2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9 hôm nay chúng ta sẽ học tiếp các từ ngữ liên quan đến mùa của bài trước, và sẽ học cách giới thiệu, hỏi thăm người thân trong gia đình, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến
Trước khi vào bài học hôm nay chúng ta cùng hệ thống lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 8
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9 Thầy Vũ
124. Hè năm nay tôi phải đi Trung Quốc.
今年夏季我要去中国。
Jīnnián xiàjì wǒ yào qù zhōngguó.
125. Bây giờ là mùa khô rồi chứ?
现在是旱季了吗?
Xiànzài shì hànjìle ma?
126. Mùa mưa năm nay dài quá, bây giờ vẫn còn mưa.
今年雨季很长,现在还下雨。
Jīnnián yǔjì hěn zhǎng, xiànzài hái xià yǔ.
127. Ở Việt nam có chia ra 4 mùa không?
在越南有没有分四季?
Zài yuènán yǒu méiyǒu fèn sìjì?
128. Việt Nam không chia thành 4 mùa, chỉ có mùa khô và mùa mưa.
越南没分四季,只有旱季和雨季。
Yuènán méi fēn sìjì, zhǐyǒu hànjì hé yǔjì.
129. Gần đây buôn bán thế nào?
近来生意好吗?
Jìnlái shēngyì hǎo ma?
130. Tháng này là mùa bán đắt hàng, làm ăn cũng khá.
这个月是旺季,生意不错。
Zhège yuè shì wàngjì, shēngyì bùcuò.
Từ ngữ liên quan đến mùa:
| Mùa xuân | 春天 | chūntiān |
| Mùa hạ | 夏天 | xiàtiān |
| Mùa thu | 秋天 | qiūtiān |
| Mùa đông | 冬天 | dōngtiān |
| Mùa đắt | 旺季 | wàngjì |
| Mùa ế | 淡季 | dànjì |
| Mùa nắng | 旱季 | hànjì |
| Mùa mưa | 雨季 | yǔjì |
17. GIỚI THIỆU, HỎI THĂM NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH
131. Nhà bạn có những người nào?
你家都有些什么人?
Nǐ jiā dōu yǒuxiē shénme rén?
132. Nhà tôi có ba, mẹ và tôi.
我家有爸爸、妈妈和我。
Wǒjiā yǒu bàba, māmā hé wǒ.
133. Bà nội khỏe không?
奶奶身体好吗?
Nǎinai shēntǐ hǎo ma?
134. Bà nội rất tốt, thân thể rất khỏe mạnh.
奶奶很好,身体很健康。
Nǎinai hěn hǎo, shēntǐ hěn jiànkāng.
135. Bạn ở chung với ai?
你跟谁住在一起?
Nǐ gēn shéi zhù zài yīqǐ?
136. Tôi ở chung với anh và chị dâu.
我跟哥哥和嫂嫂住在一起。
Wǒ gēn gēgē hé sǎosǎo zhù zài yīqǐ.
137. Vị ấy là ai?
那位是谁?
Nà wèi shì shéi?
138. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.
她是我阿姨,妈妈的妹妹。
Tā shì wǒ āyí, māmā de mèimei.
Từ ngữ liên quan đến người trong gia đình:
| Thân thích | 亲戚 | qīnqī |
| Gia đình | 家庭 | jiātíng |
| Người nhà | 家人 | jiārén |
| Tổ phụ | 祖父 | zǔfù |
| Ông nội | 爷爷 | yéyé |
| Cha chồng | 公公 | gōnggōng |
| Tổ mẫu | 祖母 | zǔmǔ |
| Bà nội | 奶奶 | nǎinai |
| Mẹ chồng | 婆婆 | pópo |
| Phụ thân | 父亲 | fùqīn |
| Ba | 爸爸 | bàba |
| Mẫu thân | 母亲 | mǔqīn |
| Má | 妈妈 | māmā |
| Chồng | 丈夫 | zhàngfū |
| Chồng | 先生 | xiānshēng |
| Ông xã | 老公 | lǎogōng |
| Vợ | 妻子 | qīzi |
| Vợ | 夫人 | fūrén |
| Vợ | 太太 | tàitài |
| Bà xã | 老婆 | lǎopó |
| Con cái | 子女 | zǐnǚ |
| Con trai | 儿子 | érzi |
| Con gái | 女儿 | nǚ’ér |
| Con trai | 男孩 | nánhái |
| Con gái | 女孩 | nǚhái |
| Con dâu | 媳妇 | xífù |
| Con rể | 女婿 | nǚxù |
| Bác trai | 伯父 | bófù |
| Bác gái | 伯母 | bómǔ |
| Chú | 叔父 | shúfù |
| Thím | 叔母 | shúmǔ |
| Thím | 婶母 | shěnmǔ |
| Cô ( chị của cha) | 姑妈 | gūmā |
| Cô ( em của cha) | 姑姐 | gū jiě |
Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

