3000 Câu tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao
3000 Câu tiếng Trung bài 98 chủ đề của buổi học hôm nay chính là vui chơi giải trí sau những giờ học, giờ làm mệt mỏi, các bạn hãy cùng nhau theo dõi bài giảng giao tiếp tiếng Trung ở bên dưới nhé. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung giao tiếp online Thầy Vũ dùng để truyền đạt kiến thức cho các bạn học viên của Trung tâm tiếng Trung TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ.
Các bạn xem toàn bộ 100 bài giảng 3000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
3000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo tình huống
Để hệ thống lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào nội dung chính của bài học tiếng Trung giao tiếp online hôm nay.
Giáo trình 3000 Câu tiếng Trung bài 98 Thầy Vũ
Bên dưới là 3000 Câu tiếng Trung bài 98 gồm 30 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hằng ngày. Các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| STT | Giải nghĩa tiếng Việt 3000 câu tiếng Trung thông dụng nhất | 3000 câu tiếng Trung giao tiếp TiengTrungHSK ChineMaster Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung 3000 câu tiếng Trung giao tiếp |
| 2931 | Nếu như ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi dạo phố. | 要是明天天气好,我们就去逛街。 | Yàoshi míngtiān tiānqì hǎo, wǒmen jiù qù guàngjiē. |
| 2932 | Hôm qua bạn đi đâu thế? | 昨天你去哪儿了? | Zuótiān nǐ qù nǎr le? |
| 2933 | Hôm qua tôi đi xem phim với cô ta. | 昨天我跟她去看电影了。 | Zuótiān wǒ gēn tā qù kàn diànyǐng le. |
| 2934 | Bạn đã mua đồ gì? | 你买了什么东西? | Nǐ mǎi le shénme dōngxi? |
| 2935 | Tôi đã mua một chiếc áo len. | 我买了一件毛衣。 | Wǒ mǎi le yí jiàn máoyī. |
| 2936 | Hôm qua cô ta nấu món ăn rất ngon. | 昨天她做了很好吃的菜。 | Zuótiān tā zuò le hěn hǎochī de cài. |
| 2937 | Bây giờ là mùa đông rồi, thời tiết lạnh rồi. | 现在是冬天了,天气冷了。 | Xiànzài shì dōngtiān le, tiānqì lěng le. |
| 2938 | Bây giờ cô ta không phải là học sinh nữa, cô ta là giáo viên rồi. | 现在她不是学生了,是老师了。 | Xiànzài tā bú shì xuéshēng le, shì lǎoshī le. |
| 2939 | Tôi không đến nhà cô giáo đâu. | 我不去老师家了。 | Wǒ bú qù lǎoshī jiā le. |
| 2940 | Bây giờ tôi muốn đến trường học học Tiếng Trung | 现在我要去学校学习汉语。 | Xiànzài wǒ yào qù xuéxiào xuéxí hànyǔ. |
| 2941 | Bạn đi với tôi đến cửa hàng mua quần áo nhé. | 你跟我一起去商店买衣服吧。 | Nǐ gēn wǒ yì qǐ qù shāngdiàn mǎi yīfu ba. |
| 2942 | Chúng ta đi thôi. | 咱们走吧。 | Zánmen zǒu ba. |
| 2943 | Buổi tối bạn thường làm gì? | 晚上你常常做什么? | Wǎnshang nǐ cháng cháng zuò shénme? |
| 2944 | Buổi tối tôi thường xem tivi với gia đình. | 晚上我常常跟家人一起看电视。 | Wǎnshang wǒ cháng cháng gēn jiārén yì qǐ kàn diànshì. |
| 2945 | Thỉnh thoảng tôi lên mạng xem phim, thỉnh thoảng tôi xem sách Tiếng Trung. | 有时候我上网看电影,有时候我看汉语书。 | Yǒu shíhou wǒ shàngwǎng kàn diànyǐng, yǒu shíhou wǒ kàn hànyǔ shū. |
| 2946 | Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà làm gì? | 我去上班的时候,她在家做什么? | Wǒ qù shàngbān de shíhou, tā zàijiā zuò shénme? |
| 2947 | Trong lúc tôi đi làm, cô ta ở nhà xem phim và nghe nhạc. | 我去上班的时候,她在家看电影和听音乐。 | Wǒ qù shàngbān de shíhou, tā zàijiā kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè. |
| 2948 | Bạn thường lên mạng tìm tài liệu học Tiếng Trung không? | 你常常上网查学汉语资料吗? | Nǐ cháng cháng shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào ma? |
| 2949 | Tôi rất ít khi lên mạng tìm tài liệu học Tiếng Trung, tôi thường lên mạng xem phim và nghe nhạc. | 我很少上网查学汉语资料,我常常上网看电影和听音乐。 | Wǒ hěn shǎo shàngwǎng chá xué hànyǔ zīliào, wǒ cháng cháng shàngwǎng kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè. |
| 2950 | Trong phòng tôi lúc nào cũng rất yên tĩnh, tôi thường học bài ở trong phòng. | 我的房间里总是很安静,我常常在房间里学习。 | Wǒ de fángjiān lǐ zǒng shì hěn ānjìng, wǒ cháng cháng zài fángjiān lǐ xuéxí. |
| 2951 | Phòng cô ta không được yên tĩnh lắm, vì vậy cô ta thường đến thư viện học bài. | 她的房间不太安静,所以她常常去图书馆学习。 | Tā de fángjiān bú tài ānjìng, suǒyǐ tā cháng cháng qù túshūguǎn xuéxí. |
| 2952 | Buổi tối tôi thường ở nhà ôn tập từ mới và chuẩn bị trước bài học. | 晚上我常常在家复习生词和预习课文。 | Wǎnshang wǒ cháng cháng zàijiā fùxí shēngcí hé yùxí kèwén. |
| 2953 | Buổi sáng tôi thường uống một cốc café hoặc một cốc trà. | 上午我常常和一杯咖啡或者一杯茶。 | Shàngwǔ wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi huòzhě yì bēi chá. |
| 2954 | Tôi không thích làm bài tập. | 我不喜欢做练习。 | Wǒ bù xǐhuān zuò liànxí. |
| 2955 | Tôi thường xuyên luyện Tiếng Trung với bạn Trung Quốc của tôi. | 我常常跟我的中国朋友练习汉语。 | Wǒ cháng cháng gēn wǒ de zhōngguó péngyou liànxí hànyǔ. |
| 2956 | Tôi thường lên mạng buôn chuyện với bạn bè của tôi. | 我常常上网跟我朋友聊天儿。 | Wǒ cháng cháng shàngwǎng gēn wǒ péngyou liáotiānr. |
| 2957 | Hàng ngày tôi đều nhận được rất nhiều thư, tôi thường gửi thư cho bạn bè tôi. | 每天我都收到很多邮件,我常常给朋友发邮件。 | Měitiān wǒ dōu shōu dào hěn duō yóujiàn, wǒ cháng cháng gěi péngyou fā yóujiàn. |
| 2958 | Cô ta rất thích đi xem phim với tôi. | 她很喜欢跟我去看电影。 | Tā hěn xǐhuān gēn wǒ qù kàn diànyǐng. |
| 2959 | Tôi không thích xem phim truyền hình nhiều tập, tôi không có thời gian, tôi thường rất bận. | 我不喜欢看电视剧,我没有时间,我常常很忙。 | Wǒ bù xǐhuān kàn diànshìjù, wǒ méiyǒu shíjiān, wǒ cháng cháng hěn máng. |
| 2960 | Bạn tôi rất thích xem tivi và nghe nhạc. | 我朋友很喜欢看电视和听音乐。 | Wǒ péngyou hěn xǐhuān kàn diànshì hé tīng yīnyuè. |
Vậy là chúng ta vừa kết thúc bài giảng chuyên đề 3000 Câu tiếng Trung bài 98 rồi. Hi vọng các bạn sẽ tích lũy được những kiến thức thật bổ ích cho bản thân. Các bạn hãy chia sẻ tài liệu học tiếng Trung giao tiếp thông dụng 3000 câu tiếng Trung tới bạn bè xung quanh vào học cùng nữa nhé.
Hẹn gặp lại các bạn học viên TiengTrungHSK ChineMaster tại buổi học tiếng Trung giao tiếp vào ngày mai.

