HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11 chủ đề hôm nay chúng ta tìm hiểu sẽ liên quan đến nơi chốn và việc làm thường ngày, các bạn hãy cùng nhau theo dõi bài giảng dưới đây nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp đời sống

Trước khi học bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 11 Thầy Vũ

Khách 客人 Kèrén
Khách hàng 客户 Kèhù
Khách hàng 顾客 Gùkè
Hàng xóm 邻居 Línjū

19. ĐỐI THOẠI VỀ NƠI CHỐN

147. Ngân hàng Ngoại thương ở đâu?
外商银行在哪儿?
Wàishāng yínháng zài nǎ’er?

148. Ở ngay phía trước.
就在前边。
Jiù zài qiánbian.

149. Khách sạn Rex ở chỗ nào?
丽池饭店在什么地方?
Lì chí fàndiàn zài shénme dìfāng?

150. Ở trung tâm thành phố.
在市中心。
Zài shì zhōngxīn.

151. Đại học Nhân Văn ở đâu?
人文大学在哪里?
Rénwén dàxué zài nǎlǐ?

152. Đại học Nhân Văn ở kế bên Đài truyền hình.
人文大学在电视台旁边。
Rénwén dàxué zài diànshìtái pángbiān.

153. Bình gas này để ở chỗ nào?
这瓶瓦斯放在哪儿?
Zhè píng wǎsī fàng zài nǎ’er?

154. Để ở bên trái bàn làm bếp là được rồi.
放在厨台左边就行了。
Fàng zài chú tái zuǒbiān jiùxíngle.

Từ ngữ liên quan chỉ phương vị:

Ở đâu? 哪里? nǎlǐ?
Ở đâu? 哪儿? nǎ’er?
Chỗ nào? 什么地方? shénme dìfāng?
Bên nào? 哪边? nǎ biān?
Đông Dōng
Nam Nán
Tây 西
Bắc Běi
Trên shàng
Dưới Xià
Phải Yòu
Trái Zuǒ
Trước Qián
Sau Hòu
Trong
Ngoài Wài
Bên này 这边 zhè biān
Bên kia 那边 nà biān
Chỗ này 这个地方 zhège dìfāng
Chỗ kia 那个地方 nàgè dìfāng
Đối diện 对面 duìmiàn
Kế bên 旁边 pángbiān
Kề bên vách 隔壁 Gébì
Ở bên … 在… 边 zài… biān
Ở đây 这里 Zhèlǐ
Ở đây 这儿 zhè’er
Ở đó 那里 Nàlǐ
Ở đó 那儿 nà’er
Ở phía … 在… 面 zài… miàn
Ở phương … 在… 方 zài… fāng

20. ĐỐI THOẠI VỀ CÔNG VIỆC THƯỜNG NGÀY

155. Anh làm gì?
你做什么?
Nǐ zuò shénme?

156. Tôi ăn cơm.
我吃饭。
Wǒ chīfàn.

157. Bạn thích làm gì?
你喜欢做什么?
Nǐ xǐhuān zuò shénme?

158. Tôi thích nghe nhạc.
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.

159. Khi rảnh bạn làm gì?
你一有空就做什么?
Nǐ yī yǒu kòng jiù zuò shénme?

160. Khi rảnh tôi đến thư viện ngay.
我一有空就去图书馆。
Wǒ yī yǒu kòng jiù qù túshū guǎn.

161. Chủ nhật bạn làm gì?
星期天你做什么?
Xīngqītiān nǐ zuò shénme?

162. Chủ nhật tôi thường đi câu cá.
星期天我常去钓鱼。
Xīngqītiān wǒ cháng qù diàoyú.

Động từ thường dùng khác:

Ăn chī
Bán mài
Bảo, nói 告诉 gàosù
Biết huì
Cấm 禁止 jìnzhǐ
Cầm lấy
Đánh, làm
Đến dào
Đến, lại lái
Đi
Điều tra dài
Đội huàn
Đổi shāo
Đốt 点燃 diǎnrán
Đốt, thắp
Đọc, học niàn
Đọc, học
Đóng guān
Đợi děng
Đứng zhàn
Giặt, rửa 洗涤 xǐdí
Giao lưu, tìm hiểu 沟通 gōutōng

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng mới mẻ và hấp dẫn hơn vào lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp

Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong sự nghiệp sáng tác giáo trình Hán ngữ cho hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU. Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU, viết tắt là MASTEREDU, là một hệ sinh thái toàn diện chuyên đào tạo tiếng Trung Quốc và được vận hành bởi tứ trụ là hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống nghiên cứu Hán ngữ ChineMaster EDU, hệ thống phát triển Hán ngữ ChineMaster EDU và hệ thống ứng dụng Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo chuẩn HSK 9 cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc nơi TÀNG TRỮ và CẤT GIẤU CHẤT XÁM & TRI THỨC & KIẾN THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội là nơi chuyên nghiên cứu CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Lĩnh vực nghiên cứu đa dạng liên quan tới tất cả lĩnh vực chuyên môn và chuyên ngành, đặc biệt là về mảng nghiên cứu DATA CENTER, hệ thống máy chủ chủ, BIG DATA, nghiên cứu cấu trúc dữ liệu, mô hình hoạt động của thuật toán, mô hình vỉa Dầu Khí, khai thác Dầu Khí, công nghệ mỏ Dầu Khí, kỹ thuật Dầu Khí, khoan khai thác Dầu Khí, địa chất Dầu Khí, kế toán kiểm toán, logistics & vận tải, vi mạch bán dẫn, tài chính ngân hàng, và các lĩnh vực học thuật công nghệ cao vân vân. Các chương trình đào tạo và giảng dạy tiếng Trung mỗi ngày trong hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và phụ trách lớp. Toàn bộ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education đều sử dụng hệ thống giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, điển hình như bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình chuẩn HSK 9 cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình chuẩn HSKK sơ trung cao cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ, bộ giáo trình BOYA của tác giả Nguyễn Minh Vũ và bộ giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt độc nhất và chỉ duy nhất có tại ChineMaster chính là sự bảo mật hoàn toàn tất cả nội dung giáo trình độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ, do đó, tất cả tác phẩm giáo trình độc quyền này sẽ không xuất hiện ở bất kỳ nơi nào khác ngoài hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster education. Điểm vô cùng đặc biệt nữa ở ChineMaster EDU, đó chính là việc cập nhập nội dung kiến thức liên tục 24/24/7/365 bất kể ngày nghỉ lễ và chủ nhật cho tất cả tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ.