导航 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
导航 là gì? Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER Từ điển hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Nghĩa của “导航”
“导航” (dǎoháng) là “điều hướng, dẫn đường, chỉ đường”. Ban đầu dùng trong hàng hải/hàng không (dẫn tàu thuyền, máy bay), hiện dùng phổ biến cho chỉ đường GPS, điều hướng trên điện thoại, ứng dụng, website, và cả nghĩa ẩn dụ như “định hướng” cho kế hoạch, sự nghiệp.
Loại từ và cách dùng cơ bản
Loại từ:
Danh từ: Chỉ hệ thống/chức năng điều hướng (导航系统, 导航功能, 导航栏).
Động từ: Hành động dẫn đường/chỉ đường (导航到…, 为…导航).
Lượng từ:
Danh từ: 个(一个导航功能), 套(一套导航系统).
Lần dùng: 次(用导航一次).
Mẫu câu thường gặp:
导航 + 到 + 地点: dẫn đường đến nơi nào đó.
为/给 + 人/设备 + 导航: điều hướng cho ai/thiết bị nào.
开启/关闭 + 导航/语音导航: bật/tắt điều hướng/điều hướng bằng giọng nói.
网站/应用 + 的 + 导航栏/导航菜单: thanh/menu điều hướng trên web/app.
导航出现错误/导航不清楚: điều hướng lỗi/không rõ ràng.
Cụm từ thường dùng
Giao thông/GPS: 导航系统, 导航仪, 卫星导航, 语音导航, 路线规划, 实时路况.
Website/app: 导航栏, 导航菜单, 网站导航, 页面跳转, 信息架构.
Ẩn dụ: 人生导航, 职业导航, 战略导航, 方向与导航.
35 mẫu câu tiếng Trung (có pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1: 请帮我导航到美溪路。
Pinyin: Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào Měixī Lù.
Tiếng Việt: Vui lòng dẫn đường cho tôi đến đường Mỹ Khê.
Ví dụ 2: 打开语音导航,会更安全。
Pinyin: Dǎkāi yǔyīn dǎoháng, huì gèng ānquán.
Tiếng Việt: Bật điều hướng bằng giọng nói sẽ an toàn hơn.
Ví dụ 3: 导航显示前方两公里有拥堵。
Pinyin: Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng liǎng gōnglǐ yǒu yōngdǔ.
Tiếng Việt: Điều hướng hiển thị phía trước 2 km có tắc đường.
Ví dụ 4: 这套导航系统支持离线地图。
Pinyin: Zhè tào dǎoháng xìtǒng zhīchí líxiàn dìtú.
Tiếng Việt: Hệ thống điều hướng này hỗ trợ bản đồ offline.
Ví dụ 5: 手机没信号时,导航可能不太准。
Pinyin: Shǒujī méi xìnhào shí, dǎoháng kěnéng bú tài zhǔn.
Tiếng Việt: Khi điện thoại mất sóng, điều hướng có thể không chuẩn lắm.
Ví dụ 6: 我们先规划路线,再开始导航。
Pinyin: Wǒmen xiān guīhuà lùxiàn, zài kāishǐ dǎoháng.
Tiếng Việt: Ta hãy lập lộ trình trước rồi mới bắt đầu điều hướng.
Ví dụ 7: 请为我导航到最近的加油站。
Pinyin: Qǐng wèi wǒ dǎoháng dào zuìjìn de jiāyóuzhàn.
Tiếng Việt: Hãy dẫn đường tôi đến trạm xăng gần nhất.
Ví dụ 8: 导航提醒:前方限速60。
Pinyin: Dǎoháng tíxǐng: qiánfāng xiànsù liùshí.
Tiếng Việt: Điều hướng nhắc: phía trước giới hạn tốc độ 60.
Ví dụ 9: 我把导航设成“避开拥堵”。
Pinyin: Wǒ bǎ dǎoháng shè chéng “bìkāi yōngdǔ”.
Tiếng Việt: Tôi đặt điều hướng thành “tránh tắc đường”.
Ví dụ 10: 如果导航出错,就看路标吧。
Pinyin: Rúguǒ dǎoháng chūcuò, jiù kàn lùbiāo ba.
Tiếng Việt: Nếu điều hướng sai thì hãy nhìn biển báo nhé.
Ví dụ 11: 语音导航有人声提示拐弯。
Pinyin: Yǔyīn dǎoháng yǒu rénshēng tíshì guǎiwān.
Tiếng Việt: Điều hướng giọng nói có nhắc rẽ bằng tiếng người.
Ví dụ 12: 新款手表内置GPS导航功能。
Pinyin: Xīnkuǎn shǒubiǎo nèizhì GPS dǎoháng gōngnéng.
Tiếng Việt: Đồng hồ mẫu mới tích hợp chức năng điều hướng GPS.
Ví dụ 13: 我们的车载导航需要升级。
Pinyin: Wǒmen de chēzài dǎoháng xūyào shēngjí.
Tiếng Việt: Hệ thống điều hướng trên xe của chúng tôi cần nâng cấp.
Ví dụ 14: 导航会自动重新规划路线。
Pinyin: Dǎoháng huì zìdòng chóngxīn guīhuà lùxiàn.
Tiếng Việt: Điều hướng sẽ tự động quy hoạch lại lộ trình.
Ví dụ 15: 先定位当前位置,再开始导航。
Pinyin: Xiān dìngwèi dāngqián wèizhì, zài kāishǐ dǎoháng.
Tiếng Việt: Xác định vị trí hiện tại rồi hãy bắt đầu điều hướng.
Ví dụ 16: 导航栏放在顶部更直观。
Pinyin: Dǎoháng lán fàng zài dǐngbù gèng zhíguān.
Tiếng Việt: Đặt thanh điều hướng ở trên cùng sẽ trực quan hơn.
Ví dụ 17: 网站导航不清楚会影响体验。
Pinyin: Wǎngzhàn dǎoháng bù qīngchǔ huì yǐngxiǎng tǐyàn.
Tiếng Việt: Điều hướng website không rõ ràng sẽ ảnh hưởng trải nghiệm.
Ví dụ 18: 用户通过导航菜单进入设置页。
Pinyin: Yònghù tōngguò dǎoháng càidān jìnrù shèzhì yè.
Tiếng Việt: Người dùng vào trang cài đặt qua menu điều hướng.
Ví dụ 19: 我们需要简化移动端的导航结构。
Pinyin: Wǒmen xūyào jiǎnhuà yídòngduān de dǎoháng jiégòu.
Tiếng Việt: Chúng ta cần đơn giản hóa cấu trúc điều hướng trên di động.
Ví dụ 20: 面包屑导航能帮助用户定位。
Pinyin: Miànbāoxiè dǎoháng néng bāngzhù yònghù dìngwèi.
Tiếng Việt: Breadcrumb navigation giúp người dùng định vị.
Ví dụ 21: 首页的导航链接要清晰可见。
Pinyin: Shǒuyè de dǎoháng liànjiē yào qīngxī kějiàn.
Tiếng Việt: Liên kết điều hướng trên trang chủ cần rõ ràng, dễ thấy.
Ví dụ 22: 请为新同事导航一下流程。
Pinyin: Qǐng wèi xīn tóngshì dǎoháng yīxià liúchéng.
Tiếng Việt: Hãy “điều hướng” (hướng dẫn) quy trình cho đồng nghiệp mới.
Ví dụ 23: 这本书为创业者提供方向与导航。
Pinyin: Zhè běn shū wèi chuàngyèzhě tígōng fāngxiàng yǔ dǎoháng.
Tiếng Việt: Cuốn sách này cung cấp phương hướng và định hướng cho người khởi nghiệp.
Ví dụ 24: 老师在学术道路上一直为我导航。
Pinyin: Lǎoshī zài xuéshù dàolù shàng yīzhí wèi wǒ dǎoháng.
Tiếng Việt: Thầy cô luôn dẫn đường cho tôi trên con đường học thuật.
Ví dụ 25: 我希望找到人生的导航与坐标。
Pinyin: Wǒ xīwàng zhǎodào rénshēng de dǎoháng yǔ zuòbiāo.
Tiếng Việt: Tôi hy vọng tìm được sự điều hướng và tọa độ cho cuộc đời mình.
Ví dụ 26: 战略导航能避免团队迷失方向。
Pinyin: Zhànlüè dǎoháng néng bìmiǎn tuánduì míshī fāngxiàng.
Tiếng Việt: Điều hướng chiến lược giúp tránh việc đội ngũ lạc hướng.
Ví dụ 27: 我们给新人做一场岗位导航。
Pinyin: Wǒmen gěi xīnrén zuò yī chǎng gǎngwèi dǎoháng.
Tiếng Việt: Chúng ta làm một buổi “định hướng” vị trí cho nhân viên mới.
Ví dụ 28: 这个模块缺少清晰的导航入口。
Pinyin: Zhège mókuài quēshǎo qīngxī de dǎoháng rùkǒu.
Tiếng Việt: Mô-đun này thiếu cổng vào điều hướng rõ ràng.
Ví dụ 29: 在地图上标注后再开始导航吧。
Pinyin: Zài dìtú shàng biāozhù hòu zài kāishǐ dǎoháng ba.
Tiếng Việt: Gắn nhãn trên bản đồ rồi hãy bắt đầu điều hướng.
Ví dụ 30: 别只看导航,注意实际路况。
Pinyin: Bié zhǐ kàn dǎoháng, zhùyì shíjì lùkuàng.
Tiếng Việt: Đừng chỉ nhìn điều hướng, hãy chú ý tình trạng đường thực tế.
Ví dụ 31: 我把导航语言改成中文了。
Pinyin: Wǒ bǎ dǎoháng yǔyán gǎi chéng Zhōngwén le.
Tiếng Việt: Tôi đã đổi ngôn ngữ điều hướng sang tiếng Trung.
Ví dụ 32: 这个应用的导航设计很友好。
Pinyin: Zhège yìngyòng de dǎoháng shèjì hěn yǒuhǎo.
Tiếng Việt: Thiết kế điều hướng của ứng dụng này rất thân thiện.
Ví dụ 33: 导航提示我们走辅路更快。
Pinyin: Dǎoháng tíshì wǒmen zǒu fǔlù gèng kuài.
Tiếng Việt: Điều hướng gợi ý đi đường phụ sẽ nhanh hơn.
Ví dụ 34: 会场有指示牌,无需导航也能找到。
Pinyin: Huìchǎng yǒu zhǐshìpái, wúxū dǎoháng yě néng zhǎodào.
Tiếng Việt: Hội trường có biển chỉ dẫn, không cần điều hướng cũng tìm được.
Ví dụ 35: 请关闭导航,手动检查路线。
Pinyin: Qǐng guānbì dǎoháng, shǒudòng jiǎnchá lùxiàn.
Tiếng Việt: Vui lòng tắt điều hướng và tự kiểm tra lộ trình.
Ghi chú học nhanh
Phân biệt vai trò: Khi là danh từ, “导航” thường đi với “系统/功能/栏/菜单”; khi là động từ, đi với “到/为/给/开启/关闭”.
Ngữ cảnh: Giao thông/GPS là nghĩa đen phổ biến nhất; web/app là nghĩa kỹ thuật số; ẩn dụ dùng trong định hướng chiến lược, nghề nghiệp, học tập.
Kết hợp từ vựng: Thêm “语音/卫星/GPS/离线/实时” trước “导航” để mô tả loại chức năng; thêm “栏/菜单/结构” để nói về UI/UX.
Nghĩa của “导航”
“导航” nghĩa là “dẫn đường, định vị, chỉ đường” — chỉ việc dùng bản đồ, tín hiệu vệ tinh hoặc hệ thống điện tử để hướng dẫn phương tiện, thiết bị, hay người dùng tới vị trí hoặc tuyến đường mong muốn. Trong ngữ cảnh công nghệ, “导航” còn chỉ các mục chỉ dẫn trong giao diện (ví dụ: thanh điều hướng trên website/app).
Loại từ và cách dùng chính
Danh từ: hệ thống/thiết bị hoặc chức năng điều hướng (ví dụ: 系统导航, 卫星导航, 导航栏).
Động từ: hành động điều hướng/chỉ đường (ví dụ: 给我导航, 帮我导航到公司).
Tính từ tính chất (dùng trước danh từ): chỉ liên quan đến điều hướng (ví dụ: 导航功能, 导航页面).
Từ liên quan và cụm cố định
卫星导航: định vị vệ tinh (GPS/BeiDou).
语音导航: điều hướng bằng giọng nói.
地图导航: điều hướng bằng bản đồ.
车载导航 / 导航仪: thiết bị điều hướng trên xe / máy dẫn đường.
导航系统 / 导航功能: hệ thống/chức năng điều hướng.
导航栏 / 导航菜单 / 导航页面: thanh/menu/trang điều hướng trong giao diện.
室内导航 / 行人导航 / 自驾导航: điều hướng trong nhà / cho người đi bộ / tự lái.
Mẫu câu thông dụng
Dùng như động từ (chỉ hành động “dẫn đường”)
Cấu trúc: 主语 + 给/为 + 宾语 + 导航
Ví dụ:
句子1: 请给我导航到最近的加油站。 Pinyin: Qǐng gěi wǒ dǎoháng dào zuìjìn de jiāyóuzhàn. Tiếng Việt: Xin hãy dẫn đường cho tôi đến cây xăng gần nhất.
Cấu trúc: 导航 + 到/至 + 目的地
Ví dụ:
句子2: 打开地图,导航到公司。 Pinyin: Dǎkāi dìtú, dǎoháng dào gōngsī. Tiếng Việt: Mở bản đồ, điều hướng đến công ty.
Cấu trúc: 用/通过 + 工具 + 导航
Ví dụ:
句子3: 我们通过卫星导航来确定路线。 Pinyin: Wǒmen tōngguò wèixīng dǎoháng lái quèdìng lùxiàn. Tiếng Việt: Chúng tôi dùng định vị vệ tinh để xác định lộ trình.
Dùng như danh từ (chỉ hệ thống/chức năng)
Cấu trúc: 导航 + 名词(系统/功能/栏/页面)
Ví dụ:
句子4: 车载导航很准,但要及时更新地图。 Pinyin: Chēzài dǎoháng hěn zhǔn, dàn yào jíshí gēngxīn dìtú. Tiếng Việt: Điều hướng trên xe rất chuẩn, nhưng cần cập nhật bản đồ kịp thời.
句子5: 网站的导航栏设计得很清晰。 Pinyin: Wǎngzhàn de dǎohánglán shèjì de hěn qīngxī. Tiếng Việt: Thanh điều hướng của website được thiết kế rất rõ ràng.
Cấu trúc: 卫星/语音/室内 + 导航
Ví dụ:
句子6: 语音导航在开车时很方便。 Pinyin: Yǔyīn dǎoháng zài kāichē shí hěn fāngbiàn. Tiếng Việt: Điều hướng bằng giọng nói rất tiện khi lái xe.
句子7: 室内导航能帮你在商场里快速找到店铺。 Pinyin: Shìnèi dǎoháng néng bāng nǐ zài shāngchǎng lǐ kuàisù zhǎodào diànpù. Tiếng Việt: Điều hướng trong nhà giúp bạn nhanh chóng tìm cửa hàng trong trung tâm thương mại.
Trong hội thoại hàng ngày
句子8: 你开导航了吗? Pinyin: Nǐ kāi dǎoháng le ma? Tiếng Việt: Bạn đã bật điều hướng chưa?
句子9: 让我帮你导航,避免堵车。 Pinyin: Ràng wǒ bāng nǐ dǎoháng, bìmiǎn dǔchē. Tiếng Việt: Để tôi dẫn đường giúp bạn, tránh tắc đường.
句子10: 导航提示前方有事故,建议绕行。 Pinyin: Dǎoháng tíshì qiánfāng yǒu shìgù, jiànyì rào xíng. Tiếng Việt: Điều hướng báo phía trước có tai nạn, khuyến nghị đi đường vòng.
Trong ngữ cảnh kỹ thuật/sản phẩm
句子11: 这款手机支持北斗与GPS双模导航。 Pinyin: Zhè kuǎn shǒujī zhīchí Běidǒu yǔ GPS shuāngmó dǎoháng. Tiếng Việt: Mẫu điện thoại này hỗ trợ điều hướng hai chế độ: BeiDou và GPS.
句子12: 新版本优化了导航路径规划。 Pinyin: Xīn bǎn běn yōuhuà le dǎoháng lùjìng guīhuà. Tiếng Việt: Phiên bản mới đã tối ưu hóa việc quy hoạch lộ trình điều hướng.
句子13: 导航页面加载速度提升了30%。 Pinyin: Dǎoháng yèmiàn jiāzài sùdù tíshēng le 30%. Tiếng Việt: Tốc độ tải trang điều hướng tăng 30%.
Trong UI/UX và web/app
句子14: 顶部导航菜单包含“首页、产品、支持”。 Pinyin: Dǐngbù dǎoháng càidān bāohán “shǒuyè, chǎnpǐn, zhīchí”. Tiếng Việt: Menu điều hướng phía trên gồm “Trang chủ, Sản phẩm, Hỗ trợ”.
句子15: 面包屑导航能帮助用户定位当前页面。 Pinyin: Miànbāoxiè dǎoháng néng bāngzhù yònghù dìngwèi dāngqián yèmiàn. Tiếng Việt: Breadcrumb navigation giúp người dùng định vị trang hiện tại.
句子16: 隐藏导航会降低可发现性。 Pinyin: Yǐncáng dǎoháng huì jiàngdī kě fāxiàn xìng. Tiếng Việt: Ẩn điều hướng sẽ làm giảm khả năng khám phá.
Mở rộng ngữ nghĩa và lưu ý
Phân biệt: “导航” (điều hướng, chỉ đường) khác “引导” (dẫn dắt, hướng dẫn về hành vi/quy trình) và “导游” (hướng dẫn viên du lịch).
Lượng từ: thường dùng 个/款/套 cho “导航系统/功能/设备”,ví dụ: 一个导航系统, 一套导航方案, 一款车载导航。
Kết hợp động từ: 开/启用/关闭/更新/优化 + 导航;规划/调整 + 导航路线;接入/支持 + 卫星导航。
Ngữ cảnh: trong giao thông, công nghệ, UI/UX, “导航” đều chỉ chức năng định hướng vị trí hoặc luồng tương tác.
Ví dụ bổ sung theo chủ đề
Giao thông và lộ trình
句子17: 没有导航我就容易迷路。 Pinyin: Méiyǒu dǎoháng wǒ jiù róngyì mílù. Tiếng Việt: Không có điều hướng là tôi dễ bị lạc.
句子18: 导航建议走高速更快。 Pinyin: Dǎoháng jiànyì zǒu gāosù gèng kuài. Tiếng Việt: Điều hướng khuyến nghị đi cao tốc sẽ nhanh hơn.
句子19: 我把导航语音调成中文了。 Pinyin: Wǒ bǎ dǎoháng yǔyīn tiáo chéng Zhōngwén le. Tiếng Việt: Tôi đã chỉnh giọng hướng dẫn điều hướng sang tiếng Trung.
Công nghệ và sản phẩm
句子20: 手表内置导航,可离线使用。 Pinyin: Shǒubiǎo nèizhì dǎoháng, kě líxiàn shǐyòng. Tiếng Việt: Đồng hồ có điều hướng tích hợp, dùng được offline.
句子21: 导航精度受信号影响。 Pinyin: Dǎoháng jīngdù shòu xìnhào yǐngxiǎng. Tiếng Việt: Độ chính xác điều hướng bị ảnh hưởng bởi tín hiệu.
句子22: 启用室内导航前需要授权定位。 Pinyin: Qǐyòng shìnèi dǎoháng qián xūyào shòuquán dìngwèi. Tiếng Việt: Trước khi bật điều hướng trong nhà cần cấp quyền định vị.
UI/UX
句子23: 清晰的导航提升用户体验。 Pinyin: Qīngxī de dǎoháng tíshēng yònghù tǐyàn. Tiếng Việt: Điều hướng rõ ràng cải thiện trải nghiệm người dùng.
句子24: 次级导航放在左侧更直观。 Pinyin: Cìjí dǎoháng fàng zài zuǒcè gèng zhíguān. Tiếng Việt: Điều hướng cấp 2 đặt ở bên trái trực quan hơn.
句子25: 搜索和导航要形成互补。 Pinyin: Sōusuǒ hé dǎoháng yào xíngchéng hǔbǔ. Tiếng Việt: Tìm kiếm và điều hướng cần bổ trợ cho nhau.
Định nghĩa của “导航”
Nghĩa chính: “导航” (dǎo háng) nghĩa là “điều hướng, dẫn đường, dẫn lối” — chỉ quá trình hoặc hệ thống dùng để xác định vị trí và chỉ dẫn đường đi (trên biển, trên không, đường bộ, hoặc trong ứng dụng số).
Phạm vi dùng: Dùng cho giao thông (tàu, máy bay, ô tô), các thiết bị số (GPS, bản đồ, ứng dụng di động), và cả môi trường số như “điều hướng trang web”.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ:
Động từ: chỉ hành động dẫn đường, điều hướng.
Danh từ: chỉ hệ thống/ chức năng/ mục “điều hướng”.
Lượng từ:
Danh từ: 常用 lượng từ “个” (一个导航系统).
Từ liên quan:
导航系统: hệ thống điều hướng
GPS导航: điều hướng GPS
地图导航: điều hướng bằng bản đồ
语音导航: điều hướng bằng giọng nói
导航栏: thanh điều hướng (trong trang web/ ứng dụng)
页面导航 / 网站导航: điều hướng trang/ website
自动导航: tự động điều hướng
定位与导航: định vị và dẫn đường
Cấu trúc câu thông dụng
X 导航到 + Địa điểm: X điều hướng tới…
使用/利用 + 工具/系统 + 导航: Sử dụng… để điều hướng
开启/关闭 + 导航: bật/tắt điều hướng
为/给 + 人/车辆/设备 + 导航: điều hướng cho…
导航失败/成功: điều hướng thất bại/ thành công
从 A 导航到 B: điều hướng từ A đến B
进入/返回 + 导航栏/导航页面: vào/ quay lại thanh điều hướng/ trang điều hướng
Ngữ cảnh sử dụng
Giao thông: lái xe, hàng hải, hàng không (chỉ dẫn tuyến đường, tránh chướng ngại).
Ứng dụng số: Google Maps, Baidu Maps, các app giao đồ ăn, gọi xe.
Thiết kế sản phẩm số: UI/UX — thanh điều hướng, cấu trúc điều hướng trang.
Ví dụ câu (kèm pinyin và tiếng Việt)
Giao thông/đời sống
我打开地图导航,去美德利商场。 Wǒ dǎkāi dìtú dǎoháng, qù Měidé lì shāngchǎng. Tôi mở điều hướng bản đồ để đến trung tâm thương mại Medley.
用GPS导航更准确。 Yòng GPS dǎoháng gèng zhǔnquè. Dùng GPS để điều hướng thì chính xác hơn.
请为我导航到最近的加油站。 Qǐng wèi wǒ dǎoháng dào zuìjìn de jiāyóuzhàn. Vui lòng điều hướng tôi đến trạm xăng gần nhất.
导航显示前方道路拥堵。 Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng dàolù yōngdǔ. Điều hướng hiển thị phía trước đường tắc.
从美廷导航到还剑湖需要三十分钟。 Cóng Měitíng dǎoháng dào Hoàn Kiếm hú xūyào sānshí fēnzhōng. Điều hướng từ Mễ Trì đến hồ Hoàn Kiếm mất khoảng 30 phút.
语音导航正在重新规划路线。 Yǔyīn dǎoháng zhèngzài chóngxīn guīhuà lùxiàn. Điều hướng bằng giọng nói đang tính lại lộ trình.
导航失败,请检查网络连接。 Dǎoháng shībài, qǐng jiǎnchá wǎngluò liánjiē. Điều hướng thất bại, hãy kiểm tra kết nối mạng.
把导航音量调低一点。 Bǎ dǎoháng yīnliàng tiáo dī yìdiǎn. Hạ âm lượng điều hướng xuống một chút.
开启离线导航模式以节省流量。 Kāiqǐ líxiàn dǎoháng móshì yǐ jiéshěng liúliàng. Bật chế độ điều hướng offline để tiết kiệm dữ liệu.
我们需要一套可靠的导航系统。 Wǒmen xūyào yí tào kěkào de dǎoháng xìtǒng. Chúng tôi cần một hệ thống điều hướng đáng tin cậy.
Hàng hải/hàng không
这条航线的导航标志非常清晰。 Zhè tiáo hángxiàn de dǎoháng biāozhì fēicháng qīngxī. Mốc điều hướng của tuyến hàng không này rất rõ ràng.
通过雷达与无线电设备进行导航。 Tōngguò léidá yǔ wúxiàndiàn shèbèi jìnxíng dǎoháng. Tiến hành điều hướng bằng radar và thiết bị vô tuyến.
Sản phẩm số/UI/UX
网站的导航栏需要简化。 Wǎngzhàn de dǎohánglán xūyào jiǎnhuà. Thanh điều hướng của website cần được đơn giản hóa.
页面导航设计影响用户体验。 Yèmiàn dǎoháng shèjì yǐngxiǎng yònghù tǐyàn. Thiết kế điều hướng trang ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.
请从首页导航到“设置”页面。 Qǐng cóng shǒuyè dǎoháng dào “shèzhì” yèmiàn. Hãy điều hướng từ trang chủ đến trang “Cài đặt”.
新增一个顶部导航菜单。 Xīnzēng yí gè dǐngbù dǎoháng càidān. Thêm một menu điều hướng ở phía trên cùng.
Mẫu câu tổng hợp
为新司机导航,避免复杂路段。 Wèi xīn sījī dǎoháng, bìmiǎn fùzá lùduàn. Điều hướng cho tài xế mới, tránh đoạn đường phức tạp.
使用手机导航更方便。 Shǐyòng shǒujī dǎoháng gèng fāngbiàn. Dùng điều hướng trên điện thoại thì tiện hơn.
从Bến xe Mỹ Đình导航到大门口。 Cóng Bến xe Mỹ Đình dǎoháng dào dàménkǒu. Điều hướng từ Bến xe Mỹ Đình tới cổng chính.
请返回导航页面重新选择路线。 Qǐng fǎnhuí dǎoháng yèmiàn chóngxīn xuǎnzé lùxiàn. Vui lòng quay lại trang điều hướng để chọn lại lộ trình.
Gợi ý học và phân biệt
Động từ vs. danh từ: “导航” làm động từ: 我来导航 (tôi sẽ điều hướng). Là danh từ: 开启导航 (bật điều hướng), 导航系统 (hệ thống điều hướng).
Phân biệt:
指引/引导: “chỉ dẫn/ dẫn dắt” thiên về con người/ nội dung, ít mang tính kỹ thuật định vị.
导航: thiên về kỹ thuật, lộ trình, hệ thống, vị trí.
导航 (dǎoháng) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt được sử dụng trong các lĩnh vực giao thông, công nghệ, hàng hải, hàng không và ứng dụng bản đồ điện tử. Dưới đây là phần giải thích cực kỳ chi tiết, có phân tích ngữ pháp, ví dụ và cách dùng thực tế:
- Định nghĩa và loại từ
导航 (dǎoháng) là động từ (动词) và cũng có thể dùng như danh từ (名词).
Nghĩa cơ bản: dẫn đường, định hướng, định vị, điều hướng.
Khi làm động từ, nó mang nghĩa “dẫn đường, chỉ hướng đi cho ai hoặc cho phương tiện nào đó”.
Khi làm danh từ, nó mang nghĩa “thiết bị hoặc hệ thống định vị/dẫn đường”, ví dụ như GPS导航 (định vị GPS), 汽车导航 (hệ thống dẫn đường ô tô).
- Giải thích chi tiết
“导” nghĩa là “dẫn, chỉ đạo”.
“航” nghĩa là “hàng hải, bay, đi lại bằng phương tiện”.
→ 导航 nghĩa đen là “dẫn đường cho việc đi lại”, “chỉ phương hướng khi di chuyển”.
Tùy ngữ cảnh mà “导航” có thể hiểu khác nhau:
Trong giao thông, hàng hải, hàng không → chỉ hệ thống hoặc hành động dẫn đường, định vị, chỉ lộ trình.
Trong điện thoại thông minh, công nghệ → chỉ ứng dụng bản đồ chỉ đường (map navigation).
Trong nghĩa bóng → chỉ “dẫn đường, định hướng trong công việc, cuộc sống, học tập”.
- Một số cụm thường gặp với 导航
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
卫星导航 wèixīng dǎoháng Định vị vệ tinh
GPS导航 GPS dǎoháng Định vị GPS
导航系统 dǎoháng xìtǒng Hệ thống dẫn đường
导航地图 dǎoháng dìtú Bản đồ định hướng
语音导航 yǔyīn dǎoháng Dẫn đường bằng giọng nói
汽车导航 qìchē dǎoháng Hệ thống dẫn đường trên ô tô
手机导航 shǒujī dǎoháng Ứng dụng chỉ đường trên điện thoại
网络导航 wǎngluò dǎoháng Trang điều hướng trên mạng (web portal)
导航功能 dǎoháng gōngnéng Chức năng dẫn đường
导航路线 dǎoháng lùxiàn Tuyến đường được chỉ dẫn - 35 Mẫu câu ví dụ có chứa 导航
我的手机有导航功能。
Wǒ de shǒujī yǒu dǎoháng gōngnéng.
Điện thoại của tôi có chức năng định vị dẫn đường.
我用导航找到了这家餐厅。
Wǒ yòng dǎoháng zhǎodào le zhè jiā cāntīng.
Tôi dùng GPS để tìm đến nhà hàng này.
导航系统很方便。
Dǎoháng xìtǒng hěn fāngbiàn.
Hệ thống dẫn đường rất tiện lợi.
开车前先打开导航。
Kāichē qián xiān dǎkāi dǎoháng.
Trước khi lái xe, hãy bật định vị dẫn đường.
导航显示前方有堵车。
Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng yǒu dǔchē.
Bản đồ chỉ đường hiển thị phía trước đang tắc đường.
语音导航很清楚。
Yǔyīn dǎoháng hěn qīngchǔ.
Chức năng dẫn đường bằng giọng nói rất rõ ràng.
导航带我们走了最短的路。
Dǎoháng dài wǒmen zǒu le zuì duǎn de lù.
Hệ thống dẫn đường đã đưa chúng tôi đi đường ngắn nhất.
我的导航信号不好。
Wǒ de dǎoháng xìnhào bù hǎo.
Tín hiệu định vị của tôi không tốt.
他在做一个无人机导航项目。
Tā zài zuò yī gè wúrénjī dǎoháng xiàngmù.
Anh ấy đang làm một dự án dẫn đường cho máy bay không người lái.
这辆车有最新的导航系统。
Zhè liàng chē yǒu zuì xīn de dǎoháng xìtǒng.
Chiếc xe này có hệ thống định vị mới nhất.
导航提示我们右转。
Dǎoháng tíshì wǒmen yòu zhuǎn.
Bản đồ chỉ đường báo chúng tôi rẽ phải.
手机导航比纸质地图方便多了。
Shǒujī dǎoháng bǐ zhǐzhì dìtú fāngbiàn duō le.
Ứng dụng bản đồ trên điện thoại tiện hơn bản đồ giấy rất nhiều.
我不认识路,得靠导航。
Wǒ bù rènshi lù, děi kào dǎoháng.
Tôi không biết đường, phải dựa vào GPS.
导航出现错误,把我们带错地方了。
Dǎoháng chūxiàn cuòwù, bǎ wǒmen dài cuò dìfāng le.
Bản đồ định vị bị lỗi, dẫn chúng tôi đến sai chỗ.
这款导航软件很实用。
Zhè kuǎn dǎoháng ruǎnjiàn hěn shíyòng.
Phần mềm chỉ đường này rất hữu ích.
我在导航上设置了目的地。
Wǒ zài dǎoháng shàng shèzhì le mùdìdì.
Tôi đã đặt điểm đến trên bản đồ.
船长正在使用导航仪。
Chuánzhǎng zhèngzài shǐyòng dǎoháng yí.
Thuyền trưởng đang sử dụng thiết bị định vị.
飞机靠导航系统飞行。
Fēijī kào dǎoháng xìtǒng fēixíng.
Máy bay dựa vào hệ thống dẫn đường để bay.
导航告诉我还有五公里到目的地。
Dǎoháng gàosu wǒ hái yǒu wǔ gōnglǐ dào mùdìdì.
Bản đồ báo còn 5 km nữa đến điểm đến.
他是我人生的导航。
Tā shì wǒ rénshēng de dǎoháng.
Anh ấy là người định hướng cuộc đời tôi.
导航没电了,怎么办?
Dǎoháng méi diàn le, zěnme bàn?
Hết pin GPS rồi, làm sao đây?
新司机最好用导航。
Xīn sījī zuì hǎo yòng dǎoháng.
Tài xế mới nên dùng GPS.
导航语音说:“请直行五百米。”
Dǎoháng yǔyīn shuō: “Qǐng zhíxíng wǔbǎi mǐ.”
Giọng nói của bản đồ nói: “Xin đi thẳng 500 mét.”
这个导航经常更新路线。
Zhège dǎoháng jīngcháng gēngxīn lùxiàn.
Ứng dụng này thường xuyên cập nhật tuyến đường.
我喜欢用百度导航。
Wǒ xǐhuān yòng Bǎidù dǎoháng.
Tôi thích dùng ứng dụng chỉ đường của Baidu.
导航帮助我们节省了时间。
Dǎoháng bāngzhù wǒmen jiéshěng le shíjiān.
Bản đồ chỉ đường giúp chúng tôi tiết kiệm thời gian.
导航路线规划得很合理。
Dǎoháng lùxiàn guīhuà de hěn hélǐ.
Lộ trình do GPS sắp xếp rất hợp lý.
导航仪显示当前位置。
Dǎoháng yí xiǎnshì dāngqián wèizhì.
Thiết bị định vị hiển thị vị trí hiện tại.
没有导航,我就会迷路。
Méiyǒu dǎoháng, wǒ jiù huì mílù.
Không có GPS, tôi sẽ bị lạc.
导航软件可以避开堵车路段。
Dǎoháng ruǎnjiàn kěyǐ bìkāi dǔchē lùduàn.
Phần mềm chỉ đường có thể tránh được đoạn tắc đường.
我在导航上看到了交通状况。
Wǒ zài dǎoháng shàng kàn dào le jiāotōng zhuàngkuàng.
Tôi xem được tình hình giao thông trên bản đồ.
导航提醒我们前方限速。
Dǎoháng tíxǐng wǒmen qiánfāng xiàn sù.
Bản đồ nhắc chúng tôi phía trước giới hạn tốc độ.
这个导航界面很友好。
Zhège dǎoháng jièmiàn hěn yǒuhǎo.
Giao diện của ứng dụng GPS này rất thân thiện.
高铁也使用导航技术。
Gāotiě yě shǐyòng dǎoháng jìshù.
Tàu cao tốc cũng sử dụng công nghệ dẫn đường.
导航帮助船只在海上找到方向。
Dǎoháng bāngzhù chuánzhī zài hǎi shàng zhǎodào fāngxiàng.
Hệ thống định vị giúp tàu thuyền tìm hướng đi trên biển.
- Tóm tắt tổng hợp
Mục Nội dung
Từ loại Động từ / Danh từ
Pinyin dǎoháng
Nghĩa chính Dẫn đường, định hướng, điều hướng
Nghĩa mở rộng Hệ thống hoặc thiết bị định vị
Lĩnh vực sử dụng Giao thông, hàng không, hàng hải, công nghệ, điện thoại, mạng Internet
Từ liên quan 指路 (zhǐ lù – chỉ đường), 定位 (dìngwèi – định vị), 路线 (lộ trình), 地图 (bản đồ)
Từ 导航 (dǎoháng) là một thuật ngữ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, được dùng rộng rãi trong lĩnh vực giao thông, hàng hải, hàng không, công nghệ, và ứng dụng định vị GPS.
- Nghĩa cơ bản của 导航
导航 (dǎoháng) nghĩa đen là dẫn đường, chỉ đường, điều hướng, tức là giúp xác định vị trí và hướng đi chính xác trong quá trình di chuyển (bằng tàu, xe, máy bay hoặc thiết bị điện tử).
导 (dǎo): hướng dẫn, chỉ dẫn, dẫn dắt.
航 (háng): hàng hải, hành trình, đường bay, chuyến đi trên không hay trên biển.
Ghép lại, 导航 có nghĩa là “chỉ đường khi đi lại”, hay “hệ thống định hướng, dẫn đường”.
- Nghĩa tiếng Việt
Định vị, chỉ đường, dẫn đường, điều hướng.
Trong công nghệ: 导航系统 (hệ thống định vị), 手机导航 (định vị trên điện thoại), 卫星导航 (định vị bằng vệ tinh).
Trong hàng hải / hàng không: 导航仪 (thiết bị điều hướng), 导航员 (nhân viên dẫn đường).
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hệ thống, chức năng, hoặc quá trình định vị, chỉ đường.
Động từ (动词): có nghĩa là “chỉ đường, dẫn hướng, hướng dẫn di chuyển”.
Tùy theo ngữ cảnh, có thể là cả danh từ lẫn động từ.
- Các cụm từ thường gặp
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
卫星导航 wèixīng dǎoháng định vị vệ tinh
GPS导航 GPS dǎoháng định vị GPS
手机导航 shǒujī dǎoháng định vị trên điện thoại
地图导航 dìtú dǎoháng chỉ đường bằng bản đồ
导航系统 dǎoháng xìtǒng hệ thống định vị
导航仪 dǎoháng yí thiết bị dẫn đường
导航员 dǎoháng yuán người dẫn đường
自动导航 zìdòng dǎoháng định vị tự động
飞行导航 fēixíng dǎoháng điều hướng hàng không
海上导航 hǎishàng dǎoháng điều hướng trên biển - Đặc điểm và cách dùng
Khi dùng làm động từ, thường đi với các chủ ngữ như “手机 (điện thoại)”, “系统 (hệ thống)”, “软件 (phần mềm)”, v.v.
Khi làm danh từ, thường mang nghĩa “hệ thống định vị” hoặc “chức năng điều hướng”.
- Mẫu câu ví dụ chi tiết (35 câu)
我的手机有导航功能。
wǒ de shǒujī yǒu dǎoháng gōngnéng.
Điện thoại của tôi có chức năng định vị.
请打开地图导航。
qǐng dǎkāi dìtú dǎoháng.
Xin hãy mở bản đồ chỉ đường.
这辆车配有卫星导航系统。
zhè liàng chē pèi yǒu wèixīng dǎoháng xìtǒng.
Chiếc xe này được trang bị hệ thống định vị vệ tinh.
导航告诉我前面要右转。
dǎoháng gàosù wǒ qiánmiàn yào yòuzhuǎn.
Hệ thống định vị bảo tôi rẽ phải phía trước.
我们靠导航找到那家餐厅。
wǒmen kào dǎoháng zhǎodào nà jiā cāntīng.
Chúng tôi dựa vào định vị để tìm được nhà hàng đó.
司机使用导航避免了堵车。
sījī shǐyòng dǎoháng bìmiǎn le dǔchē.
Tài xế dùng định vị để tránh kẹt xe.
飞机的导航系统出现了故障。
fēijī de dǎoháng xìtǒng chūxiàn le gùzhàng.
Hệ thống định vị của máy bay bị trục trặc.
海上导航对船长来说非常重要。
hǎishàng dǎoháng duì chuánzhǎng lái shuō fēicháng zhòngyào.
Điều hướng trên biển rất quan trọng đối với thuyền trưởng.
我喜欢用高德地图导航。
wǒ xǐhuān yòng Gāodé dìtú dǎoháng.
Tôi thích dùng bản đồ Gaode để chỉ đường.
开车前请先设定导航目的地。
kāichē qián qǐng xiān shèdìng dǎoháng mùdì dì.
Trước khi lái xe, hãy đặt điểm đến trên định vị.
导航显示前方有交通事故。
dǎoháng xiǎnshì qiánfāng yǒu jiāotōng shìgù.
Định vị hiển thị có tai nạn giao thông phía trước.
有了导航,出门更方便了。
yǒu le dǎoháng, chūmén gèng fāngbiàn le.
Có định vị, việc ra ngoài trở nên tiện hơn nhiều.
导航帮我找到了最近的加油站。
dǎoháng bāng wǒ zhǎodào le zuì jìn de jiāyóu zhàn.
Định vị giúp tôi tìm được trạm xăng gần nhất.
我不需要地图,我用导航就行。
wǒ bù xūyào dìtú, wǒ yòng dǎoháng jiù xíng.
Tôi không cần bản đồ, dùng định vị là được rồi.
这个导航软件非常准确。
zhège dǎoháng ruǎnjiàn fēicháng zhǔnquè.
Phần mềm định vị này rất chính xác.
导航带我们走了一条更快的路。
dǎoháng dài wǒmen zǒu le yì tiáo gèng kuài de lù.
Định vị dẫn chúng tôi đi một con đường nhanh hơn.
我把导航声音关掉了。
wǒ bǎ dǎoháng shēngyīn guān diào le.
Tôi đã tắt tiếng của hệ thống định vị.
他是这艘船的导航员。
tā shì zhè sōu chuán de dǎoháng yuán.
Anh ấy là người dẫn đường của con tàu này.
新的导航系统可以语音控制。
xīn de dǎoháng xìtǒng kěyǐ yǔyīn kòngzhì.
Hệ thống định vị mới có thể điều khiển bằng giọng nói.
导航信号有时会中断。
dǎoháng xìnhào yǒu shí huì zhōngduàn.
Tín hiệu định vị đôi khi sẽ bị ngắt.
这个导航总是让我走错路。
zhège dǎoháng zǒng shì ràng wǒ zǒu cuò lù.
Cái định vị này luôn khiến tôi đi sai đường.
飞行导航对安全起着关键作用。
fēixíng dǎoháng duì ānquán qǐ zhe guānjiàn zuòyòng.
Điều hướng bay đóng vai trò then chốt đối với an toàn.
我用导航去机场。
wǒ yòng dǎoháng qù jīchǎng.
Tôi dùng định vị để đi đến sân bay.
导航提示前方一百米左转。
dǎoháng tíshì qiánfāng yì bǎi mǐ zuǒzhuǎn.
Định vị nhắc rằng 100 mét phía trước rẽ trái.
我下载了一个新的导航APP。
wǒ xiàzài le yí gè xīn de dǎoháng APP.
Tôi đã tải một ứng dụng định vị mới.
导航帮助我节省了时间。
dǎoháng bāngzhù wǒ jiéshěng le shíjiān.
Định vị giúp tôi tiết kiệm thời gian.
高速公路上导航特别有用。
gāosù gōnglù shàng dǎoháng tèbié yǒuyòng.
Trên đường cao tốc, định vị đặc biệt hữu ích.
导航路线更新了。
dǎoháng lùxiàn gēngxīn le.
Lộ trình định vị đã được cập nhật.
我信任导航的路线。
wǒ xìnrèn dǎoháng de lùxiàn.
Tôi tin tưởng vào lộ trình mà định vị đưa ra.
导航告诉我们前方有收费站。
dǎoháng gàosù wǒmen qiánfāng yǒu shōufèi zhàn.
Định vị báo rằng phía trước có trạm thu phí.
手机导航让我不再迷路。
shǒujī dǎoháng ràng wǒ bù zài mílù.
Định vị điện thoại giúp tôi không còn bị lạc đường.
导航软件需要联网才能使用。
dǎoháng ruǎnjiàn xūyào liánwǎng cáinéng shǐyòng.
Phần mềm định vị cần có kết nối mạng mới dùng được.
司机完全依靠导航驾驶。
sījī wánquán yīkào dǎoháng jiàshǐ.
Tài xế hoàn toàn dựa vào định vị để lái xe.
导航路线规划得很合理。
dǎoháng lùxiàn guīhuà de hěn hélǐ.
Lộ trình định vị được thiết kế rất hợp lý.
这款导航能显示实时路况。
zhè kuǎn dǎoháng néng xiǎnshì shíshí lùkuàng.
Ứng dụng định vị này có thể hiển thị tình trạng giao thông theo thời gian thực.
- Tổng kết
导航 (dǎoháng) = chỉ đường, điều hướng, định vị.
Loại từ: danh từ / động từ.
Dùng trong: giao thông, hàng không, hàng hải, công nghệ GPS.
Ví dụ điển hình: 导航系统 (hệ thống định vị), 手机导航 (định vị điện thoại), GPS导航 (định vị GPS).
Từ đồng nghĩa gần: 指路 (zhǐ lù – chỉ đường, thông thường hơn), 定位 (dìngwèi – xác định vị trí).
- Nghĩa và loại từ
导航 (dǎoháng)
Loại từ: Danh từ (名词), Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt: Dẫn đường, định hướng, điều hướng, chỉ đường, dẫn lối.
Nghĩa tiếng Anh: Navigation; to navigate; to guide; to direct the route.
- Giải thích chi tiết
导 (dǎo): có nghĩa là “dẫn”, “hướng dẫn”, “chỉ đạo”.
航 (háng): nghĩa là “hàng hải”, “bay”, “di chuyển bằng đường biển hoặc đường hàng không”.
Khi ghép lại thành 导航, nghĩa gốc là dẫn đường cho tàu thuyền hoặc máy bay đi đúng hướng, sau mở rộng nghĩa để chỉ bất kỳ sự định hướng hoặc chỉ đường nào, bao gồm định vị vệ tinh GPS, bản đồ điện tử, hoặc hệ thống hướng dẫn đường đi.
- Các nghĩa mở rộng của 导航
Dẫn đường, chỉ hướng (nghĩa gốc)
→ Dùng trong hàng hải, hàng không: “导航系统 – hệ thống dẫn đường”.
Chỉ đường, định vị (nghĩa phổ thông)
→ Dùng cho xe hơi, điện thoại, Google Maps, Baidu Maps.
Điều hướng thông tin (nghĩa mở rộng trong công nghệ)
→ Dùng trong website, ứng dụng: “网站导航 – menu điều hướng trang web”.
- Một số cụm từ thông dụng với 导航
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
卫星导航 wèixīng dǎoháng định vị vệ tinh
GPS导航 GPS dǎoháng dẫn đường GPS
手机导航 shǒujī dǎoháng dẫn đường trên điện thoại
语音导航 yǔyīn dǎoháng dẫn đường bằng giọng nói
地图导航 dìtú dǎoháng bản đồ dẫn đường
导航系统 dǎoháng xìtǒng hệ thống định vị
导航软件 dǎoháng ruǎnjiàn phần mềm dẫn đường
网站导航 wǎngzhàn dǎoháng thanh điều hướng của website - Ví dụ câu (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我的手机有导航功能。
Wǒ de shǒujī yǒu dǎoháng gōngnéng.
→ Điện thoại của tôi có chức năng dẫn đường.
请打开地图导航。
Qǐng dǎkāi dìtú dǎoháng.
→ Xin hãy mở bản đồ chỉ đường.
我用导航找到了那家餐厅。
Wǒ yòng dǎoháng zhǎodào le nà jiā cāntīng.
→ Tôi dùng định vị và đã tìm thấy nhà hàng đó.
导航显示前方两公里有收费站。
Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng liǎng gōnglǐ yǒu shōufèizhàn.
→ Hệ thống dẫn đường hiển thị có trạm thu phí cách 2 km phía trước.
我开车时总是依靠导航。
Wǒ kāichē shí zǒng shì yīkào dǎoháng.
→ Khi lái xe tôi luôn dựa vào định vị chỉ đường.
导航带我走错路了。
Dǎoháng dài wǒ zǒu cuò lù le.
→ Hệ thống dẫn đường đưa tôi đi sai đường rồi.
语音导航非常方便。
Yǔyīn dǎoháng fēicháng fāngbiàn.
→ Dẫn đường bằng giọng nói rất tiện lợi.
这艘船需要导航系统。
Zhè sōu chuán xūyào dǎoháng xìtǒng.
→ Con tàu này cần một hệ thống định hướng.
网站的导航设计得很好。
Wǎngzhàn de dǎoháng shèjì de hěn hǎo.
→ Giao diện điều hướng của website được thiết kế rất tốt.
我们依靠导航穿过了山区。
Wǒmen yīkào dǎoháng chuānguò le shānqū.
→ Chúng tôi dựa vào bản đồ chỉ đường để vượt qua vùng núi.
- Ví dụ mở rộng (dùng trong đời sống)
司机打开导航,看路线。
Sījī dǎkāi dǎoháng, kàn lùxiàn.
→ Tài xế mở định vị để xem tuyến đường.
新的导航软件更新得很快。
Xīn de dǎoháng ruǎnjiàn gēngxīn de hěn kuài.
→ Phần mềm định vị mới được cập nhật rất nhanh.
飞机依靠导航飞行。
Fēijī yīkào dǎoháng fēixíng.
→ Máy bay dựa vào hệ thống dẫn đường để bay.
我不认识路,需要导航帮我。
Wǒ bú rènshi lù, xūyào dǎoháng bāng wǒ.
→ Tôi không biết đường, cần định vị giúp tôi.
你跟着导航走就行了。
Nǐ gēnzhe dǎoháng zǒu jiù xíng le.
→ Bạn cứ đi theo hướng dẫn của định vị là được rồi.
导航提示前方有交通事故。
Dǎoháng tíshì qiánfāng yǒu jiāotōng shìgù.
→ Hệ thống dẫn đường thông báo phía trước có tai nạn giao thông.
我开车时听导航的声音。
Wǒ kāichē shí tīng dǎoháng de shēngyīn.
→ Khi lái xe tôi nghe theo giọng chỉ đường.
海上航行必须使用导航。
Hǎishàng hángxíng bìxū shǐyòng dǎoháng.
→ Khi đi biển nhất định phải dùng hệ thống dẫn đường.
我忘了带导航设备。
Wǒ wàng le dài dǎoháng shèbèi.
→ Tôi quên mang thiết bị định vị.
导航带我们走了最短的路。
Dǎoháng dài wǒmen zǒu le zuì duǎn de lù.
→ Định vị đã dẫn chúng tôi đi con đường ngắn nhất.
- Phân biệt với các từ liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa Khác biệt
导航 (dǎoháng) dẫn đường, chỉ đường có thể là bản đồ, hệ thống GPS, hướng dẫn tổng quát
指路 (zhǐ lù) chỉ đường (bằng miệng) người này chỉ cho người kia đường đi
定位 (dìngwèi) định vị xác định vị trí hiện tại, không chỉ hướng đi - Tổng kết
导航 là từ kết hợp giữa “导” (dẫn dắt) và “航” (di chuyển, bay, đi biển).
Vừa có thể là động từ (“导航一个地方” – chỉ đường đến nơi nào đó), vừa có thể là danh từ (“导航系统” – hệ thống định vị).
Dùng rộng rãi trong công nghệ, giao thông, hàng hải, hàng không, và website/ứng dụng.
导航 (dǎoháng) là một từ thường dùng trong tiếng Trung, có nghĩa là dẫn đường, chỉ đường, định hướng hoặc điều hướng. Từ này được sử dụng rất rộng rãi trong các lĩnh vực như giao thông, hàng hải, hàng không, công nghệ, và cả Internet (ví dụ: hệ thống định vị GPS hoặc trang web điều hướng).
- Giải thích chi tiết
导航 (dǎoháng) gồm hai chữ:
导 (dǎo): dẫn, hướng dẫn.
航 (háng): hàng hải, bay, đi lại bằng phương tiện giao thông (tàu, máy bay…).
→ Ghép lại mang nghĩa dẫn đường cho việc di chuyển, tức là điều hướng, chỉ đường, hướng dẫn hành trình.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hệ thống hoặc công cụ điều hướng.
Động từ (动词): chỉ hành động dẫn đường, điều hướng, chỉ hướng đi.
- Nghĩa tiếng Việt
Dẫn đường, chỉ đường, điều hướng, định vị.
Trong công nghệ, có thể hiểu là navigation hay GPS.
- Nghĩa tiếng Anh
Navigation / Navigate / GPS guidance
- Một số cách dùng phổ biến
汽车导航: định vị ô tô, bản đồ chỉ đường cho xe.
手机导航: định vị trên điện thoại.
卫星导航: định vị bằng vệ tinh (satellite navigation).
网页导航: thanh điều hướng trên trang web (web navigation bar).
语音导航: chỉ đường bằng giọng nói (voice navigation).
- Cấu trúc câu thông dụng
A + 给 + B 导航: A điều hướng / chỉ đường cho B.
用 + 导航 + 去 + địa điểm: dùng định vị để đến đâu đó.
开启 / 打开 + 导航: bật định vị / mở bản đồ điều hướng.
- 30 Mẫu câu ví dụ chi tiết
我用手机导航去公司。
(Wǒ yòng shǒujī dǎoháng qù gōngsī.)
Tôi dùng điện thoại để định vị đến công ty.
司机打开导航,看怎么走。
(Sījī dǎkāi dǎoháng, kàn zěnme zǒu.)
Tài xế mở định vị để xem đường đi.
这个导航软件很好用。
(Zhège dǎoháng ruǎnjiàn hěn hǎo yòng.)
Phần mềm định vị này rất dễ sử dụng.
我没带地图,只能靠导航。
(Wǒ méi dài dìtú, zhǐ néng kào dǎoháng.)
Tôi không mang bản đồ, chỉ có thể dựa vào định vị.
车载导航出现故障了。
(Chēzài dǎoháng chūxiàn gùzhàng le.)
Hệ thống định vị trên xe bị lỗi rồi.
我喜欢语音导航,因为方便。
(Wǒ xǐhuan yǔyīn dǎoháng, yīnwèi fāngbiàn.)
Tôi thích định vị bằng giọng nói vì tiện lợi.
导航提示我们前方堵车。
(Dǎoháng tíshì wǒmen qiánfāng dǔchē.)
Hệ thống định vị thông báo phía trước bị kẹt xe.
请帮我导航到最近的加油站。
(Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào zuìjìn de jiāyóuzhàn.)
Làm ơn dẫn tôi đến trạm xăng gần nhất.
导航系统非常精确。
(Dǎoháng xìtǒng fēicháng jīngquè.)
Hệ thống định vị rất chính xác.
飞机有自动导航系统。
(Fēijī yǒu zìdòng dǎoháng xìtǒng.)
Máy bay có hệ thống tự động định hướng.
我下载了新的导航APP。
(Wǒ xiàzǎi le xīn de dǎoháng APP.)
Tôi đã tải ứng dụng định vị mới.
这条路导航没显示。
(Zhè tiáo lù dǎoháng méi xiǎnshì.)
Con đường này không hiển thị trên định vị.
我们迷路了,快打开导航看看。
(Wǒmen mílù le, kuài dǎkāi dǎoháng kànkan.)
Chúng ta bị lạc rồi, mau mở định vị xem thử.
导航告诉我们要左转。
(Dǎoháng gàosu wǒmen yào zuǒzhuǎn.)
Hệ thống định vị bảo chúng ta rẽ trái.
我不会开车,但我会用导航。
(Wǒ bú huì kāichē, dàn wǒ huì yòng dǎoháng.)
Tôi không biết lái xe, nhưng tôi biết dùng định vị.
导航系统帮我找到了最短路线。
(Dǎoháng xìtǒng bāng wǒ zhǎodào le zuìduǎn lùxiàn.)
Hệ thống định vị giúp tôi tìm được lộ trình ngắn nhất.
请打开导航模式。
(Qǐng dǎkāi dǎoháng móshì.)
Xin hãy mở chế độ định hướng.
船长依靠导航仪航行。
(Chuánzhǎng yīkào dǎohángyí hángxíng.)
Thuyền trưởng dựa vào thiết bị định vị để đi biển.
我忘记带导航设备了。
(Wǒ wàngjì dài dǎoháng shèbèi le.)
Tôi quên mang thiết bị định vị rồi.
导航出现错误,走错路了。
(Dǎoháng chūxiàn cuòwù, zǒu cuò lù le.)
Định vị bị sai, nên đi nhầm đường.
导航会根据交通情况自动调整路线。
(Dǎoháng huì gēnjù jiāotōng qíngkuàng zìdòng tiáozhěng lùxiàn.)
Hệ thống định vị sẽ tự động điều chỉnh lộ trình theo tình hình giao thông.
智能导航让出行更方便。
(Zhìnéng dǎoháng ràng chūxíng gèng fāngbiàn.)
Định vị thông minh giúp việc đi lại thuận tiện hơn.
你可以用百度地图导航。
(Nǐ kěyǐ yòng Bǎidù dìtú dǎoháng.)
Bạn có thể dùng bản đồ Baidu để định vị.
导航功能需要联网。
(Dǎoháng gōngnéng xūyào liánwǎng.)
Chức năng định vị cần kết nối Internet.
我想设置一个导航目的地。
(Wǒ xiǎng shèzhì yī gè dǎoháng mùdìdì.)
Tôi muốn cài đặt một điểm đến trên định vị.
这款导航支持多语言。
(Zhè kuǎn dǎoháng zhīchí duō yǔyán.)
Loại định vị này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
司机太依赖导航了。
(Sījī tài yīlài dǎoháng le.)
Tài xế quá phụ thuộc vào định vị rồi.
导航界面设计得很清楚。
(Dǎoháng jièmiàn shèjì de hěn qīngchǔ.)
Giao diện định vị được thiết kế rất rõ ràng.
导航显示还有十公里到达。
(Dǎoháng xiǎnshì hái yǒu shí gōnglǐ dàodá.)
Định vị hiển thị còn 10 km nữa là đến nơi.
没有导航我肯定会迷路。
(Méiyǒu dǎoháng wǒ kěndìng huì mílù.)
Không có định vị chắc chắn tôi sẽ bị lạc.
- Tổng kết
Từ Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
导航 dǎoháng Danh từ / Động từ Dẫn đường, chỉ đường, định hướng, định vị Navigation / Navigate - Giải thích chi tiết
导航 gồm hai chữ:
导 (dǎo): dẫn, hướng dẫn
航 (háng): hàng hải, hành trình, chuyến đi
→ 导航 nghĩa gốc là dẫn đường cho tàu thuyền trên biển, sau này mở rộng nghĩa thành định hướng, dẫn đường, chỉ đường, dẫn lối trên bản đồ hoặc thiết bị điện tử.
Ngày nay, từ này thường chỉ chức năng định vị, chỉ đường bằng thiết bị điện tử (như GPS, bản đồ, điện thoại thông minh).
- Loại từ
Danh từ (名词): sự dẫn đường, hệ thống định vị.
Động từ (动词): dẫn đường, chỉ đường.
Tùy ngữ cảnh mà có thể dùng như danh từ hoặc động từ.
- Các cách dùng phổ biến
开导航 (kāi dǎoháng): mở định vị, bật bản đồ chỉ đường.
卫星导航 (wèixīng dǎoháng): định vị vệ tinh (GPS).
车载导航 (chēzài dǎoháng): hệ thống định vị trên xe.
语音导航 (yǔyīn dǎoháng): định vị bằng giọng nói.
导航系统 (dǎoháng xìtǒng): hệ thống dẫn đường.
导航地图 (dǎoháng dìtú): bản đồ định vị.
- Ví dụ minh họa chi tiết
我用手机导航去餐厅。
Wǒ yòng shǒujī dǎoháng qù cāntīng.
Tôi dùng điện thoại để định vị đường đi đến nhà hàng.
导航告诉我前方有堵车。
Dǎoháng gàosu wǒ qiánfāng yǒu dǔchē.
Hệ thống định vị báo cho tôi biết phía trước đang kẹt xe.
请打开导航,我们看看怎么走。
Qǐng dǎkāi dǎoháng, wǒmen kànkan zěnme zǒu.
Hãy mở định vị xem chúng ta đi đường nào.
车载导航系统非常方便。
Chēzài dǎoháng xìtǒng fēicháng fāngbiàn.
Hệ thống định vị trên xe rất tiện lợi.
他在手机上设置了导航路线。
Tā zài shǒujī shàng shèzhì le dǎoháng lùxiàn.
Anh ấy đã cài đặt lộ trình định vị trên điện thoại.
语音导航可以让司机不用看手机。
Yǔyīn dǎoháng kěyǐ ràng sījī bù yòng kàn shǒujī.
Định vị bằng giọng nói giúp tài xế không cần nhìn vào điện thoại.
我的导航出错了,带我走错路了。
Wǒ de dǎoháng chūcuò le, dài wǒ zǒu cuò lù le.
Định vị của tôi bị lỗi, dẫn tôi đi sai đường rồi.
使用导航可以节省很多时间。
Shǐyòng dǎoháng kěyǐ jiéshěng hěn duō shíjiān.
Dùng định vị có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
这款手机内置导航功能。
Zhè kuǎn shǒujī nèizhì dǎoháng gōngnéng.
Mẫu điện thoại này có tích hợp chức năng định vị.
飞机导航系统非常复杂。
Fēijī dǎoháng xìtǒng fēicháng fùzá.
Hệ thống định vị của máy bay rất phức tạp.
开车前记得检查导航是否更新。
Kāichē qián jìdé jiǎnchá dǎoháng shìfǒu gēngxīn.
Trước khi lái xe nhớ kiểm tra xem bản đồ định vị có được cập nhật không.
这条导航路线比较近。
Zhè tiáo dǎoháng lùxiàn bǐjiào jìn.
Lộ trình định vị này gần hơn.
导航让我绕了一大圈。
Dǎoháng ràng wǒ rào le yī dà quān.
Định vị dẫn tôi đi một vòng lớn.
他靠导航找到那家小店。
Tā kào dǎoháng zhǎodào nà jiā xiǎodiàn.
Anh ấy dựa vào định vị để tìm được quán nhỏ đó.
导航功能需要联网才能使用。
Dǎoháng gōngnéng xūyào liánwǎng cáinéng shǐyòng.
Chức năng định vị cần có kết nối mạng mới dùng được.
- Mở rộng từ vựng liên quan
Từ Phiên âm Nghĩa
地图 dìtú bản đồ
定位 dìngwèi định vị, xác định vị trí
卫星 wèixīng vệ tinh
方向 fāngxiàng phương hướng
路线 lùxiàn lộ trình
坐标 zuòbiāo tọa độ
路况 lùkuàng tình hình đường sá - Phân biệt “导航” và “定位”
Từ Nghĩa chính Ví dụ Dịch
导航 Dẫn đường, chỉ đường 导航告诉我前方有红绿灯。 Định vị báo có đèn giao thông phía trước.
定位 Xác định vị trí 手机可以自动定位你的当前位置。 Điện thoại có thể tự động xác định vị trí hiện tại của bạn.
Nói ngắn gọn:
“导航” → chỉ hướng đi.
“定位” → xác định bạn đang ở đâu.
- Định nghĩa từ 导航
导航 (dǎoháng) là động từ (动词) và cũng có thể được dùng như danh từ (名词), nghĩa là:
Định hướng, dẫn đường, dẫn hướng, chỉ đường, dẫn lối
Hoặc chỉ hệ thống, thiết bị, chương trình giúp chỉ đường
Trong tiếng Anh, “导航” tương đương với:
navigate, navigation, guidance system, GPS navigation.
- Phân tích cấu tạo từ
导 (dǎo): dẫn, chỉ đạo, hướng dẫn.
航 (háng): bay, đi biển, đi bằng tàu, hành trình.
→ 导航 nghĩa gốc là “dẫn đường cho việc đi lại trên không hoặc trên biển”.
Ngày nay mở rộng sang “dẫn đường bằng công nghệ, GPS, bản đồ điện tử, chỉ đường ô tô, điện thoại, trang web v.v.”
- Loại từ
Động từ (动词): chỉ hành động “dẫn đường, định hướng, chỉ đường”.
Danh từ (名词): chỉ “hệ thống hoặc thiết bị dẫn đường”.
- Nghĩa chi tiết
(1) Nghĩa gốc: Dẫn đường, chỉ phương hướng (đi lại, di chuyển)
Ví dụ:
飞机导航: định hướng bay.
船只导航: định hướng tàu thuyền.
(2) Nghĩa mở rộng: Chỉ đường bằng hệ thống GPS, bản đồ điện tử
Ví dụ:
手机导航: định vị, dẫn đường bằng điện thoại.
车载导航: hệ thống dẫn đường trên xe hơi.
(3) Nghĩa bóng / kỹ thuật số: Hệ thống hướng dẫn, chỉ dẫn đường vào nội dung (như “menu” hoặc “web navigation”)
Ví dụ:
网站导航: mục chỉ dẫn của trang web.
页面导航: thanh điều hướng trang.
- Cách dùng trong câu
a. Dùng như động từ
结构:
给 + ai + 导航 (dǎoháng cho ai đó)
为 + phương tiện + 导航 (định hướng cho xe, tàu…)
Ví dụ:
我用手机给你导航。
Wǒ yòng shǒujī gěi nǐ dǎoháng.
→ Tôi dùng điện thoại để chỉ đường cho bạn.
系统正在为您导航。
Xìtǒng zhèngzài wèi nín dǎoháng.
→ Hệ thống đang dẫn đường cho quý khách.
b. Dùng như danh từ
结构:
一个导航 / 导航系统 / 导航功能 / 导航软件
Ví dụ:
我的车配有导航系统。
Wǒ de chē pèi yǒu dǎoháng xìtǒng.
→ Xe của tôi có hệ thống dẫn đường.
这个导航很精准。
Zhège dǎoháng hěn jīngzhǔn.
→ Hệ thống định vị này rất chính xác.
- Một số cụm từ thường gặp với 导航
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
导航系统 dǎoháng xìtǒng hệ thống định hướng / dẫn đường
车载导航 chēzài dǎoháng dẫn đường trên xe hơi
卫星导航 wèixīng dǎoháng định vị bằng vệ tinh (GPS)
手机导航 shǒujī dǎoháng dẫn đường trên điện thoại
自动导航 zìdòng dǎoháng tự động định hướng
网络导航 wǎngluò dǎoháng định hướng trên mạng
网站导航 wǎngzhàn dǎoháng thanh điều hướng trang web - Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa So sánh với 导航
定位 (dìngwèi) định vị, xác định vị trí “导航” bao gồm cả chỉ đường + dẫn lối, còn “定位” chỉ là xác định vị trí
指路 (zhǐlù) chỉ đường (nói miệng, con người làm) “导航” thường do máy móc / hệ thống thực hiện, chính xác hơn - 35 câu ví dụ với 导航 (có phiên âm và tiếng Việt)
我用百度地图导航去公司。
Wǒ yòng Bǎidù dìtú dǎoháng qù gōngsī.
→ Tôi dùng bản đồ Baidu để chỉ đường đến công ty.
手机导航比纸地图方便多了。
Shǒujī dǎoháng bǐ zhǐ dìtú fāngbiàn duō le.
→ Dẫn đường bằng điện thoại tiện lợi hơn bản đồ giấy nhiều.
请打开导航,看看最近的加油站在哪里。
Qǐng dǎkāi dǎoháng, kànkan zuìjìn de jiāyóuzhàn zài nǎlǐ.
→ Hãy mở định vị lên xem trạm xăng gần nhất ở đâu.
车载导航出现了故障。
Chēzài dǎoháng chūxiàn le gùzhàng.
→ Hệ thống dẫn đường trên xe bị trục trặc.
这个导航语音太吵了。
Zhège dǎoháng yǔyīn tài chǎo le.
→ Giọng nói của hệ thống dẫn đường này quá ồn.
他帮我导航了一路。
Tā bāng wǒ dǎoháng le yī lù.
→ Anh ấy giúp tôi chỉ đường suốt cả chặng.
卫星导航系统非常先进。
Wèixīng dǎoháng xìtǒng fēicháng xiānjìn.
→ Hệ thống định vị vệ tinh rất tiên tiến.
飞机依靠导航设备飞行。
Fēijī yīkào dǎoháng shèbèi fēixíng.
→ Máy bay dựa vào thiết bị định hướng để bay.
船长正在使用导航仪。
Chuánzhǎng zhèngzài shǐyòng dǎoháng yí.
→ Thuyền trưởng đang sử dụng máy định hướng.
请为我导航到火车站。
Qǐng wèi wǒ dǎoháng dào huǒchēzhàn.
→ Xin hãy dẫn đường tôi đến ga tàu.
这个APP自带导航功能。
Zhège APP zì dài dǎoháng gōngnéng.
→ Ứng dụng này có sẵn chức năng định vị.
系统开始为您导航。
Xìtǒng kāishǐ wèi nín dǎoháng.
→ Hệ thống bắt đầu dẫn đường cho bạn.
我在高速上没信号,导航用不了。
Wǒ zài gāosù shàng méi xìnhào, dǎoháng yòng bù liǎo.
→ Tôi ở trên đường cao tốc bị mất sóng, không dùng được định vị.
网站导航栏设计得很清晰。
Wǎngzhàn dǎoháng lán shèjì de hěn qīngxī.
→ Thanh điều hướng của trang web được thiết kế rất rõ ràng.
这款导航仪价格不便宜。
Zhè kuǎn dǎoháng yí jiàgé bù piányi.
→ Máy định vị này giá không rẻ.
我跟着导航走,结果走错了。
Wǒ gēnzhe dǎoháng zǒu, jiéguǒ zǒu cuò le.
→ Tôi đi theo chỉ dẫn của định vị, cuối cùng lại đi sai đường.
导航显示还有三公里到达。
Dǎoháng xiǎnshì hái yǒu sān gōnglǐ dàodá.
→ Định vị hiển thị còn ba cây số nữa là đến nơi.
有些地方信号弱,导航不准确。
Yǒuxiē dìfāng xìnhào ruò, dǎoháng bù zhǔnquè.
→ Một số nơi tín hiệu yếu, định vị không chính xác.
我重新设置了导航路线。
Wǒ chóngxīn shèzhì le dǎoháng lùxiàn.
→ Tôi đã cài đặt lại lộ trình trên định vị.
请注意,导航信息仅供参考。
Qǐng zhùyì, dǎoháng xìnxī jǐn gōng cānkǎo.
→ Xin lưu ý, thông tin định vị chỉ mang tính tham khảo.
他研究的是智能导航技术。
Tā yánjiū de shì zhìnéng dǎoháng jìshù.
→ Anh ấy nghiên cứu công nghệ định vị thông minh.
我把导航音量调低了一点。
Wǒ bǎ dǎoháng yīnliàng tiáo dī le yīdiǎn.
→ Tôi đã giảm âm lượng của định vị xuống một chút.
导航让我在下一个出口右转。
Dǎoháng ràng wǒ zài xià yī gè chūkǒu yòu zhuǎn.
→ Định vị bảo tôi rẽ phải ở lối ra kế tiếp.
导航误导我进了小巷。
Dǎoháng wùdǎo wǒ jìn le xiǎoxiàng.
→ Định vị dẫn tôi lạc vào ngõ nhỏ.
他们开发了一款新的导航软件。
Tāmen kāifā le yī kuǎn xīn de dǎoháng ruǎnjiàn.
→ Họ phát triển một phần mềm định vị mới.
导航系统需要定期更新。
Dǎoháng xìtǒng xūyào dìngqī gēngxīn.
→ Hệ thống dẫn đường cần được cập nhật thường xuyên.
我忘记打开导航了。
Wǒ wàngjì dǎkāi dǎoháng le.
→ Tôi quên mở định vị rồi.
你可以给我导航去机场吗?
Nǐ kěyǐ gěi wǒ dǎoháng qù jīchǎng ma?
→ Bạn có thể chỉ đường tôi đến sân bay không?
导航提示前方道路拥堵。
Dǎoháng tíshì qiánfāng dàolù yōngdǔ.
→ Định vị thông báo phía trước đang kẹt xe.
我喜欢用语音导航。
Wǒ xǐhuān yòng yǔyīn dǎoháng.
→ Tôi thích dùng chức năng dẫn đường bằng giọng nói.
这个导航系统很人性化。
Zhège dǎoháng xìtǒng hěn rénxìnghuà.
→ Hệ thống định vị này rất thân thiện với người dùng.
没有导航我就容易迷路。
Méiyǒu dǎoháng wǒ jiù róngyì mílù.
→ Không có định vị là tôi dễ bị lạc đường.
他在导航行业工作多年。
Tā zài dǎoháng hángyè gōngzuò duō nián.
→ Anh ấy làm việc trong ngành định vị nhiều năm.
你设置的导航路线太长了。
Nǐ shèzhì de dǎoháng lùxiàn tài cháng le.
→ Lộ trình bạn đặt trong định vị quá dài rồi.
导航结束,您已到达目的地。
Dǎoháng jiéshù, nín yǐ dàodá mùdìdì.
→ Dẫn đường đã kết thúc, bạn đã đến nơi.
- Tổng kết
Mục Thông tin
Từ 导航 (dǎoháng)
Loại từ Động từ, Danh từ
Nghĩa chính Dẫn đường, chỉ đường, hệ thống định hướng
Dùng trong Giao thông, công nghệ, trang web, hàng không, hàng hải
Từ liên quan 定位 (định vị), 指路 (chỉ đường), 路线 (lộ trình), 系统 (hệ thống)
导航 (dǎoháng)
- Định nghĩa chi tiết:
“导航” là một từ tiếng Trung hiện đại, nghĩa gốc là “dẫn đường, chỉ đường, định hướng đường đi trên biển, trên không hoặc trên bộ”. Về sau, từ này được mở rộng dùng trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật, giao thông vận tải, điện tử, ứng dụng công nghệ thông minh, v.v.
Trong kỹ thuật hàng hải và hàng không, “导航” chỉ hoạt động điều hướng, định vị và chỉ dẫn phương hướng cho tàu, máy bay, phương tiện di chuyển.
Trong đời sống hiện đại, “导航” thường dùng để chỉ hệ thống định vị và chỉ đường (GPS, bản đồ điện tử), ví dụ như “手机导航” (điều hướng bằng điện thoại), “车载导航” (hệ thống định vị trên xe hơi).
Ngoài ra, trong nghĩa bóng, “导航” còn có thể chỉ việc dẫn đường, chỉ hướng trong công việc, học tập, cuộc sống, như “人生导航” (định hướng cuộc đời).
- Loại từ:
动词 (động từ) / 名词 (danh từ)
→ Tùy theo ngữ cảnh, “导航” có thể là động từ (điều hướng, chỉ đường) hoặc danh từ (hệ thống định vị, sự điều hướng). - Cấu tạo từ:
由 “导” (dǎo: dẫn dắt, hướng dẫn) + “航” (háng: đi thuyền, hàng hải) hợp thành, nghĩa là dẫn đường đi trong hành trình di chuyển. - Một số cách dùng phổ biến:
手机导航 (shǒujī dǎoháng): định vị bằng điện thoại.
车载导航 (chēzài dǎoháng): hệ thống điều hướng gắn trên xe hơi.
卫星导航 (wèixīng dǎoháng): định vị vệ tinh (GPS).
网络导航 (wǎngluò dǎoháng): trang web chỉ đường, danh mục website (web navigation).
人生导航 (rénshēng dǎoháng): định hướng cuộc sống.
- Ví dụ minh họa chi tiết:
Ví dụ 1:
我们开车的时候可以用手机导航。
Wǒmen kāichē de shíhòu kěyǐ yòng shǒujī dǎoháng.
Khi lái xe, chúng ta có thể dùng điện thoại để định vị chỉ đường.
Ví dụ 2:
车载导航系统可以帮助司机找到最快的路线。
Chēzài dǎoháng xìtǒng kěyǐ bāngzhù sījī zhǎodào zuì kuài de lùxiàn.
Hệ thống định vị trên xe có thể giúp tài xế tìm được tuyến đường nhanh nhất.
Ví dụ 3:
这艘船配备了先进的导航设备。
Zhè sōu chuán pèibèi le xiānjìn de dǎoháng shèbèi.
Con tàu này được trang bị thiết bị định hướng hiện đại.
Ví dụ 4:
我的手机导航出了问题,总是找不到正确的路。
Wǒ de shǒujī dǎoháng chūle wèntí, zǒng shì zhǎo bù dào zhèngquè de lù.
Điện thoại của tôi bị lỗi định vị, luôn không tìm ra đường đúng.
Ví dụ 5:
老师为我们的人生导航,指明了未来的方向。
Lǎoshī wèi wǒmen de rénshēng dǎoháng, zhǐmíng le wèilái de fāngxiàng.
Thầy giáo định hướng cuộc đời cho chúng tôi, chỉ ra con đường tương lai.
Ví dụ 6:
在茫茫大海上,没有导航系统就很难确定位置。
Zài mángmáng dàhǎi shàng, méiyǒu dǎoháng xìtǒng jiù hěn nán quèdìng wèizhì.
Trên biển khơi mênh mông, nếu không có hệ thống định vị thì rất khó xác định vị trí.
Ví dụ 7:
这个网站是一个学习资源导航平台。
Zhège wǎngzhàn shì yí gè xuéxí zīyuán dǎoháng píngtái.
Trang web này là một nền tảng định hướng tài nguyên học tập.
Ví dụ 8:
导航软件更新后,地图更加准确了。
Dǎoháng ruǎnjiàn gēngxīn hòu, dìtú gèng jiā zhǔnquè le.
Sau khi phần mềm định vị được cập nhật, bản đồ trở nên chính xác hơn.
- Tổng kết:
导航 (dǎoháng) là một từ quan trọng trong lĩnh vực công nghệ, giao thông và hàng hải.
Có thể là động từ (điều hướng, dẫn đường) hoặc danh từ (hệ thống định vị).
Nghĩa mở rộng bao gồm cả định hướng tư tưởng, chỉ dẫn phương hướng trong cuộc sống hoặc công việc.
Là từ thường gặp trong các cụm như: 手机导航, 车载导航, 卫星导航, 网络导航, 人生导航.
- Giải thích chi tiết
导航 gồm hai phần:
导 (dǎo): dẫn, chỉ dẫn, hướng dẫn.
航 (háng): hàng hải, hàng không, chuyến bay, sự di chuyển (thường dùng để chỉ hành trình của tàu thuyền, máy bay, hoặc phương tiện).
→ 导航 có nghĩa gốc là dẫn đường cho tàu thuyền hoặc máy bay di chuyển theo lộ trình chính xác, tức là “hướng dẫn hành trình”.
Trong ngữ cảnh hiện đại, 导航 được mở rộng nghĩa để chỉ việc định vị, chỉ đường, hướng dẫn đường đi bằng hệ thống định vị vệ tinh hoặc bản đồ điện tử (như Google Maps, Baidu Maps). Ngoài ra, nó còn có thể được dùng bóng nghĩa để chỉ việc chỉ dẫn, định hướng trong lĩnh vực hoặc công việc nào đó.
- Loại từ
Danh từ: chỉ “hệ thống định vị, chỉ đường”.
Ví dụ: 车载导航 (chézài dǎoháng) – hệ thống định vị trên xe hơi.
Động từ: chỉ hành động “dẫn đường, định hướng, chỉ đường”.
Ví dụ: 我来给你导航。– Để tôi chỉ đường cho bạn.
- Các nghĩa chính
(1) Định hướng, chỉ đường (nghĩa gốc và phổ biến nhất)
Chỉ việc dẫn đường, chỉ lộ trình, xác định hướng di chuyển bằng công cụ hoặc hệ thống điện tử.
Ví dụ:
卫星导航 (wèixīng dǎoháng): định vị vệ tinh.
手机导航 (shǒujī dǎoháng): định vị bằng điện thoại.
地图导航 (dìtú dǎoháng): dẫn đường bằng bản đồ.
(2) Định hướng, dẫn dắt (nghĩa mở rộng, bóng nghĩa)
Dùng trong ngữ cảnh trừu tượng, chỉ việc định hướng phát triển, hướng dẫn phương hướng làm việc hoặc học tập.
Ví dụ:
思想导航 (sīxiǎng dǎoháng): định hướng tư tưởng.
职业导航 (zhíyè dǎoháng): định hướng nghề nghiệp.
人生导航 (rénshēng dǎoháng): định hướng cuộc đời.
- Cấu trúc và cách dùng phổ biến
Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
给……导航 chỉ đường cho ai đó 我给你导航。– Tôi chỉ đường cho bạn.
打开导航 mở hệ thống định vị 打开导航看看怎么走。– Mở định vị xem đi đường nào.
使用导航 sử dụng định vị 出门前要使用导航。– Trước khi ra ngoài phải dùng định vị.
导航系统 hệ thống chỉ đường 这辆车配有导航系统。– Chiếc xe này được trang bị hệ thống định vị.
网络导航 định hướng trên mạng 他做了一个网络导航网站。– Anh ấy đã tạo một trang web định hướng mạng. - Mẫu câu ví dụ (có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt)
我用手机导航去公司。
Wǒ yòng shǒujī dǎoháng qù gōngsī.
Tôi dùng điện thoại để định vị đường đi đến công ty.
这辆车装有智能导航系统。
Zhè liàng chē zhuāng yǒu zhìnéng dǎoháng xìtǒng.
Chiếc xe này được trang bị hệ thống định vị thông minh.
打开导航,我们看看最近的餐厅在哪儿。
Dǎkāi dǎoháng, wǒmen kànkan zuì jìn de cāntīng zài nǎr.
Mở định vị ra, chúng ta xem nhà hàng gần nhất ở đâu.
导航提示我们前方堵车。
Dǎoháng tíshì wǒmen qiánfāng dǔchē.
Hệ thống định vị thông báo rằng phía trước bị kẹt xe.
他用百度导航找到那家商店。
Tā yòng Bǎidù dǎoháng zhǎodào nà jiā shāngdiàn.
Anh ấy dùng Baidu Map để tìm được cửa hàng đó.
有了导航,我们就不会迷路了。
Yǒu le dǎoháng, wǒmen jiù bú huì mílù le.
Có định vị rồi thì chúng ta sẽ không bị lạc nữa.
我的导航出了问题,带我走错路了。
Wǒ de dǎoháng chūle wèntí, dài wǒ zǒu cuò lù le.
Hệ thống định vị của tôi gặp trục trặc, dẫn tôi đi nhầm đường.
他正在为自己的人生导航。
Tā zhèngzài wèi zìjǐ de rénshēng dǎoháng.
Anh ấy đang định hướng cho cuộc đời của mình.
导航功能在旅行中非常重要。
Dǎoháng gōngnéng zài lǚxíng zhōng fēicháng zhòngyào.
Chức năng định vị rất quan trọng trong khi du lịch.
导航告诉我们还有五公里到目的地。
Dǎoháng gàosù wǒmen hái yǒu wǔ gōnglǐ dào mùdìdì.
Định vị báo rằng còn 5 km nữa đến đích.
- Một số cụm từ thường đi với 导航
Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
卫星导航系统 hệ thống định vị vệ tinh
全球定位导航 định vị toàn cầu (GPS)
智能导航 định vị thông minh
自动导航 tự động dẫn đường
导航仪 máy định vị
车载导航 định vị gắn trên xe
网络导航 điều hướng trên mạng
职业导航 định hướng nghề nghiệp
语音导航 dẫn đường bằng giọng nói
导航地图 bản đồ chỉ đường - Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Phân biệt
导航 (dǎoháng) chỉ đường, định hướng (bằng thiết bị hoặc bóng nghĩa) thường dùng trong công nghệ, giao thông, nghề nghiệp
指路 (zhǐlù) chỉ đường (cho ai đó bằng lời nói) mang tính thủ công, không dùng thiết bị
定位 (dìngwèi) định vị (xác định vị trí) nhấn mạnh xác định vị trí chứ không chỉ đường
引导 (yǐndǎo) dẫn dắt, hướng dẫn thiên về trừu tượng: hướng dẫn tư tưởng, hành vi - Tổng kết
导航 (dǎoháng) là danh từ và động từ, có nghĩa chính là “định vị, chỉ đường, dẫn đường”.
Nghĩa bóng: “định hướng, dẫn dắt”.
Dùng nhiều trong ngữ cảnh công nghệ, giao thông, định hướng nghề nghiệp, phát triển cá nhân.
Là từ vựng rất phổ biến trong đời sống hiện đại: từ lái xe, đi du lịch, đến học tập, làm việc.
导航 (dǎoháng) – Dẫn đường, định vị, chỉ đường – Navigation / to navigate
I. Giải thích chi tiết
导航 là một từ ghép gồm hai chữ Hán:
导 (dǎo): nghĩa là “dẫn”, “hướng dẫn”, “chỉ dẫn”, “dẫn dắt”.
航 (háng): nghĩa là “hàng hải”, “hàng không”, “chuyến bay”, hoặc “hành trình đi trên không/trên biển”.
Khi ghép lại, 导航 (dǎoháng) mang nghĩa là “chỉ dẫn đường đi trong quá trình di chuyển bằng phương tiện (đường bộ, hàng không hoặc hàng hải)”.
Từ này hiện nay thường được dùng để chỉ chức năng định vị và chỉ đường trong các thiết bị như điện thoại, GPS, xe hơi, máy bay, tàu thủy…
Trong xã hội hiện đại, 导航 có hai nghĩa chính:
Nghĩa gốc – hàng hải, hàng không: chỉ hoạt động định hướng và chỉ đường cho tàu, máy bay đi đúng tuyến, tránh lạc hướng.
Nghĩa mở rộng – công nghệ, đời sống hiện đại: chỉ hệ thống định vị vệ tinh (GPS) và các ứng dụng chỉ đường trên điện thoại hoặc xe hơi (như 百度地图, 高德地图, Google Maps…).
II. Loại từ
导航 (dǎoháng) có thể là:
Danh từ (名词) – chỉ hệ thống định vị, bản đồ chỉ đường.
Ví dụ: 汽车导航 (hệ thống dẫn đường ô tô), 手机导航 (bản đồ trên điện thoại).
Động từ (动词) – chỉ hành động định hướng, dẫn đường, chỉ lối.
Ví dụ: 请帮我导航到最近的加油站 (Xin giúp tôi định vị đến trạm xăng gần nhất).
III. Nghĩa chi tiết theo từng ngữ cảnh
Ngữ cảnh Nghĩa tiếng Việt Ví dụ minh họa
- Hàng hải, hàng không Dẫn đường cho tàu thuyền, máy bay 航空导航系统 – hệ thống dẫn đường hàng không
- Giao thông, xe hơi Chỉ đường, định vị GPS 汽车导航 – hệ thống chỉ đường xe hơi
- Ứng dụng điện thoại Chức năng định vị, bản đồ 手机导航 – chỉ đường trên điện thoại
- Internet Trang cổng thông tin tổng hợp (website navigation) 网站导航 – điều hướng trang web
- Nghĩa ẩn dụ Dẫn đường, chỉ lối trong sự nghiệp, cuộc sống 人生需要正确的导航 – cuộc đời cần định hướng đúng đắn
IV. Các cụm từ thường đi với 导航
Cụm từ tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh
卫星导航 wèixīng dǎoháng Định vị vệ tinh Satellite navigation
GPS导航 GPS dǎoháng Dẫn đường GPS GPS navigation
汽车导航 qìchē dǎoháng Dẫn đường ô tô Car navigation
手机导航 shǒujī dǎoháng Dẫn đường trên điện thoại Mobile navigation
导航系统 dǎoháng xìtǒng Hệ thống dẫn đường Navigation system
导航仪 dǎoháng yí Thiết bị định vị Navigator / navigation device
地图导航 dìtú dǎoháng Bản đồ chỉ đường Map navigation
网络导航 wǎngluò dǎoháng Điều hướng trên mạng Web navigation
网站导航 wǎngzhàn dǎoháng Điều hướng trang web Website navigation
人生导航 rénshēng dǎoháng Định hướng cuộc đời Life guidance
V. Mẫu câu ví dụ chi tiết
Ví dụ 1:
我的手机有导航功能。
Wǒ de shǒujī yǒu dǎoháng gōngnéng.
Điện thoại của tôi có chức năng định vị chỉ đường.
Ví dụ 2:
请帮我导航到最近的加油站。
Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào zuìjìn de jiāyóuzhàn.
Làm ơn giúp tôi định vị đến trạm xăng gần nhất.
Ví dụ 3:
这辆车的导航系统很先进。
Zhè liàng chē de dǎoháng xìtǒng hěn xiānjìn.
Hệ thống dẫn đường của chiếc xe này rất tiên tiến.
Ví dụ 4:
飞机靠导航系统确定飞行路线。
Fēijī kào dǎoháng xìtǒng quèdìng fēixíng lùxiàn.
Máy bay dựa vào hệ thống dẫn đường để xác định lộ trình bay.
Ví dụ 5:
这个网站的导航栏设计得很清晰。
Zhège wǎngzhàn de dǎoháng lán shèjì de hěn qīngxī.
Thanh điều hướng của trang web này được thiết kế rất rõ ràng.
Ví dụ 6:
司机打开导航,看看哪条路最近。
Sījī dǎkāi dǎoháng, kànkan nǎ tiáo lù zuì jìn.
Tài xế bật bản đồ định vị lên xem đường nào gần nhất.
Ví dụ 7:
导航带我们走错路了。
Dǎoháng dài wǒmen zǒu cuò lù le.
Ứng dụng chỉ đường đã dẫn chúng tôi đi sai đường.
Ví dụ 8:
人生也需要导航,否则会迷失方向。
Rénshēng yě xūyào dǎoháng, fǒuzé huì míshī fāngxiàng.
Cuộc đời cũng cần có định hướng, nếu không sẽ lạc mất phương hướng.
Ví dụ 9:
这款导航仪可以语音提示,非常方便。
Zhè kuǎn dǎoháng yí kěyǐ yǔyīn tíshì, fēicháng fāngbiàn.
Thiết bị định vị này có thể hướng dẫn bằng giọng nói, rất tiện lợi.
Ví dụ 10:
高德地图是中国最常用的导航软件之一。
Gāodé dìtú shì Zhōngguó zuì chángyòng de dǎoháng ruǎnjiàn zhī yī.
Bản đồ Gaode là một trong những ứng dụng chỉ đường phổ biến nhất ở Trung Quốc.
VI. Cấu trúc và ngữ pháp thường gặp
打开 + 导航 – Mở bản đồ định vị.
打开导航看看。– Mở bản đồ chỉ đường xem nào.
使用 + 导航 – Sử dụng định vị.
使用导航系统可以节省时间。– Sử dụng định vị giúp tiết kiệm thời gian.
导航 + 到 + địa điểm – Dẫn đường đến một nơi.
导航到公司。– Dẫn đường đến công ty.
导航系统 + 动词 – Hệ thống định vị làm gì.
导航系统出了问题。– Hệ thống định vị bị lỗi.
抽象 nghĩa:
人生需要导航。– Cuộc đời cần định hướng.
VII. So sánh với các từ gần nghĩa
Từ Pinyin Nghĩa Phân biệt
指路 zhǐ lù Chỉ đường (thường là bằng miệng, không dùng thiết bị) Dùng khi người nói chỉ đường cho người khác.
导航 dǎoháng Dẫn đường bằng hệ thống, thiết bị Mang tính công nghệ, tự động.
定位 dìngwèi Định vị (xác định vị trí) Chỉ hành động xác định tọa độ, không nhất thiết có chỉ đường.
指南 zhǐnán Chỉ nam, hướng dẫn Mang nghĩa trừu tượng hơn, định hướng tinh thần, tư tưởng.
Ví dụ:
GPS导航 giúp xe tìm đường đi.
定位功能 giúp xác định vị trí hiện tại.
指路 là hành động người chỉ cho người khác biết đường đi.
VIII. Tổng kết
导航 (dǎoháng) là danh từ hoặc động từ, nghĩa là dẫn đường, chỉ đường, định vị.
Dùng phổ biến trong lĩnh vực giao thông, công nghệ, hàng hải, hàng không và cả nghĩa trừu tượng (định hướng cuộc đời, sự nghiệp).
Các cụm đi kèm phổ biến:
导航系统, 卫星导航, 汽车导航, 手机导航, 网站导航.
Cấu trúc thường gặp:
导航到 + địa điểm
打开导航
使用导航系统
导航 là gì? Giải thích chi tiết đầy đủ
- Nghĩa tiếng Trung và tiếng Việt
导航 (dǎoháng) nghĩa là dẫn đường, định hướng, hoặc điều hướng.
Từ này thường được dùng để chỉ hệ thống hoặc hành động chỉ dẫn đường đi, đặc biệt là trong lĩnh vực giao thông, hàng hải, hàng không và công nghệ GPS (định vị toàn cầu).
Nghĩa tiếng Việt:
Danh từ: hệ thống dẫn đường, hệ thống định vị.
Động từ: dẫn đường, chỉ hướng, điều hướng.
- Loại từ
Danh từ (名词): chỉ hệ thống, thiết bị hoặc phần mềm dùng để định vị, dẫn đường.
Động từ (动词): hành động dẫn đường, chỉ hướng, chỉ đường.
- Giải thích chi tiết
Từ 导航 gồm:
导 (dǎo): dẫn, hướng dẫn, chỉ đạo.
航 (háng): đi lại bằng đường hàng hải, hàng không, hoặc di chuyển theo lộ trình.
Ghép lại, 导航 nghĩa là dẫn hướng khi di chuyển.
Ngày nay, “导航” thường dùng để chỉ GPS导航 (hệ thống định vị GPS) hoặc 手机导航 (dẫn đường trên điện thoại).
Ví dụ:
开导航 (kāi dǎoháng): bật GPS dẫn đường.
导航系统 (dǎoháng xìtǒng): hệ thống định vị.
导航地图 (dǎoháng dìtú): bản đồ dẫn đường.
语音导航 (yǔyīn dǎoháng): dẫn đường bằng giọng nói.
- Một số cụm từ thường gặp với 导航
Cụm từ Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
卫星导航 wèixīng dǎoháng Định vị vệ tinh
GPS导航 GPS dǎoháng Định vị GPS
手机导航 shǒujī dǎoháng Dẫn đường trên điện thoại
语音导航 yǔyīn dǎoháng Dẫn đường bằng giọng nói
导航系统 dǎoháng xìtǒng Hệ thống định vị
导航地图 dǎoháng dìtú Bản đồ định vị
启动导航 qǐdòng dǎoháng Khởi động dẫn đường
关闭导航 guānbì dǎoháng Tắt chức năng dẫn đường
导航路线 dǎoháng lùxiàn Lộ trình dẫn đường
导航设备 dǎoháng shèbèi Thiết bị định vị - 35 Mẫu câu tiếng Trung với 导航
我打开手机导航看看怎么走。
Wǒ dǎkāi shǒujī dǎoháng kànkan zěnme zǒu.
Tôi mở dẫn đường trên điện thoại xem đường đi thế nào.
这个导航很准。
Zhège dǎoháng hěn zhǔn.
Ứng dụng dẫn đường này rất chính xác.
我的导航出错了。
Wǒ de dǎoháng chūcuò le.
Hệ thống định vị của tôi bị sai.
请根据导航的提示前进。
Qǐng gēnjù dǎoháng de tíshì qiánjìn.
Xin hãy đi theo hướng dẫn của bản đồ định vị.
语音导航非常方便。
Yǔyīn dǎoháng fēicháng fāngbiàn.
Dẫn đường bằng giọng nói rất tiện lợi.
我用百度地图导航。
Wǒ yòng Bǎidù dìtú dǎoháng.
Tôi dùng bản đồ Baidu để dẫn đường.
导航显示前方堵车。
Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng dǔchē.
Bản đồ hiển thị phía trước đang kẹt xe.
我不认识路,得靠导航。
Wǒ bù rènshi lù, děi kào dǎoháng.
Tôi không biết đường, phải dựa vào dẫn đường.
车载导航需要更新。
Chēzài dǎoháng xūyào gēngxīn.
Hệ thống định vị trên xe cần được cập nhật.
你可以帮我设一下导航吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ shè yīxià dǎoháng ma?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt dẫn đường không?
高速公路上导航很重要。
Gāosù gōnglù shàng dǎoháng hěn zhòngyào.
Trên đường cao tốc, dẫn đường rất quan trọng.
导航路线不太合理。
Dǎoháng lùxiàn bù tài hélǐ.
Lộ trình dẫn đường không hợp lý lắm.
他靠导航找到了酒店。
Tā kào dǎoháng zhǎodào le jiǔdiàn.
Anh ấy dựa vào dẫn đường để tìm khách sạn.
我的导航没信号了。
Wǒ de dǎoháng méi xìnhào le.
Dẫn đường của tôi bị mất tín hiệu rồi.
开车前先打开导航。
Kāichē qián xiān dǎkāi dǎoháng.
Trước khi lái xe hãy bật định vị trước.
导航让我绕远路了。
Dǎoháng ràng wǒ rào yuǎn lù le.
Dẫn đường khiến tôi đi vòng xa rồi.
导航系统坏了,需要修。
Dǎoháng xìtǒng huài le, xūyào xiū.
Hệ thống định vị bị hỏng, cần sửa.
请按照导航路线前进。
Qǐng ànzhào dǎoháng lùxiàn qiánjìn.
Xin hãy đi theo lộ trình của dẫn đường.
导航提示前方限速。
Dǎoháng tíshì qiánfāng xiàn sù.
Dẫn đường thông báo phía trước giới hạn tốc độ.
我常用高德地图导航。
Wǒ cháng yòng Gāodé dìtú dǎoháng.
Tôi thường dùng bản đồ Gaode để dẫn đường.
导航让我走进了小路。
Dǎoháng ràng wǒ zǒu jìn le xiǎolù.
Dẫn đường đưa tôi vào con đường nhỏ.
导航定位不准。
Dǎoháng dìngwèi bù zhǔn.
Hệ thống định vị xác định vị trí không chính xác.
我正在更新导航地图。
Wǒ zhèngzài gēngxīn dǎoháng dìtú.
Tôi đang cập nhật bản đồ dẫn đường.
没有导航我就迷路了。
Méiyǒu dǎoháng wǒ jiù mílù le.
Không có dẫn đường thì tôi bị lạc ngay.
导航软件很智能。
Dǎoháng ruǎnjiàn hěn zhìnéng.
Phần mềm dẫn đường rất thông minh.
导航显示还有十公里到达。
Dǎoháng xiǎnshì hái yǒu shí gōnglǐ dàodá.
Bản đồ hiển thị còn 10 km nữa đến nơi.
你开车的时候要看导航。
Nǐ kāichē de shíhou yào kàn dǎoháng.
Khi lái xe bạn phải chú ý dẫn đường.
我不太会用导航。
Wǒ bù tài huì yòng dǎoháng.
Tôi không rành lắm việc dùng dẫn đường.
你导航设错方向了。
Nǐ dǎoháng shè cuò fāngxiàng le.
Bạn cài sai hướng dẫn đường rồi.
导航让我节省了很多时间。
Dǎoháng ràng wǒ jiéshěng le hěn duō shíjiān.
Dẫn đường giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian.
导航语音很好听。
Dǎoháng yǔyīn hěn hǎotīng.
Giọng nói của hệ thống dẫn đường nghe rất dễ chịu.
高速导航信号更稳定。
Gāosù dǎoháng xìnhào gèng wěndìng.
Tín hiệu dẫn đường trên cao tốc ổn định hơn.
车内安装了最新的导航设备。
Chē nèi ānzhuāng le zuì xīn de dǎoháng shèbèi.
Trong xe được lắp thiết bị dẫn đường mới nhất.
导航已经成为日常生活的一部分。
Dǎoháng yǐjīng chéngwéi rìcháng shēnghuó de yī bùfèn.
Dẫn đường đã trở thành một phần của cuộc sống hằng ngày.
如果没有导航,我根本找不到这个地方。
Rúguǒ méiyǒu dǎoháng, wǒ gēnběn zhǎo bù dào zhège dìfāng.
Nếu không có dẫn đường, tôi chắc chắn không thể tìm được chỗ này.
- Tóm tắt kiến thức
Mục Thông tin
Từ vựng 导航 (dǎoháng)
Loại từ Danh từ, Động từ
Nghĩa chính Dẫn đường, định vị, điều hướng
Thường dùng trong Giao thông, công nghệ, hàng hải, GPS
Ví dụ phổ biến 手机导航、GPS导航、语音导航、导航系统
Tình huống sử dụng Khi chỉ đường, dùng bản đồ, lái xe, du lịch, giao thông thông minh
导航 là gì?
导航
Phiên âm: dǎo háng
Tiếng Việt: Dẫn đường, định hướng, điều hướng (navigation)
Giải thích chi tiết
导航 có nghĩa là chỉ đường, dẫn đường, giúp xác định phương hướng và đường đi.
Thường dùng trong:
Hệ thống định vị GPS trên điện thoại, ô tô
Bản đồ trực tuyến như 高德地图, 百度地图
Điều hướng trong website, ứng dụng
导航 mang nghĩa trừu tượng hơn:
Chỉ đường phát triển
Dẫn hướng tư tưởng hay hành động
Khi nói “mở 导航” tức là dùng GPS để tìm đường.
Trong các thiết bị ô tô:
车载导航: hệ thống dẫn đường trên xe
语音导航: dẫn đường bằng giọng nói
Loại từ
Động từ (动词)
Đồng thời có thể dùng như danh từ (名词): chỉ hệ thống dẫn đường
Cấu trúc sử dụng thường gặp
给我导航
Dẫn đường cho tôi
打开/开启 + 导航
Mở hệ thống dẫn đường
使用 + 导航
Sử dụng tính năng dẫn đường
导航 + 去 + nơi đến
Dẫn đường tới đâu
车载导航 / 手机导航
Dẫn đường trên xe / trên điện thoại
导航系统
Hệ thống định vị
40 Ví dụ minh họa cực chi tiết
请给我导航到最近的地铁站。
Qǐng gěi wǒ dǎoháng dào zuìjìn de dìtiězhàn.
Hãy dẫn đường cho tôi đến ga tàu điện ngầm gần nhất.
我打开导航,看一下怎么走。
Wǒ dǎkāi dǎoháng, kàn yíxià zěnme zǒu.
Tôi mở GPS để xem đi đường nào.
手机导航太有用了。
Shǒujī dǎoháng tài yǒu yòng le.
Dẫn đường trên điện thoại rất hữu ích.
语音导航让我少走了很多冤枉路。
Yǔyīn dǎoháng ràng wǒ shǎo zǒule hěn duō yuānwǎnglù.
GPS giọng nói giúp tôi tránh đi đường vòng.
我的车载导航坏了。
Wǒ de chēzài dǎoháng huài le.
Hệ thống dẫn đường trên xe tôi bị hỏng rồi.
你能帮我导航一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ dǎoháng yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi dẫn đường được không?
导航显示前面就到。
Dǎoháng xiǎnshì qiánmiàn jiù dào.
GPS hiển thị phía trước là đến rồi.
出门前记得设好导航。
Chūmén qián jìdé shè hǎo dǎoháng.
Trước khi ra ngoài nhớ cài đặt dẫn đường nhé.
我跟着导航走。
Wǒ gēnzhe dǎoháng zǒu.
Tôi đi theo GPS.
这个导航不太准。
Zhège dǎoháng bú tài zhǔn.
GPS này không chính xác lắm.
导航系统需要更新。
Dǎoháng xìtǒng xūyào gēngxīn.
Hệ thống dẫn đường cần cập nhật.
开导航看一下堵车没有。
Kāi dǎoháng kàn yíxià dǔchē méiyǒu.
Bật GPS xem có kẹt xe không.
我们导航到酒店。
Wǒmen dǎoháng dào jiǔdiàn.
Chúng ta dẫn đường đến khách sạn.
他的车有内置导航。
Tā de chē yǒu nèizhì dǎoháng.
Xe của anh ấy có hệ thống dẫn đường tích hợp.
导航带我们走了错路。
Dǎoháng dài wǒmen zǒule cuòlù.
GPS dẫn chúng tôi đi sai đường.
我用百度导航。
Wǒ yòng Bǎidù dǎoháng.
Tôi dùng GPS của Baidu.
没有导航我就找不到路。
Méiyǒu dǎoháng wǒ jiù zhǎo bù dào lù.
Không có GPS là tôi không tìm được đường.
导航正在重新规划路线。
Dǎoháng zhèngzài chóngxīn guīhuà lùxiàn.
GPS đang tính toán lại đường đi.
这是最好的导航软件。
Zhè shì zuì hǎo de dǎoháng ruǎnjiàn.
Đây là phần mềm dẫn đường tốt nhất.
车载导航很贵。
Chēzài dǎoháng hěn guì.
Hệ thống dẫn đường trên xe rất đắt.
导航告诉我们前面有事故。
Dǎoháng gàosu wǒmen qiánmiàn yǒu shìgù.
GPS báo phía trước có tai nạn.
我需要导航到公司。
Wǒ xūyào dǎoháng dào gōngsī.
Tôi cần dẫn đường đến công ty.
请设置导航目的地。
Qǐng shèzhì dǎoháng mùdìdì.
Hãy đặt vị trí đích trong GPS.
这个导航支持中文和英文。
Zhège dǎoháng zhīchí zhōngwén hé yīngwén.
GPS này hỗ trợ tiếng Trung và tiếng Anh.
导航模式切换成功。
Dǎoháng móshì qiēhuàn chénggōng.
Chuyển đổi chế độ dẫn đường thành công.
我在导航里选了最短路线。
Wǒ zài dǎoháng lǐ xuǎnle zuìduǎn lùxiàn.
Tôi chọn lộ trình ngắn nhất trong GPS.
导航让我掉头。
Dǎoháng ràng wǒ diàotóu.
GPS bảo tôi quay đầu.
导航出了问题,说不出路线。
Dǎoháng chūle wèntí, shuō bù chū lùxiàn.
GPS gặp vấn đề, không tính được đường.
我正在学习导航使用方法。
Wǒ zhèngzài xuéxí dǎoháng shǐyòng fāngfǎ.
Tôi đang học cách dùng GPS.
安装导航以后开车方便多了。
Ānzhuāng dǎoháng yǐhòu kāichē fāngbiàn duō le.
Sau khi lắp GPS lái xe tiện hơn nhiều.
导航地图已经过时了。
Dǎoháng dìtú yǐjīng guòshí le.
Bản đồ dẫn đường đã lỗi thời.
我喜欢用语音导航,因为不用看手机。
Wǒ xǐhuān yòng yǔyīn dǎoháng, yīnwèi bù yòng kàn shǒujī.
Tôi thích dùng GPS giọng nói vì không cần nhìn điện thoại.
导航提示前方道路封闭。
Dǎoháng tíshì qiánfāng dàolù fēngbì.
GPS nhắc rằng phía trước đường bị chặn.
请根据导航行驶。
Qǐng gēnjù dǎoháng xíngshǐ.
Vui lòng lái xe theo GPS chỉ dẫn.
导航可以带领我们到任何地方。
Dǎoháng kěyǐ dàilǐng wǒmen dào rènhé dìfang.
GPS có thể dẫn chúng ta tới bất cứ nơi nào.
他正在为团队导航。
Tā zhèngzài wèi tuánduì dǎoháng.
Anh ấy đang dẫn đường cho cả nhóm.
导航在旅行中起着重要作用。
Dǎoháng zài lǚxíng zhōng qǐzhe zhòngyào zuòyòng.
Dẫn đường đóng vai trò quan trọng trong chuyến đi.
她是我们人生的导航。
Tā shì wǒmen rénshēng de dǎoháng.
Cô ấy là người chỉ hướng cho cuộc đời chúng tôi.
我们需要一个清晰的导航方向。
Wǒmen xūyào yí gè qīngxī de dǎoháng fāngxiàng.
Chúng tôi cần một phương hướng chỉ đạo rõ ràng.
这本书可以作为学习的导航。
Zhè běn shū kěyǐ zuòwéi xuéxí de dǎoháng.
Cuốn sách này có thể xem như kim chỉ nam trong học tập.
Giải thích chi tiết về từ 导航 (dáoháng)
- Thông tin cơ bản
Từ: 导航
Phiên âm: dǎoháng
Loại từ:
Động từ (动词): chỉ hành động “dẫn đường, định hướng, điều hướng”.
Danh từ (名词): chỉ “hệ thống định vị, chức năng chỉ đường”.
Nghĩa tiếng Việt:
导航 nghĩa là “dẫn đường”, “chỉ đường”, “định vị hướng đi”.
Trong thời hiện đại, thường dùng để chỉ hệ thống hoặc ứng dụng chỉ đường trên điện thoại, xe hơi, tàu thuyền, máy bay…
- Giải thích chi tiết
a) Nghĩa gốc
“导” nghĩa là dẫn dắt, hướng dẫn, “航” nghĩa là hàng hải, đi lại bằng phương tiện (thường là tàu, xe, máy bay).
Ghép lại, “导航” ban đầu dùng trong hàng hải và hàng không, nghĩa là điều hướng, dẫn đường cho tàu thuyền/máy bay.
b) Nghĩa hiện đại
Ngày nay, “导航” mở rộng nghĩa sang mọi loại chỉ đường và định vị — từ ứng dụng điện thoại (手机导航), hệ thống GPS (卫星导航系统), bản đồ điện tử (地图导航), đến trang web chỉ mục (网站导航).
c) Cách dùng
Có thể làm động từ: 导航 + động từ/địa điểm
Ví dụ: 给我导航到最近的餐厅。→ Chỉ đường cho tôi đến nhà hàng gần nhất.
Hoặc làm danh từ: 一个导航、导航系统、导航软件。
- Các cụm từ thường gặp
Cụm từ tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt
手机导航 shǒujī dǎoháng định vị trên điện thoại
语音导航 yǔyīn dǎoháng chỉ đường bằng giọng nói
卫星导航 wèixīng dǎoháng định vị bằng vệ tinh (GPS)
地图导航 dìtú dǎoháng định vị bằng bản đồ
汽车导航 qìchē dǎoháng hệ thống dẫn đường ô tô
网站导航 wǎngzhàn dǎoháng thanh điều hướng trên trang web
导航系统 dǎoháng xìtǒng hệ thống định vị
导航仪 dǎoháng yí thiết bị định vị
自动导航 zìdòng dǎoháng điều hướng tự động
飞行导航 fēixíng dǎoháng điều hướng bay - 35 mẫu câu tiếng Trung kèm phiên âm và tiếng Việt
我的手机有导航功能。
Wǒ de shǒujī yǒu dǎoháng gōngnéng.
Điện thoại của tôi có chức năng định vị.
请帮我导航到最近的加油站。
Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào zuì jìn de jiāyóu zhàn.
Làm ơn chỉ đường cho tôi đến trạm xăng gần nhất.
语音导航很方便,不需要看手机。
Yǔyīn dǎoháng hěn fāngbiàn, bù xūyào kàn shǒujī.
Chỉ đường bằng giọng nói rất tiện, không cần nhìn điện thoại.
汽车的导航系统坏了。
Qìchē de dǎoháng xìtǒng huài le.
Hệ thống định vị của xe hơi bị hỏng rồi.
这款导航软件更新得很及时。
Zhè kuǎn dǎoháng ruǎnjiàn gēngxīn de hěn jíshí.
Phần mềm định vị này được cập nhật rất kịp thời.
我在地图上打开导航看路线。
Wǒ zài dìtú shàng dǎkāi dǎoháng kàn lùxiàn.
Tôi mở bản đồ ra để xem chỉ đường.
导航提示我前方有堵车。
Dǎoháng tíshì wǒ qiánfāng yǒu dǔchē.
Hệ thống chỉ đường báo phía trước đang tắc đường.
他靠导航找到那家饭店。
Tā kào dǎoháng zhǎodào nà jiā fàndiàn.
Anh ấy dựa vào định vị để tìm được nhà hàng đó.
开车时要注意听导航语音。
Kāichē shí yào zhùyì tīng dǎoháng yǔyīn.
Khi lái xe nên chú ý nghe chỉ đường bằng giọng nói.
卫星导航帮助船只确定位置。
Wèixīng dǎoháng bāngzhù chuánzhī quèdìng wèizhì.
Định vị vệ tinh giúp tàu thuyền xác định vị trí.
导航显示还有五公里就到。
Dǎoháng xiǎnshì hái yǒu wǔ gōnglǐ jiù dào.
Hệ thống chỉ đường hiển thị còn 5 km nữa là đến.
我用百度地图导航最方便。
Wǒ yòng Bǎidù dìtú dǎoháng zuì fāngbiàn.
Tôi dùng bản đồ Baidu để chỉ đường là tiện nhất.
手机导航有时候不太准确。
Shǒujī dǎoháng yǒu shíhou bú tài zhǔnquè.
Đôi khi định vị điện thoại không chính xác lắm.
导航系统需要联网才能使用。
Dǎoháng xìtǒng xūyào liánwǎng cáinéng shǐyòng.
Hệ thống định vị cần kết nối mạng mới có thể dùng được.
我在车上安装了新的导航仪。
Wǒ zài chē shàng ānzhuāng le xīn de dǎoháng yí.
Tôi đã lắp một thiết bị định vị mới trên xe.
导航带我们走了一条近路。
Dǎoháng dài wǒmen zǒu le yì tiáo jìnlù.
Hệ thống chỉ đường đã dẫn chúng tôi đi đường tắt.
导航突然没信号了。
Dǎoháng tūrán méi xìnhào le.
Hệ thống định vị đột nhiên mất tín hiệu.
我根据导航的指示右转。
Wǒ gēnjù dǎoháng de zhǐshì yòu zhuǎn.
Tôi rẽ phải theo chỉ dẫn của định vị.
网站导航栏设计得很清晰。
Wǎngzhàn dǎoháng lán shèjì de hěn qīngxī.
Thanh điều hướng của trang web được thiết kế rất rõ ràng.
这个导航软件支持离线地图。
Zhège dǎoháng ruǎnjiàn zhīchí líxiàn dìtú.
Ứng dụng chỉ đường này hỗ trợ bản đồ ngoại tuyến.
我喜欢开车听导航播报。
Wǒ xǐhuān kāichē tīng dǎoháng bōbào.
Tôi thích nghe thông báo chỉ đường khi lái xe.
飞机飞行需要精确的导航系统。
Fēijī fēixíng xūyào jīngquè de dǎoháng xìtǒng.
Máy bay cần có hệ thống điều hướng chính xác.
导航告诉我前方限速八十公里。
Dǎoháng gàosu wǒ qiánfāng xiàn sù bāshí gōnglǐ.
Hệ thống định vị nhắc tôi rằng phía trước giới hạn tốc độ là 80 km/h.
他是导航公司的工程师。
Tā shì dǎoháng gōngsī de gōngchéngshī.
Anh ấy là kỹ sư của công ty định vị.
导航画面可以切换成夜间模式。
Dǎoháng huàmiàn kěyǐ qiēhuàn chéng yèjiān móshì.
Giao diện chỉ đường có thể chuyển sang chế độ ban đêm.
我每天上班都用导航。
Wǒ měitiān shàngbān dōu yòng dǎoháng.
Mỗi ngày tôi đi làm đều dùng định vị.
没有导航,我肯定会迷路。
Méiyǒu dǎoháng, wǒ kěndìng huì mílù.
Nếu không có định vị, chắc chắn tôi sẽ bị lạc.
导航自动更新交通状况。
Dǎoháng zìdòng gēngxīn jiāotōng zhuàngkuàng.
Hệ thống chỉ đường tự động cập nhật tình hình giao thông.
我在导航里收藏了常用路线。
Wǒ zài dǎoháng lǐ shōucáng le chángyòng lùxiàn.
Tôi đã lưu những tuyến đường thường đi trong ứng dụng chỉ đường.
导航建议我们绕行高速公路。
Dǎoháng jiànyì wǒmen rào xíng gāosù gōnglù.
Định vị khuyên chúng tôi đi vòng theo đường cao tốc.
手机导航消耗很多电量。
Shǒujī dǎoháng xiāohào hěn duō diànliàng.
Ứng dụng chỉ đường trên điện thoại tiêu tốn nhiều pin.
他们研发了新的自动导航技术。
Tāmen yánfā le xīn de zìdòng dǎoháng jìshù.
Họ đã phát triển công nghệ điều hướng tự động mới.
高铁列车也使用导航系统。
Gāotiě lièchē yě shǐyòng dǎoháng xìtǒng.
Tàu cao tốc cũng sử dụng hệ thống định vị.
导航帮我避开了堵车的路段。
Dǎoháng bāng wǒ bìkāi le dǔchē de lùduàn.
Định vị giúp tôi tránh đoạn đường bị kẹt xe.
现在几乎每个人都离不开导航。
Xiànzài jīhū měi gèrén dōu lí bù kāi dǎoháng.
Ngày nay hầu như ai cũng không thể rời khỏi định vị.
- Ghi chú mở rộng
Trong lĩnh vực hàng hải/hàng không, “导航” thường mang nghĩa chuyên môn (ví dụ: 导航系统、导航卫星、飞行导航).
Trong đời sống thường ngày, “导航” chủ yếu nói về chỉ đường bằng GPS hoặc bản đồ điện tử.
Trong công nghệ web, “导航” còn dùng để chỉ menu điều hướng của trang web (网站导航).
导航 là gì?
导航 (dǎoháng) là động từ và danh từ, dùng để chỉ việc định hướng, dẫn đường, chỉ đường, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông, thiết bị điện tử, hàng không, hàng hải và bản đồ số.
Trong giao tiếp hiện nay, từ này chủ yếu dùng để nói về:
Ứng dụng bản đồ trên điện thoại
Hệ thống GPS
Thiết bị định vị trên xe hơi
Phân tích cấu tạo từ
Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
导 dǎo dẫn dắt
航 háng đường hàng hải, hàng không
→ 导航: dẫn đường, định vị trên lộ trình
Loại từ
Động từ (动词): 导航 → dẫn đường, định vị
Danh từ (名词): 导航 → hệ thống định vị, chức năng chỉ đường
Một số cụm từ thường gặp
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
GPS导航 GPS dǎoháng định vị GPS
语音导航 yǔyīn dǎoháng dẫn đường bằng giọng nói
导航系统 dǎoháng xìtǒng hệ thống dẫn đường
导航地图 dǎoháng dìtú bản đồ định vị
导航路线 dǎoháng lùxiàn tuyến đường định vị
Ví dụ câu (kèm phiên âm & tiếng Việt)
Dưới đây là 35 mẫu câu như bạn yêu cầu:
我用手机导航去你家。
Wǒ yòng shǒujī dǎoháng qù nǐ jiā.
Tôi dùng điện thoại để dẫn đường đến nhà bạn.
导航显示前方堵车。
Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng dǔchē.
Định vị hiển thị phía trước bị kẹt xe.
请帮我导航一下。
Qǐng bāng wǒ dǎoháng yíxià.
Làm ơn giúp tôi chỉ đường một chút.
这个导航不太准确。
Zhège dǎoháng bú tài zhǔnquè.
Hệ thống định vị này không chính xác lắm.
你跟着导航走就行了。
Nǐ gēnzhe dǎoháng zǒu jiù xíng le.
Bạn cứ đi theo định vị là được.
导航正在重新规划路线。
Dǎoháng zhèngzài chóngxīn guīhuà lùxiàn.
Định vị đang tính lại tuyến đường.
车辆已偏离导航路线。
Chēliàng yǐ piānlí dǎoháng lùxiàn.
Xe đã đi lệch tuyến đường định vị.
我的导航没声音了。
Wǒ de dǎoháng méi shēngyīn le.
Định vị của tôi bị mất tiếng rồi.
打开导航,我们要出发了。
Dǎkāi dǎoháng, wǒmen yào chūfā le.
Mở định vị lên, chúng ta chuẩn bị xuất phát.
导航告诉我还有十分钟到。
Dǎoháng gàosu wǒ hái yǒu shí fēnzhōng dào.
Định vị báo tôi còn 10 phút sẽ đến.
智能导航很方便。
Zhìnéng dǎoháng hěn fāngbiàn.
Định vị thông minh rất tiện.
我需要下载一个导航应用。
Wǒ xūyào xiàzǎi yí gè dǎoháng yìngyòng.
Tôi cần tải một ứng dụng định vị.
导航图更新了吗?
Dǎoháng tú gēngxīn le ma?
Bản đồ định vị đã cập nhật chưa?
语音导航很好用。
Yǔyīn dǎoháng hěn hǎo yòng.
Chỉ đường bằng giọng nói rất hữu dụng.
我不太会看导航。
Wǒ bù tài huì kàn dǎoháng.
Tôi không rành xem định vị.
导航说要左转。
Dǎoháng shuō yào zuǒzhuǎn.
Định vị bảo rẽ trái.
导航系统坏了。
Dǎoháng xìtǒng huài le.
Hệ thống định vị bị hư rồi.
请按照导航指示行驶。
Qǐng ànzhào dǎoháng zhǐshì xíngshǐ.
Vui lòng lái theo hướng dẫn của định vị.
我们没有导航怎么走?
Wǒmen méiyǒu dǎoháng zěnme zǒu?
Không có định vị thì chúng ta đi thế nào?
我在导航目的地。
Wǒ zài dǎoháng mùdìdì.
Tôi ở ngay đúng điểm đến trên định vị.
导航规划了最近的路线。
Dǎoháng guīhuà le zuìjìn de lùxiàn.
Định vị đã lập tuyến đường ngắn nhất.
导航总是出错。
Dǎoháng zǒngshì chūcuò.
Định vị thường bị lỗi.
你会用汽车导航吗?
Nǐ huì yòng qìchē dǎoháng ma?
Bạn biết dùng định vị trên xe hơi không?
GPS导航信号不好。
GPS dǎoháng xìnhào bù hǎo.
Tín hiệu GPS không tốt.
导航让我走高速。
Dǎoháng ràng wǒ zǒu gāosù.
Định vị bảo tôi đi đường cao tốc.
导航更新太慢了。
Dǎoháng gēngxīn tài màn le.
Định vị cập nhật quá chậm.
打开导航地图看看。
Dǎkāi dǎoháng dìtú kànkàn.
Mở bản đồ định vị xem thử.
我跟着导航走错了路。
Wǒ gēnzhe dǎoháng zǒu cuò le lù.
Tôi đi sai đường dù theo định vị.
请设定导航目的地。
Qǐng shèdìng dǎoháng mùdìdì.
Hãy cài đặt điểm đến trên định vị.
导航提醒我前面有测速。
Dǎoháng tíxǐng wǒ qiánmiàn yǒu cèsù.
Định vị nhắc tôi phía trước có đo tốc độ.
导航软件很耗电。
Dǎoháng ruǎnjiàn hěn hàodiàn.
Phần mềm định vị rất tốn pin.
我听不到导航提示。
Wǒ tīng bù dào dǎoháng tíshì.
Tôi không nghe được nhắc nhở của định vị.
导航找不到这个地址。
Dǎoháng zhǎo bù dào zhège dìzhǐ.
Định vị không tìm được địa chỉ này.
开导航更安全。
Kāi dǎoháng gèng ānquán.
Mở định vị sẽ an toàn hơn.
导航说已经到达目的地。
Dǎoháng shuō yǐjīng dàodá mùdìdì.
Định vị nói đã đến nơi rồi.
Ghi nhớ nhanh
导航 = dẫn đường / định vị / GPS
Dùng phổ biến trong giao thông và thiết bị điện tử hiện đại
导航 (dǎoháng) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong lĩnh vực giao thông, công nghệ, thiết bị định vị, hàng hải, hàng không và xe cộ. Từ này thường được dùng để chỉ hoạt động hoặc hệ thống hướng dẫn, chỉ đường, xác định vị trí và dẫn đường từ nơi này đến nơi khác.
- Giải nghĩa chi tiết:
导航 gồm hai chữ:
导 (dǎo): hướng dẫn, dẫn dắt, chỉ dẫn.
航 (háng): đi lại bằng phương tiện, thường chỉ các hoạt động di chuyển trên không, trên biển hoặc trên đường.
导航 nghĩa gốc là “dẫn đường trong quá trình di chuyển”, và về sau mở rộng thành nghĩa “chỉ đường, định vị, chỉ dẫn hướng đi” bằng thiết bị hoặc hệ thống.
Tùy ngữ cảnh, 导航 có thể dịch là:
Định vị, chỉ đường, hướng dẫn đường đi, hệ thống định hướng, hệ thống dẫn đường, hoặc hệ thống GPS.
- Loại từ:
Động từ (动词) và Danh từ (名词) tùy theo ngữ cảnh.
Là động từ khi nói “chỉ đường, dẫn đường”: 导航一下 (chỉ đường một chút).
Là danh từ khi nói “hệ thống dẫn đường, bản đồ chỉ đường”: GPS导航 (hệ thống định vị GPS).
- Cách dùng thông dụng:
手机导航 (shǒujī dǎoháng): định vị bằng điện thoại
语音导航 (yǔyīn dǎoháng): dẫn đường bằng giọng nói
车载导航 (chēzài dǎoháng): hệ thống định vị trên xe
卫星导航 (wèixīng dǎoháng): định vị vệ tinh
导航系统 (dǎoháng xìtǒng): hệ thống dẫn đường
导航地图 (dǎoháng dìtú): bản đồ chỉ đường
- Phân biệt với các từ gần nghĩa:
指路 (zhǐ lù): chỉ đường (người nói chỉ cho người khác hướng đi, thường bằng lời).
导航 (dǎoháng): hướng dẫn đường đi bằng thiết bị hoặc hệ thống (GPS, điện thoại…).
路线 (lùxiàn): tuyến đường, lộ trình (danh từ).
- 35 Mẫu câu ví dụ với 导航 (kèm phiên âm và tiếng Việt):
我用手机导航去公司。
(Wǒ yòng shǒujī dǎoháng qù gōngsī.)
Tôi dùng điện thoại để chỉ đường đến công ty.
车载导航非常方便。
(Chēzài dǎoháng fēicháng fāngbiàn.)
Hệ thống định vị trên xe rất tiện lợi.
请帮我导航到最近的加油站。
(Qǐng bāng wǒ dǎoháng dào zuìjìn de jiāyóuzhàn.)
Làm ơn chỉ đường cho tôi đến trạm xăng gần nhất.
语音导航让我少走了很多路。
(Yǔyīn dǎoháng ràng wǒ shǎo zǒu le hěn duō lù.)
Dẫn đường bằng giọng nói giúp tôi đi ít vòng hơn nhiều.
导航系统出现了错误。
(Dǎoháng xìtǒng chūxiàn le cuòwù.)
Hệ thống định vị bị lỗi.
他用导航找到这家饭店。
(Tā yòng dǎoháng zhǎodào zhè jiā fàndiàn.)
Anh ấy dùng định vị để tìm được nhà hàng này.
我手机的导航坏了。
(Wǒ shǒujī de dǎoháng huài le.)
Chức năng định vị trên điện thoại của tôi bị hỏng.
导航地图更新了吗?
(Dǎoháng dìtú gēngxīn le ma?)
Bản đồ định vị đã được cập nhật chưa?
卫星导航非常精确。
(Wèixīng dǎoháng fēicháng jīngquè.)
Hệ thống định vị vệ tinh rất chính xác.
请打开导航看看路线。
(Qǐng dǎkāi dǎoháng kànkan lùxiàn.)
Xin mở bản đồ định vị xem tuyến đường đi.
导航告诉我前方有堵车。
(Dǎoháng gàosu wǒ qiánfāng yǒu dǔchē.)
Định vị báo rằng phía trước có tắc đường.
我不认识路,只能靠导航。
(Wǒ bù rènshi lù, zhǐ néng kào dǎoháng.)
Tôi không biết đường, chỉ có thể dựa vào định vị.
车子出发前记得设置导航。
(Chēzi chūfā qián jìdé shèzhì dǎoháng.)
Trước khi xe khởi hành nhớ cài đặt định vị.
我的导航带我绕了远路。
(Wǒ de dǎoháng dài wǒ rào le yuǎnlù.)
Định vị của tôi dẫn đi đường vòng.
这个导航软件很好用。
(Zhège dǎoháng ruǎnjiàn hěn hǎo yòng.)
Phần mềm định vị này rất dễ dùng.
高铁上也能使用导航吗?
(Gāotiě shàng yě néng shǐyòng dǎoháng ma?)
Trên tàu cao tốc có thể dùng định vị không?
导航显示我们已经到目的地。
(Dǎoháng xiǎnshì wǒmen yǐjīng dào mùdì dì.)
Định vị hiển thị rằng chúng ta đã đến nơi.
我的导航信号不好。
(Wǒ de dǎoháng xìnhào bù hǎo.)
Tín hiệu định vị của tôi không tốt.
这个导航功能支持离线使用。
(Zhège dǎoháng gōngnéng zhīchí líxiàn shǐyòng.)
Tính năng định vị này hỗ trợ sử dụng ngoại tuyến.
我在导航上标记了家。
(Wǒ zài dǎoháng shàng biāojì le jiā.)
Tôi đã đánh dấu “nhà” trên bản đồ định vị.
他不信导航,结果迷路了。
(Tā bù xìn dǎoháng, jiéguǒ mílù le.)
Anh ấy không tin vào định vị nên bị lạc đường.
导航语音提醒我减速。
(Dǎoháng yǔyīn tíxǐng wǒ jiǎnsù.)
Giọng nói của định vị nhắc tôi giảm tốc độ.
请重新启动导航。
(Qǐng chóngxīn qǐdòng dǎoháng.)
Hãy khởi động lại hệ thống định vị.
导航软件需要联网才能用。
(Dǎoháng ruǎnjiàn xūyào liánwǎng cáinéng yòng.)
Phần mềm định vị cần kết nối mạng mới có thể sử dụng.
我的导航方向设置错了。
(Wǒ de dǎoháng fāngxiàng shèzhì cuò le.)
Tôi đã cài đặt sai hướng trong định vị.
这个导航路线更快。
(Zhège dǎoháng lùxiàn gèng kuài.)
Tuyến đường mà định vị này gợi ý nhanh hơn.
他靠导航到达山顶。
(Tā kào dǎoháng dàodá shāndǐng.)
Anh ấy dựa vào định vị để lên đến đỉnh núi.
飞机有自己的导航系统。
(Fēijī yǒu zìjǐ de dǎoháng xìtǒng.)
Máy bay có hệ thống định vị riêng.
导航设备非常昂贵。
(Dǎoháng shèbèi fēicháng ángguì.)
Thiết bị định vị rất đắt tiền.
我下载了一个新的导航APP。
(Wǒ xiàzǎi le yīgè xīn de dǎoháng APP.)
Tôi đã tải một ứng dụng định vị mới.
导航功能对司机很重要。
(Dǎoháng gōngnéng duì sījī hěn zhòngyào.)
Chức năng định vị rất quan trọng đối với tài xế.
现在几乎每辆车都有导航系统。
(Xiànzài jīhū měi liàng chē dōu yǒu dǎoháng xìtǒng.)
Bây giờ hầu như xe nào cũng có hệ thống định vị.
我导航错了方向,走反了。
(Wǒ dǎoháng cuò le fāngxiàng, zǒu fǎn le.)
Tôi định vị sai hướng nên đi ngược đường.
他帮我导航到酒店门口。
(Tā bāng wǒ dǎoháng dào jiǔdiàn ménkǒu.)
Anh ấy giúp tôi chỉ đường đến cửa khách sạn.
这个导航系统可以避开堵车路段。
(Zhège dǎoháng xìtǒng kěyǐ bìkāi dǔchē lùduàn.)
Hệ thống định vị này có thể tránh những đoạn đường tắc.
- Tổng kết kiến thức:
Từ Nghĩa tiếng Việt Loại từ Cách dùng chính
导航 chỉ đường, định vị, hướng dẫn Động từ / Danh từ Dùng cho hệ thống chỉ đường, phần mềm GPS, chỉ hướng đi
指路 chỉ đường (bằng lời nói) Động từ Khi người này chỉ đường cho người khác trực tiếp
路线 tuyến đường, lộ trình Danh từ Dùng khi nói về đường đi, hành trình
导航 (dǎoháng) là gì?
- Giải thích chi tiết
导航 (dǎoháng) nghĩa là dẫn đường, định hướng, điều hướng, hoặc hệ thống định vị.
Từ này được dùng rất phổ biến trong đời sống hiện đại, đặc biệt là trong lĩnh vực giao thông, công nghệ, và hàng hải.
Về cơ bản, “导航” có thể chỉ:
Hành động: chỉ việc hướng dẫn đường đi, chỉ đường, định vị lộ trình.
Công cụ hoặc hệ thống: chỉ phần mềm, ứng dụng, thiết bị hoặc hệ thống định vị (như GPS).
Ví dụ:
手机导航 (shǒujī dǎoháng): định vị trên điện thoại
汽车导航 (qìchē dǎoháng): hệ thống định vị ô tô
卫星导航 (wèixīng dǎoháng): định vị vệ tinh (satellite navigation)
Ngoài ra, “导航” còn được dùng trong lĩnh vực mạng Internet, ví dụ “网站导航 (wǎngzhàn dǎoháng)” nghĩa là mục lục hướng dẫn trên website, giúp người dùng tìm đường trong trang web.
- Loại từ
Động từ (动词): dẫn đường, định hướng, điều hướng.
Danh từ (名词): sự định vị, hệ thống định vị, chỉ đường.
- Nghĩa tiếng Việt
Dẫn đường
Định vị
Điều hướng
Hệ thống định vị / GPS
Mục lục hướng dẫn (trên website)
- Cấu trúc từ
导 (dǎo): dẫn, hướng dẫn
航 (háng): hành trình, đường bay, hàng hải
→ 导航 = dẫn đường, định hướng hành trình
- Mẫu câu ví dụ (35 câu tiếng Trung có phiên âm và tiếng Việt)
我的手机有导航功能。
Wǒ de shǒujī yǒu dǎoháng gōngnéng.
Điện thoại của tôi có chức năng định vị.
开车前请打开导航。
Kāichē qián qǐng dǎkāi dǎoháng.
Trước khi lái xe, xin hãy bật định vị.
导航带我们走错路了。
Dǎoháng dài wǒmen zǒu cuò lù le.
Hệ thống định vị đã dẫn chúng tôi đi sai đường rồi.
我不认识路,得靠导航。
Wǒ bú rènshi lù, děi kào dǎoháng.
Tôi không biết đường, phải dựa vào định vị.
这个导航系统很智能。
Zhège dǎoháng xìtǒng hěn zhìnéng.
Hệ thống định vị này rất thông minh.
我的车配有卫星导航。
Wǒ de chē pèi yǒu wèixīng dǎoháng.
Xe của tôi được trang bị định vị vệ tinh.
请根据导航行驶。
Qǐng gēnjù dǎoháng xíngshǐ.
Xin hãy lái theo hướng dẫn của định vị.
导航显示前方有堵车。
Dǎoháng xiǎnshì qiánfāng yǒu dǔchē.
Hệ thống định vị hiển thị phía trước bị tắc đường.
我用百度地图导航。
Wǒ yòng Bǎidù dìtú dǎoháng.
Tôi dùng bản đồ Baidu để định vị.
导航提示我们掉头。
Dǎoháng tíshì wǒmen diàotóu.
Định vị nhắc chúng tôi quay đầu.
这个导航非常准确。
Zhège dǎoháng fēicháng zhǔnquè.
Hệ thống định vị này rất chính xác.
他正在学习船舶导航技术。
Tā zhèngzài xuéxí chuánbó dǎoháng jìshù.
Anh ấy đang học kỹ thuật định hướng tàu biển.
我们迷路了,快打开导航。
Wǒmen mílù le, kuài dǎkāi dǎoháng.
Chúng ta bị lạc rồi, mau bật định vị lên đi.
导航系统可以语音播报路线。
Dǎoháng xìtǒng kěyǐ yǔyīn bōbào lùxiàn.
Hệ thống định vị có thể phát âm thanh hướng dẫn tuyến đường.
我的导航没信号了。
Wǒ de dǎoháng méi xìnhào le.
Hệ thống định vị của tôi mất tín hiệu rồi.
手机导航太耗电了。
Shǒujī dǎoháng tài hàodiàn le.
Định vị trên điện thoại hao pin quá.
导航可以帮你找到最近的餐厅。
Dǎoháng kěyǐ bāng nǐ zhǎodào zuì jìn de cāntīng.
Định vị có thể giúp bạn tìm nhà hàng gần nhất.
他是导航员。
Tā shì dǎohángyuán.
Anh ấy là người dẫn đường.
飞机的导航系统非常先进。
Fēijī de dǎoháng xìtǒng fēicháng xiānjìn.
Hệ thống định vị của máy bay rất tiên tiến.
导航建议我们走高速公路。
Dǎoháng jiànyì wǒmen zǒu gāosù gōnglù.
Định vị gợi ý chúng tôi đi đường cao tốc.
导航突然死机了。
Dǎoháng tūrán sǐjī le.
Hệ thống định vị đột nhiên bị treo máy.
他在公司网站上做导航设计。
Tā zài gōngsī wǎngzhàn shàng zuò dǎoháng shèjì.
Anh ấy làm thiết kế thanh điều hướng cho website của công ty.
导航帮助司机节省时间。
Dǎoháng bāngzhù sījī jiéshěng shíjiān.
Hệ thống định vị giúp tài xế tiết kiệm thời gian.
我不会用这个导航软件。
Wǒ bú huì yòng zhège dǎoháng ruǎnjiàn.
Tôi không biết dùng phần mềm định vị này.
导航地图要更新了。
Dǎoháng dìtú yào gēngxīn le.
Bản đồ định vị cần được cập nhật rồi.
他靠导航找到目的地。
Tā kào dǎoháng zhǎodào mùdìdì.
Anh ấy dựa vào định vị để tìm đến đích.
这个导航语音太大声了。
Zhège dǎoháng yǔyīn tài dàshēng le.
Âm thanh hướng dẫn của định vị này to quá.
你喜欢用哪种导航?
Nǐ xǐhuān yòng nǎ zhǒng dǎoháng?
Bạn thích dùng loại định vị nào?
导航错误地把我们带到了山路上。
Dǎoháng cuòwù de bǎ wǒmen dài dào le shānlù shàng.
Định vị sai, dẫn chúng tôi vào đường núi.
汽车没有导航真的不方便。
Qìchē méiyǒu dǎoháng zhēnde bù fāngbiàn.
Xe không có định vị thật sự rất bất tiện.
导航可以选择不同的路线。
Dǎoháng kěyǐ xuǎnzé bùtóng de lùxiàn.
Hệ thống định vị có thể chọn các tuyến đường khác nhau.
这个导航支持多国语言。
Zhège dǎoháng zhīchí duō guó yǔyán.
Hệ thống định vị này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
导航系统能预测交通状况。
Dǎoháng xìtǒng néng yùcè jiāotōng zhuàngkuàng.
Hệ thống định vị có thể dự đoán tình hình giao thông.
他是无人机导航专家。
Tā shì wúrénjī dǎoháng zhuānjiā.
Anh ấy là chuyên gia định vị máy bay không người lái.
我每天都用导航去上班。
Wǒ měitiān dōu yòng dǎoháng qù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đều dùng định vị để đi làm.
- Tổng kết
Mục Nội dung
Từ vựng 导航 (dǎoháng)
Loại từ Động từ / Danh từ
Nghĩa chính Dẫn đường, định vị, điều hướng
Lĩnh vực sử dụng Giao thông, công nghệ, hàng hải, website
Cấu trúc phổ biến 打开导航 (mở định vị), 启动导航 (khởi động định vị), 根据导航走 (đi theo định vị), 更新导航 (cập nhật định vị)
Giải thích từ 导航 (dǎoháng)
- Định nghĩa cơ bản
导航 (dǎoháng) nghĩa là dẫn đường, định hướng, chỉ đường, hoặc điều hướng.
Trong tiếng Trung hiện đại, từ này được dùng phổ biến để chỉ hệ thống chỉ đường bằng thiết bị điện tử (như GPS trên điện thoại, xe hơi, tàu thuyền, máy bay, v.v.), hoặc chức năng điều hướng trong website / ứng dụng.
- Loại từ
Động từ (动词): chỉ hành động định hướng, dẫn đường.
Danh từ (名词): chỉ hệ thống hoặc thiết bị dẫn đường (như: 卫星导航 – định vị vệ tinh).
- Cấu tạo từ
导 (dǎo): dẫn, hướng dẫn, chỉ đạo.
航 (háng): hàng hải, hàng không, hành trình di chuyển.
→ 导航 nghĩa gốc là dẫn đường cho tàu thuyền bay hoặc đi đúng hướng, sau này mở rộng sang nghĩa chỉ đường bằng công nghệ định vị hoặc hướng dẫn đường đi trong ứng dụng điện tử.
- Nghĩa chi tiết
Chỉ đường, định vị lộ trình di chuyển (thường dùng trong công nghệ, GPS, bản đồ điện tử):
手机导航 (shǒujī dǎoháng): định vị bằng điện thoại
车载导航 (chēzài dǎoháng): hệ thống dẫn đường gắn trên ô tô
导航系统 (dǎoháng xìtǒng): hệ thống định vị / dẫn đường
卫星导航 (wèixīng dǎoháng): định vị qua vệ tinh
Điều hướng trong không gian mạng, website, ứng dụng:
网站导航 (wǎngzhàn dǎoháng): thanh điều hướng của website
页面导航 (yèmiàn dǎoháng): điều hướng trang
导航菜单 (dǎoháng càidān): menu điều hướng
Nghĩa mở rộng (ẩn dụ):
Làm “người dẫn đường” trong tư tưởng hoặc hành động, ví dụ như: 思想导航 (dẫn đường tư tưởng), 人生导航 (định hướng cuộc đời).
- Các cụm từ thường gặp với 导航
Từ / Cụm Phiên âm Nghĩa
卫星导航 wèixīng dǎoháng Định vị vệ tinh
车载导航 chēzài dǎoháng Hệ thống dẫn đường trên xe hơi
手机导航 shǒujī dǎoháng Định vị bằng điện thoại
导航地图 dǎoháng dìtú Bản đồ chỉ đường
导航系统 dǎoháng xìtǒng Hệ thống dẫn đường
导航仪 dǎoháng yí Máy định vị
网络导航 wǎngluò dǎoháng Điều hướng mạng
页面导航 yèmiàn dǎoháng Điều hướng trang web
导航栏 dǎoháng lán Thanh điều hướng
导航功能 dǎoháng gōngnéng Chức năng định vị / điều hướng - Phân biệt với các từ gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác biệt
定位 (dìngwèi) Định vị vị trí “定位” nhấn mạnh xác định vị trí hiện tại, còn “导航” nhấn mạnh chỉ đường từ điểm A đến điểm B.
指路 (zhǐ lù) Chỉ đường (theo cách nói thông thường) “指路” là chỉ bằng lời hoặc cử chỉ; “导航” là chỉ đường bằng thiết bị hoặc hệ thống.
领航 (lǐngháng) Dẫn đường (cho máy bay, tàu thuyền) “领航” thường dùng trong hàng không, hàng hải, trang trọng hơn. - Ghi chú ngữ pháp
Khi là động từ, có thể đi với tân ngữ:
导航+给某人 (dǎoháng gěi mǒurén): dẫn đường cho ai.
用+导航 (yòng dǎoháng): dùng định vị / dùng chức năng dẫn đường.
Khi là danh từ, có thể đi sau danh từ khác:
导航系统、导航仪、导航软件、导航地图…
- 35 Mẫu câu tiếng Trung với 导航 (kèm phiên âm và dịch tiếng Việt)
我用手机导航找到了这家餐厅。
Wǒ yòng shǒujī dǎoháng zhǎodào le zhè jiā cāntīng.
Tôi dùng điện thoại định vị và tìm được nhà hàng này.
车载导航显示前方有堵车。
Chēzài dǎoháng xiǎnshì qiánfāng yǒu dǔchē.
Hệ thống định vị trên xe hiển thị phía trước có tắc đường.
请打开导航帮我看看最近的加油站。
Qǐng dǎkāi dǎoháng bāng wǒ kànkan zuì jìn de jiāyóuzhàn.
Vui lòng mở bản đồ định vị giúp tôi xem trạm xăng gần nhất.
我的导航系统更新了最新地图。
Wǒ de dǎoháng xìtǒng gēngxīn le zuìxīn dìtú.
Hệ thống định vị của tôi đã cập nhật bản đồ mới nhất.
如果迷路了,可以用导航找路。
Rúguǒ mílù le, kěyǐ yòng dǎoháng zhǎo lù.
Nếu bị lạc đường, có thể dùng định vị để tìm đường.
网站顶部有一个导航栏。
Wǎngzhàn dǐngbù yǒu yīgè dǎoháng lán.
Trên đầu trang web có một thanh điều hướng.
现代汽车几乎都有导航功能。
Xiàndài qìchē jīhū dōu yǒu dǎoháng gōngnéng.
Xe hơi hiện đại hầu như đều có chức năng dẫn đường.
这个导航软件操作很简单。
Zhège dǎoháng ruǎnjiàn cāozuò hěn jiǎndān.
Ứng dụng định vị này rất dễ sử dụng.
飞机起飞前,导航系统必须正常工作。
Fēijī qǐfēi qián, dǎoháng xìtǒng bìxū zhèngcháng gōngzuò.
Trước khi máy bay cất cánh, hệ thống định vị phải hoạt động bình thường.
我按照导航提示走,却走错了路。
Wǒ ànzhào dǎoháng tíshì zǒu, què zǒu cuò le lù.
Tôi đi theo chỉ dẫn của định vị, nhưng lại đi sai đường.
导航可以告诉你预计到达的时间。
Dǎoháng kěyǐ gàosù nǐ yùjì dàodá de shíjiān.
Định vị có thể cho bạn biết thời gian dự kiến đến nơi.
他在开车时总喜欢用语音导航。
Tā zài kāichē shí zǒng xǐhuān yòng yǔyīn dǎoháng.
Khi lái xe anh ấy luôn thích dùng định vị bằng giọng nói.
这个导航系统支持多种语言。
Zhège dǎoháng xìtǒng zhīchí duō zhǒng yǔyán.
Hệ thống định vị này hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
我用百度地图导航去机场。
Wǒ yòng Bǎidù dìtú dǎoháng qù jīchǎng.
Tôi dùng bản đồ Baidu để dẫn đường đến sân bay.
请根据导航路线前进。
Qǐng gēnjù dǎoháng lùxiàn qiánjìn.
Xin hãy đi theo lộ trình của định vị.
导航的声音太小了,听不清楚。
Dǎoháng de shēngyīn tài xiǎo le, tīng bù qīngchu.
Âm thanh của định vị nhỏ quá, nghe không rõ.
我的导航突然没信号了。
Wǒ de dǎoháng tūrán méi xìnhào le.
Định vị của tôi bỗng nhiên mất tín hiệu.
你能帮我设置一下导航吗?
Nǐ néng bāng wǒ shèzhì yīxià dǎoháng ma?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt định vị không?
这个城市的导航地图不太准确。
Zhège chéngshì de dǎoháng dìtú bù tài zhǔnquè.
Bản đồ định vị của thành phố này không chính xác lắm.
我想给网站添加一个导航菜单。
Wǒ xiǎng gěi wǎngzhàn tiānjiā yīgè dǎoháng càidān.
Tôi muốn thêm một menu điều hướng cho trang web.
导航仪的电池快没电了。
Dǎoháng yí de diànchí kuài méi diàn le.
Pin của máy định vị sắp hết rồi.
导航让开车变得更轻松。
Dǎoháng ràng kāichē biàn de gèng qīngsōng.
Định vị khiến việc lái xe trở nên dễ dàng hơn.
你在导航上输入目的地就可以了。
Nǐ zài dǎoháng shàng shūrù mùdìdì jiù kěyǐ le.
Bạn chỉ cần nhập điểm đến vào bản đồ định vị là được.
导航出现了错误,重新规划路线吧。
Dǎoháng chūxiàn le cuòwù, chóngxīn guīhuà lùxiàn ba.
Định vị bị lỗi rồi, hãy lập lại lộ trình đi.
我的手机导航会自动更新路线。
Wǒ de shǒujī dǎoháng huì zìdòng gēngxīn lùxiàn.
Ứng dụng định vị trên điện thoại của tôi sẽ tự động cập nhật đường đi.
导航提示前方有测速摄像头。
Dǎoháng tíshì qiánfāng yǒu cèsù shèxiàngtóu.
Định vị nhắc rằng phía trước có camera đo tốc độ.
网站导航帮助用户快速找到内容。
Wǎngzhàn dǎoháng bāngzhù yònghù kuàisù zhǎodào nèiróng.
Thanh điều hướng trên trang web giúp người dùng tìm nội dung nhanh hơn.
导航系统对飞行员来说非常重要。
Dǎoháng xìtǒng duì fēixíngyuán lái shuō fēicháng zhòngyào.
Hệ thống định vị rất quan trọng đối với phi công.
我的导航总是带我走小路。
Wǒ de dǎoháng zǒng shì dài wǒ zǒu xiǎo lù.
Định vị của tôi toàn dẫn tôi đi đường nhỏ.
请根据导航调整行驶方向。
Qǐng gēnjù dǎoháng tiáozhěng xíngshǐ fāngxiàng.
Hãy điều chỉnh hướng đi theo chỉ dẫn của định vị.
这个导航支持离线地图功能。
Zhège dǎoháng zhīchí líxiàn dìtú gōngnéng.
Định vị này hỗ trợ chức năng bản đồ ngoại tuyến.
我下载了一个免费的导航应用。
Wǒ xiàzài le yí gè miǎnfèi de dǎoháng yìngyòng.
Tôi đã tải một ứng dụng định vị miễn phí.
导航建议我们走高速公路。
Dǎoháng jiànyì wǒmen zǒu gāosù gōnglù.
Định vị gợi ý chúng tôi đi đường cao tốc.
导航界面很清晰,容易操作。
Dǎoháng jièmiàn hěn qīngxī, róngyì cāozuò.
Giao diện định vị rất rõ ràng và dễ thao tác.
他的人生没有导航,不知道该往哪走。
Tā de rénshēng méiyǒu dǎoháng, bù zhīdào gāi wǎng nǎ zǒu.
Cuộc đời anh ấy như không có định hướng, không biết phải đi về đâu.

