HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 15

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 15

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 15 nói tới mạch cảm xúc thì con người  chúng ta có rất nhiều cảm xúc phong phú như: đau, buồn, vui, chán, ghét…. đó cũng là bài học chúng ta cần tìm hiểu, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp theo kỹ năng

Trước khi bước vào bài mới các bạn hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 14

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 15 Thầy Vũ

233. Việc này ai có thể làm tốt?
这件事情谁可以办好?
Zhè jiàn shìqíng shéi kěyǐ bàn hǎo?

234. Anh ấy có thể làm.
你可以去办。
Nǐ kěyǐ qù bàn.

Từ ngữ liên quan:

Có khả năng 可能 kěnéng
Có thể 可以 kěyǐ
Có thể 能够 nénggòu
Có thể néng
Chỉ có thể 只能 zhǐ néng
Hay hơn chỉ 只好 zhǐhǎo
Cần, phải 需要 xūyào
Cần, phải yào
Biết huì
Biết 知道 zhīdào
Bằng lòng 愿意 yuànyì

30. CÂU HỎI DÙNG TỪ NGHI VẤN CHÍNH PHẢN VÀ CÂU TRẢ LỜI

235. Anh ăn cá không?
你吃不吃鱼?
Nǐ chī bù chī yú?

236. Tôi không thích ăn cá.
我不喜欢吃鱼。
Wǒ bù xǐhuān chī yú.

237. Ba ngàn đồng có bán không ?
三千块卖不卖?
Sānqiān kuài mài bù mài?

238. Không bán, phải 3,500 mới bán.
不卖,要三千五才卖。
Bù mài, yào sānqiān wǔ cái mài.

239. Bạn có bà con gì ở Mỹ không?
你有没有亲戚在美国?
Nǐ yǒu méiyǒu qīnqī zài měiguó?

240. Tôi có hai người chị tại Mỹ.
我有两个姐姐在美国。
Wǒ yǒu liǎng gè jiějiě zài měiguó.

241. Chị quen biết vợ của anh ấy không ?
你认不认识他的太太?
Nǐ rèn bù rènshì tā de tàitài?

242. Tôi biết, vợ anh ấy là bạn học của tôi mà.
我认识,他太太是我的同学。
Wǒ rènshì, tā tàitài shì wǒ de tóngxué.

31. DIỄN TẢ CẢM TƯỞNG CHỦ QUAN

243. Bạn cảm thấy thế nào?
你觉得怎么样?
Nǐ juédé zěnme yàng?

244. Tôi cảm thấy rất tốt.
我觉得很好。
Wǒ juédé hěn hǎo.

245. Bạn cho rằng làm như thế có được không?
你认为这样做可以吗?
Nǐ rènwéi zhèyàng zuò kěyǐ ma?

246. Làm như vậy cũng không đến nỗi gì.
这样做差不多了。
Zhèyàng zuò chàbùduōle.

247. Món ăn này thế nào?
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnme yàng?

248. Có phần hơi mặn.
有点咸。
Yǒudiǎn xián.

249. Bộ áo váy này vừa vặn không?
这套衣服合适吗?
Zhè tào yīfú héshì ma?

250. Rất vừa vặn, nhưng màu sắc không được đẹp lắm.
很合适,可是颜色不太好看。
Hěn héshì, kěshì yánsè bù tài hǎokàn.

Từ ngữ liên quan:

Cảm thấy 感到 gǎndào
Cảm thấy 觉得 juédé
Cho rằng 认为 rènwéi
Cho phép 允许 yǔnxǔ
Cho gěi
Chọn lựa 选择 xuǎnzé
Chuẩn bị 准备 zhǔnbèi
Nhưng 可是 kěshì
Nghi ngờ 怀疑 huáiyí
Lo lắng 忧虑 yōulǜ
Phiền 麻烦 máfan
Trách móc 怪怨 guài yuàn
Vui mừng 高兴 gāoxìng
Gặp 遇到 yù dào
Ghét 厌恶 yànwù
Giận
Yêu quý 爱惜 àixī
Nóng giận 气愤 qìfèn
Sợ
Sợ sệt 惧怕 jùpà
Sở thích 喜好 xǐhào
Gặp, đụng 碰到 pèng dào
Nhờ vả tuō
Nhớ 记得 jìdé
Quan sát 观察 guānchá
Quên 忘记 wàngjì
Quên mất 忘掉 wàngdiào
Sai khiến 使 shǐ

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 4 là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung HSK HSKK lớn nhất Việt Nam.