HomeHọc tiếng Trung onlineTiếng Trung giao tiếp2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9

5/5 - (3 bình chọn)

2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9 hôm nay chúng ta sẽ học tiếp các từ ngữ liên quan đến mùa của bài trước, và sẽ học cách giới thiệu, hỏi thăm người thân trong gia đình, các bạn hãy cùng theo dõi bài giảng bên dưới nhé.

Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

2600 Câu tiếng Trung giao tiếp trực tuyến

Trước khi vào bài học hôm nay chúng ta cùng hệ thống lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 8

Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9 Thầy Vũ

124. Hè năm nay tôi phải đi Trung Quốc.
今年夏季我要去中国。
Jīnnián xiàjì wǒ yào qù zhōngguó.

125. Bây giờ là mùa khô rồi chứ?
现在是旱季了吗?
Xiànzài shì hànjìle ma?

126. Mùa mưa năm nay dài quá, bây giờ vẫn còn mưa.
今年雨季很长,现在还下雨。
Jīnnián yǔjì hěn zhǎng, xiànzài hái xià yǔ.

127. Ở Việt nam có chia ra 4 mùa không?
在越南有没有分四季?
Zài yuènán yǒu méiyǒu fèn sìjì?

128. Việt Nam không chia thành 4 mùa, chỉ có mùa khô và mùa mưa.
越南没分四季,只有旱季和雨季。
Yuènán méi fēn sìjì, zhǐyǒu hànjì hé yǔjì.

129. Gần đây buôn bán thế nào?
近来生意好吗?
Jìnlái shēngyì hǎo ma?

130. Tháng này là mùa bán đắt hàng, làm ăn cũng khá.
这个月是旺季,生意不错。
Zhège yuè shì wàngjì, shēngyì bùcuò.

Từ ngữ liên quan đến mùa:

Mùa xuân 春天 chūntiān
Mùa hạ 夏天 xiàtiān
Mùa thu 秋天 qiūtiān
Mùa đông 冬天 dōngtiān
Mùa đắt 旺季 wàngjì
Mùa ế 淡季 dànjì
Mùa nắng 旱季 hànjì
Mùa mưa 雨季 yǔjì

17. GIỚI THIỆU, HỎI THĂM NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH

131. Nhà bạn có những người nào?
你家都有些什么人?
Nǐ jiā dōu yǒuxiē shénme rén?

132. Nhà tôi có ba, mẹ và tôi.
我家有爸爸、妈妈和我。
Wǒjiā yǒu bàba, māmā hé wǒ.

133. Bà nội khỏe không?
奶奶身体好吗?
Nǎinai shēntǐ hǎo ma?

134. Bà nội rất tốt, thân thể rất khỏe mạnh.
奶奶很好,身体很健康。
Nǎinai hěn hǎo, shēntǐ hěn jiànkāng.

135. Bạn ở chung với ai?
你跟谁住在一起?
Nǐ gēn shéi zhù zài yīqǐ?

136. Tôi ở chung với anh và chị dâu.
我跟哥哥和嫂嫂住在一起。
Wǒ gēn gēgē hé sǎosǎo zhù zài yīqǐ.

137. Vị ấy là ai?
那位是谁?
Nà wèi shì shéi?

138. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.
她是我阿姨,妈妈的妹妹。
Tā shì wǒ āyí, māmā de mèimei.

Từ ngữ liên quan đến người trong gia đình:

Thân thích 亲戚 qīnqī
Gia đình 家庭 jiātíng
Người nhà 家人 jiārén
Tổ phụ 祖父 zǔfù
Ông nội 爷爷 yéyé
Cha chồng 公公 gōnggōng
Tổ mẫu 祖母 zǔmǔ
Bà nội 奶奶 nǎinai
Mẹ chồng 婆婆 pópo
Phụ thân 父亲 fùqīn
Ba 爸爸 bàba
Mẫu thân 母亲 mǔqīn
妈妈 māmā
Chồng 丈夫 zhàngfū
Chồng 先生 xiānshēng
Ông xã 老公 lǎogōng
Vợ 妻子 qīzi
Vợ 夫人 fūrén
Vợ 太太 tàitài
Bà xã 老婆 lǎopó
Con cái 子女 zǐnǚ
Con trai 儿子 érzi
Con gái 女儿 nǚ’ér
Con trai 男孩 nánhái
Con gái 女孩 nǚhái
Con dâu 媳妇 xífù
Con rể 女婿 nǚxù
Bác trai 伯父 bófù
Bác gái 伯母 bómǔ
Chú 叔父 shúfù
Thím 叔母 shúmǔ
Thím 婶母 shěnmǔ
Cô ( chị của cha) 姑妈 gūmā
Cô ( em của cha) 姑姐 gū jiě

Bài học đến đây là kết thúc. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4

Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là tác phẩm giáo trình tiếng Trung kinh điển tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng hàng ngày trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU cho các khóa đào tạo chuyên sâu và chuyên biệt với mục tiêu phát triển toàn diện 6 kỹ năng tổng thể của học viên là Nghe Nói Đọc Viết Gõ Dịch tiếng Trung Quốc HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp một cách hiệu quả nhất. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi chuyên nghiên cứu Hán ngữ và cũng là nơi chuyên TÀNG TRỮ CHẤT XÁM & TRI THỨC BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Cuốn sách Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng làm tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK HSKK mỗi ngày cũng như làm tài liệu luyện thi HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ trung cao cấp. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ chỉ được sử dụng duy nhất và độc nhất trong hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU, bởi vậy, người dùng không thể tìm thấy bất kỳ tác phẩm giáo trình Hán ngữ nào của tác giả Nguyễn Minh Vũ bên ngoài thị trường hay là bất kỳ nền tảng nào khác ngoại trừ hệ sinh thái Hán ngữ ChineMaster EDU. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp quyển 4 của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần quan trọng của bộ SIÊU giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Nền tảng Hán ngữ ChineMaster EDU được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung uy tín chất lượng hàng đầu, tiêu biểu như khóa học tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9, khóa học tiếng Trung HSKK sơ trung cao cấp, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Dầu khí, khóa học tiếng Trung Kế toán kiểm toán, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung đánh hàng Quảng Châu & Thâm Quyến vân vân vô số khóa đào tạo chuyên sâu chuyên biệt đều do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ nhiệm và phụ trách trực tiếp giảng dạy theo lộ trình bài bản đảm bảo học viên có thể nhanh chóng nắm bắt kiến thức từ trình độ sơ cấp trung cấp đến cao cấp, cũng như từ HSK 1 đến HSK 9 chỉ trong thời gian ngắn nhất.