2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 xưng hô là một điều cơ bản mà bất kì ai cũng phải biết, chủ đề hôm nay của chúng ta sẽ là học cách xưng hô trong tiếng Trung về mối quan hệ gia đình và xã hội, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng dưới đây nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp bổ ích
Để củng cố lại hệ thống kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 Thầy Vũ
| Dượng ( cô) | 姑丈 | gūzhàng |
| Anh | 哥哥 | gēgē |
| Chị dâu | 嫂嫂 | sǎosǎo |
| Em trai | 弟弟 | dìdì |
| Chị | 姐姐 | jiějiě |
| Em gái | 妹妹 | mèimei |
| Anh chồng | 大伯 | dàbó |
| Em trai chồng | 叔叔 | shūshu |
| Anh rể | 姐夫 | jiěfū |
| Chị chồng | 大故 | dà gù |
| Em gái chồng | 小姑 | xiǎogū |
| Em rể | 妹夫 | mèifū |
| Cháu ( con chú bác) | 侄子 | zhízi |
| Cháu nội | 孙子 | sūnzi |
| Ông ngoại | 外祖父 | wàizǔfù |
| Ông ngoại | 外公 | wàigōng |
| Bà ngoại | 外祖母 | wàizǔmǔ |
| Bà ngoại | 外婆 | wàipó |
| Bố vợ | 外父 | wài fù |
| Bố vợ | 岳父 | yuèfù |
| Bố vợ | 岳丈 | yuèzhàng |
| Mẹ vợ | 外母 | wài mǔ |
| Mẹ vợ | 岳母 | yuèmǔ |
| Dì ( chị của mẹ) | 姨妈 | yímā |
| Dì ( em của mẹ) | 阿姨 | āyí |
| Dì ( chị của vợ) | 大姨 | dàyí |
| Dì ( em của vợ) | 小姨 | xiǎoyí |
| Dượng ( dì) | 姨丈 | yízhàng |
| Cậu | 舅父 | jiùfù |
| Mợ | 舅母 | jiùmu |
| Cậu ( anh vợ) | 大舅 | dà jiù |
| Cháu ( con cậu dì) | 外甥 | wàishēng |
| Cháu ngoại | 外孙 | wàisūn |
| Anh ( anh cậu dì) | 表哥 | biǎo gē |
| Em trai ( em trai dì) | 表弟 | biǎo dì |
| Chị ( chị cậu đi) | 表姐 | biǎojiě |
| Em gái ( em cậu dì) | 表妹 | biǎomèi |
18. GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN QUEN TRONG XÃ HỘI
139. Anh có thể giới thiệu mọi người một tí không?
你可以给大家介绍一下吗?
Nǐ kěyǐ gěi dàjiā jièshào yīxià ma?
140. Vị này là ông Trần, vị này là cô Lưu.
这位是陈先生。这位是刘小姐。
Zhè wèi shì Chén xiānshēng. Zhè wèi shì Liú xiǎojiě.
141. Vị này là …
这位是。。。
Zhè wèi shì. . .
142. Vị này là anh Lâm, phiên dịch của công ty chúng tôi.
这位是我们公司的翻译林先生。
Zhè wèi shì wǒmen gōngsī de fānyì Lín xiānshēng.
143. Các bạn làm quen một tí đi.
你们来认识一下。。
Nǐmen lái rèn shí yīxià.
144. Đây là bạn của tôi Lý Nguyệt Hoa, đây là cộng sự của tôi Trương Tiểu Anh.
这是我同学李月华,这是我同事张小英。
Zhè shì wǒ tóngxué LǐYuèHuá, zhè shì wǒ tóngshì ZhāngXiǎoYīng.
145. Xin hỏi, cô là …
请问,你是。。。
Qǐngwèn, nǐ shì. . .
146. Tôi là giáo viên của Tiểu Minh, Hà Bích Thị.
我是小明的老师,何璧柿。
Wǒ shì xiǎomíng de lǎoshī, hé bì shì.
Từ ngữ liên quan về quan hệ xã hội:
| Ông | 先生 | xiānshēng |
| Bà | 太太 | Tàitài |
| Phu nhân | 夫人 | Fūrén |
| Cô | 小姐 | Xiǎojiě |
| Bà | 女士 | Nǚshì |
| Thầy / Cô giáo | 老师 | Lǎoshī |
| Giáo sư | 教授 | Jiàoshòu |
| Học sinh | 学生 | Xuéshēng |
| Bạn học | 同学 | Tóngxué |
| Bạn | 朋友 | Péngyǒu |
| Ông chủ | 老板 | Lǎobǎn |
| Giám đốc | 经理 | Jīnglǐ |
| Trợ lý | 助理 | Zhùlǐ |
| Trợ lý | 协理 | Xiélǐ |
| Trợ lý | 襄理 | Xiānglǐ |
| Bạn cộng sự | 同事 | Tóngshì |
| Thư ký | 秘书 | Mìshū |
| Bạn ( cùng xưởng) | 工友 | Gōngyǒu |
| Công nhân | 工人 | Gōngrén |
| Sư phụ ( dạy nghề) | 师傅 | Shīfù |
| Học trò ( học nghề) | 学徒 | Xuétú |
| Thương gia | 商家 | Shāngjiā |
| Lữ khách | 旅客 | Lǚkè |
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Mong rằng kiến thức hôm nay sẽ giúp ích cho các bạn, hẹn gặp lại các bạn ở bài giảng lần sau nhé.

