3000 Câu tiếng Trung bài 100

5/5 - (1 bình chọn)

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp áp dụng trong thực tế

3000 Câu tiếng Trung bài 100 là bài giảng tổng kết các nội dung giao tiếp tiếng Trung theo chuyên đề do Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Đây là bài giảng được trích dẫn từ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dùng để giảng dạy online miễn phí trên các website của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.

Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.

3000 Câu tiếng Trung giao tiếp kiến thức tổng hợp

Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

3000 Câu tiếng Trung bài 99

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.

Giáo trình 3000 câu tiếng Trung bài 100 Thầy Vũ

Bên dưới là 3000 câu tiếng Trung bài 100 gồm các câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

STT Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp
2991 Thật mà, bạn thích ăn ở đâu tôi sẽ mời bạn ở đó. 真的,你喜欢在哪儿吃饭我就请你。 Zhēn de, nǐ xǐhuān zài nǎr chīfàn wǒ jiù qǐng nǐ.
2992 Tôi thấy bạn là người rất lãng mạn, tôi rất thích bạn. 我觉得你是一个很浪漫的人,我很喜欢你。 Wǒ juéde nǐ shì yí ge hěn làngmàn de rén, wǒ hěn xǐhuān nǐ.
2993 Bạn đã có bạn gái chưa? 你有女朋友了吗? Nǐ yǒu nǚ péngyou le ma?
2994 Tôi vẫn chưa có bạn gái. 我还没有女朋友。 Wǒ hái méiyǒu nǚ péngyou.
2995 Vậy thế này nhé, bạn là bạn trai của tôi, còn tôi sẽ là bạn gái của bạn. 那就这样吧,你是我的男朋友,我就是你的女朋友。 Nà jiù zhèyàng ba, nǐ shì wǒ de nán péngyou, wǒ jiùshì nǐ de nǚ péngyou.
2996 Thật không đó? Tôi là bạn trai của bạn, bạn là bạn gái của tôi. 真的吗?我是你的男朋友,你是我的女朋友。 Zhēn de ma? Wǒ shì nǐ de nán péngyou, nǐ shì wǒ de nǚ péngyou.
2997 Tháng tới tôi muốn đi du lịch, chúng ta cùng đi Nhật Bản du lịch nhé. 下个月我要去旅行,我们去日本旅行吧。 Xià ge yuè wǒ yào qù lǚxíng, wǒmen qù rìběn lǚxíng ba.
2998 Tháng tới à? Tôi phải xem lại một chút lịch làm việc của tôi, nếu tôi không bân, tôi sẽ đi du lịch với bạn. 下个月吗?我要再看一下儿我的工作表,如果我不忙,我就跟你去旅行。 Xià ge yuè ma? Wǒ yào zài kàn yí xiàr wǒ de gōngzuò biǎo, rúguǒ wǒ bù máng, wǒ jiù gēn nǐ qù lǚxíng.
2999 Bạn phải đi du lịch với tôi, tôi đã đặt vé máy bay rồi. 你要跟我去旅行,我订飞机票了。 Nǐ yào gēn wǒ qù lǚxíng, wǒ dìng fēijī piào le.
3000 Vậy ok, tháng tới tôi sẽ đi du lịch với bạn. 那好吧,下个月我就跟你一起去旅行。 Nà hǎo ba, xià ge yuè wǒ jiù gēn nǐ yìqǐ qù lǚxíng.
3001 Tôi ngủ không tốt. 我没睡好. wǒ méi shuì hǎo .
3002 Cả đêm tôi ngủ rất ngon. 我整夜睡的很熟. wǒ zhěng yè shuì de hěn shú .
3003 Chào Joe, có thật là bạn không? 乔,你好,真是你吗? qiáo ,nǐ hǎo ,zhēn shì nǐ ma ?
3004 Chào Ann, thật vui khi gặp lại bạn. 安,你好.真高兴再次见到你. ān ,nǐ hǎo .zhēn gāo xìng zài cì jiàn dào nǐ .
3005 Đúng 1 năm nay tôi không gặp bạn. 我整整一年没见你了. wǒ zhěng zhěng yì nián méi jiàn nǐ le .
3006 Nhưng xem ra bạn vẫn xinh đẹp như vậy. 但你看起来还是那么漂亮. dàn nǐ kàn qǐ lái hái shì nà me piào liàng .
3007 Ồ, cảm ơn. Dạo này bạn khỏe không? 欧,谢谢.这段时间你好吗? ōu ,xiè xiè .zhè duàn shí jiān nǐ hǎo ma ?
3008 Không tệ lắm. 不太糟. bú tài zāo .
3009 Nhưng nghe bạn nói thì có vẻ bạn đang rất buồn phiền. 但听起来你很悲伤. dàn tīng qǐ lái nǐ hěn bēi shāng .
3010 Đúng rồi, hôm qua chú mèo yêu của tôi mất tiêu rồi. 是啊,昨天我的宠物猫丢了. shì ā ,zuó tiān wǒ de chǒng wù māo diū le .
3011 Tôi rất tiếc khi nghe tin này. 听到这消息我很遗憾. tīng dào zhè xiāo xī wǒ hěn yí hàn .
3012 Không sao. 没事儿. méi shìr .
3013 Dạo này bạn có thấy Kate không? 最近你看见凯特了吗? zuì jìn nǐ kàn jiàn kǎi tè le ma ?
3014 Không, tôi và cô ta không có một chút liên hệ. 没有.我和她没有一点儿联系. méi yǒu .wǒ hé tā méi yǒu yì diǎnr lián xì .
3015 Tôi nghe nói tuần trước cô ta cưới rồi. 我听说她上星期结婚了. wǒ tīng shuō tā shàng xīng qī jié hūn le .
3016 Vậy tốt quá. Xin lỗi. Tôi phải đi đây. 那真好.对不起,我必须得走了. nà zhēn hǎo .duì bú qǐ ,wǒ bì xū děi zǒu le .
3017 Tôi cũng thế. Tạm biệt. Nhớ liên hệ nhé. 我也是,再见.记得联系哦. wǒ yě shì ,zài jiàn .jì dé lián xì ò .
3018 Trước đây tôi thường dậy rất sớm đi dạo. 我过去常一大早就出去散步. wǒ guò qù cháng yī dà zǎo jiù chū qù sàn bù .
3019 Anh ta từng là hàng xóm với tôi. 他曾与我是邻居. tā céng yǔ wǒ shì lín jū .
3020 Trước đây bạn thường đi câu cá với bạn bè không? 过去你常和朋友钓鱼吗? guò qù nǐ cháng hé péng yǒu diào yú ma ?
3021 Chúng tôi quen nhau được 6 năm rồi. 我们认识有六年了. wǒ men rèn shí yǒu liù nián le .
3022 Đã rất lâu rồi từ lúc tôi đến đây. 自从我上次来这里已经有很长时间了. zì cóng wǒ shàng cì lái zhè lǐ yǐ jīng yǒu hěn zhǎng shí jiān le .
3023 Dạo này bạn có gặp ông Smith không? 最近你见过史密斯先生吗? zuì jìn nǐ jiàn guò shǐ mì sī xiān shēng ma ?
3024 Từ năm ngoái bọn họ liên tục làm dự án này. 他们从去年开始一直都在做这个项目. tā men cóng qù nián kāi shǐ yì zhí dōu zài zuò zhè gè xiàng mù .
3025 Tôi xem tivi cả đêm. 我看了一整晚的电视. wǒ kàn le yì zhěng wǎn de diàn shì .
3026 Chúng tôi vừa mới tới đó thì đã bắt đầu chiếu phim rồi. 我们一到那儿电影就开始了. wǒ men yí dào nàr diàn yǐng jiù kāi shǐ le .
3027 Lúc tôi đến trạm xe, tàu đã đi rồi. 我到车站时,火车已经开了. wǒ dào chē zhàn shí ,huǒ chē yǐ jīng kāi le .
3028 Thuyền đến muộn làm kế hoạch của chúng tôi rối hết lên. 船到晚了,把我们的计划全打乱了. chuán dào wǎn le ,bǎ wǒ men de jì huá quán dǎ luàn le .
3029 Tôi cứ tưởng là anh ta biết thời gian cuộc họp. 我原以为他知道开会时间. wǒ yuán yǐ wéi tā zhī dào kāi huì shí jiān .
3030 Lúc đầu bọn họ hy vọng tôi đi cùng với họ. 他们原本希望我和他们一起去. tā men yuán běn xī wàng wǒ hé tā men yì qǐ qù .
3031 Đó là lần thứ ba tôi tham quan nơi đó. 那是我第三次参观那地方了. nà shì wǒ dì sān cì cān guān nà dì fāng le .
3032 Tôi viết luận văn xong thì để nó ở trong ngăn kéo. 我写完论文,就把它放在抽屉了. wǒ xiě wán lùn wén ,jiù bǎ tā fàng zài chōu tì le .
3033 Chào Jack, bây giờ bạn ở đâu? 你好,杰克,你现在住哪儿? nǐ hǎo ,jié kè ,nǐ xiàn zài zhù nǎr ?
3034 Tôi ở 203 đường Curzon. 我住在可胜街203号. wǒ zhù zài kě shèng jiē 203 hào .
3035 Đường Curzon? Chẳng phải Mary cũng ở đó à? 可胜街?玛丽不是也住那儿吗? kě shèng jiē ?mǎ lì bú shì yě zhù nàr ma ?
3036 Đúng rồi, cô ta ở ngay đối diện đường. 是的,她就住在街对面. shì de ,tā jiù zhù zài jiē duì miàn .
3037 Bạn sống ở đó bao lâu rồi? 你在那儿住多久了? nǐ zài nàr zhù duō jiǔ le ?
3038 Mới có mấy tháng. 才几个月. cái jǐ gè yuè .
3039 Mary thế nào rồi? Cô ta ở đó bao lâu rồi? 玛丽怎么样?她在那儿住多久了? mǎ lì zěn me yàng ?tā zài nàr zhù duō jiǔ le ?
3040 Từ lúc sinh ra cô ta đã ở đó. 她生下来就住那儿. tā shēng xià lái jiù zhù nàr .
3041 Bạn đợi ở đó rất lâu rồi phải không? 你会在那儿待很长时间吗? nǐ huì zài nàr dài hěn zhǎng shí jiān ma ?
3042 Không, tháng tới tôi sẽ dọn nhà tới Hollywood. 不,我下个月就搬到好莱坞去. bù ,wǒ xià gè yuè jiù bān dào hǎo lái wù qù .
3043 Thật à? Tôi cũng sẽ dọn nhà tới đó. 真的?我也会搬到那儿去. zhēn de ?wǒ yě huì bān dào nàr qù .
3044 Tốt quá, chúng ta có thể uống bia cùng nhau được rồi. 棒极了,我们可以一起喝啤酒了. bàng jí le ,wǒ men kě yǐ yì qǐ hē pí jiǔ le .
3045 Đúng, và có thể bạn sẽ ở đó lâu một chút. 对,而且你也许会在那儿住久一些. duì ,ér qiě nǐ yě xǔ huì zài nàr zhù jiǔ yī xiē .
3046 Hy vọng là vậy. 希望如此. xī wàng rú cǐ .
3047 Tôi tin là chúng ta sẽ rất vui. 我相信我们会很开心的. wǒ xiāng xìn wǒ men huì hěn kāi xīn de .
3048 Bạn đi đâu? 你去哪儿? nǐ qù nǎr ?
3049 Hôm qua các bạn đi đâu ăn cơm? 你们昨天去哪儿吃的饭? nǐ men zuó tiān qù nǎr chī de fàn ?
3050 Khi nào anh ta tới thăm bạn? 他什么时候来看你? tā shén me shí hòu lái kàn nǐ ?
3051 Chiếc xe bạn mua khi nào? 你什么时候买的车? nǐ shén me shí hòu mǎi de chē ?
3052 Ai bảo bạn thế? 谁告诉你的? shuí gào sù nǐ de ?
3053 Ai sẽ đi cùng bạn đến sân bay? 谁将陪你去机场? shuí jiāng péi nǐ qù jī chǎng ?
3054 Tại sao bạn không đồng ý? 你为什么不同意? nǐ wéi shén me bù tóng yì ?
3055 Vì sao không ra ngoài đi dạo? 干吗不出去散步? gàn má bù chū qù sàn bù ?
3056 Bạn qua kỳ nghỉ như thế nào? 你假期怎么过的? nǐ jià qī zěn me guò de ?
3057 Mấy ngày nay bạn thế nào? 这些日子你怎么样? zhè xiē rì zǐ nǐ zěn me yàng ?
3058 Trong thư anh ta nói gì? 他在信里说什么了? tā zài xìn lǐ shuō shén me le ?
3059 Bạn định làm gì với số sách này? 你打算拿这些书怎么办? nǐ dǎ suàn ná zhè xiē shū zěn me bàn ?
3060 Lúc tôi gọi điện cho bạn thì bạn đang làm gì? 我打电话给你时你在干吗? wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ shí nǐ zài gàn ma ?
3061 Tôi đang muốn ra ngoài. 我正要出门. wǒ zhèng yào chū mén .
3062 Bạn có thể đoán được sáng nay tôi làm gì không? 你能猜到今天上午我在做什么吗? nǐ néng cāi dào jīn tiān shàng wǔ wǒ zài zuò shén me ma ?
3063 Tòa nhà này cao bao nhiêu? 这座楼有多高? zhè zuò lóu yǒu duō gāo ?
3064 Con voi này nặng bao nhiêu? 这个大象有多重? zhè gè dà xiàng yǒu duō zhòng ?
3065 Quần áo của bạn mầu gì? 你的新衣服是什么颜色的? nǐ de xīn yī fu shì shén me yán sè de ?
3066 Kích cỡ giầy của bạn bao nhiêu? 你的鞋多大尺寸? nǐ de xié duō dà chǐ cùn ?
3067 Em trai tôi cao hơn em gái bạn gấp đôi. 我弟弟比你妹妹高一倍. wǒ dì dì bǐ nǐ mèi mèi gāo yí bèi .
3068 Bà nội tôi lớn hơn tôi 40 tuổi. 我奶奶比我大40岁. wǒ nǎi nai bǐ wǒ dà 40 suì .
3069 Con sông này chỉ dài bằng 1/3 so với con sông kia. 这条河只有那条河的三分之一长. zhè tiáo hé zhǐ yǒu nà tiáo hé de sān fēn zhī yī zhǎng .
3070 Quả bóng bay của bạn hình gì? 你的气球是什么形状? nǐ de qì qiú shì shén me xíng zhuàng ?
3071 Cây cầu này rộng bao nhiêu? 这座桥有多宽? zhè zuò qiáo yǒu duō kuān ?
3072 Băng ở đây dày bao nhiêu? 这儿的冰有多厚? zhèr de bīng yǒu duō hòu ?
3073 Loại kim loại này nặng hơn loại kia. 这种金属比那种硬. zhè zhǒng jīn shǔ bǐ nà zhǒng yìng .
3074 Anh ta chạy nhanh như Jim. 他跑的和吉姆一样快. tā pǎo de hé jí mǔ yí yàng kuài .
3075 Kate thông minh hơn tôi. 凯特比我聪明. kǎi tè bǐ wǒ cōng míng .
3076 Hàng ngày bạn xem tivi bao lâu? 你每天看多长时间电视? nǐ měi tiān kàn duō zhǎng shí jiān diàn shì ?
3077 Bạn thường bao lâu đi bơi một lần? 你多久去游一次泳? nǐ duō jiǔ qù yóu yī cì yǒng ?
3078 Bạn giúp tôi mở cửa được không? 请你帮忙开个门好吗? qǐng nǐ bāng máng kāi gè mén hǎo ma ?
3079 Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi được không? 我能问你个问题吗? wǒ néng wèn nǐ gè wèn tí ma ?
3080 Bạn giúp tôi một tay nhé. 请帮我个忙. qǐng bāng wǒ gè máng .
3081 Bạn có thể giúp tôi một tay được không? 能请你帮个忙吗? néng qǐng nǐ bāng gè máng ma ?
3082 Có thể giúp tôi dịch cái tủ lạnh được không? 能帮忙移一下冰箱吗? néng bāng máng yí yī xià bīng xiāng ma ?
3083 Giúp tôi lấy cái áo khoác. 请帮我拿下外套. qǐng bāng wǒ ná xià wài tào .
3084 Làm ơn cho tôi một cốc café được không? 给我冲杯咖啡,好吗? gěi wǒ chōng bēi kā fēi ,hǎo ma ?
3085 Ngày mai có thời gian thì gọi điện cho tôi. 明天有时间就给我打个电话. míng tiān yǒu shí jiān jiù gěi wǒ dǎ gè diàn huà .
3086 Bác có thể cho tôi biết chỗ nào có thể tìm được những sách không? 您能告诉我在哪儿能找到这些书吗? nín néng gào sù wǒ zài nǎ ér néng zhǎo dào zhè xiē shū ma ?
3087 Đương nhiên rồi. 当然了. dāng rán le .
3088 Rất vui. 很高兴. hěn gāo xìng .
3089 Xin lỗi, bây giờ tôi đang bận. 对不起,我现在正忙着. duì bú qǐ ,wǒ xiàn zài zhèng máng zhe .
3090 Tôi rất sẵn lòng, nhưng chỉ sợ tôi không có thời gian. 我很乐意,但我恐怕没时间. wǒ hěn lè yì ,dàn wǒ kǒng pà méi shí jiān .

Bài giảng 3000 câu tiếng Trung bài 100 đến đây là kết thúc. Hi vọng qua bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ tích lũy được cho bản thân những kiến thức thật cần thiết. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới những bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster vào buổi học tiếng Trung giao tiếp online vào ngày mai.

Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Minh Vũhttp://hoctiengtrungonline.com
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là nhân vật huyền thoại được người dân Việt Nam rất ngưỡng mộ và khâm phục bởi tài năng xuất chúng cùng với một tâm hồn thiện lương đã đem đến cho cộng đồng dân tiếng Trung vô số nguồn tài liệu học tiếng Trung quý giá, trong đó đặc biệt phải kể đến kho tàng video livestream của Thầy Vũ lên đến hàng TB dung lượng ổ cứng được lưu trữ trên youtube facebook telegram và đồng thời cũng được lưu trữ trong hệ thống ổ cứng của máy chủ trung tâm tiếng Trung ChineMaster được đặt ngay tại văn phòng làm việc của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City). Các bạn xem video livestream của Thầy Vũ mà chưa hiểu bài ở đâu thì hãy liên hệ ngay Hotline Thầy Vũ Hà Nội 090 468 4983 (Viber) hoặc Hotline Thầy Vũ TPHCM Sài Gòn 090 325 4870 (Telegram) nhé.
Có thể bạn đang quan tâm

Từ vựng tiếng Trung mới nhất

Bài viết mới nhất

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8

Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK bài 8 là tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 4 và HSKK trung cấp của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ (Tiếng Trung Thầy Vũ - Tiếng Trung HSK Thầy Vũ - Tiếng Trung Thầy Vũ HSK - Tiếng Trung CHINESE Thầy Vũ - Tiếng Trung ĐỈNH CAO Thầy Vũ) trong hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU) lớn nhất và toàn diện nhất Việt Nam. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK HSKK của tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trong hệ sinh thái Hán ngữ CHINEMASTER education và đồng thời được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER - Thư viện tiếng Trung Quốc lớn nhất toàn quốc với hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education (MASTEREDU) chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ giáo trình chuẩn HSK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ kết hợp với bộ giáo trình chuẩn HSKK phiên bản 4.0 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. CHINEMASTER education là nền tảng luyện thi HSK online và luyện thi HSKK online lớn nhất cả Nước. Không chỉ có vậy, CHINEMASTER education còn chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung chuyên ngành như khóa học kế toán tiếng Trung, khóa học kiểm toán tiếng Trung, khóa học tiếng Trung LOGISTICS & Vận tải, khóa học tiếng Trung thương mại, khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu, khóa học tiếng Trung công xưởng nhà máy, khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung văn phòng, khóa học tiếng Trung doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học order Taobao 1688 Tmall, khóa học tiếng Trung buôn bán hàng Quảng Châu Thâm Quyến. Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online và HSKK online là một trong những công trình biên soạn tiêu biểu, mang tính hệ thống và chiều sâu học thuật cao của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ – người sáng lập và trực tiếp vận hành hệ thống giáo dục & đào tạo tiếng Trung Quốc CHINEMASTER education (MASTEREDU). Đây không chỉ đơn thuần là một bộ tài liệu giảng dạy, mà còn là một hệ sinh thái tri thức hoàn chỉnh, phục vụ toàn diện cho quá trình học tập, luyện thi và ứng dụng tiếng Trung trong thực tế. Tác phẩm Giáo trình chuẩn HSK luyện thi HSK online & HSKK online được thiết kế chuyên biệt cho trình độ HSK 4 và HSKK trung cấp, với cấu trúc nội dung bám sát khung đề thi chuẩn HSK HSKK quốc tế, đồng thời được tối ưu hóa để phù hợp với người học Việt Nam. Điểm nổi bật của bộ giáo trình này nằm ở tính thực chiến cao, tập trung trực tiếp vào các dạng bài thi trọng điểm, giúp học viên không chỉ nắm vững lý thuyết mà còn thành thạo kỹ năng làm bài.