2600 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 95 khi đi du lịch chúng ta luôn muốn khám phá những vùng đất mới cùng những món ăn chưa từng thử qua, bài giảng hôm nay các bạn hãy cùng theo dõi ở bên dưới để tìm hiểu sâu hơn về chủ đề du lịch nhé.
Các bạn xem bài giảng tổng hợp 124 bài học 2600 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất do Thầy Vũ chủ biên và biên soạn tại link bên dưới.
2600 Câu tiếng Trung giao tiếp hằng ngày
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy cùng ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 94
Bài giảng 2600 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 95 Thầy Vũ
1919. Tôi có thể xem qua bảng giá giải khát của các anh không?
我可以看看您的酒牌吗?
Wǒ kěyǐ kàn kàn nín de jiǔ pái ma?
1920. Đương nhiên được, đây, thưa ông.
当然可以。给您…
Dāngrán kěyǐ. Gěi nín…
1921. Cho tôi một ly Mai Quế Lộ.
给我来一杯玫瑰露吧。
Gěi wǒ lái yībēi Méi Guī Lù ba.
1922. Vâng.
好。
Hǎo.
1923. Hôm nay ở đây có món đặc sắc riêng nào?
今天你们有什么拿手菜呢?
Jīntiān nǐmen yǒu shé me náshǒu cài ne?
1924. Beefsteak của ông cần chín cỡ nào… tái, hơi chín, hay chín hẳn.
您的牛排要几分熟… 三分熟、半分熟或全熟?
Nín de niúpái yào jǐ fēn shú… Sān fēn shú, bànfēn shú huò quán shú?
1925. Mời dùng thong thả.
请慢慢用。
Qǐng màn man yòng.
1926. Tôi chỉ cần một ít món ăn nhẹ.
我只要点儿小吃。
Wǒ zhǐyào diǎn er xiǎochī.
1927. Tôi cần một phần xà lách.
我想要一份沙拉。
Wǒ xiǎng yào yī fèn shālā.
1928. Xin đưa hủ muối cho tôi, được không?
请您把盐递过来,好吗?
Qǐng nín bǎ yán dì guòlái, hǎo ma?
1929. Chúng ta có thể cùng ăn bữa trưa không?
我们可以一起吃午餐吗?
Wǒmen kěyǐ yīqǐ chī wǔcān ma?
1930. Xin anh đưa phiếu thanh toán cho tôi.
请把帐单给我。
Qǐng bǎ zhàng dān gěi wǒ.
1931.Mình thanh toán riêng đi.
各府个的帐吧。
Gè fù gè de zhàng ba.
1932. Để tôi thanh toán cho.
让我来结帐吧。
Ràng wǒ lái jié zhàng ba.
Tại khách sạn, nhà trọ
1933. Alô, khách sạn “ Hồng Ngọc” phải không?
喂,红玉旅馆吗?
Wèi, Hóng Yù lǚguǎn ma?
1934. Vâng, chúng tôi đây, có việc gì không?
我们就是,有什么事吗?
Wǒmen jiùshì, yǒu shé me shì ma?
1935. Tôi muốn đặt một phòng đôi.
我要订一个双人房。
Wǒ yào dìng yīgè shuāngrén fáng.
1936. Vâng, khi nào ông nhận phòng.
好的,你几时来开房?
Hǎo de, nǐ jǐshí lái kāifáng?
1937. Ngày mai, khoảng chỉn giờ chúng tôi sẽ đến.
我们在明天九点左右到。
Wǒmen zài míngtiān jiǔ diǎn zuǒyòu dào.
1938. Rất hân hạnh được đón tiếp hai vị.
很高兴能接待你们。
Hěn gāoxìng néng jiēdài nǐmen.
1939. Cô ơi! Còn phòng trống không?
小姐,请问还有空房间吗?
Xiǎojiě, qǐngwèn hái yǒu kòng fángjiān ma?
1940. Chúng tôi còn phòng đôi thôi, thưa ông.
先生,我们还有双人房间。
Xiānshēng, wǒmen hái yǒu shuāngrén fángjiān.
1941. Thế giá thuê phòng như thế nào?
房租怎样算呢?
Fángzū zěnyàng suàn ne?
1942. Có loại 200.000, 150.000 và 100.000.
有二十万,十五万盒十万的。
Yǒu èrshí wàn, shíwǔ wàn hé shí wàn de.
1943. Cho tôi thuê phòng đôi loại 200.000 đồng.
我要一间二十万的双人房。
Wǒ yào yī jiàn èrshí wàn de shuāngrén fáng.
Còn tiếp…
Bài học đến đây là kết thúc. Hi vọng sau bài giảng ngày hôm nay các bạn sẽ đúc kết được cho bản thân những kiến thức thật bổ ích, hẹn gặp lại các bạn ở những bài giảng lần sau nhé.

