3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo khóa học cấp tốc
3000 Câu tiếng Trung bài 99 là bài giảng cung cấp cho các bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Khóa học được trích dẫn từ bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ được ứng dụng rộng rãi trong các chương trình giảng dạy của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp mở rộng
Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại bài cũ ở link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 99 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 99 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2961 | Hôm nay công việc của tôi hơi mệt chút, tôi muốn về nhà nghỉ ngơi. | 今天我的工作有点儿累,我想回家休息。 | Jīntiān wǒ de gōngzuò yǒudiǎnr lèi, wǒ xiǎng huí jiā xiūxi. |
| 2962 | Ký túc xá của bạn ở đâu? | 你的宿舍在哪儿? | Nǐ de sùshè zài nǎr? |
| 2963 | Ký túc xá của tôi ở trường học. | 我的宿舍在学校。 | Wǒ de sùshè zài xuéxiào. |
| 2964 | Chủ Nhật chúng ta đi chơi công viên nhé. | 星期天我们去公园玩儿吧。 | Xīngqítiān wǒmen qù gōngyuán wánr ba. |
| 2965 | Tôi thường đi siêu thị mua đồ. | 我常常去超市买东西。 | Wǒ cháng cháng qù chāoshì mǎi dōngxi. |
| 2966 | Bạn thường đi siêu thị mua đồ gì? | 你常常去超市买什么东西? | Nǐ cháng cháng qù chāoshì mǎi shénme dōngxi? |
| 2967 | Tôi thường đi siêu thị mua quần áo và đồ dùng hàng ngày. | 我常常去超市买衣服和日用品。 | Wǒ cháng cháng qù chāoshì mǎi yīfu hé rìyòngpǐn. |
| 2968 | Bây giờ bạn đang ở đâu thế? | 你现在在哪儿呢? | Nǐ xiànzài zài nǎr ne? |
| 2969 | Tôi đang ở thư viện, bạn gọi điện cho tôi có việc gì thế? | 我正在图书馆。你找我有什么事? | Wǒ zhèngzài túshūguǎn. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì? |
| 2970 | Tôi có chút việc muốn hỏi bạn. | 我有点儿事想问你。 | Wǒ yǒudiǎnr shì xiǎng wèn nǐ. |
| 2971 | Việc gì thế? Bạn nói đi. | 什么事?你说吧。 | Shénme shì? Nǐ shuō ba. |
| 2972 | Bạn có thể mua cho tôi một ít sách Tiếng Trung được không? | 你可以给我买一些汉语书吗? | Nǐ kěyǐ gěi wǒ mǎi yìxiē hànyǔ shū ma? |
| 2973 | Ok, không vấn đề, nhưng mà tôi không có tiền, bạn đưa tôi tiền đi. | 好吧,没问题,但是我没有钱,你给我钱吧。 | Hǎo ba, méi wèntí, dànshì wǒ méiyǒu qián, nǐ gěi wǒ qián ba. |
| 2974 | Ok, lát nữa tôi sẽ đưa bạn tiền. | 好吧,一会儿我就给你钱。 | Hǎo ba, yí huìr wǒ jiù gěi nǐ qián. |
| 2975 | Hôm nay Thứ Bẩy, chúng ta đi chơi công viên chơi và xem phim nhé. | 今天星期六,我们去公园玩儿和看电影吧。 | Jīntiān xīngqī liù, wǒmen qù gōngyuán wánr hé kàn diànyǐng ba. |
| 2976 | Ok. Bạn muốn đi vào lúc nào? | 好吧。你想什么时候去? | Hǎo ba. Nǐ xiǎng shénme shíhou qù? |
| 2977 | Chiều nay 4h chúng ta đi nhé. | 今天下午四点我们去吧。 | Jīntiān xiàwǔ sì diǎn wǒmen qù ba. |
| 2978 | Chúng ta đi xe máy đến đó nhé. | 我们骑摩托车去那儿吧。 | Wǒmen qí mótuō chē qù nàr ba. |
| 2979 | Tôi không có xe máy, bạn đến nhà tôi chở tôi đi đi. | 我没有摩托车,你来我家带我去吧。 | Wǒ méiyǒu mótuō chē, nǐ lái wǒ jiā dài wǒ qù ba. |
| 2980 | Tôi có ôtô, tối nay tôi đến nhà bạn chở bạn đi chơi nhé. | 我有汽车,今天晚上我去你家带你去玩儿吧。 | Wǒ yǒu qìchē, jīntiān wǎnshang wǒ qù nǐ jiā dài nǐ qù wánr ba. |
| 2981 | Thật à? Vậy tối nay tôi sẽ ở nhà đợi bạn đến đưa tôi đi chơi. | 真的吗?那今天晚上我就在家里等你来带我去玩儿。 | Zhēn de ma? Nà jīntiān wǎnshang wǒ jiù zài jiā lǐ děng nǐ lái dài wǒ qù wánr. |
| 2982 | Hôm nay trời đẹp quá, chúng ta đi chơi đi. | 今天天气太好了,我们去玩儿吧。 | Jīntiān tiānqì tài hǎo le, wǒmen qù wánr ba. |
| 2983 | Ok. Bạn thích đi chơi đâu? | 好吧。你喜欢去哪儿玩儿? | Hǎo ba. Nǐ xǐhuān qù nǎr wánr? |
| 2984 | Tôi muốn đi chơi thật nhiều nơi. | 我想去玩儿很多地方。 | Wǒ xiǎng qù wánr hěn duō dìfang. |
| 2985 | Hôm nay tôi thực sự cảm thấy rất mệt, tôi rất muốn nghỉ ngơi và đi ngủ. | 今天我真的觉得很累,我很想休息和睡觉。 | Jīntiān wǒ zhēn de juéde hěn lèi, wǒ hěn xiǎng xiūxi hé shuìjiào. |
| 2986 | Vậy à? Vậy bạn về nhà nghỉ ngơi đi. | 是吗?那你回家休息吧。 | Shì ma? Nà nǐ huí jiā xiūxi ba. |
| 2987 | Cảm ơn bạn, vậy tôi về trước đây, bạn làm công việc của tôi nhé. | 谢谢你!那我先回去了,你做我的工作吧。 | Xièxie nǐ! Nà wǒ xiān huíqù le, nǐ zuò wǒ de gōngzuò ba. |
| 2988 | Không vấn đề, bạn về nghỉ ngơi đi. | 没问题,你回去休息吧。 | Méi wèntí, nǐ huíqù xiūxi ba. |
| 2989 | Tối mai chúng ta đi ăn nhà hàng nhé, tôi mời. | 明天晚上我们去饭店吃饭吧,我请客。 | Míngtiān wǎnshang wǒmen qù fàndiàn chīfàn ba, wǒ qǐngkè. |
| 2990 | Thật không đó? Tôi không tin bạn. | 真的吗?我不相信你。 | Zhēn de ma? Wǒ bù xiāngxìn nǐ. |
Bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 99 rồi. Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và mong rằng sau bài giảng hôm nay các bạn tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

