Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân
Học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân bài 1 là bài học nối tiếp chủ đề học Chào hỏi buổi trước bằng các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản, bài này sẽ bắt đầu từ câu 78 đến câu 113. Bài giảng này được trích dẫn từ nguồn tài liệu học tiếng Trung trực tuyến của Thầy Nguyễn Minh Vũ.
Phía dưới này sẽ là bài học buổi trước theo chủ đề Chào hỏi bài 3, bạn bấm vào và học nếu như chưa học bài cũ nhé!
Học tiếng Trung theo chủ đề chào hỏi bài 3
Tự học tiếng Trung chủ đề Giới thiệu bản thân bài 1 cùng thầy Vũ
Kết thúc chủ đề Chào hỏi chúng ta bước sang chủ đề mới là Giới thiệu bản thân. Đây là chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất và được ứng dụng rất rộng rãi trong các tình huống giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Các bạn lưu nội dung bài giảng bên dưới vào máy tính và điện thoại học dần nhé.
Chương II: GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN
78. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Trần Quang.
我先自我介绍一下,我叫陈光。
Wǒ xiān zìwǒ jièshào yīxià, wǒ jiào Chén Guāng.
79. Rất vui mừng được quen biết anh.
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshì nǐ.
80. Xin cho biết quý danh của ông?
请问您贵姓?
Qǐngwèn nín guìxìng?
81. Tôi họ Vương, còn ông?
我姓王,你呢?
Wǒ xìng Wáng nǐ ne?
82. Tôi họ Đỗ.
我姓杜。
Wǒ xìng Dù.
83. Con là con gái của Thanh Liễu phải không?
你是青柳的女儿吗?
Nǐ shì Qīng Liǔ de nǚ’ér ma?
84. Vâng, mẹ con tên là Thanh Liễu.
是的,我妈妈是青柳。
Shì de, wǒ māmā shì Qīng Liǔ.
85. Ông là người nước nào?
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guórén?
86. Tôi là người Việt Nam, còn ông?
我是越南人,你呢?
Wǒ shì Yuè Nán rén, nǐ ne?
87. Tôi là người Trung Quốc.
我是中国人。
Wǒ shì Zhōng Guó rén.
88. Xin lỗi! Trông chị rất quen.
对不起!看你很面善。
Duìbùqǐ! Kàn nǐ hěn miànshàn.
89. Vậy à!
是吗!
Shì ma!
90. Hình như tôi đã gặp chị ở đâu thì phải?
我们好像在哪儿见过面了,是吗?
Wǒmen hǎoxiàng zài nǎ’er jiànguò miànle, shì ma?
91. Tôi cũng vậy.
我也是。
Wǒ yěshì.
92. Tôi tên là David.
我叫大卫。
Wǒ jiào Dà Wèi.
93. Chị tên gì vậy?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzì?
94. Tôi tên là An-na.
我叫安娜。
Wǒ jiào Ānnà.
95. Chào ông, tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Đỗ Nam.
您好,让我来介绍一下,我叫杜南。
Nín hǎo, ràng wǒ lái jièshào yīxià, wǒ jiào dù nán.
96. Chào ông, tôi tên là Nguyễn Minh, rất vui được biết ông.
您好,我叫阮明,认识您我很高兴。
Nín hǎo, wǒ jiào Ruǎn Míng, rènshì nín wǒ hěn gāoxìng.
97. Rất hân hạnh được làm quen với anh.
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshì nǐ.
98. Đây là danh thiếp của tôi.
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
99. Tôi họ Vương.
我姓王。
Wǒ xìng Wáng.
100. Cám ơn, còn đây là danh thiếp của tôi.
谢谢,这是我的名片。
Xièxiè, zhè shì wǒ de míngpiàn.
101. Tôi tên là Minh.
我叫阿明。
Wǒ jiào Ā Míng.
102. Tôi xin giới thiệu một chút, đây là giám đốc Vương.
我介绍一下,这是王经理。
Wǒ jièshào yīxià, zhè shì Wáng jīnglǐ.
103. Hân hạnh được làm quen với ông.
认识您,我很高兴。
Rènshì nín, wǒ hěn gāoxìng.
104. Cô ấy là sinh viên.
那位是大学生。
Nà wèi shì dàxuéshēng.
105. Cô ấy vẫn chưa kết hôn.
她还没结婚。
Tā hái méi jiéhūn.
106. Vị đó là ai?
那位先生是谁?
Nà wèi xiānshēng shì shéi?
107. Xin lỗi, tôi không quen ông ấy.
对不起,我不认识他。
Duìbùqǐ, wǒ bù rènshì tā.
108. Sau này ông định làm gì?
将来你想干什么?
Jiānglái nǐ xiǎng gànshénme?
109. Tôi thích vẽ, nhưng không muốn coi đó là nghề nghiệp của mình.
我喜欢绘画,但不愿把它作为我的职业。
Wǒ xǐhuān huìhuà, dàn bù yuàn bǎ tā zuòwéi wǒ de zhíyè.
110. Nhà bạn có những ai?
你家有些什么人?
Nǐ jiā yǒuxiē shénme rén?
111. Nhà tôi có ba, má và tôi.
我家有爸爸,妈妈和我。
Wǒjiā yǒu bàba, māmā hé wǒ.
112. Bạn ở chung với ai?
你跟谁住在一起?
Nǐ gēn shéi zhù zài yīqǐ?
113. Tôi ở chung với anh trai và chị dâu.
我跟哥哥和嫂嫂住在一起。
Wǒ gēn gēgē hé sǎosǎo zhù zài yīqǐ.
Bài học đến đây là kết thúc, chúng ta cùng đón xem bài học sau nhé. Các em có vấn đề gì thắc mắc thì bình luận xuống phía dưới nhé!

