, dà jiā dōu kě yǐ cān jiā.)
→ Hoạt động này không thu phí, ai cũng có thể tham gia.
他们为顾客提供收费咨询服务。
(Tā men wèi gù kè tí gōng shōu fèi zī xún fú wù.)
→ Họ cung cấp dịch vụ tư vấn có tính phí cho khách hàng.
手机充电也要收费。
(Shǒu jī chōng diàn yě yào shōu fèi.)
→ Sạc điện thoại cũng bị tính phí.
公司实行新的收费制度。
(Gōng sī shí xíng xīn de shōu fèi zhì dù.)
→ Công ty áp dụng chế độ thu phí mới.
图书馆借书收费吗?
(Tú shū guǎn jiè shū shōu fèi ma?)
→ Thư viện có thu phí khi mượn sách không?
收费员态度很好。
(Shōu fèi yuán tài dù hěn hǎo.)
→ Nhân viên thu phí có thái độ rất tốt.
这条路现在开始收费。
(Zhè tiáo lù xiàn zài kāi shǐ shōu fèi.)
→ Con đường này bắt đầu thu phí từ bây giờ.
我不同意乱收费。
(Wǒ bù tóng yì luàn shōu fèi.)
→ Tôi phản đối việc thu phí bừa bãi.
这个网站的会员服务要收费。
(Zhè ge wǎng zhàn de huì yuán fú wù yào shōu fèi.)
→ Dịch vụ thành viên của trang web này có thu phí.
这家公司收取额外的服务费。
(Zhè jiā gōng sī shōu qǔ é wài de fú wù fèi.)
→ Công ty này thu thêm phí dịch vụ phụ.
你们怎么收费?
(Nǐ men zěn me shōu fèi?)
→ Các bạn tính phí như thế nào?
收费太贵了!
(Shōu fèi tài guì le!)
→ Phí thu quá đắt rồi!
这个项目的收费标准不同。
(Zhè ge xiàng mù de shōu fèi biāo zhǔn bù tóng.)
→ Tiêu chuẩn thu phí của dự án này không giống nhau.
请问这项服务收费吗?
(Qǐng wèn zhè xiàng fú wù shōu fèi ma?)
→ Xin hỏi dịch vụ này có tính phí không?
学校的培训课程收费合理。
(Xué xiào de péi xùn kè chéng shōu fèi hé lǐ.)
→ Học phí các khóa đào tạo của trường rất hợp lý.
医生说手术需要收费。
(Yī shēng shuō shǒu shù xū yào shōu fèi.)
→ Bác sĩ nói ca phẫu thuật này cần phải trả phí.
我不喜欢被额外收费。
(Wǒ bù xǐ huān bèi é wài shōu fèi.)
→ Tôi không thích bị tính thêm phí.
这里的Wi-Fi要收费。
(Zhè lǐ de Wi-Fi yào shōu fèi.)
→ Wi-Fi ở đây phải trả tiền.
我以为是免费停车,结果收费。
(Wǒ yǐ wéi shì miǎn fèi tíng chē, jié guǒ shōu fèi.)
→ Tôi tưởng đỗ xe miễn phí, ai ngờ lại phải trả tiền.
收费标准根据时间不同而变化。
(Shōu fèi biāo zhǔn gēn jù shí jiān bù tóng ér biàn huà.)
→ Mức phí thay đổi tùy theo thời gian.
收费服务比免费服务质量更高。
(Shōu fèi fú wù bǐ miǎn fèi fú wù zhì liàng gèng gāo.)
→ Dịch vụ có tính phí chất lượng cao hơn dịch vụ miễn phí.
这次讲座不收费,欢迎大家参加。
(Zhè cì jiǎng zuò bù shōu fèi, huān yíng dà jiā cān jiā.)
→ Buổi diễn thuyết này miễn phí, hoan nghênh mọi người tham dự.
一、基础含义 (Ý nghĩa cơ bản)
收费 (shōu fèi):
Là động từ (动词), có nghĩa là thu phí, thu tiền, tính tiền, tính phí dịch vụ, phí sử dụng hoặc phí tổn nào đó.
Thường được dùng trong các tình huống như: bệnh viện thu phí khám bệnh, trường học thu học phí, nhà hàng thu phí phục vụ, bãi đỗ xe thu phí giữ xe, v.v.
Có thể được dùng như động từ độc lập, hoặc đứng trước danh từ chỉ loại phí như “收费站 (trạm thu phí)”, “收费标准 (mức thu phí)”, “收费员 (nhân viên thu phí)”.
二、常见搭配 (Các kết hợp thường gặp)
收费标准 (shōu fèi biāo zhǔn): tiêu chuẩn thu phí
收费站 (shōu fèi zhàn): trạm thu phí
收费员 (shōu fèi yuán): nhân viên thu phí
收费项目 (shōu fèi xiàng mù): hạng mục thu phí
收费系统 (shōu fèi xì tǒng): hệ thống thu phí
免费/收费 (miǎn fèi / shōu fèi): miễn phí / có tính phí
三、60个例句 (60 câu ví dụ)
医院看病要收费。
Yīyuàn kàn bìng yào shōu fèi.
Bệnh viện khám bệnh phải thu phí.
这家停车场按小时收费。
Zhè jiā tíngchēchǎng àn xiǎoshí shōu fèi.
Bãi đỗ xe này thu phí theo giờ.
我们的课程需要收费。
Wǒmen de kèchéng xūyào shōu fèi.
Khóa học của chúng tôi cần thu phí.
这个软件开始收费了。
Zhège ruǎnjiàn kāishǐ shōu fèi le.
Phần mềm này bắt đầu tính phí rồi.
他是收费员。
Tā shì shōu fèi yuán.
Anh ấy là nhân viên thu phí.
图书馆办证要收费吗?
Túshūguǎn bàn zhèng yào shōu fèi ma?
Làm thẻ thư viện có mất phí không?
这个服务是免费的,不收费。
Zhège fúwù shì miǎnfèi de, bù shōu fèi.
Dịch vụ này miễn phí, không thu tiền.
收费标准每年都不同。
Shōu fèi biāozhǔn měi nián dōu bù tóng.
Tiêu chuẩn thu phí mỗi năm đều khác.
那个收费站堵车很严重。
Nàge shōu fèi zhàn dǔchē hěn yánzhòng.
Trạm thu phí đó thường kẹt xe nghiêm trọng.
这条高速公路要收费。
Zhè tiáo gāosù gōnglù yào shōu fèi.
Đường cao tốc này phải thu phí.
学校收学费太高了。
Xuéxiào shōu xuéfèi tài gāo le.
Trường học thu học phí quá cao.
医生看一次病收费多少?
Yīshēng kàn yī cì bìng shōu fèi duōshǎo?
Bác sĩ khám một lần thu bao nhiêu tiền?
这个项目不能乱收费。
Zhège xiàngmù bùnéng luàn shōu fèi.
Hạng mục này không được tùy tiện thu phí.
酒店送餐要额外收费。
Jiǔdiàn sòng cān yào éwài shōu fèi.
Khách sạn giao đồ ăn có tính thêm phí.
我不喜欢那些乱收费的地方。
Wǒ bù xǐhuān nàxiē luàn shōu fèi de dìfāng.
Tôi không thích những nơi thu phí lung tung.
收费系统已经升级了。
Shōu fèi xìtǒng yǐjīng shēngjí le.
Hệ thống thu phí đã được nâng cấp.
公园门票开始收费。
Gōngyuán ménpiào kāishǐ shōu fèi.
Vé vào cổng công viên bắt đầu tính phí.
医院的挂号收费处在一楼。
Yīyuàn de guàhào shōu fèi chù zài yī lóu.
Quầy thu phí đăng ký khám bệnh của bệnh viện ở tầng một.
公司提供收费咨询服务。
Gōngsī tígōng shōu fèi zīxún fúwù.
Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn có thu phí.
收费情况请看公告。
Shōu fèi qíngkuàng qǐng kàn gōnggào.
Thông tin thu phí xin xem thông báo.
网店发货要收运费。
Wǎngdiàn fā huò yào shōu yùnfèi.
Cửa hàng online khi gửi hàng phải thu phí vận chuyển.
教师节当天停车免费,不收费。
Jiàoshī jié dàngtiān tíngchē miǎnfèi, bù shōu fèi.
Ngày Nhà giáo đỗ xe miễn phí, không thu tiền.
这里收费太贵了。
Zhèlǐ shōu fèi tài guì le.
Ở đây thu phí quá đắt.
医疗收费透明化是必要的。
Yīliáo shōu fèi tòumíng huà shì bìyào de.
Việc minh bạch hóa thu phí y tế là cần thiết.
我们采用统一收费标准。
Wǒmen cǎiyòng tǒngyī shōu fèi biāozhǔn.
Chúng tôi áp dụng tiêu chuẩn thu phí thống nhất.
这个项目收费合理。
Zhège xiàngmù shōu fèi hélǐ.
Hạng mục này thu phí hợp lý.
收费员工作很辛苦。
Shōu fèi yuán gōngzuò hěn xīnkǔ.
Nhân viên thu phí làm việc rất vất vả.
有些道路暂时免费,不收费。
Yǒuxiē dàolù zhànshí miǎnfèi, bù shōu fèi.
Một số tuyến đường tạm thời miễn phí, không thu tiền.
医生说手术要另外收费。
Yīshēng shuō shǒushù yào lìngwài shōu fèi.
Bác sĩ nói phẫu thuật phải tính phí riêng.
这家餐厅收服务费。
Zhè jiā cāntīng shōu fúwù fèi.
Nhà hàng này thu phí phục vụ.
学校宿舍不收费。
Xuéxiào sùshè bù shōu fèi.
Ký túc xá của trường không thu tiền.
那个应用以前免费,现在收费。
Nàge yìngyòng yǐqián miǎnfèi, xiànzài shōu fèi.
Ứng dụng đó trước kia miễn phí, giờ thì tính phí.
我不介意收费,只要服务好。
Wǒ bù jièyì shōu fèi, zhǐyào fúwù hǎo.
Tôi không ngại thu phí, miễn là dịch vụ tốt.
电影院3D眼镜要收费。
Diànyǐngyuàn 3D yǎnjìng yào shōu fèi.
Rạp chiếu phim thu phí kính 3D.
公共厕所不应该收费。
Gōnggòng cèsuǒ bù yīnggāi shōu fèi.
Nhà vệ sinh công cộng không nên thu tiền.
有的景点收费太高,游客很少。
Yǒu de jǐngdiǎn shōu fèi tài gāo, yóukè hěn shǎo.
Một số điểm du lịch thu phí quá cao, nên ít khách.
银行转账现在也收费了。
Yínháng zhuǎnzhàng xiànzài yě shōu fèi le.
Hiện nay chuyển khoản ngân hàng cũng thu phí rồi.
我想知道收费标准是多少。
Wǒ xiǎng zhīdào shōu fèi biāozhǔn shì duōshǎo.
Tôi muốn biết tiêu chuẩn thu phí là bao nhiêu.
这个活动不收费,大家都可以参加。
Zhège huódòng bù shōu fèi, dàjiā dōu kěyǐ cānjiā.
Hoạt động này không thu phí, mọi người đều có thể tham gia.
这个APP部分功能收费。
Zhège APP bùfèn gōngnéng shōu fèi.
Một số chức năng của ứng dụng này có tính phí.
收费员态度很好。
Shōu fèi yuán tàidù hěn hǎo.
Nhân viên thu phí có thái độ rất tốt.
我不同意乱收费。
Wǒ bù tóngyì luàn shōu fèi.
Tôi không đồng ý việc thu phí bừa bãi.
停车场晚上收费更贵。
Tíngchēchǎng wǎnshàng shōu fèi gèng guì.
Buổi tối bãi đỗ xe thu phí đắt hơn.
我们的培训课程收费不高。
Wǒmen de péixùn kèchéng shōu fèi bù gāo.
Khóa đào tạo của chúng tôi không thu phí cao.
收费服务比免费服务更专业。
Shōu fèi fúwù bǐ miǎn fèi fúwù gèng zhuānyè.
Dịch vụ có tính phí chuyên nghiệp hơn dịch vụ miễn phí.
那个网站看电影要收费。
Nàge wǎngzhàn kàn diànyǐng yào shōu fèi.
Trang web đó xem phim phải trả phí.
这个诊所收费合理。
Zhège zhěnsuǒ shōu fèi hélǐ.
Phòng khám này thu phí hợp lý.
手机充电也开始收费了。
Shǒujī chōngdiàn yě kāishǐ shōu fèi le.
Sạc điện thoại cũng bắt đầu tính phí rồi.
老师说补课要收费。
Lǎoshī shuō bǔ kè yào shōu fèi.
Giáo viên nói học bù phải thu tiền.
公交车上不找零,直接收费。
Gōngjiāochē shàng bù zhǎo líng, zhíjiē shōu fèi.
Trên xe buýt không trả lại tiền lẻ, thu tiền trực tiếp.
机场行李寄存收费标准不低。
Jīchǎng xínglǐ jìcún shōu fèi biāozhǔn bù dī.
Phí gửi hành lý ở sân bay không rẻ.
这家公司不乱收费,很诚信。
Zhè jiā gōngsī bù luàn shōu fèi, hěn chéngxìn.
Công ty này không thu tiền lung tung, rất uy tín.
停车收费按分钟计算。
Tíngchē shōu fèi àn fēnzhōng jìsuàn.
Phí đỗ xe được tính theo phút.
有些医院乱收费的问题严重。
Yǒuxiē yīyuàn luàn shōu fèi de wèntí yánzhòng.
Một số bệnh viện có vấn đề thu phí bừa bãi rất nghiêm trọng.
他们为了赚钱乱收费。
Tāmen wèile zhuàn qián luàn shōu fèi.
Họ thu tiền lung tung để kiếm lời.
政府规定不许乱收费。
Zhèngfǔ guīdìng bù xǔ luàn shōu fèi.
Chính phủ quy định không được thu tiền bừa bãi.
这家旅馆住宿收费按天算。
Zhè jiā lǚguǎn zhùsù shōu fèi àn tiān suàn.
Khách sạn này tính tiền ở theo ngày.
学生证复印收费一元。
Xuéshēng zhèng fùyìn shōu fèi yī yuán.
Sao chụp thẻ học sinh thu một tệ.
网络课程部分章节收费。
Wǎngluò kèchéng bùfèn zhāngjié shōu fèi.
Một số chương của khóa học trực tuyến có tính phí.
我希望政府控制收费标准。
Wǒ xīwàng zhèngfǔ kòngzhì shōu fèi biāozhǔn.
Tôi hy vọng chính phủ kiểm soát tiêu chuẩn thu phí.
- 收费 [shōu fèi]
Loại từ: Động từ
Phiên âm: shōu fèi
Định nghĩa chi tiết:
“收费” có nghĩa là thu phí, tính phí, thu tiền dịch vụ hoặc hàng hóa.
Từ này thường dùng trong các lĩnh vực như: kinh doanh, dịch vụ, giao thông, y tế, giáo dục, Internet…
Giải thích:
“收” nghĩa là thu, nhận.
“费” nghĩa là chi phí, tiền lệ phí.
→ “收费” nghĩa đen là “thu chi phí”.
Từ này dùng khi một tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ hoặc sản phẩm và yêu cầu người sử dụng trả tiền.
Ví dụ: 医院收费 (bệnh viện thu phí), 停车收费 (thu phí đỗ xe), 上网收费 (tính phí truy cập Internet), 学校收费 (trường học thu học phí).
- Cấu trúc ngữ pháp:
主语 + 收费 + 宾语/说明方式
Có thể dùng độc lập: “这里收费。” (Chỗ này thu phí.)
Hoặc dùng như danh từ: “收费标准” (mức thu phí), “收费系统” (hệ thống thu phí).
- Ví dụ minh họa (60 câu)
(1–10)
这家医院的收费很合理。
Zhè jiā yīyuàn de shōufèi hěn hélǐ.
Phí thu của bệnh viện này rất hợp lý.
停车场按小时收费。
Tíngchēchǎng àn xiǎoshí shōufèi.
Bãi đỗ xe tính phí theo giờ.
这家餐厅不收费服务费。
Zhè jiā cāntīng bù shōufèi fúwù fèi.
Nhà hàng này không thu phí phục vụ.
我们上网要收费吗?
Wǒmen shàngwǎng yào shōufèi ma?
Chúng ta dùng Internet có phải trả phí không?
这家酒店的早餐是免费,不收费的。
Zhè jiā jiǔdiàn de zǎocān shì miǎnfèi, bù shōufèi de.
Bữa sáng của khách sạn này miễn phí, không thu tiền.
公司开始对新服务收费。
Gōngsī kāishǐ duì xīn fúwù shōufèi.
Công ty bắt đầu tính phí cho dịch vụ mới.
学校收费透明,没有乱收费的情况。
Xuéxiào shōufèi tòumíng, méiyǒu luàn shōufèi de qíngkuàng.
Nhà trường thu phí minh bạch, không có tình trạng thu sai.
这个软件下载免费,但使用要收费。
Zhège ruǎnjiàn xiàzài miǎnfèi, dàn shǐyòng yào shōufèi.
Phần mềm này tải miễn phí nhưng dùng phải trả phí.
收费员很热情,态度很好。
Shōufèiyuán hěn rèqíng, tàidù hěn hǎo.
Nhân viên thu phí rất nhiệt tình, thái độ tốt.
他们提供送货上门服务,但要收费。
Tāmen tígōng sònghuò shàngmén fúwù, dàn yào shōufèi.
Họ cung cấp dịch vụ giao hàng tận nơi, nhưng có thu phí.
(11–20)
医院的挂号收费标准是多少?
Yīyuàn de guàhào shōufèi biāozhǔn shì duōshǎo?
Mức phí đăng ký khám bệnh của bệnh viện là bao nhiêu?
公交车收费系统已经升级。
Gōngjiāochē shōufèi xìtǒng yǐjīng shēngjí.
Hệ thống thu phí xe buýt đã được nâng cấp.
这条高速公路收费不高。
Zhè tiáo gāosù gōnglù shōufèi bù gāo.
Phí thu của tuyến cao tốc này không cao.
这家银行转账收费太贵了。
Zhè jiā yínháng zhuǎnzhàng shōufèi tài guì le.
Ngân hàng này thu phí chuyển khoản quá đắt.
我们的培训课程收费标准合理。
Wǒmen de péixùn kèchéng shōufèi biāozhǔn hélǐ.
Mức học phí của khóa đào tạo chúng tôi rất hợp lý.
请在收费处排队。
Qǐng zài shōufèichù páiduì.
Xin vui lòng xếp hàng tại quầy thu phí.
医生告诉我可以先缴费再看病。
Yīshēng gàosù wǒ kěyǐ xiān jiǎofèi zài kànbìng.
Bác sĩ bảo tôi có thể nộp phí trước rồi khám bệnh.
他们计划建立电子收费系统。
Tāmen jìhuà jiànlì diànzǐ shōufèi xìtǒng.
Họ dự định xây dựng hệ thống thu phí điện tử.
学生抱怨食堂收费太贵。
Xuéshēng bàoyuàn shítáng shōufèi tài guì.
Học sinh phàn nàn căn-tin thu phí quá cao.
公司决定不再对顾客收费。
Gōngsī juédìng bú zài duì gùkè shōufèi.
Công ty quyết định không thu tiền khách hàng nữa.
(21–30)
这个网站会员收费一年三百元。
Zhège wǎngzhàn huìyuán shōufèi yī nián sānbǎi yuán.
Trang web này thu phí hội viên 300 tệ một năm.
我不喜欢那些乱收费的商家。
Wǒ bù xǐhuān nàxiē luàn shōufèi de shāngjiā.
Tôi không thích những cửa hàng thu tiền bừa bãi.
这个停车场晚上也收费。
Zhège tíngchēchǎng wǎnshang yě shōufèi.
Bãi đỗ xe này ban đêm cũng thu phí.
酒店的洗衣服务需要收费。
Jiǔdiàn de xǐyī fúwù xūyào shōufèi.
Dịch vụ giặt là của khách sạn phải trả tiền.
收费标准根据距离计算。
Shōufèi biāozhǔn gēnjù jùlí jìsuàn.
Mức thu phí được tính theo khoảng cách.
他们的服务虽然收费,但很值得。
Tāmen de fúwù suīrán shōufèi, dàn hěn zhídé.
Dịch vụ của họ dù phải trả phí nhưng rất đáng tiền.
请问这里停车收费吗?
Qǐngwèn zhèlǐ tíngchē shōufèi ma?
Xin hỏi ở đây có thu phí đỗ xe không?
维修工告诉我上门维修要收费。
Wéixiū gōng gàosu wǒ shàngmén wéixiū yào shōufèi.
Thợ sửa nói rằng sửa tại nhà phải tính phí.
我们不收取任何额外收费。
Wǒmen bù shōuqǔ rènhé éwài shōufèi.
Chúng tôi không thu thêm bất kỳ khoản phí nào.
收费项目请查看公告栏。
Shōufèi xiàngmù qǐng chákàn gōnggào lán.
Vui lòng xem bảng thông báo để biết các hạng mục thu phí.
(31–40)
公司实行统一收费标准。
Gōngsī shíxíng tǒngyī shōufèi biāozhǔn.
Công ty thực hiện mức thu phí thống nhất.
老师提醒我们报名要提前缴费。
Lǎoshī tíxǐng wǒmen bàomíng yào tíqián jiǎofèi.
Thầy giáo nhắc chúng tôi phải đóng tiền học trước khi đăng ký.
收费太高,会影响顾客满意度。
Shōufèi tài gāo, huì yǐngxiǎng gùkè mǎnyìdù.
Thu phí quá cao sẽ ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng.
新的收费系统更方便了。
Xīn de shōufèi xìtǒng gèng fāngbiàn le.
Hệ thống thu phí mới tiện lợi hơn.
医院的收费处在一楼。
Yīyuàn de shōufèichù zài yī lóu.
Quầy thu phí của bệnh viện nằm ở tầng một.
学校的收费明细已经公布。
Xuéxiào de shōufèi míngxì yǐjīng gōngbù.
Chi tiết các khoản thu học phí của trường đã được công bố.
我觉得他们的收费太不合理。
Wǒ juéde tāmen de shōufèi tài bù hélǐ.
Tôi cảm thấy họ thu phí quá bất hợp lý.
政府规定不得乱收费。
Zhèngfǔ guīdìng bùdé luàn shōufèi.
Chính phủ quy định không được thu tiền bừa bãi.
收费员告诉我这条路免费了。
Shōufèiyuán gàosu wǒ zhè tiáo lù miǎnfèi le.
Nhân viên thu phí nói với tôi rằng con đường này đã miễn phí.
我在网上缴了停车收费。
Wǒ zài wǎngshàng jiǎo le tíngchē shōufèi.
Tôi đã nộp phí đỗ xe qua mạng.
(41–50)
他们打算提高收费标准。
Tāmen dǎsuàn tígāo shōufèi biāozhǔn.
Họ dự định tăng mức thu phí.
医院实行电子收费系统。
Yīyuàn shíxíng diànzǐ shōufèi xìtǒng.
Bệnh viện áp dụng hệ thống thu phí điện tử.
公路收费站前面堵车了。
Gōnglù shōufèizhàn qiánmiàn dǔchē le.
Trước trạm thu phí đường cao tốc bị tắc đường.
收费过高会影响用户数量。
Shōufèi guò gāo huì yǐngxiǎng yònghù shùliàng.
Thu phí quá cao sẽ ảnh hưởng đến số lượng người dùng.
我希望停车场能降低收费。
Wǒ xīwàng tíngchēchǎng néng jiàngdī shōufèi.
Tôi hy vọng bãi xe có thể giảm phí.
新政策规定部分项目收费减半。
Xīn zhèngcè guīdìng bùfèn xiàngmù shōufèi jiǎnbàn.
Chính sách mới quy định giảm một nửa phí cho một số hạng mục.
医院收费员态度亲切。
Yīyuàn shōufèiyuán tàidù qīnqiè.
Nhân viên thu phí bệnh viện rất thân thiện.
政府正在调查乱收费现象。
Zhèngfǔ zhèngzài diàochá luàn shōufèi xiànxiàng.
Chính phủ đang điều tra hiện tượng thu tiền sai quy định.
这个小区停车不收费。
Zhège xiǎoqū tíngchē bù shōufèi.
Khu dân cư này không thu phí đỗ xe.
学校的收费系统出现故障。
Xuéxiào de shōufèi xìtǒng chūxiàn gùzhàng.
Hệ thống thu học phí của trường bị trục trặc.
(51–60)
商场停车收费两小时内免费。
Shāngchǎng tíngchē shōufèi liǎng xiǎoshí nèi miǎnfèi.
Bãi đỗ xe của trung tâm thương mại miễn phí trong 2 giờ đầu.
他们推出了新的收费服务。
Tāmen tuīchū le xīn de shōufèi fúwù.
Họ đã ra mắt dịch vụ thu phí mới.
收费标准要经过政府批准。
Shōufèi biāozhǔn yào jīngguò zhèngfǔ pīzhǔn.
Mức thu phí phải được chính phủ phê duyệt.
维修服务按项目收费。
Wéixiū fúwù àn xiàngmù shōufèi.
Dịch vụ sửa chữa tính phí theo hạng mục.
我不介意收费,只要质量好。
Wǒ bú jièyì shōufèi, zhǐyào zhìliàng hǎo.
Tôi không ngại trả phí, miễn là chất lượng tốt.
有的网络课程收费不高。
Yǒude wǎngluò kèchéng shōufèi bù gāo.
Một số khóa học trực tuyến có phí không cao.
他们决定取消收费制度。
Tāmen juédìng qǔxiāo shōufèi zhìdù.
Họ quyết định hủy bỏ chế độ thu phí.
高速公路收费站正在维修。
Gāosù gōnglù shōufèizhàn zhèngzài wéixiū.
Trạm thu phí đường cao tốc đang được sửa chữa.
新收费系统支持扫码支付。
Xīn shōufèi xìtǒng zhīchí sǎomǎ zhīfù.
Hệ thống thu phí mới hỗ trợ thanh toán quét mã.
这家店的包装服务是收费的。
Zhè jiā diàn de bāozhuāng fúwù shì shōufèi de.
Dịch vụ đóng gói của cửa hàng này có tính phí.
- Tổng kết:
收费 là động từ, nghĩa là “thu phí, tính tiền”.
Thường dùng trong thương mại, dịch vụ, giao thông, bệnh viện, giáo dục, Internet, v.v.
Các cụm thường gặp:
收费标准 (mức thu phí)
收费系统 (hệ thống thu phí)
收费员 (nhân viên thu phí)
收费站 (trạm thu phí)
收费项目 (mục thu phí)
乱收费 (thu tiền sai quy định)
- Định nghĩa và loại từ
收费 (shōufèi)
Loại từ: Động từ / Danh từ
Ý nghĩa chính:
Động từ: Thu phí, thu tiền dịch vụ, thu tiền sử dụng.
Ví dụ: 公园收费了。
Gōngyuán shōufèi le.
Công viên đã thu phí.
Danh từ: Tiền phí, khoản tiền phải trả cho dịch vụ.
Ví dụ: 收费标准 (chuẩn mức phí), 收费站 (trạm thu phí)
Từ đồng nghĩa: 交费 (jiāofèi – nộp phí), 付费 (fùfèi – trả phí)
Từ trái nghĩa: 免费 (miǎnfèi – miễn phí)
- Cấu trúc hay gặp
Động từ:
收费 + 名词 / 服务
Ví dụ: 收费停车, 收费课程, 收费网站
Danh từ:
收费 + 名词
Ví dụ: 收费标准, 收费系统, 收费站
Cụm từ phổ biến:
收费站 (trạm thu phí)
收费标准 (chuẩn mức phí)
收费停车场 (bãi đậu xe có thu phí)
免费 vs 收费 (miễn phí vs thu phí)
- Ví dụ minh họa
A. Dùng như động từ (thu phí)
公园收费了,每人十元。
Gōngyuán shōufèi le, měi rén shí yuán.
Công viên thu phí, mỗi người 10 tệ.
这家停车场晚上也收费。
Zhè jiā tíngchē chǎng wǎnshàng yě shōufèi.
Bãi đậu xe này buổi tối cũng thu phí.
这家公司提供网络服务,但部分功能收费。
Zhè jiā gōngsī tígōng wǎngluò fúwù, dàn bùfèn gōngnéng shōufèi.
Công ty này cung cấp dịch vụ mạng, nhưng một số chức năng phải trả phí.
医院对专家门诊收费比较高。
Yīyuàn duì zhuānjiā ménzhěn shōufèi bǐjiào gāo.
Bệnh viện thu phí khám chuyên khoa khá cao.
这条道路从今年开始收费。
Zhè tiáo dàolù cóng jīnnián kāishǐ shōufèi.
Con đường này bắt đầu thu phí từ năm nay.
B. Dùng như danh từ (tiền phí / khoản phí)
收费标准已经公布。
Shōufèi biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Mức phí đã được công bố.
高速公路设有多个收费站。
Gāosù gōnglù shè yǒu duō gè shōufèi zhàn.
Trên đường cao tốc có nhiều trạm thu phí.
这个停车场的收费不贵。
Zhège tíngchēchǎng de shōufèi bù guì.
Phí bãi đậu xe này không đắt.
网站的收费制度很合理。
Wǎngzhàn de shōufèi zhìdù hěn hélǐ.
Chế độ thu phí của trang web rất hợp lý.
学校图书馆的复印收费很低。
Xuéxiào túshūguǎn de fùyìn shōufèi hěn dī.
Phí photocopy ở thư viện trường học rất thấp.
C. Ví dụ đời sống hằng ngày
公共厕所已经开始收费。
Gōnggòng cèsuǒ yǐjīng kāishǐ shōufèi.
Nhà vệ sinh công cộng đã bắt đầu thu phí.
地铁站不收费,但停车场收费。
Dìtiě zhàn bù shōufèi, dàn tíngchēchǎng shōufèi.
Ga tàu điện ngầm miễn phí, nhưng bãi đậu xe thu phí.
博物馆对学生免费,对成人收费。
Bówùguǎn duì xuéshēng miǎnfèi, duì chéngrén shōufèi.
Bảo tàng miễn phí cho học sinh, thu phí đối với người lớn.
这些小区的物业服务收费合理。
Zhèxiē xiǎoqū de wùyè fúwù shōufèi hélǐ.
Phí dịch vụ quản lý khu dân cư hợp lý.
手机APP部分功能收费,部分免费。
Shǒujī APP bùfèn gōngnéng shōufèi, bùfèn miǎnfèi.
Ứng dụng điện thoại có chức năng miễn phí và có chức năng thu phí.
D. Ví dụ công việc / kinh doanh
我们公司提供收费咨询服务。
Wǒmen gōngsī tígōng shōufèi zīxún fúwù.
Công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn có thu phí.
这次培训是收费的,每人500元。
Zhè cì péixùn shì shōufèi de, měi rén 500 yuán.
Khóa đào tạo này có thu phí, mỗi người 500 tệ.
收费系统已经升级完成。
Shōufèi xìtǒng yǐjīng shēngjí wánchéng.
Hệ thống thu phí đã được nâng cấp hoàn tất.
高速路收费标准每年调整一次。
Gāosù lù shōufèi biāozhǔn měi nián tiáozhěng yī cì.
Mức thu phí đường cao tốc được điều chỉnh mỗi năm một lần.
公司对增值服务收费合理。
Gōngsī duì zēngzhí fúwù shōufèi hélǐ.
Công ty thu phí dịch vụ gia tăng một cách hợp lý.
E. Ví dụ nâng cao / kỹ thuật
收费软件提供更多高级功能。
Shōufèi ruǎnjiàn tígōng gèng duō gāojí gōngnéng.
Phần mềm trả phí cung cấp nhiều chức năng nâng cao hơn.
收费停车场支持电子支付。
Shōufèi tíngchēchǎng zhīchí diànzǐ zhīfù.
Bãi đậu xe thu phí hỗ trợ thanh toán điện tử.
部分景区实行差异化收费。
Bùfèn jǐngqū shíxíng chāyì huà shōufèi.
Một số khu du lịch áp dụng thu phí khác nhau.
收费系统故障需要及时维护。
Shōufèi xìtǒng gùzhàng xūyào jíshí wéihù.
Hệ thống thu phí gặp sự cố cần được bảo trì kịp thời.
收费标准与服务质量直接相关。
Shōufèi biāozhǔn yǔ fúwù zhìliàng zhíjiē xiāngguān.
Mức phí liên quan trực tiếp đến chất lượng dịch vụ.
Tóm tắt:
收费 có thể là động từ (“thu phí”) hoặc danh từ (“tiền phí”).
Dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày, dịch vụ, kinh doanh và kỹ thuật.
Có thể kết hợp với các danh từ: 收费站, 收费标准, 收费停车场, 收费服务.
收费 — shōu fèi
- Từ loại:
Động từ (动词): thu phí, thu tiền
Danh từ (名词): khoản phí, lệ phí
- Nghĩa chi tiết:
(A) Động từ:
收费 nghĩa là thu tiền, thu phí cho một dịch vụ, hàng hóa hoặc một hoạt động nào đó.
Ví dụ:
这个停车场收费很合理。
Zhè ge tíng chē chǎng shōu fèi hěn hé lǐ.
Bãi đậu xe này thu phí rất hợp lý.
(B) Danh từ:
收费 cũng có thể dùng để chỉ khoản phí, lệ phí mà người sử dụng phải trả.
Ví dụ:
他们的收费很贵。
Tā men de shōu fèi hěn guì.
Phí của họ rất đắt.
- Cách dùng và lưu ý:
Khi dùng như động từ, thường kết hợp với các danh từ chỉ dịch vụ hoặc hàng hóa như “收费站” (trạm thu phí), “收费标准” (tiêu chuẩn thu phí), “收费员” (nhân viên thu phí).
Khi dùng như danh từ, có thể đứng độc lập hoặc dùng trong cụm từ như “收费项目” (mục thu phí).
- Mẫu câu ví dụ:
这家医院对外来患者收费。
Zhè jiā yī yuàn duì wài lái huàn zhě shōu fèi.
Bệnh viện này thu phí đối với bệnh nhân ngoài.
高速公路开始收费了。
Gāo sù gōng lù kāi shǐ shōu fèi le.
Đường cao tốc bắt đầu thu phí.
你知道这里的收费标准吗?
Nǐ zhī dào zhè lǐ de shōu fèi biāo zhǔn ma?
Bạn có biết tiêu chuẩn thu phí ở đây không?
这个公园对游客收费。
Zhè ge gōng yuán duì yóu kè shōu fèi.
Công viên này thu phí du khách.
停车场的收费员很友好。
Tíng chē chǎng de shōu fèi yuán hěn yǒu hǎo.
Nhân viên thu phí bãi đậu xe rất thân thiện.
- Các ví dụ bổ sung (Trung – Phiên âm – Tiếng Việt):
他们的收费合理,不会太贵。
Tā men de shōu fèi hé lǐ, bú huì tài guì.
Phí của họ hợp lý, không quá đắt.
这个网站提供免费的服务,不收费。
Zhè ge wǎng zhàn tí gōng miǎn fèi de fú wù, bù shōu fèi.
Trang web này cung cấp dịch vụ miễn phí, không thu phí.
请问这里收费吗?
Qǐng wèn zhè lǐ shōu fèi ma?
Xin hỏi ở đây có thu phí không?
他们对学生收费打折。
Tā men duì xué shēng shōu fèi dǎ zhé.
Họ giảm giá phí cho học sinh.
医院的收费项目很详细。
Yī yuàn de shōu fèi xiàng mù hěn xiáng xì.
Các mục thu phí của bệnh viện rất chi tiết.
- Một số cụm từ liên quan:
Từ vựng Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
收费站 shōu fèi zhàn Trạm thu phí
收费标准 shōu fèi biāo zhǔn Tiêu chuẩn thu phí
免费 miǎn fèi Miễn phí
收费员 shōu fèi yuán Nhân viên thu phí
收费项目 shōu fèi xiàng mù Mục thu phí
停车收费 tíng chē shōu fèi Phí đỗ xe - Từ: 收费
Phiên âm: shōufèi
Loại từ:
Động từ: thu phí, thu tiền
Danh từ: khoản phí, lệ phí
- Nghĩa chi tiết
Động từ (Thu phí / Thu tiền)
指收取费用或收费标准。
Nghĩa: Hành động thu tiền hoặc thu phí cho một dịch vụ, sản phẩm, hoạt động nào đó.
Ví dụ: 这家停车场收费很合理。
Zhè jiā tíngchēchǎng shōufèi hěn hélǐ.
Bãi đậu xe này thu phí rất hợp lý.
Danh từ (Phí / Lệ phí)
指需要支付的费用。
Nghĩa: Số tiền phải trả cho một dịch vụ, sản phẩm hoặc hoạt động.
Ví dụ: 学校的收费标准已经公布。
Xuéxiào de shōufèi biāozhǔn yǐjīng gōngbù.
Tiêu chuẩn thu phí của trường học đã được công bố.
- Cấu trúc sử dụng
收费 + 名词/项目 → thu phí cho…
停车收费 / 健身收费 / 网络收费
Phí đậu xe / Phí tập gym / Phí mạng
收费 + 动词短语 → thu phí như thế nào
收费按照小时计算
Thu phí theo giờ
- Ví dụ minh họa (có phiên âm + tiếng Việt)
这个图书馆不收费。
Zhège túshūguǎn bù shōufèi.
Thư viện này không thu phí.
停车场收费标准已经张贴。
Tíngchēchǎng shōufèi biāozhǔn yǐjīng zhāngtiē.
Tiêu chuẩn thu phí bãi đỗ xe đã được dán lên.
公共厕所收费一元。
Gōnggòng cèsuǒ shōufèi yī yuán.
Nhà vệ sinh công cộng thu phí 1 NDT.
学校的收费包括学费和杂费。
Xuéxiào de shōufèi bāokuò xuéfèi hé záfèi.
Phí của trường bao gồm học phí và phí khác.
医院对普通病人收费50元。
Yīyuàn duì pǔtōng bìngrén shōufèi 50 yuán.
Bệnh viện thu phí 50 NDT đối với bệnh nhân bình thường.
收费按照小时计算。
Shōufèi ànzhào xiǎoshí jìsuàn.
Thu phí tính theo giờ.
网吧收费每小时5元。
Wǎngbā shōufèi měi xiǎoshí 5 yuán.
Quán net thu phí 5 NDT mỗi giờ.
停车收费从早上8点到晚上10点。
Tíngchē shōufèi cóng zǎoshang 8 diǎn dào wǎnshang 10 diǎn.
Thu phí đỗ xe từ 8 giờ sáng đến 10 giờ tối.
收费员正在收钱。
Shōufèiyuán zhèngzài shōu qián.
Nhân viên thu phí đang thu tiền.
我们不应该随意收费。
Wǒmen bù yīnggāi suíyì shōufèi.
Chúng ta không nên thu phí tùy tiện.
收费项目包括门票和停车费。
Shōufèi xiàngmù bāokuò ménpiào hé tíngchē fèi.
Các khoản phí bao gồm vé vào cửa và phí đỗ xe.
收费标准根据服务质量而定。
Shōufèi biāozhǔn gēnjù fúwù zhìliàng ér dìng.
Tiêu chuẩn thu phí phụ thuộc vào chất lượng dịch vụ.
这家医院收费透明。
Zhè jiā yīyuàn shōufèi tòumíng.
Bệnh viện này thu phí minh bạch.
收费必须按照规定执行。
Shōufèi bìxū ànzhào guīdìng zhíxíng.
Thu phí phải thực hiện theo quy định.
收费情况由管理部门监督。
Shōufèi qíngkuàng yóu guǎnlǐ bùmén jiāndū.
Tình hình thu phí do bộ phận quản lý giám sát.
有些景点在节假日会提高收费。
Yǒuxiē jǐngdiǎn zài jiéjiàrì huì tígāo shōufèi.
Một số điểm du lịch vào dịp lễ sẽ tăng phí.
医疗服务收费合理且公平。
Yīliáo fúwù shōufèi hélǐ qiě gōngpíng.
Thu phí dịch vụ y tế hợp lý và công bằng.
公共交通收费很便宜。
Gōnggòng jiāotōng shōufèi hěn piányí.
Thu phí giao thông công cộng rất rẻ.
这个软件收费每年100元。
Zhège ruǎnjiàn shōufèi měi nián 100 yuán.
Phần mềm này thu phí 100 NDT mỗi năm.
收费政策应该对每个人公平。
Shōufèi zhèngcè yīnggāi duì měi gèrén gōngpíng.
Chính sách thu phí nên công bằng với mọi người.
Phần 1: Cuộc sống hàng ngày (日常生活)
这个停车场收费很贵。
Zhè ge tíng chē chǎng shōu fèi hěn guì.
Bãi đỗ xe này thu phí rất đắt.
公园周末也开始收费了。
Gōng yuán zhōu mò yě kāi shǐ shōu fèi le.
Công viên vào cuối tuần cũng bắt đầu thu phí rồi.
我们去的那个洗手间要收费。
Wǒ men qù de nà ge xǐ shǒu jiān yào shōu fèi.
Nhà vệ sinh chúng tôi đến phải trả phí.
这个游泳馆按小时收费。
Zhè ge yóu yǒng guǎn àn xiǎo shí shōu fèi.
Hồ bơi này thu phí theo giờ.
公交车上现在不再收费现金。
Gōng jiāo chē shàng xiàn zài bú zài shōu fèi xiàn jīn.
Xe buýt bây giờ không còn thu phí bằng tiền mặt nữa.
地铁自动收费系统很方便。
Dì tiě zì dòng shōu fèi xì tǒng hěn fāng biàn.
Hệ thống thu phí tự động của tàu điện ngầm rất tiện.
他在收费站工作。
Tā zài shōu fèi zhàn gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở trạm thu phí.
这个路段暂时免费,不收费。
Zhè ge lù duàn zàn shí miǎn fèi, bù shōu fèi.
Đoạn đường này tạm thời miễn phí, không thu phí.
医院停车场收费标准不同。
Yī yuàn tíng chē chǎng shōu fèi biāo zhǔn bù tóng.
Phí đỗ xe của bệnh viện khác nhau.
这里的充电桩需要收费。
Zhè lǐ de chōng diàn zhuāng xū yào shōu fèi.
Trạm sạc ở đây cần phải trả phí.
Phần 2: Thương mại, dịch vụ (商业服务)
我们公司对技术支持不收费。
Wǒ men gōng sī duì jì shù zhī chí bù shōu fèi.
Công ty chúng tôi không thu phí hỗ trợ kỹ thuật.
酒店的早餐是另外收费的。
Jiǔ diàn de zǎo cān shì lìng wài shōu fèi de.
Bữa sáng của khách sạn tính phí riêng.
网店的快递费是按重量收费的。
Wǎng diàn de kuài dì fèi shì àn zhòng liàng shōu fèi de.
Phí giao hàng của cửa hàng trực tuyến tính theo trọng lượng.
我们的培训课程是收费的。
Wǒ men de péi xùn kè chéng shì shōu fèi de.
Khóa đào tạo của chúng tôi có thu phí.
银行办理这项业务要收费。
Yín háng bàn lǐ zhè xiàng yè wù yào shōu fèi.
Ngân hàng thu phí khi thực hiện dịch vụ này.
他们对客户提供收费咨询。
Tā men duì kè hù tí gōng shōu fèi zī xún.
Họ cung cấp tư vấn có tính phí cho khách hàng.
这项服务需要提前收费。
Zhè xiàng fú wù xū yào tí qián shōu fèi.
Dịch vụ này cần thu phí trước.
维修工收了我们五十块钱的维修费。
Wéi xiū gōng shōu le wǒ men wǔ shí kuài qián de wéi xiū fèi.
Thợ sửa chữa thu chúng tôi 50 tệ phí sửa chữa.
我们公司按项目收费,不按小时。
Wǒ men gōng sī àn xiàng mù shōu fèi, bù àn xiǎo shí.
Công ty chúng tôi tính phí theo dự án, không theo giờ.
酒店的Wi-Fi使用是免费,不收费。
Jiǔ diàn de Wi-Fi shǐ yòng shì miǎn fèi, bù shōu fèi.
Sử dụng Wi-Fi của khách sạn là miễn phí, không thu phí.
Phần 3: Hành chính, tài chính (行政与财务)
政府部门的服务一般不收费。
Zhèng fǔ bù mén de fú wù yì bān bù shōu fèi.
Dịch vụ của cơ quan chính phủ thường không thu phí.
这个文件复印要收费。
Zhè ge wén jiàn fù yìn yào shōu fèi.
Sao chép tài liệu này phải trả phí.
办理护照不需要额外收费。
Bàn lǐ hù zhào bù xū yào é wài shōu fèi.
Làm hộ chiếu không cần trả thêm phí.
他们的收费标准写得很清楚。
Tā men de shōu fèi biāo zhǔn xiě de hěn qīng chǔ.
Tiêu chuẩn thu phí của họ được ghi rất rõ ràng.
收费员要负责记录所有交易。
Shōu fèi yuán yào fù zé jì lù suǒ yǒu jiāo yì.
Nhân viên thu phí phải ghi lại tất cả các giao dịch.
医保报销前需要缴纳一定的收费。
Yī bǎo bào xiāo qián xū yào jiǎo nà yí dìng de shōu fèi.
Trước khi hoàn bảo hiểm y tế, cần nộp một khoản phí nhất định.
税务局不会额外收费。
Shuì wù jú bú huì é wài shōu fèi.
Cục thuế sẽ không thu thêm phí.
收费系统出现了故障。
Shōu fèi xì tǒng chū xiàn le gù zhàng.
Hệ thống thu phí bị trục trặc.
市政府决定调整停车收费标准。
Shì zhèng fǔ jué dìng tiáo zhěng tíng chē shōu fèi biāo zhǔn.
Chính quyền thành phố quyết định điều chỉnh phí đỗ xe.
收费单据必须保存两年。
Shōu fèi dān jù bì xū bǎo cún liǎng nián.
Hóa đơn thu phí phải được lưu giữ trong hai năm.
Phần 4: Kỹ thuật, mạng, dịch vụ số (技术与网络)
这个软件是收费版的。
Zhè ge ruǎn jiàn shì shōu fèi bǎn de.
Phần mềm này là phiên bản tính phí.
免费用户无法使用收费功能。
Miǎn fèi yòng hù wú fǎ shǐ yòng shōu fèi gōng néng.
Người dùng miễn phí không thể sử dụng các tính năng trả phí.
这个APP刚开始是免费的,后来开始收费。
Zhè ge APP gāng kāi shǐ shì miǎn fèi de, hòu lái kāi shǐ shōu fèi.
Ứng dụng này lúc đầu miễn phí, sau đó bắt đầu thu phí.
云存储空间超过10G就要收费。
Yún cún chǔ kōng jiān chāo guò shí G jiù yào shōu fèi.
Lưu trữ đám mây vượt quá 10G sẽ bị tính phí.
会员功能属于收费服务。
Huì yuán gōng néng shǔ yú shōu fèi fú wù.
Chức năng hội viên là dịch vụ tính phí.
网站的广告去除功能需要收费。
Wǎng zhàn de guǎng gào qù chú gōng néng xū yào shōu fèi.
Tính năng loại bỏ quảng cáo trên trang web cần trả phí.
在线教育平台有一些课程是收费的。
Zài xiàn jiào yù píng tái yǒu yì xiē kè chéng shì shōu fèi de.
Nền tảng giáo dục trực tuyến có một số khóa học tính phí.
会员到期后会自动停止收费。
Huì yuán dào qī hòu huì zì dòng tíng zhǐ shōu fèi.
Sau khi hết hạn hội viên, hệ thống sẽ tự động dừng thu phí.
这个功能的收费方式是按月计算的。
Zhè ge gōng néng de shōu fèi fāng shì shì àn yuè jì suàn de.
Cách tính phí của tính năng này là theo tháng.
软件公司修改了收费政策。
Ruǎn jiàn gōng sī xiū gǎi le shōu fèi zhèng cè.
Công ty phần mềm đã sửa đổi chính sách thu phí.
Phần 5: Giao thông – công cộng (交通服务)
高速公路的收费站太多了。
Gāo sù gōng lù de shōu fèi zhàn tài duō le.
Có quá nhiều trạm thu phí trên đường cao tốc.
每辆车都必须经过收费站。
Měi liàng chē dōu bì xū jīng guò shōu fèi zhàn.
Mỗi chiếc xe đều phải đi qua trạm thu phí.
他们在高速上安装了电子收费系统。
Tā men zài gāo sù shàng ān zhuāng le diàn zǐ shōu fèi xì tǒng.
Họ đã lắp hệ thống thu phí điện tử trên cao tốc.
ETC是自动收费的。
ETC shì zì dòng shōu fèi de.
ETC là hệ thống thu phí tự động.
收费站的工作人员很热情。
Shōu fèi zhàn de gōng zuò rén yuán hěn rè qíng.
Nhân viên trạm thu phí rất nhiệt tình.
城市道路开始实行分时段收费。
Chéng shì dào lù kāi shǐ shí xíng fēn shí duàn shōu fèi.
Đường đô thị bắt đầu áp dụng thu phí theo khung giờ.
机场停车收费标准很高。
Jī chǎng tíng chē shōu fèi biāo zhǔn hěn gāo.
Phí đỗ xe ở sân bay rất cao.
地铁站外的厕所是收费的。
Dì tiě zhàn wài de cè suǒ shì shōu fèi de.
Nhà vệ sinh ngoài ga tàu điện ngầm là có thu phí.
火车票的改签服务是要收费的。
Huǒ chē piào de gǎi qiān fú wù shì yào shōu fèi de.
Dịch vụ đổi vé tàu phải trả phí.
高速收费口前常常堵车。
Gāo sù shōu fèi kǒu qián cháng cháng dǔ chē.
Trước cửa thu phí cao tốc thường bị kẹt xe.
Phần 6: Giáo dục, y tế, sinh hoạt (教育与生活服务)
学校的宿舍用电按度收费。
Xué xiào de sù shè yòng diàn àn dù shōu fèi.
Điện trong ký túc xá của trường được tính phí theo số kWh.
这家医院看急诊要收费。
Zhè jiā yī yuàn kàn jí zhěn yào shōu fèi.
Bệnh viện này thu phí khi khám cấp cứu.
医生解释说部分药品要自费收费。
Yī shēng jiě shì shuō bù fèn yào pǐn yào zì fèi shōu fèi.
Bác sĩ giải thích rằng một số thuốc phải tự trả phí.
学校提供收费辅导班。
Xué xiào tí gōng shōu fèi fǔ dǎo bān.
Trường cung cấp lớp phụ đạo có thu phí.
这所大学的住宿费是按学期收费的。
Zhè suǒ dà xué de zhù sù fèi shì àn xué qī shōu fèi de.
Phí ký túc xá của trường đại học này được thu theo học kỳ.
学校图书馆借书不收费。
Xué xiào tú shū guǎn jiè shū bù shōu fèi.
Thư viện trường không thu phí mượn sách.
这家诊所的收费合理。
Zhè jiā zhěn suǒ de shōu fèi hé lǐ.
Phí khám bệnh của phòng khám này hợp lý.
学生证可以免除部分收费。
Xué shēng zhèng kě yǐ miǎn chú bù fèn shōu fèi.
Thẻ sinh viên có thể miễn một phần phí.
医院挂号窗口前排队收费。
Yī yuàn guà hào chuāng kǒu qián pái duì shōu fèi.
Trước cửa sổ đăng ký bệnh viện, mọi người xếp hàng nộp phí.
老师提醒学生,补考需要收费。
Lǎo shī tí xǐng xué shēng, bǔ kǎo xū yào shōu fèi.
Giáo viên nhắc học sinh rằng thi lại cần trả phí.

