HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 xưng hô là một điều cơ bản mà bất kì ai cũng phải biết, chủ đề hôm nay của chúng ta sẽ là học cách xưng hô trong tiếng Trung về mối quan hệ gia đình và xã hội, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích

Để củng cố lại hệ thống kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 Thầy Vũ

Dượng ( cô) 姑丈 gūzhàng
Anh 哥哥 gēgē
Chị dâu 嫂嫂 sǎosǎo
Em trai 弟弟 dìdì
Chị 姐姐 jiějiě
Em gái 妹妹 mèimei
Anh chồng 大伯 dàbó
Em trai chồng 叔叔 shūshu
Anh rể 姐夫 jiěfū
Chị chồng 大故 dà gù
Em gái chồng 小姑 xiǎogū
Em rể 妹夫 mèifū
Cháu ( con chú bác) 侄子 zhízi
Cháu nội 孙子 sūnzi
Ông ngoại 外祖父 wàizǔfù
Ông ngoại 外公 wàigōng
Bà ngoại 外祖母 wàizǔmǔ
Bà ngoại 外婆 wàipó
Bố vợ 外父 wài fù
Bố vợ 岳父 yuèfù
Bố vợ 岳丈 yuèzhàng
Mẹ vợ 外母 wài mǔ
Mẹ vợ 岳母 yuèmǔ
Dì ( chị của mẹ) 姨妈 yímā
Dì ( em của mẹ) 阿姨 āyí
Dì ( chị của vợ) 大姨 dàyí
Dì ( em của vợ) 小姨 xiǎoyí
Dượng ( dì) 姨丈 yízhàng
Cậu 舅父 jiùfù
Mợ 舅母 jiùmu
Cậu ( anh vợ) 大舅 dà jiù
Cháu ( con cậu dì) 外甥 wàishēng
Cháu ngoại 外孙 wàisūn
Anh ( anh cậu dì) 表哥 biǎo gē
Em trai ( em trai dì) 表弟 biǎo dì
Chị ( chị cậu đi) 表姐 biǎojiě
Em gái ( em cậu dì) 表妹 biǎomèi

18. GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN QUEN TRONG XÃ HỘI

139. Anh có thể giới thiệu mọi người một tí không?
你可以给大家介绍一下吗?
Nǐ kěyǐ gěi dàjiā jièshào yīxià ma?

140. Vị này là ông Trần, vị này là cô Lưu.
这位是陈先生。这位是刘小姐。
Zhè wèi shì Chén xiānshēng. Zhè wèi shì Liú xiǎojiě.

141. Vị này là …
这位是。。。
Zhè wèi shì. . .

142. Vị này là anh Lâm, phiên dịch của công ty chúng tôi.
这位是我们公司的翻译林先生。
Zhè wèi shì wǒmen gōngsī de fānyì Lín xiānshēng.

143. Các bạn làm quen một tí đi.
你们来认识一下。。
Nǐmen lái rèn shí yīxià.

144. Đây là bạn của tôi Lý Nguyệt Hoa, đây là cộng sự của tôi Trương Tiểu Anh.
这是我同学李月华,这是我同事张小英。
Zhè shì wǒ tóngxué LǐYuèHuá, zhè shì wǒ tóngshì ZhāngXiǎoYīng.

145. Xin hỏi, cô là …
请问,你是。。。
Qǐngwèn, nǐ shì. . .

146. Tôi là giáo viên của Tiểu Minh, Hà Bích Thị.
我是小明的老师,何璧柿。
Wǒ shì xiǎomíng de lǎoshī, hé bì shì.

Từ ngữ liên quan về quan hệ xã hội:

Ông 先生 xiānshēng
太太 Tàitài
Phu nhân 夫人 Fūrén
小姐 Xiǎojiě
女士 Nǚshì
Thầy / Cô giáo 老师 Lǎoshī
Giáo sư 教授 Jiàoshòu
Học sinh 学生 Xuéshēng
Bạn học 同学 Tóngxué
Bạn 朋友 Péngyǒu
Ông chủ 老板 Lǎobǎn
Giám đốc 经理 Jīnglǐ
Trợ lý 助理 Zhùlǐ
Trợ lý 协理 Xiélǐ
Trợ lý 襄理 Xiānglǐ
Bạn cộng sự 同事 Tóngshì
Thư ký 秘书 Mìshū
Bạn ( cùng xưởng) 工友 Gōngyǒu
Công nhân 工人 Gōngrén
Sư phụ ( dạy nghề) 师傅 Shīfù
Học trò ( học nghề) 学徒 Xuétú
Thương gia 商家 Shāngjiā
Lữ khách 旅客 Lǚkè

Còn tiếp…

Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng kiến thức hôm nay sẽ giúp ích cho các bạn, hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ cho hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU, là một hệ sinh thái toàn diện chuyên đào tạo tiếng Trung Quốc và được vận hành bởi tứ trụ là hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc nơi TÀNG TRỮ và CẤT GIẤU CHẤT XÁM & TRI THỨC & KIẾN THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội là nơi chuyên nghiên cứu CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Lĩnh vực nghiên cứu đa dạng liên quan tới tất cả lĩnh vực chuyên môn và chuyên ngành, đặc biệt là về mảng nghiên cứu DATA CENTER, hệ thống máy chủ chủ, BIG DATA, nghiên cứu cấu trúc dữ liệu, mô hình hoạt động của thuật toán, mô hình vỉa Dầu Khí, khai thác Dầu Khí, công nghệ mỏ Dầu Khí, kỹ thuật Dầu Khí, khoan khai thác Dầu Khí, địa chất Dầu Khí, kế toán kiểm toán, logistics & vận tải, vi mạch bán dẫn, tài chính ngân hàng, và các lĩnh vực học thuật công nghệ cao vân vân. Các chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và phụ trách lớp. Toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, điển hình như bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình BOYA của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt độc nhất và chỉ duy nhất có tại ChineMaster chính là sự bảo mật hoàn toàn tất cả nội dung giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, do đó, tất cả tác phẩm giáo trình độc quyền này sẽ không xuất hiện ở bất kỳ nơi nào khác ngoài hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Điểm vô cùng đặc biệt nữa ở ChineMaster EDU, đó chính là việc cập nhập nội dung kiến thức liên tục 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật cho tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.